Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Mỹ

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ 122.030 triệu USD (+23,2% so với cùng kỳ), nhập khẩu 15.382 triệu USD — xuất siêu 106.648 triệu USD. Mỹ là thị trường xuất khẩu thứ 1 của Việt Nam, chiếm 32,6% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 17.352 triệu USD, nhập khẩu 2.070 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Hoa Kỳ"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Mỹ theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 9.90610/24: 10.56511/24: 10.14612/24: 10.5301/25: 10.4842/25: 9.0643/25: 11.8284/25: 12.0065/25: 13.7516/25: 13.7607/25: 14.2128/25: 13.9139/25: 13.70610/25: 13.55111/25: 12.46912/25: 14.3901/26: 13.8582/26: 9.9313/26: 15.1394/26: 15.0585/26: 15.5136/26: 16.7847/26: 18.3968/26: 17.35218.39611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Mỹ

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 8.68410/24: 9.31111/24: 8.87012/24: 9.0071/25: 9.3272/25: 7.6253/25: 10.3244/25: 10.4365/25: 12.1526/25: 12.1507/25: 12.5468/25: 12.3179/25: 12.18410/25: 11.96611/25: 10.69912/25: 12.1251/26: 11.9572/26: 8.4663/26: 13.3614/26: 13.1635/26: 13.3826/26: 14.7047/26: 16.3348/26: 15.28216.33411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Mỹ, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.166,85.574,95.456,25.424,34.761,15.528,33.040,23.785,64.161,73.761,93.886,54.178,73.859,53.738,03.942,23.844,33.243,13.142,72.133,22.193,62.215,21.802,51.811,01.809,7
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.777,62.994,32.633,52.522,42.543,82.305,21.507,92.323,52.408,62.070,52.207,52.250,21.891,41.991,22.040,52.106,71.900,51.957,11.659,41.641,51.834,22.219,72.488,42.331,8
Hàng dệt, may1.918,91.873,71.817,91.496,81.389,51.403,11.102,01.415,61.738,01.316,91.338,71.420,31.775,71.822,01.747,31.566,71.368,71.331,31.058,01.397,01.536,51.308,21.290,71.219,3
Hàng hóa khác1.187,71.219,41.141,01.012,61.123,51.067,7748,31.180,31.123,7881,51.021,8915,0939,3980,9841,8852,6773,8787,0555,7717,0777,3687,2752,1660,6
Điện thoại các loại và linh kiện1.502,81.503,51.047,7852,21.040,9833,5798,71.040,1438,7409,0682,8804,41.062,81.110,4950,7963,8694,4795,0830,91.120,5474,3642,3696,3694,3
Giày dép các loại889,3938,2842,3772,2876,2763,5562,4821,5881,7737,9725,9611,0839,8885,0762,9766,3845,8680,4585,4707,1709,8714,0687,5585,0
Gỗ và sản phẩm gỗ821,7827,2783,3738,3787,1696,3451,6807,9832,9815,6844,0766,2795,6843,3777,8851,2798,5832,7522,1779,7887,3826,9849,3740,3
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận559,4762,6605,0362,5280,0325,5235,3356,4603,9573,5744,7770,7710,8724,2634,3499,3369,4299,1223,2265,7165,1140,7170,5164,7
Phương tiện vận tải và phụ tùng385,4387,1371,4361,8346,6384,8248,3342,9354,1285,8312,5306,0311,4342,8314,8320,6305,0290,3233,5226,4311,3296,5265,1231,0
Sản phẩm từ chất dẻo368,7448,7360,8339,4354,4340,9228,3357,5362,4312,2337,7301,2322,6350,3319,3348,5292,9309,1219,0292,0338,1305,7290,5242,3
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù222,9223,4222,6183,5207,5179,1133,7180,1204,7175,4166,8156,3188,2189,5182,0177,3163,7154,7107,6153,0176,7168,4150,9137,3
Dây điện và dây cáp điện227,3259,9229,7192,8168,0142,896,1151,0138,4128,4122,8113,9125,2127,3144,9137,9126,4117,594,899,4101,488,884,281,9
Hàng thủy sản181,9182,1188,8186,5172,5133,780,9128,2123,9138,3227,6182,3189,3149,4131,5234,1161,3154,9108,8106,8150,4151,9195,2171,3
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện154,7177,5192,1163,6153,3161,994,6136,8141,6136,1151,5157,1155,8155,3192,6143,9128,0118,092,685,588,490,9126,5111,5
Sản phẩm từ sắt thép173,5181,4161,7163,4151,8147,7100,0145,2153,5124,6151,2143,6139,2151,6133,8116,9126,5130,393,4117,4165,9107,5119,9102,6
Hạt điều86,4103,4110,893,389,697,940,982,286,279,288,883,776,485,768,6117,692,193,748,754,986,393,1102,4108,0
Sắt thép các loại119,2122,062,698,271,261,287,778,222,338,927,725,027,346,435,367,431,875,658,075,422,872,959,4126,8
Giấy và các sản phẩm từ giấy90,280,775,788,589,975,648,764,167,053,263,176,587,178,466,373,980,966,042,544,950,946,250,352,7
Sản phẩm từ cao su81,275,370,366,764,855,046,463,458,245,151,449,150,749,861,459,359,152,144,046,549,642,438,234,4
Hàng rau quả66,869,059,454,148,850,531,048,546,644,849,043,547,354,453,853,542,646,134,431,040,333,032,627,2
Cà phê43,853,232,140,554,676,646,960,673,825,619,528,315,510,734,862,156,359,567,852,846,822,818,810,9
Hạt tiêu33,539,139,942,649,462,626,838,842,532,229,533,130,928,135,252,449,338,523,221,530,339,338,440,8
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm45,545,046,842,140,437,725,544,348,831,031,230,227,031,236,043,436,836,223,831,529,223,320,419,9
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh41,135,133,530,027,331,023,831,937,837,342,639,138,937,339,637,837,229,523,223,021,818,919,818,4
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm29,033,621,728,329,029,020,625,922,426,126,424,915,836,420,919,913,821,120,313,417,022,021,916,4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày23,727,924,322,019,120,314,224,426,122,120,420,223,522,621,421,517,714,412,516,017,016,015,113,8
Hóa chất24,936,930,523,112,711,66,45,57,68,89,25,35,05,35,66,86,64,25,55,26,25,95,37,8
Xơ, sợi dệt các loại20,818,019,019,917,719,49,916,117,417,017,117,320,421,021,025,620,319,917,014,416,214,314,813,0
Vải mành, vải kỹ thuật khác19,120,317,117,416,016,916,116,213,714,617,814,614,414,29,922,117,318,615,814,710,814,314,512,9
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc17,720,420,918,314,914,511,515,118,215,017,912,810,710,815,918,414,017,412,614,419,419,121,614,4
Kim loại thường khác19,517,419,415,015,015,310,114,2
Sản phẩm gốm, sứ15,414,814,313,213,916,013,518,120,518,315,812,710,811,011,613,113,214,311,516,222,318,917,212,7
Sản phẩm hóa chất14,911,914,512,614,815,010,519,515,611,222,318,916,812,18,712,113,512,48,512,99,48,97,97,0
Thức ăn gia súc và nguyên liệu11,09,89,210,48,28,95,811,89,58,99,010,010,611,114,48,610,18,46,76,19,48,412,110,4
Cao su6,04,63,81,41,15,14,04,23,33,23,24,86,65,34,33,53,05,22,55,34,45,77,86,1
Gạo2,32,23,02,72,53,41,62,12,51,61,51,41,31,52,85,72,62,72,92,43,72,84,12,5
Chè1,11,11,11,00,61,30,90,61,00,60,70,60,50,70,50,90,80,90,70,51,20,61,10,5
Kim loại thường khác và sản phẩm81,666,765,277,269,077,275,895,688,691,764,278,083,066,163,166,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện783,3712,5649,0671,8499,7478,4399,8448,0511,6542,7379,4454,8464,8532,3317,1436,5460,2455,7518,3386,2307,6355,6414,4480,9
Hàng hóa khác237,2227,7273,8343,4377,6252,7219,8326,7364,7278,3242,2172,6218,1234,8227,4171,0216,0249,889,1116,5200,1124,5146,269,4
Bông các loại182,5182,6182,5193,5203,9139,866,6101,395,955,573,181,3121,0140,1177,8177,1169,7129,7103,741,828,723,631,649,7
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác165,8134,5183,1158,3149,3145,379,9126,8161,4124,4130,9116,3124,2117,1124,487,2100,492,577,569,7112,197,192,081,5
Chất dẻo nguyên liệu64,485,5110,487,998,8114,772,3125,7108,8105,991,7111,387,099,6114,796,3100,383,791,770,772,463,061,570,0
Thức ăn gia súc và nguyên liệu81,985,161,478,951,372,371,495,9123,458,785,875,868,552,671,996,158,155,961,251,4129,284,142,244,3
Gỗ và sản phẩm gỗ67,379,082,784,862,875,839,966,071,850,748,352,660,870,577,561,935,232,126,325,027,527,628,429,9
Hàng rau quả47,550,577,847,265,046,527,6139,4307,0132,846,727,333,556,549,344,442,850,437,772,1123,785,130,328,7
Hóa chất49,159,349,353,054,168,841,270,152,430,956,529,431,034,748,650,125,022,758,240,230,650,254,836,5
Đậu tương22,620,431,334,224,462,396,799,184,481,250,128,325,021,320,919,122,523,859,880,894,468,325,822,6
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng32,246,236,145,842,632,940,242,644,926,736,127,348,138,439,642,552,654,246,725,781,952,647,920,8
Sản phẩm hóa chất41,843,243,647,338,137,925,436,147,035,732,336,636,243,642,337,731,236,332,726,538,139,130,529,0
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày35,832,837,628,329,240,926,635,037,443,740,440,335,440,240,940,032,240,642,427,239,940,739,846,8
Dược phẩm40,039,231,853,721,131,018,117,629,839,071,164,726,625,064,044,351,624,754,919,2101,023,448,637,8
Phế liệu sắt thép27,855,942,416,814,013,58,215,331,412,724,722,234,625,123,717,915,113,418,211,315,413,814,313,3
Chế phẩm thực phẩm khác20,723,820,022,626,124,915,621,417,015,117,415,919,120,623,818,524,129,820,523,517,120,722,325,2
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm7,46,67,39,47,39,7110,611,111,010,15,710,64,45,35,54,02,31,64,62,32,82,81,92,0
Sản phẩm từ chất dẻo24,423,423,823,416,521,214,216,420,016,620,215,218,916,620,319,118,720,815,014,118,016,516,816,1
Lúa mì11,611,510,729,62,32,515,711,338,916,340,834,621,21,811,947,729,89,93,02,50,910,617,236,4
Sữa và sản phẩm sữa8,913,39,411,013,316,510,111,616,48,48,113,711,013,114,312,19,96,77,05,78,68,28,77,9
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh10,012,711,311,39,115,45,89,811,09,49,27,710,79,69,110,610,811,69,06,47,96,77,87,5
Sản phẩm từ sắt thép12,810,711,311,512,710,17,27,79,08,39,47,28,27,69,18,78,29,410,16,110,38,17,97,9
Hàng thủy sản12,58,610,512,017,25,94,38,89,711,220,919,711,07,813,18,75,44,73,94,97,05,312,110,0
Sản phẩm từ kim loại thường khác4,610,611,87,55,13,89,212,16,79,74,13,12,73,42,43,22,63,93,92,42,32,82,52,6
Kim loại thường khác6,46,36,57,87,77,43,94,03,83,54,03,27,86,16,07,63,64,78,63,77,05,56,44,9
Dây điện và dây cáp điện9,98,35,76,44,37,32,74,53,54,53,23,34,83,34,64,04,13,62,22,02,22,53,82,2
Quặng và khoáng sản khác2,113,76,61,68,56,53,93,63,81,63,44,03,72,62,51,61,22,22,40,81,20,91,62,0
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc4,36,412,52,81,85,77,11,84,18,02,75,313,90,74,74,38,87,84,51,29,86,84,58,1
Linh kiện, phụ tùng ô tô6,76,43,85,24,32,54,85,96,76,02,33,34,27,62,86,92,42,64,51,12,96,32,05,4
Ô tô nguyên chiếc các loại13,75,85,10,28,31,01,50,35,52,52,18,50,22,01,10,83,90,90,20,40,25,30,4
Vải các loại3,85,54,65,22,44,23,06,43,72,74,04,94,53,52,93,53,73,04,22,33,75,24,74,0
Cao su3,44,03,74,43,64,42,03,84,33,13,01,41,92,82,32,42,62,72,42,93,92,72,32,8
Sản phẩm từ cao su3,33,85,23,53,24,02,82,73,02,92,52,52,92,92,62,22,22,62,11,72,32,41,91,8
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện15,70,61,90,91,00,90,81,60,72,53,50,91,40,81,01,21,11,01,32,11,41,43,00,6
Nguyên phụ liệu thuốc lá1,214,33,00,00,20,30,10,45,70,70,96,618,94,119,60,10,10,10,20,21,93,61,01,1
Sản phẩm khác từ dầu mỏ2,23,63,72,21,21,81,62,41,31,41,22,52,65,62,23,72,72,33,31,52,41,43,93,4
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu1,20,83,01,70,71,70,71,71,00,80,71,82,50,82,01,11,61,01,20,91,32,11,01,1
Sản phẩm từ giấy0,91,41,11,72,11,41,11,21,42,11,11,40,80,71,20,80,80,81,10,61,11,21,20,9
Giấy các loại1,01,81,10,41,82,31,11,11,51,52,00,91,52,61,71,31,61,90,71,31,11,11,52,8
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh0,50,81,22,10,80,90,51,61,30,50,80,30,71,00,91,41,20,60,60,50,80,40,61,0
Sắt thép các loại0,90,90,91,40,51,20,91,41,80,61,31,50,80,61,30,61,81,82,30,41,11,43,01,5
Phân bón các loại0,91,11,30,50,70,50,30,70,60,80,71,00,80,71,00,61,00,61,00,41,11,00,61,1
Dầu mỡ động thực vật0,10,30,30,30,40,40,10,30,20,30,20,50,30,30,60,40,20,20,30,30,30,30,40,1
Điện thoại các loại và linh kiện0,10,10,00,10,00,10,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Mỹ

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Hạt điều6.9876.9446.8496.8696.7986.6766.8936.7686.4976.6156.6116.556
Sắt thép các loại631686837660598671566532888641769778
Cà phê4.0993.8884.3264.1034.0474.2364.6534.9134.6445.4025.0455.111
Hạt tiêu7.1857.2017.2837.3556.9817.1437.4087.3197.1537.4757.1097.215
Xơ, sợi dệt các loại1.4421.3851.5651.4111.3471.3611.2111.2471.1391.2211.1721.335
Kim loại thường khác5.1284.7094.9004.4134.5224.6015.1794.417
Cao su2.2442.1761.9191.8842.2592.0041.9081.7031.6751.7051.6811.781
Gạo792754792766748715758736783796784860
Chè1.8341.7281.6741.6501.1441.7491.7951.5071.4231.2951.5221.288
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Mỹ từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)122.030,3+23,2%15.382,1▲ +106.648,2
2025153.134,6+28,1%19.283,1▲ +133.851,4
2024119.523,0+23,2%15.115,3▲ +104.407,7
202397.016,7-11,3%13.830,2▲ +83.186,5
2022109.436,7+13,7%14.469,9▲ +94.966,9
202196.260,1+24,9%15.254,7▲ +81.005,4
202077.086,7+25,7%13.714,5▲ +63.372,2
201961.332,4+29,0%14.433,7▲ +46.898,8
201847.529,7+14,0%12.747,3▲ +34.782,4
201741.678,4+18,8%9.349,0▲ +32.329,4
201635.089,2+3,7%8.701,6▲ +26.387,6
201533.837,9+18,1%7.792,6▲ +26.045,3
201428.644,3+20,1%6.296,9▲ +22.347,4
201323.841,2+21,4%5.232,8▲ +18.608,4
201219.638,9+16,0%4.796,7▲ +14.842,2
201116.927,8+28,0%4.529,2▲ +12.398,5
201013.226,6+16,5%3.766,9▲ +9.459,7
200911.356,92.997,8▲ +8.359,1
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-202617.351,82.069,9▲ +15.281,9
7-202618.395,62.061,4▲ +16.334,2
6-202616.784,02.080,0▲ +14.704,0
5-202615.513,42.131,8▲ +13.381,7
4-202615.057,71.895,1▲ +13.162,6
3-202615.138,71.777,4▲ +13.361,3
2-20269.930,81.465,1▲ +8.465,7
1-202613.858,31.901,3▲ +11.957,0
12-202514.390,32.265,3▲ +12.125,0
11-202512.468,91.769,9▲ +10.698,9
10-202513.551,11.584,8▲ +11.966,3
9-202513.706,01.522,3▲ +12.183,7
8-202513.913,01.596,1▲ +12.317,0
7-202514.212,21.666,5▲ +12.545,7
6-202513.760,31.610,5▲ +12.149,8
5-202513.751,11.599,4▲ +12.151,7
4-202512.005,71.569,2▲ +10.436,5
3-202511.828,41.504,1▲ +10.324,2
2-20259.063,91.438,4▲ +7.625,5
1-202510.483,71.156,5▲ +9.327,2
12-202410.530,01.523,1▲ +9.006,9
11-202410.146,41.276,7▲ +8.869,7
10-202410.564,71.254,2▲ +9.310,6
9-20249.906,21.222,4▲ +8.683,8

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Mỹ theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.