Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng
8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu khí đốt hóa lỏng đạt 1.866 triệu USD (+38,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 35 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 2.424,8 nghìn tấn, giá bình quân 770 USD/tấn (+22,9%). Úc là thị trường lớn nhất với 273 triệu USD (14,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Úc (+222 triệu USD); giảm nhiều nhất: Qatar (−89 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDNhập khẩu khí đốt hóa lỏng từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường nhập khẩu khí đốt hóa lỏng, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Úc | 273,5 | 14,7% | +431,5% | ▲ +222,0 | 28,5 |
| Trung Quốc | 270,1 | 14,5% | +94,5% | ▲ +131,2 | 52,2 |
| Malaysia | 240,7 | 12,9% | -13,0% | ▼ −35,8 | 23,0 |
| Qatar | 73,7 | 3,9% | -54,6% | ▼ −88,7 | |
| Ả Rập Xê Út | 68,5 | 3,7% | +118,9% | ▲ +37,2 | 15,1 |
| Hàn Quốc | 34,8 | 1,9% | +43,5% | ▲ +10,5 | 2,7 |
| UAE | 19,9 | 1,1% | -71,0% | ▼ −48,7 | 1,9 |
| Indonesia | 12,1 | 0,6% | — | 12,1 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Úc | 28,5 | 78,2 | 41,7 | 94,8 | 30,2 | 2,9 | 1,0 | 0,4 | 6,1 | 5,7 | 0,9 | 11,7 | 13,8 | 1,7 | 5,7 | 5,9 | ||||||||
| Trung Quốc | 52,2 | 25,2 | 41,9 | 21,8 | 57,3 | 36,7 | 13,5 | 21,6 | 19,0 | 12,8 | 17,3 | 11,3 | 20,3 | 18,0 | 14,0 | 15,0 | 14,0 | 15,7 | 16,6 | 25,2 | 20,0 | 16,3 | 23,8 | 13,7 |
| Malaysia | 23,0 | 35,6 | 31,9 | 59,4 | 37,6 | 24,6 | 13,8 | 14,8 | 21,0 | 13,8 | 37,0 | 15,2 | 16,6 | 16,5 | 64,0 | 16,2 | 67,4 | 51,7 | 22,7 | 21,5 | 14,6 | 9,7 | 13,3 | 9,6 |
| Qatar | 1,6 | 34,2 | 17,0 | 20,9 | 12,6 | 34,7 | 2,0 | 94,3 | 31,4 | 13,8 | 15,6 | 45,5 | 72,1 | |||||||||||
| Ả Rập Xê Út | 15,1 | 15,8 | 19,8 | 14,8 | 3,0 | 24,2 | 12,9 | 12,3 | 24,4 | 16,0 | 1,9 | 6,4 | 1,1 | 6,0 | 8,9 | 46,0 | 15,0 | 15,7 | ||||||
| Hàn Quốc | 2,7 | 4,5 | 2,3 | 2,9 | 6,1 | 4,0 | 7,8 | 4,4 | 2,6 | 2,5 | 2,3 | 2,7 | 3,4 | 2,8 | 2,7 | 4,2 | 3,1 | 3,0 | 1,9 | 3,1 | 4,6 | 6,0 | 4,3 | 4,2 |
| UAE | 1,9 | 1,6 | 10,8 | 5,5 | 5,0 | 24,4 | 12,7 | 14,9 | 11,5 | 17,4 | 20,0 | 10,8 | ||||||||||||
| Indonesia | 12,1 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Úc | 273 | 56 | 39 | 0 | 33 | 38 | 21 | 57 | 25 | 1 | 7 | 9 | 67 | 44 | ||||
| Trung Quốc | 270 | 199 | 218 | 203 | 272 | 261 | 206 | 329 | 323 | 309 | 200 | 201 | 318 | 320 | 322 | 286 | 247 | 198 |
| Malaysia | 241 | 364 | 223 | 112 | 61 | 61 | 45 | 35 | 32 | 5 | 1 | 0 | 2 | 11 | 5 | 9 | 51 | 73 |
| Qatar | 74 | 175 | 385 | 129 | 137 | 172 | 74 | 64 | 109 | 11 | 68 | 77 | 97 | 154 | 134 | 100 | 55 | |
| Ả Rập Xê Út | 69 | 105 | 264 | 331 | 240 | 73 | 29 | 31 | 42 | 84 | 32 | 58 | 75 | 62 | 38 | 20 | 24 | |
| Hàn Quốc | 35 | 34 | 23 | 2 | 3 | 3 | 3 | 5 | 5 | 3 | 6 | 4 | 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| UAE | 20 | 69 | 235 | 261 | 123 | 164 | 107 | 37 | 70 | 189 | 52 | 133 | 122 | 38 | 51 | 119 | 76 | 33 |
| Indonesia | 12 | 30 | 42 | 37 | 34 | 41 | 15 | 14 | 23 | 33 | 24 | 70 | 39 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Giá nhập khẩu bình quân khí đốt hóa lỏng theo nước
USD/tấn| Nước (USD/tấn) | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Úc | 928 | 1.023 | 948 | 944 | 672 | 581 | 600 | 616 | ||||
| Trung Quốc | 804 | 745 | 951 | 979 | 1.028 | 795 | 662 | 654 | 603 | 576 | 581 | 598 |
| Malaysia | 816 | 753 | 910 | 813 | 715 | 685 | 666 | 646 | 591 | 575 | 583 | 596 |
| Qatar | 599 | 523 | 617 | 617 | 567 | |||||||
| Ả Rập Xê Út | 657 | 656 | 819 | 826 | 568 | 554 | 511 | 520 | 528 | |||
| Hàn Quốc | 716 | 744 | 969 | 1.201 | 1.291 | 652 | 655 | 643 | 605 | 600 | 576 | 609 |
| UAE | 756 | 900 | 1.291 | 915 |
- Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu | Thứ hạng mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 1.866,0 | +38,7% | 0,47% | 35 | 2.424,8 | 770 | +22,9% |
| 2025 | 2.153,6 | +5,4% | 0,47% | 36 | 3.630,7 | 593 | -9,6% |
| 2024 | 2.042,9 | +31,5% | 0,54% | 35 | 3.113,5 | 656 | +6,0% |
| 2023 | 1.554,1 | +1,0% | 0,48% | 39 | 2.511,6 | 619 | -21,0% |
| 2022 | 1.538,5 | +12,2% | 0,43% | 40 | 1.965,2 | 783 | +12,5% |
| 2021 | 1.371,4 | +64,7% | 0,41% | 38 | 1.971,2 | 696 | +51,2% |
| 2020 | 832,9 | -7,3% | 0,32% | 46 | 1.809,9 | 460 | -7,3% |
| 2019 | 898,2 | +6,4% | 0,35% | 43 | 1.810,0 | 496 | -15,1% |
| 2018 | 844,4 | +18,8% | 0,36% | 44 | 1.444,7 | 584 | +12,1% |
| 2017 | 711,1 | +43,8% | 0,33% | 43 | 1.363,5 | 521 | +29,9% |
| 2016 | 494,4 | -8,1% | 0,28% | 49 | 1.231,5 | 401 | -19,2% |
| 2015 | 538,2 | 0,33% | 48 | 1.083,0 | 497 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
- Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 429,8 | +18,9% | 540,0 | 796 | +38,8% |
| Q2/2026 | 920,3 | +58,6% | 1.004,9 | 916 | +44,5% |
| Q1/2026 | 515,8 | +27,8% | 879,9 | 586 | -12,5% |
| Q4/2025 | 660,6 | +31,1% | 1.214,3 | 544 | -21,4% |
| Q3/2025 | 508,9 | -4,6% | 898,0 | 567 | -12,2% |
| Q2/2025 | 580,4 | +15,2% | 915,7 | 634 | +4,4% |
| Q1/2025 | 403,7 | -19,5% | 602,7 | 670 | -2,6% |
| Q4/2024 | 504,1 | +25,3% | 727,8 | 693 | +2,7% |
| Q3/2024 | 533,7 | +32,9% | 826,6 | 646 | +23,0% |
| Q2/2024 | 504,0 | +55,8% | 830,4 | 607 | +8,5% |
| Q1/2024 | 501,1 | +17,4% | 728,7 | 688 | -7,9% |
| Q4/2023 | 402,1 | +8,5% | 596,4 | 674 | +0,2% |
Nhập khẩu khí đốt hóa lỏng từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | Lượng (tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 213,3 | +11,4% | 267.536 | 797 | 135,5 |
| 7-2026 | 216,5 | +27,3% | 272.445 | 795 | 159,3 |
| 6-2026 | 327,6 | +73,9% | 346.450 | 946 | 139,2 |
| 5-2026 | 205,7 | +39,8% | 231.237 | 890 | 98,8 |
| 4-2026 | 387,0 | +58,1% | 427.243 | 906 | 208,4 |
| 3-2026 | 212,9 | +16,2% | 344.622 | 618 | 138,3 |
| 2-2026 | 175,1 | +174,3% | 307.499 | 569 | 52,1 |
| 1-2026 | 127,8 | -18,4% | 227.809 | 561 | 61,7 |
| 12-2025 | 276,3 | +102,3% | 504.139 | 548 | 82,3 |
| 11-2025 | 176,5 | -2,7% | 332.508 | 531 | 42,0 |
| 10-2025 | 207,8 | +11,6% | 377.650 | 550 | 70,0 |
| 9-2025 | 147,3 | +8,6% | 267.569 | 550 | 55,3 |
| 8-2025 | 191,5 | -9,3% | 342.738 | 559 | 47,7 |
| 7-2025 | 170,1 | -9,0% | 287.673 | 591 | 77,7 |
| 6-2025 | 188,4 | +2,7% | 310.703 | 606 | 86,6 |
| 5-2025 | 147,1 | -16,7% | 228.972 | 643 | 89,3 |
| 4-2025 | 244,9 | +70,2% | 375.985 | 651 | 209,8 |
| 3-2025 | 183,3 | +19,2% | 279.508 | 656 | 122,1 |
| 2-2025 | 63,8 | -56,4% | 92.481 | 690 | 62,0 |
| 1-2025 | 156,5 | -22,1% | 230.755 | 678 | 118,1 |
| 12-2024 | 136,6 | -9,0% | 198.257 | 689 | 80,4 |
| 11-2024 | 181,3 | +49,6% | 259.918 | 698 | 128,6 |
| 10-2024 | 186,2 | +42,3% | 269.642 | 690 | 116,1 |
| 9-2024 | 135,6 | +15,6% | 207.838 | 652 | 116,4 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Khí đốt hóa lỏng: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.