Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2016
Tháng 9-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 15,37 tỉ USD, +11,6% so với cùng kỳ và -4,5% so với tháng trước; nhập khẩu 14,61 tỉ USD (+6,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 757,3 triệu USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 128,56 tỉ USD (+7,0%), nhập khẩu 125,53 tỉ USD (+1,4%), xuất siêu 3,03 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.911,6 | -1,6% | +3,2% | 18,9% | 25.524 | +11,0% | 19,9% |
| Hàng dệt, may | 2.148,9 | -12,2% | +1,6% | 14,0% | 17.730 | +4,6% | 13,8% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.813,8 | +0,5% | +33,9% | 11,8% | 13.113 | +15,7% | 10,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 916,7 | +1,1% | +30,2% | 6,0% | 7.175 | +22,3% | 5,6% |
| Giày dép các loại | 877,8 | -20,0% | +9,3% | 5,7% | 9.407 | +7,6% | 7,3% |
| Hàng hóa khác | 799,9 | -5,7% | +12,2% | 5,2% | 6.719 | +2,2% | 5,2% |
| Hàng thủy sản | 658,0 | -2,0% | +6,8% | 4,3% | 5.002 | +5,8% | 3,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 573,0 | -7,3% | +2,1% | 3,7% | 4.980 | +1,4% | 3,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 548,7 | +7,9% | +8,8% | 3,6% | 4.402 | +1,2% | 3,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 430,0 | -4,4% | +10,1% | 3.621 | +5,8% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 351,3 | +23,8% | +27,9% | 2,3% | 2.010 | -6,5% | 1,6% |
| Hạt điều | 274,8 | -6,3% | +28,3% | 1,8% | 2.038 | +15,0% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 261,1 | -8,5% | +26,4% | 1,7% | 2.126 | +11,2% | 1,7% |
| Cà phê | 255,5 | -12,5% | +52,2% | 1,7% | 2.514 | +23,7% | 2,0% |
| Hàng rau quả | 245,4 | +10,2% | +65,5% | 1,6% | 1.831 | +33,0% | 1,4% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 231,3 | -7,9% | +1,2% | 1,5% | 2.360 | +9,3% | 1,8% |
| Gạo | 215,6 | +16,3% | +13,7% | 1,4% | 1.701 | -11,9% | 1,3% |
| Sắt thép các loại | 204,9 | +8,3% | +45,4% | 1,3% | 1.445 | +12,4% | 1,1% |
| Dầu thô | 194,7 | -0,6% | -21,1% | 1,3% | 1.702 | -43,0% | 1,3% |
| Cao su | 190,6 | +0,7% | +35,5% | 1,2% | 1.088 | +2,3% | 0,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 180,9 | -6,8% | +7,2% | 1,2% | 1.616 | +5,5% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 157,6 | -15,6% | +7,5% | 1,0% | 1.458 | +8,9% | 1,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 122,5 | -17,6% | -7,6% | 0,8% | 1.118 | +6,9% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 116,7 | +45,1% | +33,3% | 0,8% | 687 | +7,9% | 0,5% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 104,2 | -6,8% | +29,4% | 0,7% | 922 | +25,2% | 0,7% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 92,7 | -1,2% | +23,8% | 0,6% | 691 | +24,0% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 91,8 | -26,9% | +23,7% | 0,6% | 1.196 | +14,1% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 86,7 | -14,0% | +3,0% | 780 | +4,7% | ||
| Hóa chất | 78,2 | -2,4% | +13,1% | 0,5% | 690 | -0,1% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 73,5 | +8,1% | +15,4% | 0,5% | 608 | +3,9% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 69,7 | -2,4% | -25,3% | 0,5% | 615 | -7,0% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 60,2 | -12,7% | -4,1% | 0,4% | 568 | +2,2% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 55,0 | -30,7% | -25,0% | 0,4% | 749 | -26,1% | 0,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 53,9 | -7,4% | +9,7% | 0,4% | 457 | +19,9% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 47,6 | +4,0% | +5,2% | 0,3% | 428 | -17,5% | 0,3% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 46,1 | -20,3% | +5,8% | 0,3% | 508 | +18,4% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 45,6 | -5,0% | +19,0% | 0,3% | 380 | +17,3% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 45,2 | -20,3% | -7,5% | 0,3% | 730 | +63,4% | 0,6% |
| Sản phẩm từ cao su | 40,6 | -7,5% | +25,9% | 0,3% | 345 | +7,1% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 39,2 | -3,1% | +8,9% | 0,3% | 371 | +6,0% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 34,7 | -7,9% | -3,6% | 0,2% | 322 | -5,5% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 32,5 | -2,4% | -15,3% | 0,2% | 312 | -11,5% | 0,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 32,1 | +5,8% | +0,5% | 0,2% | 249 | -20,5% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 20,5 | -4,8% | +7,0% | 0,1% | 189 | +1,6% | 0,1% |
| Chè | 19,9 | -5,4% | +7,0% | 0,1% | 147 | -2,6% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 15,6 | -5,0% | -21,2% | 0,1% | 152 | -33,1% | 0,1% |
| Than đá | 14,2 | +53,6% | -5,5% | 0,1% | 71 | -52,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 5,3 | -76,8% | -7,8% | 222 | -38,5% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 4,6 | -78,6% | -68,5% | 0,0% | 111 | -26,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.443,8 | -7,0% | +14,0% | 16,7% | 20.143 | +16,3% | 16,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.295,6 | -7,4% | +3,3% | 15,7% | 20.333 | -2,0% | 16,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 983,1 | +5,5% | +3,0% | 6,7% | 7.538 | -7,4% | 6,0% |
| Vải các loại | 760,2 | -12,6% | -7,8% | 5,2% | 7.589 | +1,5% | 6,0% |
| Sắt thép các loại | 732,3 | +14,0% | +30,5% | 5,0% | 5.862 | +2,6% | 4,7% |
| Hàng hóa khác | 714,4 | -4,7% | +2,9% | 4,9% | 6.214 | +2,4% | 5,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 543,7 | -9,0% | +4,3% | 3,7% | 4.471 | +2,3% | 3,6% |
| Kim loại thường khác | 436,4 | -5,1% | +10,1% | 3,0% | 3.509 | +15,3% | 2,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 397,0 | -7,3% | -1,8% | 2,7% | 3.745 | -1,0% | 3,0% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 376,2 | -9,2% | +11,3% | 2,6% | 3.207 | +15,5% | 2,6% |
| Xăng dầu các loại | 362,9 | +15,1% | +20,1% | 2,5% | 3.594 | -9,7% | 2,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 299,1 | -1,4% | +11,1% | 2,0% | 2.590 | +17,7% | 2,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 298,5 | -13,9% | +0,4% | 2,0% | 2.737 | +8,6% | 2,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 284,8 | -27,4% | -8,3% | 1,9% | 2.533 | -0,7% | 2,0% |
| Hóa chất | 263,9 | -5,0% | +6,4% | 1,8% | 2.278 | -4,3% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 257,5 | -8,7% | -10,3% | 1,8% | 2.107 | -29,5% | 1,7% |
| Ngô | 233,8 | +99,5% | +31,3% | 1,6% | 1.094 | -4,1% | 0,9% |
| Dược phẩm | 200,2 | -5,7% | +5,9% | 1,4% | 1.920 | +16,8% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 165,2 | -10,6% | -14,6% | 1,1% | 1.786 | -15,2% | 1,4% |
| Lúa mì | 157,8 | -7,3% | +75,4% | 1,1% | 736 | +49,7% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 143,9 | -7,5% | -16,9% | 1,0% | 1.314 | -19,4% | 1,0% |
| Hạt điều | 142,9 | -32,9% | +107,7% | 1,0% | 1.207 | +25,9% | 1,0% |
| Bông các loại | 128,0 | -25,1% | -22,2% | 0,9% | 1.234 | -5,4% | 1,0% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 127,9 | +82,5% | +83,8% | 0,9% | 807 | -50,3% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 126,3 | -17,5% | +2,9% | 0,9% | 1.172 | +3,2% | 0,9% |
| Giấy các loại | 122,3 | -11,7% | +1,6% | 0,8% | 1.097 | +5,0% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 118,9 | +10,0% | +70,0% | 0,8% | 647 | +41,7% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 102,8 | -2,8% | -33,0% | 0,7% | 836 | -35,5% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 95,6 | -13,7% | +8,4% | 0,7% | 1.293 | +35,0% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 89,1 | -15,8% | -2,9% | 0,6% | 755 | +1,0% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 83,1 | +1,5% | -7,8% | 0,6% | 818 | -19,0% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 82,2 | -24,8% | -26,1% | 0,6% | 777 | -6,4% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 76,0 | -7,2% | +53,2% | 0,5% | 570 | +43,1% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 75,2 | -4,4% | +4,1% | 0,5% | 597 | -10,5% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 73,6 | +5,0% | +14,9% | 0,5% | 597 | +15,0% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 62,0 | -14,3% | +11,0% | 0,4% | 537 | +13,1% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 61,1 | -16,8% | +18,9% | 0,4% | 631 | -10,0% | 0,5% |
| Cao su | 59,6 | +6,9% | +5,3% | 0,4% | 464 | -5,0% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 55,5 | +9,8% | -29,0% | 0,4% | 490 | -37,6% | 0,4% |
| Đậu tương | 53,6 | -5,8% | +26,5% | 0,4% | 473 | -18,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 53,5 | +2,8% | +6,5% | 0,4% | 439 | +3,0% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 51,6 | +1,2% | +4,5% | 0,4% | 453 | +2,6% | 0,4% |
| Than đá | 50,8 | -42,5% | -25,3% | 0,3% | 676 | +88,0% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 48,8 | -7,7% | -9,8% | 0,3% | 500 | -7,9% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 46,9 | -20,9% | -26,7% | 0,3% | 460 | -6,0% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 46,4 | +1,2% | -1,6% | 0,3% | 417 | -4,8% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 42,4 | -33,4% | -15,8% | 0,3% | 441 | +8,9% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 35,0 | -18,0% | +10,8% | 0,2% | 297 | +14,9% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 33,5 | -31,7% | +15,2% | 0,2% | 414 | +27,7% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 32,5 | -1,9% | +19,8% | 0,2% | 268 | +5,5% | 0,2% |
| Khí đốt hóa lỏng | 32,1 | -36,2% | +30,0% | 0,2% | 346 | -11,2% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 27,3 | +16,6% | +9,6% | 0,2% | 213 | +7,6% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 24,9 | +13,5% | +34,8% | 0,2% | 168 | +26,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.432,8 | +18,1% | 22,3% | 675,8 | +13,2% | +2.757,0 | 28.270 | 5.944 |
| Trung Quốc | 2.196,3 | +57,6% | 14,3% | 4.219,4 | +1,1% | -2.023,2 | 15.113 | 35.998 |
| Nhật Bản | 1.274,5 | +7,8% | 8,3% | 1.309,3 | +14,4% | -34,9 | 10.684 | 10.943 |
| Hàn Quốc | 1.140,9 | +13,5% | 7,4% | 2.716,9 | +14,4% | -1.576,0 | 8.373 | 23.160 |
| Hồng Kông | 498,9 | -23,2% | 3,2% | 114,2 | +3,1% | +384,8 | 4.469 | 1.011 |
| Hà Lan | 488,5 | +12,3% | 3,2% | 63,0 | +0,1% | +425,5 | 4.307 | 503 |
| Đức | 446,8 | +1,2% | 2,9% | 236,0 | -3,1% | +210,8 | 4.329 | 2.077 |
| Anh | 389,1 | -3,4% | 2,5% | 51,5 | +5,3% | +337,5 | 3.620 | 517 |
| UAE | 365,1 | -23,9% | 2,4% | 35,2 | -25,0% | +329,9 | 4.036 | 334 |
| Malaysia | 323,8 | +16,0% | 2,1% | 377,3 | +5,7% | -53,5 | 2.321 | 3.792 |
| Thái Lan | 295,3 | +7,4% | 1,9% | 763,8 | +8,7% | -468,5 | 2.719 | 6.208 |
| Singapore | 249,3 | -7,9% | 1,6% | 330,4 | -13,0% | -81,1 | 1.806 | 3.650 |
| Ý | 246,5 | +9,2% | 1,6% | 99,8 | -17,2% | +146,7 | 2.374 | 1.071 |
| Ấn Độ | 245,9 | +19,7% | 1,6% | 204,5 | -5,6% | +41,4 | 2.003 | 1.913 |
| Úc | 241,1 | +13,1% | 1,6% | 202,6 | -6,6% | +38,5 | 2.069 | 1.761 |
| Pháp | 239,8 | -1,4% | 1,6% | 97,9 | +24,2% | +141,8 | 2.128 | 823 |
| Philippines | 230,7 | +47,4% | 1,5% | 106,5 | +33,1% | +124,2 | 1.668 | 730 |
| Áo | 224,1 | +8,6% | 1,5% | 35,2 | +5,0% | +188,9 | 1.847 | 249 |
| Indonesia | 215,5 | +6,5% | 1,4% | 246,9 | -5,6% | -31,4 | 1.892 | 1.976 |
| Đài Loan | 201,1 | +8,3% | 1,3% | 928,9 | +1,6% | -727,8 | 1.613 | 8.216 |
| Canada | 200,2 | +11,7% | 1,3% | 29,2 | -31,1% | +170,9 | 1.909 | 312 |
| Tây Ban Nha | 179,3 | +0,4% | 1,2% | 31,3 | -8,1% | +148,0 | 1.670 | 329 |
| Mexico | 175,1 | +19,7% | 1,1% | 38,8 | -26,0% | +136,3 | 1.383 | 354 |
| Campuchia | 167,5 | -16,9% | 1,1% | 33,2 | -45,3% | +134,3 | 1.617 | 553 |
| Bỉ | 130,7 | +11,7% | 0,9% | 36,1 | -6,7% | +94,5 | 1.413 | 351 |
| Nga | 127,0 | -12,1% | 0,8% | 95,9 | +82,3% | +31,2 | 1.172 | 827 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 119,7 | +38,1% | 0,8% | 10,8 | -4,8% | +108,9 | 973 | 114 |
| Brazil | 116,2 | -11,5% | 0,8% | 169,2 | -38,1% | -53,0 | 940 | 1.356 |
| Chile | 68,6 | +8,4% | 0,4% | 19,0 | -19,2% | +49,5 | 574 | 172 |
| Nam Phi | 64,8 | -36,6% | 0,4% | 14,1 | +25,5% | +50,7 | 678 | 96 |
| Thụy Điển | 64,1 | +0,7% | 0,4% | 23,2 | -3,4% | +40,9 | 652 | 219 |
| Ba Lan | 51,3 | +21,4% | 0,3% | 15,4 | +41,8% | +35,9 | 456 | 135 |
| Bangladesh | 46,6 | +38,8% | 0,3% | — | 415 | |||
| Israel | 42,8 | +6,4% | 0,3% | 27,2 | -74,2% | +15,7 | 429 | 545 |
| Pakistan | 37,4 | +3,9% | 0,2% | 8,6 | -53,7% | +28,8 | 313 | 82 |
| Myanmar | 36,5 | +7,1% | 0,2% | 6,0 | +91,1% | +30,5 | 336 | 50 |
| Lào | 34,6 | +4,4% | 0,2% | 17,0 | -50,0% | +17,6 | 337 | 253 |
| Slovakia | 34,1 | +82,1% | 0,2% | 3,2 | +151,7% | +30,9 | 272 | 25 |
| New Zealand | 31,0 | -0,2% | 0,2% | 20,2 | -8,8% | +10,8 | 266 | 267 |
| Ghana | 28,3 | +91,8% | 0,2% | — | 231 | |||
| Peru | 28,3 | +112,2% | 0,2% | 11,2 | -23,3% | +17,1 | 203 | 49 |
| Bồ Đào Nha | 27,6 | +3,5% | 0,2% | 2,2 | -30,0% | +25,4 | 223 | 36 |
| Iraq | 27,1 | +35,9% | 0,2% | — | 237 | |||
| Ả Rập Xê Út | 24,6 | -48,3% | 0,2% | 103,0 | +12,7% | -78,3 | 304 | 808 |
| Algeria | 24,1 | +79,5% | 0,2% | — | 205 | |||
| Ai Cập | 23,6 | -14,3% | 0,2% | — | 227 | |||
| Argentina | 22,5 | -46,0% | 0,1% | 271,3 | +48,2% | -248,7 | 284 | 1.792 |
| Thụy Sĩ | 21,1 | -52,3% | 0,1% | 38,2 | +23,8% | -17,1 | 540 | 350 |
| Slovenia | 20,8 | +17,1% | 0,1% | 3,2 | +2,3% | +17,7 | 198 | 26 |
| Colombia | 20,1 | -29,5% | 0,1% | — | 249 | |||
| Đan Mạch | 19,4 | +29,9% | 0,1% | 36,9 | +109,0% | -17,5 | 202 | 263 |
| Panama | 19,0 | -12,0% | 0,1% | — | 198 | |||
| Hy Lạp | 16,5 | +0,5% | 0,1% | 3,9 | +146,0% | +12,6 | 138 | 23 |
| Ukraine | 16,1 | -6,3% | 0,1% | 5,6 | -30,5% | +10,5 | 139 | 61 |
| Sri Lanka | 15,6 | -29,4% | 0,1% | — | 140 | |||
| Nigeria | 14,6 | +62,8% | 0,1% | — | 59 | |||
| Ireland | 12,6 | +58,4% | 0,1% | 99,7 | +519,5% | -87,2 | 82 | 716 |
| Latvia | 11,9 | -13,1% | 0,1% | 0,6 | +89,1% | +11,3 | 111 | 6 |
| Séc | 9,8 | -23,9% | 0,1% | 12,0 | +152,7% | -2,3 | 114 | 70 |
| Romania | 8,2 | -14,6% | 0,1% | 61,6 | +302,9% | -53,4 | 72 | 111 |
| Hungary | 8,1 | +49,3% | 0,1% | 30,4 | +131,1% | -22,2 | 59 | 113 |
| Phần Lan | 8,0 | +0,7% | 0,1% | 27,8 | +95,1% | -19,8 | 76 | 180 |
| Kuwait | 8,0 | +13,9% | 0,1% | 6,1 | +22,8% | +1,9 | 58 | 41 |
| Na Uy | 5,2 | -5,2% | 0,0% | 19,1 | +62,7% | -13,8 | 80 | 198 |
| Bờ Biển Ngà | 5,2 | +138,7% | 0,0% | 70,0 | +96,3% | -64,8 | 88 | 562 |
| Mozambique | 5,0 | +50,6% | 0,0% | — | 57 | |||
| Togo | 4,4 | +467,2% | 0,0% | — | 31 | |||
| Litva | 4,3 | +11,5% | 0,0% | 0,5 | -62,1% | +3,8 | 34 | 12 |
| Croatia | 4,2 | +95,2% | 0,0% | 2,0 | -4,9% | +2,2 | 33 | 25 |
| Kenya | 4,2 | -11,2% | 0,0% | — | 42 | |||
| Angola | 3,2 | +13,2% | 0,0% | — | 29 | |||
| Tanzania | 3,1 | +44,6% | 0,0% | — | 20 | |||
| Đông Timor | 3,0 | +43,6% | 0,0% | — | 25 | |||
| Bulgaria | 2,9 | -3,0% | 0,0% | 18,7 | +35,5% | -15,8 | 34 | 84 |
| Luxembourg | 2,8 | -43,5% | 0,0% | 1,0 | +53,7% | +1,8 | 24 | 14 |
| Estonia | 2,8 | +91,5% | 0,0% | 0,5 | -13,2% | +2,3 | 23 | 5 |
| Brunei | 1,9 | -72,1% | 0,0% | 0,5 | -72,4% | +1,3 | 15 | 37 |
| Síp | 1,9 | -28,3% | 0,0% | 2,1 | -4,2% | -0,2 | 28 | 23 |
| Malta | 1,1 | +1.325,2% | 0,0% | 3,3 | +40,3% | -2,2 | 38 | 29 |
| Senegal | 0,7 | -72,8% | 0,0% | — | 22 | |||
| Belarus | — | 3,1 | +419,8% | 60 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,8 | +2.113,3% | 30 | ||||
| Cameroon | — | 15,4 | +11,3% | 125 | ||||
| Qatar | — | 16,5 | +266,1% | 155 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | +293,5% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.784,7 | +20,8% | 18,1% | 3.115,5 | +11,7% | -330,8 | 22.117 | 27.122 |
| Bắc Ninh | 1.814,9 | -5,1% | 11,8% | 1.569,9 | -5,5% | +245,0 | 16.559 | 12.999 |
| Thái Nguyên | 1.793,8 | +14,4% | 11,7% | 1.071,8 | +6,7% | +722,0 | 14.214 | 8.433 |
| Bình Dương | 1.714,7 | +11,9% | 11,2% | 1.268,6 | +13,1% | +446,1 | 13.800 | 10.207 |
| Đồng Nai | 1.261,7 | +8,1% | 8,2% | 1.142,6 | +2,2% | +119,2 | 11.119 | 9.620 |
| Hà Nội | 871,0 | +6,1% | 5,7% | 2.110,6 | +13,1% | -1.239,6 | 7.895 | 17.985 |
| Hải Phòng | 546,6 | +43,2% | 3,6% | 468,8 | +11,9% | +77,8 | 4.276 | 3.975 |
| Bắc Giang | 409,7 | +47,3% | 2,7% | 389,8 | +73,0% | +19,9 | 2.890 | 3.168 |
| Hải Dương | 393,6 | +5,4% | 2,6% | 321,9 | -3,2% | +71,6 | 3.391 | 3.134 |
| Long An | 312,5 | +13,8% | 2,0% | 237,3 | +8,0% | +75,2 | 2.712 | 2.200 |
| Tây Ninh | 249,5 | +14,0% | 1,6% | 141,8 | -14,9% | +107,7 | 2.199 | 1.359 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 240,2 | +6,6% | 1,6% | 489,9 | +14,6% | -249,7 | 2.110 | 4.920 |
| Hưng Yên | 232,4 | +14,3% | 1,5% | 267,5 | +3,0% | -35,1 | 1.848 | 2.226 |
| Vĩnh Phúc | 177,9 | +3,8% | 1,2% | 307,4 | +13,9% | -129,5 | 1.608 | 2.712 |
| Tiền Giang | 169,4 | +1,8% | 1,1% | 84,0 | -7,6% | +85,4 | 1.630 | 856 |
| Bình Phước | 143,5 | +22,4% | 0,9% | 69,5 | +35,2% | +73,9 | 1.078 | 678 |
| Quảng Ninh | 132,3 | +4,6% | 0,9% | 162,7 | -25,9% | -30,4 | 1.072 | 1.315 |
| Thanh Hóa | 114,8 | +1,2% | 0,7% | 61,8 | -71,7% | +53,0 | 1.081 | 699 |
| Hà Nam | 111,1 | +17,3% | 0,7% | 129,3 | +25,1% | -18,2 | 878 | 857 |
| Thái Bình | 105,8 | +3,4% | 0,7% | 81,3 | +32,7% | +24,5 | 714 | 816 |
| Cà Mau | 103,7 | +3,1% | 0,7% | 4,6 | -60,5% | +99,1 | 703 | 54 |
| Đà Nẵng | 102,6 | -15,8% | 0,7% | 96,9 | -19,7% | +5,6 | 945 | 875 |
| Nam Định | 102,5 | +25,5% | 0,7% | 51,7 | -9,0% | +50,8 | 792 | 510 |
| Phú Thọ | 100,9 | +2,8% | 0,7% | 77,3 | -5,9% | +23,6 | 821 | 838 |
| Cần Thơ | 100,0 | -11,0% | 0,7% | 28,9 | -10,7% | +71,1 | 797 | 252 |
| Đắk Lắk | 90,0 | +48,8% | 0,6% | 20,6 | -28,0% | +69,3 | 746 | 151 |
| Khánh Hòa | 78,6 | -15,8% | 0,5% | 110,4 | +73,4% | -31,8 | 891 | 521 |
| Sóc Trăng | 70,7 | +25,2% | 0,5% | 11,7 | -55,0% | +59,0 | 495 | 113 |
| Ninh Bình | 63,2 | -4,9% | 0,4% | 60,8 | -0,6% | +2,4 | 595 | 627 |
| Bến Tre | 62,4 | +19,5% | 0,4% | 25,0 | +4,4% | +37,4 | 545 | 232 |
| Đồng Tháp | 57,7 | +6,3% | 0,4% | 31,6 | -6,1% | +26,2 | 563 | 340 |
| Thừa Thiên Huế | 56,4 | +24,1% | 0,4% | 34,1 | -3,2% | +22,3 | 478 | 353 |
| Quảng Nam | 55,5 | +24,8% | 0,4% | 136,6 | +26,1% | -81,2 | 469 | 1.222 |
| Bạc Liêu | 48,7 | -1,0% | 0,3% | 2,2 | -43,9% | +46,5 | 382 | 27 |
| An Giang | 47,0 | -11,5% | 0,3% | 13,8 | -4,4% | +33,2 | 412 | 132 |
| Nghệ An | 45,6 | +2,3% | 0,3% | 44,9 | +7,7% | +0,7 | 387 | 421 |
| Hậu Giang | 44,3 | +32,5% | 0,3% | 31,4 | +13,6% | +12,9 | 323 | 288 |
| Bình Định | 41,3 | -7,5% | 0,3% | 19,9 | -6,0% | +21,5 | 474 | 199 |
| Lạng Sơn | 41,2 | +100,8% | 0,3% | 53,4 | +52,2% | -12,2 | 253 | 325 |
| Kiên Giang | 35,3 | +12,6% | 0,2% | 9,3 | +16,5% | +26,1 | 272 | 68 |
| Lào Cai | 31,2 | +12,0% | 0,2% | 20,0 | -29,7% | +11,2 | 302 | 216 |
| Trà Vinh | 29,1 | +8,8% | 0,2% | 8,3 | -13,5% | +20,8 | 256 | 80 |
| Quảng Ngãi | 26,6 | -15,4% | 0,2% | 21,7 | +49,5% | +4,9 | 270 | 142 |
| Bình Thuận | 25,6 | -11,6% | 0,2% | 32,6 | -3,5% | -7,1 | 244 | 330 |
| Hòa Bình | 25,2 | +4,5% | 0,2% | 38,1 | +23,5% | -12,9 | 230 | 304 |
| Lâm Đồng | 23,9 | +18,2% | 0,2% | 15,1 | +70,9% | +8,8 | 222 | 109 |
| Hà Giang | 23,4 | +945,6% | 0,2% | 2,8 | +250,4% | +20,6 | 157 | 19 |
| Vĩnh Long | 22,3 | +12,1% | 0,1% | 17,3 | +9,8% | +4,9 | 263 | 144 |
| Gia Lai | 20,0 | +127,6% | 0,1% | 2,2 | -82,1% | +17,8 | 225 | 109 |
| Quảng Trị | 17,5 | +38,3% | 0,1% | 12,0 | +2,8% | +5,4 | 143 | 101 |
| Kon Tum | 15,8 | +277,7% | 0,1% | 0,2 | +60,2% | +15,6 | 96 | 8 |
| Yên Bái | 11,4 | +73,2% | 0,1% | 5,1 | +22,5% | +6,3 | 88 | 53 |
| Phú Yên | 8,6 | +59,8% | 0,1% | 5,8 | +85,9% | +2,8 | 82 | 47 |
| Đắk Nông | 7,9 | +70,0% | 0,1% | 0,2 | -73,1% | +7,7 | 61 | 4 |
| Tuyên Quang | 6,6 | +15,9% | 0,0% | 3,2 | +198,2% | +3,3 | 52 | 52 |
| Hà Tĩnh | 6,1 | -37,1% | 0,0% | 38,5 | -52,8% | -32,4 | 74 | 618 |
| Quảng Bình | 5,7 | -27,2% | 0,0% | 7,1 | +5,8% | -1,4 | 42 | 99 |
| Ninh Thuận | 3,9 | +22,4% | 0,0% | 1,5 | -24,0% | +2,4 | 31 | 20 |
| Sơn La | 0,8 | -85,8% | 0,0% | 1,5 | +131,0% | -0,6 | 30 | 17 |
| Điện Biên | 0,7 | +180,5% | 0,0% | 0,4 | +24.301,1% | +0,3 | 5 | 14 |
| Cao Bằng | 0,2 | +417,0% | 0,0% | 2,4 | +27,8% | -2,2 | 1 | 14 |
| Lai Châu | 0,2 | +38,7% | 0,0% | 0,1 | +406,5% | +0,0 | 0 | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 15.368,9 | 10.922,4 | +13,7% | 71,1% | 4.446,4 | +7,0% |
| Nhập khẩu | 14.611,5 | 8.837,8 | +4,3% | 60,5% | 5.773,8 | +9,2% |
| Cán cân | +757,3 | +2.084,7 | -1.327,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 15.368,9 | 15.368,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 15.240,2 | 15.368,9 | 99,16% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 15.165,3 | 15.368,9 | 98,68% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.922,4 | 10.922,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.611,5 | 14.611,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.593,6 | 14.611,5 | 99,88% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.284,1 | 14.611,5 | 97,76% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.837,8 | 8.837,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.