Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Đài Loan

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Đài Loan 5.844 triệu USD (+32,3% so với cùng kỳ), nhập khẩu 33.479 triệu USD — nhập siêu 27.636 triệu USD. Đài Loan là thị trường xuất khẩu thứ 13 của Việt Nam, chiếm 1,6% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 916 triệu USD, nhập khẩu 5.557 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Đài Loan theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 39510/24: 46311/24: 51812/24: 5231/25: 4372/25: 4753/25: 6454/25: 5825/25: 5976/25: 5697/25: 5748/25: 5399/25: 53510/25: 53011/25: 56512/25: 6091/26: 5582/26: 4333/26: 6844/26: 7315/26: 8006/26: 1.0097/26: 7128/26: 9161.00911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Đài Loan

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -1.72810/24: -1.59011/24: -1.52112/24: -1.4901/25: -1.7582/25: -1.7173/25: -1.7944/25: -1.8975/25: -2.2996/25: -2.0137/25: -2.6588/25: -2.5469/25: -2.48010/25: -2.47911/25: -2.21312/25: -2.5131/26: -3.0832/26: -2.1843/26: -3.1574/26: -3.2405/26: -3.4656/26: -3.2837/26: -4.5838/26: -4.641-4.64111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Đài Loan, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện341,7215,1389,3327,6254,8230,6139,1144,6189,3197,1143,9180,6140,5144,5126,9162,5162,7117,694,788,6111,8113,0105,5115,2
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác221,7157,6287,4139,2121,7130,279,1135,2121,0115,3106,489,9102,9108,994,991,299,0172,772,364,589,476,769,840,7
Hàng hóa khác48,252,049,247,854,250,929,449,042,832,340,036,935,833,536,835,444,240,145,223,040,337,936,831,4
Điện thoại các loại và linh kiện50,561,329,623,030,060,155,218,429,518,324,825,436,848,228,025,513,132,434,447,214,518,128,919,9
Sắt thép các loại39,133,744,122,733,326,311,826,823,120,727,534,118,331,128,344,326,331,524,330,728,240,628,921,6
Sản phẩm từ sắt thép16,68,212,218,259,414,413,819,614,116,813,713,915,222,677,261,064,982,144,555,454,447,212,48,7
Hàng thủy sản23,021,720,817,821,216,58,221,519,820,822,315,519,119,417,218,115,013,312,68,018,415,816,413,2
Hàng dệt, may24,919,917,614,114,417,213,221,724,421,324,021,426,519,817,919,018,421,119,323,324,726,530,923,6
Hàng rau quả16,721,219,922,516,710,34,78,813,110,613,416,722,018,817,216,119,111,08,16,415,39,512,114,8
Xơ, sợi dệt các loại11,811,213,813,716,415,08,012,512,611,612,69,39,49,98,911,011,512,211,78,310,210,011,09,2
Giày dép các loại15,69,513,813,98,99,09,710,515,016,410,69,613,413,514,315,79,112,614,010,714,724,014,813,4
Phương tiện vận tải và phụ tùng7,46,97,839,26,89,44,36,66,07,66,95,95,06,46,86,56,113,56,75,57,25,65,75,4
Giấy và các sản phẩm từ giấy11,211,410,810,111,710,36,611,912,09,710,18,610,69,79,69,610,59,27,59,010,810,49,27,3
Hóa chất9,56,217,017,06,712,77,95,85,16,55,95,814,414,913,76,38,03,96,93,73,77,64,44,7
Chất dẻo nguyên liệu6,47,58,16,27,85,96,67,67,45,25,45,86,65,36,23,84,24,43,83,33,43,14,33,4
Sản phẩm từ chất dẻo7,66,35,86,77,25,93,85,56,46,05,84,85,14,54,65,25,25,16,23,75,24,75,14,1
Sản phẩm gốm, sứ4,94,65,85,95,46,63,24,05,44,74,64,95,56,15,46,15,75,46,13,55,55,65,54,9
Cao su5,45,04,54,93,63,91,56,14,82,52,62,63,54,12,54,13,63,44,52,44,25,24,54,7
Gỗ và sản phẩm gỗ4,33,94,34,34,14,22,44,74,34,04,03,94,44,64,05,29,05,23,97,87,25,86,25,9
Sản phẩm hóa chất4,04,13,63,33,24,44,34,14,13,84,22,72,93,13,73,73,93,93,12,43,23,74,13,0
Dây điện và dây cáp điện2,75,24,04,05,54,12,82,52,51,42,32,82,22,32,01,31,41,81,21,01,21,01,20,9
Thức ăn gia súc và nguyên liệu9,95,32,92,83,03,41,22,02,62,12,63,24,54,03,02,42,71,71,91,62,32,52,53,1
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc3,63,43,83,33,63,42,23,85,43,64,13,13,53,13,73,73,23,33,42,86,04,33,73,3
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận6,83,31,82,43,83,10,81,41,61,61,91,11,41,41,21,71,31,10,90,61,71,41,51,1
Kim loại thường khác1,73,34,53,24,42,00,62,5
Clanhke và xi măng1,43,92,43,11,44,63,02,46,42,25,42,71,75,05,35,74,05,53,72,76,92,84,14,4
Hạt điều3,12,72,83,62,82,60,92,82,92,52,62,32,53,14,03,03,42,42,30,93,32,82,42,2
Chè3,13,63,02,22,22,00,62,22,22,42,52,23,03,13,12,41,31,51,51,22,32,22,71,9
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày2,41,72,52,32,32,31,52,62,41,82,82,32,72,62,52,62,82,43,02,32,72,82,72,0
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện2,52,82,51,82,52,21,31,63,62,02,01,32,83,72,01,21,42,02,01,62,00,81,31,3
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù1,82,12,91,81,61,81,32,32,81,81,71,62,22,41,72,52,21,51,81,62,22,72,51,8
Sản phẩm từ cao su1,71,41,81,52,12,11,01,51,41,31,51,61,91,41,41,31,21,21,41,11,61,32,01,2
Sắn và các sản phẩm từ sắn0,82,21,31,21,42,41,12,52,31,61,71,41,71,52,02,02,32,01,41,52,11,51,91,6
Phân bón các loại0,40,81,64,72,40,70,10,80,50,40,20,10,10,10,40,10,83,87,20,41,50,50,72,9
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ1,21,31,21,10,90,60,40,80,70,70,70,90,80,60,61,30,60,70,70,90,50,81,10,7
Gạo0,50,20,91,01,91,60,20,61,10,30,60,40,81,01,21,01,81,40,70,50,52,01,30,5
Quặng và khoáng sản khác0,90,21,30,80,70,80,20,50,90,40,30,60,80,50,31,50,70,70,90,71,70,90,90,9
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh0,50,60,60,60,80,60,30,50,50,50,60,60,70,50,60,60,30,60,30,30,50,40,40,4
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm0,50,30,20,20,20,20,10,20,10,20,30,30,40,30,30,40,20,20,10,10,20,20,30,4
Than các loại1,80,11,10,41,30,40,60,6
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm0,10,10,00,20,10,10,00,20,20,10,00,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Kim loại thường khác và sản phẩm7,27,17,57,37,28,110,011,210,910,510,38,311,115,613,18,7
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Đài Loan, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.677,34.407,63.512,23.440,53.091,02.888,62.025,22.785,92.262,32.016,92.213,62.248,12.298,02.446,41.849,62.104,21.710,11.615,81.425,41.522,91.241,51.259,21.332,31.374,0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác126,8145,8150,4155,1159,7148,897,4159,7149,2144,9123,7134,7130,2124,8132,4155,7132,2127,499,7109,3130,9119,3129,4100,3
Vải các loại122,3106,9109,3114,7116,1141,3104,3138,7135,5117,4118,2137,2122,5117,8113,1137,4132,8152,3139,3110,6114,8117,3124,3152,7
Chất dẻo nguyên liệu71,278,370,388,3123,6104,354,996,891,487,792,479,988,7107,5101,5100,198,2112,5108,396,6111,4113,793,696,6
Hóa chất69,079,870,563,298,771,355,159,880,874,152,161,966,154,556,051,658,553,162,138,660,955,336,346,7
Sắt thép các loại61,885,455,869,353,763,933,250,462,539,073,349,557,640,542,745,956,553,245,543,349,548,451,442,8
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện40,043,341,042,553,553,148,868,763,353,463,756,955,859,535,640,436,443,349,852,948,545,954,447,5
Hàng hóa khác50,848,255,052,149,053,029,847,446,635,048,439,839,847,146,245,146,846,542,232,639,243,734,441,1
Sản phẩm hóa chất39,241,241,547,746,743,132,048,243,539,945,241,446,341,137,444,639,342,741,838,341,249,541,745,4
Sản phẩm từ chất dẻo30,838,434,033,531,434,124,032,332,526,726,524,226,428,925,628,226,128,129,122,024,423,621,623,1
Kim loại thường khác30,333,925,824,926,325,516,024,223,420,921,118,419,718,717,717,719,118,915,513,516,917,814,617,2
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày25,723,822,925,324,929,023,130,131,227,727,229,127,030,326,830,330,734,833,223,628,528,224,833,3
Xăng dầu các loại90,542,269,6
Sản phẩm từ sắt thép17,119,417,017,716,416,511,616,716,615,716,916,617,217,214,716,615,116,415,114,313,615,612,111,6
Xơ, sợi dệt các loại13,214,314,215,314,815,39,015,217,014,918,214,016,715,113,516,016,020,520,117,118,920,218,322,5
Cao su8,710,47,911,012,213,46,510,011,39,011,47,310,310,710,111,09,213,312,310,612,215,615,213,7
Sản phẩm khác từ dầu mỏ8,813,610,710,38,88,77,310,79,58,96,212,18,68,77,62,48,38,84,49,48,312,34,79,1
Hàng thủy sản19,617,46,75,56,18,65,08,34,17,69,15,88,819,115,413,18,910,114,28,514,115,79,910,1
Sản phẩm từ kim loại thường khác6,26,86,37,56,96,95,17,96,17,46,85,76,35,44,44,54,13,94,24,03,84,73,63,5
Giấy các loại3,93,65,16,45,36,73,55,16,75,45,73,84,85,04,34,64,06,55,04,14,55,24,26,5
Dây điện và dây cáp điện5,98,14,44,13,63,22,83,43,53,03,63,13,63,92,64,04,03,94,45,13,04,13,93,0
Điện thoại các loại và linh kiện5,86,47,75,11,71,41,40,63,21,93,27,13,74,03,12,42,21,11,11,41,41,41,91,5
Thức ăn gia súc và nguyên liệu1,94,64,93,64,33,82,03,03,33,43,43,83,54,23,82,93,84,23,62,62,91,83,12,4
Dược phẩm15,92,01,53,50,41,70,40,73,01,81,81,61,35,33,01,12,22,11,01,25,62,01,22,8
Quặng và khoáng sản khác0,80,91,00,91,410,59,31,11,40,91,10,87,01,21,00,41,71,91,11,21,51,50,91,3
Sản phẩm từ cao su3,13,03,13,02,52,92,22,33,12,63,02,33,02,92,72,92,72,93,02,43,43,63,02,8
Chế phẩm thực phẩm khác1,91,32,82,42,74,91,04,02,13,72,61,62,91,52,63,21,74,21,73,23,43,03,02,3
Sản phẩm từ giấy1,42,01,21,41,61,71,31,81,52,11,71,92,01,61,61,81,52,11,91,32,42,12,01,7
Hàng điện gia dụng và linh kiện1,91,51,91,81,31,70,91,20,80,91,11,01,11,51,61,20,91,01,30,90,91,11,21,3
Phân bón các loại1,11,01,71,71,31,60,92,71,51,63,11,01,83,32,53,41,42,52,51,61,63,02,63,0
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh0,81,01,51,21,01,40,51,21,40,81,30,91,11,20,90,81,41,40,90,81,00,81,01,2
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm0,61,30,60,82,21,10,60,20,70,40,60,40,50,20,50,50,40,60,40,30,10,20,30,4
Phế liệu sắt thép0,70,40,62,90,70,80,41,00,50,60,40,10,90,40,80,70,70,40,50,20,20,60,20,4
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu0,90,31,70,90,31,30,50,50,90,41,51,00,30,80,80,50,91,51,30,51,20,81,10,6
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh0,40,50,60,40,60,60,30,60,60,50,70,20,50,50,30,50,50,40,30,60,50,50,50,6
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng0,30,20,20,20,30,20,10,40,30,50,30,20,10,20,10,20,20,70,10,30,50,60,20,1
Bông các loại0,10,10,10,40,50,10,30,30,10,10,0
Gỗ và sản phẩm gỗ0,20,10,30,10,10,20,00,10,10,30,30,20,10,20,10,40,40,10,10,20,20,40,10,4
Khí đốt hóa lỏng1,31,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Đài Loan

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Sắt thép các loại8107287891.248749817598599618653732679
Xơ, sợi dệt các loại1.9882.0912.0221.9461.9611.7412.0451.9041.8421.7691.8931.918
Chất dẻo nguyên liệu2.0791.6591.8311.7721.7041.5301.4251.2501.2701.4191.5001.535
Cao su2.3942.3952.2722.1862.1322.0521.9661.9041.9151.9611.9091.875
Kim loại thường khác3.5922.9403.3533.3843.2923.2453.2103.013
Clanhke và xi măng443738314438353336333433
Hạt điều8.3117.8807.7727.8167.7447.3048.4277.6247.3777.1957.3537.246
Chè2.0802.4262.0592.2171.7811.8281.6771.9401.8921.9622.0381.836
Sắn và các sản phẩm từ sắn654579563529487448427423384387379376
Phân bón các loại541582635699674449450417405374400414
Gạo522537521508518524605624511522589527
Quặng và khoáng sản khác241126395323220177166104153123136137
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Đài Loan từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)5.843,6+32,3%33.479,2▼ −27.635,6
20256.657,5+18,4%33.025,6▼ −26.368,1
20245.622,2+18,7%22.755,8▼ −17.133,6
20234.736,4-7,7%18.423,0▼ −13.686,7
20225.133,1+11,9%22.633,1▼ −17.500,0
20214.586,2+6,1%20.767,8▼ −16.181,6
20204.323,3-1,6%16.701,1▼ −12.377,7
20194.391,4+39,3%15.151,9▼ −10.760,4
20183.151,4+22,0%13.230,9▼ −10.079,5
20172.582,8+24,0%12.726,7▼ −10.143,9
20162.083,2-0,3%11.234,7▼ −9.151,6
20152.088,5-9,5%10.991,5▼ −8.903,0
20142.308,4+4,2%11.079,2▼ −8.770,8
20132.216,1+6,7%9.416,5▼ −7.200,3
20122.076,8+12,7%8.522,7▼ −6.446,0
20111.843,3+36,8%8.556,8▼ −6.713,5
20101.347,1+20,5%6.976,9▼ −5.629,8
20091.117,76.237,2▼ −5.119,5
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026916,05.556,7▼ −4.640,7
7-2026711,95.295,0▼ −4.583,0
6-20261.009,24.292,3▼ −3.283,1
5-2026800,14.265,0▼ −3.464,9
4-2026731,13.971,5▼ −3.240,4
3-2026684,33.841,0▼ −3.156,7
2-2026432,52.616,7▼ −2.184,2
1-2026558,43.641,0▼ −3.082,6
12-2025608,63.121,3▼ −2.512,7
11-2025565,32.778,2▼ −2.212,9
10-2025530,03.009,3▼ −2.479,3
9-2025535,53.015,1▼ −2.479,7
8-2025538,83.085,3▼ −2.546,5
7-2025573,63.231,3▼ −2.657,7
6-2025569,32.582,7▼ −2.013,4
5-2025596,62.896,1▼ −2.299,5
4-2025582,22.478,9▼ −1.896,6
3-2025645,02.438,8▼ −1.793,9
2-2025475,22.192,6▼ −1.717,4
1-2025437,52.195,9▼ −1.758,5
12-2024523,02.012,8▼ −1.489,9
11-2024517,82.038,6▼ −1.520,7
10-2024462,92.053,0▼ −1.590,1
9-2024395,32.123,4▼ −1.728,1

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Đài Loan theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.