Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Indonesia

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Indonesia 4.098 triệu USD (+6,9% so với cùng kỳ), nhập khẩu 8.871 triệu USD — nhập siêu 4.773 triệu USD. Indonesia là thị trường xuất khẩu thứ 19 của Việt Nam, chiếm 1,1% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 533 triệu USD, nhập khẩu 1.136 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Inđônêxia"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Indonesia theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 48110/24: 54211/24: 50912/24: 4981/25: 4362/25: 5123/25: 4444/25: 5615/25: 4276/25: 4747/25: 4958/25: 4859/25: 43810/25: 47311/25: 51912/25: 4731/26: 4832/26: 4073/26: 5594/26: 5665/26: 4756/26: 5547/26: 5218/26: 53356611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Indonesia

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -36910/24: -50211/24: -48912/24: -5701/25: -2552/25: -4993/25: -6644/25: -3545/25: -6836/25: -4397/25: -3608/25: -3949/25: -51310/25: -48511/25: -45012/25: -6861/26: -4812/26: -4783/26: -5984/26: -4975/26: -7526/26: -6107/26: -7568/26: -603-75611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Indonesia, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng hóa khác91,871,6112,892,294,0106,652,977,764,756,354,963,957,251,270,763,362,462,664,754,974,377,069,660,1
Hàng dệt, may52,952,462,046,159,155,339,549,247,638,643,646,445,442,743,438,942,641,137,136,337,642,738,940,3
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày42,245,237,036,040,337,628,147,037,132,341,636,642,937,331,831,834,730,628,734,332,731,832,832,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác38,537,652,644,134,437,423,236,536,231,632,539,837,137,236,938,136,334,134,838,340,347,738,840,5
Phương tiện vận tải và phụ tùng44,352,942,427,932,521,258,818,847,5155,966,437,178,3105,683,941,790,865,223,025,414,626,780,020,8
Sắt thép các loại12,212,818,014,968,595,532,725,735,318,828,717,218,924,79,617,648,429,756,436,223,244,834,017,5
Chất dẻo nguyên liệu20,625,525,431,869,626,919,730,022,924,727,527,422,624,419,419,725,421,031,430,130,527,234,240,2
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện39,335,723,022,823,921,724,626,717,719,916,216,417,511,513,927,634,622,319,317,815,319,617,419,0
Điện thoại các loại và linh kiện30,738,725,413,918,222,431,232,216,022,518,815,523,142,728,124,429,126,841,139,520,526,829,523,0
Hóa chất40,223,219,616,810,62,09,122,612,912,725,917,610,73,818,812,231,77,733,619,634,430,744,940,4
Cao su15,025,122,914,47,715,212,117,112,58,98,47,97,86,38,83,53,15,28,58,28,76,35,92,8
Cà phê11,811,213,315,516,618,511,212,814,54,513,012,119,615,316,811,026,216,438,36,39,57,07,18,2
Sản phẩm từ chất dẻo12,314,515,012,512,512,59,814,713,011,411,512,113,813,012,913,113,112,713,413,013,713,914,313,3
Giấy và các sản phẩm từ giấy11,211,112,311,113,713,09,216,112,513,011,69,59,99,86,79,78,110,011,47,05,913,811,110,9
Giày dép các loại10,912,615,017,211,012,86,511,013,911,09,08,110,69,410,713,59,69,513,912,07,613,38,78,0
Sản phẩm hóa chất12,211,911,711,013,712,17,512,523,817,521,932,830,326,024,919,828,120,421,724,523,818,113,78,4
Xơ, sợi dệt các loại7,98,07,48,47,97,86,89,37,17,27,97,29,17,76,88,28,96,59,48,77,99,88,38,8
Sản phẩm từ sắt thép4,93,49,56,35,517,13,32,04,13,53,83,76,44,73,13,12,83,73,22,93,54,23,53,4
Than các loại5,44,05,510,12,93,88,03,09,56,46,53,40,50,30,30,30,32,24,95,35,6
Dây điện và dây cáp điện2,93,23,53,63,33,42,42,52,82,62,22,92,43,22,24,44,92,62,33,11,82,11,62,5
Kim loại thường khác5,33,83,06,61,13,00,21,6
Sản phẩm từ cao su2,63,11,93,53,92,41,73,11,92,82,42,33,03,43,23,72,62,31,91,31,72,42,22,2
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc2,42,92,32,23,42,81,73,52,13,33,83,12,51,82,12,72,32,41,52,32,32,41,91,7
Vải mành, vải kỹ thuật khác1,92,02,73,02,12,01,62,42,51,82,32,52,42,22,83,04,02,62,31,71,71,82,22,6
Quặng và khoáng sản khác6,90,55,20,12,00,00,50,24,50,20,20,10,20,40,10,10,10,21,50,20,0
Hàng thủy sản1,63,90,81,12,71,30,80,20,70,90,61,41,71,21,13,33,20,90,91,01,42,50,91,9
Hàng rau quả1,91,10,71,01,31,91,11,72,12,50,70,60,80,81,10,70,71,11,41,41,42,01,20,7
Thức ăn gia súc và nguyên liệu0,71,21,60,51,41,20,61,00,60,50,92,51,02,11,51,11,50,70,82,91,41,80,30,6
Chè0,40,40,40,50,40,40,30,80,70,30,30,40,40,40,30,40,70,71,10,70,81,10,70,8
Sản phẩm gốm, sứ0,50,50,10,11,00,10,20,60,20,10,30,80,81,02,81,70,80,40,40,21,51,51,31,0
Xăng dầu các loại1,00,70,20,11,00,20,30,20,40,10,0
Gạo0,10,60,20,10,30,70,30,63,02,12,92,11,81,00,50,91,01,84,20,467,424,030,267,3
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ0,30,00,10,10,20,30,00,10,10,10,20,10,30,10,00,10,30,20,20,20,30,50,50,2
Clanhke và xi măng0,00,00,00,0
Kim loại thường khác và sản phẩm3,04,36,14,76,13,58,87,42,42,02,31,25,45,31,21,5
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Indonesia, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Than các loại227,5359,4270,4344,5340,9242,4163,8183,7184,0126,3144,0155,7140,1106,7197,7219,4223,3198,9205,9166,5243,1205,8207,2152,3
Sắt thép các loại184,4168,8150,7102,9133,8139,6163,5215,3244,7139,890,8120,2116,6114,072,8190,1142,8145,9130,395,6114,0132,0147,5105,8
Ô tô nguyên chiếc các loại135,2180,2163,0162,551,2155,4107,256,778,6101,984,3102,191,590,591,6126,177,8123,397,538,082,1110,497,8103,7
Kim loại thường khác108,4109,899,8136,2121,0102,282,099,5114,099,283,239,859,850,053,760,953,784,293,145,958,560,167,342,8
Hàng hóa khác74,064,091,380,365,683,757,768,085,488,2114,0126,6100,776,982,384,061,391,780,153,2106,3107,5112,1105,7
Dầu mỡ động thực vật96,247,849,847,381,983,061,658,864,865,481,6116,784,082,281,277,462,4101,249,753,778,664,499,967,2
Linh kiện, phụ tùng ô tô30,937,340,434,224,737,621,730,336,328,028,926,121,731,526,530,021,133,628,619,135,729,535,528,4
Hàng thủy sản36,843,130,926,127,829,820,537,452,536,643,537,335,637,333,138,843,339,141,039,349,235,631,530,0
Giấy các loại24,837,628,932,929,934,916,727,836,631,632,430,925,232,527,232,226,939,531,216,727,928,531,127,2
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện38,127,931,532,925,527,617,621,643,748,241,323,836,438,124,352,468,251,666,532,146,527,422,217,8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác20,726,619,223,114,326,347,117,519,519,120,818,619,322,419,521,514,819,120,312,419,718,519,418,1
Sản phẩm hóa chất17,221,521,221,917,824,117,817,520,517,826,018,918,121,818,719,512,919,016,511,815,915,015,914,7
Thức ăn gia súc và nguyên liệu14,114,011,916,414,416,010,214,016,817,511,214,214,416,315,612,910,011,717,09,513,112,312,615,9
Chất dẻo nguyên liệu12,514,216,913,811,516,57,111,912,113,313,313,115,418,816,817,111,919,618,912,820,515,919,017,4
Hóa chất12,511,86,119,17,815,210,110,714,912,018,814,17,812,611,911,09,723,812,414,010,29,314,711,1
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh8,513,710,014,69,013,210,46,612,211,510,310,47,810,07,99,37,99,68,54,68,510,57,97,8
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc9,712,48,813,37,913,26,99,220,719,619,712,412,910,89,111,05,911,011,27,515,816,919,617,7
Xơ, sợi dệt các loại9,510,610,110,39,710,58,37,99,66,78,38,28,28,37,09,17,09,49,46,57,68,99,06,7
Vải các loại7,111,611,88,08,113,06,78,27,66,76,97,76,79,88,012,86,68,87,17,18,98,78,38,6
Cao su7,08,96,89,03,310,37,211,715,915,512,68,810,611,19,28,46,78,99,66,29,88,87,23,8
Hàng điện gia dụng và linh kiện4,04,04,410,411,89,57,66,84,32,02,81,62,14,54,15,83,312,912,01,25,44,54,13,2
Dây điện và dây cáp điện6,25,99,48,48,97,95,36,46,74,65,55,35,75,74,04,64,14,14,64,35,15,66,04,6
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày5,79,47,96,35,37,15,56,06,85,87,04,75,65,34,85,33,77,26,14,76,56,46,35,7
Nguyên phụ liệu thuốc lá2,21,827,212,70,60,30,20,22,20,70,60,40,60,841,813,10,31,00,20,218,21,50,52,7
Sản phẩm từ chất dẻo4,35,45,45,94,24,03,24,14,94,44,94,53,43,96,35,93,94,53,62,84,55,04,44,4
Chế phẩm thực phẩm khác4,35,14,05,64,06,13,53,36,44,05,36,14,64,53,35,83,64,93,92,53,93,13,73,8
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu1,96,74,95,43,56,42,62,41,59,94,04,15,41,44,22,71,15,33,71,93,36,48,01,7
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh2,22,42,95,25,34,81,71,94,33,43,74,13,73,33,33,61,31,31,20,85,01,91,72,3
Sản phẩm từ giấy4,51,65,94,92,32,50,91,43,52,96,22,51,72,66,84,44,23,72,51,52,75,04,33,4
Gỗ và sản phẩm gỗ2,42,31,92,61,52,31,52,23,22,52,91,92,11,82,02,82,92,61,92,11,72,42,72,6
Hạt điều1,60,00,11,02,42,97,314,911,712,82,90,50,40,80,73,58,811,527,820,86,61,7
Sản phẩm từ sắt thép2,42,62,71,21,21,81,11,71,82,32,41,61,71,33,11,10,91,81,51,01,11,22,22,1
Bông các loại1,82,81,62,01,01,21,71,43,02,01,31,31,71,80,92,21,41,02,31,91,91,81,61,0
Khí đốt hóa lỏng12,1
Phân bón các loại0,60,11,63,02,81,91,31,73,50,71,21,410,76,72,76,61,10,81,12,12,81,43,2
Sản phẩm từ cao su1,41,61,41,30,72,30,91,21,41,41,11,11,51,43,22,31,10,91,10,51,21,31,00,7
Sản phẩm khác từ dầu mỏ1,41,91,11,31,80,70,50,70,70,90,91,51,71,31,51,31,21,10,70,31,10,91,71,2
Dược phẩm1,01,91,21,40,40,71,11,41,71,53,81,12,32,91,91,40,70,60,60,93,51,32,23,4
Sản phẩm từ kim loại thường khác0,80,30,40,20,10,30,10,20,20,20,20,20,40,20,10,10,20,30,30,21,20,30,30,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Indonesia

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Sắt thép các loại750731603674595537555535492732648638
Chất dẻo nguyên liệu1.4231.5011.8461.7161.6821.0979821.0079931.1091.1211.120
Cao su2.0262.1152.0181.8991.9381.8871.7951.7231.6651.7351.6421.564
Cà phê6.4116.6526.6796.4466.4506.8117.9337.1046.44610.8828.6539.464
Xơ, sợi dệt các loại2.6373.0563.2073.2712.8532.9863.0152.9503.3092.8642.6862.937
Than các loại138138135136132137133136131132131131
Kim loại thường khác12.7289.96212.13112.39711.01311.6784.82710.208
Quặng và khoáng sản khác7731.8685821.9604401.5691612.0395332.0732.0732.095
Chè1.3031.2179871.1809551.0161.2701.2138711.1341.0441.404
Xăng dầu các loại1.2777521.297853709843844844850
Gạo627511435457455409519421469442486463
Clanhke và xi măng885885923885
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Indonesia từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)4.097,9+6,9%8.870,8▼ −4.773,0
20255.736,0-7,4%11.519,0▼ −5.783,0
20246.194,4+22,2%10.517,3▼ −4.322,9
20235.069,9+11,9%8.732,6▼ −3.662,8
20224.530,6+15,7%9.627,9▼ −5.097,3
20213.914,8+38,5%7.602,5▼ −3.687,7
20202.826,2-16,1%5.384,4▼ −2.558,2
20193.369,2-4,7%5.720,3▼ −2.351,1
20183.533,7+23,3%4.936,8▼ −1.403,1
20172.866,7+16,7%3.660,4▼ −793,7
20162.457,2-12,9%2.990,6▼ −533,4
20152.821,3-2,4%2.739,7▲ +81,6
20142.891,2+17,9%2.493,8▲ +397,4
20132.451,5+4,3%2.372,0▲ +79,5
20122.350,5-0,4%2.240,2▲ +110,3
20112.358,9+75,8%2.247,6▲ +111,3
20101.341,9+82,0%1.909,2▼ −567,3
2009737,21.542,2▼ −805,0
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026532,91.135,6▼ −602,7
7-2026521,21.276,8▼ −755,6
6-2026553,61.163,6▼ −610,0
5-2026475,41.227,0▼ −751,6
4-2026565,81.062,6▼ −496,9
3-2026559,01.156,5▼ −597,6
2-2026406,6884,5▼ −477,8
1-2026483,4964,2▼ −480,9
12-2025473,01.159,4▼ −686,4
11-2025518,5968,6▼ −450,1
10-2025472,8958,0▼ −485,2
9-2025438,4951,5▼ −513,1
8-2025484,9878,5▼ −393,6
7-2025495,0855,0▼ −360,0
6-2025474,1912,8▼ −438,7
5-2025426,61.109,8▼ −683,2
4-2025560,9915,3▼ −354,3
3-2025443,61.107,8▼ −664,2
2-2025511,61.010,6▼ −499,0
1-2025436,4691,8▼ −255,4
12-2024498,21.068,2▼ −570,0
11-2024509,0998,3▼ −489,2
10-2024542,31.044,6▼ −502,3
9-2024481,1850,6▼ −369,5

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Indonesia theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.