Số liệu kỳ9/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2016

Tháng 9-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 15,37 tỉ USD, +11,6% so với cùng kỳ và -4,5% so với tháng trước; nhập khẩu 14,61 tỉ USD (+6,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 757,3 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 128,56 tỉ USD (+7,0%), nhập khẩu 125,53 tỉ USD (+1,4%), xuất siêu 3,03 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 8-2016 · Mọi tháng · Tháng 10-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.911,6-1,6%+3,2%18,9%25.524+11,0%19,9%
Hàng dệt, may2.148,9-12,2%+1,6%14,0%17.730+4,6%13,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.813,8+0,5%+33,9%11,8%13.113+15,7%10,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác916,7+1,1%+30,2%6,0%7.175+22,3%5,6%
Giày dép các loại877,8-20,0%+9,3%5,7%9.407+7,6%7,3%
Hàng hóa khác799,9-5,7%+12,2%5,2%6.719+2,2%5,2%
Hàng thủy sản658,0-2,0%+6,8%4,3%5.002+5,8%3,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ573,0-7,3%+2,1%3,7%4.980+1,4%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng548,7+7,9%+8,8%3,6%4.402+1,2%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ430,0-4,4%+10,1%3.621+5,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện351,3+23,8%+27,9%2,3%2.010-6,5%1,6%
Hạt điều274,8-6,3%+28,3%1,8%2.038+15,0%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại261,1-8,5%+26,4%1,7%2.126+11,2%1,7%
Cà phê255,5-12,5%+52,2%1,7%2.514+23,7%2,0%
Hàng rau quả245,4+10,2%+65,5%1,6%1.831+33,0%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù231,3-7,9%+1,2%1,5%2.360+9,3%1,8%
Gạo215,6+16,3%+13,7%1,4%1.701-11,9%1,3%
Sắt thép các loại204,9+8,3%+45,4%1,3%1.445+12,4%1,1%
Dầu thô194,7-0,6%-21,1%1,3%1.702-43,0%1,3%
Cao su190,6+0,7%+35,5%1,2%1.088+2,3%0,8%
Sản phẩm từ chất dẻo180,9-6,8%+7,2%1,2%1.616+5,5%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép157,6-15,6%+7,5%1,0%1.458+8,9%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày122,5-17,6%-7,6%0,8%1.118+6,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện116,7+45,1%+33,3%0,8%687+7,9%0,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm104,2-6,8%+29,4%0,7%922+25,2%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận92,7-1,2%+23,8%0,6%691+24,0%0,5%
Hạt tiêu91,8-26,9%+23,7%0,6%1.196+14,1%0,9%
↳ trong đó Vải các loại86,7-14,0%+3,0%780+4,7%
Hóa chất78,2-2,4%+13,1%0,5%690-0,1%0,5%
Xăng dầu các loại73,5+8,1%+15,4%0,5%608+3,9%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh69,7-2,4%-25,3%0,5%615-7,0%0,5%
Sản phẩm hóa chất60,2-12,7%-4,1%0,4%568+2,2%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn55,0-30,7%-25,0%0,4%749-26,1%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu53,9-7,4%+9,7%0,4%457+19,9%0,4%
Clanhke và xi măng47,6+4,0%+5,2%0,3%428-17,5%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ46,1-20,3%+5,8%0,3%508+18,4%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc45,6-5,0%+19,0%0,3%380+17,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,2-20,3%-7,5%0,3%730+63,4%0,6%
Sản phẩm từ cao su40,6-7,5%+25,9%0,3%345+7,1%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy39,2-3,1%+8,9%0,3%371+6,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác34,7-7,9%-3,6%0,2%322-5,5%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ32,5-2,4%-15,3%0,2%312-11,5%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu32,1+5,8%+0,5%0,2%249-20,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,5-4,8%+7,0%0,1%189+1,6%0,1%
Chè19,9-5,4%+7,0%0,1%147-2,6%0,1%
Phân bón các loại15,6-5,0%-21,2%0,1%152-33,1%0,1%
Than đá14,2+53,6%-5,5%0,1%71-52,7%0,1%
↳ trong đó Sắn5,3-76,8%-7,8%222-38,5%
Quặng và khoáng sản khác4,6-78,6%-68,5%0,0%111-26,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.443,8-7,0%+14,0%16,7%20.143+16,3%16,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.295,6-7,4%+3,3%15,7%20.333-2,0%16,2%
Điện thoại các loại và linh kiện983,1+5,5%+3,0%6,7%7.538-7,4%6,0%
Vải các loại760,2-12,6%-7,8%5,2%7.589+1,5%6,0%
Sắt thép các loại732,3+14,0%+30,5%5,0%5.862+2,6%4,7%
Hàng hóa khác714,4-4,7%+2,9%4,9%6.214+2,4%5,0%
Chất dẻo nguyên liệu543,7-9,0%+4,3%3,7%4.471+2,3%3,6%
Kim loại thường khác436,4-5,1%+10,1%3,0%3.509+15,3%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày397,0-7,3%-1,8%2,7%3.745-1,0%3,0%
Sản phẩm từ chất dẻo376,2-9,2%+11,3%2,6%3.207+15,5%2,6%
Xăng dầu các loại362,9+15,1%+20,1%2,5%3.594-9,7%2,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô299,1-1,4%+11,1%2,0%2.590+17,7%2,1%
Sản phẩm hóa chất298,5-13,9%+0,4%2,0%2.737+8,6%2,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu284,8-27,4%-8,3%1,9%2.533-0,7%2,0%
Hóa chất263,9-5,0%+6,4%1,8%2.278-4,3%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép257,5-8,7%-10,3%1,8%2.107-29,5%1,7%
Ngô233,8+99,5%+31,3%1,6%1.094-4,1%0,9%
Dược phẩm200,2-5,7%+5,9%1,4%1.920+16,8%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại165,2-10,6%-14,6%1,1%1.786-15,2%1,4%
Lúa mì157,8-7,3%+75,4%1,1%736+49,7%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ143,9-7,5%-16,9%1,0%1.314-19,4%1,0%
Hạt điều142,9-32,9%+107,7%1,0%1.207+25,9%1,0%
Bông các loại128,0-25,1%-22,2%0,9%1.234-5,4%1,0%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng127,9+82,5%+83,8%0,9%807-50,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại126,3-17,5%+2,9%0,9%1.172+3,2%0,9%
Giấy các loại122,3-11,7%+1,6%0,8%1.097+5,0%0,9%
Hàng rau quả118,9+10,0%+70,0%0,8%647+41,7%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện102,8-2,8%-33,0%0,7%836-35,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện95,6-13,7%+8,4%0,7%1.293+35,0%1,0%
Dây điện và dây cáp điện89,1-15,8%-2,9%0,6%755+1,0%0,6%
Phân bón các loại83,1+1,5%-7,8%0,6%818-19,0%0,7%
Hàng thủy sản82,2-24,8%-26,1%0,6%777-6,4%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh76,0-7,2%+53,2%0,5%570+43,1%0,5%
Phế liệu sắt thép75,2-4,4%+4,1%0,5%597-10,5%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác73,6+5,0%+14,9%0,5%597+15,0%0,5%
Sản phẩm từ cao su62,0-14,3%+11,0%0,4%537+13,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa61,1-16,8%+18,9%0,4%631-10,0%0,5%
Cao su59,6+6,9%+5,3%0,4%464-5,0%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ55,5+9,8%-29,0%0,4%490-37,6%0,4%
Đậu tương53,6-5,8%+26,5%0,4%473-18,6%0,4%
Sản phẩm từ giấy53,5+2,8%+6,5%0,4%439+3,0%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh51,6+1,2%+4,5%0,4%453+2,6%0,4%
Than đá50,8-42,5%-25,3%0,3%676+88,0%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu48,8-7,7%-9,8%0,3%500-7,9%0,4%
Dầu mỡ động thực vật46,9-20,9%-26,7%0,3%460-6,0%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,4+1,2%-1,6%0,3%417-4,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác42,4-33,4%-15,8%0,3%441+8,9%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,0-18,0%+10,8%0,2%297+14,9%0,2%
Quặng và khoáng sản khác33,5-31,7%+15,2%0,2%414+27,7%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm32,5-1,9%+19,8%0,2%268+5,5%0,2%
Khí đốt hóa lỏng32,1-36,2%+30,0%0,2%346-11,2%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá27,3+16,6%+9,6%0,2%213+7,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc24,9+13,5%+34,8%0,2%168+26,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ3.432,8+18,1%22,3%675,8+13,2%+2.757,028.2705.944
Trung Quốc2.196,3+57,6%14,3%4.219,4+1,1%-2.023,215.11335.998
Nhật Bản1.274,5+7,8%8,3%1.309,3+14,4%-34,910.68410.943
Hàn Quốc1.140,9+13,5%7,4%2.716,9+14,4%-1.576,08.37323.160
Hồng Kông498,9-23,2%3,2%114,2+3,1%+384,84.4691.011
Hà Lan488,5+12,3%3,2%63,0+0,1%+425,54.307503
Đức446,8+1,2%2,9%236,0-3,1%+210,84.3292.077
Anh389,1-3,4%2,5%51,5+5,3%+337,53.620517
UAE365,1-23,9%2,4%35,2-25,0%+329,94.036334
Malaysia323,8+16,0%2,1%377,3+5,7%-53,52.3213.792
Thái Lan295,3+7,4%1,9%763,8+8,7%-468,52.7196.208
Singapore249,3-7,9%1,6%330,4-13,0%-81,11.8063.650
Ý246,5+9,2%1,6%99,8-17,2%+146,72.3741.071
Ấn Độ245,9+19,7%1,6%204,5-5,6%+41,42.0031.913
Úc241,1+13,1%1,6%202,6-6,6%+38,52.0691.761
Pháp239,8-1,4%1,6%97,9+24,2%+141,82.128823
Philippines230,7+47,4%1,5%106,5+33,1%+124,21.668730
Áo224,1+8,6%1,5%35,2+5,0%+188,91.847249
Indonesia215,5+6,5%1,4%246,9-5,6%-31,41.8921.976
Đài Loan201,1+8,3%1,3%928,9+1,6%-727,81.6138.216
Canada200,2+11,7%1,3%29,2-31,1%+170,91.909312
Tây Ban Nha179,3+0,4%1,2%31,3-8,1%+148,01.670329
Mexico175,1+19,7%1,1%38,8-26,0%+136,31.383354
Campuchia167,5-16,9%1,1%33,2-45,3%+134,31.617553
Bỉ130,7+11,7%0,9%36,1-6,7%+94,51.413351
Nga127,0-12,1%0,8%95,9+82,3%+31,21.172827
Thổ Nhĩ Kỳ119,7+38,1%0,8%10,8-4,8%+108,9973114
Brazil116,2-11,5%0,8%169,2-38,1%-53,09401.356
Chile68,6+8,4%0,4%19,0-19,2%+49,5574172
Nam Phi64,8-36,6%0,4%14,1+25,5%+50,767896
Thụy Điển64,1+0,7%0,4%23,2-3,4%+40,9652219
Ba Lan51,3+21,4%0,3%15,4+41,8%+35,9456135
Bangladesh46,6+38,8%0,3%—415
Israel42,8+6,4%0,3%27,2-74,2%+15,7429545
Pakistan37,4+3,9%0,2%8,6-53,7%+28,831382
Myanmar36,5+7,1%0,2%6,0+91,1%+30,533650
Lào34,6+4,4%0,2%17,0-50,0%+17,6337253
Slovakia34,1+82,1%0,2%3,2+151,7%+30,927225
New Zealand31,0-0,2%0,2%20,2-8,8%+10,8266267
Ghana28,3+91,8%0,2%—231
Peru28,3+112,2%0,2%11,2-23,3%+17,120349
Bồ Đào Nha27,6+3,5%0,2%2,2-30,0%+25,422336
Iraq27,1+35,9%0,2%—237
Ả Rập Xê Út24,6-48,3%0,2%103,0+12,7%-78,3304808
Algeria24,1+79,5%0,2%—205
Ai Cập23,6-14,3%0,2%—227
Argentina22,5-46,0%0,1%271,3+48,2%-248,72841.792
Thụy Sĩ21,1-52,3%0,1%38,2+23,8%-17,1540350
Slovenia20,8+17,1%0,1%3,2+2,3%+17,719826
Colombia20,1-29,5%0,1%—249
Đan Mạch19,4+29,9%0,1%36,9+109,0%-17,5202263
Panama19,0-12,0%0,1%—198
Hy Lạp16,5+0,5%0,1%3,9+146,0%+12,613823
Ukraine16,1-6,3%0,1%5,6-30,5%+10,513961
Sri Lanka15,6-29,4%0,1%—140
Nigeria14,6+62,8%0,1%—59
Ireland12,6+58,4%0,1%99,7+519,5%-87,282716
Latvia11,9-13,1%0,1%0,6+89,1%+11,31116
Séc9,8-23,9%0,1%12,0+152,7%-2,311470
Romania8,2-14,6%0,1%61,6+302,9%-53,472111
Hungary8,1+49,3%0,1%30,4+131,1%-22,259113
Phần Lan8,0+0,7%0,1%27,8+95,1%-19,876180
Kuwait8,0+13,9%0,1%6,1+22,8%+1,95841
Na Uy5,2-5,2%0,0%19,1+62,7%-13,880198
Bờ Biển Ngà5,2+138,7%0,0%70,0+96,3%-64,888562
Mozambique5,0+50,6%0,0%—57
Togo4,4+467,2%0,0%—31
Litva4,3+11,5%0,0%0,5-62,1%+3,83412
Croatia4,2+95,2%0,0%2,0-4,9%+2,23325
Kenya4,2-11,2%0,0%—42
Angola3,2+13,2%0,0%—29
Tanzania3,1+44,6%0,0%—20
Đông Timor3,0+43,6%0,0%—25
Bulgaria2,9-3,0%0,0%18,7+35,5%-15,83484
Luxembourg2,8-43,5%0,0%1,0+53,7%+1,82414
Estonia2,8+91,5%0,0%0,5-13,2%+2,3235
Brunei1,9-72,1%0,0%0,5-72,4%+1,31537
Síp1,9-28,3%0,0%2,1-4,2%-0,22823
Malta1,1+1.325,2%0,0%3,3+40,3%-2,23829
Senegal0,7-72,8%0,0%—22
Belarus—3,1+419,8%60
Kazakhstan—2,8+2.113,3%30
Cameroon—15,4+11,3%125
Qatar—16,5+266,1%155
Tunisia—1,3+293,5%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
TP.HCM2.784,7+20,8%18,1%3.115,5+11,7%-330,822.11727.122
Bắc Ninh1.814,9-5,1%11,8%1.569,9-5,5%+245,016.55912.999
Thái Nguyên1.793,8+14,4%11,7%1.071,8+6,7%+722,014.2148.433
Bình Dương1.714,7+11,9%11,2%1.268,6+13,1%+446,113.80010.207
Đồng Nai1.261,7+8,1%8,2%1.142,6+2,2%+119,211.1199.620
Hà Nội871,0+6,1%5,7%2.110,6+13,1%-1.239,67.89517.985
Hải Phòng546,6+43,2%3,6%468,8+11,9%+77,84.2763.975
Bắc Giang409,7+47,3%2,7%389,8+73,0%+19,92.8903.168
Hải Dương393,6+5,4%2,6%321,9-3,2%+71,63.3913.134
Long An312,5+13,8%2,0%237,3+8,0%+75,22.7122.200
Tây Ninh249,5+14,0%1,6%141,8-14,9%+107,72.1991.359
Bà Rịa – Vũng Tàu240,2+6,6%1,6%489,9+14,6%-249,72.1104.920
Hưng Yên232,4+14,3%1,5%267,5+3,0%-35,11.8482.226
Vĩnh Phúc177,9+3,8%1,2%307,4+13,9%-129,51.6082.712
Tiền Giang169,4+1,8%1,1%84,0-7,6%+85,41.630856
Bình Phước143,5+22,4%0,9%69,5+35,2%+73,91.078678
Quảng Ninh132,3+4,6%0,9%162,7-25,9%-30,41.0721.315
Thanh Hóa114,8+1,2%0,7%61,8-71,7%+53,01.081699
Hà Nam111,1+17,3%0,7%129,3+25,1%-18,2878857
Thái Bình105,8+3,4%0,7%81,3+32,7%+24,5714816
Cà Mau103,7+3,1%0,7%4,6-60,5%+99,170354
Đà Nẵng102,6-15,8%0,7%96,9-19,7%+5,6945875
Nam Định102,5+25,5%0,7%51,7-9,0%+50,8792510
Phú Thọ100,9+2,8%0,7%77,3-5,9%+23,6821838
Cần Thơ100,0-11,0%0,7%28,9-10,7%+71,1797252
Đắk Lắk90,0+48,8%0,6%20,6-28,0%+69,3746151
Khánh Hòa78,6-15,8%0,5%110,4+73,4%-31,8891521
Sóc Trăng70,7+25,2%0,5%11,7-55,0%+59,0495113
Ninh Bình63,2-4,9%0,4%60,8-0,6%+2,4595627
Bến Tre62,4+19,5%0,4%25,0+4,4%+37,4545232
Đồng Tháp57,7+6,3%0,4%31,6-6,1%+26,2563340
Thừa Thiên Huế56,4+24,1%0,4%34,1-3,2%+22,3478353
Quảng Nam55,5+24,8%0,4%136,6+26,1%-81,24691.222
Bạc Liêu48,7-1,0%0,3%2,2-43,9%+46,538227
An Giang47,0-11,5%0,3%13,8-4,4%+33,2412132
Nghệ An45,6+2,3%0,3%44,9+7,7%+0,7387421
Hậu Giang44,3+32,5%0,3%31,4+13,6%+12,9323288
Bình Định41,3-7,5%0,3%19,9-6,0%+21,5474199
Lạng Sơn41,2+100,8%0,3%53,4+52,2%-12,2253325
Kiên Giang35,3+12,6%0,2%9,3+16,5%+26,127268
Lào Cai31,2+12,0%0,2%20,0-29,7%+11,2302216
Trà Vinh29,1+8,8%0,2%8,3-13,5%+20,825680
Quảng Ngãi26,6-15,4%0,2%21,7+49,5%+4,9270142
Bình Thuận25,6-11,6%0,2%32,6-3,5%-7,1244330
Hòa Bình25,2+4,5%0,2%38,1+23,5%-12,9230304
Lâm Đồng23,9+18,2%0,2%15,1+70,9%+8,8222109
Hà Giang23,4+945,6%0,2%2,8+250,4%+20,615719
Vĩnh Long22,3+12,1%0,1%17,3+9,8%+4,9263144
Gia Lai20,0+127,6%0,1%2,2-82,1%+17,8225109
Quảng Trị17,5+38,3%0,1%12,0+2,8%+5,4143101
Kon Tum15,8+277,7%0,1%0,2+60,2%+15,6968
Yên Bái11,4+73,2%0,1%5,1+22,5%+6,38853
Phú Yên8,6+59,8%0,1%5,8+85,9%+2,88247
Đắk Nông7,9+70,0%0,1%0,2-73,1%+7,7614
Tuyên Quang6,6+15,9%0,0%3,2+198,2%+3,35252
Hà Tĩnh6,1-37,1%0,0%38,5-52,8%-32,474618
Quảng Bình5,7-27,2%0,0%7,1+5,8%-1,44299
Ninh Thuận3,9+22,4%0,0%1,5-24,0%+2,43120
Sơn La0,8-85,8%0,0%1,5+131,0%-0,63017
Điện Biên0,7+180,5%0,0%0,4+24.301,1%+0,3514
Cao Bằng0,2+417,0%0,0%2,4+27,8%-2,2114
Lai Châu0,2+38,7%0,0%0,1+406,5%+0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu15.368,910.922,4+13,7%71,1%4.446,4+7,0%
Nhập khẩu14.611,58.837,8+4,3%60,5%5.773,8+9,2%
Cán cân+757,3+2.084,7-1.327,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK15.368,915.368,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK15.240,215.368,999,16%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK15.165,315.368,998,68%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.922,410.922,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.611,514.611,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.593,614.611,599,88%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.284,114.611,597,76%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.837,88.837,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.