Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ

Cán cân thương mại gỗ và sản phẩm gỗ

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 11.726 triệu USD (+5,3%), nhập khẩu 2.460 triệu USD (+16,6%) — xuất siêu 9.265 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 9.030 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân gỗ và sản phẩm gỗ, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 1.02010/24: 1.31211/24: 1.24212/24: 1.3051/25: 1.2302/25: 8273/25: 1.2204/25: 1.2085/25: 1.1206/25: 1.0657/25: 1.1738/25: 1.1879/25: 1.10510/25: 1.29011/25: 1.21912/25: 1.3341/26: 1.2892/26: 7813/26: 1.1074/26: 1.2535/26: 1.0986/26: 1.1867/26: 1.2728/26: 1.2791.33411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân gỗ và sản phẩm gỗ từng năm

triệu USD
2015: 4.7242016: 5.0882017: 5.5172018: 6.5922019: 8.1082020: 9.8132021: 11.8782022: 12.9842023: 10.4952024: 13.5202025: 13.9782026*: 9.26513.978201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)11.725,6+5,3%2.460,4+16,6%▲ +9.265,2▲ +235,4
202517.202,9+5,7%3.225,2+16,9%▲ +13.977,7▲ +457,5
202416.279,9+28,5%2.759,7+27,1%▲ +13.520,2▲ +3.025,3
202312.666,9-20,9%2.172,0-28,3%▲ +10.494,9▼ −2.489,4
202216.013,4+8,1%3.029,1+3,4%▲ +12.984,3▲ +1.106,3
202114.808,9+19,7%2.930,9+14,6%▲ +11.878,0▲ +2.064,6
202012.372,0+16,2%2.558,5+0,6%▲ +9.813,4▲ +1.705,9
201910.651,6+19,6%2.544,0+9,9%▲ +8.107,6▲ +1.515,7
20188.907,3+15,7%2.315,5+6,2%▲ +6.591,9▲ +1.074,4
20177.698,3+10,5%2.180,8+16,2%▲ +5.517,4▲ +429,1
20166.964,5+1,1%1.876,2-13,4%▲ +5.088,4▲ +364,0
20156.891,62.167,2▲ +4.724,4
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)3.193,3+7,9%642,1+7,4%▲ +2.551,2▲ +190,6
Q2/20264.563,6+7,7%1.026,2+21,5%▲ +3.537,4▲ +145,0
Q1/20263.968,8+0,6%792,2+18,6%▲ +3.176,6▼ −100,2
Q4/20254.691,9+2,4%849,1+17,3%▲ +3.842,8▼ −15,8
Q3/20254.329,5+4,0%863,8+12,0%▲ +3.465,7▲ +73,8
Q2/20254.236,7+6,3%844,2+16,0%▲ +3.392,4▲ +133,9
Q1/20253.944,8+11,2%668,1+24,3%▲ +3.276,7▲ +265,6
Q4/20244.582,4+19,0%723,7+27,8%▲ +3.858,7▲ +574,9
Q3/20244.163,0+17,4%771,1+36,4%▲ +3.391,9▲ +412,1
Q2/20243.986,1+22,7%727,5+26,3%▲ +3.258,5▲ +585,9
Q1/20243.548,5+75,4%537,4+15,7%▲ +3.011,1▲ +1.452,5
Q4/20233.850,1+3,9%566,4-13,0%▲ +3.283,8▲ +230,4

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân gỗ và sản phẩm gỗ — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-20261.583,7+7,3%304,9+5,7%▲ +1.278,8▲ +91,5
7-20261.609,6+8,5%337,2+9,0%▲ +1.272,4▲ +99,0
6-20261.549,1+13,9%363,1+22,7%▲ +1.186,0▲ +121,4
5-20261.438,0+1,1%339,8+12,7%▲ +1.098,2▼ −22,1
4-20261.576,5+8,4%323,3+31,0%▲ +1.253,2▲ +45,6
3-20261.393,7-5,9%286,9+9,5%▲ +1.106,9▼ −112,9
2-2026969,3-6,4%188,6-9,6%▲ +780,6▼ −46,2
1-20261.605,8+12,5%316,7+60,4%▲ +1.289,1▲ +58,9
12-20251.654,1+5,9%320,1+24,4%▲ +1.334,0▲ +29,1
11-20251.495,6+1,6%276,5+19,8%▲ +1.219,1▼ −22,4
10-20251.542,2-0,4%252,5+7,2%▲ +1.289,7▼ −22,5
9-20251.370,9+9,3%265,8+13,1%▲ +1.105,1▲ +85,6
8-20251.475,7-2,6%288,5+6,4%▲ +1.187,3▼ −57,0
7-20251.482,8+6,5%309,5+16,9%▲ +1.173,3▲ +45,2
6-20251.360,5+7,2%296,0+26,3%▲ +1.064,6▲ +29,7
5-20251.421,7+5,8%301,4+15,8%▲ +1.120,3▲ +36,4
4-20251.454,4+5,9%246,8+6,0%▲ +1.207,6▲ +67,7
3-20251.481,7+13,9%261,9+35,2%▲ +1.219,8▲ +113,0
2-20251.035,4+35,1%208,7+70,1%▲ +826,8▲ +183,1
1-20251.427,7-3,6%197,5-10,7%▲ +1.230,2▼ −30,5
12-20241.562,2+16,7%257,3+38,4%▲ +1.304,9▲ +152,5
11-20241.472,4+20,2%230,9+14,1%▲ +1.241,5▲ +218,8
10-20241.547,7+20,3%235,5+32,3%▲ +1.312,2▲ +203,6
9-20241.254,6+11,3%235,0+23,9%▲ +1.019,5▲ +82,0

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Mỹ5.913,3558,4▲ +5.355,0▲ +5.811,6
Nhật Bản1.480,36,4▲ +1.473,9▲ +1.404,2
Trung Quốc1.766,8923,3▲ +843,5▲ +396,6
Hàn Quốc422,98,4▲ +414,5▲ +487,9
Canada207,27,5▲ +199,8▲ +174,2
Anh176,3▲ +176,3▲ +159,5
Hà Lan110,8▲ +110,8▲ +59,3
Malaysia124,015,5▲ +108,5▲ +100,1
Úc110,88,6▲ +102,3▲ +95,4
Mexico88,1▲ +88,1▲ +41,2
Bỉ95,213,8▲ +81,4▲ +25,9
Tây Ban Nha66,2▲ +66,2▲ +51,7
Ấn Độ61,9▲ +61,9▲ +83,6
Lào8,366,4▼ −58,2▼ −44,4
Brazil44,1▼ −44,1▼ −36,5
Cộng hòa Congo42,5▼ −42,5▼ −31,1
Ba Lan42,2▲ +42,2▲ +21,8
Campuchia48,16,7▲ +41,3▲ +36,5
Nga2,737,6▼ −34,9▼ −25,1
Đài Loan32,21,2▲ +31,1▲ +42,6
Đức82,652,7▲ +29,9▲ +13,2
Đan Mạch24,0▲ +24,0▲ +20,8
Singapore23,5▲ +23,5▲ +29,5
Ả Rập Xê Út22,5▲ +22,5▲ +33,3
Thụy Điển23,01,7▲ +21,3▲ +14,0
New Zealand22,443,5▼ −21,1▼ −26,5
Ý29,09,2▲ +19,8▼ −0,3
Thái Lan57,275,9▼ −18,7▼ −40,1
Chile6,224,1▼ −17,9▼ −23,9
Argentina17,5▼ −17,5▼ −13,3
Indonesia16,8▼ −16,8▼ −18,1
UAE16,3▲ +16,3▲ +25,3
Bồ Đào Nha7,7▲ +7,7▲ +5,7
Nam Phi7,40,6▲ +6,9▲ +4,9
Thổ Nhĩ Kỳ5,4▲ +5,4▲ +3,4
Séc3,9▲ +3,9▲ +1,5
Hy Lạp3,8▲ +3,8▲ +2,1
Phần Lan3,36,8▼ −3,5▼ −5,3
Ghana3,3▼ −3,3▼ −2,9
Pháp79,081,1▼ −2,1▼ −4,2
Na Uy1,3▲ +1,3▲ +1,9
Áo1,2▲ +1,2▲ +1,1
Hồng Kông1,1▲ +1,1▲ +1,4
Kuwait1,1▲ +1,1▲ +1,4
Litva0,7▼ −0,7▼ −0,7
Thụy Sĩ0,5▲ +0,5▲ +0,3
Myanmar0,2▼ −0,2▼ −0,0
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ đạt 11.726 triệu USD (+5,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 8 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 3,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 46,2% (5.417 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 5.913 triệu USD (50,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+534 triệu USD); giảm nhiều nhất: Mỹ (−287 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 1.25510/24: 1.54811/24: 1.47212/24: 1.5621/25: 1.4282/25: 1.0353/25: 1.4824/25: 1.4545/25: 1.4226/25: 1.3617/25: 1.4838/25: 1.4769/25: 1.37110/25: 1.54211/25: 1.49612/25: 1.6541/26: 1.6062/26: 9693/26: 1.3944/26: 1.5765/26: 1.4386/26: 1.5497/26: 1.6108/26: 1.5841.65411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm

triệu USD
2015: 6.8922016: 6.9652017: 7.6982018: 8.9072019: 10.6522020: 12.3722021: 14.8092022: 16.0132023: 12.6672024: 16.2802025: 17.2032026*: 11.72617.203201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ5.913,350,4%-4,6%▼ −287,5821,7
Trung Quốc1.766,815,1%+43,3%▲ +533,7235,0
Nhật Bản1.480,312,6%+5,2%▲ +73,6212,4
Hàn Quốc422,93,6%-14,2%▼ −70,051,4
Canada207,21,8%+12,3%▲ +22,730,8
Anh176,31,5%+10,5%▲ +16,819,7
Malaysia124,01,1%+12,5%▲ +13,813,9
Úc110,80,9%+9,3%▲ +9,516,4
Hà Lan110,80,9%+86,9%▲ +51,54,9
Bỉ95,20,8%+143,2%▲ +56,022,5
Mexico88,10,8%+113,8%▲ +46,914,6
Đức82,60,7%+42,7%▲ +24,79,0
Pháp79,00,7%+18,0%▲ +12,18,8
Tây Ban Nha66,20,6%+28,0%▲ +14,56,7
Ấn Độ61,90,5%-25,9%▼ −21,78,1
Thái Lan57,20,5%+6,2%▲ +3,36,3
Campuchia48,10,4%+14,4%▲ +6,05,1
Ba Lan42,20,4%+93,8%▲ +20,44,8
Đài Loan32,20,3%-27,0%▼ −11,94,3
Ý29,00,2%+125,1%▲ +16,14,5
Đan Mạch24,00,2%+15,4%▲ +3,23,6
Singapore23,50,2%-20,4%▼ −6,03,0
Thụy Điển23,00,2%+29,1%▲ +5,22,4
Ả Rập Xê Út22,50,2%-32,3%▼ −10,82,2
New Zealand22,40,2%+25,4%▲ +4,52,3
UAE16,30,1%-35,7%▼ −9,03,2
Lào8,30,1%+246,6%▲ +5,91,5
Bồ Đào Nha7,70,1%+34,9%▲ +2,00,8
Nam Phi7,40,1%+30,1%▲ +1,71,6
Chile6,20,1%-24,5%▼ −2,01,1
Thổ Nhĩ Kỳ5,40,0%+61,0%▲ +2,10,6
Séc3,90,0%+157,2%▲ +2,40,7
Hy Lạp3,80,0%+83,9%▲ +1,70,5
Phần Lan3,30,0%+479,0%▲ +2,70,4
Nga2,70,0%-14,1%▼ −0,40,3
Na Uy1,30,0%-30,6%▼ −0,60,0
Áo1,20,0%+9,0%▲ +0,10,1
Hồng Kông1,10,0%-17,0%▼ −0,20,1
Kuwait1,10,0%-18,2%▼ −0,20,2
Thụy Sĩ0,50,0%+66,5%▲ +0,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ821,7827,2783,3738,3787,1696,3451,6807,9832,9815,6844,0766,2795,6843,3777,8851,2798,5832,7522,1779,7887,3826,9849,3740,3
Trung Quốc235,0254,3221,3209,3241,3214,9162,5228,4274,2206,1195,9176,6184,8174,9165,3138,6156,7149,8123,4139,7135,2157,6187,4144,6
Nhật Bản212,4194,9168,4171,8191,2192,1133,5216,1194,6195,0197,0159,6208,1181,8156,0170,7181,3185,0158,5165,3177,5144,2170,5120,4
Hàn Quốc51,457,850,455,459,752,937,457,964,152,953,845,760,561,855,358,170,767,145,673,984,374,573,553,0
Canada30,831,127,022,824,324,116,930,329,622,327,223,925,023,622,820,525,623,316,427,324,524,327,720,5
Anh19,721,620,520,326,822,217,927,425,419,920,918,520,619,319,019,221,820,313,825,623,018,919,816,6
Malaysia13,917,218,419,217,514,27,016,617,213,013,813,315,614,014,713,214,816,710,510,614,515,213,58,9
Úc16,419,316,111,713,211,09,313,815,313,017,915,615,916,012,712,212,312,97,112,414,211,816,515,3
Hà Lan4,915,916,916,213,212,120,411,213,78,08,914,97,314,73,17,85,97,85,17,59,87,111,33,3
Bỉ22,59,410,811,412,710,57,210,88,35,95,34,34,34,14,14,96,55,84,05,55,56,54,73,4
Mexico14,613,811,010,314,99,75,08,87,66,88,17,36,46,44,83,86,95,23,04,86,23,36,34,7
Đức9,08,08,710,411,79,610,914,214,89,112,26,97,85,44,76,37,47,78,89,813,111,18,96,1
Pháp8,89,07,17,911,610,79,814,115,213,010,96,88,17,98,16,98,19,46,312,215,614,312,37,1
Tây Ban Nha6,78,08,410,09,88,65,89,08,86,24,83,64,04,95,36,69,19,35,17,48,86,24,53,3
Ấn Độ8,18,611,08,58,65,93,47,89,27,16,27,76,35,38,57,18,55,410,032,534,433,425,815,3
Thái Lan6,38,87,06,66,15,75,111,69,46,58,56,45,96,16,98,17,57,35,26,86,66,45,94,3
Campuchia5,16,56,26,86,56,73,17,28,77,38,77,77,16,24,05,55,35,83,54,66,16,55,63,3
Ba Lan4,82,710,94,55,26,53,44,45,73,23,22,82,92,81,82,42,43,52,93,05,73,12,11,3
Đài Loan4,33,94,34,34,14,22,44,74,34,04,03,94,44,64,05,29,05,23,97,87,25,86,25,9
Ý4,53,02,83,54,62,83,24,53,03,32,82,01,81,51,41,42,22,01,41,23,02,71,30,9
Đan Mạch3,63,12,92,32,73,81,93,84,52,43,32,52,52,72,12,43,02,32,03,95,54,63,52,5
Singapore3,03,83,22,13,12,61,83,93,72,92,92,43,53,42,82,83,75,53,44,53,84,34,42,6
Thụy Điển2,42,02,32,63,23,42,74,33,63,03,32,42,21,61,21,82,03,32,13,62,82,52,91,4
Ả Rập Xê Út2,23,03,01,91,80,93,86,07,14,63,93,93,85,03,43,64,45,52,84,85,13,44,22,4
New Zealand2,32,62,15,61,91,11,45,52,05,51,95,92,42,66,31,41,41,40,71,72,11,62,22,1
UAE3,23,11,21,30,50,13,43,52,81,92,62,45,24,52,32,33,23,61,62,84,86,03,54,7
Lào1,51,50,90,91,01,20,60,80,70,91,30,80,40,60,30,20,30,30,20,20,30,21,11,1
Bồ Đào Nha0,80,40,91,01,30,71,41,40,51,00,51,10,71,00,70,80,80,70,70,40,40,30,40,1
Nam Phi1,61,20,90,91,00,90,20,60,80,30,40,81,00,40,70,51,30,50,70,61,30,20,41,2
Chile1,11,11,10,80,60,40,60,70,70,70,30,61,41,41,30,80,80,60,61,30,80,70,70,7
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ5.9139.4609.0637.3058.6598.7727.1675.3563.8973.2692.6012.6302.2372.0121.7851.4351.2781.100
Trung Quốc1.7672.0862.0161.7122.1531.4971.1991.1621.0731.0799389928931.051716627380195
Nhật Bản1.4802.1531.7461.6711.8891.4371.2941.3041.1489369011.036952824683597417351
Hàn Quốc4237098077841.02488881879393766652350749132922618313095
Canada207288252205236234220193166159128148154119113907854
Anh176244224195240267229312289291283291274219187160172161
Malaysia1241681561471481287670102554246564230332814
Úc1111631601481881691721521931391531591581291181047768
Hà Lan11110579678793737978796569635865606157
Bỉ956358467163453934272630342841362824
Mexico8871493732231619159118532224
Đức831019372128132118118108114106124115110127126101106
Pháp79113120105135115107132130106931021058592837070
Tây Ban Nha667563363937283530282222181617191820
Ấn Độ62114209122312025364660468758524832149
Thái Lan57857562696651423825222114128462
Campuchia487457392623151111995283122
Ba Lan4237281730232423191716141512111199
Đài Loan326067688976717564616172838069554536
Ý292421203032223527292432252730363530
Đan Mạch243436294746323127231514161413151418
Singapore23413938443115252419162916252928115
Thụy Điển233023203331262928292224222427221918
Ả Rập Xê Út235334263940383827232126191510643
New Zealand2233222128312524272426262822171312
UAE1635392029302224262918211615131075
Lào869669254747
Bồ Đào Nha894464232322222335
Nam Phi78869771012107131086432
Chile61111141423181714
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)11.725,65.416,9+2,2%6.308,8+8,0%46,2%
202517.202,98.208,4+9,3%8.994,5+2,6%47,7%
202416.279,97.512,5+22,3%8.767,4+34,4%46,1%
202312.666,96.141,7-17,4%6.525,2-24,0%48,5%
202216.013,47.433,0-0,4%8.580,4+16,8%46,4%
202114.808,97.464,0+22,2%7.344,9+17,2%50,4%
202012.372,06.105,8+25,8%6.266,1+8,1%49,4%
201910.651,64.853,4+23,4%5.798,2+16,5%45,6%
20188.907,33.932,1+8,8%4.975,2+21,8%44,1%
20177.698,33.615,0+9,6%4.083,3+11,4%47,0%
20166.964,53.299,0-0,1%3.665,6+2,1%47,4%
20156.891,63.301,6+5,6%3.590,1—47,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)11.725,6+5,3%3,13%8
202517.202,9+5,7%3,62%8
202416.279,9+28,5%4,01%7
202312.666,9-20,9%3,83%8
202216.013,4+8,1%4,31%7
202114.808,9+19,7%4,41%7
202012.372,0+16,2%4,38%7
201910.651,6+19,6%4,03%7
20188.907,3+15,7%3,66%7
20177.698,3+10,5%3,58%8
20166.964,5+1,1%3,94%8
20156.891,64,25%7
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)3.193,3+7,9%47,3%
Q2/20264.563,6+7,7%46,9%
Q1/20263.968,8+0,6%44,5%
Q4/20254.691,9+2,4%47,3%
Q3/20254.329,5+4,0%48,9%
Q2/20254.236,7+6,3%48,5%
Q1/20253.944,8+11,2%46,1%
Q4/20244.582,4+19,0%45,5%
Q3/20244.163,0+17,4%47,3%
Q2/20243.986,1+22,7%45,9%
Q1/20243.548,5+75,4%45,8%
Q4/20233.850,1+3,9%46,2%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20261.583,7+7,3%758,147,9%1.525,4
7-20261.609,6+8,5%753,446,8%1.546,2
6-20261.549,1+13,9%725,246,8%1.430,8
5-20261.438,0+1,1%686,747,8%1.371,9
4-20261.576,5+8,4%728,946,2%1.491,0
3-20261.393,7-5,9%638,845,8%1.338,0
2-2026969,3-6,4%395,240,8%936,3
1-20261.605,8+12,5%730,645,5%1.540,4
12-20251.654,1+5,9%736,144,5%1.591,6
11-20251.495,6+1,6%728,948,7%1.443,6
10-20251.542,2-0,4%753,548,9%1.477,5
9-20251.370,9+9,3%692,050,5%1.318,5
8-20251.475,7-2,6%694,547,1%1.417,6
7-20251.482,8+6,5%728,549,1%1.429,7
6-20251.360,5+7,2%672,049,4%1.302,8
5-20251.421,7+5,8%708,949,9%1.368,1
4-20251.454,4+5,9%674,546,4%1.383,5
3-20251.481,7+13,9%700,647,3%1.408,5
2-20251.035,4+35,1%478,446,2%973,0
1-20251.427,7-3,6%640,444,9%1.364,1
12-20241.562,2+16,7%706,445,2%1.513,9
11-20241.472,4+20,2%668,445,4%1.407,4
10-20241.547,7+20,3%711,045,9%1.479,6
9-20241.254,6+11,3%601,647,9%1.198,7
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ đạt 2.460 triệu USD (+16,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 25 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 35,9% (883 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 923 triệu USD (37,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+169 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−18 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 23510/24: 23611/24: 23112/24: 2571/25: 1972/25: 2093/25: 2624/25: 2475/25: 3016/25: 2967/25: 3108/25: 2889/25: 26610/25: 25211/25: 27712/25: 3201/26: 3172/26: 1893/26: 2874/26: 3235/26: 3406/26: 3637/26: 3378/26: 30536311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm

triệu USD
2015: 2.1672016: 1.8762017: 2.1812018: 2.3152019: 2.5442020: 2.5592021: 2.9312022: 3.0292023: 2.1722024: 2.7602025: 3.2252026*: 2.4603.225201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc923,337,5%+10,4%▲ +86,8119,7
Mỹ558,422,7%+43,5%▲ +169,167,3
Pháp81,13,3%+14,1%▲ +10,09,4
Thái Lan75,93,1%-19,2%▼ −18,08,9
Lào66,42,7%+42,0%▲ +19,64,3
Đức52,72,1%+17,8%▲ +7,99,1
Brazil44,11,8%+20,8%▲ +7,65,4
New Zealand43,51,8%-2,0%▼ −0,96,6
Cộng hòa Congo42,51,7%+36,8%▲ +11,45,2
Nga37,61,5%+33,4%▲ +9,46,0
Chile24,11,0%-25,2%▼ −8,13,9
Argentina17,50,7%+31,6%▲ +4,21,8
Indonesia16,80,7%-6,8%▼ −1,22,4
Malaysia15,50,6%+53,3%▲ +5,41,8
Bỉ13,80,6%+4,4%▲ +0,61,0
Ý9,20,4%-30,1%▼ −4,01,2
Úc8,60,3%+43,2%▲ +2,60,9
Hàn Quốc8,40,3%+67,5%▲ +3,40,5
Canada7,50,3%-28,1%▼ −2,90,6
Phần Lan6,80,3%+15,9%▲ +0,90,6
Campuchia6,70,3%+22,0%▲ +1,21,1
Nhật Bản6,40,3%+153,3%▲ +3,91,0
Ghana3,30,1%+14,2%▲ +0,40,3
Thụy Điển1,70,1%-55,6%▼ −2,1
Đài Loan1,20,0%-27,5%▼ −0,40,2
Litva0,70,0%+8,0%▲ +0,10,1
Nam Phi0,60,0%-31,0%▼ −0,30,1
Myanmar0,20,0%+467,2%▲ +0,10,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc119,7123,9130,7125,4128,6101,065,1129,0128,9105,1101,2108,5105,5109,2103,6119,4111,2114,279,593,9117,4103,394,181,1
Mỹ67,379,082,784,862,875,839,966,071,850,748,352,660,870,577,561,935,232,126,325,027,527,628,429,9
Pháp9,49,911,213,210,58,36,612,18,74,25,08,910,911,511,98,17,07,09,35,57,45,16,89,9
Thái Lan8,97,38,713,010,810,15,311,816,212,613,712,713,612,512,014,19,913,910,37,813,012,613,710,2
Lào4,35,38,99,311,111,78,86,94,95,22,52,01,31,20,97,511,310,36,18,28,25,96,46,3
Đức9,17,69,88,65,74,23,34,44,44,04,66,57,78,46,86,64,94,03,72,73,02,93,44,7
Brazil5,44,45,75,46,85,54,06,84,55,84,13,34,14,34,47,34,15,63,43,35,74,25,49,5
New Zealand6,68,55,36,25,45,22,44,05,04,76,96,46,66,75,55,25,76,24,24,25,84,75,86,2
Cộng hòa Congo5,25,510,33,05,03,47,22,92,56,72,62,85,66,43,23,32,04,15,01,56,13,15,62,9
Nga6,05,37,34,55,84,22,42,03,64,94,75,94,55,85,32,53,82,93,00,31,33,74,95,3
Chile3,93,63,42,43,72,31,73,13,64,55,13,44,66,55,44,23,33,62,12,63,46,07,47,1
Argentina1,82,62,62,62,42,71,01,92,32,82,51,72,42,31,71,91,22,00,81,01,32,02,71,6
Indonesia2,42,31,92,61,52,31,52,23,22,52,91,92,11,82,02,82,92,61,92,11,72,42,72,6
Malaysia1,81,62,41,72,62,20,92,21,41,21,31,01,41,80,71,50,81,21,21,51,92,33,22,7
Bỉ1,02,22,91,72,61,20,81,52,20,40,51,12,12,01,81,91,71,51,11,11,40,40,50,5
Ý1,20,81,71,31,21,00,81,32,01,11,81,11,31,12,30,81,81,81,42,83,02,42,86,9
Úc0,90,91,21,01,81,00,41,31,51,11,80,51,00,80,60,51,40,60,50,50,50,40,80,4
Hàn Quốc0,51,01,20,71,20,51,31,91,11,21,52,10,60,70,90,50,31,10,40,41,50,90,91,3
Canada0,61,21,20,90,61,00,71,11,20,90,71,01,00,71,51,31,91,21,41,30,71,20,90,9
Phần Lan0,61,20,70,90,90,90,51,10,50,50,30,60,10,40,80,71,31,30,40,90,81,31,12,2
Campuchia1,10,80,90,80,80,70,80,81,00,70,80,50,81,00,60,60,50,60,70,60,60,60,40,4
Nhật Bản1,01,31,00,70,70,80,20,50,80,30,70,30,40,40,30,30,30,50,20,20,50,40,30,4
Ghana0,30,50,60,30,30,60,30,50,50,40,40,30,10,40,50,70,40,30,20,30,50,60,20,6
Thụy Điển0,20,30,10,10,30,00,70,40,20,40,10,00,40,80,70,50,70,40,30,30,50,20,3
Đài Loan0,20,10,30,10,10,20,00,10,10,30,30,20,10,20,10,40,40,10,10,20,20,40,10,4
Litva0,10,20,10,10,10,00,00,10,10,10,10,20,10,10,10,00,20,10,10,20,00,2
Nam Phi0,10,10,10,10,00,00,10,00,10,10,00,10,10,10,20,20,10,00,10,20,30,20,3
Myanmar0,10,10,00,10,10,00,10,20,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc9231.2801.1017579051.037862658445364286260239200200192169120
Mỹ558613324238353332312339317256219235258220197151151101
Pháp819810199987063655249343029115554
Thái Lan76149148121142138129113921039191747786948561
Lào666192100140108585533427936059746028431416392
Đức53644944565549686765473837201111127
Brazil4454664599124667269493333322326303326
New Zealand446760435470686964615655576563697464
Cộng hòa Congo424644369752517294
Nga3847494061585730111476764121
Chile244968637492698081676362493832242012
Argentina1823145191411108546843332
Indonesia172929303129262720192122161726252012
Malaysia1515262438574566919496102111928998114127
Bỉ141710111378139
Ý919442425211523141225142385564
Úc91161013281510565497751113
Hàn Quốc81110192225192281010917135567
Canada7141210131723252722146656686
Phần Lan7812112117171716881216161411158
Campuchia7981013118321032131833862534928434439
Nhật Bản654679989986666655
Ghana35751213152235
Thụy Điển2558799991213101377785
Đài Loan132234456446712128812
Litva1132
Nam Phi113157689645433126
Myanmar0011211110024666504555
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)2.460,4883,3+10,2%1.577,1+20,5%35,9%
20253.225,21.222,5+20,2%2.002,7+14,9%37,9%
20242.759,71.017,0+35,9%1.742,6+22,4%36,9%
20232.172,0748,2-26,4%1.423,8-29,2%34,4%
20223.029,11.017,1-14,9%2.012,0+15,9%33,6%
20212.930,91.195,5+14,5%1.735,4+14,6%40,8%
20202.558,51.044,0+26,0%1.514,5-11,7%40,8%
20192.544,0828,8+24,5%1.715,2+4,0%32,6%
20182.315,5665,9+6,6%1.649,5+6,0%28,8%
20172.180,8624,9+11,7%1.556,0+18,2%28,7%
20161.876,2559,6-7,6%1.316,6-15,7%29,8%
20152.167,2605,6-4,5%1.561,7—27,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)2.460,4+16,6%0,63%25
20253.225,2+16,9%0,71%25
20242.759,7+27,1%0,72%28
20232.172,0-28,3%0,67%31
20223.029,1+3,4%0,84%24
20212.930,9+14,6%0,88%25
20202.558,5+0,6%0,97%20
20192.544,0+9,9%1,00%23
20182.315,5+6,2%0,98%24
20172.180,8+16,2%1,02%21
20161.876,2-13,4%1,07%19
20152.167,21,31%20
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)642,1+7,4%35,6%
Q2/20261.026,2+21,5%35,6%
Q1/2026792,2+18,6%36,5%
Q4/2025849,1+17,3%37,9%
Q3/2025863,8+12,0%37,3%
Q2/2025844,2+16,0%38,9%
Q1/2025668,1+24,3%37,5%
Q4/2024723,7+27,8%35,0%
Q3/2024771,1+36,4%36,0%
Q2/2024727,5+26,3%38,4%
Q1/2024537,4+15,7%38,3%
Q4/2023566,4-13,0%34,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026304,9+5,7%108,835,7%259,5
7-2026337,2+9,0%119,635,5%277,4
6-2026363,1+22,7%127,135,0%303,1
5-2026339,8+12,7%121,635,8%291,6
4-2026323,3+31,0%117,036,2%273,0
3-2026286,9+9,5%108,037,6%247,3
2-2026188,6-9,6%66,935,5%156,2
1-2026316,7+60,4%114,336,1%266,3
12-2025320,1+24,4%122,038,1%272,6
11-2025276,5+19,8%101,636,8%222,3
10-2025252,5+7,2%98,038,8%215,0
9-2025265,8+13,1%99,037,2%225,4
8-2025288,5+6,4%102,035,4%238,8
7-2025309,5+16,9%121,039,1%257,0
6-2025296,0+26,3%112,538,0%251,1
5-2025301,4+15,8%122,040,5%254,7
4-2025246,8+6,0%94,038,1%214,1
3-2025261,9+35,2%96,036,7%219,4
2-2025208,7+70,1%74,335,6%164,0
1-2025197,5-10,7%80,140,6%168,3
12-2024257,3+38,4%87,133,9%214,4
11-2024230,9+14,1%79,234,3%195,5
10-2024235,5+32,3%87,237,0%199,0
9-2024235,0+23,9%85,136,2%195,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Gỗ và sản phẩm gỗ: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.