Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2016
Tháng 12-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 16,55 tỉ USD, +21,0% so với cùng kỳ và +2,8% so với tháng trước; nhập khẩu 17,00 tỉ USD (+19,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 445,8 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 176,58 tỉ USD (+9,0%), nhập khẩu 174,80 tỉ USD (+5,6%), xuất siêu 1,78 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.688,8 | -17,8% | +55,7% | 16,2% | 34.316 | +13,8% | 19,4% |
| Hàng dệt, may | 2.288,2 | +21,5% | +4,1% | 13,8% | 23.825 | +4,5% | 13,5% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.863,2 | -6,0% | +42,6% | 11,3% | 18.957 | +21,5% | 10,7% |
| Giày dép các loại | 1.333,9 | +9,8% | +10,1% | 8,1% | 12.998 | +8,3% | 7,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.023,6 | +2,5% | +35,3% | 6,2% | 10.113 | +23,9% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 860,8 | +9,7% | +9,9% | 5,2% | 9.179 | +4,8% | 5,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 746,4 | +18,2% | -0,1% | 4,5% | 6.965 | +1,1% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 652,2 | -3,2% | +11,1% | 3,9% | 7.048 | +7,3% | 4,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 573,6 | -0,8% | +23,7% | 3,5% | 6.059 | +3,7% | 3,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 555,8 | +17,1% | +12,2% | 5.125 | +7,0% | ||
| Cà phê | 328,6 | +32,3% | +19,0% | 2,0% | 3.334 | +24,8% | 1,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 316,4 | +30,0% | +17,0% | 1,9% | 3.170 | +10,3% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 296,7 | -8,6% | +13,7% | 1,8% | 2.958 | -2,2% | 1,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 272,4 | +3,3% | +26,1% | 1,6% | 2.929 | +15,3% | 1,7% |
| Hàng rau quả | 252,7 | +28,9% | +48,1% | 1,5% | 2.457 | +33,6% | 1,4% |
| Hạt điều | 242,6 | -9,2% | +19,0% | 1,5% | 2.841 | +18,5% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 230,7 | +24,2% | +64,8% | 1,4% | 2.029 | +20,5% | 1,1% |
| Cao su | 222,7 | +19,2% | +35,3% | 1,3% | 1.670 | +9,0% | 0,9% |
| Dầu thô | 219,3 | -1,6% | -5,1% | 1,3% | 2.361 | -36,4% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 214,4 | +9,1% | +13,9% | 1,3% | 2.212 | +6,6% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 200,0 | +26,0% | +31,4% | 1,2% | 1.984 | +11,9% | 1,1% |
| Gạo | 162,5 | +15,4% | -26,6% | 1,0% | 2.159 | -22,9% | 1,2% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 132,0 | +31,6% | +36,3% | 0,8% | 1.253 | +26,2% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 126,7 | -0,0% | +7,6% | 0,8% | 1.495 | +4,2% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 118,2 | -8,7% | +47,7% | 0,7% | 1.071 | +19,4% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 102,7 | +2,0% | +13,2% | 1.078 | +8,2% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 96,9 | +17,8% | +18,0% | 0,6% | 957 | +21,1% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 93,4 | +25,1% | +35,9% | 0,6% | 832 | +4,3% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 93,3 | +5,5% | -24,3% | 0,6% | 1.000 | -24,1% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 86,3 | +32,1% | +4,6% | 0,5% | 715 | +15,1% | 0,4% |
| Hóa chất | 85,3 | -2,7% | +9,0% | 0,5% | 944 | +2,7% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 77,4 | +6,9% | -2,9% | 0,5% | 839 | -7,6% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 72,7 | +8,8% | +0,3% | 0,4% | 769 | +1,0% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 69,8 | -2,8% | -2,7% | 0,4% | 1.429 | +13,4% | 0,8% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 51,8 | +1,0% | +1,7% | 0,3% | 533 | +15,1% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 49,7 | +9,6% | +1,4% | 0,3% | 560 | -16,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 48,1 | +7,5% | +27,5% | 0,3% | 483 | +12,5% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 46,7 | +3,6% | +14,3% | 0,3% | 505 | +7,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 44,6 | -6,9% | -1,1% | 0,3% | 868 | +44,4% | 0,5% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 43,5 | +12,3% | +0,6% | 0,3% | 431 | -9,8% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 42,5 | +6,6% | +16,9% | 0,3% | 586 | +15,7% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 39,2 | +4,3% | +44,4% | 0,2% | 357 | -10,7% | 0,2% |
| Than đá | 36,6 | +73,6% | +213,0% | 0,2% | 139 | -25,0% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 29,5 | -2,2% | -3,1% | 0,2% | 415 | -4,6% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 26,1 | +5,5% | -5,2% | 0,2% | 263 | +1,1% | 0,1% |
| Chè | 25,8 | +17,8% | +8,9% | 0,2% | 217 | +2,1% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 15,6 | -24,1% | -6,6% | 0,1% | 210 | -25,0% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 12,7 | +5,9% | -47,0% | 257 | -35,4% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 10,8 | -36,8% | -28,3% | 0,1% | 147 | -28,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.076,5 | +12,4% | +22,2% | 18,1% | 28.543 | +3,5% | 16,3% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.509,1 | -1,0% | +42,7% | 14,8% | 27.892 | +20,6% | 16,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.000,0 | -1,2% | +54,5% | 5,9% | 10.560 | -0,3% | 6,0% |
| Vải các loại | 943,5 | -6,0% | +6,7% | 5,6% | 10.483 | +3,2% | 6,0% |
| Hàng hóa khác | 892,5 | +6,4% | +11,9% | 5,3% | 8.701 | +6,0% | 5,0% |
| Sắt thép các loại | 771,4 | +10,3% | +16,5% | 4,5% | 8.052 | +7,7% | 4,6% |
| Xăng dầu các loại | 593,8 | +17,5% | +40,1% | 3,5% | 5.086 | -4,7% | 2,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 590,7 | -6,3% | +13,7% | 3,5% | 6.262 | +5,1% | 3,6% |
| Kim loại thường khác | 466,6 | +12,1% | +23,2% | 2,7% | 4.814 | +13,7% | 2,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 425,6 | -3,3% | +13,5% | 2,5% | 5.059 | +1,1% | 2,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 405,9 | +0,7% | +21,1% | 2,4% | 4.406 | +17,2% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 367,9 | -2,1% | +20,9% | 2,2% | 3.815 | +11,7% | 2,2% |
| Hóa chất | 332,7 | +0,5% | +23,5% | 2,0% | 3.210 | +2,1% | 1,8% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 331,8 | -2,4% | +8,1% | 2,0% | 3.571 | +17,9% | 2,0% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 294,8 | -10,5% | -12,2% | 1,7% | 3.449 | +1,7% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 286,1 | -1,2% | +3,3% | 1,7% | 2.965 | -22,1% | 1,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 235,5 | +23,4% | -40,1% | 1,4% | 2.381 | -20,2% | 1,4% |
| Dược phẩm | 221,8 | +8,7% | -3,8% | 1,3% | 2.563 | +10,4% | 1,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 216,4 | +15,7% | +2,4% | 1,3% | 1.876 | -13,4% | 1,1% |
| Ngô | 194,6 | +37,0% | +8,1% | 1,1% | 1.673 | +1,3% | 1,0% |
| Hạt điều | 174,8 | +65,5% | +142,1% | 1,0% | 1.658 | +46,7% | 0,9% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 160,3 | +13,9% | +10,1% | 0,9% | 1.706 | +29,8% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 153,1 | +4,3% | +18,8% | 0,9% | 1.609 | +5,9% | 0,9% |
| Bông các loại | 146,6 | +11,2% | +46,0% | 0,9% | 1.662 | +2,4% | 1,0% |
| Giấy các loại | 138,5 | -3,6% | +7,3% | 0,8% | 1.515 | +7,6% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 129,1 | +27,1% | +42,8% | 0,8% | 1.112 | +4,1% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 123,8 | +37,4% | -12,9% | 0,7% | 1.125 | -21,0% | 0,6% |
| Than đá | 110,3 | +31,2% | +50,1% | 0,6% | 959 | +75,3% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 108,7 | +29,2% | +89,5% | 0,6% | 925 | +48,7% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 99,0 | +25,5% | +34,4% | 0,6% | 701 | +2,9% | 0,4% |
| Dây điện và dây cáp điện | 97,9 | -3,5% | +11,5% | 0,6% | 1.054 | +5,7% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 91,6 | -2,7% | +96,7% | 0,5% | 871 | +7,7% | 0,5% |
| Đậu tương | 91,4 | +362,3% | +26,3% | 0,5% | 661 | -13,6% | 0,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 90,4 | -23,6% | -10,2% | 0,5% | 1.156 | -30,9% | 0,7% |
| Cao su | 85,6 | +11,5% | +45,5% | 0,5% | 690 | +6,4% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 82,7 | +5,2% | +18,9% | 0,5% | 852 | -5,3% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 80,6 | +0,5% | +49,4% | 0,5% | 808 | +47,7% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 78,2 | +5,2% | +8,5% | 0,5% | 725 | -1,1% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 76,4 | -13,0% | +14,1% | 0,4% | 848 | +18,1% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 71,7 | +7,9% | +20,4% | 0,4% | 742 | +14,9% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 63,1 | -72,1% | -62,2% | 0,4% | 1.388 | -36,8% | 0,8% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 60,4 | +6,9% | +2,1% | 0,4% | 609 | +7,9% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 58,3 | -8,2% | -30,5% | 0,3% | 669 | -34,1% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 56,9 | -8,2% | +7,4% | 0,3% | 615 | +4,2% | 0,4% |
| Lúa mì | 56,2 | -43,4% | +484,0% | 0,3% | 1.005 | +67,3% | 0,6% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 55,1 | -0,5% | -0,3% | 0,3% | 613 | +0,7% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 48,0 | -15,3% | -12,6% | 0,3% | 494 | -8,1% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 45,1 | +3,4% | -2,5% | 0,3% | 563 | -3,2% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 43,5 | -18,3% | -12,4% | 0,3% | 546 | +24,0% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 41,8 | +15,2% | +48,2% | 0,2% | 381 | +12,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 41,7 | +24,1% | -30,3% | 0,2% | 319 | -4,7% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 40,4 | -1,7% | +26,2% | 0,2% | 419 | +19,3% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 39,3 | -9,1% | +8,8% | 0,2% | 282 | +26,1% | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.636,1 | +18,8% | 22,0% | 884,8 | +44,8% | +2.751,3 | 38.450 | 8.702 |
| Trung Quốc | 2.334,8 | +42,9% | 14,1% | 4.911,2 | +11,3% | -2.576,4 | 21.960 | 50.019 |
| Nhật Bản | 1.403,6 | +11,3% | 8,5% | 1.386,3 | +15,9% | +17,3 | 14.671 | 15.064 |
| Hàn Quốc | 972,6 | +30,6% | 5,9% | 3.118,8 | +45,8% | -2.146,1 | 11.406 | 32.163 |
| Hà Lan | 620,5 | +22,2% | 3,7% | 53,3 | -12,2% | +567,2 | 6.012 | 677 |
| Đức | 564,0 | +1,3% | 3,4% | 276,8 | -12,7% | +287,2 | 5.961 | 2.850 |
| Hồng Kông | 557,0 | -4,7% | 3,4% | 141,5 | +44,7% | +415,5 | 6.088 | 1.498 |
| Anh | 473,1 | +16,6% | 2,9% | 54,0 | -14,9% | +419,1 | 4.898 | 724 |
| UAE | 370,7 | +20,9% | 2,2% | 35,6 | -44,7% | +335,1 | 5.000 | 450 |
| Malaysia | 350,9 | +30,6% | 2,1% | 495,1 | +30,8% | -144,2 | 3.342 | 5.171 |
| Thái Lan | 322,6 | +42,9% | 1,9% | 962,2 | +20,0% | -639,6 | 3.691 | 8.849 |
| Pháp | 282,0 | +12,6% | 1,7% | 102,0 | -5,3% | +180,0 | 2.998 | 1.144 |
| Ý | 272,4 | +41,9% | 1,6% | 119,1 | -17,6% | +153,3 | 3.265 | 1.427 |
| Tây Ban Nha | 254,9 | +24,1% | 1,5% | 49,5 | +27,6% | +205,4 | 2.294 | 451 |
| Úc | 252,6 | +18,8% | 1,5% | 210,1 | +45,9% | +42,5 | 2.865 | 2.425 |
| Indonesia | 252,0 | -6,2% | 1,5% | 343,3 | +16,3% | -91,3 | 2.618 | 2.991 |
| Đài Loan | 248,9 | +40,8% | 1,5% | 974,7 | +10,4% | -725,8 | 2.272 | 11.235 |
| Ấn Độ | 246,3 | +21,9% | 1,5% | 337,0 | +47,2% | -90,7 | 2.687 | 2.746 |
| Singapore | 241,3 | +20,2% | 1,5% | 377,1 | -14,0% | -135,8 | 2.420 | 4.763 |
| Canada | 224,6 | +14,1% | 1,4% | 36,0 | +4,5% | +188,6 | 2.653 | 395 |
| Bỉ | 219,1 | +18,8% | 1,3% | 49,7 | +7,2% | +169,4 | 1.967 | 476 |
| Campuchia | 217,8 | +11,1% | 1,3% | 83,8 | -27,4% | +134,0 | 2.199 | 726 |
| Áo | 214,6 | +55,8% | 1,3% | 38,4 | +2,2% | +176,2 | 2.631 | 351 |
| Philippines | 185,5 | +7,2% | 1,1% | 114,1 | +71,4% | +71,3 | 2.220 | 1.060 |
| Mexico | 139,4 | +47,0% | 0,8% | 53,3 | +24,3% | +86,1 | 1.888 | 484 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 130,1 | +62,5% | 0,8% | 25,7 | +41,0% | +104,4 | 1.329 | 171 |
| Brazil | 128,2 | +42,9% | 0,8% | 103,7 | -67,0% | +24,5 | 1.332 | 1.722 |
| Nga | 112,3 | +30,6% | 0,7% | 108,5 | +42,8% | +3,8 | 1.616 | 1.131 |
| Thụy Điển | 84,0 | +9,4% | 0,5% | 38,8 | +79,6% | +45,2 | 915 | 311 |
| Chile | 65,1 | +43,5% | 0,4% | 25,3 | +10,4% | +39,9 | 805 | 232 |
| Lào | 56,4 | +31,4% | 0,3% | 31,5 | -41,7% | +24,9 | 478 | 346 |
| Ba Lan | 49,3 | -12,7% | 0,3% | 20,3 | -9,4% | +29,0 | 598 | 192 |
| Israel | 48,9 | +22,2% | 0,3% | 72,7 | -38,9% | -23,8 | 554 | 688 |
| Bangladesh | 48,8 | +0,1% | 0,3% | — | 555 | |||
| Slovakia | 44,4 | +51,9% | 0,3% | 3,2 | +66,2% | +41,2 | 417 | 32 |
| Myanmar | 44,1 | +13,2% | 0,3% | 11,2 | +334,4% | +32,9 | 462 | 87 |
| Pakistan | 43,9 | -5,2% | 0,3% | 13,5 | +14,7% | +30,4 | 436 | 129 |
| Nam Phi | 41,6 | -4,0% | 0,3% | 15,1 | +42,8% | +26,5 | 869 | 149 |
| Iraq | 35,7 | +23,2% | 0,2% | — | 328 | |||
| Đan Mạch | 35,0 | +10,5% | 0,2% | 25,9 | +14,3% | +9,0 | 283 | 332 |
| Ả Rập Xê Út | 33,1 | -13,1% | 0,2% | 125,9 | +41,5% | -92,8 | 394 | 1.165 |
| Argentina | 33,0 | -12,1% | 0,2% | 310,0 | +81,8% | -277,0 | 369 | 2.672 |
| New Zealand | 31,8 | +56,8% | 0,2% | 36,0 | +23,1% | -4,2 | 360 | 357 |
| Algeria | 29,7 | +127,2% | 0,2% | — | 271 | |||
| Panama | 25,5 | +41,1% | 0,2% | — | 260 | |||
| Ai Cập | 25,0 | -31,9% | 0,2% | — | 293 | |||
| Slovenia | 21,9 | -6,2% | 0,1% | 2,7 | -61,1% | +19,2 | 265 | 35 |
| Ghana | 20,9 | +122,0% | 0,1% | — | 291 | |||
| Colombia | 20,6 | -18,0% | 0,1% | — | 325 | |||
| Peru | 19,8 | +23,3% | 0,1% | 5,2 | +53,0% | +14,7 | 277 | 76 |
| Na Uy | 19,4 | +59,7% | 0,1% | 19,0 | -25,4% | +0,4 | 118 | 264 |
| Bồ Đào Nha | 19,3 | +21,9% | 0,1% | 3,4 | -36,9% | +16,0 | 292 | 51 |
| Hy Lạp | 17,6 | +62,4% | 0,1% | 17,2 | +463,7% | +0,5 | 189 | 50 |
| Thụy Sĩ | 17,0 | -8,0% | 0,1% | 68,6 | +17,2% | -51,5 | 593 | 506 |
| Sri Lanka | 16,0 | -22,5% | 0,1% | — | 187 | |||
| Hungary | 14,9 | +168,9% | 0,1% | 19,6 | +57,5% | -4,7 | 93 | 173 |
| Latvia | 12,6 | +130,5% | 0,1% | 1,1 | -15,4% | +11,5 | 152 | 9 |
| Ukraine | 12,0 | +3,9% | 0,1% | 4,1 | +29,8% | +7,9 | 189 | 76 |
| Séc | 11,6 | -22,3% | 0,1% | 16,1 | +111,8% | -4,5 | 146 | 105 |
| Ireland | 10,9 | +17,2% | 0,1% | 93,9 | +148,6% | -83,0 | 112 | 1.027 |
| Romania | 9,6 | -3,0% | 0,1% | 16,5 | +343,9% | -6,9 | 97 | 168 |
| Phần Lan | 9,1 | -19,1% | 0,1% | 12,5 | -48,3% | -3,4 | 107 | 225 |
| Togo | 7,3 | +315,5% | 0,0% | — | 49 | |||
| Mozambique | 6,4 | +28,7% | 0,0% | — | 72 | |||
| Kenya | 5,8 | +165,9% | 0,0% | — | 58 | |||
| Litva | 5,4 | +84,9% | 0,0% | 1,8 | +32,2% | +3,6 | 48 | 28 |
| Kuwait | 5,3 | -25,4% | 0,0% | 12,3 | +164,3% | -6,9 | 73 | 110 |
| Bờ Biển Ngà | 4,9 | +68,9% | 0,0% | 50,7 | +949,1% | -45,8 | 121 | 703 |
| Nigeria | 4,7 | -48,5% | 0,0% | — | 71 | |||
| Croatia | 4,7 | +41,9% | 0,0% | 2,4 | +11,6% | +2,3 | 46 | 32 |
| Síp | 4,1 | +21,2% | 0,0% | 5,2 | +28,9% | -1,1 | 38 | 36 |
| Tanzania | 3,8 | +12,9% | 0,0% | — | 29 | |||
| Bulgaria | 3,4 | -10,8% | 0,0% | 11,0 | +163,4% | -7,6 | 45 | 171 |
| Angola | 3,3 | +22,8% | 0,0% | — | 39 | |||
| Đông Timor | 3,3 | +188,9% | 0,0% | — | 47 | |||
| Estonia | 3,1 | -4,7% | 0,0% | 0,5 | -70,8% | +2,6 | 31 | 6 |
| Senegal | 2,3 | -16,6% | 0,0% | — | 27 | |||
| Brunei | 1,8 | +26,3% | 0,0% | 4,6 | +1.542,7% | -2,7 | 20 | 71 |
| Luxembourg | 1,8 | -43,4% | 0,0% | 3,5 | +533,2% | -1,7 | 32 | 23 |
| Malta | 1,3 | +1.251,0% | 0,0% | 1,7 | -29,2% | -0,4 | 73 | 37 |
| Belarus | — | 12,4 | +8,0% | 92 | ||||
| Kazakhstan | — | 8,6 | +782,1% | 56 | ||||
| Cameroon | — | 20,7 | +16,4% | 186 | ||||
| Qatar | — | 10,7 | +55,9% | 181 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | +12,9% | 9 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.023,0 | +12,7% | 18,3% | 3.874,6 | +17,6% | -851,6 | 30.616 | 38.134 |
| Bình Dương | 1.927,7 | +10,7% | 11,6% | 1.393,4 | +15,2% | +534,2 | 19.259 | 14.323 |
| Bắc Ninh | 1.692,5 | +23,5% | 10,2% | 1.624,3 | +51,3% | +68,2 | 22.144 | 17.870 |
| Thái Nguyên | 1.685,7 | +100,8% | 10,2% | 1.063,3 | +84,3% | +622,4 | 19.636 | 11.802 |
| Đồng Nai | 1.384,9 | +9,7% | 8,4% | 1.239,6 | +10,4% | +145,2 | 15.140 | 13.241 |
| Hà Nội | 979,3 | +9,6% | 5,9% | 2.654,8 | +10,1% | -1.675,5 | 10.681 | 25.459 |
| Hải Phòng | 640,5 | +43,4% | 3,9% | 509,1 | -0,0% | +131,4 | 6.044 | 5.530 |
| Bắc Giang | 446,5 | +48,4% | 2,7% | 361,5 | +32,1% | +85,0 | 4.193 | 4.329 |
| Hải Dương | 423,9 | +3,1% | 2,6% | 421,6 | +9,6% | +2,2 | 4.559 | 4.356 |
| Long An | 365,3 | +12,9% | 2,2% | 353,3 | +41,5% | +12,0 | 3.709 | 3.108 |
| Tây Ninh | 297,8 | +4,6% | 1,8% | 188,2 | +35,6% | +109,6 | 3.035 | 1.847 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 274,0 | +19,3% | 1,7% | 486,9 | -7,6% | -212,9 | 2.850 | 6.486 |
| Hưng Yên | 242,2 | +17,3% | 1,5% | 284,5 | +15,8% | -42,4 | 2.512 | 3.057 |
| Tiền Giang | 217,7 | +26,8% | 1,3% | 109,7 | +23,7% | +108,1 | 2.219 | 1.176 |
| Vĩnh Phúc | 184,1 | +9,1% | 1,1% | 328,7 | +18,8% | -144,6 | 2.128 | 3.710 |
| Quảng Ninh | 177,3 | +16,9% | 1,1% | 189,6 | +22,3% | -12,3 | 1.521 | 1.812 |
| Bình Phước | 166,6 | +37,2% | 1,0% | 117,6 | +89,1% | +49,0 | 1.543 | 966 |
| Thanh Hóa | 162,0 | +3,5% | 1,0% | 76,3 | -57,9% | +85,7 | 1.493 | 949 |
| Đà Nẵng | 131,2 | +18,7% | 0,8% | 124,2 | +29,3% | +7,0 | 1.302 | 1.232 |
| Hà Nam | 124,6 | +21,9% | 0,8% | 163,8 | +67,5% | -39,2 | 1.225 | 1.281 |
| Nam Định | 124,6 | +40,1% | 0,8% | 73,4 | +28,7% | +51,2 | 1.103 | 713 |
| Cần Thơ | 112,5 | +27,2% | 0,7% | 28,5 | +7,7% | +84,0 | 1.118 | 342 |
| Phú Thọ | 108,0 | +5,8% | 0,7% | 107,6 | +25,6% | +0,3 | 1.116 | 1.166 |
| Đắk Lắk | 100,2 | +25,4% | 0,6% | 24,5 | +190,8% | +75,8 | 1.013 | 216 |
| Thái Bình | 92,3 | +12,4% | 0,6% | 112,2 | +77,0% | -19,9 | 985 | 1.094 |
| Khánh Hòa | 81,6 | +22,0% | 0,5% | 82,2 | +58,2% | -0,5 | 1.233 | 828 |
| Bình Định | 79,3 | -6,1% | 0,5% | 27,8 | -7,9% | +51,6 | 665 | 281 |
| Cà Mau | 79,3 | +10,4% | 0,5% | 7,3 | +190,6% | +71,9 | 982 | 74 |
| Ninh Bình | 76,8 | +1,7% | 0,5% | 109,8 | +32,0% | -33,0 | 798 | 896 |
| Bến Tre | 74,4 | +19,3% | 0,4% | 31,7 | +11,8% | +42,7 | 739 | 319 |
| Đồng Tháp | 73,5 | +10,2% | 0,4% | 48,1 | +89,3% | +25,4 | 766 | 468 |
| Thừa Thiên Huế | 61,1 | +4,3% | 0,4% | 58,2 | +60,7% | +2,9 | 645 | 491 |
| Quảng Nam | 58,8 | -12,9% | 0,4% | 150,0 | -22,0% | -91,2 | 630 | 1.668 |
| Nghệ An | 58,2 | -7,4% | 0,4% | 61,9 | +23,1% | -3,8 | 538 | 580 |
| Sóc Trăng | 52,9 | +0,5% | 0,3% | 23,1 | +7,3% | +29,9 | 664 | 165 |
| Quảng Ngãi | 52,0 | +55,8% | 0,3% | 19,2 | -5,9% | +32,8 | 377 | 200 |
| An Giang | 47,7 | +2,7% | 0,3% | 13,1 | -20,1% | +34,6 | 544 | 179 |
| Lạng Sơn | 44,4 | +155,7% | 0,3% | 58,7 | +22,7% | -14,4 | 360 | 472 |
| Bạc Liêu | 43,5 | +12,4% | 0,3% | 3,0 | +61,0% | +40,5 | 534 | 35 |
| Gia Lai | 43,3 | +14,3% | 0,3% | 23,0 | +31,1% | +20,3 | 310 | 149 |
| Hậu Giang | 41,4 | +37,5% | 0,3% | 20,0 | -62,4% | +21,5 | 480 | 365 |
| Bình Thuận | 40,0 | +24,4% | 0,2% | 77,2 | +127,3% | -37,2 | 347 | 529 |
| Kiên Giang | 37,3 | +65,2% | 0,2% | 13,0 | +60,5% | +24,3 | 372 | 116 |
| Vĩnh Long | 37,1 | -0,7% | 0,2% | 18,6 | +28,0% | +18,5 | 367 | 197 |
| Lào Cai | 33,2 | +7,8% | 0,2% | 29,6 | -6,5% | +3,6 | 402 | 294 |
| Trà Vinh | 31,9 | -3,6% | 0,2% | 10,8 | +6,3% | +21,1 | 342 | 108 |
| Lâm Đồng | 29,6 | +3,5% | 0,2% | 30,5 | +189,3% | -0,9 | 302 | 170 |
| Quảng Trị | 28,8 | +111,9% | 0,2% | 13,6 | -8,7% | +15,2 | 212 | 131 |
| Hòa Bình | 25,7 | +0,8% | 0,2% | 32,3 | +6,0% | -6,5 | 304 | 402 |
| Hà Giang | 20,7 | +431,2% | 0,1% | 6,7 | +217,9% | +14,0 | 214 | 32 |
| Hà Tĩnh | 18,9 | +80,9% | 0,1% | 63,1 | -43,3% | -44,2 | 115 | 735 |
| Kon Tum | 14,7 | -15,1% | 0,1% | 0,5 | -57,3% | +14,2 | 149 | 11 |
| Yên Bái | 12,4 | +0,7% | 0,1% | 6,1 | -8,5% | +6,4 | 121 | 72 |
| Phú Yên | 10,6 | +17,2% | 0,1% | 5,1 | +32,8% | +5,5 | 109 | 66 |
| Tuyên Quang | 9,2 | +106,7% | 0,1% | 10,5 | +158,4% | -1,3 | 73 | 77 |
| Đắk Nông | 7,0 | -4,5% | 0,0% | 0,3 | -63,5% | +6,7 | 85 | 5 |
| Quảng Bình | 3,7 | -42,2% | 0,0% | 7,9 | -61,6% | -4,3 | 60 | 152 |
| Ninh Thuận | 3,3 | +40,9% | 0,0% | 3,4 | +5,1% | -0,0 | 43 | 32 |
| Sơn La | 0,8 | -89,7% | 0,0% | 0,9 | -22,3% | -0,1 | 37 | 20 |
| Cao Bằng | 0,5 | +245,2% | 0,0% | 1,4 | -3,8% | -0,9 | 2 | 20 |
| Điện Biên | 0,5 | -15,3% | 0,0% | 0,0 | -99,9% | +0,5 | 7 | 15 |
| Lai Châu | 0,0 | -79,7% | 0,0% | — | 1 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 16.552,2 | 11.443,4 | +26,6% | 69,1% | 5.108,7 | +10,0% |
| Nhập khẩu | 16.997,9 | 9.478,7 | +24,0% | 55,8% | 7.519,3 | +13,9% |
| Cán cân | -445,8 | +1.964,8 | -2.410,5 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 16.552,2 | 16.552,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 16.418,4 | 16.552,2 | 99,19% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 16.329,4 | 16.552,2 | 98,65% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 11.443,4 | 11.443,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 16.997,9 | 16.997,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 16.980,0 | 16.997,9 | 99,89% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 16.601,4 | 16.997,9 | 97,67% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 9.478,7 | 9.478,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.