Số liệu kỳ11/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2016

Tháng 11-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 16,10 tỉ USD, +16,1% so với cùng kỳ và +4,8% so với tháng trước; nhập khẩu 16,41 tỉ USD (+19,9% so với cùng kỳ) — nhập siêu 312,1 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 160,03 tỉ USD (+7,9%), nhập khẩu 157,81 tỉ USD (+4,3%), xuất siêu 2,22 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 10-2016 · Mọi tháng · Tháng 12-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.269,3+15,4%+17,4%20,3%31.627+11,2%19,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.981,8-0,8%+32,0%12,3%17.094+19,5%10,7%
Hàng dệt, may1.883,7-2,0%+10,9%11,7%21.537+4,5%13,5%
Giày dép các loại1.214,8+16,5%+10,4%7,5%11.664+8,0%7,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác998,2+9,0%+30,3%6,2%9.089+22,8%5,7%
Hàng hóa khác784,6-3,7%+17,0%4,9%8.318+4,3%5,2%
Hàng thủy sản673,8-6,4%+13,1%4,2%6.395+6,9%4,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ631,6+4,1%+5,0%3,9%6.218+1,2%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng578,4+14,5%+12,3%3,6%5.485+2,0%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ474,8+0,4%+12,1%4.569+6,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện324,6-0,5%+12,0%2,0%2.661-3,7%1,7%
Hạt điều267,1-8,9%+36,7%1,7%2.599+18,5%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại263,6-1,6%+28,5%1,6%2.657+14,3%1,7%
Cà phê248,3+1,9%+28,5%1,5%3.006+25,5%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù243,4-2,7%+11,1%1,5%2.854+9,6%1,8%
Dầu thô222,9+3,0%+2,3%1,4%2.142-38,4%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo196,5+5,6%+13,3%1,2%1.998+5,9%1,2%
Hàng rau quả196,1+10,7%+34,5%1,2%2.205+32,1%1,4%
Cao su186,7+8,2%+27,2%1,2%1.447+5,9%0,9%
Sắt thép các loại185,7+10,9%+48,2%1,2%1.798+16,4%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép158,7-5,6%+15,9%1,0%1.784+10,1%1,1%
Gạo140,7-9,1%-52,7%0,9%1.997-22,5%1,2%
Dây điện và dây cáp điện129,4-4,7%+55,5%0,8%952+16,6%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày126,7+2,6%+4,3%0,8%1.368+3,9%0,9%
↳ trong đó Vải các loại100,7+5,7%+31,9%976+7,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm100,3+1,2%+29,2%0,6%1.121+25,1%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn88,4+28,6%-4,2%0,5%906-24,1%0,6%
Hóa chất87,7+8,7%+24,1%0,5%858+2,1%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận82,2-5,3%+8,4%0,5%860+21,4%0,5%
Xăng dầu các loại74,6+35,0%+8,7%0,5%738+1,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,4-2,0%-4,6%0,4%761-8,1%0,5%
Hạt tiêu71,8-21,3%+6,3%0,4%1.359+14,4%0,8%
Sản phẩm hóa chất66,9+9,2%+2,0%0,4%696+1,0%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ65,3+18,5%+16,2%0,4%629+16,7%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,3+2,3%+15,4%0,3%481+16,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,9+4,7%-0,7%0,3%823+48,1%0,5%
Clanhke và xi măng45,4+21,7%+2,5%0,3%510-17,5%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy45,1+6,9%+24,9%0,3%458+7,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su44,7-0,2%+32,6%0,3%435+11,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu39,8-15,9%-9,9%0,2%544+15,6%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,7+6,8%-0,9%0,2%387-10,8%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu37,6+20,1%+39,9%0,2%318-14,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác30,1-9,2%+8,4%0,2%386-4,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm24,7+6,4%+10,8%0,2%237+1,9%0,1%
Chè21,9-1,3%+13,9%0,1%191+1,3%0,1%
Than đá21,1+118,2%+107,8%0,1%102-41,1%0,1%
Phân bón các loại20,6-3,4%+0,5%0,1%194-26,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác17,0+95,6%-21,0%0,1%137-28,9%0,1%
↳ trong đó Sắn12,0+20,6%+58,3%244-34,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.737,1+14,2%+26,1%16,7%25.466+1,6%16,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.533,6-6,4%+24,2%15,4%25.383+18,8%16,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.012,7+0,3%+22,0%6,2%9.560-3,9%6,1%
Vải các loại1.003,6+6,0%+13,0%6,1%9.540+2,9%6,0%
Hàng hóa khác838,9+11,1%+22,7%5,1%7.808+5,4%4,9%
Sắt thép các loại699,2-2,8%+32,6%4,3%7.280+6,8%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu630,3+10,7%+21,4%3,8%5.671+4,3%3,6%
Xăng dầu các loại505,4+28,6%+15,4%3,1%4.493-8,5%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày440,2-1,7%+8,8%2,7%4.633+0,1%2,9%
Kim loại thường khác416,4-1,4%+3,4%2,5%4.347+12,8%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo403,0+3,2%+26,4%2,5%4.000+16,8%2,5%
Sản phẩm hóa chất375,8+12,3%+27,4%2,3%3.447+10,8%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô340,1+10,1%+25,5%2,1%3.239+19,0%2,1%
Hóa chất331,1+23,6%+29,8%2,0%2.877+0,1%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu329,6+13,2%+39,3%2,0%3.154+3,2%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép289,6+2,3%+8,5%1,8%2.679-24,1%1,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng226,6-22,4%+49,6%1,4%1.325-34,7%0,8%
Dược phẩm204,0-6,0%-12,9%1,2%2.341+12,0%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại190,8+13,0%-25,1%1,2%2.146-17,1%1,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ187,0+18,2%+5,0%1,1%1.660-15,1%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại146,9+7,2%+15,5%0,9%1.456+4,7%0,9%
Giấy các loại143,6+5,4%+24,6%0,9%1.377+7,6%0,9%
Ngô142,1-41,3%-29,8%0,9%1.478+0,5%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện140,7+25,5%+19,3%0,9%1.546+32,3%1,0%
Bông các loại131,8-11,8%+27,8%0,8%1.516-0,4%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện118,3+5,8%-14,4%0,7%1.066-32,2%0,7%
Hạt điều105,6-38,1%+110,7%0,6%1.483+40,2%0,9%
Hàng thủy sản101,6-2,3%+44,5%0,6%983+0,5%0,6%
Dây điện và dây cáp điện101,4+2,3%+24,0%0,6%956+5,1%0,6%
Lúa mì99,3-12,6%+48,7%0,6%949+60,5%0,6%
Phế liệu sắt thép94,2+7,0%+123,6%0,6%779+2,2%0,5%
Phân bón các loại90,1-3,1%-26,6%0,5%1.001-21,9%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác87,8+1,0%+20,0%0,5%772+18,5%0,5%
Hàng rau quả84,1-1,3%+57,1%0,5%816+44,6%0,5%
Than đá84,1-5,5%+50,5%0,5%849+79,2%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh80,2+4,1%+66,3%0,5%728+47,5%0,5%
Dầu mỡ động thực vật78,9+24,7%+15,6%0,5%602-0,9%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa78,6+32,2%+42,1%0,5%769-7,3%0,5%
Cao su76,8+21,6%+56,6%0,5%604+2,5%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,3+2,3%+8,6%0,5%647-2,1%0,4%
Sản phẩm từ cao su66,4-0,5%+23,3%0,4%671+14,3%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ63,5+12,0%-12,7%0,4%611-34,5%0,4%
Sản phẩm từ giấy62,0+8,7%+9,8%0,4%558+3,9%0,4%
Khí đốt hóa lỏng56,7+30,5%+33,3%0,3%446-7,6%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác56,5+11,3%+17,5%0,3%549+8,6%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh55,3+11,5%-2,0%0,3%558+0,8%0,4%
Quặng và khoáng sản khác53,2+48,8%+59,9%0,3%503+28,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm43,7-23,4%-7,1%0,3%518-3,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,2+37,1%+37,5%0,3%243+29,5%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng41,1+2,6%+34,4%0,3%378+18,6%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,3+4,5%+21,6%0,2%339+9,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,6+7,1%-14,9%0,2%278+0,9%0,2%
Dầu thô27,9——0,2%159+90,9%0,1%
Đậu tương19,8-74,3%-71,8%0,1%570-17,7%0,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ3.291,9+19,0%20,4%945,3+74,7%+2.346,734.8147.817
Trung Quốc2.303,4+52,0%14,3%4.780,1+11,9%-2.476,719.62545.108
Nhật Bản1.331,2+5,4%8,3%1.351,3+20,2%-20,113.26813.678
Hàn Quốc982,3+25,2%6,1%2.929,4+31,6%-1.947,110.43329.044
Đức576,0+19,2%3,6%257,6+20,6%+318,55.3972.573
Hà Lan571,4+42,7%3,5%57,8-5,1%+513,65.391624
Hồng Kông557,5-8,1%3,5%179,3+65,9%+378,35.5311.356
Anh420,8-0,9%2,6%65,0+10,2%+355,84.425670
Malaysia349,7+40,0%2,2%467,1+35,9%-117,42.9914.676
Pháp342,6+13,7%2,1%98,1-42,0%+244,52.7161.042
Thái Lan328,9+36,3%2,0%901,9+20,1%-573,03.3687.887
Ý328,8+26,2%2,0%136,8+30,6%+192,02.9921.308
Áo303,2+45,2%1,9%37,4-10,4%+265,82.417313
UAE288,4-37,6%1,8%45,9-31,1%+242,54.629415
Canada276,7+37,1%1,7%24,9-15,2%+251,92.428359
Úc270,0+17,6%1,7%203,7+36,5%+66,22.6122.215
Indonesia250,7-16,5%1,6%358,8+31,6%-108,12.3662.647
Ấn Độ229,7+15,4%1,4%243,5+17,8%-13,82.4412.409
Đài Loan217,5+30,7%1,4%1.000,0+11,3%-782,52.02310.260
Tây Ban Nha202,1+12,8%1,3%39,8+10,5%+162,32.039402
Singapore187,9-17,0%1,2%343,2-21,6%-155,32.1794.386
Campuchia185,5-1,3%1,2%55,0-36,1%+130,51.982642
Philippines181,4-7,2%1,1%114,7+29,0%+66,72.034946
Bỉ180,8+8,3%1,1%43,2+1,2%+137,71.748426
Nga164,4+10,7%1,0%121,9+134,4%+42,41.5041.022
Mexico157,4-1,2%1,0%33,9+2,0%+123,51.749431
Brazil143,7+51,7%0,9%131,5-59,2%+12,31.2041.619
Thổ Nhĩ Kỳ116,7+32,6%0,7%15,1+38,5%+101,61.199146
Thụy Điển104,6+20,6%0,6%26,9+33,8%+77,8831272
Chile70,9+24,2%0,4%19,5-9,6%+51,4740206
Nam Phi69,6-26,3%0,4%22,8+187,9%+46,7827134
Bangladesh50,8-0,1%0,3%—506
Slovakia47,5+66,3%0,3%1,7-3,0%+45,737229
Ba Lan46,2-3,2%0,3%17,6+51,2%+28,7548171
Myanmar42,8+43,4%0,3%19,3+692,9%+23,541876
Pakistan42,3+24,5%0,3%19,7+46,8%+22,6392115
Lào42,2+19,3%0,3%30,8-6,4%+11,4421314
Israel36,4-12,1%0,2%37,7-58,4%-1,3505616
Argentina28,7-30,0%0,2%262,2+87,9%-233,53362.362
New Zealand28,3+8,5%0,2%31,1+7,8%-2,8328321
Colombia26,6-29,8%0,2%—304
Iraq26,5+2,5%0,2%—292
Ả Rập Xê Út25,4-49,8%0,2%130,9+27,1%-105,63611.039
Peru25,1+14,8%0,2%7,3-10,1%+17,825871
Bồ Đào Nha24,8-18,3%0,2%6,3+3,0%+18,527347
Bờ Biển Ngà24,3+14,2%0,2%26,5+182,6%-2,3116652
Đan Mạch24,2+0,3%0,2%22,0+12,7%+2,2248306
Slovenia22,3+11,4%0,1%3,6+61,3%+18,724333
Ukraine20,5+32,9%0,1%6,8-52,9%+13,717672
Thụy Sĩ19,4-3,1%0,1%39,0+12,8%-19,6576437
Ai Cập18,4-33,5%0,1%—268
Panama17,7-23,8%0,1%—234
Algeria16,4+59,4%0,1%—242
Sri Lanka16,0-19,7%0,1%—171
Hy Lạp15,9+10,5%0,1%8,1+246,1%+7,917133
Latvia14,9+22,2%0,1%0,8-16,3%+14,21407
Séc13,0-37,8%0,1%9,6+64,6%+3,413588
Phần Lan11,3-13,4%0,1%17,0+5,0%-5,797212
Hungary11,2+79,7%0,1%19,1+76,1%-7,978154
Kenya8,8+466,3%0,1%—53
Na Uy8,5-20,6%0,1%23,2+19,8%-14,898245
Ghana8,4-54,6%0,1%—270
Romania8,2+7,5%0,1%15,5+264,5%-7,388152
Ireland7,6+4,0%0,0%99,3+176,4%-91,7101933
Togo5,3+451,1%0,0%—41
Mozambique4,3+43,7%0,0%—66
Angola4,3+54,6%0,0%—35
Nigeria4,2-30,6%0,0%—67
Síp4,2+79,2%0,0%3,4+0,8%+0,83430
Litva3,8+50,5%0,0%13,6+1.601,9%-9,84326
Kuwait3,8-46,8%0,0%31,7+1.140,9%-27,96898
Bulgaria3,7-4,2%0,0%31,7+115,3%-27,941160
Croatia3,5+63,1%0,0%2,1+106,7%+1,44130
Tanzania3,5+93,4%0,0%—25
Luxembourg2,2-32,2%0,0%3,0+586,3%-0,83019
Brunei1,5+59,4%0,0%27,9—-26,41866
Estonia1,5-43,8%0,0%0,5-41,6%+1,0286
Malta1,3-95,8%0,0%1,5-43,4%-0,27135
Senegal0,7-48,4%0,0%—25
Đông Timor0,1-97,3%0,0%—44
Belarus—3,2+118,5%80
Kazakhstan—5,0+407,8%47
Cameroon—22,0+17,5%166
Qatar—7,5-63,1%171
Tunisia—0,7+62,3%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM2.760,5+14,1%17,1%3.711,2+22,5%-950,627.59334.259
Bắc Ninh2.111,0+2,8%13,1%1.634,9+14,7%+476,120.45216.246
Thái Nguyên1.942,1+26,7%12,1%1.107,1+50,7%+835,017.95010.738
Bình Dương1.783,0+14,7%11,1%1.405,0+19,4%+378,017.33112.930
Đồng Nai1.326,5+15,1%8,2%1.188,4+14,2%+138,113.75612.001
Hà Nội935,6+19,4%5,8%2.519,5+19,2%-1.583,89.70122.804
Hải Phòng576,1+41,9%3,6%537,2+21,4%+38,95.4035.020
Bắc Giang409,6+77,6%2,5%402,6+64,6%+7,13.7463.968
Hải Dương376,5+9,5%2,3%415,9+15,4%-39,44.1353.934
Long An319,5+12,7%2,0%279,8+21,3%+39,63.3432.755
Tây Ninh277,8+20,4%1,7%162,6+30,5%+115,22.7371.659
Bà Rịa – Vũng Tàu243,4+1,0%1,5%499,0-2,4%-255,62.5765.999
Hưng Yên203,9+23,3%1,3%271,6+20,4%-67,72.2702.773
Tiền Giang189,8+14,5%1,2%105,9+4,2%+83,92.0021.067
Vĩnh Phúc172,0+7,4%1,1%347,7+36,2%-175,71.9443.381
Bình Phước147,6+32,7%0,9%62,2+33,9%+85,41.377849
Quảng Ninh146,1+29,7%0,9%164,6-12,9%-18,51.3431.622
Khánh Hòa144,2+57,9%0,9%100,3+75,5%+43,91.151746
Thanh Hóa132,2+7,7%0,8%92,7-40,9%+39,51.331872
Đà Nẵng119,4+15,9%0,7%117,1+11,5%+2,31.1701.107
Hà Nam114,2+30,9%0,7%134,9+36,4%-20,71.1011.117
Cần Thơ100,9+8,6%0,6%32,1-2,5%+68,81.005314
Cà Mau92,8+12,6%0,6%6,2+35,9%+86,690367
Nam Định92,7+24,6%0,6%68,6+17,4%+24,0978640
Phú Thọ89,2-7,5%0,6%114,0+36,0%-24,91.0081.058
Thái Bình79,9+9,3%0,5%92,3+16,3%-12,4893982
Đắk Lắk78,7+6,1%0,5%18,1+26,9%+60,6913192
Ninh Bình67,0+5,3%0,4%85,0+0,0%-18,0721786
Đồng Tháp66,3-4,6%0,4%50,0+28,2%+16,3693420
Bình Định61,8+13,4%0,4%25,2+5,1%+36,6585253
Bến Tre59,1+9,6%0,4%27,2+8,6%+31,9664287
Hậu Giang56,9+40,4%0,4%33,0+89,4%+23,8439345
Bạc Liêu56,8+19,1%0,4%2,7+4,9%+54,249132
Quảng Nam54,3+14,6%0,3%148,8+44,7%-94,55711.518
Thừa Thiên Huế53,2+19,5%0,3%41,0+14,5%+12,2584433
Sóc Trăng53,0-2,4%0,3%16,7+206,4%+36,3611142
Nghệ An48,4+4,8%0,3%40,6+16,2%+7,8480518
Lào Cai35,5+40,0%0,2%25,8+10,1%+9,7369264
An Giang35,4-56,1%0,2%18,0+32,9%+17,4497166
Vĩnh Long33,9+23,3%0,2%17,0+51,9%+16,9330178
Bình Thuận31,1-4,3%0,2%39,3+39,7%-8,2307452
Lạng Sơn30,4+70,6%0,2%46,7+17,3%-16,3315413
Trà Vinh27,7+17,0%0,2%7,2-10,7%+20,531098
Quảng Ngãi26,7-18,8%0,2%20,7-0,0%+6,0325181
Lâm Đồng26,4+32,2%0,2%10,6+20,3%+15,8272140
Gia Lai24,9+24,4%0,2%11,5-42,6%+13,5267126
Kiên Giang24,2-36,1%0,2%13,5+39,7%+10,7335103
Kon Tum23,4+69,7%0,1%2,0+365,0%+21,413410
Hòa Bình22,2-13,9%0,1%31,0+18,8%-8,8278370
Hà Giang22,2+540,6%0,1%5,6+727,5%+16,619326
Quảng Trị19,6+86,2%0,1%7,8+61,8%+11,8183118
Hà Tĩnh16,3+40,3%0,1%27,3-72,6%-11,096671
Yên Bái11,3+9,7%0,1%4,8-8,4%+6,610866
Đắk Nông8,2+124,9%0,1%0,2-79,3%+8,0785
Phú Yên8,0+50,7%0,0%5,5+59,5%+2,59961
Quảng Bình7,9+236,6%0,0%23,2+367,6%-15,356144
Tuyên Quang5,3+48,5%0,0%9,8+248,3%-4,56367
Ninh Thuận3,9+118,2%0,0%5,6+148,7%-1,84029
Sơn La1,1-88,7%0,0%1,0-5,8%+0,13619
Điện Biên0,4-4,2%0,0%0,1-98,9%+0,4615
Cao Bằng0,3+328,1%0,0%2,5+111,4%-2,1218
Lai Châu0,1-64,4%0,0%0,7—-0,712
Bắc Kạn—0,0-99,3%04
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu16.102,511.575,7+18,5%71,9%4.526,8+10,3%
Nhập khẩu16.414,79.503,5+19,5%57,9%6.911,2+20,5%
Cán cân-312,1+2.072,2-2.384,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK16.102,516.102,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK15.988,416.102,599,29%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK15.814,116.102,598,21%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK11.575,711.575,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK16.414,716.414,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK16.398,916.414,799,90%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK16.060,316.414,797,84%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK9.503,59.503,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.