Số liệu kỳ12/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2016

Tháng 12-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 16,55 tỉ USD, +21,0% so với cùng kỳ và +2,8% so với tháng trước; nhập khẩu 17,00 tỉ USD (+19,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 445,8 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 176,58 tỉ USD (+9,0%), nhập khẩu 174,80 tỉ USD (+5,6%), xuất siêu 1,78 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 11-2016 · Mọi tháng · Tháng 1-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.688,8-17,8%+55,7%16,2%34.316+13,8%19,4%
Hàng dệt, may2.288,2+21,5%+4,1%13,8%23.825+4,5%13,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.863,2-6,0%+42,6%11,3%18.957+21,5%10,7%
Giày dép các loại1.333,9+9,8%+10,1%8,1%12.998+8,3%7,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.023,6+2,5%+35,3%6,2%10.113+23,9%5,7%
Hàng hóa khác860,8+9,7%+9,9%5,2%9.179+4,8%5,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ746,4+18,2%-0,1%4,5%6.965+1,1%3,9%
Hàng thủy sản652,2-3,2%+11,1%3,9%7.048+7,3%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng573,6-0,8%+23,7%3,5%6.059+3,7%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ555,8+17,1%+12,2%5.125+7,0%
Cà phê328,6+32,3%+19,0%2,0%3.334+24,8%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù316,4+30,0%+17,0%1,9%3.170+10,3%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện296,7-8,6%+13,7%1,8%2.958-2,2%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại272,4+3,3%+26,1%1,6%2.929+15,3%1,7%
Hàng rau quả252,7+28,9%+48,1%1,5%2.457+33,6%1,4%
Hạt điều242,6-9,2%+19,0%1,5%2.841+18,5%1,6%
Sắt thép các loại230,7+24,2%+64,8%1,4%2.029+20,5%1,1%
Cao su222,7+19,2%+35,3%1,3%1.670+9,0%0,9%
Dầu thô219,3-1,6%-5,1%1,3%2.361-36,4%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo214,4+9,1%+13,9%1,3%2.212+6,6%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép200,0+26,0%+31,4%1,2%1.984+11,9%1,1%
Gạo162,5+15,4%-26,6%1,0%2.159-22,9%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm132,0+31,6%+36,3%0,8%1.253+26,2%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày126,7-0,0%+7,6%0,8%1.495+4,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện118,2-8,7%+47,7%0,7%1.071+19,4%0,6%
↳ trong đó Vải các loại102,7+2,0%+13,2%1.078+8,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận96,9+17,8%+18,0%0,6%957+21,1%0,5%
Xăng dầu các loại93,4+25,1%+35,9%0,6%832+4,3%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn93,3+5,5%-24,3%0,6%1.000-24,1%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ86,3+32,1%+4,6%0,5%715+15,1%0,4%
Hóa chất85,3-2,7%+9,0%0,5%944+2,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh77,4+6,9%-2,9%0,5%839-7,6%0,5%
Sản phẩm hóa chất72,7+8,8%+0,3%0,4%769+1,0%0,4%
Hạt tiêu69,8-2,8%-2,7%0,4%1.429+13,4%0,8%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,8+1,0%+1,7%0,3%533+15,1%0,3%
Clanhke và xi măng49,7+9,6%+1,4%0,3%560-16,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su48,1+7,5%+27,5%0,3%483+12,5%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy46,7+3,6%+14,3%0,3%505+7,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm44,6-6,9%-1,1%0,3%868+44,4%0,5%
Sản phẩm gốm, sứ43,5+12,3%+0,6%0,3%431-9,8%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu42,5+6,6%+16,9%0,3%586+15,7%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu39,2+4,3%+44,4%0,2%357-10,7%0,2%
Than đá36,6+73,6%+213,0%0,2%139-25,0%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác29,5-2,2%-3,1%0,2%415-4,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm26,1+5,5%-5,2%0,2%263+1,1%0,1%
Chè25,8+17,8%+8,9%0,2%217+2,1%0,1%
Phân bón các loại15,6-24,1%-6,6%0,1%210-25,0%0,1%
↳ trong đó Sắn12,7+5,9%-47,0%257-35,4%
Quặng và khoáng sản khác10,8-36,8%-28,3%0,1%147-28,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.076,5+12,4%+22,2%18,1%28.543+3,5%16,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.509,1-1,0%+42,7%14,8%27.892+20,6%16,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.000,0-1,2%+54,5%5,9%10.560-0,3%6,0%
Vải các loại943,5-6,0%+6,7%5,6%10.483+3,2%6,0%
Hàng hóa khác892,5+6,4%+11,9%5,3%8.701+6,0%5,0%
Sắt thép các loại771,4+10,3%+16,5%4,5%8.052+7,7%4,6%
Xăng dầu các loại593,8+17,5%+40,1%3,5%5.086-4,7%2,9%
Chất dẻo nguyên liệu590,7-6,3%+13,7%3,5%6.262+5,1%3,6%
Kim loại thường khác466,6+12,1%+23,2%2,7%4.814+13,7%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày425,6-3,3%+13,5%2,5%5.059+1,1%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo405,9+0,7%+21,1%2,4%4.406+17,2%2,5%
Sản phẩm hóa chất367,9-2,1%+20,9%2,2%3.815+11,7%2,2%
Hóa chất332,7+0,5%+23,5%2,0%3.210+2,1%1,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô331,8-2,4%+8,1%2,0%3.571+17,9%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu294,8-10,5%-12,2%1,7%3.449+1,7%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép286,1-1,2%+3,3%1,7%2.965-22,1%1,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại235,5+23,4%-40,1%1,4%2.381-20,2%1,4%
Dược phẩm221,8+8,7%-3,8%1,3%2.563+10,4%1,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ216,4+15,7%+2,4%1,3%1.876-13,4%1,1%
Ngô194,6+37,0%+8,1%1,1%1.673+1,3%1,0%
Hạt điều174,8+65,5%+142,1%1,0%1.658+46,7%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện160,3+13,9%+10,1%0,9%1.706+29,8%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại153,1+4,3%+18,8%0,9%1.609+5,9%0,9%
Bông các loại146,6+11,2%+46,0%0,9%1.662+2,4%1,0%
Giấy các loại138,5-3,6%+7,3%0,8%1.515+7,6%0,9%
Hàng thủy sản129,1+27,1%+42,8%0,8%1.112+4,1%0,6%
Phân bón các loại123,8+37,4%-12,9%0,7%1.125-21,0%0,6%
Than đá110,3+31,2%+50,1%0,6%959+75,3%0,5%
Hàng rau quả108,7+29,2%+89,5%0,6%925+48,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật99,0+25,5%+34,4%0,6%701+2,9%0,4%
Dây điện và dây cáp điện97,9-3,5%+11,5%0,6%1.054+5,7%0,6%
Phế liệu sắt thép91,6-2,7%+96,7%0,5%871+7,7%0,5%
Đậu tương91,4+362,3%+26,3%0,5%661-13,6%0,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện90,4-23,6%-10,2%0,5%1.156-30,9%0,7%
Cao su85,6+11,5%+45,5%0,5%690+6,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa82,7+5,2%+18,9%0,5%852-5,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh80,6+0,5%+49,4%0,5%808+47,7%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu78,2+5,2%+8,5%0,5%725-1,1%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác76,4-13,0%+14,1%0,4%848+18,1%0,5%
Sản phẩm từ cao su71,7+7,9%+20,4%0,4%742+14,9%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng63,1-72,1%-62,2%0,4%1.388-36,8%0,8%
Chế phẩm thực phẩm khác60,4+6,9%+2,1%0,4%609+7,9%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ58,3-8,2%-30,5%0,3%669-34,1%0,4%
Sản phẩm từ giấy56,9-8,2%+7,4%0,3%615+4,2%0,4%
Lúa mì56,2-43,4%+484,0%0,3%1.005+67,3%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh55,1-0,5%-0,3%0,3%613+0,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng48,0-15,3%-12,6%0,3%494-8,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,1+3,4%-2,5%0,3%563-3,2%0,3%
Quặng và khoáng sản khác43,5-18,3%-12,4%0,3%546+24,0%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,8+15,2%+48,2%0,2%381+12,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá41,7+24,1%-30,3%0,2%319-4,7%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng40,4-1,7%+26,2%0,2%419+19,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,3-9,1%+8,8%0,2%282+26,1%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ3.636,1+18,8%22,0%884,8+44,8%+2.751,338.4508.702
Trung Quốc2.334,8+42,9%14,1%4.911,2+11,3%-2.576,421.96050.019
Nhật Bản1.403,6+11,3%8,5%1.386,3+15,9%+17,314.67115.064
Hàn Quốc972,6+30,6%5,9%3.118,8+45,8%-2.146,111.40632.163
Hà Lan620,5+22,2%3,7%53,3-12,2%+567,26.012677
Đức564,0+1,3%3,4%276,8-12,7%+287,25.9612.850
Hồng Kông557,0-4,7%3,4%141,5+44,7%+415,56.0881.498
Anh473,1+16,6%2,9%54,0-14,9%+419,14.898724
UAE370,7+20,9%2,2%35,6-44,7%+335,15.000450
Malaysia350,9+30,6%2,1%495,1+30,8%-144,23.3425.171
Thái Lan322,6+42,9%1,9%962,2+20,0%-639,63.6918.849
Pháp282,0+12,6%1,7%102,0-5,3%+180,02.9981.144
Ý272,4+41,9%1,6%119,1-17,6%+153,33.2651.427
Tây Ban Nha254,9+24,1%1,5%49,5+27,6%+205,42.294451
Úc252,6+18,8%1,5%210,1+45,9%+42,52.8652.425
Indonesia252,0-6,2%1,5%343,3+16,3%-91,32.6182.991
Đài Loan248,9+40,8%1,5%974,7+10,4%-725,82.27211.235
Ấn Độ246,3+21,9%1,5%337,0+47,2%-90,72.6872.746
Singapore241,3+20,2%1,5%377,1-14,0%-135,82.4204.763
Canada224,6+14,1%1,4%36,0+4,5%+188,62.653395
Bỉ219,1+18,8%1,3%49,7+7,2%+169,41.967476
Campuchia217,8+11,1%1,3%83,8-27,4%+134,02.199726
Áo214,6+55,8%1,3%38,4+2,2%+176,22.631351
Philippines185,5+7,2%1,1%114,1+71,4%+71,32.2201.060
Mexico139,4+47,0%0,8%53,3+24,3%+86,11.888484
Thổ Nhĩ Kỳ130,1+62,5%0,8%25,7+41,0%+104,41.329171
Brazil128,2+42,9%0,8%103,7-67,0%+24,51.3321.722
Nga112,3+30,6%0,7%108,5+42,8%+3,81.6161.131
Thụy Điển84,0+9,4%0,5%38,8+79,6%+45,2915311
Chile65,1+43,5%0,4%25,3+10,4%+39,9805232
Lào56,4+31,4%0,3%31,5-41,7%+24,9478346
Ba Lan49,3-12,7%0,3%20,3-9,4%+29,0598192
Israel48,9+22,2%0,3%72,7-38,9%-23,8554688
Bangladesh48,8+0,1%0,3%—555
Slovakia44,4+51,9%0,3%3,2+66,2%+41,241732
Myanmar44,1+13,2%0,3%11,2+334,4%+32,946287
Pakistan43,9-5,2%0,3%13,5+14,7%+30,4436129
Nam Phi41,6-4,0%0,3%15,1+42,8%+26,5869149
Iraq35,7+23,2%0,2%—328
Đan Mạch35,0+10,5%0,2%25,9+14,3%+9,0283332
Ả Rập Xê Út33,1-13,1%0,2%125,9+41,5%-92,83941.165
Argentina33,0-12,1%0,2%310,0+81,8%-277,03692.672
New Zealand31,8+56,8%0,2%36,0+23,1%-4,2360357
Algeria29,7+127,2%0,2%—271
Panama25,5+41,1%0,2%—260
Ai Cập25,0-31,9%0,2%—293
Slovenia21,9-6,2%0,1%2,7-61,1%+19,226535
Ghana20,9+122,0%0,1%—291
Colombia20,6-18,0%0,1%—325
Peru19,8+23,3%0,1%5,2+53,0%+14,727776
Na Uy19,4+59,7%0,1%19,0-25,4%+0,4118264
Bồ Đào Nha19,3+21,9%0,1%3,4-36,9%+16,029251
Hy Lạp17,6+62,4%0,1%17,2+463,7%+0,518950
Thụy Sĩ17,0-8,0%0,1%68,6+17,2%-51,5593506
Sri Lanka16,0-22,5%0,1%—187
Hungary14,9+168,9%0,1%19,6+57,5%-4,793173
Latvia12,6+130,5%0,1%1,1-15,4%+11,51529
Ukraine12,0+3,9%0,1%4,1+29,8%+7,918976
Séc11,6-22,3%0,1%16,1+111,8%-4,5146105
Ireland10,9+17,2%0,1%93,9+148,6%-83,01121.027
Romania9,6-3,0%0,1%16,5+343,9%-6,997168
Phần Lan9,1-19,1%0,1%12,5-48,3%-3,4107225
Togo7,3+315,5%0,0%—49
Mozambique6,4+28,7%0,0%—72
Kenya5,8+165,9%0,0%—58
Litva5,4+84,9%0,0%1,8+32,2%+3,64828
Kuwait5,3-25,4%0,0%12,3+164,3%-6,973110
Bờ Biển Ngà4,9+68,9%0,0%50,7+949,1%-45,8121703
Nigeria4,7-48,5%0,0%—71
Croatia4,7+41,9%0,0%2,4+11,6%+2,34632
Síp4,1+21,2%0,0%5,2+28,9%-1,13836
Tanzania3,8+12,9%0,0%—29
Bulgaria3,4-10,8%0,0%11,0+163,4%-7,645171
Angola3,3+22,8%0,0%—39
Đông Timor3,3+188,9%0,0%—47
Estonia3,1-4,7%0,0%0,5-70,8%+2,6316
Senegal2,3-16,6%0,0%—27
Brunei1,8+26,3%0,0%4,6+1.542,7%-2,72071
Luxembourg1,8-43,4%0,0%3,5+533,2%-1,73223
Malta1,3+1.251,0%0,0%1,7-29,2%-0,47337
Belarus—12,4+8,0%92
Kazakhstan—8,6+782,1%56
Cameroon—20,7+16,4%186
Qatar—10,7+55,9%181
Tunisia—0,7+12,9%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM3.023,0+12,7%18,3%3.874,6+17,6%-851,630.61638.134
Bình Dương1.927,7+10,7%11,6%1.393,4+15,2%+534,219.25914.323
Bắc Ninh1.692,5+23,5%10,2%1.624,3+51,3%+68,222.14417.870
Thái Nguyên1.685,7+100,8%10,2%1.063,3+84,3%+622,419.63611.802
Đồng Nai1.384,9+9,7%8,4%1.239,6+10,4%+145,215.14013.241
Hà Nội979,3+9,6%5,9%2.654,8+10,1%-1.675,510.68125.459
Hải Phòng640,5+43,4%3,9%509,1-0,0%+131,46.0445.530
Bắc Giang446,5+48,4%2,7%361,5+32,1%+85,04.1934.329
Hải Dương423,9+3,1%2,6%421,6+9,6%+2,24.5594.356
Long An365,3+12,9%2,2%353,3+41,5%+12,03.7093.108
Tây Ninh297,8+4,6%1,8%188,2+35,6%+109,63.0351.847
Bà Rịa – Vũng Tàu274,0+19,3%1,7%486,9-7,6%-212,92.8506.486
Hưng Yên242,2+17,3%1,5%284,5+15,8%-42,42.5123.057
Tiền Giang217,7+26,8%1,3%109,7+23,7%+108,12.2191.176
Vĩnh Phúc184,1+9,1%1,1%328,7+18,8%-144,62.1283.710
Quảng Ninh177,3+16,9%1,1%189,6+22,3%-12,31.5211.812
Bình Phước166,6+37,2%1,0%117,6+89,1%+49,01.543966
Thanh Hóa162,0+3,5%1,0%76,3-57,9%+85,71.493949
Đà Nẵng131,2+18,7%0,8%124,2+29,3%+7,01.3021.232
Hà Nam124,6+21,9%0,8%163,8+67,5%-39,21.2251.281
Nam Định124,6+40,1%0,8%73,4+28,7%+51,21.103713
Cần Thơ112,5+27,2%0,7%28,5+7,7%+84,01.118342
Phú Thọ108,0+5,8%0,7%107,6+25,6%+0,31.1161.166
Đắk Lắk100,2+25,4%0,6%24,5+190,8%+75,81.013216
Thái Bình92,3+12,4%0,6%112,2+77,0%-19,99851.094
Khánh Hòa81,6+22,0%0,5%82,2+58,2%-0,51.233828
Bình Định79,3-6,1%0,5%27,8-7,9%+51,6665281
Cà Mau79,3+10,4%0,5%7,3+190,6%+71,998274
Ninh Bình76,8+1,7%0,5%109,8+32,0%-33,0798896
Bến Tre74,4+19,3%0,4%31,7+11,8%+42,7739319
Đồng Tháp73,5+10,2%0,4%48,1+89,3%+25,4766468
Thừa Thiên Huế61,1+4,3%0,4%58,2+60,7%+2,9645491
Quảng Nam58,8-12,9%0,4%150,0-22,0%-91,26301.668
Nghệ An58,2-7,4%0,4%61,9+23,1%-3,8538580
Sóc Trăng52,9+0,5%0,3%23,1+7,3%+29,9664165
Quảng Ngãi52,0+55,8%0,3%19,2-5,9%+32,8377200
An Giang47,7+2,7%0,3%13,1-20,1%+34,6544179
Lạng Sơn44,4+155,7%0,3%58,7+22,7%-14,4360472
Bạc Liêu43,5+12,4%0,3%3,0+61,0%+40,553435
Gia Lai43,3+14,3%0,3%23,0+31,1%+20,3310149
Hậu Giang41,4+37,5%0,3%20,0-62,4%+21,5480365
Bình Thuận40,0+24,4%0,2%77,2+127,3%-37,2347529
Kiên Giang37,3+65,2%0,2%13,0+60,5%+24,3372116
Vĩnh Long37,1-0,7%0,2%18,6+28,0%+18,5367197
Lào Cai33,2+7,8%0,2%29,6-6,5%+3,6402294
Trà Vinh31,9-3,6%0,2%10,8+6,3%+21,1342108
Lâm Đồng29,6+3,5%0,2%30,5+189,3%-0,9302170
Quảng Trị28,8+111,9%0,2%13,6-8,7%+15,2212131
Hòa Bình25,7+0,8%0,2%32,3+6,0%-6,5304402
Hà Giang20,7+431,2%0,1%6,7+217,9%+14,021432
Hà Tĩnh18,9+80,9%0,1%63,1-43,3%-44,2115735
Kon Tum14,7-15,1%0,1%0,5-57,3%+14,214911
Yên Bái12,4+0,7%0,1%6,1-8,5%+6,412172
Phú Yên10,6+17,2%0,1%5,1+32,8%+5,510966
Tuyên Quang9,2+106,7%0,1%10,5+158,4%-1,37377
Đắk Nông7,0-4,5%0,0%0,3-63,5%+6,7855
Quảng Bình3,7-42,2%0,0%7,9-61,6%-4,360152
Ninh Thuận3,3+40,9%0,0%3,4+5,1%-0,04332
Sơn La0,8-89,7%0,0%0,9-22,3%-0,13720
Cao Bằng0,5+245,2%0,0%1,4-3,8%-0,9220
Điện Biên0,5-15,3%0,0%0,0-99,9%+0,5715
Lai Châu0,0-79,7%0,0%—12
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu16.552,211.443,4+26,6%69,1%5.108,7+10,0%
Nhập khẩu16.997,99.478,7+24,0%55,8%7.519,3+13,9%
Cán cân-445,8+1.964,8-2.410,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK16.552,216.552,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK16.418,416.552,299,19%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK16.329,416.552,298,65%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK11.443,411.443,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK16.997,916.997,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK16.980,016.997,999,89%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK16.601,416.997,997,67%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK9.478,79.478,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.