Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2016
Tháng 3-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 15,08 tỉ USD, +12,8% so với cùng kỳ và +49,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,43 tỉ USD (-1,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 655,7 triệu USD.
Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 38,78 tỉ USD (+6,6%), nhập khẩu 37,46 tỉ USD (-3,9%), xuất siêu 1,32 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.567,8 | +46,4% | +43,1% | 23,7% | 8.302 | +24,7% | 21,4% |
| Hàng dệt, may | 1.846,8 | +52,0% | +15,0% | 12,2% | 5.099 | +6,1% | 13,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.425,1 | +36,8% | +5,9% | 9,4% | 3.734 | +4,9% | 9,6% |
| Giày dép các loại | 917,2 | +43,1% | +15,8% | 6,1% | 2.787 | +9,7% | 7,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 825,6 | +47,4% | +17,7% | 5,5% | 2.114 | +16,3% | 5,4% |
| Hàng hóa khác | 783,5 | +47,4% | +1,9% | 5,2% | 2.011 | -4,5% | 5,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 582,8 | +82,7% | +8,2% | 3,9% | 1.520 | +0,2% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 529,1 | +63,4% | +5,6% | 3,5% | 1.400 | +4,7% | 3,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 470,9 | +17,3% | -16,0% | 3,1% | 1.403 | -1,5% | 3,6% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 425,5 | +100,2% | +12,4% | 1.131 | +5,9% | ||
| Cà phê | 303,0 | +53,7% | +9,5% | 2,0% | 806 | +2,3% | 2,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 277,3 | +54,0% | +5,3% | 1,8% | 734 | +10,3% | 1,9% |
| Gạo | 266,6 | +43,6% | -1,0% | 1,8% | 670 | +36,0% | 1,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 250,2 | +60,8% | +5,0% | 1,7% | 602 | +3,2% | 1,6% |
| Hàng rau quả | 209,7 | +58,7% | +47,5% | 1,4% | 549 | +47,8% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 207,9 | +15,9% | -27,5% | 1,4% | 602 | -20,6% | 1,6% |
| Dầu thô | 205,7 | +21,2% | -23,1% | 1,4% | 501 | -46,9% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 201,0 | +57,6% | +7,6% | 1,3% | 510 | +7,2% | 1,3% |
| Hạt tiêu | 189,7 | +118,5% | +26,5% | 1,3% | 366 | +3,8% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 178,9 | +67,7% | +12,7% | 1,2% | 438 | +0,1% | 1,1% |
| Hạt điều | 176,7 | +135,0% | +16,4% | 1,2% | 440 | +9,9% | 1,1% |
| Sắt thép các loại | 147,4 | +38,2% | -4,1% | 1,0% | 384 | -11,6% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 140,7 | +99,5% | +15,8% | 0,9% | 317 | +6,2% | 0,8% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 132,1 | +78,8% | -33,4% | 0,9% | 317 | -28,0% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 114,3 | +69,7% | +23,9% | 0,8% | 282 | +22,1% | 0,7% |
| Cao su | 106,3 | +86,9% | +17,4% | 0,7% | 267 | -4,5% | 0,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 102,3 | +185,9% | +67,6% | 0,7% | 180 | +29,1% | 0,5% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 97,5 | +63,8% | +9,5% | 240 | +4,6% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 80,3 | +89,1% | +37,0% | 0,5% | 198 | +29,7% | 0,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 80,1 | +29,9% | -2,6% | 0,5% | 215 | +6,4% | 0,6% |
| Hóa chất | 77,0 | +25,5% | -15,4% | 0,5% | 209 | -10,4% | 0,5% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 73,4 | +54,9% | +16,8% | 0,5% | 208 | +18,4% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 72,5 | +56,2% | -1,9% | 0,5% | 195 | +0,6% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 67,3 | +81,2% | -5,1% | 0,4% | 159 | -20,2% | 0,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 67,1 | +50,1% | +2,8% | 0,4% | 175 | +1,2% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 65,3 | +7,7% | +4,5% | 0,4% | 190 | +7,0% | 0,5% |
| ↳ trong đó Sắn | 49,4 | +76,6% | -43,9% | 106 | -40,3% | ||
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 47,9 | +113,1% | +27,7% | 0,3% | 107 | +7,1% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 46,4 | +89,7% | +15,9% | 0,3% | 111 | +10,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 44,1 | +60,5% | +13,6% | 0,3% | 114 | +16,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 40,6 | +75,8% | +2,2% | 0,3% | 101 | -2,0% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 38,2 | +52,3% | -4,4% | 0,3% | 110 | -8,2% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 36,6 | +10,5% | -7,3% | 0,2% | 110 | -2,9% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 30,7 | +52,8% | -32,2% | 0,2% | 74 | -38,4% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 21,3 | +35,0% | -0,1% | 0,1% | 68 | +6,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 13,2 | +122,1% | -49,2% | 0,1% | 34 | -42,0% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 11,7 | +16,2% | -47,9% | 0,1% | 34 | -36,6% | 0,1% |
| Chè | 10,0 | +25,6% | -24,4% | 0,1% | 34 | -11,8% | 0,1% |
| Than đá | 2,3 | +321,7% | -89,6% | 0,0% | 5 | -91,0% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.458,9 | +28,2% | +22,0% | 17,0% | 6.359 | +13,7% | 17,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.256,9 | +44,9% | -9,2% | 15,6% | 6.008 | -13,4% | 16,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 884,7 | +15,7% | -8,7% | 6,1% | 2.395 | -7,4% | 6,4% |
| Vải các loại | 827,8 | +58,1% | +11,4% | 5,7% | 2.135 | +2,7% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 706,4 | +36,9% | -1,2% | 4,9% | 1.949 | -0,8% | 5,2% |
| Sắt thép các loại | 669,1 | +46,2% | +5,0% | 4,6% | 1.668 | -3,0% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 512,4 | +59,9% | -7,9% | 3,6% | 1.284 | -3,8% | 3,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 474,3 | +66,2% | +10,1% | 3,3% | 1.112 | +2,1% | 3,0% |
| Xăng dầu các loại | 423,4 | +44,6% | -23,8% | 2,9% | 966 | -28,7% | 2,6% |
| Kim loại thường khác | 417,5 | +49,8% | +24,9% | 2,9% | 1.059 | +24,8% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 391,6 | +41,2% | +21,0% | 2,7% | 987 | +14,7% | 2,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 317,3 | +55,8% | +7,5% | 2,2% | 807 | +5,6% | 2,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 298,8 | +39,0% | +15,7% | 2,1% | 742 | +19,6% | 2,0% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 262,1 | +37,0% | -26,3% | 1,8% | 675 | -22,0% | 1,8% |
| Hóa chất | 243,7 | +33,6% | -14,2% | 1,7% | 672 | -4,3% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 226,6 | +39,8% | -40,3% | 1,6% | 604 | -44,3% | 1,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 209,0 | +60,7% | -21,8% | 1,4% | 492 | -16,0% | 1,3% |
| Dược phẩm | 201,6 | +13,3% | +1,3% | 1,4% | 578 | +27,2% | 1,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 196,0 | +76,0% | +45,4% | 1,4% | 425 | +33,0% | 1,1% |
| Ngô | 158,8 | +45,1% | +27,7% | 1,1% | 415 | +1,2% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 152,7 | +41,9% | -27,5% | 1,1% | 428 | -16,3% | 1,1% |
| Bông các loại | 143,7 | +24,4% | -17,6% | 1,0% | 407 | +6,2% | 1,1% |
| Giấy các loại | 139,0 | +59,6% | +12,0% | 1,0% | 334 | +3,8% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 132,7 | +52,9% | -1,6% | 0,9% | 342 | -4,2% | 0,9% |
| Phân bón các loại | 107,0 | +70,9% | +23,8% | 0,7% | 273 | +6,0% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 100,8 | +90,7% | +31,8% | 0,7% | 235 | +0,6% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 82,6 | +4,1% | -47,5% | 0,6% | 275 | -36,3% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 76,0 | +92,9% | +42,6% | 0,5% | 177 | -70,5% | 0,5% |
| Than đá | 71,5 | +10,8% | +100,0% | 0,5% | 215 | +118,8% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 71,4 | +3,0% | -36,0% | 0,5% | 237 | -9,2% | 0,6% |
| Hạt điều | 70,9 | +80,1% | -26,8% | 0,5% | 169 | -17,7% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 70,7 | -2,0% | -25,1% | 0,5% | 241 | +0,8% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 69,5 | +35,8% | +15,7% | 0,5% | 190 | +16,5% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 62,4 | +47,9% | -4,1% | 0,4% | 170 | -12,3% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 61,3 | +39,2% | +33,7% | 0,4% | 161 | +36,7% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 60,4 | +38,8% | +9,7% | 0,4% | 159 | +7,5% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 59,7 | +48,0% | -2,7% | 0,4% | 142 | +2,4% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 58,0 | +77,3% | -20,7% | 0,4% | 121 | -36,8% | 0,3% |
| Cao su | 55,4 | +90,9% | -3,6% | 0,4% | 134 | -11,9% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 54,0 | +41,0% | +2,6% | 0,4% | 143 | +6,8% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 53,6 | +24,8% | -30,9% | 0,4% | 137 | -19,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 53,4 | +56,8% | +17,4% | 0,4% | 136 | +10,9% | 0,4% |
| Dầu thô | 52,2 | — | — | 0,4% | 52 | 0,1% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 51,3 | +46,1% | -31,0% | 0,4% | 150 | -42,6% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 50,5 | +48,7% | +15,0% | 0,4% | 126 | +3,5% | 0,3% |
| Hàng rau quả | 50,3 | +44,0% | +35,2% | 0,3% | 156 | +42,4% | 0,4% |
| Đậu tương | 49,7 | +403,3% | -57,8% | 0,3% | 130 | -45,9% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 45,7 | +138,3% | -6,7% | 0,3% | 99 | -12,4% | 0,3% |
| Lúa mì | 40,3 | -34,7% | -54,5% | 0,3% | 194 | +14,4% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 34,8 | -24,4% | -42,5% | 0,2% | 125 | -7,5% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 31,8 | +41,2% | -5,9% | 0,2% | 82 | -5,6% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 31,2 | +96,3% | +58,6% | 0,2% | 61 | +48,9% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 30,2 | +54,4% | +6,9% | 0,2% | 81 | +12,4% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 17,2 | +48,5% | +27,3% | 0,1% | 51 | +16,7% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 3-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.304,7 | +23,9% | 21,9% | 673,7 | -8,1% | +2.631,0 | 8.319 | 1.741 |
| Trung Quốc | 1.755,8 | +25,9% | 11,6% | 4.118,8 | +5,1% | -2.363,0 | 4.193 | 10.628 |
| Nhật Bản | 1.213,4 | +0,8% | 8,0% | 1.171,2 | -19,0% | +42,2 | 3.248 | 3.169 |
| Hàn Quốc | 968,3 | +43,0% | 6,4% | 2.711,6 | +8,7% | -1.743,4 | 2.466 | 6.888 |
| UAE | 582,5 | +46,7% | 3,9% | 33,7 | +8,1% | +548,8 | 1.374 | 99 |
| Hồng Kông | 547,9 | -9,1% | 3,6% | 127,9 | +11,0% | +420,0 | 1.390 | 330 |
| Đức | 495,1 | +3,4% | 3,3% | 203,6 | +1,7% | +291,5 | 1.420 | 573 |
| Hà Lan | 470,1 | +42,3% | 3,1% | 51,9 | +16,0% | +418,3 | 1.291 | 142 |
| Anh | 460,5 | +28,0% | 3,1% | 60,8 | -0,4% | +399,7 | 1.159 | 157 |
| Thái Lan | 332,3 | +17,3% | 2,2% | 726,3 | +6,9% | -394,0 | 834 | 1.831 |
| Ý | 298,6 | +33,0% | 2,0% | 124,5 | +1,7% | +174,1 | 762 | 338 |
| Malaysia | 270,5 | -7,7% | 1,8% | 426,1 | +4,6% | -155,7 | 656 | 982 |
| Úc | 247,6 | -10,3% | 1,6% | 170,4 | -15,8% | +77,2 | 633 | 564 |
| Pháp | 227,2 | -2,2% | 1,5% | 90,3 | -26,8% | +136,9 | 672 | 246 |
| Indonesia | 225,5 | -14,6% | 1,5% | 198,2 | -15,3% | +27,3 | 694 | 618 |
| Ấn Độ | 220,0 | -0,7% | 1,5% | 213,8 | -18,0% | +6,1 | 563 | 657 |
| Canada | 215,2 | +13,6% | 1,4% | 26,3 | -3,1% | +188,9 | 556 | 87 |
| Áo | 209,7 | +17,9% | 1,4% | 24,3 | +10,6% | +185,5 | 535 | 82 |
| Campuchia | 206,0 | -14,0% | 1,4% | 116,0 | -30,3% | +90,0 | 532 | 305 |
| Philippines | 200,3 | -16,0% | 1,3% | 86,4 | +7,9% | +113,9 | 534 | 217 |
| Đài Loan | 194,6 | +9,9% | 1,3% | 1.061,7 | +1,1% | -867,1 | 471 | 2.568 |
| Singapore | 192,5 | -42,7% | 1,3% | 530,8 | -17,9% | -338,3 | 521 | 1.344 |
| Tây Ban Nha | 174,0 | +10,2% | 1,2% | 36,2 | +10,4% | +137,8 | 478 | 94 |
| Bỉ | 140,4 | +19,6% | 0,9% | 35,9 | -2,7% | +104,5 | 438 | 102 |
| Mexico | 139,3 | +18,6% | 0,9% | 36,6 | -19,1% | +102,7 | 396 | 100 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 131,1 | -21,2% | 0,9% | 13,5 | +37,7% | +117,7 | 280 | 36 |
| Nga | 126,0 | +27,4% | 0,8% | 113,9 | +191,5% | +12,1 | 337 | 247 |
| Thụy Điển | 94,1 | -3,3% | 0,6% | 31,6 | +45,2% | +62,5 | 213 | 84 |
| Brazil | 92,0 | -46,5% | 0,6% | 185,4 | -9,0% | -93,4 | 300 | 587 |
| Nam Phi | 91,4 | +3,6% | 0,6% | 7,8 | -33,9% | +83,7 | 248 | 20 |
| Chile | 79,8 | +27,7% | 0,5% | 18,6 | -48,8% | +61,2 | 169 | 58 |
| Israel | 63,0 | +108,2% | 0,4% | 82,8 | -16,7% | -19,7 | 133 | 259 |
| Bangladesh | 54,8 | -6,8% | 0,4% | — | 128 | |||
| Ả Rập Xê Út | 52,1 | +34,9% | 0,3% | 108,9 | -3,0% | -56,8 | 109 | 229 |
| Ba Lan | 51,8 | -10,5% | 0,3% | 14,6 | -19,3% | +37,2 | 136 | 45 |
| Thụy Sĩ | 51,4 | +212,4% | 0,3% | 29,1 | -16,5% | +22,3 | 123 | 89 |
| Lào | 45,3 | -22,3% | 0,3% | 47,5 | -27,5% | -2,2 | 110 | 115 |
| Pakistan | 43,0 | +40,9% | 0,3% | 9,4 | -27,4% | +33,6 | 102 | 28 |
| Myanmar | 40,1 | +42,9% | 0,3% | 6,1 | -4,0% | +34,0 | 112 | 15 |
| Iraq | 36,0 | +147,2% | 0,2% | — | 81 | |||
| Argentina | 35,6 | +112,6% | 0,2% | 171,1 | -9,3% | -135,5 | 109 | 397 |
| Ai Cập | 32,5 | +3,3% | 0,2% | — | 73 | |||
| Ghana | 29,9 | +158,8% | 0,2% | — | 62 | |||
| New Zealand | 29,7 | +36,1% | 0,2% | 25,5 | -45,5% | +4,2 | 72 | 104 |
| Colombia | 28,2 | +18,1% | 0,2% | — | 78 | |||
| Peru | 25,9 | +24,6% | 0,2% | 6,0 | +78,1% | +19,9 | 64 | 14 |
| Algeria | 25,3 | +20,8% | 0,2% | — | 65 | |||
| Đan Mạch | 24,2 | +1,9% | 0,2% | 31,0 | +36,4% | -6,8 | 63 | 68 |
| Slovakia | 24,0 | +112,1% | 0,2% | 5,6 | +143,2% | +18,4 | 63 | 8 |
| Bồ Đào Nha | 23,6 | +22,6% | 0,2% | 5,2 | -16,9% | +18,4 | 64 | 12 |
| Panama | 21,2 | +15,9% | 0,1% | — | 50 | |||
| Hy Lạp | 18,4 | -7,2% | 0,1% | 3,0 | +20,0% | +15,4 | 42 | 9 |
| Slovenia | 18,0 | +25,1% | 0,1% | 2,6 | +1,2% | +15,4 | 57 | 7 |
| Sri Lanka | 16,5 | +5,9% | 0,1% | — | 46 | |||
| Ukraine | 14,8 | +29,4% | 0,1% | 3,4 | +0,7% | +11,4 | 42 | 12 |
| Latvia | 11,4 | -10,9% | 0,1% | 1,4 | +446,8% | +10,0 | 30 | 3 |
| Kuwait | 11,3 | +75,8% | 0,1% | 5,4 | -85,7% | +5,9 | 24 | 10 |
| Séc | 11,1 | -4,4% | 0,1% | 6,4 | -6,1% | +4,7 | 36 | 18 |
| Phần Lan | 9,6 | -5,8% | 0,1% | 26,9 | +54,5% | -17,3 | 27 | 60 |
| Romania | 8,8 | -16,7% | 0,1% | 3,4 | -25,1% | +5,4 | 24 | 9 |
| Na Uy | 8,2 | -9,1% | 0,1% | 26,2 | +103,0% | -18,0 | 29 | 66 |
| Ireland | 7,2 | -26,8% | 0,0% | 39,7 | +55,0% | -32,6 | 22 | 133 |
| Kenya | 7,1 | +86,2% | 0,0% | — | 17 | |||
| Nigeria | 6,5 | -6,6% | 0,0% | — | 24 | |||
| Croatia | 6,4 | +144,3% | 0,0% | 4,0 | -17,2% | +2,4 | 11 | 7 |
| Hungary | 6,3 | +12,1% | 0,0% | 11,3 | +4,4% | -5,0 | 19 | 25 |
| Senegal | 6,0 | +204,5% | 0,0% | — | 10 | |||
| Đông Timor | 5,2 | +46,5% | 0,0% | — | 13 | |||
| Bulgaria | 4,9 | +22,5% | 0,0% | 3,3 | -38,2% | +1,7 | 11 | 11 |
| Mozambique | 4,7 | -9,4% | 0,0% | — | 20 | |||
| Estonia | 3,9 | +153,8% | 0,0% | 0,3 | -92,3% | +3,6 | 8 | 2 |
| Síp | 3,8 | +53,3% | 0,0% | 2,5 | -12,3% | +1,3 | 9 | 6 |
| Litva | 3,4 | +3,9% | 0,0% | 1,1 | -46,9% | +2,3 | 10 | 3 |
| Luxembourg | 2,6 | +43,2% | 0,0% | 2,3 | +65,3% | +0,2 | 8 | 5 |
| Togo | 2,5 | +66,6% | 0,0% | — | 6 | |||
| Bờ Biển Ngà | 2,2 | -15,3% | 0,0% | 5,4 | -26,3% | -3,2 | 26 | 11 |
| Tanzania | 2,1 | -67,0% | 0,0% | — | 8 | |||
| Angola | 1,8 | -53,9% | 0,0% | — | 6 | |||
| Brunei | 1,8 | -43,6% | 0,0% | 1,2 | +14,7% | +0,5 | 4 | 3 |
| Malta | 0,2 | +9,2% | 0,0% | 4,2 | +122,3% | -4,0 | 1 | 9 |
| Belarus | — | 1,5 | -93,3% | 23 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,6 | +383,2% | 5 | ||||
| Cameroon | — | 11,5 | -2,5% | 44 | ||||
| Qatar | — | 13,0 | -8,3% | 60 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | +1,1% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.547,5 | +10,4% | 16,9% | 3.121,4 | +10,5% | -573,9 | 6.552 | 7.924 |
| Bắc Ninh | 2.357,3 | +24,3% | 15,6% | 1.657,1 | -4,0% | +700,3 | 5.482 | 4.307 |
| Thái Nguyên | 1.794,5 | +37,1% | 11,9% | 1.019,0 | -23,1% | +775,5 | 4.437 | 2.766 |
| Bình Dương | 1.568,8 | +1,6% | 10,4% | 1.135,8 | -4,3% | +433,0 | 4.157 | 2.886 |
| Đồng Nai | 1.242,3 | +8,0% | 8,2% | 1.107,8 | -6,5% | +134,5 | 3.339 | 2.873 |
| Hà Nội | 899,1 | -3,7% | 6,0% | 2.048,6 | -2,0% | -1.149,5 | 2.332 | 5.202 |
| Hải Phòng | 419,9 | +26,3% | 2,8% | 412,6 | +12,3% | +7,2 | 1.214 | 1.120 |
| Hải Dương | 377,5 | +13,1% | 2,5% | 356,9 | +11,3% | +20,6 | 1.001 | 929 |
| Bắc Giang | 326,3 | +98,7% | 2,2% | 352,7 | +76,3% | -26,3 | 822 | 915 |
| Long An | 320,0 | +15,2% | 2,1% | 228,7 | -2,5% | +91,4 | 822 | 612 |
| Tây Ninh | 244,0 | +15,1% | 1,6% | 158,9 | -3,4% | +85,2 | 648 | 417 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 229,5 | -22,9% | 1,5% | 552,2 | +18,6% | -322,8 | 590 | 1.465 |
| Vĩnh Phúc | 200,7 | +28,6% | 1,3% | 311,4 | +29,9% | -110,7 | 530 | 844 |
| Hưng Yên | 198,1 | +16,2% | 1,3% | 252,6 | +18,1% | -54,5 | 532 | 655 |
| Tiền Giang | 183,5 | +18,2% | 1,2% | 100,0 | +19,3% | +83,5 | 489 | 237 |
| Quảng Ninh | 131,4 | -9,8% | 0,9% | 147,2 | -31,1% | -15,8 | 309 | 417 |
| Hà Nam | 107,2 | +31,1% | 0,7% | 79,9 | -12,8% | +27,3 | 278 | 230 |
| Bình Phước | 104,6 | +10,1% | 0,7% | 51,4 | -23,5% | +53,2 | 272 | 158 |
| Đà Nẵng | 100,1 | +0,7% | 0,7% | 102,4 | +15,8% | -2,4 | 257 | 248 |
| Thanh Hóa | 94,0 | -4,4% | 0,6% | 106,5 | -46,2% | -12,5 | 282 | 263 |
| Cần Thơ | 90,7 | -13,0% | 0,6% | 26,0 | -33,1% | +64,6 | 225 | 88 |
| Phú Thọ | 87,1 | -12,6% | 0,6% | 93,9 | +52,3% | -6,8 | 248 | 218 |
| Nam Định | 85,1 | +31,9% | 0,6% | 58,4 | +22,2% | +26,7 | 225 | 148 |
| Đắk Lắk | 85,1 | -16,2% | 0,6% | 6,6 | -12,0% | +78,5 | 229 | 19 |
| Cà Mau | 82,2 | +8,0% | 0,5% | 2,8 | -83,0% | +79,4 | 193 | 14 |
| Thái Bình | 74,5 | +5,2% | 0,5% | 74,7 | -11,4% | -0,1 | 203 | 201 |
| Ninh Bình | 70,3 | -13,9% | 0,5% | 74,6 | +0,6% | -4,3 | 191 | 182 |
| Khánh Hòa | 68,2 | -26,0% | 0,5% | 51,9 | -34,5% | +16,3 | 300 | 144 |
| Bình Định | 68,0 | -2,9% | 0,5% | 18,9 | +2,1% | +49,1 | 173 | 54 |
| Đồng Tháp | 65,6 | +34,9% | 0,4% | 57,2 | +15,7% | +8,4 | 179 | 113 |
| Bến Tre | 63,6 | +22,4% | 0,4% | 26,3 | +8,7% | +37,3 | 159 | 66 |
| Sóc Trăng | 52,7 | +41,3% | 0,3% | 8,6 | -25,1% | +44,1 | 133 | 53 |
| Thừa Thiên Huế | 51,6 | -1,1% | 0,3% | 35,0 | +15,4% | +16,6 | 138 | 111 |
| An Giang | 50,4 | +13,1% | 0,3% | 11,2 | -4,1% | +39,2 | 114 | 37 |
| Quảng Nam | 45,7 | +18,8% | 0,3% | 140,0 | +21,6% | -94,3 | 122 | 335 |
| Bạc Liêu | 39,8 | +15,6% | 0,3% | 1,4 | -20,0% | +38,4 | 102 | 5 |
| Nghệ An | 38,0 | -2,4% | 0,3% | 47,7 | +66,2% | -9,7 | 106 | 128 |
| Hậu Giang | 36,8 | +25,3% | 0,2% | 34,0 | +138,6% | +2,8 | 86 | 115 |
| Quảng Ngãi | 31,1 | +16,8% | 0,2% | 13,3 | -23,6% | +17,8 | 81 | 42 |
| Kiên Giang | 30,1 | +12,9% | 0,2% | 4,4 | +123,0% | +25,7 | 76 | 12 |
| Lào Cai | 30,1 | -18,3% | 0,2% | 41,9 | -18,9% | -11,9 | 81 | 92 |
| Trà Vinh | 29,9 | -4,7% | 0,2% | 10,8 | -23,5% | +19,1 | 74 | 27 |
| Vĩnh Long | 28,5 | +40,0% | 0,2% | 19,7 | +69,6% | +8,8 | 78 | 43 |
| Bình Thuận | 27,5 | +2,9% | 0,2% | 26,7 | -11,1% | +0,8 | 73 | 71 |
| Lâm Đồng | 25,1 | +11,6% | 0,2% | 11,5 | +104,0% | +13,6 | 72 | 22 |
| Gia Lai | 24,6 | -26,0% | 0,2% | 21,4 | -54,7% | +3,2 | 81 | 49 |
| Hòa Bình | 23,2 | +47,7% | 0,2% | 33,2 | +58,2% | -10,1 | 69 | 90 |
| Lạng Sơn | 22,3 | -26,5% | 0,1% | 34,0 | +1,6% | -11,7 | 55 | 91 |
| Quảng Trị | 19,6 | -10,2% | 0,1% | 10,3 | -63,4% | +9,3 | 48 | 36 |
| Hà Giang | 16,2 | +279,4% | 0,1% | 2,6 | +40,1% | +13,6 | 25 | 4 |
| Kon Tum | 12,3 | +245,7% | 0,1% | 1,0 | -41,5% | +11,3 | 29 | 2 |
| Đắk Nông | 8,8 | +38,7% | 0,1% | 1,9 | -44,7% | +6,9 | 18 | 3 |
| Yên Bái | 8,6 | +66,1% | 0,1% | 5,4 | +37,8% | +3,2 | 22 | 13 |
| Phú Yên | 8,3 | -13,8% | 0,1% | 4,7 | +36,6% | +3,6 | 21 | 11 |
| Tuyên Quang | 5,2 | -19,6% | 0,0% | 1,8 | +24,2% | +3,4 | 15 | 9 |
| Quảng Bình | 3,4 | -58,2% | 0,0% | 7,3 | -45,9% | -4,0 | 7 | 22 |
| Hà Tĩnh | 3,4 | -73,9% | 0,0% | 89,8 | -61,5% | -86,4 | 15 | 242 |
| Sơn La | 3,0 | -49,8% | 0,0% | 1,7 | -34,1% | +1,2 | 11 | 5 |
| Ninh Thuận | 2,7 | +282,0% | 0,0% | 1,2 | -15,1% | +1,5 | 6 | 6 |
| Điện Biên | 0,9 | -22,0% | 0,0% | 0,1 | -44,9% | +0,8 | 2 | 5 |
| Cao Bằng | 0,1 | -71,1% | 0,0% | 2,2 | -49,3% | -2,1 | 0 | 4 |
| Bắc Kạn | — | 0,1 | — | 1 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 15.084,7 | 10.687,7 | +17,1% | 70,9% | 4.397,1 | +3,7% |
| Nhập khẩu | 14.429,0 | 8.697,8 | -1,6% | 60,3% | 5.731,3 | -0,2% |
| Cán cân | +655,7 | +1.989,9 | -1.334,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 15.084,7 | 15.084,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.966,5 | 15.084,7 | 99,22% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.850,6 | 15.084,7 | 98,45% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.687,7 | 10.687,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.429,0 | 14.429,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.419,3 | 14.429,0 | 99,93% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.153,9 | 14.429,0 | 98,09% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.697,8 | 8.697,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.