Số liệu kỳ5/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2016

Tháng 5-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,34 tỉ USD, +5,1% so với cùng kỳ và -0,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,56 tỉ USD (-2,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 219,3 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 67,52 tỉ USD (+6,3%), nhập khẩu 66,16 tỉ USD (-1,1%), xuất siêu 1,37 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 4-2016 · Mọi tháng · Tháng 6-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.956,5-3,5%+9,0%20,6%14.324+19,6%21,2%
Hàng dệt, may1.770,5+1,9%+5,0%12,3%8.607+6,2%12,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.358,4+4,2%+4,2%9,5%6.396+6,3%9,5%
Giày dép các loại1.244,1+22,3%+7,5%8,7%5.048+8,0%7,5%
Hàng hóa khác769,4+6,6%+5,9%5,4%3.501-2,2%5,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác768,6-6,9%+17,1%5,4%3.708+18,7%5,5%
Hàng thủy sản554,1+0,0%+0,3%3,9%2.508+4,1%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ551,8-5,9%+1,6%3,8%2.658+1,9%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng510,0-5,3%+21,8%3,6%2.451+2,6%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ393,7-4,3%+5,9%1.936+5,9%
Cà phê286,1-10,1%+29,4%2,0%1.411+14,9%2,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù260,1-16,8%+2,8%1,8%1.307+10,5%1,9%
Hạt điều257,5+4,8%+12,8%1,8%943+13,9%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại236,8+0,3%+0,4%1,7%1.075+3,7%1,6%
Dầu thô226,4+18,8%-30,1%1,6%918-47,2%1,4%
Hàng rau quả214,8-4,7%+50,8%1,5%989+49,9%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép182,9+13,0%+19,5%1,3%782+4,9%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo176,5-5,0%-2,1%1,2%872+5,3%1,3%
Sắt thép các loại165,0+18,6%+12,9%1,2%689-4,7%1,0%
Hạt tiêu164,1-13,8%-4,7%1,1%720+6,5%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện161,6-17,3%-33,0%1,1%959-25,3%1,4%
Gạo143,0-32,7%-40,0%1,0%1.026-1,8%1,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm125,0+45,1%+140,1%0,9%391+58,8%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày121,7-8,3%+2,4%0,8%571+6,0%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm108,9+3,6%+26,1%0,8%496+23,4%0,7%
↳ trong đó Vải các loại86,1-4,7%+0,9%416+3,1%
Hóa chất80,6+4,2%+5,8%0,6%367-5,4%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,9-32,6%-36,5%0,5%501-28,1%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận72,8+2,4%+14,5%0,5%342+20,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,6+0,7%+8,2%0,5%339+3,3%0,5%
Cao su70,9-29,4%-38,6%0,5%439-6,4%0,6%
Xăng dầu các loại69,0-7,6%+6,1%0,5%333+12,5%0,5%
Dây điện và dây cáp điện65,3-10,5%+0,2%0,5%353+4,6%0,5%
Sản phẩm hóa chất65,2-0,8%+2,4%0,5%306+1,0%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu59,2+30,2%+31,5%0,4%211+14,6%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy51,5+0,9%+5,2%0,4%214+6,8%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ48,9-13,7%+22,3%0,3%314+17,9%0,5%
Clanhke và xi măng42,0-28,9%-9,6%0,3%260-15,9%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,7-5,3%+9,6%0,3%198+15,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su40,5+3,2%+9,8%0,3%181+0,6%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác36,9+5,4%-4,8%0,3%182-4,4%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ34,0-10,8%-18,8%0,2%182-9,0%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu24,5-14,8%-35,8%0,2%127-35,2%0,2%
↳ trong đó Sắn23,8-44,1%-59,5%172-42,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm19,8+3,9%-2,7%0,1%107+0,7%0,2%
Chè16,6+20,5%+3,4%0,1%65-7,0%0,1%
Phân bón các loại14,9-9,3%-43,0%0,1%66-44,2%0,1%
Than đá14,5+292,6%-6,9%0,1%23-75,8%0,0%
Quặng và khoáng sản khác12,8-21,3%-27,4%0,1%63-30,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.479,6+10,3%+1,8%17,0%10.737-5,9%16,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.079,3+2,9%+2,0%14,3%10.459+11,2%15,8%
Vải các loại1.024,8+3,2%-7,3%7,0%4.153+2,3%6,3%
Điện thoại các loại và linh kiện804,4-7,1%-12,3%5,5%4.065-7,0%6,1%
Hàng hóa khác703,1+5,4%-3,0%4,8%3.320+1,0%5,0%
Sắt thép các loại692,4+11,4%+3,8%4,8%2.982+0,3%4,5%
Xăng dầu các loại548,7+0,4%+18,6%3,8%2.062-16,1%3,1%
Chất dẻo nguyên liệu518,9+4,5%-3,8%3,6%2.300+0,1%3,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày501,7+4,2%-5,0%3,4%2.095+1,4%3,2%
Kim loại thường khác387,6+2,4%+8,8%2,7%1.825+24,1%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo356,1+1,9%+16,8%2,4%1.693+17,2%2,6%
Sản phẩm hóa chất336,6+9,9%+10,8%2,3%1.450+9,2%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô301,7-1,3%+14,9%2,1%1.350+21,3%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu263,9+0,8%+5,6%1,8%1.200-14,9%1,8%
Hóa chất262,9-0,1%-13,9%1,8%1.198-8,1%1,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại238,6-3,1%-27,2%1,6%977-18,9%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép235,9+3,7%-32,1%1,6%1.067-39,0%1,6%
Dược phẩm232,5+7,9%+28,1%1,6%1.026+25,8%1,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện198,3+6,6%+28,2%1,4%809+38,8%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ151,3-5,6%-22,0%1,0%740-17,4%1,1%
Hạt điều144,4+151,2%+38,7%1,0%371-0,5%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại136,8+3,9%+1,7%0,9%610-1,2%0,9%
Bông các loại132,2-6,0%-16,3%0,9%680-3,0%1,0%
Giấy các loại121,8-1,6%+0,2%0,8%580+5,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện88,7+12,7%-3,9%0,6%402+1,9%0,6%
Phân bón các loại86,9+9,3%-37,5%0,6%440-16,0%0,7%
Ngô81,8-10,8%-46,3%0,6%588-12,0%0,9%
Phế liệu sắt thép79,1+8,5%+62,4%0,5%273-12,6%0,4%
Hàng thủy sản78,4-3,4%+5,2%0,5%397-6,7%0,6%
Hàng rau quả76,4+66,6%+86,5%0,5%279+48,5%0,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện74,6-21,9%-60,5%0,5%445-43,4%0,7%
Than đá73,8-2,9%+71,6%0,5%365+117,5%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác70,0+11,0%+25,2%0,5%323+19,8%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa68,1+25,2%-40,4%0,5%363-17,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh65,7+5,7%+44,8%0,5%289+41,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ62,3+15,4%-37,5%0,4%267-40,6%0,4%
Lúa mì61,9-23,7%+46,9%0,4%337+32,9%0,5%
Dầu mỡ động thực vật61,6+14,9%+5,8%0,4%252-9,8%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng60,1-73,7%+29,6%0,4%466-32,3%0,7%
Sản phẩm từ cao su59,7+2,3%+8,9%0,4%277+10,3%0,4%
Cao su56,0+15,9%-5,7%0,4%238-10,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu55,2-5,7%-30,7%0,4%284-15,6%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh53,5+3,7%-3,6%0,4%248+4,9%0,4%
Sản phẩm từ giấy50,1-2,2%-3,5%0,3%237+7,0%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,3-13,0%-19,9%0,3%241-0,6%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác46,3-11,7%-8,9%0,3%225+4,8%0,3%
Quặng và khoáng sản khác46,0-4,7%+16,5%0,3%193+3,0%0,3%
Đậu tương45,7-24,1%-43,7%0,3%236-32,4%0,4%
Khí đốt hóa lỏng44,1+22,9%-31,2%0,3%205-15,9%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,7+23,5%+22,9%0,2%147+5,6%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm31,9+4,3%-8,7%0,2%143+6,2%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá27,8+11,5%-14,9%0,2%114+24,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc18,9+19,7%+23,8%0,1%85+20,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ3.107,4+9,0%21,7%647,3-7,8%+2.460,114.5513.123
Trung Quốc1.576,0+9,1%11,0%4.236,3-8,3%-2.660,47.48919.005
Nhật Bản1.125,8+5,1%7,9%1.199,5-5,2%-73,75.4555.596
Hàn Quốc856,9+41,0%6,0%2.768,5+11,7%-1.911,64.22812.260
Hồng Kông513,8-8,3%3,6%116,0-17,2%+397,92.420570
Đức496,9+1,9%3,5%264,7+28,3%+232,22.4221.062
Hà Lan490,0+17,3%3,4%55,4-24,5%+434,62.264252
UAE437,2-13,4%3,0%43,4+4,4%+393,82.340185
Anh405,3-0,6%2,8%62,8+8,4%+342,41.995272
Thái Lan321,9+11,0%2,2%736,5+1,6%-414,51.4433.186
Ý320,2+12,8%2,2%142,1+18,6%+178,11.339601
Canada243,5+1,4%1,7%37,5-8,0%+206,0993161
Pháp236,3+0,8%1,6%98,0-0,9%+138,31.146438
Malaysia235,7-25,0%1,6%560,7+48,6%-325,01.1052.082
Úc228,9-6,4%1,6%180,6+2,5%+48,21.091923
Singapore213,9-35,9%1,5%407,6-29,7%-193,89752.207
Ấn Độ211,7+12,9%1,5%208,3-0,9%+3,59851.070
Áo205,5+15,5%1,4%21,7-1,0%+183,8978123
Indonesia193,3-4,5%1,3%214,8-3,7%-21,41.0971.057
Philippines187,6+47,6%1,3%77,5+1,1%+110,1898370
Tây Ban Nha186,5-11,4%1,3%36,5-12,9%+150,0835172
Bỉ183,6+8,5%1,3%49,2+43,8%+134,4794195
Campuchia180,5-13,0%1,3%42,0-18,8%+138,5887411
Đài Loan175,7+6,9%1,2%931,7-11,7%-756,08084.405
Mexico150,7+4,0%1,1%36,8-15,5%+113,9735188
Nga130,8+49,8%0,9%106,8+88,7%+24,0608463
Thổ Nhĩ Kỳ121,2+0,6%0,8%13,0-6,7%+108,252762
Brazil118,3+8,2%0,8%95,2-21,9%+23,1501813
Chile88,2+38,5%0,6%19,1-31,6%+69,033295
Thụy Điển88,1-10,9%0,6%17,0-4,5%+71,0374135
Thụy Sĩ87,5+261,4%0,6%33,5-12,9%+54,0296160
Nam Phi74,6-24,2%0,5%7,6-26,8%+67,040838
Israel54,1-17,5%0,4%49,4-47,4%+4,8246356
Bangladesh53,3+25,6%0,4%—238
Ba Lan47,8+0,5%0,3%13,5-9,4%+34,323872
Lào43,6-26,7%0,3%22,6-66,0%+21,0194179
Slovakia39,5+33,9%0,3%3,3+87,2%+36,213413
Ghana37,3+89,0%0,3%—125
Myanmar37,0+7,7%0,3%3,4-31,7%+33,618524
New Zealand35,1-4,1%0,2%26,1-31,4%+9,0141154
Pakistan34,1-2,1%0,2%8,8-34,8%+25,317246
Malta33,8+16.576,6%0,2%2,7+112,7%+31,13514
Ả Rập Xê Út32,2-47,5%0,2%100,4+3,4%-68,3174411
Colombia31,8+30,4%0,2%—138
Argentina29,3+9,4%0,2%224,7-15,0%-195,4166842
Peru27,7+40,5%0,2%1,9-33,9%+25,811423
Panama26,9-21,4%0,2%—103
Algeria26,4+7,1%0,2%—117
Ai Cập24,9-36,0%0,2%—127
Bồ Đào Nha24,5-9,7%0,2%2,6-72,7%+21,911218
Đan Mạch24,2+4,5%0,2%41,2+98,9%-17,0109130
Iraq22,4-12,8%0,2%—131
Hy Lạp18,4+8,3%0,1%1,9-33,9%+16,57912
Slovenia18,3+35,5%0,1%3,6+58,3%+14,89613
Séc13,8-13,2%0,1%10,6+65,0%+3,26336
Latvia13,4+12,4%0,1%0,3-65,4%+13,1574
Ireland13,3+41,0%0,1%81,2+222,4%-67,943274
Sri Lanka12,7+9,1%0,1%—73
Ukraine12,4+18,8%0,1%15,0+384,1%-2,57036
Na Uy9,8+24,1%0,1%22,2+49,6%-12,447108
Phần Lan8,6-17,7%0,1%13,8-8,3%-5,14487
Romania7,1-2,7%0,0%4,2+31,8%+2,93919
Mozambique6,5+94,8%0,0%—29
Hungary5,6+20,6%0,0%10,7+33,7%-5,13143
Kuwait4,9-34,0%0,0%5,3+33,3%-0,43318
Nigeria4,8-25,3%0,0%—33
Síp3,9+47,9%0,0%2,1+54,5%+1,71711
Litva3,3-10,4%0,0%0,9+13,0%+2,4175
Senegal3,2-34,3%0,0%—16
Croatia3,0+13,1%0,0%2,2-5,0%+0,81911
Luxembourg3,0-11,1%0,0%1,7+90,2%+1,3149
Bulgaria2,9+1,3%0,0%3,0+6,5%-0,01818
Kenya2,7-37,1%0,0%—23
Togo2,6+115,3%0,0%—13
Angola2,4-41,8%0,0%—11
Bờ Biển Ngà2,2-89,8%0,0%87,5+59,7%-85,350111
Estonia2,1+25,8%0,0%0,5-80,5%+1,7133
Brunei1,7+96,3%0,0%0,7+977,3%+1,077
Tanzania1,6-76,8%0,0%—12
Đông Timor0,3-89,1%0,0%—16
Belarus—5,0+27,8%37
Kazakhstan—1,7+38,8%11
Cameroon—13,3+142,1%69
Qatar—10,3-82,0%81
Tunisia—0,6+37,0%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM2.388,9-3,6%16,7%3.165,9+2,8%-777,011.31814.097
Bắc Ninh1.963,8+4,6%13,7%1.441,3-9,5%+522,59.5147.159
Thái Nguyên1.507,0+3,8%10,5%896,0-14,8%+611,07.4644.553
Bình Dương1.479,9-4,3%10,3%1.142,2-6,9%+337,77.1755.144
Đồng Nai1.266,0+4,2%8,8%1.102,0-2,3%+164,05.8685.022
Hà Nội911,7+1,5%6,4%2.171,1-0,6%-1.259,54.1849.612
Hải Phòng488,8+31,8%3,4%474,1+6,3%+14,72.1382.033
Hải Dương349,6+8,3%2,4%394,2+5,4%-44,61.7011.663
Long An299,1-4,2%2,1%275,5+4,5%+23,61.4491.149
Bắc Giang289,9+74,6%2,0%350,1+56,4%-60,21.4171.638
Bà Rịa – Vũng Tàu269,8+25,8%1,9%560,1+27,9%-290,41.1322.592
Tây Ninh243,2+6,6%1,7%160,5-4,9%+82,71.101726
Hưng Yên199,9+20,1%1,4%263,5+4,0%-63,79171.162
Tiền Giang180,1+10,4%1,3%123,5+1,6%+56,5845450
Vĩnh Phúc171,8+25,4%1,2%285,5+20,7%-113,78691.433
Thanh Hóa146,4+22,1%1,0%68,5-74,4%+78,0553416
Quảng Ninh134,5+4,3%0,9%146,9-36,9%-12,5563691
Khánh Hòa129,1+36,5%0,9%58,4-3,3%+70,7529246
Bình Phước122,9+25,6%0,9%68,2+38,5%+54,7510268
Đà Nẵng118,5+11,5%0,8%101,7+6,4%+16,7496446
Hà Nam90,4+19,5%0,6%95,9-7,9%-5,5462404
Cần Thơ85,8-9,5%0,6%26,8-21,4%+59,0401141
Nam Định85,2+2,7%0,6%68,7+10,3%+16,5384280
Phú Thọ77,3+2,8%0,5%95,5+25,3%-18,1411404
Cà Mau71,6-10,8%0,5%4,0-56,6%+67,634125
Đắk Lắk71,4-1,8%0,5%22,4-3,7%+49,138551
Ninh Bình67,7-9,2%0,5%94,8+56,6%-27,1326344
Thái Bình63,0-4,7%0,4%115,0+21,5%-52,1334430
Đồng Tháp62,7+1,1%0,4%37,1-4,0%+25,6306198
Bến Tre56,7+2,7%0,4%24,4+12,0%+32,3280119
Sóc Trăng53,3+34,9%0,4%5,9+18,2%+47,523966
Thừa Thiên Huế52,6+2,0%0,4%45,8+25,6%+6,8245198
Bạc Liêu50,8+17,5%0,4%4,1+290,5%+46,719611
Quảng Nam49,8-1,3%0,3%153,2+47,7%-103,4221652
Bình Định49,1-13,6%0,3%27,1+13,3%+21,9280101
Nghệ An48,0+11,9%0,3%71,9+88,5%-23,9201246
An Giang44,3-10,2%0,3%14,2+4,4%+30,121070
Lạng Sơn41,8+53,0%0,3%36,9+0,6%+4,9124162
Hậu Giang41,8+35,8%0,3%25,5+52,2%+16,3163187
Lào Cai39,5+75,9%0,3%23,4-61,0%+16,1154133
Vĩnh Long36,7+24,3%0,3%15,4-1,4%+21,213981
Quảng Ngãi36,2-4,2%0,3%13,4+1,4%+22,814971
Kiên Giang28,4-27,5%0,2%9,5+21,5%+18,913725
Gia Lai27,7+39,1%0,2%15,4-51,1%+12,314586
Lâm Đồng26,8+3,6%0,2%11,2+45,9%+15,612244
Bình Thuận26,7+0,6%0,2%38,7+38,5%-12,0129158
Hà Giang25,4+453,4%0,2%3,3-3,3%+22,1779
Trà Vinh25,0-23,6%0,2%12,2+0,8%+12,812547
Hòa Bình24,3+25,2%0,2%33,7+49,2%-9,3116156
Quảng Trị18,8+6,6%0,1%12,1-42,9%+6,78467
Phú Yên10,5+9,3%0,1%5,6-2,2%+4,94221
Yên Bái9,6+62,9%0,1%7,5+97,5%+2,24025
Đắk Nông7,7+56,5%0,1%0,4-68,5%+7,3343
Quảng Bình6,8+140,0%0,0%19,3+227,0%-12,52352
Hà Tĩnh5,8-47,7%0,0%72,5-74,7%-66,732396
Kon Tum4,3-21,1%0,0%1,6-59,1%+2,6455
Tuyên Quang3,9+4,1%0,0%5,8+78,7%-1,92339
Ninh Thuận3,4+3,8%0,0%3,2-50,5%+0,21310
Sơn La0,5-94,1%0,0%0,8-65,9%-0,21912
Điện Biên0,4-62,3%0,0%0,0-97,4%+0,4310
Cao Bằng0,1+38,2%0,0%1,4-49,4%-1,317
Lai Châu0,0-66,0%0,0%—00
Bắc Kạn—0,3-56,4%2
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.340,99.946,1+6,8%69,4%4.394,8+1,4%
Nhập khẩu14.560,28.286,6-5,7%56,9%6.273,6+3,0%
Cán cân-219,3+1.659,5-1.878,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.340,914.340,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.192,514.340,998,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.063,814.340,998,07%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.946,19.946,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.560,214.560,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.525,314.560,299,76%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.266,414.560,297,98%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.286,68.286,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.