Xuất nhập khẩu hàng thủy sản Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại hàng thủy sản 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hàng thủy sản 8.009 triệu USD (+11,9%), nhập khẩu 2.132 triệu USD (-1,1%) — xuất siêu 5.877 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 5.000 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng thủy sản — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 8.009,3 +11,9% 2.132,2 -1,1% ▲ +5.877,1 ▲ +876,9 2025 11.284,7 +12,4% 3.381,1 +28,2% ▲ +7.903,6 ▲ +501,2 2024 10.039,6 +17,9% 2.637,3 +1,8% ▲ +7.402,3 ▲ +1.477,5 2023 8.515,5 -22,0% 2.590,6 -4,7% ▲ +5.924,8 ▼ −2.275,7 2022 10.920,1 +22,9% 2.719,6 +36,6% ▲ +8.200,6 ▲ +1.310,2 2021 8.882,0 +5,6% 1.991,6 +12,6% ▲ +6.890,4 ▲ +247,0 2020 8.412,7 -1,5% 1.769,3 -1,1% ▲ +6.643,4 ▼ −109,8 2019 8.541,7 -2,8% 1.788,5 +3,9% ▲ +6.753,2 ▼ −312,7 2018 8.787,1 +5,7% 1.721,2 +19,5% ▲ +7.065,9 ▲ +194,9 2017 8.311,5 +17,9% 1.440,5 +29,6% ▲ +6.871,0 ▲ +935,0 2016 7.047,7 +7,3% 1.111,6 +4,1% ▲ +5.936,0 ▲ +435,0 2015 6.568,8 1.067,8 ▲ +5.501,0
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng thủy sản — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 2.243,1 +9,7% 566,1 -1,2% ▲ +1.677,0 ▲ +206,0 Q2/2026 3.121,8 +11,5% 812,4 -1,1% ▲ +2.309,4 ▲ +330,1 Q1/2026 2.644,4 +14,5% 753,7 -0,9% ▲ +1.890,7 ▲ +340,8 Q4/2025 3.116,5 +10,9% 955,1 +23,9% ▲ +2.161,4 ▲ +120,6 Q3/2025 3.057,1 +8,5% 844,2 +27,7% ▲ +2.212,9 ▲ +56,9 Q2/2025 2.801,0 +13,3% 821,7 +39,8% ▲ +1.979,3 ▲ +94,7 Q1/2025 2.310,1 +19,1% 760,2 +23,0% ▲ +1.549,9 ▲ +229,0 Q4/2024 2.811,5 +18,6% 770,7 +18,9% ▲ +2.040,8 ▲ +318,7 Q3/2024 2.817,0 +15,2% 660,9 -0,8% ▲ +2.156,0 ▲ +376,3 Q2/2024 2.472,2 +6,3% 587,7 -4,2% ▲ +1.884,6 ▲ +172,5 Q1/2024 1.939,0 +41,2% 618,0 -6,7% ▲ +1.320,9 ▲ +609,9 Q4/2023 2.370,2 -3,1% 648,1 -4,6% ▲ +1.722,1 ▼ −43,1
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng thủy sản — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 1.142,0 +6,4% 275,4 -1,1% ▲ +866,6 ▲ +71,4 7-2026 1.101,1 +13,5% 290,8 -1,3% ▲ +810,3 ▲ +134,6 6-2026 1.092,5 +20,8% 280,1 +2,3% ▲ +812,4 ▲ +181,6 5-2026 1.017,9 +2,2% 253,6 -9,8% ▲ +764,3 ▲ +49,0 4-2026 1.011,3 +12,4% 278,6 +4,5% ▲ +732,7 ▲ +99,5 3-2026 926,9 +5,1% 287,2 +6,3% ▲ +639,8 ▲ +27,8 2-2026 706,7 +7,9% 168,7 -34,2% ▲ +538,0 ▲ +139,9 1-2026 1.010,8 +30,7% 297,9 +27,6% ▲ +712,9 ▲ +173,1 12-2025 953,8 +9,2% 355,5 +16,1% ▲ +598,3 ▲ +31,0 11-2025 989,0 +7,9% 293,0 +21,3% ▲ +695,9 ▲ +21,3 10-2025 1.173,7 +14,9% 306,5 +37,5% ▲ +867,2 ▲ +68,3 9-2025 1.013,1 +10,0% 271,1 +40,4% ▲ +742,0 ▲ +14,3 8-2025 1.073,6 +9,3% 278,4 +16,8% ▲ +795,2 ▲ +51,7 7-2025 970,4 +6,1% 294,7 +28,4% ▲ +675,7 ▼ −9,1 6-2025 904,7 +7,8% 273,9 +34,6% ▲ +630,8 ▼ −5,0 5-2025 996,4 +16,1% 281,1 +32,2% ▲ +715,3 ▲ +70,0 4-2025 899,9 +16,1% 266,7 +55,6% ▲ +633,2 ▲ +29,7 3-2025 882,1 +19,5% 270,2 +25,5% ▲ +611,9 ▲ +89,2 2-2025 654,7 +44,4% 256,5 +62,4% ▲ +398,2 ▲ +102,8 1-2025 773,3 +3,4% 233,5 -4,6% ▲ +539,8 ▲ +37,0 12-2024 873,5 +17,5% 306,2 +38,0% ▲ +567,3 ▲ +45,5 11-2024 916,2 +16,5% 241,5 +6,0% ▲ +674,6 ▲ +115,9 10-2024 1.021,8 +21,6% 222,9 +12,4% ▲ +798,9 ▲ +157,3 9-2024 920,8 +13,5% 193,0 -7,4% ▲ +727,7 ▲ +124,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân hàng thủy sản theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 1.899,7 214,7 ▲ +1.684,9 ▲ +1.240,9 Mỹ 1.254,5 79,9 ▲ +1.174,6 ▲ +1.176,5 Nhật Bản 1.107,1 219,1 ▲ +888,0 ▲ +895,9 Hàn Quốc 565,0 43,9 ▲ +521,1 ▲ +480,8 Ấn Độ 16,8 325,9 ▼ −309,1 ▼ −312,0 Úc 252,0 ▲ +252,0 ▲ +212,8 Indonesia 12,3 252,4 ▼ −240,1 ▼ −294,1 Na Uy 9,9 227,8 ▼ −217,9 ▼ −225,2 Thái Lan 226,0 18,0 ▲ +208,0 ▲ +183,3 Anh 233,7 37,1 ▲ +196,6 ▲ +184,1 Brazil 169,1 ▲ +169,1 ▲ +115,7 Canada 196,8 43,3 ▲ +153,5 ▲ +142,2 Hà Lan 145,4 ▲ +145,4 ▲ +144,7 Đức 141,0 ▲ +141,0 ▲ +141,4 Hồng Kông 104,1 ▲ +104,1 ▲ +100,1 Bỉ 101,2 ▲ +101,2 ▲ +110,2 Nga 154,9 66,6 ▲ +88,3 ▲ +64,3 Malaysia 101,1 16,0 ▲ +85,1 ▲ +69,8 Chile 13,6 95,5 ▼ −81,9 ▼ −88,5 Singapore 76,7 0,4 ▲ +76,4 ▲ +62,1 Đài Loan 150,6 77,2 ▲ +73,4 ▲ +24,7 Mexico 71,7 ▲ +71,7 ▲ +66,7 Tây Ban Nha 64,1 ▲ +64,1 ▲ +52,0 Ả Rập Xê Út 63,9 ▲ +63,9 ▲ +63,9 Philippines 82,7 24,1 ▲ +58,6 ▲ +40,7 Israel 54,6 ▲ +54,6 ▲ +43,0 Ý 49,6 ▲ +49,6 ▲ +72,5 Colombia 45,1 ▲ +45,1 ▲ +35,8 Ai Cập 41,8 ▲ +41,8 ▲ +39,6 Litva 39,0 2,3 ▲ +36,7 ▲ +37,7 Pháp 36,5 ▲ +36,5 ▲ +39,9 Bồ Đào Nha 34,6 ▲ +34,6 ▲ +29,5 UAE 30,6 ▲ +30,6 ▲ +36,1 Ba Lan 28,4 3,3 ▲ +25,2 ▲ +19,4 Thụy Điển 22,8 ▲ +22,8 ▲ +22,5 Thụy Sĩ 22,4 ▲ +22,4 ▲ +26,1 New Zealand 20,1 ▲ +20,1 ▲ +11,7 Romania 17,8 ▲ +17,8 ▲ +17,9 Đan Mạch 30,2 12,8 ▲ +17,4 ▲ +15,7 Campuchia 14,0 0,8 ▲ +13,3 ▲ +23,6 Peru 13,2 ▲ +13,2 ▲ +8,4 Ukraine 10,9 ▲ +10,9 ▲ +8,5 Iraq 7,6 ▲ +7,6 ▲ +19,3 Hy Lạp 6,3 ▲ +6,3 ▲ +5,2 Iceland 5,2 ▼ −5,2 ▼ −0,3 Ireland 5,0 ▼ −5,0 ▼ −3,1 Thổ Nhĩ Kỳ 4,4 ▲ +4,4 ▲ +2,7 Panama 4,2 ▲ +4,2 ▲ +3,0 Kuwait 4,1 ▲ +4,1 ▲ +3,9 Pakistan 4,0 ▲ +4,0 ▲ +6,7 Síp 3,4 ▲ +3,4 ▲ +4,2 Myanmar 2,2 ▼ −2,2 ▼ −1,7 Algeria 2,0 ▲ +2,0 ▲ +2,6 Brunei 1,3 ▲ +1,3 ▲ +1,3 Sri Lanka 1,1 ▲ +1,1 ▲ +0,6 Angola 1,0 ▲ +1,0 ▲ +1,0 Séc 0,9 ▲ +0,9 ▲ +1,0 Belarus 0,7 ▲ +0,7 ▲ +0,9 Senegal 0,7 ▲ +0,7 ▲ +0,6 Bangladesh 0,6 ▼ −0,6 ▼ −1,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng thủy sản 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hàng thủy sản đạt 8.009 triệu USD (+11,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 9 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 2,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 8,1% (650 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.900 triệu USD (23,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+481 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ý (−23 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu hàng thủy sản, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 1.899,7 23,7% +33,9% ▲ +480,9 250,6 Mỹ 1.254,5 15,7% +1,5% ▲ +18,4 181,9 Nhật Bản 1.107,1 13,8% +2,0% ▲ +21,4 174,3 Hàn Quốc 565,0 7,1% +4,7% ▲ +25,3 81,3 Úc 252,0 3,1% +18,4% ▲ +39,2 37,6 Anh 233,7 2,9% +5,3% ▲ +11,7 35,2 Thái Lan 226,0 2,8% +15,7% ▲ +30,7 32,6 Canada 196,8 2,5% +11,9% ▲ +20,9 32,0 Brazil 169,1 2,1% +46,1% ▲ +53,3 23,3 Nga 154,9 1,9% +13,2% ▲ +18,1 22,2 Đài Loan 150,6 1,9% +22,8% ▲ +28,0 23,0 Hà Lan 145,4 1,8% +0,5% ▲ +0,7 17,7 Đức 141,0 1,8% -0,3% ▼ −0,4 20,1 Hồng Kông 104,1 1,3% +4,0% ▲ +4,1 14,8 Bỉ 101,2 1,3% -8,2% ▼ −9,1 13,2 Malaysia 101,1 1,3% +19,6% ▲ +16,6 12,7 Philippines 82,7 1,0% +15,4% ▲ +11,1 13,4 Singapore 76,7 1,0% +21,8% ▲ +13,7 10,4 Mexico 71,7 0,9% +7,5% ▲ +5,0 7,3 Tây Ban Nha 64,1 0,8% +23,3% ▲ +12,1 9,3 Ả Rập Xê Út 63,9 0,8% +0,1% ▲ +0,0 11,7 Israel 54,6 0,7% +27,2% ▲ +11,7 7,9 Ý 49,6 0,6% -31,6% ▼ −22,9 6,5 Colombia 45,1 0,6% +26,1% ▲ +9,3 6,8 Ai Cập 41,8 0,5% +5,6% ▲ +2,2 5,4 Litva 39,0 0,5% -2,8% ▼ −1,1 8,1 Pháp 36,5 0,5% -8,6% ▼ −3,4 5,4 Bồ Đào Nha 34,6 0,4% +17,4% ▲ +5,1 5,0 UAE 30,6 0,4% -15,4% ▼ −5,6 5,3 Đan Mạch 30,2 0,4% -5,8% ▼ −1,9 3,9 Ba Lan 28,4 0,4% +19,7% ▲ +4,7 3,9 Thụy Điển 22,8 0,3% +0,9% ▲ +0,2 3,2 Thụy Sĩ 22,4 0,3% -14,0% ▼ −3,7 1,9 New Zealand 20,1 0,3% +71,5% ▲ +8,4 2,8 Romania 17,8 0,2% -0,1% ▼ −0,0 3,1 Ấn Độ 16,8 0,2% +28,2% ▲ +3,7 2,8 Campuchia 14,0 0,2% -40,8% ▼ −9,7 2,0 Chile 13,6 0,2% +12,2% ▲ +1,5 1,4 Peru 13,2 0,2% +58,7% ▲ +4,9 1,4 Indonesia 12,3 0,2% -8,2% ▼ −1,1 1,6 Ukraine 10,9 0,1% +27,6% ▲ +2,4 Na Uy 9,9 0,1% +0,5% ▲ +0,0 0,6 Iraq 7,6 0,1% -60,6% ▼ −11,7 2,1 Hy Lạp 6,3 0,1% +20,0% ▲ +1,0 0,2 Thổ Nhĩ Kỳ 4,4 0,1% +62,9% ▲ +1,7 0,1 Panama 4,2 0,1% +41,4% ▲ +1,2 0,6 Kuwait 4,1 0,1% +5,0% ▲ +0,2 0,8 Pakistan 4,0 0,0% -40,6% ▼ −2,7 0,9 Síp 3,4 0,0% -18,5% ▼ −0,8 0,4 Algeria 2,0 0,0% -22,3% ▼ −0,6 0,3 Brunei 1,3 0,0% +5,5% ▲ +0,1 0,1 Sri Lanka 1,1 0,0% +84,8% ▲ +0,5 0,3 Angola 1,0 0,0% -0,8% ▼ −0,0 0,1 Séc 0,9 0,0% -9,1% ▼ −0,1 0,0 Belarus 0,7 0,0% -25,0% ▼ −0,2 0,1 Senegal 0,7 0,0% +0,9% ▲ +0,0 0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng thủy sản theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 250,6 257,9 226,0 214,9 244,0 217,0 244,6 244,6 202,1 195,6 252,9 211,0 215,7 199,2 180,9 182,9 175,9 155,0 129,1 180,1 155,3 166,9 195,9 197,0 Mỹ 181,9 182,1 188,8 186,5 172,5 133,7 80,9 128,2 123,9 138,3 227,6 182,3 189,3 149,4 131,5 234,1 161,3 154,9 108,8 106,8 150,4 151,9 195,2 171,3 Nhật Bản 174,3 141,3 154,1 137,7 134,4 132,2 83,4 149,8 129,8 161,5 162,5 149,9 164,8 138,8 149,6 140,5 133,1 136,6 102,1 120,3 120,9 148,2 151,9 133,5 Hàn Quốc 81,3 72,2 80,7 77,7 70,6 68,3 37,7 76,7 78,6 78,5 93,1 74,8 78,7 76,4 68,2 70,0 66,7 68,4 49,7 61,6 74,9 83,0 80,0 58,2 Úc 37,6 38,0 33,1 28,8 30,1 33,2 19,6 31,8 31,8 32,9 38,4 31,4 32,2 27,9 28,4 23,5 29,2 24,8 20,2 26,8 33,4 31,0 30,1 33,3 Anh 35,2 37,5 32,8 31,1 29,2 23,8 19,2 24,9 27,7 23,7 25,7 28,0 35,9 33,2 32,9 28,5 27,3 22,8 18,5 23,0 22,9 21,2 28,9 30,1 Thái Lan 32,6 28,4 28,9 27,4 22,2 30,0 20,0 36,5 24,8 27,7 29,3 24,7 28,0 27,4 24,8 23,5 21,9 25,2 18,1 26,5 23,7 29,4 29,8 26,1 Canada 32,0 29,1 25,3 24,4 23,2 27,7 15,7 19,3 20,4 26,9 25,2 22,3 26,9 26,0 21,1 19,7 20,4 25,2 19,6 17,0 24,6 26,2 26,1 26,7 Brazil 23,3 22,1 15,3 24,4 23,5 19,1 14,6 26,7 28,0 17,7 16,8 10,6 10,9 10,6 16,1 16,5 15,0 20,2 14,0 12,5 12,0 13,5 15,3 12,0 Nga 22,2 24,5 20,8 18,4 20,7 19,9 12,8 15,5 17,0 16,3 22,4 22,0 23,0 21,5 12,2 16,3 15,7 19,0 14,6 14,5 22,5 21,1 23,3 22,6 Đài Loan 23,0 21,7 20,8 17,8 21,2 16,5 8,2 21,5 19,8 20,8 22,3 15,5 19,1 19,4 17,2 18,1 15,0 13,3 12,6 8,0 18,4 15,8 16,4 13,2 Hà Lan 17,7 21,9 20,3 17,9 18,9 19,7 11,1 17,9 16,2 17,5 19,6 17,3 25,0 19,6 15,8 18,9 20,1 19,2 12,9 13,2 16,4 15,1 15,8 14,7 Đức 20,1 20,9 19,0 16,6 15,9 14,8 13,4 20,5 23,1 18,0 21,3 20,7 20,3 20,8 17,6 18,5 15,2 19,6 12,9 16,6 19,3 16,0 20,8 15,5 Hồng Kông 14,8 12,5 13,9 14,1 11,4 13,5 8,5 15,2 14,0 15,6 14,9 13,7 12,2 14,5 12,9 12,7 12,7 11,4 10,3 13,4 16,0 13,9 15,2 12,3 Bỉ 13,2 14,9 13,7 13,5 12,6 12,2 8,4 12,8 14,3 15,4 12,9 16,8 15,2 13,8 17,5 17,9 13,7 14,2 7,4 10,5 11,0 11,0 13,2 11,2 Malaysia 12,7 14,1 12,3 15,0 14,9 11,7 5,9 14,4 13,5 13,0 16,4 11,9 11,9 12,0 11,9 11,0 9,6 10,0 11,2 6,9 9,7 10,1 10,9 9,8 Philippines 13,4 8,4 10,5 9,1 11,0 10,8 7,2 12,3 11,4 18,9 15,6 8,3 8,3 10,8 8,9 10,4 10,2 10,1 5,9 7,1 9,8 13,1 17,2 10,1 Singapore 10,4 11,3 10,5 10,1 8,3 10,0 5,7 10,4 10,9 10,2 11,7 9,3 9,0 8,5 9,6 7,4 7,5 8,0 5,9 7,1 10,8 9,3 9,4 7,7 Mexico 7,3 6,6 8,0 9,3 10,8 8,0 7,5 14,1 10,4 10,2 9,6 9,0 9,9 9,0 9,8 9,3 5,8 8,4 5,7 8,8 10,5 8,0 7,1 8,5 Tây Ban Nha 9,3 9,2 8,6 8,3 6,7 8,4 5,2 8,4 10,1 7,4 9,0 9,0 7,8 7,9 5,8 6,7 7,1 7,3 4,2 5,0 5,8 6,0 6,7 6,5 Ả Rập Xê Út 11,7 8,6 11,2 8,5 7,5 6,2 3,8 6,4 7,1 6,8 7,4 7,8 9,8 11,5 7,3 7,6 8,4 7,4 5,0 6,9 7,2 4,7 6,0 5,3 Israel 7,9 8,0 8,4 7,9 6,1 6,1 6,1 4,2 9,6 6,5 8,5 8,5 8,0 4,3 7,4 5,9 5,2 4,4 3,7 3,9 6,2 6,5 7,1 7,1 Ý 6,5 6,3 7,6 6,1 6,8 5,5 3,6 7,2 5,7 5,9 4,8 9,9 9,5 8,6 8,6 11,1 11,3 10,5 3,3 9,6 8,0 6,4 5,0 6,7 Colombia 6,8 6,2 4,3 4,5 5,1 6,2 4,9 7,1 7,8 6,5 5,9 6,3 7,2 6,5 4,4 3,6 4,0 4,0 2,6 3,4 4,2 4,6 7,1 5,5 Ai Cập 5,4 5,5 5,2 5,1 7,2 4,2 3,5 5,7 5,4 9,7 7,2 8,6 8,6 8,9 6,2 3,6 3,2 3,4 2,3 3,3 5,0 4,1 6,3 4,5 Litva 8,1 5,1 6,5 4,6 5,5 2,4 2,7 4,2 5,7 6,7 8,0 6,9 6,3 6,7 5,0 6,4 4,9 4,5 3,6 2,7 3,7 2,7 6,2 3,1 Pháp 5,4 4,3 4,5 5,1 3,7 5,1 3,3 5,1 4,2 5,6 4,4 5,1 5,2 6,5 5,4 4,1 6,3 4,6 3,9 3,9 3,7 5,4 4,7 3,9 Bồ Đào Nha 5,0 5,8 3,4 4,9 3,9 3,8 3,6 4,2 3,6 2,9 3,5 3,5 2,3 4,6 4,6 3,5 4,3 5,1 2,9 2,2 3,0 3,9 6,4 7,1 UAE 5,3 6,1 5,7 3,6 1,2 0,3 3,3 5,0 6,4 4,8 5,0 5,1 5,2 6,6 5,4 4,8 4,0 4,7 2,6 2,9 4,0 4,1 3,8 2,8 Đan Mạch 3,9 4,8 3,5 4,3 2,3 4,6 2,9 4,0 4,9 4,0 4,3 4,3 5,9 5,1 3,9 3,8 4,3 3,9 2,5 2,7 4,3 4,6 4,3 3,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng thủy sản theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 1.900 2.280 1.729 1.337 1.573 977 1.182 1.237 1.009 1.101 635 472 466 419 279 223 148 123 Mỹ 1.255 1.908 1.833 1.559 2.132 2.050 1.625 1.472 1.627 1.411 1.317 1.321 1.708 1.458 1.172 1.159 911 711 Nhật Bản 1.107 1.689 1.532 1.515 1.707 1.326 1.434 1.459 1.380 1.306 1.013 1.029 1.195 1.111 1.087 1.016 844 759 Hàn Quốc 565 865 807 791 950 808 771 782 864 704 555 578 652 510 508 490 363 310 Úc 252 347 343 314 364 265 229 208 198 186 172 171 229 190 183 163 141 129 Anh 234 327 311 288 314 316 345 280 320 285 192 196 184 143 108 135 97 89 Thái Lan 226 302 259 252 332 267 248 293 292 247 223 216 182 144 133 106 61 67 Canada 197 271 278 228 370 266 264 230 240 224 168 191 263 180 131 144 112 108 Brazil 169 189 129 113 95 71 49 63 88 106 64 71 125 121 79 86 34 Nga 155 215 231 137 163 164 136 103 87 98 92 78 104 102 100 106 86 88 Đài Loan 151 201 168 158 162 116 121 124 114 110 96 116 144 144 135 130 103 98 Hà Lan 145 215 198 173 268 227 219 215 296 307 183 174 211 125 136 159 122 118 Đức 141 225 202 187 252 200 181 188 194 185 161 188 237 207 202 246 194 210 Hồng Kông 104 158 155 164 163 152 167 161 188 159 138 151 148 126 132 120 76 79 Bỉ 101 170 141 122 191 149 134 128 148 167 113 111 146 106 92 119 105 108 Malaysia 101 139 113 122 145 123 109 115 114 102 69 70 71 61 54 49 28 31 Philippines 83 126 108 134 122 90 54 120 118 132 74 74 63 49 39 31 15 16 Singapore 77 105 95 95 102 83 92 100 113 103 91 104 107 98 87 97 69 59 Mexico 72 106 105 96 128 92 62 112 115 123 88 111 123 106 110 113 80 72 Tây Ban Nha 64 87 74 59 84 72 64 79 81 61 77 94 121 119 132 164 157 153 Ả Rập Xê Út 64 93 77 80 59 29 1 0 14 65 57 67 66 52 56 69 39 30 Israel 55 76 102 80 80 76 54 65 96 74 44 40 43 41 30 32 22 Ý 50 99 93 96 99 113 91 105 118 149 122 117 137 139 150 188 130 115 Colombia 45 62 58 44 51 61 36 48 65 52 52 65 74 58 54 56 31 Ai Cập 42 70 47 42 52 47 36 46 45 31 43 59 72 56 80 63 62 60 Litva 39 67 44 34 Pháp 37 59 53 61 106 84 80 99 107 103 87 108 142 119 117 132 116 83 Bồ Đào Nha 35 43 42 33 43 48 40 50 59 48 41 44 54 48 43 43 37 48 UAE 31 57 44 36 59 46 50 57 73 45 47 52 60 46 50 45 30 27 Đan Mạch 30 50 51 40 72 51 45 44 47 67 33 30 41 30 27 27 26 25
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu hàng thủy sản: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 8.009,3 649,9 +11,6% 7.359,3 +12,0% 8,1% 2025 11.284,7 912,2 +8,5% 10.372,5 +12,8% 8,1% 2024 10.039,6 840,8 -1,6% 9.198,8 +20,1% 8,4% 2023 8.515,5 854,4 -9,2% 7.661,1 -23,2% 10,0% 2022 10.920,1 940,7 +26,0% 9.979,5 +22,7% 8,6% 2021 8.882,0 746,4 -3,4% 8.135,6 +6,5% 8,4% 2020 8.412,7 772,2 +0,5% 7.640,5 -1,7% 9,2% 2019 8.541,7 768,7 +18,2% 7.772,9 -4,5% 9,0% 2018 8.787,1 650,5 +3,2% 8.136,6 +5,9% 7,4% 2017 8.311,5 630,1 +4,9% 7.681,4 +19,1% 7,6% 2016 7.047,7 600,4 +3,6% 6.447,3 +7,6% 8,5% 2015 6.568,8 579,5 -11,6% 5.989,3 — 8,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu hàng thủy sản từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 8.009,3 +11,9% 2,14% 9 2025 11.284,7 +12,4% 2,38% 9 2024 10.039,6 +17,9% 2,47% 9 2023 8.515,5 -22,0% 2,57% 9 2022 10.920,1 +22,9% 2,94% 9 2021 8.882,0 +5,6% 2,64% 10 2020 8.412,7 -1,5% 2,98% 9 2019 8.541,7 -2,8% 3,23% 8 2018 8.787,1 +5,7% 3,61% 8 2017 8.311,5 +17,9% 3,87% 7 2016 7.047,7 +7,3% 3,99% 7 2015 6.568,8 4,05% 8
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu hàng thủy sản từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.243,1 +9,7% 8,1% Q2/2026 3.121,8 +11,5% 8,1% Q1/2026 2.644,4 +14,5% 8,2% Q4/2025 3.116,5 +10,9% 7,9% Q3/2025 3.057,1 +8,5% 8,0% Q2/2025 2.801,0 +13,3% 7,9% Q1/2025 2.310,1 +19,1% 8,7% Q4/2024 2.811,5 +18,6% 8,4% Q3/2024 2.817,0 +15,2% 7,7% Q2/2024 2.472,2 +6,3% 8,5% Q1/2024 1.939,0 +41,2% 9,2% Q4/2023 2.370,2 -3,1% 9,2%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng thủy sản từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.142,0 +6,4% 93,8 8,2% 1.109,5 7-2026 1.101,1 +13,5% 86,8 7,9% 1.071,2 6-2026 1.092,5 +20,8% 92,4 8,5% 1.033,9 5-2026 1.017,9 +2,2% 79,1 7,8% 988,8 4-2026 1.011,3 +12,4% 81,8 8,1% 982,6 3-2026 926,9 +5,1% 78,9 8,5% 905,0 2-2026 706,7 +7,9% 51,0 7,2% 689,1 1-2026 1.010,8 +30,7% 86,1 8,5% 987,3 12-2025 953,8 +9,2% 76,4 8,0% 926,9 11-2025 989,0 +7,9% 76,1 7,7% 961,7 10-2025 1.173,7 +14,9% 92,7 7,9% 1.146,7 9-2025 1.013,1 +10,0% 84,6 8,3% 986,3 8-2025 1.073,6 +9,3% 83,1 7,7% 1.045,4 7-2025 970,4 +6,1% 77,4 8,0% 946,4 6-2025 904,7 +7,8% 70,0 7,7% 882,8 5-2025 996,4 +16,1% 78,7 7,9% 973,1 4-2025 899,9 +16,1% 72,5 8,1% 873,9 3-2025 882,1 +19,5% 77,2 8,8% 857,5 2-2025 654,7 +44,4% 58,0 8,9% 639,5 1-2025 773,3 +3,4% 65,7 8,5% 753,8 12-2024 873,5 +17,5% 74,3 8,5% 849,1 11-2024 916,2 +16,5% 77,5 8,5% 891,2 10-2024 1.021,8 +21,6% 83,1 8,1% 997,8 9-2024 920,8 +13,5% 69,6 7,6% 899,2
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng thủy sản 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hàng thủy sản đạt 2.132 triệu USD (-1,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 30 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Ấn Độ là thị trường lớn nhất với 326 triệu USD (15,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+37 triệu USD); giảm nhiều nhất: Indonesia (−55 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu hàng thủy sản, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Ấn Độ 325,9 15,3% +0,2% ▲ +0,7 30,4 Indonesia 252,4 11,8% -17,9% ▼ −55,2 36,8 Na Uy 227,8 10,7% -3,1% ▼ −7,2 25,9 Nhật Bản 219,1 10,3% +15,4% ▲ +29,3 28,8 Trung Quốc 214,7 10,1% +20,7% ▲ +36,9 25,9 Chile 95,5 4,5% -5,0% ▼ −5,1 8,3 Mỹ 79,9 3,7% +33,9% ▲ +20,2 12,5 Đài Loan 77,2 3,6% -21,1% ▼ −20,7 19,6 Nga 66,6 3,1% -8,3% ▼ −6,0 7,0 Hàn Quốc 43,9 2,1% -25,5% ▼ −15,0 6,1 Canada 43,3 2,0% +28,3% ▲ +9,5 9,4 Anh 37,1 1,7% -2,0% ▼ −0,8 4,9 Philippines 24,1 1,1% -22,1% ▼ −6,9 5,2 Thái Lan 18,0 0,8% +50,0% ▲ +6,0 2,7 Malaysia 16,0 0,7% +8,1% ▲ +1,2 2,6 Đan Mạch 12,8 0,6% -22,0% ▼ −3,6 0,9 Iceland 5,2 0,2% +1.684,8% ▲ +4,9 0,7 Ireland 5,0 0,2% +61,5% ▲ +1,9 0,2 Ba Lan 3,3 0,2% -24,7% ▼ −1,1 0,5 Litva 2,3 0,1% -1,7% ▼ −0,0 1,0 Myanmar 2,2 0,1% +32,0% ▲ +0,5 0,5 Campuchia 0,8 0,0% +1.157,3% ▲ +0,7 0,1 Bangladesh 0,6 0,0% -48,4% ▼ −0,6 Singapore 0,4 0,0% -55,3% ▼ −0,5 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu hàng thủy sản theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Ấn Độ 30,4 38,0 52,1 37,2 50,6 42,7 23,0 51,9 57,6 51,7 50,3 39,4 48,6 40,8 45,9 38,9 36,1 37,0 31,8 46,0 49,3 28,9 27,2 15,1 Indonesia 36,8 43,1 30,9 26,1 27,8 29,8 20,5 37,4 52,5 36,6 43,5 37,3 35,6 37,3 33,1 38,8 43,3 39,1 41,0 39,3 49,2 35,6 31,5 30,0 Na Uy 25,9 30,3 20,4 33,9 27,3 34,8 16,6 38,6 54,0 48,0 31,5 25,3 32,4 27,2 32,6 29,0 29,3 32,9 25,7 26,0 43,9 30,9 24,3 17,4 Nhật Bản 28,8 20,3 30,3 25,4 33,4 36,2 20,4 24,4 33,6 22,1 25,9 34,2 35,8 31,4 25,1 23,2 19,8 21,8 17,1 15,6 22,4 20,7 22,1 21,7 Trung Quốc 25,9 29,0 27,6 24,0 29,2 26,7 20,2 31,9 35,6 26,4 25,0 23,0 19,2 22,9 19,7 20,5 20,4 26,9 19,8 28,4 30,7 26,7 20,1 17,3 Chile 8,3 12,0 13,6 11,2 11,9 16,8 8,2 13,5 13,2 6,9 9,5 4,9 6,0 7,8 11,1 15,1 17,7 17,8 16,9 8,2 7,5 8,7 6,9 7,8 Mỹ 12,5 8,6 10,5 12,0 17,2 5,9 4,3 8,8 9,7 11,2 20,9 19,7 11,0 7,8 13,1 8,7 5,4 4,7 3,9 4,9 7,0 5,3 12,1 10,0 Đài Loan 19,6 17,4 6,7 5,5 6,1 8,6 5,0 8,3 4,1 7,6 9,1 5,8 8,8 19,1 15,4 13,1 8,9 10,1 14,2 8,5 14,1 15,7 9,9 10,1 Nga 7,0 9,2 12,6 7,2 10,2 6,4 5,1 8,8 14,0 10,5 13,8 4,5 5,2 12,3 11,6 10,3 16,4 5,7 4,9 6,2 12,6 13,8 11,3 8,7 Hàn Quốc 6,1 4,2 4,9 4,8 6,9 6,3 3,6 7,1 7,9 4,9 4,0 6,4 4,4 11,1 9,0 5,6 6,9 7,1 7,6 7,2 10,5 7,5 7,5 5,9 Canada 9,4 15,7 5,1 3,0 1,3 2,8 1,0 5,0 2,6 4,5 7,6 12,5 9,1 13,3 3,4 1,9 0,6 1,0 2,0 2,4 2,6 2,4 2,0 3,2 Anh 4,9 5,0 3,4 2,6 4,6 4,2 2,4 10,0 4,9 3,8 3,9 4,2 4,2 7,3 4,4 6,1 4,4 6,1 3,0 2,4 2,4 2,4 2,0 2,4 Philippines 5,2 2,4 1,1 3,1 1,3 3,7 3,8 3,6 3,3 3,3 1,5 3,9 3,6 3,8 2,0 5,5 4,1 4,5 5,5 2,1 2,9 2,6 2,7 2,4 Thái Lan 2,7 2,8 1,4 2,6 1,4 2,6 1,0 3,4 2,8 2,7 2,5 2,4 1,9 0,8 1,7 1,1 2,5 1,9 1,1 0,9 2,0 1,6 1,6 1,8 Malaysia 2,6 1,8 1,8 1,8 1,4 1,9 2,3 2,3 2,1 1,4 2,6 2,0 2,7 1,8 1,8 1,8 1,1 2,5 2,0 1,2 2,5 1,7 0,9 2,5 Đan Mạch 0,9 1,2 2,1 1,6 1,2 2,3 0,5 3,1 3,2 1,9 0,7 0,2 2,2 1,0 2,1 2,2 3,8 1,2 2,3 1,6 1,4 1,1 0,6 0,2 Iceland 0,7 0,6 1,9 0,5 0,3 0,3 0,1 0,9 1,2 0,6 2,1 0,6 0,1 0,2 0,0 0,5 0,4 0,7 0,1 Ireland 0,2 0,8 1,5 0,9 0,5 0,5 0,4 0,2 0,9 1,1 1,1 1,8 0,7 1,1 1,1 0,2 0,1 0,1 0,8 0,5 Ba Lan 0,5 0,6 0,4 0,6 0,5 0,2 0,2 0,2 0,7 0,5 0,6 0,5 0,2 0,1 0,7 0,6 0,7 0,8 0,6 0,7 0,3 0,2 0,5 0,5 Litva 1,0 0,3 0,1 0,2 0,5 0,0 0,2 0,3 0,1 0,5 0,4 0,8 0,2 0,2 0,0 0,2 0,4 0,4 0,2 0,4 0,2 0,1 0,2 Myanmar 0,5 0,1 0,1 0,4 0,3 0,2 0,2 0,5 0,3 0,3 0,2 0,3 0,2 0,3 0,1 0,4 0,2 0,4 0,2 0,3 0,1 0,2 0,6 Campuchia 0,1 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 Bangladesh 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,4 0,3 0,1 0,3 0,1 Singapore 0,0 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,0 0,5 0,2 0,1 0,0 0,1 0,2 0,0 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng thủy sản theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Ấn Độ 326 524 285 334 378 315 230 202 345 357 276 322 355 168 58 86 8 7 Indonesia 252 477 334 207 278 143 141 128 96 53 51 28 44 25 48 34 29 22 Na Uy 228 394 321 283 260 223 195 216 179 114 104 79 66 46 41 33 16 17 Nhật Bản 219 306 212 171 168 165 165 139 109 84 75 66 61 57 52 41 25 25 Trung Quốc 215 288 274 223 213 180 153 144 124 113 71 53 42 23 16 19 10 12 Chile 95 135 108 117 78 69 77 64 65 54 22 30 36 29 19 15 13 8 Mỹ 80 121 68 79 76 68 64 91 66 47 29 31 30 27 41 17 16 13 Đài Loan 77 125 172 136 175 138 109 100 105 103 100 89 76 76 63 56 54 33 Nga 67 115 122 121 145 87 109 106 91 72 52 36 32 26 23 25 8 7 Hàn Quốc 44 82 84 104 105 94 58 76 76 54 56 61 44 34 38 21 14 13 Canada 43 61 50 44 58 36 41 50 42 25 20 14 19 13 24 13 13 7 Anh 37 55 34 31 16 13 18 21 19 14 21 18 16 11 8 8 8 8 Philippines 24 43 38 40 25 15 19 21 10 6 8 5 9 3 5 7 3 3 Thái Lan 18 22 22 34 49 30 24 31 23 19 19 14 17 15 34 21 16 14 Malaysia 16 23 21 27 19 15 16 10 8 4 4 3 5 7 5 7 5 4 Đan Mạch 13 22 10 17 20 19 22 19 16 20 22 13 13 11 16 10 9 7 Iceland 5 5 3 2 Ireland 5 8 6 6 7 6 4 4 5 Ba Lan 3 7 5 5 7 10 10 9 9 10 8 17 25 26 27 18 14 10 Litva 2 4 2 1 Myanmar 2 3 4 7 7 4 4 4 3 4 2 2 5 5 6 4 3 Campuchia 1 0 0 0 0 4 0 0 0 Bangladesh 1 1 1 1 1 1 1 1 Singapore 0 1 1 6 19 13 2 14 12 9 5 5 5 3 9 6 8 4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu hàng thủy sản từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.132,2 -1,1% 0,54% 30 2025 3.381,1 +28,2% 0,74% 24 2024 2.637,3 +1,8% 0,69% 30 2023 2.590,6 -4,7% 0,79% 24 2022 2.719,6 +36,6% 0,76% 25 2021 1.991,6 +12,6% 0,60% 33 2020 1.769,3 -1,1% 0,67% 30 2019 1.788,5 +3,9% 0,71% 28 2018 1.721,2 +19,5% 0,73% 32 2017 1.440,5 +29,6% 0,68% 29 2016 1.111,6 +4,1% 0,64% 29 2015 1.067,8 0,64% 29
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu hàng thủy sản từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 566,1 -1,2% Q2/2026 812,4 -1,1% Q1/2026 753,7 -0,9% Q4/2025 955,1 +23,9% Q3/2025 844,2 +27,7% Q2/2025 821,7 +39,8% Q1/2025 760,2 +23,0% Q4/2024 770,7 +18,9% Q3/2024 660,9 -0,8% Q2/2024 587,7 -4,2% Q1/2024 618,0 -6,7% Q4/2023 648,1 -4,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng thủy sản từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Cộng các nước kê riêng 8-2026 275,4 -1,1% 230,2 7-2026 290,8 -1,3% 243,7 6-2026 280,1 +2,3% 228,6 5-2026 253,6 -9,8% 204,7 4-2026 278,6 +4,5% 234,0 3-2026 287,2 +6,3% 233,5 2-2026 168,7 -34,2% 139,1 1-2026 297,9 +27,6% 260,3 12-2025 355,5 +16,1% 304,5 11-2025 293,0 +21,3% 246,4 10-2025 306,5 +37,5% 256,8 9-2025 271,1 +40,4% 229,4 8-2025 278,4 +16,8% 231,8 7-2025 294,7 +28,4% 247,0 6-2025 273,9 +34,6% 235,0 5-2025 281,1 +32,2% 223,7 4-2025 266,7 +55,6% 222,4 3-2025 270,2 +25,5% 222,0 2-2025 256,5 +62,4% 200,6 1-2025 233,5 -4,6% 202,1 12-2024 306,2 +38,0% 263,0 11-2024 241,5 +6,0% 206,6 10-2024 222,9 +12,4% 185,1 9-2024 193,0 -7,4% 158,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận