Xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.758 triệu USD (+9,7%), nhập khẩu 4.915 triệu USD (+3,3%) — nhập siêu 3.158 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 3.156 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 1.757,5 +9,7% 4.915,2 +3,3% ▼ −3.157,6 ▼ −1,4 2025 2.432,4 +9,1% 7.383,9 +3,2% ▼ −4.951,6 ▼ −28,2 2024 2.229,2 +21,8% 7.152,6 +19,4% ▼ −4.923,4 ▼ −761,2 2023 1.830,5 -18,4% 5.992,7 -10,1% ▼ −4.162,2 ▲ +264,5 2022 2.241,9 +12,4% 6.668,6 +6,5% ▼ −4.426,7 ▼ −160,0 2021 1.995,4 +18,2% 6.262,0 +16,4% ▼ −4.266,7 ▼ −573,1 2020 1.687,5 -16,2% 5.381,1 -8,2% ▼ −3.693,6 ▲ +155,5 2019 2.014,6 +5,9% 5.863,6 +2,7% ▼ −3.849,0 ▼ −39,7 2018 1.902,1 +11,2% 5.711,4 +5,2% ▼ −3.809,3 ▼ −91,4 2017 1.710,6 +14,4% 5.428,5 +7,3% ▼ −3.717,9 ▼ −154,3 2016 1.495,2 +4,2% 5.058,8 +1,1% ▼ −3.563,6 ▲ +4,9 2015 1.434,3 5.002,8 ▼ −3.568,5
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 463,1 +6,3% 1.217,8 +3,4% ▼ −754,6 ▼ −12,2 Q2/2026 661,6 +9,2% 1.979,1 +5,2% ▼ −1.317,5 ▼ −41,5 Q1/2026 632,8 +12,7% 1.718,3 +1,1% ▼ −1.085,5 ▲ +52,3 Q4/2025 631,1 +8,5% 1.961,6 +4,3% ▼ −1.330,6 ▼ −31,8 Q3/2025 634,0 +9,0% 1.841,2 +0,2% ▼ −1.207,2 ▲ +48,6 Q2/2025 605,9 +6,6% 1.881,8 +0,3% ▼ −1.275,9 ▲ +31,6 Q1/2025 561,4 +12,9% 1.699,2 +9,0% ▼ −1.137,8 ▼ −76,5 Q4/2024 581,9 +19,7% 1.880,6 +20,9% ▼ −1.298,7 ▼ −229,6 Q3/2024 581,9 +15,3% 1.837,7 +17,8% ▼ −1.255,8 ▼ −200,1 Q2/2024 568,3 +18,9% 1.875,8 +25,5% ▼ −1.307,5 ▼ −290,6 Q1/2024 497,1 +37,4% 1.558,4 +12,8% ▼ −1.061,3 ▼ −40,9 Q4/2023 486,0 -2,5% 1.555,2 +8,3% ▼ −1.069,2 ▼ −132,2
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 220,5 +1,0% 598,8 +2,4% ▼ −378,3 ▼ −11,6 7-2026 242,6 +11,7% 618,9 +4,4% ▼ −376,3 ▼ −0,6 6-2026 228,6 +18,0% 634,9 +6,5% ▼ −406,3 ▼ −3,6 5-2026 215,7 +4,5% 656,4 +2,4% ▼ −440,7 ▼ −6,1 4-2026 217,3 +5,6% 687,8 +6,7% ▼ −470,5 ▼ −31,9 3-2026 219,7 +4,3% 605,5 -11,1% ▼ −385,8 ▲ +84,8 2-2026 160,4 -0,8% 473,2 -10,2% ▼ −312,8 ▲ +52,3 1-2026 252,6 +33,6% 639,6 +30,2% ▼ −387,0 ▼ −84,8 12-2025 236,6 +22,2% 679,1 +5,3% ▼ −442,5 ▲ +8,8 11-2025 187,7 +1,0% 636,1 +5,1% ▼ −448,4 ▼ −29,0 10-2025 206,7 +2,2% 646,4 +2,5% ▼ −439,6 ▼ −11,6 9-2025 198,5 +13,2% 663,3 +1,2% ▼ −464,8 ▲ +15,3 8-2025 218,3 +2,5% 585,0 -3,4% ▼ −366,7 ▲ +26,1 7-2025 217,2 +12,2% 593,0 +2,8% ▼ −375,7 ▲ +7,2 6-2025 193,7 +10,5% 596,4 +6,4% ▼ −402,7 ▼ −17,6 5-2025 206,4 +2,3% 641,0 -6,4% ▼ −434,6 ▲ +48,4 4-2025 205,8 +7,7% 644,4 +2,2% ▼ −438,6 ▲ +0,7 3-2025 210,7 +12,7% 681,3 +11,3% ▼ −470,6 ▼ −45,2 2-2025 161,7 +37,7% 526,8 +39,0% ▼ −365,1 ▼ −103,4 1-2025 189,0 -2,0% 491,2 -13,4% ▼ −302,1 ▲ +72,1 12-2024 193,7 +17,9% 645,0 +22,4% ▼ −451,3 ▼ −88,5 11-2024 185,8 +18,7% 605,3 +13,6% ▼ −419,4 ▼ −43,2 10-2024 202,3 +22,5% 630,4 +27,3% ▼ −428,0 ▼ −97,9 9-2024 175,4 +13,2% 655,4 +26,6% ▼ −480,0 ▼ −117,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 136,7 3.118,5 ▼ −2.981,7 ▼ −2.665,8 Indonesia 313,4 53,2 ▲ +260,2 ▲ +229,6 Campuchia 314,7 56,7 ▲ +258,0 ▲ +207,6 Hàn Quốc 71,4 287,9 ▼ −216,5 ▼ −225,6 Đài Loan 17,6 204,9 ▼ −187,3 ▼ −215,9 Thái Lan 40,4 178,1 ▼ −137,7 ▼ −178,9 Ý 29,8 165,3 ▼ −135,5 ▼ −132,4 Mỹ 175,9 266,3 ▼ −90,4 ▼ −149,3 Nhật Bản 93,6 175,3 ▼ −81,7 ▼ −91,2 Brazil 1,9 75,5 ▼ −73,6 ▼ −77,6 Ấn Độ 130,7 60,5 ▲ +70,1 ▲ +64,4 Bangladesh 71,9 3,6 ▲ +68,3 ▲ +54,1 Đức 59,3 16,6 ▲ +42,7 ▲ +52,0 Philippines 31,7 ▲ +31,7 ▲ +23,6 Myanmar 28,8 ▲ +28,8 ▲ +27,3 Pakistan 20,0 ▼ −20,0 ▼ −17,7 Malaysia 16,6 ▼ −16,6 ▼ −14,4 Hà Lan 17,0 2,5 ▲ +14,5 ▲ +10,9 Phần Lan 9,2 ▲ +9,2 ▲ +6,8 Áo 9,9 1,2 ▲ +8,7 ▲ +4,6 Hồng Kông 35,6 28,9 ▲ +6,7 ▲ +7,8 Úc 11,1 4,6 ▲ +6,5 ▲ +0,8 Argentina 13,5 20,0 ▼ −6,5 ▼ −9,5 Anh 8,5 14,3 ▼ −5,8 ▼ −1,8 Thổ Nhĩ Kỳ 4,2 ▲ +4,2 ▲ +2,9 New Zealand 3,9 ▼ −3,9 ▼ −5,5 Thụy Điển 3,5 ▲ +3,5 ▲ +3,2 Pháp 8,0 11,1 ▼ −3,2 ▲ +2,5 Chile 2,6 ▲ +2,6 ▲ +2,6 Canada 1,7 ▼ −1,7 ▼ −0,3 Đan Mạch 0,5 ▼ −0,5 ▼ −0,7 Tây Ban Nha 6,1 6,6 ▼ −0,5 ▼ −1,4 Ba Lan 0,3 ▼ −0,3 ▼ −1,1 Singapore 0,1 ▼ −0,1 ▼ −0,3 Slovakia 0,0 ▲ +0,0 ▲ +1,2
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày đạt 1.758 triệu USD (+9,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 29 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 79,4% (1.396 triệu USD). Campuchia là thị trường lớn nhất với 315 triệu USD (17,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Campuchia (+49 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−15 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Campuchia 314,7 17,9% +18,6% ▲ +49,4 40,6 Indonesia 313,4 17,8% +15,2% ▲ +41,2 42,2 Mỹ 175,9 10,0% +17,6% ▲ +26,3 23,7 Trung Quốc 136,7 7,8% -10,0% ▼ −15,1 15,4 Ấn Độ 130,7 7,4% +6,5% ▲ +8,0 17,0 Nhật Bản 93,6 5,3% +2,6% ▲ +2,4 10,8 Bangladesh 71,9 4,1% +19,2% ▲ +11,6 10,4 Hàn Quốc 71,4 4,1% +11,4% ▲ +7,3 9,2 Đức 59,3 3,4% -14,0% ▼ −9,6 4,7 Thái Lan 40,4 2,3% -2,2% ▼ −0,9 4,5 Hồng Kông 35,6 2,0% -22,8% ▼ −10,5 5,1 Philippines 31,7 1,8% +34,2% ▲ +8,1 3,7 Ý 29,8 1,7% +8,9% ▲ +2,4 4,2 Myanmar 28,8 1,6% +5,4% ▲ +1,5 3,7 Đài Loan 17,6 1,0% -16,2% ▼ −3,4 2,4 Hà Lan 17,0 1,0% +18,6% ▲ +2,7 2,1 Argentina 13,5 0,8% -30,1% ▼ −5,8 2,3 Úc 11,1 0,6% +24,6% ▲ +2,2 2,0 Áo 9,9 0,6% +67,9% ▲ +4,0 1,3 Phần Lan 9,2 0,5% +35,6% ▲ +2,4 1,4 Anh 8,5 0,5% +4,6% ▲ +0,4 0,5 Pháp 8,0 0,5% -8,1% ▼ −0,7 1,0 Tây Ban Nha 6,1 0,3% +58,8% ▲ +2,3 1,0 Thổ Nhĩ Kỳ 4,2 0,2% +46,4% ▲ +1,3 0,5 Thụy Điển 3,5 0,2% +9,9% ▲ +0,3 0,4 Chile 2,6 0,1% +0,3% ▲ +0,0 0,3 Brazil 1,9 0,1% +13,4% ▲ +0,2 0,2 Slovakia 0,0 0,0% -98,7% ▼ −1,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Campuchia 40,6 42,6 40,2 39,8 35,9 43,5 28,2 43,8 37,0 30,6 32,6 29,1 32,6 35,7 27,1 31,4 36,1 38,0 29,0 35,2 31,7 31,7 35,0 28,9 Indonesia 42,2 45,2 37,0 36,0 40,3 37,6 28,1 47,0 37,1 32,3 41,6 36,6 42,9 37,3 31,8 31,8 34,7 30,6 28,7 34,3 32,7 31,8 32,8 32,6 Mỹ 23,7 27,9 24,3 22,0 19,1 20,3 14,2 24,4 26,1 22,1 20,4 20,2 23,5 22,6 21,4 21,5 17,7 14,4 12,5 16,0 17,0 16,0 15,1 13,8 Trung Quốc 15,4 20,0 20,4 17,0 17,5 20,0 9,1 17,4 17,4 16,1 16,7 20,6 18,6 17,3 17,5 21,2 21,3 24,8 17,1 14,1 20,8 18,1 19,3 16,6 Ấn Độ 17,0 16,3 19,1 18,1 18,0 15,5 10,5 16,1 18,0 14,0 15,3 15,4 15,6 18,8 17,5 18,9 16,5 15,0 10,0 10,3 14,4 13,7 16,5 13,8 Nhật Bản 10,8 13,9 13,1 12,8 9,9 11,4 9,1 12,6 9,3 11,6 11,5 10,1 11,8 11,8 10,7 11,5 11,8 11,1 10,5 12,0 11,0 10,4 12,3 12,4 Bangladesh 10,4 8,7 10,3 8,4 10,3 8,6 5,5 9,6 9,9 7,6 9,3 9,5 8,7 5,4 6,3 7,3 9,6 7,7 5,1 10,1 7,8 7,6 9,3 5,6 Hàn Quốc 9,2 9,9 9,1 9,3 10,3 8,4 5,6 9,5 8,9 9,1 8,8 8,0 9,3 8,7 8,9 6,6 7,9 8,7 6,4 7,7 8,3 7,9 8,4 7,5 Đức 4,7 11,8 7,2 6,6 9,4 9,2 3,6 6,7 9,5 7,1 7,3 6,2 9,3 10,9 8,7 8,2 8,7 8,1 8,0 7,0 8,2 8,7 9,5 6,5 Thái Lan 4,5 6,0 5,6 4,1 5,8 5,4 3,8 5,1 5,7 5,1 5,1 4,4 4,6 5,5 6,3 6,2 3,8 6,1 4,6 4,2 5,4 4,0 4,1 3,2 Hồng Kông 5,1 2,7 3,6 5,0 4,8 4,8 2,2 7,4 5,1 4,0 5,2 4,6 6,8 7,3 5,2 6,0 4,9 5,7 5,6 4,6 3,2 3,2 4,3 3,0 Philippines 3,7 4,0 4,6 5,2 4,2 4,5 2,6 2,9 2,6 2,5 3,7 3,6 3,6 3,8 2,9 2,5 3,1 3,7 1,6 2,5 2,3 1,7 3,5 2,0 Ý 4,2 4,0 3,9 3,7 4,1 3,7 2,0 4,2 3,5 3,7 3,4 3,2 3,2 3,5 3,4 4,3 4,0 3,5 2,5 3,1 3,0 3,2 3,6 3,3 Myanmar 3,7 4,0 4,7 3,3 3,9 3,3 2,2 3,5 5,2 2,9 2,4 3,4 3,2 3,9 4,2 3,8 3,6 3,9 1,8 2,9 3,5 3,2 2,8 2,7 Đài Loan 2,4 1,7 2,5 2,3 2,3 2,3 1,5 2,6 2,4 1,8 2,8 2,3 2,7 2,6 2,5 2,6 2,8 2,4 3,0 2,3 2,7 2,8 2,7 2,0 Hà Lan 2,1 2,5 2,1 2,6 2,5 2,4 1,0 1,9 2,2 2,2 1,8 1,7 1,5 1,5 1,8 1,5 2,0 2,3 1,5 2,1 2,6 2,6 1,8 1,9 Argentina 2,3 1,9 1,8 0,7 1,1 1,7 0,6 3,5 1,9 0,5 0,5 2,3 2,6 1,5 0,6 2,7 1,3 4,6 1,4 4,6 1,0 2,1 2,0 2,6 Úc 2,0 2,1 1,4 1,5 2,0 0,8 0,5 0,8 1,1 1,1 1,4 1,2 1,6 1,5 1,7 1,3 0,9 0,9 0,5 0,5 0,9 0,6 1,5 1,1 Áo 1,3 1,7 0,9 0,9 0,7 0,9 0,9 2,7 1,5 1,0 1,6 1,7 1,5 1,3 0,5 0,5 0,4 1,4 0,2 0,3 0,3 0,1 0,4 Phần Lan 1,4 1,7 1,1 1,2 1,2 0,9 0,5 1,2 1,3 0,5 0,6 0,5 0,9 0,9 0,7 0,7 0,7 0,9 0,7 1,4 1,1 1,6 1,3 1,7 Anh 0,5 0,8 2,0 0,7 1,2 1,2 0,6 1,3 1,0 1,3 1,0 1,1 1,0 1,5 1,0 0,9 0,8 1,3 0,7 0,9 0,9 1,3 0,8 0,8 Pháp 1,0 0,6 1,4 0,7 0,8 0,9 1,1 1,4 0,8 1,3 1,4 1,0 1,1 0,7 0,6 1,3 1,3 1,2 1,0 1,6 1,4 1,7 1,7 1,8 Tây Ban Nha 1,0 0,5 0,7 0,7 0,7 0,6 0,5 1,4 0,3 0,3 0,2 0,2 0,2 0,3 0,4 0,4 0,4 0,8 0,6 0,8 1,2 0,8 0,8 0,7 Thổ Nhĩ Kỳ 0,5 0,9 0,5 0,4 0,3 0,4 0,5 0,7 0,5 0,4 0,6 0,3 0,3 0,4 0,4 0,3 0,5 0,5 0,2 0,3 0,6 0,3 0,4 0,3 Thụy Điển 0,4 0,3 0,4 0,5 0,3 0,4 0,3 0,8 1,0 0,1 0,3 0,3 0,3 0,4 0,3 0,6 0,1 0,9 0,1 0,4 1,1 0,4 0,7 0,5 Chile 0,3 0,5 0,4 0,1 0,2 0,4 0,4 0,3 0,3 0,2 0,5 0,6 0,4 0,3 0,3 0,4 0,3 0,2 0,3 0,3 0,2 0,2 0,4 0,4 Brazil 0,2 0,2 0,1 0,3 0,2 0,3 0,2 0,4 0,5 0,3 0,5 0,3 0,3 0,1 0,3 0,1 0,2 0,5 0,1 0,0 0,2 0,3 0,1 0,2 Slovakia 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,2 0,3 0,1 0,5 0,3 0,1 0,2 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 Campuchia 315 394 372 291 340 300 240 286 239 183 140 147 111 94 Indonesia 313 420 383 306 349 291 209 263 227 192 152 153 118 98 Mỹ 176 238 166 147 167 141 117 73 43 42 48 54 54 50 Trung Quốc 137 223 217 200 210 196 209 318 288 288 228 271 116 97 Ấn Độ 131 185 168 146 144 112 66 92 73 61 42 34 24 15 Nhật Bản 94 134 133 150 161 146 154 126 122 108 64 64 55 49 Bangladesh 72 97 82 60 81 75 44 35 38 39 31 27 20 10 Hàn Quốc 71 99 99 104 119 101 92 99 109 93 73 65 44 26 Đức 59 99 96 85 90 64 27 23 21 19 15 15 15 11 Thái Lan 40 62 47 42 41 34 35 42 48 41 35 35 26 19 Hồng Kông 36 65 47 49 81 142 112 195 212 180 139 211 148 92 Philippines 32 36 30 29 28 29 16 40 41 28 20 13 13 7 Ý 30 41 42 36 48 36 35 36 36 36 31 34 34 29 Myanmar 29 41 42 35 57 38 42 60 56 Đài Loan 18 30 30 30 39 32 29 25 28 46 32 48 32 26 Hà Lan 17 22 22 14 23 16 13 11 10 8 6 8 7 6 Argentina 13 24 36 39 39 28 20 32 42 56 52 49 39 37 Úc 11 14 10 11 11 14 19 17 15 14 14 8 12 10 Áo 10 12 9 22 19 19 10 7 6 7 6 6 6 6 Phần Lan 9 10 17 12 15 8 7 12 10 15 11 9 9 10 Anh 8 12 10 9 13 13 21 19 17 17 14 12 11 11 Pháp 8 13 23 18 22 18 13 17 21 19 10 12 12 11 Tây Ban Nha 6 5 8 3 2 2 3 4 5 4 4 3 6 25 Thổ Nhĩ Kỳ 4 5 4 5 5 4 2 3 4 4 3 3 5 7 Thụy Điển 3 5 6 4 7 10 6 7 7 8 6 5 5 6 Chile 3 4 4 4 4 3 6 6 9 Brazil 2 3 3 4 9 6 5 9 13 8 11 11 15 10 Slovakia 0 1 1 1 5 5 57 83 79 74 71 77 90 82
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 1.757,5 1.395,7 +9,6% 361,8 +10,0% 79,4% 2025 2.432,4 1.926,0 +14,9% 506,3 -8,5% 79,2% 2024 2.229,2 1.676,1 +15,1% 553,2 +47,6% 75,2% 2023 1.830,5 1.455,7 — 374,8 — 79,5%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 1.757,5 +9,7% 0,47% 29 2025 2.432,4 +9,1% 0,51% 27 2024 2.229,2 +21,8% 0,55% 28 2023 1.830,5 -18,4% 0,55% 30 2022 2.241,9 +12,4% 0,60% 29 2021 1.995,4 +18,2% 0,59% 27 2020 1.687,5 -16,2% 0,60% 27 2019 2.014,6 +5,9% 0,76% 25 2018 1.902,1 +11,2% 0,78% 24 2017 1.710,6 +14,4% 0,80% 23 2016 1.495,2 +4,2% 0,85% 22 2015 1.434,3 0,89% 22
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 463,1 +6,3% 81,6% Q2/2026 661,6 +9,2% 81,4% Q1/2026 632,8 +12,7% 75,8% Q4/2025 631,1 +8,5% 78,2% Q3/2025 634,0 +9,0% 80,9% Q2/2025 605,9 +6,6% 78,9% Q1/2025 561,4 +12,9% 78,7% Q4/2024 581,9 +19,7% 75,2% Q3/2024 581,9 +15,3% 74,8% Q2/2024 568,3 +18,9% 74,9% Q1/2024 497,1 +37,4% 76,0% Q4/2023 486,0 -2,5% 73,7%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 220,5 +1,0% 178,4 80,9% 210,8 7-2026 242,6 +11,7% 199,4 82,2% 232,4 6-2026 228,6 +18,0% 185,6 81,2% 218,9 5-2026 215,7 +4,5% 174,7 81,0% 204,0 4-2026 217,3 +5,6% 178,1 81,9% 206,8 3-2026 219,7 +4,3% 175,2 79,7% 209,6 2-2026 160,4 -0,8% 112,5 70,1% 135,5 1-2026 252,6 +33,6% 192,0 76,0% 228,9 12-2025 236,6 +22,2% 176,2 74,5% 209,9 11-2025 187,7 +1,0% 148,3 79,0% 179,7 10-2025 206,7 +2,2% 169,0 81,8% 196,4 9-2025 198,5 +13,2% 158,5 79,9% 188,4 8-2025 218,3 +2,5% 177,4 81,3% 208,1 7-2025 217,2 +12,2% 176,8 81,4% 205,5 6-2025 193,7 +10,5% 151,5 78,2% 183,2 5-2025 206,4 +2,3% 163,2 79,1% 194,5 4-2025 205,8 +7,7% 163,5 79,5% 195,6 3-2025 210,7 +12,7% 164,7 78,2% 199,5 2-2025 161,7 +37,7% 129,0 79,8% 153,8 1-2025 189,0 -2,0% 147,9 78,2% 179,8 12-2024 193,7 +17,9% 147,9 76,4% 183,8 11-2024 185,8 +18,7% 139,4 75,0% 176,5 10-2024 202,3 +22,5% 150,0 74,2% 191,2 9-2024 175,4 +13,2% 130,5 74,4% 166,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày đạt 4.915 triệu USD (+3,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 17 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,2% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 72,4% (3.559 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.118 triệu USD (63,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+301 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−42 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.118,5 63,4% +10,7% ▲ +300,8 393,5 Hàn Quốc 287,9 5,9% -0,6% ▼ −1,7 26,4 Mỹ 266,3 5,4% -10,9% ▼ −32,5 35,8 Đài Loan 204,9 4,2% -13,5% ▼ −32,0 25,7 Thái Lan 178,1 3,6% -19,1% ▼ −42,1 18,4 Nhật Bản 175,3 3,6% -3,9% ▼ −7,1 20,3 Ý 165,3 3,4% +3,4% ▲ +5,5 20,4 Brazil 75,5 1,5% -4,7% ▼ −3,7 9,1 Ấn Độ 60,5 1,2% +3,9% ▲ +2,3 5,6 Campuchia 56,7 1,2% -1,7% ▼ −1,0 6,9 Indonesia 53,2 1,1% +25,1% ▲ +10,7 5,7 Hồng Kông 28,9 0,6% -24,5% ▼ −9,4 3,4 Pakistan 20,0 0,4% +13,3% ▲ +2,3 2,7 Argentina 20,0 0,4% -30,7% ▼ −8,8 2,1 Malaysia 16,6 0,3% +15,8% ▲ +2,3 1,5 Đức 16,6 0,3% -1,9% ▼ −0,3 1,5 Anh 14,3 0,3% +44,1% ▲ +4,4 1,1 Pháp 11,1 0,2% +80,6% ▲ +5,0 1,7 Tây Ban Nha 6,6 0,1% +25,0% ▲ +1,3 0,6 Úc 4,6 0,1% -43,5% ▼ −3,5 0,2 New Zealand 3,9 0,1% -29,5% ▼ −1,6 0,1 Bangladesh 3,6 0,1% -42,1% ▼ −2,6 0,5 Hà Lan 2,5 0,1% -27,8% ▼ −1,0 0,1 Canada 1,7 0,0% +469,7% ▲ +1,4 0,1 Áo 1,2 0,0% -8,0% ▼ −0,1 0,1 Đan Mạch 0,5 0,0% -23,7% ▼ −0,2 0,0 Ba Lan 0,3 0,0% -72,5% ▼ −0,8 Singapore 0,1 0,0% -50,8% ▼ −0,2 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 393,5 383,5 396,9 423,6 463,3 358,4 288,8 410,6 414,4 363,8 365,6 395,0 374,8 350,7 347,3 368,4 400,8 413,5 258,2 303,8 350,3 330,6 335,8 341,1 Hàn Quốc 26,4 37,5 45,1 43,6 40,1 32,4 30,6 32,2 41,3 37,7 31,4 31,2 26,9 34,8 42,5 46,6 40,3 34,7 35,4 28,4 44,4 44,8 37,2 32,1 Mỹ 35,8 32,8 37,6 28,3 29,2 40,9 26,6 35,0 37,4 43,7 40,4 40,3 35,4 40,2 40,9 40,0 32,2 40,6 42,4 27,2 39,9 40,7 39,8 46,8 Đài Loan 25,7 23,8 22,9 25,3 24,9 29,0 23,1 30,1 31,2 27,7 27,2 29,1 27,0 30,3 26,8 30,3 30,7 34,8 33,2 23,6 28,5 28,2 24,8 33,3 Thái Lan 18,4 24,0 23,1 27,3 19,9 26,3 18,8 20,4 20,1 17,8 26,0 25,7 25,4 28,9 29,5 27,7 26,5 31,6 30,4 20,2 30,9 26,2 24,3 26,0 Nhật Bản 20,3 23,2 23,6 23,5 24,2 22,2 18,6 19,6 26,4 20,9 26,7 22,9 19,3 23,3 24,5 25,5 21,7 27,1 25,0 16,0 23,2 21,4 26,8 25,5 Ý 20,4 24,7 21,1 21,8 25,3 21,3 15,2 15,3 22,4 17,8 19,5 17,2 17,4 20,4 22,6 26,0 21,9 18,8 21,8 10,9 16,2 15,1 21,5 23,7 Brazil 9,1 11,1 7,8 8,7 9,6 12,5 6,4 10,2 9,6 9,8 9,6 8,1 6,5 12,2 6,9 8,2 11,5 9,2 13,0 11,8 9,8 10,0 13,8 9,1 Ấn Độ 5,6 8,1 6,9 9,0 7,5 9,4 6,3 7,8 7,2 6,4 6,1 7,2 6,5 6,4 6,6 7,4 8,6 7,5 9,4 5,8 6,9 7,2 9,1 8,1 Campuchia 6,9 7,3 5,8 6,4 6,7 8,8 5,2 9,6 7,8 6,4 9,6 7,2 7,2 7,0 6,8 8,4 7,5 8,7 7,0 5,0 7,1 6,0 6,5 5,4 Indonesia 5,7 9,4 7,9 6,3 5,3 7,1 5,5 6,0 6,8 5,8 7,0 4,7 5,6 5,3 4,8 5,3 3,7 7,2 6,1 4,7 6,5 6,4 6,3 5,7 Hồng Kông 3,4 2,6 2,9 4,0 4,2 4,1 3,6 4,1 5,1 2,8 3,3 4,4 4,1 3,3 3,6 4,4 5,9 7,1 4,7 5,2 5,6 4,0 6,4 6,5 Pakistan 2,7 3,2 2,1 3,4 2,4 2,4 1,8 2,0 2,7 2,3 3,2 3,0 1,7 2,6 2,2 2,0 1,9 2,6 2,8 1,8 1,2 1,5 3,1 2,6 Argentina 2,1 2,6 2,8 2,2 2,3 3,9 1,2 2,9 3,3 3,6 3,7 2,3 3,2 3,7 4,1 2,8 2,8 6,1 3,4 2,6 4,7 4,6 6,8 5,2 Malaysia 1,5 1,5 2,4 1,9 2,8 2,4 2,0 2,1 2,2 2,1 2,3 2,0 1,9 1,6 1,7 2,3 1,7 1,8 2,4 0,9 2,2 1,8 1,9 1,3 Đức 1,5 3,6 1,9 1,3 1,8 1,2 1,8 3,4 1,5 2,4 2,7 1,9 2,4 1,8 2,0 3,2 2,3 2,7 1,7 0,9 1,9 1,1 2,1 3,3 Anh 1,1 2,2 2,7 1,8 1,6 1,5 1,4 1,9 2,0 1,1 1,2 1,4 1,8 1,0 0,8 1,3 1,7 1,1 1,2 1,0 0,9 0,8 2,4 3,8 Pháp 1,7 1,4 1,3 1,7 1,2 1,3 1,5 1,0 1,9 0,7 2,0 0,8 0,7 1,0 1,6 0,7 0,6 0,4 0,8 0,3 0,5 0,3 0,4 0,6 Tây Ban Nha 0,6 0,7 0,8 1,1 1,1 1,2 0,6 0,5 0,8 0,8 1,2 0,5 0,7 0,4 0,6 1,0 0,8 0,9 0,6 0,4 0,5 1,0 0,8 0,4 Úc 0,2 0,6 0,5 0,7 0,4 0,6 0,8 0,7 0,8 0,8 0,6 0,9 0,6 0,7 1,9 1,0 0,8 1,6 1,1 0,3 1,6 1,3 1,0 1,5 New Zealand 0,1 0,6 0,5 0,6 0,8 0,6 0,2 0,3 0,4 0,5 1,3 0,3 0,4 0,4 0,9 0,7 0,6 0,9 0,7 0,9 0,8 1,0 0,5 0,7 Bangladesh 0,5 0,5 0,5 0,4 0,3 0,6 0,4 0,5 1,0 0,2 0,5 0,5 0,6 0,5 0,7 0,9 0,5 1,3 1,0 0,8 0,9 0,8 0,4 0,5 Hà Lan 0,1 0,4 0,2 0,1 0,6 0,5 0,1 0,4 0,2 0,3 1,5 0,3 0,3 0,4 0,3 0,3 0,1 0,6 0,3 1,1 1,8 0,3 0,7 0,3 Canada 0,1 0,4 0,1 0,1 0,2 0,5 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,1 0,0 Áo 0,1 0,1 0,1 0,0 0,4 0,2 0,2 0,1 0,2 0,1 0,1 0,2 0,1 0,2 0,0 0,3 0,3 0,1 0,3 0,0 0,3 0,2 0,2 0,2 Đan Mạch 0,0 0,2 0,1 0,2 0,3 0,1 0,2 0,2 Ba Lan 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,2 0,2 0,3 0,0 0,0 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 Singapore 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.118 4.356 3.854 3.092 3.374 3.123 2.546 2.460 2.197 1.517 1.867 1.778 1.543 1.210 956 814 671 405 Hàn Quốc 288 431 496 518 606 601 548 720 771 754 790 795 796 726 584 554 466 382 Mỹ 266 461 469 355 424 404 376 473 413 356 289 299 262 183 137 183 159 77 Đài Loan 205 352 354 355 452 418 362 409 443 482 469 470 484 414 390 407 404 370 Thái Lan 178 310 325 272 326 266 281 318 304 231 211 209 186 146 117 123 104 83 Nhật Bản 175 279 280 257 269 261 255 299 291 243 230 198 223 218 213 179 134 119 Ý 165 237 225 188 203 265 209 258 259 236 210 192 193 137 80 72 69 53 Brazil 76 116 134 80 87 98 64 79 86 127 160 172 186 67 60 81 63 53 Ấn Độ 61 85 93 84 81 72 71 102 124 107 104 113 119 92 79 69 61 40 Campuchia 57 89 63 32 Indonesia 53 67 68 68 71 57 48 57 63 48 36 38 39 47 40 33 32 20 Hồng Kông 29 54 82 76 123 154 155 195 220 216 208 210 214 225 212 200 191 144 Pakistan 20 29 28 29 32 25 20 25 26 23 25 25 27 20 15 15 36 Argentina 20 42 58 41 38 16 19 28 35 42 29 37 47 39 31 24 36 26 Malaysia 17 23 20 24 28 26 19 22 31 30 30 28 30 26 21 15 14 11 Đức 17 25 29 31 33 26 32 44 31 33 34 35 31 28 23 21 18 15 Anh 14 16 37 40 36 30 24 20 16 13 14 17 16 14 14 16 13 11 Pháp 11 12 6 6 7 9 5 4 4 7 8 7 7 8 11 11 11 8 Tây Ban Nha 7 9 8 5 6 8 8 14 10 11 14 15 18 18 18 10 8 6 Úc 5 11 17 18 21 21 12 14 19 24 30 38 41 21 12 18 29 10 New Zealand 4 8 8 9 12 7 5 6 8 21 27 30 38 37 27 17 14 11 Bangladesh 4 8 6 7 8 8 6 7 8 Hà Lan 2 6 8 2 2 2 4 5 4 3 4 3 3 2 3 2 3 2 Canada 2 1 1 1 2 2 1 12 25 16 21 22 4 3 6 9 10 4 Áo 1 2 3 2 2 2 2 1 2 2 1 1 1 1 2 2 2 1 Đan Mạch 1 1 0 0 0 11 1 48 80 1 Ba Lan 0 1 1 1 3 3 6 7 6 7 8 4 4 6 11 11 10 8 Singapore 0 0 0 1 4 1 3 9 2 2 2 2 2 3 4 4 5 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 4.915,2 3.558,8 +3,7% 1.356,3 +2,1% 72,4% 2025 7.383,9 5.335,7 +7,8% 2.048,2 -7,1% 72,3% 2024 7.152,6 4.947,6 +18,5% 2.205,0 +21,2% 69,2% 2023 5.992,7 4.173,5 -12,0% 1.819,2 -5,5% 69,6% 2022 6.668,6 4.743,4 +7,9% 1.925,2 +3,2% 71,1% 2021 6.262,0 4.396,8 +20,4% 1.865,2 +7,9% 70,2% 2020 5.381,1 3.652,1 -6,8% 1.729,0 -11,2% 67,9% 2019 5.863,6 3.916,8 -1,5% 1.946,8 +12,1% 66,8% 2018 5.711,4 3.975,4 +1,6% 1.736,0 +14,6% 69,6% 2017 5.428,5 3.913,9 +7,4% 1.514,6 +7,0% 72,1% 2016 5.058,8 3.642,8 +3,5% 1.416,0 -4,6% 72,0% 2015 5.002,8 3.518,5 +10,4% 1.484,4 — 70,3%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 4.915,2 +3,3% 1,25% 17 2025 7.383,9 +3,2% 1,62% 14 2024 7.152,6 +19,4% 1,88% 15 2023 5.992,7 -10,1% 1,84% 15 2022 6.668,6 +6,5% 1,85% 15 2021 6.262,0 +16,4% 1,88% 12 2020 5.381,1 -8,2% 2,05% 11 2019 5.863,6 +2,7% 2,31% 11 2018 5.711,4 +5,2% 2,41% 11 2017 5.428,5 +7,3% 2,55% 11 2016 5.058,8 +1,1% 2,89% 9 2015 5.002,8 3,02% 9
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.217,8 +3,4% 74,0% Q2/2026 1.979,1 +5,2% 71,9% Q1/2026 1.718,3 +1,1% 71,9% Q4/2025 1.961,6 +4,3% 72,2% Q3/2025 1.841,2 +0,2% 74,2% Q2/2025 1.881,8 +0,3% 71,6% Q1/2025 1.699,2 +9,0% 71,0% Q4/2024 1.880,6 +20,9% 68,0% Q3/2024 1.837,7 +17,8% 70,3% Q2/2024 1.875,8 +25,5% 68,8% Q1/2024 1.558,4 +12,8% 69,7% Q4/2023 1.555,2 +8,3% 69,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 598,8 +2,4% 445,1 74,3% 583,7 7-2026 618,9 +4,4% 455,9 73,7% 605,9 6-2026 634,9 +6,5% 455,8 71,8% 617,6 5-2026 656,4 +2,4% 474,7 72,3% 643,3 4-2026 687,8 +6,7% 492,0 71,5% 676,4 3-2026 605,5 -11,1% 440,8 72,8% 589,4 2-2026 473,2 -10,2% 340,1 71,9% 460,9 1-2026 639,6 +30,2% 454,4 71,0% 617,4 12-2025 679,1 +5,3% 488,0 71,9% 647,0 11-2025 636,1 +5,1% 464,5 73,0% 575,7 10-2025 646,4 +2,5% 463,7 71,7% 592,7 9-2025 663,3 +1,2% 488,9 73,7% 607,6 8-2025 585,0 -3,4% 437,7 74,8% 570,9 7-2025 593,0 +2,8% 439,4 74,1% 577,3 6-2025 596,4 +6,4% 436,4 73,2% 579,8 5-2025 641,0 -6,4% 466,1 72,7% 615,1 4-2025 644,4 +2,2% 445,3 69,1% 626,0 3-2025 681,3 +11,3% 472,9 69,4% 661,2 2-2025 526,8 +39,0% 383,3 72,8% 503,0 1-2025 491,2 -13,4% 349,6 71,2% 474,0 12-2024 645,0 +22,4% 432,4 67,0% 586,7 11-2024 605,3 +13,6% 410,7 67,8% 555,6 10-2024 630,4 +27,3% 435,9 69,2% 572,7 9-2024 655,4 +26,6% 458,8 70,0% 584,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .