Số liệu kỳ10/2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.130 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BKC, CET, DNP, HUT, IPA · Xem bảng →

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2026

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện25.677,6+13,8%+159,7%39,7%149.408+71,0%29,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác8.217,8+7,1%+49,8%12,7%63.268+30,4%12,7%
Điện thoại các loại và linh kiện5.843,5-5,4%+15,0%9,0%57.611+18,4%11,5%
Hàng dệt, may3.400,9-0,0%+5,0%5,3%33.735+2,2%6,8%
Giày dép các loại2.186,5+18,9%+4,8%3,4%20.240+1,8%4,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.865,1+10,3%+17,3%2,9%16.943+17,1%3,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.698,4+13,2%+10,1%2,6%15.014+6,8%3,0%
Hàng hóa khác1.407,7+8,1%-40,5%2,2%13.602-27,1%2,7%
Hàng thủy sản1.263,6+11,4%+7,7%2,0%10.365+10,9%2,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.224,3+32,3%+25,3%1,9%8.885+18,0%1,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.127,0+14,8%+5,4%9.761+1,4%
Hàng rau quả1.013,9-10,1%+8,0%1,6%8.290+17,3%1,7%
Sắt thép các loại800,0+3,3%+71,2%1,2%6.980+23,7%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện776,3+2,3%-11,9%1,2%6.971+3,3%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo752,9+9,2%+14,9%1,2%6.937+12,7%1,4%
Dây điện và dây cáp điện585,0+10,1%+54,4%0,9%4.787+32,3%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép574,3+15,0%+23,1%0,9%4.993+8,5%1,0%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện522,0+13,2%—0,8%4.3060,9%
Cà phê501,2-9,6%+22,9%0,8%7.083-5,2%1,4%
Hóa chất491,3+11,9%+93,5%0,8%3.734+61,4%0,7%
Hạt điều491,0+4,5%-4,8%0,8%4.335+1,1%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù455,6+10,4%+17,3%0,7%4.218+13,0%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại448,4+3,0%+22,5%0,7%4.053+14,0%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ388,4+20,2%+5,1%0,6%3.426+13,2%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác380,1+6,4%—0,6%3.5170,7%
Cao su348,5+9,7%+9,5%0,5%2.547-2,1%0,5%
Gạo290,0+29,9%+59,8%0,4%3.344-8,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại271,2-4,7%+12,4%2.609+10,7%
Sản phẩm hóa chất243,2-2,9%-0,6%0,4%2.620+9,8%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày229,1+6,4%+10,8%0,4%2.199+9,5%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu204,9-5,2%-4,2%0,3%2.773+42,7%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy198,6-4,2%+12,4%0,3%2.056+16,1%0,4%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác170,6+11,4%—0,3%1.5130,3%
Hạt tiêu167,1+2,2%+27,4%0,3%1.577+12,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu166,8-3,5%+11,0%0,3%1.753+51,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su166,4+9,0%+43,1%0,3%1.451+23,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh165,6+12,5%+22,8%0,3%1.325+12,5%0,3%
Kim loại thường khác155,9+3,6%—0,2%1.3820,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc132,4+16,3%+5,2%0,2%1.115+6,6%0,2%
Clanhke và xi măng128,3+14,7%+0,9%0,2%1.188+6,8%0,2%
Dầu mỡ động thực vật121,8+25,5%—0,2%1.0420,2%
Xăng dầu các loại113,4+1,1%+63,0%0,2%1.186+53,2%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn92,5+20,7%+1,4%0,1%1.010-2,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm89,6+13,3%+18,9%0,1%832+16,2%0,2%
Phân bón các loại89,5+16,5%+100,3%0,1%1.279+71,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm81,0+21,1%+24,8%0,1%690+24,7%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ68,6+15,5%+8,0%0,1%581+8,6%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác67,5-4,3%+10,3%0,1%677+8,0%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác58,3+13,8%—0,1%5700,1%
Quặng và khoáng sản khác40,8+56,4%+325,1%0,1%224+40,4%0,0%
Dầu thô37,1-41,6%-77,9%0,1%931-18,7%0,2%
Quế và hoa quế31,0+17,5%—0,0%2750,1%
Chè28,6+18,2%+30,4%0,0%196+3,7%0,0%
Than đá17,5-53,7%+56,0%0,0%200+83,0%0,0%
↳ trong đó Sắn5,8+21,4%-20,0%233+17,8%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện26.281,4-3,2%+96,8%45,8%215.250+74,4%42,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.126,6-6,3%+14,9%10,7%60.062+21,1%11,7%
Hàng hóa khác1.930,0-6,6%-9,7%3,4%18.902-4,6%3,7%
Dầu thô1.354,1+107,9%+107,4%2,4%8.195+23,7%1,6%
Kim loại thường khác1.345,7-3,7%+27,7%2,3%12.572+36,2%2,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.309,2+7,5%+27,6%2,3%11.553+11,1%2,3%
Vải các loại1.276,4-11,0%-1,9%2,2%12.875+2,8%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.139,4-9,2%-7,0%2,0%9.265-1,6%1,8%
Sản phẩm từ chất dẻo1.044,9-9,6%+8,1%1,8%10.200+15,5%2,0%
Sắt thép các loại979,3+5,0%-4,5%1,7%9.615+7,0%1,9%
Hóa chất965,3+12,0%+33,9%1,7%8.566+29,2%1,7%
Xăng dầu các loại910,9-6,2%+77,4%1,6%10.244+79,1%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép904,0-6,2%+21,7%1,6%8.365+25,2%1,6%
Sản phẩm hóa chất792,5-3,3%+10,8%1,4%7.645+15,8%1,5%
Than đá709,7+14,7%+39,3%1,2%7.706+35,8%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô626,2-0,6%+16,3%1,1%6.290+35,1%1,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày603,6-10,5%-6,6%1,1%6.203+2,2%1,2%
Dây điện và dây cáp điện522,4-2,5%+37,2%0,9%4.655+24,3%0,9%
Quặng và khoáng sản khác506,0+23,4%+79,2%0,9%4.067+57,0%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác500,2-15,5%+16,9%0,9%4.782+21,2%0,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu460,4+24,5%+16,6%0,8%3.872+0,2%0,8%
Khí đốt hóa lỏng451,2+67,7%+117,1%0,8%2.600+52,9%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại437,2-22,9%-3,8%0,8%4.896+26,6%1,0%
Hàng rau quả406,2+36,9%+61,8%0,7%2.823+30,8%0,6%
Cao su355,0+11,3%+26,1%0,6%2.824+14,5%0,6%
Dược phẩm352,9-7,3%+0,1%0,6%3.372-5,4%0,7%
Ngô289,7+3,7%-7,5%0,5%2.952+24,2%0,6%
Hạt điều288,1-25,2%+9,3%0,5%4.180+5,0%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ287,9-5,2%+14,0%0,5%3.049+16,0%0,6%
Thịt và các sản phẩm từ thịt275,2+9,3%—0,5%2.4440,5%
Xơ, sợi dệt các loại270,9-3,0%+9,6%0,5%2.651+12,7%0,5%
Hàng thủy sản253,5-0,6%-17,3%0,4%2.640-3,4%0,5%
Giấy các loại231,7+5,5%+8,8%0,4%2.229+10,2%0,4%
Bông các loại225,9-25,1%+19,8%0,4%2.714+10,8%0,5%
Phế liệu sắt thép224,4+36,0%+20,8%0,4%1.831+10,0%0,4%
Dầu mỡ động thực vật216,9+34,1%+35,6%0,4%1.492+9,7%0,3%
Hàng điện gia dụng và linh kiện214,4+3,4%+29,1%0,4%2.578+24,5%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện209,7-7,1%-15,8%0,4%2.184+4,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ190,9-31,6%-1,4%0,3%2.392+45,0%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh179,4-1,1%+24,4%0,3%1.742+36,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh166,3-3,3%+40,5%0,3%1.403+22,4%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng151,1+22,0%+9,3%0,3%1.796+41,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác149,1+16,0%+39,7%0,3%1.266+14,2%0,2%
Đậu tương147,2+12,5%+48,9%0,3%1.532+52,6%0,3%
Lúa mì142,9+37,7%+0,7%0,2%1.654+30,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su121,2-2,7%+10,8%0,2%1.173+14,5%0,2%
Sữa và sản phẩm sữa119,3+12,8%+12,5%0,2%1.283+10,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm105,2+12,0%-58,0%0,2%2.210+116,4%0,4%
Sản phẩm từ giấy99,2-11,0%-19,0%0,2%1.035-3,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc85,6+7,9%+8,4%0,1%637+15,7%0,1%
Phân bón các loại76,4-27,4%-62,8%0,1%1.072-43,9%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn70,5+29,6%—0,1%7410,1%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu67,0-9,8%-9,3%0,1%826+0,6%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng65,5-17,0%-12,9%0,1%802+28,8%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận60,7-20,4%—0,1%6970,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá53,3+9,9%+22,0%0,1%314-10,4%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,9+1,7%-19,8%0,1%389-3,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2026: 2/2 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK64.670,464.670,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK57.363,757.363,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.

Tóm tắt

Tháng 10-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 64,67 tỉ USD, +51,4% so với cùng kỳ và +8,7% so với tháng trước; nhập khẩu 57,36 tỉ USD (+43,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 7,31 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 499,23 tỉ USD (+27,5%), nhập khẩu 511,31 tỉ USD (+37,4%), nhập siêu 12,07 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 5-11-2026.

← Tháng 9-2026 · Mọi tháng