Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2026
Tháng 7-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 53,10 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và +4,4% so với tháng trước; nhập khẩu 56,67 tỉ USD (+41,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 3,57 tỉ USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 319,73 tỉ USD (+21,7%), nhập khẩu 340,05 tỉ USD (+34,8%), nhập siêu 20,32 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 6-8-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 13.982,2 | -6,6% | +55,1% | 26,3% | 85.172 | +50,1% | 26,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 6.902,7 | +7,6% | +29,6% | 13,0% | 40.151 | +24,6% | 12,6% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 6.801,1 | +27,8% | +22,2% | 12,8% | 38.499 | +18,6% | 12,0% |
| Hàng dệt, may | 3.982,9 | +7,0% | +1,3% | 7,5% | 22.863 | +1,1% | 7,2% |
| Giày dép các loại | 2.230,3 | +2,8% | +1,6% | 4,2% | 14.185 | +0,7% | 4,4% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.868,1 | +5,3% | +7,3% | 3,5% | 11.629 | +16,3% | 3,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.609,6 | +4,9% | +8,5% | 3,0% | 10.210 | +5,6% | 3,2% |
| Hàng hóa khác | 1.489,9 | +1,4% | -25,5% | 2,8% | 9.441 | -23,0% | 3,0% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.259,5 | +23,7% | +14,3% | 2,4% | 5.627 | +27,5% | 1,8% |
| Hàng thủy sản | 1.101,1 | +3,7% | +13,5% | 2,1% | 6.859 | +12,8% | 2,1% |
| Hàng rau quả | 1.075,9 | +15,2% | +40,8% | 2,0% | 4.778 | +23,6% | 1,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.048,2 | +5,1% | +3,2% | 6.574 | -0,8% | ||
| Sắt thép các loại | 850,0 | +39,8% | +57,4% | 1,6% | 4.547 | +7,4% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 822,3 | +12,6% | +24,2% | 1,5% | 4.802 | +12,6% | 1,5% |
| Cà phê | 642,5 | +8,2% | +15,0% | 1,2% | 5.450 | -11,2% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 640,3 | -8,4% | -3,0% | 1,2% | 4.746 | +13,4% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 562,5 | +7,2% | +44,5% | 1,1% | 3.106 | +25,7% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 531,2 | +7,2% | +14,8% | 1,0% | 3.335 | +1,9% | 1,0% |
| Hạt điều | 504,7 | -2,6% | +9,7% | 1,0% | 2.900 | +3,3% | 0,9% |
| Hóa chất | 490,9 | +16,3% | +140,7% | 0,9% | 2.369 | +52,7% | 0,7% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 475,3 | +7,3% | — | 0,9% | 2.812 | 0,9% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 472,1 | -1,3% | +14,3% | 0,9% | 2.908 | +11,3% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 430,2 | +5,5% | +15,9% | 0,8% | 2.724 | +11,1% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 334,9 | +5,5% | — | 0,6% | 2.427 | 0,8% | |
| Cao su | 324,2 | +33,7% | -3,1% | 0,6% | 1.548 | -4,6% | 0,5% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 311,5 | +2,1% | +7,1% | 0,6% | 2.376 | +15,5% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 282,4 | -21,2% | +57,8% | 0,5% | 2.148 | +57,5% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 277,0 | +3,6% | +11,0% | 1.767 | +9,8% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 265,1 | -5,4% | +7,9% | 0,5% | 1.837 | +10,4% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 242,6 | +6,2% | +11,7% | 0,5% | 1.535 | +10,8% | 0,5% |
| Gạo | 241,1 | -35,8% | -36,5% | 0,5% | 2.624 | -7,1% | 0,8% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 230,8 | +9,1% | +21,8% | 0,4% | 1.408 | +15,6% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 210,4 | +1,0% | +51,8% | 0,4% | 1.220 | +64,6% | 0,4% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 167,3 | +5,9% | — | 0,3% | 1.023 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 162,7 | +6,9% | +35,1% | 0,3% | 965 | +16,6% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 149,5 | -6,9% | +5,3% | 0,3% | 1.099 | +11,1% | 0,3% |
| Kim loại thường khác | 140,8 | -29,7% | — | 0,3% | 946 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 131,8 | +38,9% | — | 0,2% | 694 | 0,2% | |
| Xăng dầu các loại | 128,3 | -11,3% | +59,2% | 0,2% | 817 | +48,4% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 127,5 | -2,2% | -1,9% | 0,2% | 876 | +12,5% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 120,5 | +7,8% | +3,7% | 0,2% | 841 | +12,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 116,4 | -1,2% | +12,2% | 0,2% | 755 | +8,3% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 90,5 | -47,2% | +11,4% | 0,2% | 1.023 | +92,8% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 85,9 | -4,4% | +30,2% | 0,2% | 576 | +13,4% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 74,1 | -5,7% | +10,0% | 0,1% | 471 | +24,3% | 0,1% |
| Dầu thô | 73,1 | +37,2% | -44,7% | 0,1% | 804 | +2,3% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 70,5 | +2,0% | +16,0% | 0,1% | 470 | +6,4% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 59,3 | +1,4% | +19,6% | 0,1% | 395 | +8,0% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 57,8 | -3,9% | — | 0,1% | 407 | 0,1% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 57,4 | -29,0% | -18,0% | 0,1% | 756 | -0,1% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 40,2 | +149,3% | +222,3% | 0,1% | 135 | +13,5% | 0,0% |
| Quế và hoa quế | 30,9 | -9,3% | — | 0,1% | 189 | 0,1% | |
| Chè | 27,8 | +91,9% | +15,1% | 0,1% | 117 | -3,3% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 14,9 | -12,3% | -6,2% | 212 | +37,5% | ||
| Than đá | 14,8 | +16,8% | +45,6% | 0,0% | 133 | +80,8% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 25.336,9 | +15,1% | +82,6% | 44,7% | 135.802 | +65,9% | 39,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 6.693,6 | +1,7% | +21,5% | 11,8% | 41.069 | +22,7% | 12,1% |
| Hàng hóa khác | 1.965,6 | +0,4% | -2,9% | 3,5% | 13.038 | -4,2% | 3,8% |
| Kim loại thường khác | 1.350,6 | +3,5% | +42,9% | 2,4% | 8.633 | +35,4% | 2,5% |
| Vải các loại | 1.273,5 | -7,9% | +5,0% | 2,2% | 8.945 | +2,2% | 2,6% |
| Xăng dầu các loại | 1.165,8 | +29,8% | +54,3% | 2,1% | 6.935 | +67,6% | 2,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.141,7 | -3,7% | +4,8% | 2,0% | 7.976 | +8,7% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.101,4 | +1,2% | +11,8% | 1,9% | 6.970 | +17,4% | 2,0% |
| Sắt thép các loại | 1.071,9 | +2,7% | +26,1% | 1,9% | 6.685 | +7,5% | 2,0% |
| Than đá | 971,3 | +4,9% | +97,5% | 1,7% | 5.635 | +30,2% | 1,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 968,0 | -0,5% | +5,0% | 1,7% | 5.826 | -0,9% | 1,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 884,8 | +0,5% | +12,1% | 1,6% | 5.629 | +26,1% | 1,7% |
| Hóa chất | 854,8 | -10,8% | +23,4% | 1,5% | 5.951 | +28,8% | 1,8% |
| Dầu thô | 785,5 | -26,1% | +40,3% | 1,4% | 5.368 | +18,0% | 1,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 783,0 | -2,5% | +11,0% | 1,4% | 5.280 | +17,1% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 644,8 | -3,1% | +23,2% | 1,1% | 4.458 | +40,9% | 1,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 618,9 | -2,6% | +4,4% | 1,1% | 4.326 | +3,6% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 597,2 | +4,2% | +40,8% | 1,1% | 3.456 | +30,3% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 513,7 | +3,5% | +23,4% | 0,9% | 3.094 | +19,5% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 513,3 | -1,1% | +10,2% | 0,9% | 3.200 | +21,6% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 482,1 | +6,7% | +72,0% | 0,9% | 2.718 | +48,9% | 0,8% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 404,9 | -16,2% | +16,9% | 0,7% | 2.640 | -1,2% | 0,8% |
| Hạt điều | 402,1 | +8,9% | -7,0% | 0,7% | 3.216 | +10,0% | 0,9% |
| Ngô | 377,5 | -3,8% | +44,8% | 0,7% | 2.091 | +47,9% | 0,6% |
| Dược phẩm | 368,0 | +8,7% | +0,6% | 0,6% | 2.318 | -6,9% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 337,2 | -7,0% | +9,0% | 0,6% | 2.154 | +18,2% | 0,6% |
| Cao su | 324,4 | +4,4% | +18,6% | 0,6% | 1.862 | +9,5% | 0,5% |
| Bông các loại | 306,0 | +0,7% | +25,3% | 0,5% | 1.879 | +0,7% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 290,8 | +3,8% | -1,3% | 0,5% | 1.858 | -1,0% | 0,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 280,7 | -6,1% | +15,9% | 0,5% | 1.834 | +12,4% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 271,6 | -4,9% | +9,4% | 0,5% | 1.851 | +27,7% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 241,3 | +2,8% | +48,1% | 0,4% | 1.307 | +14,3% | 0,4% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 241,1 | -5,8% | — | 0,4% | 1.702 | 0,5% | |
| Giấy các loại | 232,1 | -2,5% | +2,6% | 0,4% | 1.583 | +13,3% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 224,9 | -13,5% | +35,1% | 0,4% | 1.967 | +22,7% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 216,5 | -33,8% | +27,3% | 0,4% | 1.663 | +44,1% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 215,3 | -10,1% | -3,7% | 0,4% | 1.524 | +11,8% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 195,7 | +14,4% | -0,1% | 0,3% | 1.717 | +67,6% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 184,0 | -25,3% | +87,6% | 0,3% | 1.918 | +243,7% | 0,6% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 177,9 | -0,1% | +33,4% | 0,3% | 1.201 | +38,9% | 0,4% |
| Đậu tương | 165,1 | +38,5% | +19,1% | 0,3% | 1.094 | +57,2% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 163,9 | +71,9% | +6,5% | 0,3% | 1.148 | +36,1% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 138,9 | +4,9% | +20,5% | 0,2% | 934 | +19,6% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 128,7 | +9,7% | -0,1% | 0,2% | 919 | +7,3% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 127,1 | -0,2% | +17,9% | 0,2% | 871 | +10,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 126,0 | -1,5% | +12,9% | 0,2% | 811 | +15,1% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 125,8 | +19,4% | -47,2% | 0,2% | 814 | -36,8% | 0,2% |
| Dầu mỡ động thực vật | 115,3 | -11,2% | -6,1% | 0,2% | 957 | +10,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 103,7 | -6,5% | -11,7% | 0,2% | 723 | +2,0% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 76,8 | -3,8% | — | 0,1% | 495 | 0,1% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 75,5 | -29,9% | +11,4% | 0,1% | 587 | +40,4% | 0,2% |
| Lúa mì | 71,3 | -46,6% | +17,8% | 0,1% | 1.330 | +52,2% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 67,0 | +9,8% | +34,1% | 0,1% | 411 | +21,2% | 0,1% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 61,7 | -31,0% | -29,1% | 0,1% | 621 | +2,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 38,7 | -43,0% | +67,4% | 0,1% | 188 | -13,5% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 38,3 | -17,2% | +2,1% | 0,1% | 292 | -1,3% | 0,1% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 33,9 | +52,8% | — | 0,1% | 581 | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 18.395,6 | +29,4% | 34,6% | 2.061,4 | +23,7% | +16.334,2 | 104.694 | 13.312 |
| Trung Quốc | 7.665,2 | +33,2% | 14,4% | 23.403,6 | +39,5% | -15.738,4 | 45.643 | 138.640 |
| Hàn Quốc | 3.199,1 | +22,2% | 6,0% | 9.042,2 | +70,4% | -5.843,1 | 19.059 | 51.389 |
| Nhật Bản | 2.858,8 | +23,7% | 5,4% | 2.486,6 | +14,0% | +372,2 | 17.629 | 16.112 |
| Hồng Kông | 1.897,3 | +7,8% | 3,6% | 48,9 | -28,9% | +1.848,4 | 12.795 | 413 |
| Hà Lan | 1.580,3 | +32,4% | 3,0% | 83,6 | +34,1% | +1.496,6 | 9.418 | 512 |
| Đức | 1.167,0 | +56,0% | 2,2% | 428,6 | +17,1% | +738,4 | 6.867 | 2.731 |
| Ấn Độ | 1.024,2 | +13,4% | 1,9% | 665,5 | +37,8% | +358,8 | 6.980 | 4.806 |
| Mexico | 968,9 | +40,4% | 1,8% | 168,3 | +72,6% | +800,6 | 5.276 | 868 |
| Canada | 892,5 | +12,9% | 1,7% | 121,5 | -1,2% | +771,0 | 5.058 | 877 |
| Thái Lan | 889,2 | +29,1% | 1,7% | 1.786,3 | +56,2% | -897,1 | 6.525 | 9.514 |
| Anh | 879,4 | +9,3% | 1,7% | 90,5 | +4,8% | +788,8 | 5.387 | 599 |
| Úc | 729,6 | +30,9% | 1,4% | 905,4 | +59,7% | -175,9 | 4.569 | 5.232 |
| Đài Loan | 711,9 | +24,1% | 1,3% | 5.295,0 | +63,9% | -4.583,0 | 4.715 | 27.922 |
| Singapore | 623,7 | +21,4% | 1,2% | 660,0 | +27,3% | -36,3 | 3.965 | 5.426 |
| UAE | 599,9 | +14,2% | 1,1% | 225,9 | +596,7% | +374,0 | 3.130 | 1.264 |
| Malaysia | 597,8 | +33,1% | 1,1% | 1.432,5 | +45,2% | -834,7 | 4.021 | 8.869 |
| Campuchia | 551,2 | +8,3% | 1,0% | 279,2 | -15,9% | +272,0 | 3.754 | 4.037 |
| Indonesia | 521,2 | +5,3% | 1,0% | 1.276,8 | +49,3% | -755,6 | 3.565 | 7.735 |
| Philippines | 511,5 | +10,9% | 1,0% | 237,3 | +20,0% | +274,2 | 3.795 | 1.518 |
| Ý | 487,6 | +14,6% | 0,9% | 211,1 | +20,2% | +276,5 | 3.147 | 1.410 |
| Tây Ban Nha | 477,9 | +27,9% | 0,9% | 88,0 | +7,0% | +389,9 | 2.822 | 557 |
| Brazil | 472,6 | +103,4% | 0,9% | 431,3 | +12,0% | +41,3 | 2.185 | 3.308 |
| Pháp | 452,1 | +23,2% | 0,9% | 230,3 | +13,2% | +221,8 | 2.661 | 1.687 |
| Bỉ | 374,3 | +8,0% | 0,7% | 51,5 | -37,6% | +322,8 | 2.398 | 353 |
| Ba Lan | 312,0 | +10,7% | 0,6% | 39,1 | -10,3% | +272,9 | 2.338 | 279 |
| Áo | 260,8 | +1,4% | 0,5% | 49,3 | +26,8% | +211,5 | 1.630 | 296 |
| Ả Rập Xê Út | 242,3 | +22,5% | 0,5% | 74,3 | -29,8% | +168,0 | 1.213 | 628 |
| Nga | 215,2 | +0,2% | 0,4% | 351,4 | +51,5% | -136,3 | 1.332 | 1.909 |
| Séc | 204,8 | +29,5% | 0,4% | 29,7 | +43,6% | +175,0 | 1.656 | 194 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 201,3 | +32,0% | 0,4% | 49,0 | +26,4% | +152,3 | 1.355 | 295 |
| Hungary | 173,5 | +111,1% | 0,3% | 27,3 | +33,9% | +146,2 | 858 | 144 |
| Chile | 142,6 | -12,7% | 0,3% | 34,3 | +18,4% | +108,2 | 841 | 262 |
| Armenia | 118,4 | +114,4% | 0,2% | 0,0 | -54,1% | +118,4 | 534 | 1 |
| Israel | 113,8 | +49,4% | 0,2% | 254,1 | +41,2% | -140,3 | 680 | 1.642 |
| Thụy Điển | 109,4 | -8,1% | 0,2% | 46,8 | +53,5% | +62,6 | 858 | 281 |
| Ireland | 106,7 | +103,8% | 0,2% | 179,5 | -45,3% | -72,7 | 406 | 1.837 |
| Nam Phi | 103,0 | +41,1% | 0,2% | 122,8 | +131,6% | -19,8 | 694 | 537 |
| Ghana | 96,5 | +36,1% | 0,2% | 78,7 | +23,6% | +17,8 | 441 | 179 |
| Slovenia | 96,4 | +195,6% | 0,2% | 11,7 | +14,7% | +84,7 | 313 | 74 |
| Colombia | 94,0 | +4,3% | 0,2% | — | 591 | |||
| New Zealand | 84,6 | +31,1% | 0,2% | 82,6 | +11,5% | +2,0 | 484 | 527 |
| Bangladesh | 76,9 | +7,9% | 0,1% | 12,9 | +10,3% | +64,0 | 524 | 84 |
| Peru | 75,5 | +58,4% | 0,1% | 6,7 | +46,5% | +68,9 | 478 | 44 |
| Kazakhstan | 63,2 | +68,1% | 0,1% | 8,2 | +52,9% | +55,0 | 360 | 83 |
| Ai Cập | 62,5 | +14,9% | 0,1% | — | 394 | |||
| Lào | 59,5 | -29,1% | 0,1% | 124,1 | -11,2% | -64,6 | 420 | 1.054 |
| Slovakia | 55,9 | -59,3% | 0,1% | 8,0 | -17,7% | +47,9 | 542 | 47 |
| Bồ Đào Nha | 54,0 | -11,6% | 0,1% | 13,2 | -3,5% | +40,8 | 357 | 92 |
| Algeria | 52,9 | -1,2% | 0,1% | — | 358 | |||
| Argentina | 50,6 | -51,6% | 0,1% | 385,1 | +42,1% | -334,5 | 322 | 2.433 |
| Pakistan | 49,3 | -23,8% | 0,1% | 12,9 | -39,5% | +36,5 | 300 | 129 |
| Hy Lạp | 48,9 | +21,3% | 0,1% | 9,5 | -7,4% | +39,3 | 311 | 65 |
| Đan Mạch | 40,8 | +24,2% | 0,1% | 32,9 | +52,6% | +7,9 | 306 | 236 |
| Panama | 39,9 | +2,8% | 0,1% | — | 252 | |||
| Togo | 37,3 | +21,3% | 0,1% | — | 238 | |||
| Brunei | 36,0 | -24,4% | 0,1% | 10,7 | -34,7% | +25,3 | 183 | 289 |
| Romania | 34,3 | -14,5% | 0,1% | 15,2 | +15,2% | +19,1 | 204 | 116 |
| Na Uy | 31,9 | +4,7% | 0,1% | 51,9 | +8,9% | -20,0 | 147 | 338 |
| Bờ Biển Ngà | 29,9 | -58,4% | 0,1% | 184,3 | -9,5% | -154,5 | 298 | 701 |
| Myanmar | 28,8 | -9,2% | 0,1% | 30,2 | +56,4% | -1,4 | 222 | 173 |
| Latvia | 25,4 | -14,1% | 0,0% | 3,4 | +63,0% | +22,0 | 216 | 24 |
| Iraq | 24,3 | -34,8% | 0,0% | — | 157 | |||
| Sri Lanka | 23,4 | -0,5% | 0,0% | — | 170 | |||
| Nigeria | 20,5 | +115,1% | 0,0% | 97,2 | -44,0% | -76,7 | 140 | 591 |
| Thụy Sĩ | 19,9 | +14,6% | 0,0% | 77,3 | -7,5% | -57,4 | 119 | 507 |
| Estonia | 17,5 | +446,3% | 0,0% | 2,0 | +46,2% | +15,5 | 67 | 9 |
| Litva | 16,1 | -23,8% | 0,0% | 7,7 | +202,6% | +8,4 | 124 | 34 |
| Tanzania | 15,9 | +427,3% | 0,0% | 5,8 | +316,1% | +10,1 | 65 | 295 |
| Luxembourg | 14,5 | +167,6% | 0,0% | 4,6 | -6,8% | +9,9 | 100 | 44 |
| Phần Lan | 12,8 | +8,7% | 0,0% | 16,1 | -26,9% | -3,3 | 106 | 118 |
| Bulgaria | 12,4 | +53,0% | 0,0% | 6,7 | -31,5% | +5,7 | 87 | 44 |
| Kenya | 12,1 | +43,9% | 0,0% | — | 91 | |||
| Mozambique | 11,4 | +3,9% | 0,0% | — | 69 | |||
| Ukraine | 8,7 | +35,2% | 0,0% | 7,1 | -66,8% | +1,6 | 59 | 69 |
| Kuwait | 8,5 | +24,1% | 0,0% | — | 38 | 1.366 | ||
| Síp | 7,1 | +40,4% | 0,0% | 2,6 | -38,9% | +4,5 | 36 | 23 |
| Croatia | 6,9 | +64,8% | 0,0% | 3,7 | -44,4% | +3,2 | 54 | 48 |
| Belarus | 3,4 | +23,0% | 0,0% | 14,2 | +487,6% | -10,8 | 21 | 43 |
| Angola | 2,7 | +82,3% | 0,0% | — | 25 | |||
| Senegal | 2,6 | -83,5% | 0,0% | — | 39 | |||
| Malta | 1,7 | +62,6% | 0,0% | 1,0 | -50,1% | +0,7 | 52 | 7 |
| Kyrgyzstan | 1,6 | +689,8% | 0,0% | 0,0 | — | +1,6 | 6 | 7 |
| Đông Timor | 1,2 | +3,5% | 0,0% | — | 9 | |||
| Iceland | 0,7 | -71,4% | 0,0% | 0,9 | +341,1% | -0,2 | 3 | 8 |
| Cameroon | — | 14,1 | +28,6% | 87 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 279,7 | +265,7% | 1.119 | ||||
| Qatar | — | 1,6 | -96,6% | 113 | ||||
| Tunisia | — | 1,8 | -55,0% | 12 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 11.329,9 | +30,4% | 21,3% | 11.144,0 | +38,6% | +185,9 | 63.895 | 65.586 |
| TP.HCM | 8.719,2 | +11,3% | 16,4% | 9.764,4 | +14,3% | -1.045,2 | 57.260 | 63.235 |
| Phú Thọ | 5.454,1 | +69,0% | 10,3% | 9.276,5 | +172,7% | -3.822,4 | 32.478 | 45.957 |
| Hải Phòng | 4.762,1 | +14,5% | 9,0% | 4.419,1 | +15,8% | +343,0 | 28.988 | 26.813 |
| Ninh Bình | 3.811,4 | +53,2% | 7,2% | 3.346,8 | +52,8% | +464,6 | 21.327 | 19.053 |
| Thái Nguyên | 3.805,7 | +41,5% | 7,2% | 3.065,2 | +75,0% | +740,5 | 22.410 | 16.609 |
| Đồng Nai | 3.406,6 | +7,1% | 6,4% | 2.261,3 | +2,6% | +1.145,4 | 20.774 | 15.059 |
| Hà Nội | 2.095,2 | +11,7% | 3,9% | 5.717,0 | +37,5% | -3.621,9 | 12.764 | 37.029 |
| Tây Ninh | 1.843,6 | +15,3% | 3,5% | 1.256,8 | +15,6% | +586,8 | 11.777 | 8.992 |
| Hưng Yên | 1.072,5 | +19,3% | 2,0% | 822,6 | +19,0% | +249,9 | 6.133 | 5.528 |
| Đồng Tháp | 810,9 | -4,0% | 1,5% | 382,0 | -2,9% | +428,9 | 5.820 | 3.170 |
| Thanh Hóa | 778,4 | +26,6% | 1,5% | 1.132,6 | +50,0% | -354,2 | 4.397 | 7.274 |
| Quảng Ninh | 712,3 | +37,7% | 1,3% | 653,9 | +39,4% | +58,4 | 3.902 | 4.426 |
| Nghệ An | 582,1 | +56,7% | 1,1% | 555,8 | +64,9% | +26,3 | 3.050 | 3.129 |
| Đà Nẵng | 498,2 | +15,9% | 0,9% | 390,2 | -4,5% | +108,0 | 2.925 | 2.810 |
| Vĩnh Long | 434,1 | +43,4% | 0,8% | 197,6 | +40,0% | +236,4 | 2.377 | 1.246 |
| Quảng Ngãi | 383,7 | +48,2% | 0,7% | 549,7 | +22,0% | -166,0 | 2.482 | 3.682 |
| Cần Thơ | 362,6 | +1,9% | 0,7% | 130,8 | +9,3% | +231,8 | 2.548 | 846 |
| Lâm Đồng | 340,7 | +62,5% | 0,6% | 274,1 | +105,1% | +66,6 | 1.515 | 1.379 |
| Đắk Lắk | 316,6 | +22,7% | 0,6% | 130,0 | +48,4% | +186,5 | 2.087 | 672 |
| Gia Lai | 290,5 | +3,4% | 0,5% | 84,5 | +8,8% | +206,0 | 2.359 | 661 |
| Khánh Hòa | 275,3 | -2,3% | 0,5% | 177,6 | +22,8% | +97,8 | 1.574 | 995 |
| An Giang | 217,7 | -1,8% | 0,4% | 82,6 | +8,8% | +135,0 | 1.412 | 674 |
| Cà Mau | 178,5 | +9,0% | 0,3% | 40,5 | +26,1% | +138,0 | 1.155 | 176 |
| Huế | 155,7 | +9,4% | 0,3% | 104,6 | -0,6% | +51,1 | 964 | 706 |
| Hà Tĩnh | 119,6 | -14,7% | 0,2% | 325,9 | +92,6% | -206,2 | 835 | 1.957 |
| Lào Cai | 116,1 | +15,5% | 0,2% | 88,3 | +2,6% | +27,8 | 821 | 595 |
| Lạng Sơn | 112,3 | -35,7% | 0,2% | 135,4 | +42,7% | -23,1 | 843 | 913 |
| Quảng Trị | 62,8 | +3,3% | 0,1% | 111,7 | +42,3% | -48,9 | 338 | 663 |
| Tuyên Quang | 39,4 | -9,3% | 0,1% | 13,7 | -23,9% | +25,7 | 266 | 93 |
| Sơn La | 3,4 | +42,4% | 0,0% | 1,3 | -47,0% | +2,1 | 16 | 26 |
| Cao Bằng | 1,3 | -49,4% | 0,0% | 7,3 | +53,2% | -6,0 | 21 | 45 |
| Lai Châu | 1,0 | -49,6% | 0,0% | 12,0 | +1.862,2% | -11,0 | 17 | 33 |
| Điện Biên | 0,9 | +162,4% | 0,0% | 0,4 | +1.085,8% | +0,4 | 6 | 4 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 53.095,5 | 42.750,2 | +28,3% | 80,5% | 10.345,3 | +13,2% |
| Nhập khẩu | 56.668,3 | 42.871,6 | +48,2% | 75,7% | 13.796,6 | +23,7% |
| Cán cân | -3.572,8 | -121,4 | -3.451,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 53.095,5 | 53.095,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 53.094,6 | 53.095,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 52.403,1 | 53.095,5 | 98,70% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 42.750,2 | 42.750,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 56.668,3 | 56.668,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 56.656,4 | 56.668,3 | 99,98% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 54.595,2 | 56.668,3 | 96,34% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 42.871,6 | 42.871,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.