Xuất nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại gỗ và sản phẩm gỗ 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 11.726 triệu USD (+5,3%), nhập khẩu 2.460 triệu USD (+16,6%) — xuất siêu 9.265 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 9.030 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 11.725,6 +5,3% 2.460,4 +16,6% ▲ +9.265,2 ▲ +235,4 2025 17.202,9 +5,7% 3.225,2 +16,9% ▲ +13.977,7 ▲ +457,5 2024 16.279,9 +28,5% 2.759,7 +27,1% ▲ +13.520,2 ▲ +3.025,3 2023 12.666,9 -20,9% 2.172,0 -28,3% ▲ +10.494,9 ▼ −2.489,4 2022 16.013,4 +8,1% 3.029,1 +3,4% ▲ +12.984,3 ▲ +1.106,3 2021 14.808,9 +19,7% 2.930,9 +14,6% ▲ +11.878,0 ▲ +2.064,6 2020 12.372,0 +16,2% 2.558,5 +0,6% ▲ +9.813,4 ▲ +1.705,9 2019 10.651,6 +19,6% 2.544,0 +9,9% ▲ +8.107,6 ▲ +1.515,7 2018 8.907,3 +15,7% 2.315,5 +6,2% ▲ +6.591,9 ▲ +1.074,4 2017 7.698,3 +10,5% 2.180,8 +16,2% ▲ +5.517,4 ▲ +429,1 2016 6.964,5 +1,1% 1.876,2 -13,4% ▲ +5.088,4 ▲ +364,0 2015 6.891,6 2.167,2 ▲ +4.724,4
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 3.193,3 +7,9% 642,1 +7,4% ▲ +2.551,2 ▲ +190,6 Q2/2026 4.563,6 +7,7% 1.026,2 +21,5% ▲ +3.537,4 ▲ +145,0 Q1/2026 3.968,8 +0,6% 792,2 +18,6% ▲ +3.176,6 ▼ −100,2 Q4/2025 4.691,9 +2,4% 849,1 +17,3% ▲ +3.842,8 ▼ −15,8 Q3/2025 4.329,5 +4,0% 863,8 +12,0% ▲ +3.465,7 ▲ +73,8 Q2/2025 4.236,7 +6,3% 844,2 +16,0% ▲ +3.392,4 ▲ +133,9 Q1/2025 3.944,8 +11,2% 668,1 +24,3% ▲ +3.276,7 ▲ +265,6 Q4/2024 4.582,4 +19,0% 723,7 +27,8% ▲ +3.858,7 ▲ +574,9 Q3/2024 4.163,0 +17,4% 771,1 +36,4% ▲ +3.391,9 ▲ +412,1 Q2/2024 3.986,1 +22,7% 727,5 +26,3% ▲ +3.258,5 ▲ +585,9 Q1/2024 3.548,5 +75,4% 537,4 +15,7% ▲ +3.011,1 ▲ +1.452,5 Q4/2023 3.850,1 +3,9% 566,4 -13,0% ▲ +3.283,8 ▲ +230,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 1.583,7 +7,3% 304,9 +5,7% ▲ +1.278,8 ▲ +91,5 7-2026 1.609,6 +8,5% 337,2 +9,0% ▲ +1.272,4 ▲ +99,0 6-2026 1.549,1 +13,9% 363,1 +22,7% ▲ +1.186,0 ▲ +121,4 5-2026 1.438,0 +1,1% 339,8 +12,7% ▲ +1.098,2 ▼ −22,1 4-2026 1.576,5 +8,4% 323,3 +31,0% ▲ +1.253,2 ▲ +45,6 3-2026 1.393,7 -5,9% 286,9 +9,5% ▲ +1.106,9 ▼ −112,9 2-2026 969,3 -6,4% 188,6 -9,6% ▲ +780,6 ▼ −46,2 1-2026 1.605,8 +12,5% 316,7 +60,4% ▲ +1.289,1 ▲ +58,9 12-2025 1.654,1 +5,9% 320,1 +24,4% ▲ +1.334,0 ▲ +29,1 11-2025 1.495,6 +1,6% 276,5 +19,8% ▲ +1.219,1 ▼ −22,4 10-2025 1.542,2 -0,4% 252,5 +7,2% ▲ +1.289,7 ▼ −22,5 9-2025 1.370,9 +9,3% 265,8 +13,1% ▲ +1.105,1 ▲ +85,6 8-2025 1.475,7 -2,6% 288,5 +6,4% ▲ +1.187,3 ▼ −57,0 7-2025 1.482,8 +6,5% 309,5 +16,9% ▲ +1.173,3 ▲ +45,2 6-2025 1.360,5 +7,2% 296,0 +26,3% ▲ +1.064,6 ▲ +29,7 5-2025 1.421,7 +5,8% 301,4 +15,8% ▲ +1.120,3 ▲ +36,4 4-2025 1.454,4 +5,9% 246,8 +6,0% ▲ +1.207,6 ▲ +67,7 3-2025 1.481,7 +13,9% 261,9 +35,2% ▲ +1.219,8 ▲ +113,0 2-2025 1.035,4 +35,1% 208,7 +70,1% ▲ +826,8 ▲ +183,1 1-2025 1.427,7 -3,6% 197,5 -10,7% ▲ +1.230,2 ▼ −30,5 12-2024 1.562,2 +16,7% 257,3 +38,4% ▲ +1.304,9 ▲ +152,5 11-2024 1.472,4 +20,2% 230,9 +14,1% ▲ +1.241,5 ▲ +218,8 10-2024 1.547,7 +20,3% 235,5 +32,3% ▲ +1.312,2 ▲ +203,6 9-2024 1.254,6 +11,3% 235,0 +23,9% ▲ +1.019,5 ▲ +82,0
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Mỹ 5.913,3 558,4 ▲ +5.355,0 ▲ +5.811,6 Nhật Bản 1.480,3 6,4 ▲ +1.473,9 ▲ +1.404,2 Trung Quốc 1.766,8 923,3 ▲ +843,5 ▲ +396,6 Hàn Quốc 422,9 8,4 ▲ +414,5 ▲ +487,9 Canada 207,2 7,5 ▲ +199,8 ▲ +174,2 Anh 176,3 ▲ +176,3 ▲ +159,5 Hà Lan 110,8 ▲ +110,8 ▲ +59,3 Malaysia 124,0 15,5 ▲ +108,5 ▲ +100,1 Úc 110,8 8,6 ▲ +102,3 ▲ +95,4 Mexico 88,1 ▲ +88,1 ▲ +41,2 Bỉ 95,2 13,8 ▲ +81,4 ▲ +25,9 Tây Ban Nha 66,2 ▲ +66,2 ▲ +51,7 Ấn Độ 61,9 ▲ +61,9 ▲ +83,6 Lào 8,3 66,4 ▼ −58,2 ▼ −44,4 Brazil 44,1 ▼ −44,1 ▼ −36,5 Cộng hòa Congo 42,5 ▼ −42,5 ▼ −31,1 Ba Lan 42,2 ▲ +42,2 ▲ +21,8 Campuchia 48,1 6,7 ▲ +41,3 ▲ +36,5 Nga 2,7 37,6 ▼ −34,9 ▼ −25,1 Đài Loan 32,2 1,2 ▲ +31,1 ▲ +42,6 Đức 82,6 52,7 ▲ +29,9 ▲ +13,2 Đan Mạch 24,0 ▲ +24,0 ▲ +20,8 Singapore 23,5 ▲ +23,5 ▲ +29,5 Ả Rập Xê Út 22,5 ▲ +22,5 ▲ +33,3 Thụy Điển 23,0 1,7 ▲ +21,3 ▲ +14,0 New Zealand 22,4 43,5 ▼ −21,1 ▼ −26,5 Ý 29,0 9,2 ▲ +19,8 ▼ −0,3 Thái Lan 57,2 75,9 ▼ −18,7 ▼ −40,1 Chile 6,2 24,1 ▼ −17,9 ▼ −23,9 Argentina 17,5 ▼ −17,5 ▼ −13,3 Indonesia 16,8 ▼ −16,8 ▼ −18,1 UAE 16,3 ▲ +16,3 ▲ +25,3 Bồ Đào Nha 7,7 ▲ +7,7 ▲ +5,7 Nam Phi 7,4 0,6 ▲ +6,9 ▲ +4,9 Thổ Nhĩ Kỳ 5,4 ▲ +5,4 ▲ +3,4 Séc 3,9 ▲ +3,9 ▲ +1,5 Hy Lạp 3,8 ▲ +3,8 ▲ +2,1 Phần Lan 3,3 6,8 ▼ −3,5 ▼ −5,3 Ghana 3,3 ▼ −3,3 ▼ −2,9 Pháp 79,0 81,1 ▼ −2,1 ▼ −4,2 Na Uy 1,3 ▲ +1,3 ▲ +1,9 Áo 1,2 ▲ +1,2 ▲ +1,1 Hồng Kông 1,1 ▲ +1,1 ▲ +1,4 Kuwait 1,1 ▲ +1,1 ▲ +1,4 Litva 0,7 ▼ −0,7 ▼ −0,7 Thụy Sĩ 0,5 ▲ +0,5 ▲ +0,3 Myanmar 0,2 ▼ −0,2 ▼ −0,0
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ đạt 11.726 triệu USD (+5,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 8 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 3,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 46,2% (5.417 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 5.913 triệu USD (50,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+534 triệu USD); giảm nhiều nhất: Mỹ (−287 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 5.913,3 50,4% -4,6% ▼ −287,5 821,7 Trung Quốc 1.766,8 15,1% +43,3% ▲ +533,7 235,0 Nhật Bản 1.480,3 12,6% +5,2% ▲ +73,6 212,4 Hàn Quốc 422,9 3,6% -14,2% ▼ −70,0 51,4 Canada 207,2 1,8% +12,3% ▲ +22,7 30,8 Anh 176,3 1,5% +10,5% ▲ +16,8 19,7 Malaysia 124,0 1,1% +12,5% ▲ +13,8 13,9 Úc 110,8 0,9% +9,3% ▲ +9,5 16,4 Hà Lan 110,8 0,9% +86,9% ▲ +51,5 4,9 Bỉ 95,2 0,8% +143,2% ▲ +56,0 22,5 Mexico 88,1 0,8% +113,8% ▲ +46,9 14,6 Đức 82,6 0,7% +42,7% ▲ +24,7 9,0 Pháp 79,0 0,7% +18,0% ▲ +12,1 8,8 Tây Ban Nha 66,2 0,6% +28,0% ▲ +14,5 6,7 Ấn Độ 61,9 0,5% -25,9% ▼ −21,7 8,1 Thái Lan 57,2 0,5% +6,2% ▲ +3,3 6,3 Campuchia 48,1 0,4% +14,4% ▲ +6,0 5,1 Ba Lan 42,2 0,4% +93,8% ▲ +20,4 4,8 Đài Loan 32,2 0,3% -27,0% ▼ −11,9 4,3 Ý 29,0 0,2% +125,1% ▲ +16,1 4,5 Đan Mạch 24,0 0,2% +15,4% ▲ +3,2 3,6 Singapore 23,5 0,2% -20,4% ▼ −6,0 3,0 Thụy Điển 23,0 0,2% +29,1% ▲ +5,2 2,4 Ả Rập Xê Út 22,5 0,2% -32,3% ▼ −10,8 2,2 New Zealand 22,4 0,2% +25,4% ▲ +4,5 2,3 UAE 16,3 0,1% -35,7% ▼ −9,0 3,2 Lào 8,3 0,1% +246,6% ▲ +5,9 1,5 Bồ Đào Nha 7,7 0,1% +34,9% ▲ +2,0 0,8 Nam Phi 7,4 0,1% +30,1% ▲ +1,7 1,6 Chile 6,2 0,1% -24,5% ▼ −2,0 1,1 Thổ Nhĩ Kỳ 5,4 0,0% +61,0% ▲ +2,1 0,6 Séc 3,9 0,0% +157,2% ▲ +2,4 0,7 Hy Lạp 3,8 0,0% +83,9% ▲ +1,7 0,5 Phần Lan 3,3 0,0% +479,0% ▲ +2,7 0,4 Nga 2,7 0,0% -14,1% ▼ −0,4 0,3 Na Uy 1,3 0,0% -30,6% ▼ −0,6 0,0 Áo 1,2 0,0% +9,0% ▲ +0,1 0,1 Hồng Kông 1,1 0,0% -17,0% ▼ −0,2 0,1 Kuwait 1,1 0,0% -18,2% ▼ −0,2 0,2 Thụy Sĩ 0,5 0,0% +66,5% ▲ +0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 821,7 827,2 783,3 738,3 787,1 696,3 451,6 807,9 832,9 815,6 844,0 766,2 795,6 843,3 777,8 851,2 798,5 832,7 522,1 779,7 887,3 826,9 849,3 740,3 Trung Quốc 235,0 254,3 221,3 209,3 241,3 214,9 162,5 228,4 274,2 206,1 195,9 176,6 184,8 174,9 165,3 138,6 156,7 149,8 123,4 139,7 135,2 157,6 187,4 144,6 Nhật Bản 212,4 194,9 168,4 171,8 191,2 192,1 133,5 216,1 194,6 195,0 197,0 159,6 208,1 181,8 156,0 170,7 181,3 185,0 158,5 165,3 177,5 144,2 170,5 120,4 Hàn Quốc 51,4 57,8 50,4 55,4 59,7 52,9 37,4 57,9 64,1 52,9 53,8 45,7 60,5 61,8 55,3 58,1 70,7 67,1 45,6 73,9 84,3 74,5 73,5 53,0 Canada 30,8 31,1 27,0 22,8 24,3 24,1 16,9 30,3 29,6 22,3 27,2 23,9 25,0 23,6 22,8 20,5 25,6 23,3 16,4 27,3 24,5 24,3 27,7 20,5 Anh 19,7 21,6 20,5 20,3 26,8 22,2 17,9 27,4 25,4 19,9 20,9 18,5 20,6 19,3 19,0 19,2 21,8 20,3 13,8 25,6 23,0 18,9 19,8 16,6 Malaysia 13,9 17,2 18,4 19,2 17,5 14,2 7,0 16,6 17,2 13,0 13,8 13,3 15,6 14,0 14,7 13,2 14,8 16,7 10,5 10,6 14,5 15,2 13,5 8,9 Úc 16,4 19,3 16,1 11,7 13,2 11,0 9,3 13,8 15,3 13,0 17,9 15,6 15,9 16,0 12,7 12,2 12,3 12,9 7,1 12,4 14,2 11,8 16,5 15,3 Hà Lan 4,9 15,9 16,9 16,2 13,2 12,1 20,4 11,2 13,7 8,0 8,9 14,9 7,3 14,7 3,1 7,8 5,9 7,8 5,1 7,5 9,8 7,1 11,3 3,3 Bỉ 22,5 9,4 10,8 11,4 12,7 10,5 7,2 10,8 8,3 5,9 5,3 4,3 4,3 4,1 4,1 4,9 6,5 5,8 4,0 5,5 5,5 6,5 4,7 3,4 Mexico 14,6 13,8 11,0 10,3 14,9 9,7 5,0 8,8 7,6 6,8 8,1 7,3 6,4 6,4 4,8 3,8 6,9 5,2 3,0 4,8 6,2 3,3 6,3 4,7 Đức 9,0 8,0 8,7 10,4 11,7 9,6 10,9 14,2 14,8 9,1 12,2 6,9 7,8 5,4 4,7 6,3 7,4 7,7 8,8 9,8 13,1 11,1 8,9 6,1 Pháp 8,8 9,0 7,1 7,9 11,6 10,7 9,8 14,1 15,2 13,0 10,9 6,8 8,1 7,9 8,1 6,9 8,1 9,4 6,3 12,2 15,6 14,3 12,3 7,1 Tây Ban Nha 6,7 8,0 8,4 10,0 9,8 8,6 5,8 9,0 8,8 6,2 4,8 3,6 4,0 4,9 5,3 6,6 9,1 9,3 5,1 7,4 8,8 6,2 4,5 3,3 Ấn Độ 8,1 8,6 11,0 8,5 8,6 5,9 3,4 7,8 9,2 7,1 6,2 7,7 6,3 5,3 8,5 7,1 8,5 5,4 10,0 32,5 34,4 33,4 25,8 15,3 Thái Lan 6,3 8,8 7,0 6,6 6,1 5,7 5,1 11,6 9,4 6,5 8,5 6,4 5,9 6,1 6,9 8,1 7,5 7,3 5,2 6,8 6,6 6,4 5,9 4,3 Campuchia 5,1 6,5 6,2 6,8 6,5 6,7 3,1 7,2 8,7 7,3 8,7 7,7 7,1 6,2 4,0 5,5 5,3 5,8 3,5 4,6 6,1 6,5 5,6 3,3 Ba Lan 4,8 2,7 10,9 4,5 5,2 6,5 3,4 4,4 5,7 3,2 3,2 2,8 2,9 2,8 1,8 2,4 2,4 3,5 2,9 3,0 5,7 3,1 2,1 1,3 Đài Loan 4,3 3,9 4,3 4,3 4,1 4,2 2,4 4,7 4,3 4,0 4,0 3,9 4,4 4,6 4,0 5,2 9,0 5,2 3,9 7,8 7,2 5,8 6,2 5,9 Ý 4,5 3,0 2,8 3,5 4,6 2,8 3,2 4,5 3,0 3,3 2,8 2,0 1,8 1,5 1,4 1,4 2,2 2,0 1,4 1,2 3,0 2,7 1,3 0,9 Đan Mạch 3,6 3,1 2,9 2,3 2,7 3,8 1,9 3,8 4,5 2,4 3,3 2,5 2,5 2,7 2,1 2,4 3,0 2,3 2,0 3,9 5,5 4,6 3,5 2,5 Singapore 3,0 3,8 3,2 2,1 3,1 2,6 1,8 3,9 3,7 2,9 2,9 2,4 3,5 3,4 2,8 2,8 3,7 5,5 3,4 4,5 3,8 4,3 4,4 2,6 Thụy Điển 2,4 2,0 2,3 2,6 3,2 3,4 2,7 4,3 3,6 3,0 3,3 2,4 2,2 1,6 1,2 1,8 2,0 3,3 2,1 3,6 2,8 2,5 2,9 1,4 Ả Rập Xê Út 2,2 3,0 3,0 1,9 1,8 0,9 3,8 6,0 7,1 4,6 3,9 3,9 3,8 5,0 3,4 3,6 4,4 5,5 2,8 4,8 5,1 3,4 4,2 2,4 New Zealand 2,3 2,6 2,1 5,6 1,9 1,1 1,4 5,5 2,0 5,5 1,9 5,9 2,4 2,6 6,3 1,4 1,4 1,4 0,7 1,7 2,1 1,6 2,2 2,1 UAE 3,2 3,1 1,2 1,3 0,5 0,1 3,4 3,5 2,8 1,9 2,6 2,4 5,2 4,5 2,3 2,3 3,2 3,6 1,6 2,8 4,8 6,0 3,5 4,7 Lào 1,5 1,5 0,9 0,9 1,0 1,2 0,6 0,8 0,7 0,9 1,3 0,8 0,4 0,6 0,3 0,2 0,3 0,3 0,2 0,2 0,3 0,2 1,1 1,1 Bồ Đào Nha 0,8 0,4 0,9 1,0 1,3 0,7 1,4 1,4 0,5 1,0 0,5 1,1 0,7 1,0 0,7 0,8 0,8 0,7 0,7 0,4 0,4 0,3 0,4 0,1 Nam Phi 1,6 1,2 0,9 0,9 1,0 0,9 0,2 0,6 0,8 0,3 0,4 0,8 1,0 0,4 0,7 0,5 1,3 0,5 0,7 0,6 1,3 0,2 0,4 1,2 Chile 1,1 1,1 1,1 0,8 0,6 0,4 0,6 0,7 0,7 0,7 0,3 0,6 1,4 1,4 1,3 0,8 0,8 0,6 0,6 1,3 0,8 0,7 0,7 0,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 5.913 9.460 9.063 7.305 8.659 8.772 7.167 5.356 3.897 3.269 2.601 2.630 2.237 2.012 1.785 1.435 1.278 1.100 Trung Quốc 1.767 2.086 2.016 1.712 2.153 1.497 1.199 1.162 1.073 1.079 938 992 893 1.051 716 627 380 195 Nhật Bản 1.480 2.153 1.746 1.671 1.889 1.437 1.294 1.304 1.148 936 901 1.036 952 824 683 597 417 351 Hàn Quốc 423 709 807 784 1.024 888 818 793 937 666 523 507 491 329 226 183 130 95 Canada 207 288 252 205 236 234 220 193 166 159 128 148 154 119 113 90 78 54 Anh 176 244 224 195 240 267 229 312 289 291 283 291 274 219 187 160 172 161 Malaysia 124 168 156 147 148 128 76 70 102 55 42 46 56 42 30 33 28 14 Úc 111 163 160 148 188 169 172 152 193 139 153 159 158 129 118 104 77 68 Hà Lan 111 105 79 67 87 93 73 79 78 79 65 69 63 58 65 60 61 57 Bỉ 95 63 58 46 71 63 45 39 34 27 26 30 34 28 41 36 28 24 Mexico 88 71 49 37 32 23 16 19 15 9 11 8 5 3 2 2 2 4 Đức 83 101 93 72 128 132 118 118 108 114 106 124 115 110 127 126 101 106 Pháp 79 113 120 105 135 115 107 132 130 106 93 102 105 85 92 83 70 70 Tây Ban Nha 66 75 63 36 39 37 28 35 30 28 22 22 18 16 17 19 18 20 Ấn Độ 62 114 209 122 31 20 25 36 46 60 46 87 58 52 48 32 14 9 Thái Lan 57 85 75 62 69 66 51 42 38 25 22 21 14 12 8 4 6 2 Campuchia 48 74 57 39 26 23 15 11 11 9 9 5 2 8 3 1 2 2 Ba Lan 42 37 28 17 30 23 24 23 19 17 16 14 15 12 11 11 9 9 Đài Loan 32 60 67 68 89 76 71 75 64 61 61 72 83 80 69 55 45 36 Ý 29 24 21 20 30 32 22 35 27 29 24 32 25 27 30 36 35 30 Đan Mạch 24 34 36 29 47 46 32 31 27 23 15 14 16 14 13 15 14 18 Singapore 23 41 39 38 44 31 15 25 24 19 16 29 16 25 29 28 11 5 Thụy Điển 23 30 23 20 33 31 26 29 28 29 22 24 22 24 27 22 19 18 Ả Rập Xê Út 23 53 34 26 39 40 38 38 27 23 21 26 19 15 10 6 4 3 New Zealand 22 33 22 21 28 31 25 24 27 24 26 26 28 22 17 13 12 UAE 16 35 39 20 29 30 22 24 26 29 18 21 16 15 13 10 7 5 Lào 8 6 9 6 6 9 25 47 47 Bồ Đào Nha 8 9 4 4 6 4 2 3 2 3 2 2 2 2 2 3 3 5 Nam Phi 7 8 8 6 9 7 7 10 12 10 7 13 10 8 6 4 3 2 Chile 6 11 11 14 14 23 18 17 14
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 11.725,6 5.416,9 +2,2% 6.308,8 +8,0% 46,2% 2025 17.202,9 8.208,4 +9,3% 8.994,5 +2,6% 47,7% 2024 16.279,9 7.512,5 +22,3% 8.767,4 +34,4% 46,1% 2023 12.666,9 6.141,7 -17,4% 6.525,2 -24,0% 48,5% 2022 16.013,4 7.433,0 -0,4% 8.580,4 +16,8% 46,4% 2021 14.808,9 7.464,0 +22,2% 7.344,9 +17,2% 50,4% 2020 12.372,0 6.105,8 +25,8% 6.266,1 +8,1% 49,4% 2019 10.651,6 4.853,4 +23,4% 5.798,2 +16,5% 45,6% 2018 8.907,3 3.932,1 +8,8% 4.975,2 +21,8% 44,1% 2017 7.698,3 3.615,0 +9,6% 4.083,3 +11,4% 47,0% 2016 6.964,5 3.299,0 -0,1% 3.665,6 +2,1% 47,4% 2015 6.891,6 3.301,6 +5,6% 3.590,1 — 47,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 11.725,6 +5,3% 3,13% 8 2025 17.202,9 +5,7% 3,62% 8 2024 16.279,9 +28,5% 4,01% 7 2023 12.666,9 -20,9% 3,83% 8 2022 16.013,4 +8,1% 4,31% 7 2021 14.808,9 +19,7% 4,41% 7 2020 12.372,0 +16,2% 4,38% 7 2019 10.651,6 +19,6% 4,03% 7 2018 8.907,3 +15,7% 3,66% 7 2017 7.698,3 +10,5% 3,58% 8 2016 6.964,5 +1,1% 3,94% 8 2015 6.891,6 4,25% 7
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 3.193,3 +7,9% 47,3% Q2/2026 4.563,6 +7,7% 46,9% Q1/2026 3.968,8 +0,6% 44,5% Q4/2025 4.691,9 +2,4% 47,3% Q3/2025 4.329,5 +4,0% 48,9% Q2/2025 4.236,7 +6,3% 48,5% Q1/2025 3.944,8 +11,2% 46,1% Q4/2024 4.582,4 +19,0% 45,5% Q3/2024 4.163,0 +17,4% 47,3% Q2/2024 3.986,1 +22,7% 45,9% Q1/2024 3.548,5 +75,4% 45,8% Q4/2023 3.850,1 +3,9% 46,2%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.583,7 +7,3% 758,1 47,9% 1.525,4 7-2026 1.609,6 +8,5% 753,4 46,8% 1.546,2 6-2026 1.549,1 +13,9% 725,2 46,8% 1.430,8 5-2026 1.438,0 +1,1% 686,7 47,8% 1.371,9 4-2026 1.576,5 +8,4% 728,9 46,2% 1.491,0 3-2026 1.393,7 -5,9% 638,8 45,8% 1.338,0 2-2026 969,3 -6,4% 395,2 40,8% 936,3 1-2026 1.605,8 +12,5% 730,6 45,5% 1.540,4 12-2025 1.654,1 +5,9% 736,1 44,5% 1.591,6 11-2025 1.495,6 +1,6% 728,9 48,7% 1.443,6 10-2025 1.542,2 -0,4% 753,5 48,9% 1.477,5 9-2025 1.370,9 +9,3% 692,0 50,5% 1.318,5 8-2025 1.475,7 -2,6% 694,5 47,1% 1.417,6 7-2025 1.482,8 +6,5% 728,5 49,1% 1.429,7 6-2025 1.360,5 +7,2% 672,0 49,4% 1.302,8 5-2025 1.421,7 +5,8% 708,9 49,9% 1.368,1 4-2025 1.454,4 +5,9% 674,5 46,4% 1.383,5 3-2025 1.481,7 +13,9% 700,6 47,3% 1.408,5 2-2025 1.035,4 +35,1% 478,4 46,2% 973,0 1-2025 1.427,7 -3,6% 640,4 44,9% 1.364,1 12-2024 1.562,2 +16,7% 706,4 45,2% 1.513,9 11-2024 1.472,4 +20,2% 668,4 45,4% 1.407,4 10-2024 1.547,7 +20,3% 711,0 45,9% 1.479,6 9-2024 1.254,6 +11,3% 601,6 47,9% 1.198,7
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ đạt 2.460 triệu USD (+16,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 25 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 35,9% (883 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 923 triệu USD (37,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+169 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−18 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 923,3 37,5% +10,4% ▲ +86,8 119,7 Mỹ 558,4 22,7% +43,5% ▲ +169,1 67,3 Pháp 81,1 3,3% +14,1% ▲ +10,0 9,4 Thái Lan 75,9 3,1% -19,2% ▼ −18,0 8,9 Lào 66,4 2,7% +42,0% ▲ +19,6 4,3 Đức 52,7 2,1% +17,8% ▲ +7,9 9,1 Brazil 44,1 1,8% +20,8% ▲ +7,6 5,4 New Zealand 43,5 1,8% -2,0% ▼ −0,9 6,6 Cộng hòa Congo 42,5 1,7% +36,8% ▲ +11,4 5,2 Nga 37,6 1,5% +33,4% ▲ +9,4 6,0 Chile 24,1 1,0% -25,2% ▼ −8,1 3,9 Argentina 17,5 0,7% +31,6% ▲ +4,2 1,8 Indonesia 16,8 0,7% -6,8% ▼ −1,2 2,4 Malaysia 15,5 0,6% +53,3% ▲ +5,4 1,8 Bỉ 13,8 0,6% +4,4% ▲ +0,6 1,0 Ý 9,2 0,4% -30,1% ▼ −4,0 1,2 Úc 8,6 0,3% +43,2% ▲ +2,6 0,9 Hàn Quốc 8,4 0,3% +67,5% ▲ +3,4 0,5 Canada 7,5 0,3% -28,1% ▼ −2,9 0,6 Phần Lan 6,8 0,3% +15,9% ▲ +0,9 0,6 Campuchia 6,7 0,3% +22,0% ▲ +1,2 1,1 Nhật Bản 6,4 0,3% +153,3% ▲ +3,9 1,0 Ghana 3,3 0,1% +14,2% ▲ +0,4 0,3 Thụy Điển 1,7 0,1% -55,6% ▼ −2,1 Đài Loan 1,2 0,0% -27,5% ▼ −0,4 0,2 Litva 0,7 0,0% +8,0% ▲ +0,1 0,1 Nam Phi 0,6 0,0% -31,0% ▼ −0,3 0,1 Myanmar 0,2 0,0% +467,2% ▲ +0,1 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 119,7 123,9 130,7 125,4 128,6 101,0 65,1 129,0 128,9 105,1 101,2 108,5 105,5 109,2 103,6 119,4 111,2 114,2 79,5 93,9 117,4 103,3 94,1 81,1 Mỹ 67,3 79,0 82,7 84,8 62,8 75,8 39,9 66,0 71,8 50,7 48,3 52,6 60,8 70,5 77,5 61,9 35,2 32,1 26,3 25,0 27,5 27,6 28,4 29,9 Pháp 9,4 9,9 11,2 13,2 10,5 8,3 6,6 12,1 8,7 4,2 5,0 8,9 10,9 11,5 11,9 8,1 7,0 7,0 9,3 5,5 7,4 5,1 6,8 9,9 Thái Lan 8,9 7,3 8,7 13,0 10,8 10,1 5,3 11,8 16,2 12,6 13,7 12,7 13,6 12,5 12,0 14,1 9,9 13,9 10,3 7,8 13,0 12,6 13,7 10,2 Lào 4,3 5,3 8,9 9,3 11,1 11,7 8,8 6,9 4,9 5,2 2,5 2,0 1,3 1,2 0,9 7,5 11,3 10,3 6,1 8,2 8,2 5,9 6,4 6,3 Đức 9,1 7,6 9,8 8,6 5,7 4,2 3,3 4,4 4,4 4,0 4,6 6,5 7,7 8,4 6,8 6,6 4,9 4,0 3,7 2,7 3,0 2,9 3,4 4,7 Brazil 5,4 4,4 5,7 5,4 6,8 5,5 4,0 6,8 4,5 5,8 4,1 3,3 4,1 4,3 4,4 7,3 4,1 5,6 3,4 3,3 5,7 4,2 5,4 9,5 New Zealand 6,6 8,5 5,3 6,2 5,4 5,2 2,4 4,0 5,0 4,7 6,9 6,4 6,6 6,7 5,5 5,2 5,7 6,2 4,2 4,2 5,8 4,7 5,8 6,2 Cộng hòa Congo 5,2 5,5 10,3 3,0 5,0 3,4 7,2 2,9 2,5 6,7 2,6 2,8 5,6 6,4 3,2 3,3 2,0 4,1 5,0 1,5 6,1 3,1 5,6 2,9 Nga 6,0 5,3 7,3 4,5 5,8 4,2 2,4 2,0 3,6 4,9 4,7 5,9 4,5 5,8 5,3 2,5 3,8 2,9 3,0 0,3 1,3 3,7 4,9 5,3 Chile 3,9 3,6 3,4 2,4 3,7 2,3 1,7 3,1 3,6 4,5 5,1 3,4 4,6 6,5 5,4 4,2 3,3 3,6 2,1 2,6 3,4 6,0 7,4 7,1 Argentina 1,8 2,6 2,6 2,6 2,4 2,7 1,0 1,9 2,3 2,8 2,5 1,7 2,4 2,3 1,7 1,9 1,2 2,0 0,8 1,0 1,3 2,0 2,7 1,6 Indonesia 2,4 2,3 1,9 2,6 1,5 2,3 1,5 2,2 3,2 2,5 2,9 1,9 2,1 1,8 2,0 2,8 2,9 2,6 1,9 2,1 1,7 2,4 2,7 2,6 Malaysia 1,8 1,6 2,4 1,7 2,6 2,2 0,9 2,2 1,4 1,2 1,3 1,0 1,4 1,8 0,7 1,5 0,8 1,2 1,2 1,5 1,9 2,3 3,2 2,7 Bỉ 1,0 2,2 2,9 1,7 2,6 1,2 0,8 1,5 2,2 0,4 0,5 1,1 2,1 2,0 1,8 1,9 1,7 1,5 1,1 1,1 1,4 0,4 0,5 0,5 Ý 1,2 0,8 1,7 1,3 1,2 1,0 0,8 1,3 2,0 1,1 1,8 1,1 1,3 1,1 2,3 0,8 1,8 1,8 1,4 2,8 3,0 2,4 2,8 6,9 Úc 0,9 0,9 1,2 1,0 1,8 1,0 0,4 1,3 1,5 1,1 1,8 0,5 1,0 0,8 0,6 0,5 1,4 0,6 0,5 0,5 0,5 0,4 0,8 0,4 Hàn Quốc 0,5 1,0 1,2 0,7 1,2 0,5 1,3 1,9 1,1 1,2 1,5 2,1 0,6 0,7 0,9 0,5 0,3 1,1 0,4 0,4 1,5 0,9 0,9 1,3 Canada 0,6 1,2 1,2 0,9 0,6 1,0 0,7 1,1 1,2 0,9 0,7 1,0 1,0 0,7 1,5 1,3 1,9 1,2 1,4 1,3 0,7 1,2 0,9 0,9 Phần Lan 0,6 1,2 0,7 0,9 0,9 0,9 0,5 1,1 0,5 0,5 0,3 0,6 0,1 0,4 0,8 0,7 1,3 1,3 0,4 0,9 0,8 1,3 1,1 2,2 Campuchia 1,1 0,8 0,9 0,8 0,8 0,7 0,8 0,8 1,0 0,7 0,8 0,5 0,8 1,0 0,6 0,6 0,5 0,6 0,7 0,6 0,6 0,6 0,4 0,4 Nhật Bản 1,0 1,3 1,0 0,7 0,7 0,8 0,2 0,5 0,8 0,3 0,7 0,3 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,5 0,2 0,2 0,5 0,4 0,3 0,4 Ghana 0,3 0,5 0,6 0,3 0,3 0,6 0,3 0,5 0,5 0,4 0,4 0,3 0,1 0,4 0,5 0,7 0,4 0,3 0,2 0,3 0,5 0,6 0,2 0,6 Thụy Điển 0,2 0,3 0,1 0,1 0,3 0,0 0,7 0,4 0,2 0,4 0,1 0,0 0,4 0,8 0,7 0,5 0,7 0,4 0,3 0,3 0,5 0,2 0,3 Đài Loan 0,2 0,1 0,3 0,1 0,1 0,2 0,0 0,1 0,1 0,3 0,3 0,2 0,1 0,2 0,1 0,4 0,4 0,1 0,1 0,2 0,2 0,4 0,1 0,4 Litva 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,0 0,2 0,1 0,1 0,2 0,0 0,2 Nam Phi 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,1 0,0 0,1 0,2 0,3 0,2 0,3 Myanmar 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,2 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 923 1.280 1.101 757 905 1.037 862 658 445 364 286 260 239 200 200 192 169 120 Mỹ 558 613 324 238 353 332 312 339 317 256 219 235 258 220 197 151 151 101 Pháp 81 98 101 99 98 70 63 65 52 49 34 30 29 11 5 5 5 4 Thái Lan 76 149 148 121 142 138 129 113 92 103 91 91 74 77 86 94 85 61 Lào 66 61 92 100 140 108 58 55 33 42 79 360 597 460 284 314 163 92 Đức 53 64 49 44 56 55 49 68 67 65 47 38 37 20 11 11 12 7 Brazil 44 54 66 45 99 124 66 72 69 49 33 33 32 23 26 30 33 26 New Zealand 44 67 60 43 54 70 68 69 64 61 56 55 57 65 63 69 74 64 Cộng hòa Congo 42 46 44 36 97 52 51 72 94 Nga 38 47 49 40 61 58 57 30 11 14 7 6 7 6 4 1 2 1 Chile 24 49 68 63 74 92 69 80 81 67 63 62 49 38 32 24 20 12 Argentina 18 23 14 5 19 14 11 10 8 5 4 6 8 4 3 3 3 2 Indonesia 17 29 29 30 31 29 26 27 20 19 21 22 16 17 26 25 20 12 Malaysia 15 15 26 24 38 57 45 66 91 94 96 102 111 92 89 98 114 127 Bỉ 14 17 10 11 13 7 8 13 9 Ý 9 19 44 24 25 21 15 23 14 12 25 14 23 8 5 5 6 4 Úc 9 11 6 10 13 28 15 10 5 6 5 4 9 7 7 5 11 13 Hàn Quốc 8 11 10 19 22 25 19 22 8 10 10 9 17 13 5 5 6 7 Canada 7 14 12 10 13 17 23 25 27 22 14 6 6 5 6 6 8 6 Phần Lan 7 8 12 11 21 17 17 17 16 8 8 12 16 16 14 11 15 8 Campuchia 7 9 8 10 13 11 8 32 103 213 183 386 253 49 28 43 44 39 Nhật Bản 6 5 4 6 7 9 9 8 9 9 8 6 6 6 6 6 5 5 Ghana 3 5 7 5 12 13 15 22 35 Thụy Điển 2 5 5 8 7 9 9 9 9 12 13 10 13 7 7 7 8 5 Đài Loan 1 3 2 2 3 4 4 5 6 4 4 6 7 12 12 8 8 12 Litva 1 1 3 2 Nam Phi 1 1 3 1 5 7 6 8 9 6 4 5 4 3 3 1 2 6 Myanmar 0 0 1 1 2 1 1 1 1 0 0 2 46 66 50 45 55
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.460,4 883,3 +10,2% 1.577,1 +20,5% 35,9% 2025 3.225,2 1.222,5 +20,2% 2.002,7 +14,9% 37,9% 2024 2.759,7 1.017,0 +35,9% 1.742,6 +22,4% 36,9% 2023 2.172,0 748,2 -26,4% 1.423,8 -29,2% 34,4% 2022 3.029,1 1.017,1 -14,9% 2.012,0 +15,9% 33,6% 2021 2.930,9 1.195,5 +14,5% 1.735,4 +14,6% 40,8% 2020 2.558,5 1.044,0 +26,0% 1.514,5 -11,7% 40,8% 2019 2.544,0 828,8 +24,5% 1.715,2 +4,0% 32,6% 2018 2.315,5 665,9 +6,6% 1.649,5 +6,0% 28,8% 2017 2.180,8 624,9 +11,7% 1.556,0 +18,2% 28,7% 2016 1.876,2 559,6 -7,6% 1.316,6 -15,7% 29,8% 2015 2.167,2 605,6 -4,5% 1.561,7 — 27,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.460,4 +16,6% 0,63% 25 2025 3.225,2 +16,9% 0,71% 25 2024 2.759,7 +27,1% 0,72% 28 2023 2.172,0 -28,3% 0,67% 31 2022 3.029,1 +3,4% 0,84% 24 2021 2.930,9 +14,6% 0,88% 25 2020 2.558,5 +0,6% 0,97% 20 2019 2.544,0 +9,9% 1,00% 23 2018 2.315,5 +6,2% 0,98% 24 2017 2.180,8 +16,2% 1,02% 21 2016 1.876,2 -13,4% 1,07% 19 2015 2.167,2 1,31% 20
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 642,1 +7,4% 35,6% Q2/2026 1.026,2 +21,5% 35,6% Q1/2026 792,2 +18,6% 36,5% Q4/2025 849,1 +17,3% 37,9% Q3/2025 863,8 +12,0% 37,3% Q2/2025 844,2 +16,0% 38,9% Q1/2025 668,1 +24,3% 37,5% Q4/2024 723,7 +27,8% 35,0% Q3/2024 771,1 +36,4% 36,0% Q2/2024 727,5 +26,3% 38,4% Q1/2024 537,4 +15,7% 38,3% Q4/2023 566,4 -13,0% 34,9%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 304,9 +5,7% 108,8 35,7% 259,5 7-2026 337,2 +9,0% 119,6 35,5% 277,4 6-2026 363,1 +22,7% 127,1 35,0% 303,1 5-2026 339,8 +12,7% 121,6 35,8% 291,6 4-2026 323,3 +31,0% 117,0 36,2% 273,0 3-2026 286,9 +9,5% 108,0 37,6% 247,3 2-2026 188,6 -9,6% 66,9 35,5% 156,2 1-2026 316,7 +60,4% 114,3 36,1% 266,3 12-2025 320,1 +24,4% 122,0 38,1% 272,6 11-2025 276,5 +19,8% 101,6 36,8% 222,3 10-2025 252,5 +7,2% 98,0 38,8% 215,0 9-2025 265,8 +13,1% 99,0 37,2% 225,4 8-2025 288,5 +6,4% 102,0 35,4% 238,8 7-2025 309,5 +16,9% 121,0 39,1% 257,0 6-2025 296,0 +26,3% 112,5 38,0% 251,1 5-2025 301,4 +15,8% 122,0 40,5% 254,7 4-2025 246,8 +6,0% 94,0 38,1% 214,1 3-2025 261,9 +35,2% 96,0 36,7% 219,4 2-2025 208,7 +70,1% 74,3 35,6% 164,0 1-2025 197,5 -10,7% 80,1 40,6% 168,3 12-2024 257,3 +38,4% 87,1 33,9% 214,4 11-2024 230,9 +14,1% 79,2 34,3% 195,5 10-2024 235,5 +32,3% 87,2 37,0% 199,0 9-2024 235,0 +23,9% 85,1 36,2% 195,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận