Xuất nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 886 triệu USD (+9,4%), nhập khẩu 471 triệu USD (+15,7%) — xuất siêu 415 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 402 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 886,2 +9,4% 471,4 +15,7% ▲ +414,8 ▲ +12,5 2025 1.290,0 +4,7% 731,5 +5,0% ▲ +558,5 ▲ +23,6 2024 1.231,5 +28,4% 696,6 +27,6% ▲ +534,9 ▲ +121,7 2023 959,3 -3,6% 546,1 -7,5% ▲ +413,2 ▲ +8,3 2022 995,1 +31,4% 590,2 +20,7% ▲ +404,9 ▲ +136,5 2021 757,5 +2,9% 489,1 +25,3% ▲ +268,4 ▼ −77,3 2020 736,0 +1,9% 390,3 -8,8% ▲ +345,7 ▲ +51,6 2019 722,3 +9,6% 428,1 +15,1% ▲ +294,1 ▲ +7,2 2018 658,9 +10,7% 371,9 +22,9% ▲ +287,0 ▼ −5,9 2017 595,4 +11,7% 302,5 +7,3% ▲ +292,8 ▲ +41,6 2016 533,2 +15,1% 282,0 +26,1% ▲ +251,2 ▲ +11,4 2015 463,4 223,6 ▲ +239,8
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 230,5 +6,5% 128,2 +8,1% ▲ +102,3 ▲ +4,5 Q2/2026 335,8 +11,8% 167,3 +15,3% ▲ +168,6 ▲ +13,2 Q1/2026 319,8 +9,2% 176,0 +22,3% ▲ +143,8 ▼ −5,2 Q4/2025 369,7 +3,1% 259,8 +10,1% ▲ +109,8 ▼ −12,8 Q3/2025 327,0 +1,9% 182,7 -5,4% ▲ +144,3 ▲ +16,6 Q2/2025 300,5 +2,8% 145,1 +0,6% ▲ +155,4 ▲ +7,3 Q1/2025 292,9 +12,8% 143,9 +16,8% ▲ +149,0 ▲ +12,5 Q4/2024 358,7 +24,2% 236,0 +30,6% ▲ +122,7 ▲ +14,5 Q3/2024 320,8 +24,4% 193,1 +32,1% ▲ +127,7 ▲ +15,9 Q2/2024 292,3 +16,8% 144,3 +31,2% ▲ +148,1 ▲ +7,7 Q1/2024 259,7 +60,2% 123,2 +12,7% ▲ +136,5 ▲ +83,6 Q4/2023 288,9 +11,9% 180,7 -10,0% ▲ +108,2 ▲ +50,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 114,1 +1,2% 61,2 -10,9% ▲ +52,9 ▲ +8,8 7-2026 116,4 +12,2% 67,0 +34,1% ▲ +49,4 ▼ −4,4 6-2026 117,8 +16,4% 60,9 +25,9% ▲ +56,9 ▲ +4,1 5-2026 111,5 +9,2% 58,7 +18,5% ▲ +52,8 ▲ +0,2 4-2026 106,5 +9,7% 47,7 +1,0% ▲ +58,9 ▲ +9,0 3-2026 129,0 +19,7% 67,8 +24,7% ▲ +61,2 ▲ +7,8 2-2026 76,0 -13,0% 43,3 -11,2% ▲ +32,7 ▼ −5,9 1-2026 114,8 +17,5% 64,9 +59,4% ▲ +49,9 ▼ −7,1 12-2025 127,4 +9,1% 98,5 +21,5% ▲ +29,0 ▼ −6,8 11-2025 116,4 -1,3% 82,4 +5,0% ▲ +34,0 ▼ −5,5 10-2025 125,9 +1,5% 79,0 +3,1% ▲ +46,9 ▼ −0,5 9-2025 110,5 +8,3% 64,1 -8,4% ▲ +46,4 ▲ +14,4 8-2025 112,7 -1,8% 68,7 +4,4% ▲ +44,0 ▼ −4,9 7-2025 103,7 -0,3% 49,9 -13,0% ▲ +53,8 ▲ +7,2 6-2025 101,2 +4,5% 48,4 -2,9% ▲ +52,8 ▲ +5,8 5-2025 102,2 +1,9% 49,5 -7,7% ▲ +52,6 ▲ +6,0 4-2025 97,1 +2,0% 47,2 +15,8% ▲ +49,9 ▼ −4,5 3-2025 107,8 +9,2% 54,4 +30,0% ▲ +53,4 ▼ −3,4 2-2025 87,3 +39,8% 48,8 +73,4% ▲ +38,6 ▲ +4,2 1-2025 97,8 -0,8% 40,7 -23,5% ▲ +57,0 ▲ +11,7 12-2024 116,8 +22,0% 81,0 +50,6% ▲ +35,8 ▼ −6,2 11-2024 117,9 +24,0% 78,4 +27,9% ▲ +39,5 ▲ +5,7 10-2024 124,0 +26,4% 76,6 +16,7% ▲ +47,4 ▲ +15,0 9-2024 102,0 +21,4% 70,0 +27,5% ▲ +32,0 ▲ +2,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Nhật Bản 99,2 ▲ +99,2 ▲ +92,0 Mỹ 133,2 42,5 ▲ +90,8 ▲ +68,3 Trung Quốc 48,2 131,4 ▼ −83,2 ▼ −47,3 Campuchia 65,5 ▲ +65,5 ▲ +55,3 Indonesia 21,3 81,3 ▼ −60,0 ▼ −61,7 Hà Lan 41,4 3,0 ▲ +38,3 ▲ +38,2 Anh 35,9 ▲ +35,9 ▲ +32,3 Úc 30,0 ▲ +30,0 ▲ +32,6 Đài Loan 27,1 ▲ +27,1 ▲ +26,8 Malaysia 15,3 42,3 ▼ −27,0 ▼ −15,9 Đức 31,1 6,4 ▲ +24,7 ▲ +29,3 Thái Lan 20,5 44,8 ▼ −24,2 ▼ −24,9 Pháp 24,1 ▲ +24,1 ▲ +23,5 Canada 22,6 ▲ +22,6 ▲ +21,5 Ba Lan 20,4 ▲ +20,4 ▲ +18,4 Hàn Quốc 56,9 38,4 ▲ +18,5 ▲ +26,0 Nga 17,0 ▲ +17,0 ▲ +13,4 Philippines 27,5 12,1 ▲ +15,4 ▲ +13,3 Lào 12,3 ▲ +12,3 ▲ +6,1 Hồng Kông 8,0 ▲ +8,0 ▲ +7,0 Ả Rập Xê Út 6,6 ▲ +6,6 ▲ +5,3 UAE 6,1 ▲ +6,1 ▲ +10,0 Ấn Độ 2,9 ▲ +2,9 ▲ +2,0 Senegal 2,3 ▲ +2,3 ▲ +1,6 Singapore 12,7 10,6 ▲ +2,2 ▲ +3,8 Bỉ 1,9 ▼ −1,9 ▼ −2,6 Kazakhstan 1,7 ▲ +1,7 ▲ +1,5 Séc 1,5 ▲ +1,5 ▲ +0,6 Nam Phi 1,4 ▲ +1,4 ▲ +1,3 Myanmar 0,9 ▲ +0,9 ▲ +1,1 Ghana 0,2 ▲ +0,2 ▲ +0,4
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc đạt 886 triệu USD (+9,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 38 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 35,0% (310 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 133 triệu USD (15,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+19 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−5 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 133,2 15,0% +16,7% ▲ +19,1 17,7 Nhật Bản 99,2 11,2% +7,8% ▲ +7,2 12,5 Campuchia 65,5 7,4% +18,4% ▲ +10,2 7,8 Hàn Quốc 56,9 6,4% -7,4% ▼ −4,6 8,3 Trung Quốc 48,2 5,4% +7,7% ▲ +3,4 5,6 Hà Lan 41,4 4,7% +5,2% ▲ +2,0 5,6 Anh 35,9 4,1% +11,0% ▲ +3,6 6,5 Đức 31,1 3,5% -5,0% ▼ −1,6 3,2 Úc 30,0 3,4% -7,9% ▼ −2,6 4,0 Philippines 27,5 3,1% +15,8% ▲ +3,8 3,6 Đài Loan 27,1 3,1% +1,0% ▲ +0,3 3,6 Pháp 24,1 2,7% +2,5% ▲ +0,6 3,2 Canada 22,6 2,5% +5,2% ▲ +1,1 3,7 Indonesia 21,3 2,4% +21,0% ▲ +3,7 2,4 Thái Lan 20,5 2,3% -3,2% ▼ −0,7 3,1 Ba Lan 20,4 2,3% +10,9% ▲ +2,0 2,2 Nga 17,0 1,9% +26,4% ▲ +3,5 2,0 Malaysia 15,3 1,7% +8,9% ▲ +1,3 2,0 Singapore 12,7 1,4% +3,7% ▲ +0,4 1,7 Lào 12,3 1,4% +103,4% ▲ +6,3 2,0 Hồng Kông 8,0 0,9% +14,1% ▲ +1,0 1,1 Ả Rập Xê Út 6,6 0,7% +23,9% ▲ +1,3 0,3 UAE 6,1 0,7% -38,4% ▼ −3,8 0,9 Ấn Độ 2,9 0,3% +43,7% ▲ +0,9 0,5 Senegal 2,3 0,3% +42,8% ▲ +0,7 0,3 Kazakhstan 1,7 0,2% +12,4% ▲ +0,2 0,2 Séc 1,5 0,2% +160,1% ▲ +1,0 0,3 Nam Phi 1,4 0,2% +10,0% ▲ +0,1 0,3 Myanmar 0,9 0,1% -19,0% ▼ −0,2 0,0 Ghana 0,2 0,0% -53,3% ▼ −0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 17,7 20,4 20,9 18,3 14,9 14,5 11,5 15,1 18,2 15,0 17,9 12,8 10,7 10,8 15,9 18,4 14,0 17,4 12,6 14,4 19,4 19,1 21,6 14,4 Nhật Bản 12,5 12,3 14,3 12,4 10,5 13,2 9,4 14,7 12,6 15,2 13,2 15,0 15,0 12,5 10,7 11,4 9,9 12,4 9,3 10,9 9,3 11,8 11,2 9,3 Campuchia 7,8 8,6 8,9 8,2 7,0 10,0 6,1 8,8 10,8 10,4 10,4 9,4 10,3 7,4 6,9 6,4 5,7 6,9 6,3 5,4 6,7 6,7 7,8 7,0 Hàn Quốc 8,3 8,2 6,6 7,1 6,6 7,8 5,3 7,0 9,1 8,4 9,5 8,2 8,1 8,6 7,8 6,7 7,2 7,9 7,2 8,0 9,6 10,5 8,2 6,5 Trung Quốc 5,6 5,6 6,1 8,2 6,8 6,1 3,2 6,7 5,8 5,2 6,2 6,4 7,0 4,8 5,8 5,6 6,2 5,5 4,2 5,7 6,2 6,5 6,7 5,9 Hà Lan 5,6 4,7 5,3 5,6 5,7 5,7 3,1 5,6 6,2 4,7 5,2 3,8 5,6 4,5 4,5 5,0 4,8 5,6 3,9 5,4 5,6 3,8 5,0 4,7 Anh 6,5 6,6 5,5 4,4 3,8 3,7 2,2 3,1 4,2 3,0 4,6 6,0 6,4 6,7 3,5 3,5 3,4 3,2 2,7 2,9 3,2 3,9 4,5 4,6 Đức 3,2 4,2 3,1 4,1 4,5 4,6 2,9 4,4 5,1 4,1 4,8 4,1 4,4 4,1 3,8 4,8 4,1 4,2 3,3 4,0 4,0 4,6 6,1 4,3 Úc 4,0 4,9 4,4 3,5 4,1 3,8 2,1 3,3 4,8 3,2 5,4 4,9 5,1 4,7 4,5 3,3 4,2 3,8 3,3 3,7 4,6 4,5 4,6 4,6 Philippines 3,6 3,7 3,9 3,7 3,4 4,0 2,5 2,7 2,9 2,7 3,4 3,6 3,0 3,7 2,9 3,0 2,5 3,4 2,7 2,7 3,5 2,3 3,7 2,3 Đài Loan 3,6 3,4 3,8 3,3 3,6 3,4 2,2 3,8 5,4 3,6 4,1 3,1 3,5 3,1 3,7 3,7 3,2 3,3 3,4 2,8 6,0 4,3 3,7 3,3 Pháp 3,2 2,9 2,3 2,8 2,7 3,6 3,0 3,6 3,1 3,6 4,7 3,0 3,2 3,0 2,8 2,5 3,3 2,8 2,4 3,5 2,8 2,6 3,5 3,0 Canada 3,7 3,0 3,0 2,5 2,3 3,3 2,1 2,7 2,7 4,3 4,4 2,5 2,6 3,9 3,3 2,5 2,3 3,1 2,2 1,5 3,1 4,5 3,2 3,4 Indonesia 2,4 2,9 2,3 2,2 3,4 2,8 1,7 3,5 2,1 3,3 3,8 3,1 2,5 1,8 2,1 2,7 2,3 2,4 1,5 2,3 2,3 2,4 1,9 1,7 Thái Lan 3,1 2,3 3,1 2,4 2,3 2,8 1,4 3,1 2,8 3,6 2,8 3,1 2,8 3,0 2,7 2,4 2,7 2,8 2,9 1,9 2,5 2,9 3,9 2,9 Ba Lan 2,2 2,0 3,2 3,0 2,9 2,4 1,6 3,2 3,9 3,1 3,0 2,5 2,5 2,5 2,3 1,9 2,0 1,8 2,0 3,4 5,1 3,9 4,1 3,5 Nga 2,0 2,3 2,9 1,9 2,2 2,2 1,2 2,3 3,4 2,4 2,4 1,0 1,2 1,2 1,7 1,8 2,2 2,5 1,3 1,5 4,1 3,3 3,7 2,7 Malaysia 2,0 1,9 1,9 2,0 1,7 2,2 1,7 1,9 2,4 1,9 2,2 2,1 1,9 1,9 1,4 1,7 2,0 1,9 2,0 1,3 1,7 1,7 1,6 1,2 Singapore 1,7 1,8 1,7 1,6 1,6 1,7 0,9 1,8 2,0 2,0 2,0 1,8 1,7 1,9 1,5 1,6 1,4 1,2 1,4 1,5 1,7 1,9 2,0 1,6 Lào 2,0 1,6 1,4 1,3 1,2 1,9 1,0 1,8 1,5 1,2 1,2 1,0 1,0 0,9 0,7 0,6 0,6 0,8 0,7 0,7 0,8 0,8 0,9 0,7 Hồng Kông 1,1 0,8 1,1 1,0 1,2 0,9 0,7 1,2 1,1 1,2 0,9 0,9 0,9 1,1 0,8 1,0 0,9 0,9 0,7 0,7 0,9 0,8 0,8 0,6 Ả Rập Xê Út 0,3 0,4 0,4 1,0 1,6 1,8 0,4 0,6 0,6 0,5 0,8 0,5 0,8 0,4 0,5 0,6 0,8 1,0 0,6 0,7 0,4 1,1 1,1 0,7 UAE 0,9 0,8 1,0 0,6 0,5 0,3 1,1 0,8 1,7 1,2 1,2 1,2 1,5 1,1 1,2 0,9 1,2 1,1 1,5 1,4 2,0 1,2 1,9 1,7 Ấn Độ 0,5 0,5 0,5 0,3 0,3 0,2 0,2 0,4 0,5 0,1 0,3 0,4 0,2 0,3 0,3 0,2 0,2 0,2 0,1 0,3 0,3 0,1 0,3 0,2 Senegal 0,3 0,2 0,2 0,3 0,5 0,4 0,1 0,3 0,2 0,2 0,2 0,3 0,1 0,1 0,2 0,2 0,3 0,3 0,1 0,3 0,3 0,4 0,2 0,2 Kazakhstan 0,2 0,0 0,0 0,2 0,4 0,2 0,3 0,2 0,3 0,1 0,0 0,1 0,0 0,0 0,1 0,3 0,2 0,4 0,4 0,2 0,1 Séc 0,3 0,3 0,4 0,1 0,1 0,3 0,1 0,0 0,3 0,1 0,1 0,1 0,3 0,0 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 Nam Phi 0,3 0,3 0,2 0,3 0,1 0,1 0,0 0,2 0,2 0,2 0,0 0,0 0,4 0,1 0,1 0,2 0,1 0,2 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 Myanmar 0,0 0,2 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,2 0,4 0,1 0,1 0,0 0,2 0,4 0,2 0,2 0,1 0,0 0,3 Ghana 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,3 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 133 178 179 152 160 122 114 72 57 46 39 38 37 33 29 27 23 26 Nhật Bản 99 148 107 85 76 56 53 50 45 42 35 32 32 33 29 29 23 21 Campuchia 65 96 74 67 69 59 62 59 53 48 42 50 54 79 85 69 45 36 Hàn Quốc 57 97 96 82 68 50 46 48 50 44 38 27 26 27 26 25 16 12 Trung Quốc 48 68 71 68 64 63 62 74 78 75 71 63 45 39 31 31 27 19 Hà Lan 41 59 57 39 53 32 25 28 23 20 15 15 11 6 5 4 2 2 Anh 36 50 52 40 44 36 30 28 21 18 18 18 18 14 12 8 8 7 Đức 31 51 52 44 54 33 26 26 27 18 13 14 12 13 9 9 6 6 Úc 30 51 46 37 41 30 30 26 22 18 14 15 13 10 7 6 6 5 Philippines 28 36 34 29 29 18 23 24 26 22 15 13 17 20 13 12 10 10 Đài Loan 27 43 43 35 30 24 23 25 26 20 16 13 13 15 14 15 14 12 Pháp 24 38 38 30 40 28 26 32 27 27 17 15 15 13 12 11 8 8 Canada 23 35 37 29 28 17 16 12 10 10 8 7 7 7 6 5 4 4 Indonesia 21 30 25 23 26 16 10 14 15 13 3 3 4 3 Thái Lan 21 33 33 33 24 17 19 20 21 20 17 17 16 14 17 16 9 11 Ba Lan 20 31 39 23 21 16 23 17 16 13 11 16 15 15 16 15 11 10 Nga 17 23 35 15 12 10 10 15 14 11 7 6 11 11 10 10 11 11 Malaysia 15 23 19 21 15 11 12 11 11 9 9 10 10 9 8 8 6 6 Singapore 13 20 20 20 14 9 10 14 14 12 11 11 11 7 7 5 5 4 Lào 12 11 9 9 8 13 15 17 9 8 8 8 4 4 Hồng Kông 8 11 9 9 8 6 6 7 7 8 7 3 4 3 3 11 16 20 Ả Rập Xê Út 7 8 9 7 6 4 3 2 2 2 2 3 2 4 UAE 6 15 17 15 9 7 5 10 7 14 13 14 6 10 13 16 18 11 Ấn Độ 3 3 3 3 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 Senegal 2 2 3 2 5 4 4 3 3 Kazakhstan 2 2 1 1 Séc 2 1 1 1 1 2 4 4 2 1 1 1 3 6 5 4 4 5 Nam Phi 1 2 1 1 1 1 3 4 4 3 2 3 3 2 Myanmar 1 1 1 3 9 15 15 18 14 11 10 10 9 6 Ghana 0 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 886,2 310,2 +11,5% 575,9 +8,4% 35,0% 2025 1.290,0 456,1 +24,8% 833,9 -3,7% 35,4% 2024 1.231,5 365,4 +24,7% 866,1 +30,0% 29,7% 2023 959,3 293,1 +16,3% 666,2 -10,3% 30,6% 2022 995,1 252,1 +31,3% 743,0 +31,4% 25,3% 2021 757,5 191,9 -0,5% 565,6 +4,1% 25,3% 2020 736,0 192,8 -12,9% 543,2 +8,5% 26,2% 2019 722,3 221,5 +9,5% 500,8 +9,7% 30,7% 2018 658,9 202,2 +0,7% 456,6 +15,7% 30,7% 2017 595,4 200,9 +13,0% 394,5 +11,0% 33,7% 2016 533,2 177,8 +16,8% 355,5 +14,2% 33,3% 2015 463,4 152,1 -7,2% 311,3 — 32,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 886,2 +9,4% 0,24% 38 2025 1.290,0 +4,7% 0,27% 36 2024 1.231,5 +28,4% 0,30% 33 2023 959,3 -3,6% 0,29% 36 2022 995,1 +31,4% 0,27% 38 2021 757,5 +2,9% 0,23% 41 2020 736,0 +1,9% 0,26% 38 2019 722,3 +9,6% 0,27% 37 2018 658,9 +10,7% 0,27% 38 2017 595,4 +11,7% 0,28% 37 2016 533,2 +15,1% 0,30% 36 2015 463,4 0,29% 38
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 230,5 +6,5% 35,5% Q2/2026 335,8 +11,8% 36,1% Q1/2026 319,8 +9,2% 33,5% Q4/2025 369,7 +3,1% 37,4% Q3/2025 327,0 +1,9% 35,8% Q2/2025 300,5 +2,8% 33,8% Q1/2025 292,9 +12,8% 33,9% Q4/2024 358,7 +24,2% 29,5% Q3/2024 320,8 +24,4% 30,1% Q2/2024 292,3 +16,8% 29,0% Q1/2024 259,7 +60,2% 30,2% Q4/2023 288,9 +11,9% 29,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 114,1 +1,2% 40,5 35,5% 104,5 7-2026 116,4 +12,2% 41,3 35,5% 106,8 6-2026 117,8 +16,4% 42,5 36,1% 108,4 5-2026 111,5 +9,2% 40,4 36,3% 102,5 4-2026 106,5 +9,7% 38,3 35,9% 96,1 3-2026 129,0 +19,7% 39,7 30,8% 103,9 2-2026 76,0 -13,0% 27,4 36,1% 68,4 1-2026 114,8 +17,5% 40,0 34,8% 103,2 12-2025 127,4 +9,1% 46,2 36,3% 114,3 11-2025 116,4 -1,3% 44,6 38,4% 104,4 10-2025 125,9 +1,5% 47,4 37,6% 115,0 9-2025 110,5 +8,3% 39,6 35,9% 100,7 8-2025 112,7 -1,8% 40,8 36,2% 102,8 7-2025 103,7 -0,3% 36,7 35,4% 94,4 6-2025 101,2 +4,5% 36,8 36,3% 91,7 5-2025 102,2 +1,9% 36,9 36,1% 92,9 4-2025 97,1 +2,0% 28,0 28,8% 88,2 3-2025 107,8 +9,2% 36,1 33,5% 97,1 2-2025 87,3 +39,8% 32,7 37,4% 79,2 1-2025 97,8 -0,8% 30,4 31,1% 87,6 12-2024 116,8 +22,0% 34,3 29,4% 107,0 11-2024 117,9 +24,0% 36,0 30,6% 106,1 10-2024 124,0 +26,4% 35,4 28,6% 112,5 9-2024 102,0 +21,4% 29,7 29,1% 91,5
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc đạt 471 triệu USD (+15,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 53 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,1% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 131 triệu USD (27,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+39 triệu USD); giảm nhiều nhất: Mỹ (−3 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 131,4 27,9% +42,6% ▲ +39,3 22,1 Indonesia 81,3 17,3% +2,6% ▲ +2,0 9,7 Thái Lan 44,8 9,5% -3,0% ▼ −1,4 5,2 Mỹ 42,5 9,0% -7,2% ▼ −3,3 4,3 Malaysia 42,3 9,0% +41,3% ▲ +12,4 4,5 Hàn Quốc 38,4 8,1% +8,4% ▲ +3,0 3,8 Philippines 12,1 2,6% +16,0% ▲ +1,7 1,9 Singapore 10,6 2,2% +25,4% ▲ +2,1 1,1 Đức 6,4 1,4% +92,0% ▲ +3,1 0,9 Hà Lan 3,0 0,6% +177,9% ▲ +1,9 0,3 Bỉ 1,9 0,4% -27,5% ▼ −0,7 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 22,1 18,6 12,8 15,4 12,7 17,3 9,1 23,5 28,2 20,3 19,4 16,1 14,4 11,3 9,7 9,7 10,8 12,5 10,4 13,3 23,4 20,3 18,2 14,8 Indonesia 9,7 12,4 8,8 13,3 7,9 13,2 6,9 9,2 20,7 19,6 19,7 12,4 12,9 10,8 9,1 11,0 5,9 11,0 11,2 7,5 15,8 16,9 19,6 17,7 Thái Lan 5,2 6,7 5,5 5,5 4,6 7,1 3,8 6,4 9,9 7,2 7,9 6,4 7,4 7,2 5,9 6,0 5,5 5,3 4,5 4,3 8,0 7,0 7,5 7,0 Mỹ 4,3 6,4 12,5 2,8 1,8 5,7 7,1 1,8 4,1 8,0 2,7 5,3 13,9 0,7 4,7 4,3 8,8 7,8 4,5 1,2 9,8 6,8 4,5 8,1 Malaysia 4,5 6,5 5,2 4,4 5,6 6,1 3,8 6,2 8,0 5,7 7,1 6,0 4,0 4,3 4,5 3,8 3,1 4,1 3,5 2,7 5,9 6,2 6,0 4,3 Hàn Quốc 3,8 4,5 4,4 4,9 4,2 6,4 4,6 5,5 6,7 5,3 4,7 5,9 4,5 5,1 4,1 4,4 3,9 5,2 4,1 4,2 6,0 5,5 4,7 4,3 Philippines 1,9 1,6 2,0 1,4 1,2 2,0 1,0 0,9 2,0 1,4 1,9 1,4 1,1 1,6 1,4 1,3 0,7 1,7 1,7 1,0 0,5 1,6 2,0 1,6 Singapore 1,1 1,2 1,4 1,8 1,2 1,6 0,9 1,4 1,2 1,1 1,2 1,0 0,9 1,4 0,9 1,1 1,0 1,0 1,4 0,7 1,0 1,4 1,2 1,1 Đức 0,9 0,8 1,1 0,8 0,9 0,7 0,3 0,9 2,9 1,6 1,3 0,6 0,5 0,5 0,4 0,5 0,4 0,4 0,3 0,3 1,1 1,9 1,6 1,0 Hà Lan 0,3 0,3 0,4 0,3 0,5 0,6 0,2 0,6 0,4 0,2 0,1 0,1 0,2 0,0 0,2 0,2 0,1 0,2 0,0 0,3 0,2 0,1 0,2 0,2 Bỉ 0,1 0,2 0,3 0,0 0,1 0,2 0,8 0,3 0,3 0,4 0,4 0,6 0,4 0,3 0,7 0,4 0,2 0,1 0,2 0,4 0,3 0,3 0,2 0,5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 131 176 171 113 115 89 46 39 21 12 13 11 10 10 10 8 5 4 Indonesia 81 152 135 142 146 112 96 119 115 94 94 76 80 62 53 46 28 18 Thái Lan 45 78 70 62 74 62 56 60 54 44 42 36 41 39 28 28 27 18 Mỹ 42 66 79 12 16 14 12 13 9 6 6 4 3 2 2 2 2 3 Malaysia 42 57 52 47 59 38 36 43 45 39 36 30 28 30 22 23 24 19 Hàn Quốc 38 58 56 50 50 55 43 39 31 26 15 11 10 8 5 10 9 7 Philippines 12 17 17 15 13 13 11 12 11 13 13 13 16 19 22 40 34 29 Singapore 11 13 13 12 12 10 10 12 8 6 6 6 5 5 102 6 6 5 Đức 6 10 10 8 10 8 6 8 8 6 5 4 3 4 3 2 2 2 Hà Lan 3 2 2 3 4 4 4 4 2 1 4 1 2 2 41 1 27 2 Bỉ 2 4 2 2 2 3 2 5 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 471,4 +15,7% 0,12% 53 2025 731,5 +5,0% 0,16% 52 2024 696,6 +27,6% 0,18% 51 2023 546,1 -7,5% 0,17% 52 2022 590,2 +20,7% 0,16% 52 2021 489,1 +25,3% 0,15% 52 2020 390,3 -8,8% 0,15% 53 2019 428,1 +15,1% 0,17% 52 2018 371,9 +22,9% 0,16% 53 2017 302,5 +7,3% 0,14% 54 2016 282,0 +26,1% 0,16% 53 2015 223,6 0,14% 53
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 128,2 +8,1% Q2/2026 167,3 +15,3% Q1/2026 176,0 +22,3% Q4/2025 259,8 +10,1% Q3/2025 182,7 -5,4% Q2/2025 145,1 +0,6% Q1/2025 143,9 +16,8% Q4/2024 236,0 +30,6% Q3/2024 193,1 +32,1% Q2/2024 144,3 +31,2% Q1/2024 123,2 +12,7% Q4/2023 180,7 -10,0%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Cộng các nước kê riêng 8-2026 61,2 -10,9% 54,1 7-2026 67,0 +34,1% 59,1 6-2026 60,9 +25,9% 54,2 5-2026 58,7 +18,5% 50,6 4-2026 47,7 +1,0% 40,5 3-2026 67,8 +24,7% 61,0 2-2026 43,3 -11,2% 38,5 1-2026 64,9 +59,4% 56,7 12-2025 98,5 +21,5% 84,3 11-2025 82,4 +5,0% 70,8 10-2025 79,0 +3,1% 66,5 9-2025 64,1 -8,4% 55,7 8-2025 68,7 +4,4% 60,1 7-2025 49,9 -13,0% 43,3 6-2025 48,4 -2,9% 41,5 5-2025 49,5 -7,7% 42,6 4-2025 47,2 +15,8% 40,3 3-2025 54,4 +30,0% 49,2 2-2025 48,8 +73,4% 41,9 1-2025 40,7 -23,5% 35,8 12-2024 81,0 +50,6% 71,8 11-2024 78,4 +27,9% 68,0 10-2024 76,6 +16,7% 65,6 9-2024 70,0 +27,5% 60,5
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .