Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Nhật Bản

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Nhật Bản 20.449 triệu USD (+17,0% so với cùng kỳ), nhập khẩu 18.130 triệu USD — xuất siêu 2.319 triệu USD. Nhật Bản là thị trường xuất khẩu thứ 4 của Việt Nam, chiếm 5,5% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 2.829 triệu USD, nhập khẩu 2.018 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Nhật Bản theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 1.98310/24: 2.24111/24: 2.17312/24: 2.1701/25: 2.1482/25: 2.0133/25: 2.2394/25: 2.0775/25: 2.0896/25: 2.2447/25: 2.3118/25: 2.3579/25: 2.17610/25: 2.41811/25: 2.34912/25: 2.3451/26: 2.5272/26: 1.9203/26: 2.6304/26: 2.4485/26: 2.5336/26: 2.7037/26: 2.8598/26: 2.8292.85911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Nhật Bản

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 29710/24: 35811/24: 52712/24: 1601/25: 4902/25: -613/25: 1874/25: 815/25: 1966/25: 3267/25: 1308/25: 1209/25: -4210/25: 19711/25: 37212/25: 931/26: 1832/26: 473/26: 1924/26: 965/26: 2466/26: 3727/26: 3728/26: 811811-6111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Nhật Bản, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng dệt, may405,1410,0359,1304,2318,3381,7268,1347,3396,9384,9449,3400,8434,8417,4384,2320,8334,2382,2311,2378,2391,4387,5422,4378,1
Phương tiện vận tải và phụ tùng295,0302,8302,2290,9269,3294,9212,1300,8290,0268,7299,1263,1297,2280,3265,1285,3249,7270,7260,9256,5282,1276,4282,6231,7
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác277,2287,8277,6272,8265,5276,1195,1245,4232,6228,0239,3233,2221,0223,7220,8219,3217,3224,1209,6210,0225,3248,1259,9264,6
Điện thoại các loại và linh kiện179,0337,6190,2210,8205,8257,3254,2195,299,7166,794,9105,5137,2181,8158,984,6110,1187,5161,5154,582,1109,786,096,4
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện253,7189,7253,8226,9229,9184,5144,4185,1183,8172,7178,7154,7150,2130,0141,1117,2118,2123,8126,6121,2137,3130,1136,9114,8
Gỗ và sản phẩm gỗ212,4194,9168,4171,8191,2192,1133,5216,1194,6195,0197,0159,6208,1181,8156,0170,7181,3185,0158,5165,3177,5144,2170,5120,4
Hàng hóa khác201,4212,2197,2176,1165,9179,8131,9176,0140,5143,3146,5142,6146,6145,2139,8137,5130,7134,9129,3137,1142,2137,7133,6121,0
Hàng thủy sản174,3141,3154,1137,7134,4132,283,4149,8129,8161,5162,5149,9164,8138,8149,6140,5133,1136,6102,1120,3120,9148,2151,9133,5
Giày dép các loại87,2123,5102,294,088,873,176,1127,0117,698,9103,673,095,1111,0107,6107,190,575,887,1128,9118,598,284,365,5
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận130,650,757,268,577,5145,153,889,156,351,351,645,942,640,650,144,247,841,834,537,743,664,262,646,0
Hóa chất148,9125,6100,163,973,064,243,743,942,143,340,139,736,133,933,230,530,527,620,724,425,934,643,028,0
Sản phẩm từ chất dẻo78,076,979,070,464,069,349,868,563,367,166,961,162,661,357,959,462,766,461,060,660,365,265,757,6
Cà phê44,242,864,762,347,463,738,468,957,440,634,531,031,038,258,860,658,973,767,959,754,816,414,320,4
Sản phẩm từ sắt thép61,656,653,950,648,652,738,349,051,550,550,547,952,852,451,948,751,155,050,549,652,753,653,147,3
Dây điện và dây cáp điện40,642,141,841,037,339,125,835,034,930,935,431,234,031,132,932,329,231,327,027,029,029,729,625,7
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù31,839,039,229,528,031,728,244,150,434,136,923,728,235,538,632,034,329,428,846,343,336,131,122,6
Chất dẻo nguyên liệu25,732,045,770,239,724,114,318,315,416,520,120,719,718,318,319,116,414,917,612,110,710,416,117,3
Hàng rau quả25,421,126,321,420,723,114,520,417,119,518,819,221,520,024,821,820,821,117,016,314,518,418,316,5
Sản phẩm từ cao su18,317,717,017,414,414,811,415,415,014,215,614,915,213,413,413,015,415,313,914,414,016,315,411,7
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện11,410,412,512,211,016,712,814,812,915,413,216,316,810,68,811,110,110,510,911,812,613,012,59,8
Sản phẩm hóa chất14,714,712,311,611,813,28,512,913,112,713,910,812,210,910,910,610,511,49,111,012,011,211,111,2
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc12,512,314,312,410,513,29,414,712,615,213,215,015,012,510,711,49,912,49,310,99,311,811,29,3
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày10,813,913,112,89,911,49,112,69,311,611,510,111,811,810,711,511,811,110,512,011,010,412,312,4
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm7,89,510,810,212,113,210,210,08,510,99,07,98,17,46,66,96,47,86,35,56,17,27,46,9
Sắt thép các loại13,215,510,310,59,16,85,36,75,46,77,86,45,24,15,55,45,85,64,64,64,85,75,08,4
Xơ, sợi dệt các loại9,010,210,010,18,57,64,97,57,57,07,57,56,97,29,08,79,19,58,17,48,38,87,98,2
Hạt điều9,57,16,37,17,68,65,27,56,96,86,66,58,18,59,38,37,47,43,95,95,77,65,45,0
Sản phẩm gốm, sứ7,07,98,27,97,47,35,87,27,87,77,37,67,77,27,57,47,47,76,97,08,47,76,87,0
Giấy và các sản phẩm từ giấy6,46,97,05,96,37,15,76,95,97,16,66,36,36,65,46,06,36,75,56,26,87,27,75,7
Than các loại1,37,44,014,48,11,27,53,912,39,111,34,90,13,90,95,60,16,80,09,71,413,4
Kim loại thường khác6,36,37,35,85,93,53,64,5
Vải mành, vải kỹ thuật khác5,96,45,96,55,64,44,14,25,36,56,25,86,06,26,15,55,16,23,24,34,74,25,65,3
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm8,14,94,94,74,64,72,94,94,66,18,87,77,64,44,64,24,94,33,54,23,46,16,86,4
Dầu thô27,620,718,824,420,1
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh2,75,44,33,53,21,32,22,64,21,51,74,01,72,61,02,41,91,41,61,41,15,91,51,4
Phân bón các loại2,34,75,75,31,60,70,40,60,40,50,40,30,10,30,62,92,31,82,63,01,70,71,51,2
Thức ăn gia súc và nguyên liệu4,12,82,22,12,02,41,52,31,61,71,81,71,71,82,11,51,91,61,82,41,92,01,51,7
Hạt tiêu2,51,83,72,41,62,81,31,41,82,42,91,72,92,92,52,41,72,91,51,52,43,53,01,8
Quặng và khoáng sản khác0,52,60,04,72,80,54,00,60,02,40,60,70,62,42,22,50,52,40,62,90,10,7
Cao su2,32,81,61,71,51,41,31,92,72,02,21,31,81,71,61,31,51,61,71,22,83,12,21,8
Sắn và các sản phẩm từ sắn0,71,00,80,50,70,80,80,91,00,40,70,70,70,10,60,60,70,10,40,40,40,00,50,0
Kim loại thường khác và sản phẩm31,530,032,229,431,830,431,533,532,031,726,627,530,529,128,125,8
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Nhật Bản, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện719,6918,8797,3900,2728,3809,0715,91.107,9679,8639,1787,4855,6895,1798,6584,9549,3561,9623,9691,3679,8556,6368,3501,4477,9
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác395,2471,9462,9438,9479,3480,3361,1356,1458,2393,6391,3391,7401,1412,2389,6388,1443,2485,8396,8334,6403,7342,6394,7311,7
Hàng hóa khác124,6135,7132,5121,2130,9140,090,5110,9131,1112,7129,7120,8124,6119,7100,2107,6103,6105,1103,573,7121,3115,3135,7116,6
Sắt thép các loại114,9110,4121,3103,5123,9129,979,3100,5124,4109,095,6100,0121,0106,1120,0124,3157,0123,1147,8101,8168,3135,2120,0127,0
Phế liệu sắt thép37,091,1101,274,6100,9104,776,069,3110,674,7103,4101,483,273,487,4101,8114,290,4122,750,7125,988,667,661,8
Sản phẩm từ chất dẻo75,494,588,477,186,285,664,474,389,180,189,478,882,684,282,672,677,473,774,554,574,571,079,468,7
Vải các loại55,866,568,257,162,563,553,753,665,761,168,960,957,360,165,468,260,461,560,841,263,256,765,549,1
Sản phẩm hóa chất60,068,366,658,965,062,544,946,561,955,360,754,552,360,952,354,160,058,550,937,753,551,757,551,9
Hóa chất53,258,051,757,861,674,057,343,553,041,852,048,648,044,438,134,945,243,150,032,749,237,249,639,3
Linh kiện, phụ tùng ô tô42,944,045,145,168,468,352,471,675,072,070,347,454,367,660,757,255,249,758,932,952,049,069,159,6
Kim loại thường khác48,857,660,760,255,170,833,351,051,643,740,056,638,535,936,939,836,242,535,828,737,436,435,636,8
Chất dẻo nguyên liệu50,054,954,346,648,349,234,243,550,938,043,540,444,050,951,144,445,757,749,636,050,449,949,251,2
Sản phẩm từ sắt thép39,243,339,536,537,042,737,936,440,433,145,839,337,943,343,534,433,736,739,723,632,732,235,131,5
Hàng thủy sản28,820,330,325,433,436,220,424,433,622,125,934,235,831,425,123,219,821,817,115,622,420,722,121,7
Ô tô nguyên chiếc các loại23,631,925,021,225,439,511,313,927,345,129,328,016,326,220,439,419,514,614,08,119,926,832,912,3
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày20,323,223,623,524,222,218,619,626,420,926,722,919,323,324,525,521,727,125,016,023,221,426,825,5
Giấy các loại17,020,022,720,424,722,314,017,821,919,918,719,716,819,417,819,421,521,719,214,819,418,320,518,1
Dây điện và dây cáp điện17,020,518,915,120,217,016,914,818,314,215,513,414,216,014,712,813,912,811,99,414,112,714,511,2
Cao su15,818,917,916,515,616,511,313,316,317,016,014,414,015,214,714,215,315,017,812,312,015,317,013,0
Sản phẩm từ kim loại thường khác11,014,012,711,113,711,210,110,018,911,911,017,911,913,711,09,210,99,19,47,310,59,510,29,6
Sản phẩm từ cao su10,211,411,610,512,513,69,59,913,010,412,911,611,012,411,711,511,112,410,88,311,010,811,59,1
Sản phẩm khác từ dầu mỏ1,83,32,82,758,92,51,82,23,43,13,13,12,93,73,42,62,42,52,72,33,12,93,52,8
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm6,27,86,65,511,712,712,16,37,26,16,55,35,26,55,75,25,75,24,72,34,44,35,83,6
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng2,338,23,52,74,51,43,62,35,03,119,87,83,02,54,42,63,92,27,61,619,611,82,015,9
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh4,95,47,15,68,79,16,57,47,67,36,24,56,06,23,56,45,16,86,14,76,69,69,19,8
Chế phẩm thực phẩm khác6,77,36,07,56,29,04,14,36,05,56,04,23,94,75,14,64,98,14,83,55,15,34,04,7
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh6,06,47,45,57,28,15,44,59,25,03,95,43,75,25,35,05,85,04,52,94,54,34,44,4
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện6,06,88,16,55,66,15,05,98,75,79,35,75,56,36,35,58,06,88,74,79,18,06,67,4
Dược phẩm3,07,511,57,24,94,44,12,87,54,47,12,54,87,35,86,38,63,22,52,311,35,56,513,6
Xơ, sợi dệt các loại4,96,06,16,15,54,34,44,46,94,84,54,65,65,63,85,94,16,26,62,85,75,95,84,3
Sản phẩm từ giấy3,64,04,44,03,64,13,45,04,53,74,33,83,34,34,54,03,84,14,62,84,04,04,34,1
Sữa và sản phẩm sữa2,44,03,11,53,25,83,11,84,03,24,63,63,43,64,13,03,54,22,92,83,95,55,22,2
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu2,82,81,93,46,13,42,01,64,02,93,22,13,13,33,32,46,64,33,31,13,02,72,33,0
Phân bón các loại2,23,22,52,83,82,61,42,35,32,03,62,32,62,75,93,13,42,13,41,53,22,83,62,0
Hàng điện gia dụng và linh kiện2,12,92,12,32,52,81,73,12,42,62,72,31,72,43,13,01,72,11,22,33,52,12,72,7
Quặng và khoáng sản khác0,83,12,30,62,11,00,80,21,80,60,71,41,51,11,00,50,90,81,60,40,50,61,10,7
Gỗ và sản phẩm gỗ1,01,31,00,70,70,80,20,50,80,30,70,30,40,40,30,30,30,50,20,20,50,40,30,4
Thức ăn gia súc và nguyên liệu0,40,30,60,40,20,40,30,80,30,60,50,50,10,20,30,50,10,30,40,30,30,60,20,4
Điện thoại các loại và linh kiện0,60,60,60,50,50,40,00,20,20,20,20,40,60,30,20,20,30,50,10,30,20,50,20,1
Nguyên phụ liệu thuốc lá0,10,10,20,1
Xăng dầu các loại0,1
Than các loại0,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Nhật Bản

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Cà phê4.7445.1094.5944.7864.7145.2575.4255.1115.3586.2256.8526.882
Chất dẻo nguyên liệu1.2031.3431.5591.5541.3781.001953918935923948952
Sắt thép các loại1.4901.1811.5701.5841.2981.3221.2721.2061.3061.2741.3141.202
Xơ, sợi dệt các loại2.3692.4542.3502.2582.2782.1561.9612.2262.2302.2602.1672.216
Hạt điều7.2277.0957.0976.9957.1717.2217.2587.2727.4077.2156.8677.451
Than các loại197165160166162217156155163159200
Kim loại thường khác5.1555.2005.3265.3483.9254.7494.9494.148
Phân bón các loại595661769767654513516535521491427494
Hạt tiêu5.7715.1256.4756.4585.2436.7856.9915.4335.4056.2235.5816.221
Quặng và khoáng sản khác1173201.881383323112324135488268135
Cao su2.4752.5912.5312.4922.2502.2332.1582.0071.9832.0462.0251.966
Sắn và các sản phẩm từ sắn570564535481479411426412373379364376
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Nhật Bản từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)20.449,0+17,0%18.129,8▲ +2.319,2
202526.766,0+8,8%24.676,9▲ +2.089,1
202424.608,4+5,4%21.715,7▲ +2.892,6
202323.337,5-3,7%21.672,4▲ +1.665,1
202224.246,1+20,5%23.385,9▲ +860,2
202120.125,5+4,4%22.736,8▼ −2.611,4
202019.285,2-5,2%20.339,4▼ −1.054,2
201920.333,6+8,0%19.540,2▲ +793,4
201818.833,7+11,6%19.040,9▼ −207,2
201716.873,2+25,5%16.977,3▼ −104,2
201613.446,0-5,3%15.064,0▼ −1.618,1
201514.205,0-3,3%14.360,4▼ −155,3
201414.692,9+7,8%12.925,7▲ +1.767,1
201313.630,8+4,9%11.614,5▲ +2.016,3
201212.994,2+20,5%11.498,1▲ +1.496,1
201110.781,1+51,9%10.400,7▲ +380,5
20107.096,0+13,3%9.016,1▼ −1.920,1
20096.261,77.460,0▼ −1.198,3
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-20262.829,12.017,8▲ +811,3
7-20262.858,82.486,6▲ +372,2
6-20262.702,52.330,0▲ +372,5
5-20262.532,72.287,0▲ +245,6
4-20262.448,52.352,9▲ +95,6
3-20262.630,22.438,0▲ +192,2
2-20261.920,01.872,9▲ +47,1
1-20262.527,22.344,6▲ +182,7
12-20252.344,92.251,9▲ +93,0
11-20252.349,21.976,8▲ +372,5
10-20252.417,82.221,1▲ +196,7
9-20252.176,22.217,9▼ −41,7
8-20252.356,62.236,4▲ +120,1
7-20252.311,02.181,5▲ +129,5
6-20252.244,51.918,5▲ +326,0
5-20252.089,11.893,1▲ +196,1
4-20252.077,11.996,4▲ +80,7
3-20252.238,92.051,4▲ +187,5
2-20252.012,52.073,7▼ −61,2
1-20252.148,21.658,3▲ +489,9
12-20242.170,32.009,8▲ +160,5
11-20242.173,01.646,1▲ +526,9
10-20242.241,31.883,6▲ +357,7
9-20241.982,71.685,4▲ +297,3

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.