Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Úc

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Úc 5.250 triệu USD (+23,3% so với cùng kỳ), nhập khẩu 5.956 triệu USD — nhập siêu 706 triệu USD. Úc là thị trường xuất khẩu thứ 14 của Việt Nam, chiếm 1,4% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 681 triệu USD, nhập khẩu 725 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Ôxtrâylia"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Úc theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 62710/24: 47211/24: 46412/24: 4771/25: 5422/25: 4713/25: 5554/25: 4875/25: 5096/25: 5057/25: 5578/25: 6329/25: 68910/25: 64311/25: 56012/25: 6601/26: 5782/26: 5543/26: 6704/26: 7535/26: 6196/26: 6657/26: 7308/26: 68175311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Úc

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 5010/24: -14611/24: -9812/24: -1301/25: -272/25: -443/25: -1094/25: -2025/25: -1036/25: -787/25: -108/25: 1389/25: 16910/25: -15811/25: 7612/25: -301/26: -1552/26: 63/26: 274/26: -1065/26: -1126/26: -1487/26: -1768/26: -44169-20211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Úc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện135,3136,3107,098,9133,688,256,0109,5126,682,895,6128,090,588,949,150,558,362,154,446,959,062,758,368,7
Điện thoại các loại và linh kiện86,799,364,976,436,989,6120,967,220,456,835,966,355,555,344,263,037,777,273,589,710,740,927,151,0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác73,860,286,858,5112,173,866,940,667,144,968,7119,458,349,541,337,841,343,434,635,142,742,561,6154,4
Hàng hóa khác50,263,167,264,2105,167,133,753,437,933,041,936,243,347,831,940,636,561,941,230,038,831,140,832,9
Hàng dệt, may58,152,251,049,449,850,445,862,056,743,345,946,156,650,248,253,846,848,640,158,255,748,248,245,8
Dầu thô26,033,687,964,488,521,166,961,388,663,365,324,321,442,443,746,070,975,347,524,262,1
Giày dép các loại31,437,841,038,335,628,323,633,043,741,845,134,738,643,641,745,638,830,122,932,541,441,139,733,6
Hàng thủy sản37,638,033,128,830,133,219,631,831,832,938,431,432,227,928,423,529,224,820,226,833,431,030,133,3
Sản phẩm từ sắt thép27,223,628,616,918,625,015,323,524,418,324,618,620,918,222,921,417,021,120,221,415,914,119,215,4
Sắt thép các loại25,235,237,522,76,218,75,813,922,51,614,711,725,89,351,611,426,622,015,729,916,217,216,218,5
Gỗ và sản phẩm gỗ16,419,316,111,713,211,09,313,815,313,017,915,615,916,012,712,212,312,97,112,414,211,816,515,3
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận13,912,817,59,012,116,36,411,724,020,513,214,715,618,27,47,66,57,24,67,26,25,610,56,6
Hàng rau quả14,711,510,711,712,613,98,613,815,113,214,511,912,113,213,610,610,911,28,09,011,411,39,49,8
Cà phê7,810,57,415,514,712,85,29,37,99,86,15,111,110,35,66,97,49,94,55,94,714,22,12,1
Sản phẩm từ chất dẻo13,011,511,08,89,18,65,99,09,07,99,58,49,28,67,88,47,48,46,87,79,57,29,67,4
Hạt điều9,511,19,29,210,07,65,26,89,28,312,912,912,99,710,58,28,35,44,75,15,96,59,59,3
Phương tiện vận tải và phụ tùng14,29,47,67,98,17,53,67,28,119,610,08,46,310,913,915,06,813,84,65,87,25,810,36,7
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù8,49,89,76,47,88,34,78,29,46,76,87,46,57,98,85,56,94,73,15,77,37,16,05,5
Giấy và các sản phẩm từ giấy8,68,08,58,38,07,84,77,87,86,48,28,17,66,86,86,35,95,66,56,17,26,77,67,4
Dây điện và dây cáp điện7,010,08,28,04,15,62,15,68,92,84,25,44,93,85,46,65,15,32,33,24,22,83,53,5
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ5,87,34,43,13,22,32,43,33,92,74,63,75,75,03,63,82,92,81,82,53,43,44,23,8
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện3,94,95,83,42,72,93,14,73,47,15,24,25,92,81,72,02,12,72,72,22,32,93,35,5
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc4,04,94,43,54,13,82,13,34,83,25,44,95,14,74,53,34,23,83,33,74,64,54,64,6
Sản phẩm hóa chất3,64,34,04,03,53,72,23,23,23,03,92,83,03,13,03,53,33,13,12,73,32,44,33,8
Chất dẻo nguyên liệu3,34,03,64,84,93,01,51,52,01,11,71,81,61,51,61,41,51,31,91,40,81,02,21,4
Clanhke và xi măng3,94,03,12,23,13,02,31,72,90,72,71,02,91,62,11,91,22,32,00,04,50,53,61,4
Gạo3,72,82,93,13,52,71,72,02,82,92,82,52,52,92,72,43,02,81,71,83,53,44,53,3
Sản phẩm từ cao su3,12,22,42,12,32,21,32,02,42,22,13,13,02,31,81,72,42,31,01,92,01,62,42,0
Hạt tiêu2,31,22,61,81,91,61,22,11,91,31,71,32,31,81,10,50,81,10,81,21,70,91,80,9
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm1,92,71,60,62,11,61,10,71,61,61,81,11,31,11,21,11,32,01,11,71,92,22,81,7
Sản phẩm gốm, sứ1,81,51,71,61,51,51,21,31,21,11,61,71,51,81,41,21,71,10,81,21,51,11,91,5
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày2,02,11,41,52,00,80,50,81,11,11,41,21,61,51,71,30,90,90,50,50,90,61,51,1
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm1,71,52,31,11,11,40,80,91,21,31,21,31,71,71,41,31,31,20,71,61,31,11,11,5
Kim loại thường khác1,40,71,92,21,31,30,31,1
Kim loại thường khác và sản phẩm14,56,04,84,75,25,24,26,26,96,33,75,36,26,27,05,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Úc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Than các loại300,5326,7327,3356,7347,5169,4217,0314,8181,7150,7263,0220,8108,4209,6271,7264,0264,6235,2223,0235,9217,4120,0176,3133,7
Quặng và khoáng sản khác131,6141,5143,2101,8114,4126,4107,7101,0162,952,6130,889,891,480,482,1111,1158,9142,063,485,089,793,2101,986,2
Kim loại thường khác97,5137,3115,8140,3128,9123,585,5101,8113,390,5115,360,566,190,292,178,480,6121,778,072,677,3103,087,4102,8
Hàng hóa khác54,461,645,746,758,860,232,659,064,055,4126,155,153,964,353,360,235,255,841,850,855,3102,279,557,4
Khí đốt hóa lỏng28,578,241,794,830,22,91,00,46,15,70,911,713,81,75,75,9
Lúa mì15,331,148,23,131,346,939,742,718,628,843,82,063,421,125,925,365,134,235,117,247,722,619,834,9
Bông các loại29,433,716,76,110,022,222,240,657,449,853,943,144,334,312,06,87,28,321,636,752,064,583,992,5
Hàng rau quả17,716,212,417,816,012,910,233,518,89,718,219,521,916,011,39,211,412,48,912,98,212,619,222,8
Phế liệu sắt thép4,735,222,717,020,011,35,92,722,39,210,70,75,213,61,212,717,424,80,29,912,110,310,612,4
Sữa và sản phẩm sữa16,011,28,610,411,97,74,18,618,68,610,85,09,99,78,39,68,37,216,416,514,99,47,77,2
Thức ăn gia súc và nguyên liệu5,54,38,07,53,95,84,54,35,14,96,95,76,64,35,96,14,03,54,45,55,34,12,93,4
Dược phẩm3,86,32,25,22,83,96,06,92,92,73,22,62,45,55,34,72,03,83,68,98,43,46,86,8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác7,26,04,93,92,46,62,01,55,53,95,03,12,72,32,83,43,41,92,02,14,83,03,53,8
Sản phẩm hóa chất2,83,03,83,04,43,12,33,42,82,92,41,82,31,82,01,83,02,13,12,12,03,61,82,2
Chế phẩm thực phẩm khác2,32,82,42,82,23,21,12,72,01,91,61,61,71,51,01,51,41,01,61,22,11,31,71,9
Dầu mỡ động thực vật1,62,32,42,11,92,71,43,02,11,82,21,71,31,21,70,61,82,00,81,81,51,11,91,6
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm1,41,71,91,31,21,61,30,92,70,81,61,21,20,81,01,11,01,31,40,61,82,01,82,2
Sắt thép các loại1,81,71,11,41,91,50,60,91,85,90,91,31,51,11,01,36,71,81,20,82,01,47,50,7
Sản phẩm khác từ dầu mỏ0,91,60,71,61,31,81,11,11,21,21,11,51,51,60,90,70,50,90,70,61,20,80,72,0
Gỗ và sản phẩm gỗ0,90,91,21,01,81,00,41,31,51,11,80,51,00,80,60,51,40,60,50,50,50,40,80,4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày0,20,60,50,70,40,60,80,70,80,80,60,90,60,71,91,00,81,61,10,31,61,31,01,5
Chất dẻo nguyên liệu0,30,41,00,20,40,80,50,60,60,30,40,20,40,30,30,40,10,30,30,40,81,10,70,6
Sản phẩm từ sắt thép0,70,40,40,30,30,30,10,30,30,50,40,50,20,30,20,30,40,20,30,20,40,20,40,2
Hóa chất0,10,70,30,20,10,00,10,10,00,10,10,00,10,10,10,10,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Úc

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Dầu thô781867933843641556549527536565
Sắt thép các loại760683633749863719726675626766697735
Cà phê5.3024.9295.4684.3584.8905.4446.4884.8745.2885.3575.9446.754
Hạt điều6.8956.7206.8376.7086.6736.3166.6236.5076.7406.6246.6506.667
Chất dẻo nguyên liệu1.4181.3821.5911.6701.5931.3371.2161.1721.1821.3061.2601.230
Clanhke và xi măng443940414244413842474442
Gạo725710699683629608573741713727730727
Hạt tiêu6.8367.3277.1346.9556.7537.3247.0277.2997.3566.1367.3027.574
Kim loại thường khác5.5385.0824.8714.5334.2414.1203.9393.957
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Úc từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)5.250,0+23,3%5.956,4▼ −706,4
20256.810,5+5,6%7.189,6▼ −379,1
20246.447,9+23,3%7.598,8▼ −1.150,9
20235.230,2-5,2%8.528,4▼ −3.298,2
20225.518,3+25,4%10.118,8▼ −4.600,5
20214.401,3+21,5%7.968,7▼ −3.567,4
20203.621,6+2,7%4.670,0▼ −1.048,4
20193.527,2-11,1%4.456,1▼ −928,9
20183.965,9+22,2%3.750,8▲ +215,1
20173.246,7+22,6%3.182,4▲ +64,3
20162.648,7-6,9%2.424,9▲ +223,8
20152.845,6-28,7%2.022,3▲ +823,4
20143.990,2+13,7%2.055,6▲ +1.934,6
20133.509,4+14,8%1.586,8▲ +1.922,6
20123.056,0+21,3%1.769,9▲ +1.286,2
20112.519,1+0,9%2.123,3▲ +395,8
20102.496,6+13,8%1.443,6▲ +1.053,0
20092.194,51.049,5▲ +1.145,0
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026681,4725,1▼ −43,7
7-2026729,6905,4▼ −175,9
6-2026665,1813,1▼ −148,0
5-2026619,3730,9▼ −111,6
4-2026753,1858,9▼ −105,8
3-2026670,2643,5▲ +26,7
2-2026553,6547,1▲ +6,5
1-2026577,8732,4▼ −154,6
12-2025659,6689,8▼ −30,2
11-2025560,3484,2▲ +76,1
10-2025643,5801,7▼ −158,2
9-2025688,9519,5▲ +169,4
8-2025632,1494,5▲ +137,6
7-2025557,4567,0▼ −9,6
6-2025505,2583,4▼ −78,2
5-2025508,8612,2▼ −103,4
4-2025486,8689,2▼ −202,5
3-2025555,2664,4▼ −109,2
2-2025471,0515,2▼ −44,2
1-2025541,7568,5▼ −26,8
12-2024477,0607,2▼ −130,2
11-2024463,6561,5▼ −97,9
10-2024471,5617,6▼ −146,1
9-2024627,2577,4▲ +49,8

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Úc theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.