Số liệu kỳ3/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2016

Tháng 3-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 15,08 tỉ USD, +12,8% so với cùng kỳ và +49,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,43 tỉ USD (-1,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 655,7 triệu USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 38,78 tỉ USD (+6,6%), nhập khẩu 37,46 tỉ USD (-3,9%), xuất siêu 1,32 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 2-2016 · Mọi tháng · Tháng 4-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.567,8+46,4%+43,1%23,7%8.302+24,7%21,4%
Hàng dệt, may1.846,8+52,0%+15,0%12,2%5.099+6,1%13,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.425,1+36,8%+5,9%9,4%3.734+4,9%9,6%
Giày dép các loại917,2+43,1%+15,8%6,1%2.787+9,7%7,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác825,6+47,4%+17,7%5,5%2.114+16,3%5,4%
Hàng hóa khác783,5+47,4%+1,9%5,2%2.011-4,5%5,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ582,8+82,7%+8,2%3,9%1.520+0,2%3,9%
Hàng thủy sản529,1+63,4%+5,6%3,5%1.400+4,7%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng470,9+17,3%-16,0%3,1%1.403-1,5%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ425,5+100,2%+12,4%1.131+5,9%
Cà phê303,0+53,7%+9,5%2,0%806+2,3%2,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù277,3+54,0%+5,3%1,8%734+10,3%1,9%
Gạo266,6+43,6%-1,0%1,8%670+36,0%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại250,2+60,8%+5,0%1,7%602+3,2%1,6%
Hàng rau quả209,7+58,7%+47,5%1,4%549+47,8%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện207,9+15,9%-27,5%1,4%602-20,6%1,6%
Dầu thô205,7+21,2%-23,1%1,4%501-46,9%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo201,0+57,6%+7,6%1,3%510+7,2%1,3%
Hạt tiêu189,7+118,5%+26,5%1,3%366+3,8%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép178,9+67,7%+12,7%1,2%438+0,1%1,1%
Hạt điều176,7+135,0%+16,4%1,2%440+9,9%1,1%
Sắt thép các loại147,4+38,2%-4,1%1,0%384-11,6%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày140,7+99,5%+15,8%0,9%317+6,2%0,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn132,1+78,8%-33,4%0,9%317-28,0%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm114,3+69,7%+23,9%0,8%282+22,1%0,7%
Cao su106,3+86,9%+17,4%0,7%267-4,5%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm102,3+185,9%+67,6%0,7%180+29,1%0,5%
↳ trong đó Vải các loại97,5+63,8%+9,5%240+4,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận80,3+89,1%+37,0%0,5%198+29,7%0,5%
Dây điện và dây cáp điện80,1+29,9%-2,6%0,5%215+6,4%0,6%
Hóa chất77,0+25,5%-15,4%0,5%209-10,4%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ73,4+54,9%+16,8%0,5%208+18,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,5+56,2%-1,9%0,5%195+0,6%0,5%
Clanhke và xi măng67,3+81,2%-5,1%0,4%159-20,2%0,4%
Sản phẩm hóa chất67,1+50,1%+2,8%0,4%175+1,2%0,5%
Xăng dầu các loại65,3+7,7%+4,5%0,4%190+7,0%0,5%
↳ trong đó Sắn49,4+76,6%-43,9%106-40,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu47,9+113,1%+27,7%0,3%107+7,1%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy46,4+89,7%+15,9%0,3%111+10,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc44,1+60,5%+13,6%0,3%114+16,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su40,6+75,8%+2,2%0,3%101-2,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,2+52,3%-4,4%0,3%110-8,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác36,6+10,5%-7,3%0,2%110-2,9%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu30,7+52,8%-32,2%0,2%74-38,4%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,3+35,0%-0,1%0,1%68+6,4%0,2%
Phân bón các loại13,2+122,1%-49,2%0,1%34-42,0%0,1%
Quặng và khoáng sản khác11,7+16,2%-47,9%0,1%34-36,6%0,1%
Chè10,0+25,6%-24,4%0,1%34-11,8%0,1%
Than đá2,3+321,7%-89,6%0,0%5-91,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.458,9+28,2%+22,0%17,0%6.359+13,7%17,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.256,9+44,9%-9,2%15,6%6.008-13,4%16,0%
Điện thoại các loại và linh kiện884,7+15,7%-8,7%6,1%2.395-7,4%6,4%
Vải các loại827,8+58,1%+11,4%5,7%2.135+2,7%5,7%
Hàng hóa khác706,4+36,9%-1,2%4,9%1.949-0,8%5,2%
Sắt thép các loại669,1+46,2%+5,0%4,6%1.668-3,0%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu512,4+59,9%-7,9%3,6%1.284-3,8%3,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày474,3+66,2%+10,1%3,3%1.112+2,1%3,0%
Xăng dầu các loại423,4+44,6%-23,8%2,9%966-28,7%2,6%
Kim loại thường khác417,5+49,8%+24,9%2,9%1.059+24,8%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo391,6+41,2%+21,0%2,7%987+14,7%2,6%
Sản phẩm hóa chất317,3+55,8%+7,5%2,2%807+5,6%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô298,8+39,0%+15,7%2,1%742+19,6%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu262,1+37,0%-26,3%1,8%675-22,0%1,8%
Hóa chất243,7+33,6%-14,2%1,7%672-4,3%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép226,6+39,8%-40,3%1,6%604-44,3%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại209,0+60,7%-21,8%1,4%492-16,0%1,3%
Dược phẩm201,6+13,3%+1,3%1,4%578+27,2%1,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện196,0+76,0%+45,4%1,4%425+33,0%1,1%
Ngô158,8+45,1%+27,7%1,1%415+1,2%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ152,7+41,9%-27,5%1,1%428-16,3%1,1%
Bông các loại143,7+24,4%-17,6%1,0%407+6,2%1,1%
Giấy các loại139,0+59,6%+12,0%1,0%334+3,8%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại132,7+52,9%-1,6%0,9%342-4,2%0,9%
Phân bón các loại107,0+70,9%+23,8%0,7%273+6,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện100,8+90,7%+31,8%0,7%235+0,6%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện82,6+4,1%-47,5%0,6%275-36,3%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng76,0+92,9%+42,6%0,5%177-70,5%0,5%
Than đá71,5+10,8%+100,0%0,5%215+118,8%0,6%
Hàng thủy sản71,4+3,0%-36,0%0,5%237-9,2%0,6%
Hạt điều70,9+80,1%-26,8%0,5%169-17,7%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa70,7-2,0%-25,1%0,5%241+0,8%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác69,5+35,8%+15,7%0,5%190+16,5%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu62,4+47,9%-4,1%0,4%170-12,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh61,3+39,2%+33,7%0,4%161+36,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su60,4+38,8%+9,7%0,4%159+7,5%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm59,7+48,0%-2,7%0,4%142+2,4%0,4%
Phế liệu sắt thép58,0+77,3%-20,7%0,4%121-36,8%0,3%
Cao su55,4+90,9%-3,6%0,4%134-11,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh54,0+41,0%+2,6%0,4%143+6,8%0,4%
Dầu mỡ động thực vật53,6+24,8%-30,9%0,4%137-19,0%0,4%
Sản phẩm từ giấy53,4+56,8%+17,4%0,4%136+10,9%0,4%
Dầu thô52,2——0,4%520,1%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ51,3+46,1%-31,0%0,4%150-42,6%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác50,5+48,7%+15,0%0,4%126+3,5%0,3%
Hàng rau quả50,3+44,0%+35,2%0,3%156+42,4%0,4%
Đậu tương49,7+403,3%-57,8%0,3%130-45,9%0,3%
Quặng và khoáng sản khác45,7+138,3%-6,7%0,3%99-12,4%0,3%
Lúa mì40,3-34,7%-54,5%0,3%194+14,4%0,5%
Khí đốt hóa lỏng34,8-24,4%-42,5%0,2%125-7,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng31,8+41,2%-5,9%0,2%82-5,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá31,2+96,3%+58,6%0,2%61+48,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,2+54,4%+6,9%0,2%81+12,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc17,2+48,5%+27,3%0,1%51+16,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ3.304,7+23,9%21,9%673,7-8,1%+2.631,08.3191.741
Trung Quốc1.755,8+25,9%11,6%4.118,8+5,1%-2.363,04.19310.628
Nhật Bản1.213,4+0,8%8,0%1.171,2-19,0%+42,23.2483.169
Hàn Quốc968,3+43,0%6,4%2.711,6+8,7%-1.743,42.4666.888
UAE582,5+46,7%3,9%33,7+8,1%+548,81.37499
Hồng Kông547,9-9,1%3,6%127,9+11,0%+420,01.390330
Đức495,1+3,4%3,3%203,6+1,7%+291,51.420573
Hà Lan470,1+42,3%3,1%51,9+16,0%+418,31.291142
Anh460,5+28,0%3,1%60,8-0,4%+399,71.159157
Thái Lan332,3+17,3%2,2%726,3+6,9%-394,08341.831
Ý298,6+33,0%2,0%124,5+1,7%+174,1762338
Malaysia270,5-7,7%1,8%426,1+4,6%-155,7656982
Úc247,6-10,3%1,6%170,4-15,8%+77,2633564
Pháp227,2-2,2%1,5%90,3-26,8%+136,9672246
Indonesia225,5-14,6%1,5%198,2-15,3%+27,3694618
Ấn Độ220,0-0,7%1,5%213,8-18,0%+6,1563657
Canada215,2+13,6%1,4%26,3-3,1%+188,955687
Áo209,7+17,9%1,4%24,3+10,6%+185,553582
Campuchia206,0-14,0%1,4%116,0-30,3%+90,0532305
Philippines200,3-16,0%1,3%86,4+7,9%+113,9534217
Đài Loan194,6+9,9%1,3%1.061,7+1,1%-867,14712.568
Singapore192,5-42,7%1,3%530,8-17,9%-338,35211.344
Tây Ban Nha174,0+10,2%1,2%36,2+10,4%+137,847894
Bỉ140,4+19,6%0,9%35,9-2,7%+104,5438102
Mexico139,3+18,6%0,9%36,6-19,1%+102,7396100
Thổ Nhĩ Kỳ131,1-21,2%0,9%13,5+37,7%+117,728036
Nga126,0+27,4%0,8%113,9+191,5%+12,1337247
Thụy Điển94,1-3,3%0,6%31,6+45,2%+62,521384
Brazil92,0-46,5%0,6%185,4-9,0%-93,4300587
Nam Phi91,4+3,6%0,6%7,8-33,9%+83,724820
Chile79,8+27,7%0,5%18,6-48,8%+61,216958
Israel63,0+108,2%0,4%82,8-16,7%-19,7133259
Bangladesh54,8-6,8%0,4%—128
Ả Rập Xê Út52,1+34,9%0,3%108,9-3,0%-56,8109229
Ba Lan51,8-10,5%0,3%14,6-19,3%+37,213645
Thụy Sĩ51,4+212,4%0,3%29,1-16,5%+22,312389
Lào45,3-22,3%0,3%47,5-27,5%-2,2110115
Pakistan43,0+40,9%0,3%9,4-27,4%+33,610228
Myanmar40,1+42,9%0,3%6,1-4,0%+34,011215
Iraq36,0+147,2%0,2%—81
Argentina35,6+112,6%0,2%171,1-9,3%-135,5109397
Ai Cập32,5+3,3%0,2%—73
Ghana29,9+158,8%0,2%—62
New Zealand29,7+36,1%0,2%25,5-45,5%+4,272104
Colombia28,2+18,1%0,2%—78
Peru25,9+24,6%0,2%6,0+78,1%+19,96414
Algeria25,3+20,8%0,2%—65
Đan Mạch24,2+1,9%0,2%31,0+36,4%-6,86368
Slovakia24,0+112,1%0,2%5,6+143,2%+18,4638
Bồ Đào Nha23,6+22,6%0,2%5,2-16,9%+18,46412
Panama21,2+15,9%0,1%—50
Hy Lạp18,4-7,2%0,1%3,0+20,0%+15,4429
Slovenia18,0+25,1%0,1%2,6+1,2%+15,4577
Sri Lanka16,5+5,9%0,1%—46
Ukraine14,8+29,4%0,1%3,4+0,7%+11,44212
Latvia11,4-10,9%0,1%1,4+446,8%+10,0303
Kuwait11,3+75,8%0,1%5,4-85,7%+5,92410
Séc11,1-4,4%0,1%6,4-6,1%+4,73618
Phần Lan9,6-5,8%0,1%26,9+54,5%-17,32760
Romania8,8-16,7%0,1%3,4-25,1%+5,4249
Na Uy8,2-9,1%0,1%26,2+103,0%-18,02966
Ireland7,2-26,8%0,0%39,7+55,0%-32,622133
Kenya7,1+86,2%0,0%—17
Nigeria6,5-6,6%0,0%—24
Croatia6,4+144,3%0,0%4,0-17,2%+2,4117
Hungary6,3+12,1%0,0%11,3+4,4%-5,01925
Senegal6,0+204,5%0,0%—10
Đông Timor5,2+46,5%0,0%—13
Bulgaria4,9+22,5%0,0%3,3-38,2%+1,71111
Mozambique4,7-9,4%0,0%—20
Estonia3,9+153,8%0,0%0,3-92,3%+3,682
Síp3,8+53,3%0,0%2,5-12,3%+1,396
Litva3,4+3,9%0,0%1,1-46,9%+2,3103
Luxembourg2,6+43,2%0,0%2,3+65,3%+0,285
Togo2,5+66,6%0,0%—6
Bờ Biển Ngà2,2-15,3%0,0%5,4-26,3%-3,22611
Tanzania2,1-67,0%0,0%—8
Angola1,8-53,9%0,0%—6
Brunei1,8-43,6%0,0%1,2+14,7%+0,543
Malta0,2+9,2%0,0%4,2+122,3%-4,019
Belarus—1,5-93,3%23
Kazakhstan—2,6+383,2%5
Cameroon—11,5-2,5%44
Qatar—13,0-8,3%60
Tunisia—0,7+1,1%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM2.547,5+10,4%16,9%3.121,4+10,5%-573,96.5527.924
Bắc Ninh2.357,3+24,3%15,6%1.657,1-4,0%+700,35.4824.307
Thái Nguyên1.794,5+37,1%11,9%1.019,0-23,1%+775,54.4372.766
Bình Dương1.568,8+1,6%10,4%1.135,8-4,3%+433,04.1572.886
Đồng Nai1.242,3+8,0%8,2%1.107,8-6,5%+134,53.3392.873
Hà Nội899,1-3,7%6,0%2.048,6-2,0%-1.149,52.3325.202
Hải Phòng419,9+26,3%2,8%412,6+12,3%+7,21.2141.120
Hải Dương377,5+13,1%2,5%356,9+11,3%+20,61.001929
Bắc Giang326,3+98,7%2,2%352,7+76,3%-26,3822915
Long An320,0+15,2%2,1%228,7-2,5%+91,4822612
Tây Ninh244,0+15,1%1,6%158,9-3,4%+85,2648417
Bà Rịa – Vũng Tàu229,5-22,9%1,5%552,2+18,6%-322,85901.465
Vĩnh Phúc200,7+28,6%1,3%311,4+29,9%-110,7530844
Hưng Yên198,1+16,2%1,3%252,6+18,1%-54,5532655
Tiền Giang183,5+18,2%1,2%100,0+19,3%+83,5489237
Quảng Ninh131,4-9,8%0,9%147,2-31,1%-15,8309417
Hà Nam107,2+31,1%0,7%79,9-12,8%+27,3278230
Bình Phước104,6+10,1%0,7%51,4-23,5%+53,2272158
Đà Nẵng100,1+0,7%0,7%102,4+15,8%-2,4257248
Thanh Hóa94,0-4,4%0,6%106,5-46,2%-12,5282263
Cần Thơ90,7-13,0%0,6%26,0-33,1%+64,622588
Phú Thọ87,1-12,6%0,6%93,9+52,3%-6,8248218
Nam Định85,1+31,9%0,6%58,4+22,2%+26,7225148
Đắk Lắk85,1-16,2%0,6%6,6-12,0%+78,522919
Cà Mau82,2+8,0%0,5%2,8-83,0%+79,419314
Thái Bình74,5+5,2%0,5%74,7-11,4%-0,1203201
Ninh Bình70,3-13,9%0,5%74,6+0,6%-4,3191182
Khánh Hòa68,2-26,0%0,5%51,9-34,5%+16,3300144
Bình Định68,0-2,9%0,5%18,9+2,1%+49,117354
Đồng Tháp65,6+34,9%0,4%57,2+15,7%+8,4179113
Bến Tre63,6+22,4%0,4%26,3+8,7%+37,315966
Sóc Trăng52,7+41,3%0,3%8,6-25,1%+44,113353
Thừa Thiên Huế51,6-1,1%0,3%35,0+15,4%+16,6138111
An Giang50,4+13,1%0,3%11,2-4,1%+39,211437
Quảng Nam45,7+18,8%0,3%140,0+21,6%-94,3122335
Bạc Liêu39,8+15,6%0,3%1,4-20,0%+38,41025
Nghệ An38,0-2,4%0,3%47,7+66,2%-9,7106128
Hậu Giang36,8+25,3%0,2%34,0+138,6%+2,886115
Quảng Ngãi31,1+16,8%0,2%13,3-23,6%+17,88142
Kiên Giang30,1+12,9%0,2%4,4+123,0%+25,77612
Lào Cai30,1-18,3%0,2%41,9-18,9%-11,98192
Trà Vinh29,9-4,7%0,2%10,8-23,5%+19,17427
Vĩnh Long28,5+40,0%0,2%19,7+69,6%+8,87843
Bình Thuận27,5+2,9%0,2%26,7-11,1%+0,87371
Lâm Đồng25,1+11,6%0,2%11,5+104,0%+13,67222
Gia Lai24,6-26,0%0,2%21,4-54,7%+3,28149
Hòa Bình23,2+47,7%0,2%33,2+58,2%-10,16990
Lạng Sơn22,3-26,5%0,1%34,0+1,6%-11,75591
Quảng Trị19,6-10,2%0,1%10,3-63,4%+9,34836
Hà Giang16,2+279,4%0,1%2,6+40,1%+13,6254
Kon Tum12,3+245,7%0,1%1,0-41,5%+11,3292
Đắk Nông8,8+38,7%0,1%1,9-44,7%+6,9183
Yên Bái8,6+66,1%0,1%5,4+37,8%+3,22213
Phú Yên8,3-13,8%0,1%4,7+36,6%+3,62111
Tuyên Quang5,2-19,6%0,0%1,8+24,2%+3,4159
Quảng Bình3,4-58,2%0,0%7,3-45,9%-4,0722
Hà Tĩnh3,4-73,9%0,0%89,8-61,5%-86,415242
Sơn La3,0-49,8%0,0%1,7-34,1%+1,2115
Ninh Thuận2,7+282,0%0,0%1,2-15,1%+1,566
Điện Biên0,9-22,0%0,0%0,1-44,9%+0,825
Cao Bằng0,1-71,1%0,0%2,2-49,3%-2,104
Bắc Kạn—0,1—1
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu15.084,710.687,7+17,1%70,9%4.397,1+3,7%
Nhập khẩu14.429,08.697,8-1,6%60,3%5.731,3-0,2%
Cán cân+655,7+1.989,9-1.334,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK15.084,715.084,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.966,515.084,799,22%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.850,615.084,798,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.687,710.687,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.429,014.429,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.419,314.429,099,93%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.153,914.429,098,09%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.697,88.697,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.