Xuất nhập khẩu hàng hóa khác Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại hàng hóa khác 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hàng hóa khác 12.168 triệu USD (-14,9%), nhập khẩu 15.780 triệu USD (+0,5%) — nhập siêu 3.612 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.394 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng hóa khác — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 12.168,3 -14,9% 15.780,2 +0,5% ▼ −3.611,9 ▼ −2.218,0 2025 23.184,2 +21,5% 24.642,5 +11,1% ▼ −1.458,3 ▲ +1.635,1 2024 19.077,8 +20,0% 22.171,2 +13,8% ▼ −3.093,4 ▲ +501,4 2023 15.893,6 -5,3% 19.488,5 -5,2% ▼ −3.594,9 ▲ +198,1 2022 16.774,3 +14,7% 20.567,3 +15,8% ▼ −3.793,0 ▼ −662,9 2021 14.625,9 +4,9% 17.756,0 +26,3% ▼ −3.130,1 ▼ −3.010,6 2020 13.936,5 +18,9% 14.055,9 +12,3% ▼ −119,4 ▲ +668,2 2019 11.723,9 +12,4% 12.511,5 +14,9% ▼ −787,6 ▼ −326,9 2018 10.432,5 +6,2% 10.893,2 +16,6% ▼ −460,7 ▼ −942,7 2017 9.820,8 +7,0% 9.338,8 +7,3% ▲ +482,0 ▲ +3,7 2016 9.178,9 +4,8% 8.700,6 +6,0% ▲ +478,3 ▼ −71,9 2015 8.758,3 8.208,1 ▲ +550,2
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng hóa khác — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 2.863,0 -29,2% 3.831,6 -6,9% ▼ −968,6 ▼ −897,3 Q2/2026 4.430,5 -20,5% 5.860,2 +2,4% ▼ −1.429,7 ▼ −1.278,8 Q1/2026 4.874,8 +4,1% 6.088,4 +4,0% ▼ −1.213,6 ▼ −41,9 Q4/2025 6.881,7 +34,0% 6.972,1 +12,7% ▼ −90,4 ▲ +957,0 Q3/2025 6.045,4 +19,9% 6.090,7 +8,1% ▼ −45,4 ▲ +543,2 Q2/2025 5.574,3 +19,9% 5.725,3 +10,0% ▼ −150,9 ▲ +405,2 Q1/2025 4.682,8 +10,2% 5.854,4 +13,6% ▼ −1.171,7 ▼ −270,3 Q4/2024 5.136,8 +17,8% 6.184,2 +15,3% ▼ −1.047,4 ▼ −43,2 Q3/2024 5.043,3 +13,7% 5.631,8 +14,4% ▼ −588,6 ▼ −100,3 Q2/2024 4.647,5 +9,1% 5.203,6 +13,9% ▼ −556,1 ▼ −247,5 Q1/2024 4.250,2 +49,8% 5.151,6 +11,3% ▼ −901,4 ▲ +892,5 Q4/2023 4.361,3 +5,2% 5.365,5 +1,6% ▼ −1.004,2 ▲ +131,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng hóa khác — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 1.373,1 -32,9% 1.865,9 -10,8% ▼ −492,8 ▼ −446,3 7-2026 1.489,9 -25,5% 1.965,6 -2,9% ▼ −475,8 ▼ −451,0 6-2026 1.441,2 -23,9% 1.957,1 +3,6% ▼ −515,9 ▼ −520,1 5-2026 1.334,5 -28,4% 1.921,6 -0,9% ▼ −587,0 ▼ −513,0 4-2026 1.654,7 -8,9% 1.981,5 +4,4% ▼ −326,8 ▼ −245,7 3-2026 1.321,0 -23,9% 2.110,4 -2,7% ▼ −789,4 ▼ −356,9 2-2026 1.416,4 +0,6% 1.635,8 -16,6% ▼ −219,4 ▲ +334,6 1-2026 2.137,3 +38,9% 2.342,2 +35,8% ▼ −204,8 ▼ −19,6 12-2025 2.406,4 +37,1% 2.670,6 +22,2% ▼ −264,2 ▲ +164,8 11-2025 2.110,1 +27,8% 2.163,0 +4,0% ▼ −52,9 ▲ +374,9 10-2025 2.365,2 +36,8% 2.138,4 +11,4% ▲ +226,8 ▲ +417,4 9-2025 1.999,2 +29,9% 1.973,3 +9,1% ▲ +25,9 ▲ +294,8 8-2025 2.045,7 +12,4% 2.092,2 +8,3% ▼ −46,5 ▲ +66,1 7-2025 2.000,5 +18,7% 2.025,3 +7,1% ▼ −24,8 ▲ +182,2 6-2025 1.892,9 +19,2% 1.888,6 +15,4% ▲ +4,3 ▲ +52,5 5-2025 1.864,4 +18,6% 1.938,4 +6,2% ▼ −74,1 ▲ +180,1 4-2025 1.817,1 +22,2% 1.898,2 +9,0% ▼ −81,1 ▲ +172,5 3-2025 1.735,8 +11,9% 2.168,3 +12,8% ▼ −432,5 ▼ −61,7 2-2025 1.407,8 +27,6% 1.961,8 +44,7% ▼ −554,0 ▼ −301,4 1-2025 1.539,1 -3,6% 1.724,3 -8,0% ▼ −185,2 ▲ +92,8 12-2024 1.755,8 +20,7% 2.184,8 +21,1% ▼ −429,0 ▼ −79,7 11-2024 1.651,7 +14,2% 2.079,5 +11,8% ▼ −427,8 ▼ −14,7 10-2024 1.729,3 +18,4% 1.919,9 +12,8% ▼ −190,6 ▲ +51,2 9-2024 1.539,0 +6,8% 1.807,9 +7,1% ▼ −268,9 ▼ −21,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân hàng hóa khác theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Mỹ 8.680,6 2.259,0 ▲ +6.421,6 ▲ +4.925,3 Trung Quốc 1.173,3 7.210,1 ▼ −6.036,8 ▼ −4.510,9 Hàn Quốc 1.506,4 586,8 ▲ +919,7 ▲ +384,6 UAE 438,1 1.323,0 ▼ −885,0 ▲ +308,0 Argentina 44,2 877,7 ▼ −833,6 ▼ −88,4 Thái Lan 550,9 1.329,2 ▼ −778,3 ▼ −425,3 Campuchia 1.097,5 1.803,1 ▼ −705,6 ▼ −1.110,8 Mexico 881,6 299,6 ▲ +582,0 ▲ +452,6 Ireland 573,4 15,5 ▲ +557,9 ▲ +522,4 Lào 152,0 705,9 ▼ −553,9 ▼ −795,3 Canada 830,9 321,2 ▲ +509,8 ▲ +352,8 Philippines 568,7 85,4 ▲ +483,3 ▲ +409,0 Nhật Bản 1.440,6 986,4 ▲ +454,2 ▲ +263,0 Hồng Kông 488,0 49,4 ▲ +438,6 ▲ +152,1 Nam Phi 117,3 555,5 ▼ −438,2 ▼ −241,9 Cộng hòa Congo 422,9 ▼ −422,9 ▼ −1,3 Hà Lan 553,0 167,9 ▲ +385,1 ▲ +271,1 Đức 616,2 311,5 ▲ +304,7 ▲ +176,1 Singapore 423,7 127,0 ▲ +296,7 ▲ +178,3 Israel 334,4 46,1 ▲ +288,3 ▲ +150,3 Togo 276,8 ▲ +276,8 ▲ +164,3 Ấn Độ 1.634,8 1.359,4 ▲ +275,4 ▼ −158,0 Slovenia 355,6 82,8 ▲ +272,7 ▲ +189,7 Anh 425,8 156,6 ▲ +269,1 ▲ +155,6 Thổ Nhĩ Kỳ 419,9 169,4 ▲ +250,5 ▲ +167,4 Áo 299,4 56,3 ▲ +243,1 ▲ +192,9 Bỉ 316,4 76,7 ▲ +239,7 ▲ +177,6 Latvia 249,0 27,8 ▲ +221,2 ▲ +182,4 Brazil 237,4 436,1 ▼ −198,7 ▼ −254,6 Colombia 166,5 ▲ +166,5 ▲ +190,5 Iraq 156,7 ▲ +156,7 ▲ +187,8 Nga 393,9 242,3 ▲ +151,6 ▼ −0,5 Tây Ban Nha 422,3 272,4 ▲ +149,9 ▲ +92,7 Pháp 360,9 222,5 ▲ +138,4 ▲ +18,6 Ba Lan 288,9 150,6 ▲ +138,3 ▲ +103,8 Thụy Sĩ 14,2 139,5 ▼ −125,4 ▼ −97,5 Indonesia 699,5 584,6 ▲ +114,9 ▼ −143,0 Ghana 163,9 63,3 ▲ +100,5 ▲ +63,0 Thụy Điển 148,6 48,7 ▲ +99,9 ▲ +63,2 Cameroon 99,8 ▼ −99,8 ▼ −78,8 Úc 504,1 419,0 ▲ +85,2 ▼ −82,1 New Zealand 156,9 79,9 ▲ +77,0 ▲ +41,1 Malaysia 482,4 405,8 ▲ +76,6 ▼ −114,2 Kenya 75,4 ▲ +75,4 ▲ +54,5 Estonia 82,6 11,3 ▲ +71,4 ▲ +19,7 Brunei 215,7 285,8 ▼ −70,1 ▼ −120,9 Sri Lanka 69,9 ▲ +69,9 ▲ +80,8 Ý 286,0 355,1 ▼ −69,1 ▼ −51,8 Ai Cập 67,0 ▲ +67,0 ▲ +53,2 Bồ Đào Nha 155,7 104,8 ▲ +50,9 ▲ +72,5 Litva 59,8 9,0 ▲ +50,8 ▲ +50,1 Bangladesh 101,0 51,0 ▲ +50,0 ▲ +74,9 Malta 53,6 7,5 ▲ +46,1 ▼ −7,8 Kazakhstan 46,5 92,3 ▼ −45,8 ▼ −10,2 Chile 121,5 79,1 ▲ +42,4 ▲ +74,0 Bulgaria 103,2 63,6 ▲ +39,6 ▲ +51,1 Romania 87,7 126,7 ▼ −39,0 ▼ −10,1 Hy Lạp 111,7 73,7 ▲ +38,1 ▲ +30,7 Panama 33,9 ▲ +33,9 ▲ +39,5 Tanzania 58,7 25,0 ▲ +33,7 ▲ +11,8 Bờ Biển Ngà 181,1 214,2 ▼ −33,1 ▲ +48,8 Síp 33,7 2,8 ▲ +30,9 ▲ +26,1 Algeria 30,1 ▲ +30,1 ▲ +31,7 Ả Rập Xê Út 136,8 107,0 ▲ +29,8 ▲ +29,3 Pakistan 100,6 73,3 ▲ +27,3 ▲ +21,6 Phần Lan 22,8 49,1 ▼ −26,3 ▼ −21,6 Séc 92,1 66,1 ▲ +25,9 ▲ +21,9 Peru 73,2 47,4 ▲ +25,8 ▲ +6,6 Ukraine 24,1 48,9 ▼ −24,8 ▼ −68,7 Kuwait 29,9 10,6 ▲ +19,3 ▼ −19,0 Angola 19,3 ▲ +19,3 ▲ +34,7 Senegal 18,4 ▲ +18,4 ▲ +16,1 Na Uy 38,6 56,7 ▼ −18,1 ▼ −13,0 Đan Mạch 53,4 68,4 ▼ −15,0 ▼ −4,4 Myanmar 69,4 54,3 ▲ +15,0 ▲ +18,2 Mozambique 14,8 ▲ +14,8 ▲ +6,6 Tunisia 13,0 ▼ −13,0 ▼ −11,9 Đông Timor 11,9 ▲ +11,9 ▲ +10,9 Slovakia 47,6 58,1 ▼ −10,5 ▲ +14,5 Hungary 62,4 72,8 ▼ −10,4 ▼ −16,1 Croatia 60,3 51,1 ▲ +9,2 ▲ +0,1 Qatar 6,9 ▼ −6,9 ▼ −37,3 Belarus 23,2 16,6 ▲ +6,6 ▼ −3,3 Iceland 5,6 0,8 ▲ +4,8 ▲ +4,0 Đài Loan 380,7 385,3 ▼ −4,6 ▼ −52,3 Armenia 3,3 0,1 ▲ +3,2 ▲ +2,4 Luxembourg 47,3 50,3 ▼ −3,0 ▼ −37,3 Kyrgyzstan 4,1 6,9 ▼ −2,8 ▲ +3,2 Nigeria 108,8 111,2 ▼ −2,4 ▲ +31,3
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng hóa khác 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hàng hóa khác đạt 12.168 triệu USD (-14,9% so với cùng kỳ). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 165,7% (20.161 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 8.681 triệu USD (71,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+2.233 triệu USD); giảm nhiều nhất: Iraq (−31 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu hàng hóa khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 8.680,6 71,3% +34,6% ▲ +2.232,6 1.187,7 Ấn Độ 1.634,8 13,4% +84,3% ▲ +747,9 171,7 Hàn Quốc 1.506,4 12,4% +44,1% ▲ +461,3 223,5 Nhật Bản 1.440,6 11,8% +30,8% ▲ +339,5 201,4 Trung Quốc 1.173,3 9,6% +7,0% ▲ +76,7 121,4 Campuchia 1.097,5 9,0% +25,0% ▲ +219,8 118,2 Mexico 881,6 7,2% +38,6% ▲ +245,6 157,9 Canada 830,9 6,8% +50,6% ▲ +279,2 134,0 Indonesia 699,5 5,7% +43,6% ▲ +212,4 91,8 Đức 616,2 5,1% +47,9% ▲ +199,6 96,6 Ireland 573,4 4,7% +6,5% ▲ +35,2 167,6 Philippines 568,7 4,7% +11,8% ▲ +60,0 80,9 Hà Lan 553,0 4,5% +36,4% ▲ +147,7 71,9 Thái Lan 550,9 4,5% +3,4% ▲ +18,3 61,0 Úc 504,1 4,1% +51,3% ▲ +171,0 50,2 Hồng Kông 488,0 4,0% +151,9% ▲ +294,3 41,7 Malaysia 482,4 4,0% +67,2% ▲ +193,9 61,5 UAE 438,1 3,6% +26,5% ▲ +91,7 61,7 Anh 425,8 3,5% +45,8% ▲ +133,7 63,9 Singapore 423,7 3,5% +58,2% ▲ +155,8 42,7 Tây Ban Nha 422,3 3,5% +29,0% ▲ +94,8 54,7 Thổ Nhĩ Kỳ 419,9 3,5% +30,3% ▲ +97,6 67,5 Nga 393,9 3,2% +31,8% ▲ +94,9 46,9 Đài Loan 380,7 3,1% +29,5% ▲ +86,7 48,2 Pháp 360,9 3,0% +56,9% ▲ +130,8 36,0 Slovenia 355,6 2,9% +39,2% ▲ +100,2 42,4 Israel 334,4 2,7% +86,2% ▲ +154,8 58,4 Bỉ 316,4 2,6% +20,8% ▲ +54,4 31,7 Áo 299,4 2,5% +6,3% ▲ +17,7 47,4 Ba Lan 288,9 2,4% +14,3% ▲ +36,2 40,4 Ý 286,0 2,4% +9,5% ▲ +24,9 37,7 Togo 276,8 2,3% +68,4% ▲ +112,5 38,7 Latvia 249,0 2,0% +25,7% ▲ +51,0 33,4 Brazil 237,4 2,0% +38,8% ▲ +66,3 27,9 Brunei 215,7 1,8% +116,0% ▲ +115,9 39,5 Bờ Biển Ngà 181,1 1,5% +32,6% ▲ +44,5 12,9 Colombia 166,5 1,4% -12,6% ▼ −24,0 9,6 Ghana 163,9 1,3% +128,7% ▲ +92,2 15,6 New Zealand 156,9 1,3% +32,4% ▲ +38,4 26,2 Iraq 156,7 1,3% -16,6% ▼ −31,2 28,4 Bồ Đào Nha 155,7 1,3% -10,3% ▼ −17,8 28,0 Lào 152,0 1,2% +23,9% ▲ +29,4 15,2 Thụy Điển 148,6 1,2% +35,0% ▲ +38,5 19,3 Ả Rập Xê Út 136,8 1,1% +26,4% ▲ +28,5 17,3 Chile 121,5 1,0% +2,7% ▲ +3,2 14,0 Nam Phi 117,3 1,0% +32,6% ▲ +28,8 16,8 Hy Lạp 111,7 0,9% +1,1% ▲ +1,2 11,4 Nigeria 108,8 0,9% +73,6% ▲ +46,1 14,8 Bulgaria 103,2 0,8% +2,7% ▲ +2,7 15,7 Bangladesh 101,0 0,8% -13,0% ▼ −15,0 12,2 Pakistan 100,6 0,8% +9,9% ▲ +9,0 12,9 Séc 92,1 0,8% +11,9% ▲ +9,8 11,9 Romania 87,7 0,7% +7,2% ▲ +5,9 12,1 Estonia 82,6 0,7% +153,6% ▲ +50,1 15,8 Kenya 75,4 0,6% +38,4% ▲ +20,9 14,2 Peru 73,2 0,6% +9,6% ▲ +6,4 16,0 Sri Lanka 69,9 0,6% -13,5% ▼ −10,9 3,9 Myanmar 69,4 0,6% +18,5% ▲ +10,8 8,5 Ai Cập 67,0 0,6% +26,1% ▲ +13,9 7,7 Hungary 62,4 0,5% +16,8% ▲ +9,0 7,3 Croatia 60,3 0,5% +33,9% ▲ +15,3 6,3 Litva 59,8 0,5% +4,5% ▲ +2,6 13,1 Tanzania 58,7 0,5% +131,9% ▲ +33,4 13,3 Malta 53,6 0,4% +356,4% ▲ +41,9 1,4 Đan Mạch 53,4 0,4% +36,5% ▲ +14,3 7,8 Slovakia 47,6 0,4% -27,8% ▼ −18,3 6,7 Luxembourg 47,3 0,4% +423,8% ▲ +38,3 6,2 Kazakhstan 46,5 0,4% +44,5% ▲ +14,3 7,4 Argentina 44,2 0,4% -14,6% ▼ −7,6 5,4 Na Uy 38,6 0,3% +19,3% ▲ +6,3 4,0 Panama 33,9 0,3% -14,2% ▼ −5,6 3,8 Síp 33,7 0,3% +19,3% ▲ +5,5 5,3 Algeria 30,1 0,2% -4,9% ▼ −1,5 4,2 Kuwait 29,9 0,2% -18,3% ▼ −6,7 4,6 Ukraine 24,1 0,2% +47,6% ▲ +7,8 2,6 Belarus 23,2 0,2% +97,7% ▲ +11,5 4,1 Phần Lan 22,8 0,2% -10,3% ▼ −2,6 3,1 Angola 19,3 0,2% -44,6% ▼ −15,5 2,0 Senegal 18,4 0,2% +14,5% ▲ +2,3 2,5 Mozambique 14,8 0,1% +123,4% ▲ +8,2 5,5 Thụy Sĩ 14,2 0,1% -11,4% ▼ −1,8 1,5 Đông Timor 11,9 0,1% +9,0% ▲ +1,0 2,8 Iceland 5,6 0,0% +31,6% ▲ +1,3 3,1 Kyrgyzstan 4,1 0,0% +28,4% ▲ +0,9 0,6 Armenia 3,3 0,0% +32,7% ▲ +0,8 0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng hóa khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 1.187,7 1.219,4 1.141,0 1.012,6 1.123,5 1.067,7 748,3 1.180,3 1.123,7 881,5 1.021,8 915,0 939,3 980,9 841,8 852,6 773,8 787,0 555,7 717,0 777,3 687,2 752,1 660,6 Ấn Độ 171,7 169,8 169,7 228,0 225,2 240,3 181,3 248,7 133,5 96,3 106,7 107,5 164,1 115,9 105,5 108,0 114,0 98,2 81,7 99,6 93,9 101,4 94,7 98,3 Hàn Quốc 223,5 221,5 187,0 197,7 185,1 206,7 118,6 166,3 145,1 123,8 171,2 121,7 147,2 126,8 125,8 131,2 144,9 143,3 110,5 115,5 122,2 141,9 135,1 113,4 Nhật Bản 201,4 212,2 197,2 176,1 165,9 179,8 131,9 176,0 140,5 143,3 146,5 142,6 146,6 145,2 139,8 137,5 130,7 134,9 129,3 137,1 142,2 137,7 133,6 121,0 Trung Quốc 121,4 115,6 147,2 134,1 162,2 169,5 97,2 226,1 371,8 342,4 394,5 254,8 196,3 141,6 183,6 158,0 158,8 89,8 99,7 68,8 156,0 145,9 139,8 119,6 Campuchia 118,2 123,1 154,9 149,5 142,0 170,2 99,7 139,9 120,9 125,7 121,7 107,8 107,9 123,1 112,4 102,9 102,4 114,5 105,2 109,3 109,0 113,5 113,6 104,3 Mexico 157,9 118,0 106,7 109,7 121,5 104,9 63,0 99,9 93,0 78,3 82,9 69,8 91,0 82,7 68,4 73,5 88,4 68,1 70,1 93,9 105,0 123,1 84,5 119,1 Canada 134,0 121,3 109,9 97,8 95,6 102,4 71,8 98,1 83,6 66,6 77,7 88,3 77,1 75,1 70,5 69,4 71,1 74,5 54,5 59,6 62,6 51,6 61,8 51,3 Indonesia 91,8 71,6 112,8 92,2 94,0 106,6 52,9 77,7 64,7 56,3 54,9 63,9 57,2 51,2 70,7 63,3 62,4 62,6 64,7 54,9 74,3 77,0 69,6 60,1 Đức 96,6 87,0 92,5 88,4 71,4 62,9 49,6 67,8 60,5 49,3 58,6 50,2 58,1 58,7 50,6 56,2 55,3 47,2 40,1 50,3 56,1 54,7 50,1 47,7 Ireland 167,6 106,7 86,9 57,4 58,7 33,8 30,6 31,7 58,6 67,7 38,8 64,9 62,6 52,4 63,9 88,9 90,7 67,0 62,7 49,9 86,5 80,1 86,8 86,7 Philippines 80,9 83,8 76,1 82,3 70,0 68,2 49,1 58,2 60,0 77,9 82,3 63,1 64,4 72,5 60,4 58,1 61,5 66,7 56,6 68,6 60,1 66,8 76,4 72,6 Hà Lan 71,9 75,8 77,0 65,8 78,5 61,6 53,8 68,6 76,8 62,3 62,1 54,0 54,3 52,9 45,6 45,7 74,0 45,3 35,7 51,6 45,3 43,0 60,2 35,0 Thái Lan 61,0 68,4 72,3 84,8 65,3 77,2 52,7 69,2 71,1 77,8 66,3 54,5 54,9 62,9 72,9 78,0 67,2 73,1 64,5 59,1 68,2 57,6 66,7 64,3 Úc 50,2 63,1 67,2 64,2 105,1 67,1 33,7 53,4 37,9 33,0 41,9 36,2 43,3 47,8 31,9 40,6 36,5 61,9 41,2 30,0 38,8 31,1 40,8 32,9 Hồng Kông 41,7 87,5 90,1 93,0 54,1 49,2 26,0 46,4 45,9 42,8 42,4 41,9 27,0 31,7 25,4 24,7 24,7 19,5 19,4 21,2 25,1 29,9 24,7 32,2 Malaysia 61,5 66,7 55,2 53,7 79,0 49,4 50,5 66,4 68,4 66,6 45,9 37,1 38,4 40,6 36,4 35,8 38,8 37,8 33,2 27,4 37,0 35,5 29,0 31,7 UAE 61,7 60,5 67,5 70,3 37,4 32,8 28,0 79,9 90,9 62,4 52,9 42,3 46,5 50,6 41,7 39,6 40,2 48,1 47,6 32,1 35,4 45,1 41,8 29,3 Anh 63,9 59,1 58,1 49,7 55,0 49,2 35,1 55,8 44,2 35,2 43,1 39,4 41,2 38,5 36,7 35,1 35,6 35,8 33,3 35,9 43,7 37,9 35,3 33,5 Singapore 42,7 43,2 37,1 65,3 74,2 75,0 36,7 49,6 60,4 51,8 37,0 49,0 36,7 32,2 35,3 31,4 43,0 37,9 27,5 23,8 22,5 39,1 34,4 31,8 Tây Ban Nha 54,7 47,1 62,9 59,8 61,6 50,1 40,6 45,5 50,6 37,4 38,5 40,4 49,6 41,9 44,8 39,2 38,3 42,9 32,4 38,4 36,9 39,0 46,7 33,5 Thổ Nhĩ Kỳ 67,5 65,7 69,6 75,6 55,0 29,8 27,1 29,5 47,5 36,5 45,1 48,6 42,6 39,0 47,0 44,7 43,3 47,7 23,7 34,2 40,2 34,4 32,8 30,3 Nga 46,9 54,4 47,9 41,9 49,6 50,0 50,0 53,2 64,2 34,9 47,4 45,1 39,0 44,4 44,1 40,8 35,7 33,2 32,8 29,0 39,6 34,6 38,5 40,1 Đài Loan 48,2 52,0 49,2 47,8 54,2 50,9 29,4 49,0 42,8 32,3 40,0 36,9 35,8 33,5 36,8 35,4 44,2 40,1 45,2 23,0 40,3 37,9 36,8 31,4 Pháp 36,0 80,0 44,6 48,2 44,0 40,7 26,6 40,9 32,2 31,4 30,9 25,5 28,6 27,4 26,0 27,8 29,6 30,0 26,3 34,4 37,1 33,4 30,0 27,4 Slovenia 42,4 96,4 37,4 34,1 41,8 35,5 36,4 31,4 36,3 35,7 26,7 23,9 30,0 32,6 32,5 33,3 36,0 34,5 32,9 23,4 32,8 27,5 28,5 36,6 Israel 58,4 55,4 40,3 48,4 37,0 29,3 27,8 37,8 36,7 34,0 38,6 29,1 29,6 24,0 19,7 24,3 21,3 20,9 15,8 23,9 18,6 23,4 22,1 16,2 Bỉ 31,7 31,6 89,2 35,9 50,4 29,4 18,4 29,8 26,7 28,7 23,6 23,2 22,2 61,9 29,2 33,4 30,9 38,0 21,4 24,8 26,1 24,3 83,1 20,0 Áo 47,4 39,6 37,5 30,6 45,1 34,3 29,5 35,4 26,0 68,9 63,8 45,2 62,0 27,9 29,7 33,0 31,0 34,2 30,5 33,4 20,0 38,3 37,4 33,1 Ba Lan 40,4 42,0 40,8 35,2 38,9 31,8 22,7 37,1 33,8 26,4 32,2 29,4 52,0 27,8 27,8 25,7 40,0 27,6 24,3 27,5 27,7 26,7 23,3 21,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng hóa khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 Mỹ 8.681 10.390 8.122 6.349 5.788 5.697 5.133 2.985 2.139 Ấn Độ 1.635 1.331 1.173 1.106 1.283 900 953 1.118 701 Hàn Quốc 1.506 1.607 1.483 1.540 1.914 1.516 1.341 1.159 1.081 Nhật Bản 1.441 1.674 1.536 1.449 1.557 1.359 1.451 1.299 1.127 Trung Quốc 1.173 2.460 1.483 1.641 1.215 940 924 937 778 Campuchia 1.098 1.354 1.254 1.081 1.204 871 854 815 612 Mexico 882 960 1.243 934 764 1.325 547 437 318 Canada 831 868 648 523 701 798 454 413 267 Indonesia 700 727 777 563 591 415 382 468 371 Đức 616 635 581 548 668 560 610 483 465 Ireland 573 768 1.009 393 502 344 173 148 147 Philippines 569 792 746 706 640 534 502 589 531 Hà Lan 553 661 642 512 548 374 315 312 256 Thái Lan 551 802 715 655 639 512 464 408 355 Úc 504 482 411 373 443 378 297 258 341 Hồng Kông 488 367 279 282 321 325 258 235 226 Malaysia 482 506 403 359 440 295 289 222 226 UAE 438 595 422 381 327 277 252 288 270 Anh 426 454 402 340 279 275 223 217 188 Singapore 424 466 425 432 358 269 274 407 365 Tây Ban Nha 422 494 435 348 404 310 132 166 130 Thổ Nhĩ Kỳ 420 500 394 392 285 231 200 167 153 Nga 394 491 419 405 270 385 272 251 204 Đài Loan 381 446 476 452 509 411 327 348 325 Pháp 361 350 376 419 440 330 397 252 246 Slovenia 356 378 402 402 502 440 284 342 291 Israel 334 318 240 196 203 184 181 140 122 Bỉ 316 364 373 267 268 239 201 201 203 Áo 299 485 306 328 375 422 313 314 438 Ba Lan 289 374 312 221 455 326 228 206 172
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu hàng hóa khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 12.168,3 20.161,1 +38,9% -7.992,9 — 165,7% 2025 23.184,2 24.422,0 +68,4% -1.237,8 — 105,3% 2024 19.077,8 14.505,7 +8,1% 4.572,1 +84,8% 76,0% 2023 15.893,6 13.419,9 -33,0% 2.473,7 — 84,4% 2022 16.774,3 20.039,5 +15,1% -3.265,2 — 119,5% 2021 14.625,9 17.406,1 +12,4% -2.780,2 — 119,0% 2020 13.936,5 15.491,3 +22,0% -1.554,8 — 111,2% 2019 11.723,9 12.698,2 +12,4% -974,3 — 108,3% 2018 10.432,5 11.296,8 +5,4% -864,3 — 108,3% 2017 9.820,8 10.720,9 +17,8% -900,1 — 109,2% 2016 9.178,9 9.098,0 +12,6% 80,9 -88,0% 99,1% 2015 8.758,3 8.081,9 +7,1% 676,3 — 92,3%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu hàng hóa khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 12.168,3 -14,9% 3,25% 2025 23.184,2 +21,5% 4,88% 2024 19.077,8 +20,0% 4,70% 2023 15.893,6 -5,3% 4,80% 2022 16.774,3 +14,7% 4,51% 2021 14.625,9 +4,9% 4,35% 2020 13.936,5 +18,9% 4,93% 2019 11.723,9 +12,4% 4,44% 2018 10.432,5 +6,2% 4,28% 2017 9.820,8 +7,0% 4,57% 2016 9.178,9 +4,8% 5,20% 2015 8.758,3 5,41%
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu hàng hóa khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.863,0 -29,2% 212,9% Q2/2026 4.430,5 -20,5% 170,7% Q1/2026 4.874,8 +4,1% 133,4% Q4/2025 6.881,7 +34,0% 108,7% Q3/2025 6.045,4 +19,9% 120,0% Q2/2025 5.574,3 +19,9% 99,2% Q1/2025 4.682,8 +10,2% 88,8% Q4/2024 5.136,8 +17,8% 74,3% Q3/2024 5.043,3 +13,7% 79,7% Q2/2024 4.647,5 +9,1% 76,1% Q1/2024 4.250,2 +49,8% 73,8% Q4/2023 4.361,3 +5,2% 78,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng hóa khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.373,1 -32,9% 2.945,8 214,5% 4.342,6 7-2026 1.489,9 -25,5% 3.150,7 211,5% 4.419,6 6-2026 1.441,2 -23,9% 2.748,4 190,7% 4.248,4 5-2026 1.334,5 -28,4% 2.424,3 181,7% 4.066,8 4-2026 1.654,7 -8,9% 2.389,1 144,4% 4.240,6 3-2026 1.321,0 -23,9% 2.429,7 183,9% 3.936,8 2-2026 1.416,4 +0,6% 1.598,0 112,8% 2.806,6 1-2026 2.137,3 +38,9% 2.475,1 115,8% 4.006,8 12-2025 2.406,4 +37,1% 2.583,6 107,4% 3.947,3 11-2025 2.110,1 +27,8% 2.287,4 108,4% 3.350,1 10-2025 2.365,2 +36,8% 2.610,6 110,4% 3.671,1 9-2025 1.999,2 +29,9% 2.430,2 121,6% 3.269,5 8-2025 2.045,7 +12,4% 2.433,9 119,0% 3.332,9 7-2025 2.000,5 +18,7% 2.390,3 119,5% 3.355,2 6-2025 1.892,9 +19,2% 2.038,8 107,7% 3.042,6 5-2025 1.864,4 +18,6% 1.836,6 98,5% 3.089,5 4-2025 1.817,1 +22,2% 1.654,3 91,0% 3.082,7 3-2025 1.735,8 +11,9% 1.559,0 89,8% 2.981,3 2-2025 1.407,8 +27,6% 1.232,1 87,5% 2.433,2 1-2025 1.539,1 -3,6% 1.365,2 88,7% 2.659,6 12-2024 1.755,8 +20,7% 1.272,3 72,5% 2.974,7 11-2024 1.651,7 +14,2% 1.225,5 74,2% 2.851,0 10-2024 1.729,3 +18,4% 1.319,6 76,3% 2.943,3 9-2024 1.539,0 +6,8% 1.182,2 76,8% 2.649,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng hóa khác 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hàng hóa khác đạt 15.780 triệu USD (+0,5% so với cùng kỳ). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 105,6% (16.669 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 7.210 triệu USD (45,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.603 triệu USD); giảm nhiều nhất: Lào (−212 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu hàng hóa khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 7.210,1 45,7% +28,6% ▲ +1.602,6 921,4 Mỹ 2.259,0 14,3% +48,4% ▲ +736,2 237,2 Campuchia 1.803,1 11,4% -9,3% ▼ −185,4 187,9 Ấn Độ 1.359,4 8,6% +30,1% ▲ +314,4 172,4 Thái Lan 1.329,2 8,4% +38,8% ▲ +371,3 160,6 UAE 1.323,0 8,4% +3.350,0% ▲ +1.284,7 224,3 Nhật Bản 986,4 6,3% +17,7% ▲ +148,4 124,6 Argentina 877,7 5,6% +526,2% ▲ +737,6 9,8 Lào 705,9 4,5% -23,1% ▼ −212,0 82,2 Hàn Quốc 586,8 3,7% -11,2% ▼ −73,8 68,4 Indonesia 584,6 3,7% -7,2% ▼ −45,6 74,0 Nam Phi 555,5 3,5% +68,2% ▲ +225,2 61,4 Brazil 436,1 2,8% +2,4% ▲ +10,4 44,1 Cộng hòa Congo 422,9 2,7% +31.303,5% ▲ +421,6 0,1 Úc 419,0 2,7% +0,9% ▲ +3,6 54,4 Malaysia 405,8 2,6% +0,8% ▲ +3,2 38,5 Đài Loan 385,3 2,4% +11,3% ▲ +39,0 50,8 Ý 355,1 2,3% +13,5% ▲ +42,2 45,1 Canada 321,2 2,0% +61,4% ▲ +122,2 46,6 Đức 311,5 2,0% +29,5% ▲ +71,0 32,4 Mexico 299,6 1,9% +63,3% ▲ +116,2 24,5 Brunei 285,8 1,8% +29,4% ▲ +65,0 52,5 Tây Ban Nha 272,4 1,7% +16,0% ▲ +37,6 30,0 Nga 242,3 1,5% -19,1% ▼ −57,2 28,6 Pháp 222,5 1,4% +5,3% ▲ +11,1 30,9 Bờ Biển Ngà 214,2 1,4% +143,9% ▲ +126,4 13,4 Thổ Nhĩ Kỳ 169,4 1,1% +9,4% ▲ +14,5 20,1 Hà Lan 167,9 1,1% +25,1% ▲ +33,7 24,5 Anh 156,6 1,0% +14,8% ▲ +20,2 22,4 Ba Lan 150,6 1,0% +1,1% ▲ +1,6 19,6 Thụy Sĩ 139,5 0,9% +22,9% ▲ +26,0 17,8 Singapore 127,0 0,8% +41,8% ▲ +37,4 19,5 Romania 126,7 0,8% +37,8% ▲ +34,8 10,5 Nigeria 111,2 0,7% +254,0% ▲ +79,8 17,3 Ả Rập Xê Út 107,0 0,7% +35,5% ▲ +28,0 5,3 Bồ Đào Nha 104,8 0,7% +3,7% ▲ +3,7 12,7 Cameroon 99,8 0,6% +26,7% ▲ +21,1 13,0 Kazakhstan 92,3 0,6% +117,6% ▲ +49,9 9,5 Philippines 85,4 0,5% -14,3% ▼ −14,2 8,5 Slovenia 82,8 0,5% +26,2% ▲ +17,2 9,3 New Zealand 79,9 0,5% +3,2% ▲ +2,5 10,4 Chile 79,1 0,5% +78,4% ▲ +34,8 7,9 Bỉ 76,7 0,5% -9,1% ▼ −7,6 7,1 Hy Lạp 73,7 0,5% -7,7% ▼ −6,2 9,1 Pakistan 73,3 0,5% +4,7% ▲ +3,3 3,8 Hungary 72,8 0,5% +4,7% ▲ +3,3 8,8 Đan Mạch 68,4 0,4% +57,1% ▲ +24,9 9,2 Séc 66,1 0,4% +9,7% ▲ +5,8 6,1 Bulgaria 63,6 0,4% +28,8% ▲ +14,2 19,7 Ghana 63,3 0,4% +626,8% ▲ +54,6 31,7 Slovakia 58,1 0,4% +13,0% ▲ +6,7 10,8 Na Uy 56,7 0,4% +25,1% ▲ +11,4 8,9 Áo 56,3 0,4% -36,6% ▼ −32,5 7,0 Myanmar 54,3 0,3% +34,6% ▲ +14,0 7,3 Croatia 51,1 0,3% +13,9% ▲ +6,2 3,3 Bangladesh 51,0 0,3% +24,0% ▲ +9,9 6,8 Luxembourg 50,3 0,3% +8,5% ▲ +3,9 6,1 Hồng Kông 49,4 0,3% +18,7% ▲ +7,8 6,8 Phần Lan 49,1 0,3% +4,5% ▲ +2,1 4,0 Ukraine 48,9 0,3% -42,5% ▼ −36,1 4,6 Thụy Điển 48,7 0,3% +3,8% ▲ +1,8 5,3 Peru 47,4 0,3% -21,3% ▼ −12,8 3,8 Israel 46,1 0,3% +57,3% ▲ +16,8 4,0 Latvia 27,8 0,2% +77,8% ▲ +12,2 3,4 Tanzania 25,0 0,2% +85,2% ▲ +11,5 4,3 Belarus 16,6 0,1% +10,6% ▲ +1,6 3,4 Ireland 15,5 0,1% -1,9% ▼ −0,3 1,8 Tunisia 13,0 0,1% +9,4% ▲ +1,1 1,4 Estonia 11,3 0,1% -12,7% ▼ −1,6 2,2 Kuwait 10,6 0,1% -80,9% ▼ −45,0 0,1 Litva 9,0 0,1% +25,8% ▲ +1,8 0,7 Malta 7,5 0,0% -61,4% ▼ −12,0 0,3 Qatar 6,9 0,0% -81,5% ▼ −30,4 0,1 Kyrgyzstan 6,9 0,0% — Síp 2,8 0,0% +30,0% ▲ +0,6 0,2 Iceland 0,8 0,0% +200,9% ▲ +0,5 0,0 Armenia 0,1 0,0% -19,1% ▼ −0,0 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu hàng hóa khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 921,4 1.009,3 1.029,0 1.001,6 959,1 785,1 584,5 920,1 1.047,4 855,0 807,8 752,5 732,2 821,4 765,2 801,5 729,2 698,9 472,4 586,6 720,4 669,0 610,6 594,6 Mỹ 237,2 227,7 273,8 343,4 377,6 252,7 219,8 326,7 364,7 278,3 242,2 172,6 218,1 234,8 227,4 171,0 216,0 249,8 89,1 116,5 200,1 124,5 146,2 69,4 Campuchia 187,9 126,2 95,4 128,4 227,4 436,1 279,9 321,8 333,2 234,7 126,4 137,9 285,8 180,7 96,9 109,6 180,2 442,1 419,9 273,2 231,2 250,3 155,5 181,4 Ấn Độ 172,4 163,3 169,1 182,1 234,3 175,7 97,6 164,8 179,1 140,7 135,2 136,4 147,0 123,2 141,3 137,2 129,3 120,3 112,8 133,7 178,6 136,0 139,1 130,9 Thái Lan 160,6 174,6 183,4 196,4 155,9 210,3 117,0 131,0 141,5 108,9 123,1 119,1 129,6 123,0 115,8 101,1 120,9 134,6 141,5 91,5 137,3 148,1 125,7 128,3 UAE 224,3 205,5 467,3 135,8 282,0 2,0 3,5 2,6 75,5 6,8 3,8 4,2 3,9 4,0 4,9 3,3 5,0 3,9 5,4 7,8 34,8 7,4 4,9 3,8 Nhật Bản 124,6 135,7 132,5 121,2 130,9 140,0 90,5 110,9 131,1 112,7 129,7 120,8 124,6 119,7 100,2 107,6 103,6 105,1 103,5 73,7 121,3 115,3 135,7 116,6 Argentina 9,8 16,1 48,7 54,5 329,3 193,1 162,6 63,6 9,7 9,9 13,8 19,1 16,3 7,9 9,3 20,6 23,6 21,4 37,5 3,6 8,7 14,0 7,5 6,5 Lào 82,2 68,9 78,4 67,6 99,5 172,0 32,7 104,6 114,3 105,1 89,6 75,3 83,5 98,0 72,1 97,7 118,5 160,6 165,3 122,3 129,8 93,9 75,4 54,9 Hàn Quốc 68,4 80,8 71,5 81,9 72,3 78,9 57,3 75,8 91,9 76,8 83,3 76,1 71,8 78,3 74,3 84,5 86,2 88,9 96,2 80,5 124,1 108,0 115,4 99,6 Indonesia 74,0 64,0 91,3 80,3 65,6 83,7 57,7 68,0 85,4 88,2 114,0 126,6 100,7 76,9 82,3 84,0 61,3 91,7 80,1 53,2 106,3 107,5 112,1 105,7 Nam Phi 61,4 115,2 152,6 95,7 19,0 29,1 30,9 51,5 14,1 16,6 24,0 2,7 26,3 44,7 43,0 44,0 61,4 41,9 55,4 13,8 25,3 8,3 48,2 50,6 Brazil 44,1 49,0 70,9 71,3 49,4 54,4 45,4 51,6 46,5 64,2 70,2 57,1 48,9 44,0 58,7 55,6 52,0 62,3 64,2 39,9 50,0 62,5 68,6 61,5 Cộng hòa Congo 0,1 193,7 91,4 137,5 0,1 0,1 0,6 0,5 0,5 0,4 0,6 0,4 0,0 0,3 0,1 0,8 Úc 54,4 61,6 45,7 46,7 58,8 60,2 32,6 59,0 64,0 55,4 126,1 55,1 53,9 64,3 53,3 60,2 35,2 55,8 41,8 50,8 55,3 102,2 79,5 57,4 Malaysia 38,5 72,1 54,9 53,8 56,5 54,8 39,1 36,1 77,0 54,4 76,2 38,8 58,8 36,2 55,8 59,0 57,1 33,8 57,8 44,1 35,6 66,7 60,6 33,4 Đài Loan 50,8 48,2 55,0 52,1 49,0 53,0 29,8 47,4 46,6 35,0 48,4 39,8 39,8 47,1 46,2 45,1 46,8 46,5 42,2 32,6 39,2 43,7 34,4 41,1 Ý 45,1 46,4 48,9 42,4 44,8 48,4 33,6 45,5 45,0 46,7 40,0 34,8 36,1 38,9 47,3 40,8 38,0 38,2 46,6 27,0 51,2 49,4 53,0 39,6 Canada 46,6 33,2 111,5 14,0 45,9 39,0 10,8 20,2 25,9 26,7 32,2 26,2 33,4 26,1 23,4 31,5 13,7 23,0 19,2 28,6 24,1 24,7 18,5 44,1 Đức 32,4 37,8 36,9 36,0 35,5 33,1 60,4 39,4 48,2 34,4 39,1 35,8 34,3 37,1 36,1 27,6 31,8 27,7 24,0 21,9 33,6 33,4 35,2 32,7 Mexico 24,5 58,7 29,8 30,5 26,5 81,3 22,3 26,1 23,7 33,6 35,5 27,8 28,1 20,3 22,5 27,1 23,0 23,6 23,6 15,2 21,2 20,0 21,5 20,9 Brunei 52,5 10,7 14,7 62,6 67,3 39,0 37,3 1,7 99,6 63,4 42,7 25,6 44,3 12,2 32,0 31,2 27,9 30,5 16,3 26,3 34,1 54,7 9,7 34,2 Tây Ban Nha 30,0 38,0 31,4 42,4 42,6 32,4 20,7 34,8 23,5 26,6 24,0 23,4 29,0 31,4 28,3 37,4 33,1 27,0 27,6 21,1 26,0 21,6 18,0 24,9 Nga 28,6 21,0 30,3 16,9 40,6 54,6 28,3 21,9 19,8 24,5 31,3 26,1 39,2 39,2 30,1 75,3 30,6 35,6 23,1 26,5 34,1 26,5 15,0 23,9 Pháp 30,9 26,4 27,1 28,4 27,6 28,1 22,8 31,3 40,7 25,0 28,7 25,9 23,2 23,6 30,7 25,6 26,3 29,6 29,4 23,0 35,9 27,8 24,4 24,5 Bờ Biển Ngà 13,4 19,5 18,9 21,0 100,3 19,5 8,2 13,3 10,3 15,8 11,2 9,2 10,8 11,9 8,7 18,9 15,5 8,0 9,7 4,3 10,5 7,1 7,5 3,7 Thổ Nhĩ Kỳ 20,1 15,8 31,4 23,1 20,0 22,6 15,4 21,0 38,6 19,7 18,5 18,7 18,9 22,0 17,8 17,7 17,7 21,4 21,2 18,2 27,8 10,7 11,6 13,6 Hà Lan 24,5 30,5 33,8 18,1 18,4 16,2 12,0 14,3 16,5 16,8 26,7 18,0 13,0 17,7 14,5 17,0 18,8 16,7 18,7 17,8 18,1 18,0 28,0 21,0 Anh 22,4 19,2 16,9 13,2 12,7 19,9 37,6 14,8 20,6 15,7 16,4 17,2 16,2 12,0 13,8 18,9 20,7 19,4 18,9 16,6 40,8 17,4 26,4 21,6 Ba Lan 19,6 15,7 20,8 21,2 20,5 17,9 16,2 18,7 19,7 17,0 25,3 19,7 16,6 21,7 20,7 17,9 19,5 18,6 13,4 20,6 17,5 15,3 15,3 13,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng hóa khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 Trung Quốc 7.210 9.070 7.201 6.483 6.797 5.458 4.410 4.020 3.433 Mỹ 2.259 2.581 1.598 1.470 1.725 1.722 1.410 1.145 1.234 Campuchia 1.803 2.821 2.284 1.563 1.977 1.102 349 283 335 Ấn Độ 1.359 1.636 1.590 1.489 1.540 1.308 766 621 406 Thái Lan 1.329 1.450 1.395 1.083 1.057 1.194 1.528 1.122 1.130 UAE 1.323 129 91 63 102 93 50 63 62 Nhật Bản 986 1.332 1.427 1.227 1.362 1.260 1.037 901 858 Argentina 878 193 139 96 177 132 146 141 105 Lào 706 1.302 835 446 461 318 212 192 219 Hàn Quốc 587 989 1.357 1.278 1.390 1.345 1.187 1.321 1.282 Indonesia 585 1.044 955 824 1.120 1.054 701 776 647 Nam Phi 555 388 846 308 285 334 612 216 222 Brazil 436 664 566 444 395 315 298 203 178 Cộng hòa Congo 423 3 3 1 2 3 1 1 1 Úc 419 716 836 1.084 905 1.030 883 839 690 Malaysia 406 649 483 382 568 493 335 290 260 Đài Loan 385 516 477 455 696 542 470 427 384 Ý 355 479 485 374 414 350 280 325 269 Canada 321 310 300 176 284 198 239 316 351 Đức 312 398 404 345 331 336 247 250 240 Mexico 300 304 258 304 241 172 166 282 833 Brunei 286 452 391 159 609 225 167 17 11 Tây Ban Nha 272 332 256 219 188 183 162 162 129 Nga 242 401 274 256 251 604 342 98 119 Pháp 223 332 319 298 274 257 223 251 228 Bờ Biển Ngà 214 134 88 40 26 29 34 13 2 Thổ Nhĩ Kỳ 169 250 194 262 189 134 96 107 95 Hà Lan 168 212 237 211 164 172 184 177 152 Anh 157 206 250 215 217 209 141 144 178 Ba Lan 151 231 177 155 138 136 134 129 101
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu hàng hóa khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 15.780,2 16.668,9 +13,8% -888,7 — 105,6% 2025 24.642,5 23.081,7 +25,0% 1.560,8 -58,0% 93,7% 2024 22.171,2 18.458,9 +9,3% 3.712,2 +42,4% 83,3% 2023 19.488,5 16.881,2 -47,1% 2.607,3 — 86,6% 2022 20.567,3 31.924,4 +13,2% -11.357,1 — 155,2% 2021 17.756,0 28.189,5 +29,0% -10.433,6 — 158,8% 2020 14.055,9 21.845,6 +1,7% -7.789,7 — 155,4% 2019 12.511,5 21.477,5 +14,3% -8.966,1 — 171,7% 2018 10.893,2 18.790,8 +40,9% -7.897,6 — 172,5% 2017 9.338,8 13.331,7 +22,8% -3.992,9 — 142,8% 2016 8.700,6 10.857,9 +6,6% -2.157,3 — 124,8% 2015 8.208,1 10.189,5 +7,0% -1.981,5 — 124,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu hàng hóa khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 15.780,2 +0,5% 4,01% 2025 24.642,5 +11,1% 5,42% 2024 22.171,2 +13,8% 5,82% 2023 19.488,5 -5,2% 5,97% 2022 20.567,3 +15,8% 5,72% 2021 17.756,0 +26,3% 5,33% 2020 14.055,9 +12,3% 5,35% 2019 12.511,5 +14,9% 4,94% 2018 10.893,2 +16,6% 4,60% 2017 9.338,8 +7,3% 4,38% 2016 8.700,6 +6,0% 4,98% 2015 8.208,1 4,96%
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu hàng hóa khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 3.831,6 -6,9% 113,1% Q2/2026 5.860,2 +2,4% 113,7% Q1/2026 6.088,4 +4,0% 93,2% Q4/2025 6.972,1 +12,7% 92,0% Q3/2025 6.090,7 +8,1% 99,7% Q2/2025 5.725,3 +10,0% 101,7% Q1/2025 5.854,4 +13,6% 81,5% Q4/2024 6.184,2 +15,3% 77,6% Q3/2024 5.631,8 +14,4% 88,1% Q2/2024 5.203,6 +13,9% 86,8% Q1/2024 5.151,6 +11,3% 81,2% Q4/2023 5.365,5 +1,6% 79,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng hóa khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.865,9 -10,8% 2.070,8 111,0% 3.236,7 7-2026 1.965,6 -2,9% 2.264,0 115,2% 3.528,1 6-2026 1.957,1 +3,6% 2.256,8 115,3% 3.904,4 5-2026 1.921,6 -0,9% 2.311,3 120,3% 3.574,2 4-2026 1.981,5 +4,4% 2.093,4 105,6% 4.011,0 3-2026 2.110,4 -2,7% 2.199,1 104,2% 3.550,9 2-2026 1.635,8 -16,6% 1.496,1 91,5% 2.493,7 1-2026 2.342,2 +35,8% 1.977,5 84,4% 3.135,0 12-2025 2.670,6 +22,2% 2.411,0 90,3% 3.567,2 11-2025 2.163,0 +4,0% 1.944,0 89,9% 2.889,1 10-2025 2.138,4 +11,4% 2.059,3 96,3% 2.868,7 9-2025 1.973,3 +9,1% 2.018,9 102,3% 2.522,6 8-2025 2.092,2 +8,3% 1.944,5 92,9% 2.777,9 7-2025 2.025,3 +7,1% 2.108,1 104,1% 2.727,6 6-2025 1.888,6 +15,4% 2.097,7 111,1% 2.587,4 5-2025 1.938,4 +6,2% 2.004,6 103,4% 2.618,7 4-2025 1.898,2 +9,0% 1.721,1 90,7% 2.653,6 3-2025 2.168,3 +12,8% 1.827,6 84,3% 2.940,3 2-2025 1.961,8 +44,7% 1.630,0 83,1% 2.563,5 1-2025 1.724,3 -8,0% 1.315,0 76,3% 2.219,6 12-2024 2.184,8 +21,1% 1.676,0 76,7% 2.862,0 11-2024 2.079,5 +11,8% 1.496,2 71,9% 2.620,0 10-2024 1.919,9 +12,8% 1.628,5 84,8% 2.497,0 9-2024 1.807,9 +7,1% 1.596,0 88,3% 2.329,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận