Số liệu kỳ7/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2026

Tháng 7-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 53,10 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và +4,4% so với tháng trước; nhập khẩu 56,67 tỉ USD (+41,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 3,57 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 319,73 tỉ USD (+21,7%), nhập khẩu 340,05 tỉ USD (+34,8%), nhập siêu 20,32 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 6-8-2026.

← Tháng 6-2026 · Mọi tháng · Tháng 8-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.982,2-6,6%+55,1%26,3%85.172+50,1%26,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.902,7+7,6%+29,6%13,0%40.151+24,6%12,6%
Điện thoại các loại và linh kiện6.801,1+27,8%+22,2%12,8%38.499+18,6%12,0%
Hàng dệt, may3.982,9+7,0%+1,3%7,5%22.863+1,1%7,2%
Giày dép các loại2.230,3+2,8%+1,6%4,2%14.185+0,7%4,4%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.868,1+5,3%+7,3%3,5%11.629+16,3%3,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.609,6+4,9%+8,5%3,0%10.210+5,6%3,2%
Hàng hóa khác1.489,9+1,4%-25,5%2,8%9.441-23,0%3,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.259,5+23,7%+14,3%2,4%5.627+27,5%1,8%
Hàng thủy sản1.101,1+3,7%+13,5%2,1%6.859+12,8%2,1%
Hàng rau quả1.075,9+15,2%+40,8%2,0%4.778+23,6%1,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.048,2+5,1%+3,2%6.574-0,8%
Sắt thép các loại850,0+39,8%+57,4%1,6%4.547+7,4%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo822,3+12,6%+24,2%1,5%4.802+12,6%1,5%
Cà phê642,5+8,2%+15,0%1,2%5.450-11,2%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện640,3-8,4%-3,0%1,2%4.746+13,4%1,5%
Dây điện và dây cáp điện562,5+7,2%+44,5%1,1%3.106+25,7%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép531,2+7,2%+14,8%1,0%3.335+1,9%1,0%
Hạt điều504,7-2,6%+9,7%1,0%2.900+3,3%0,9%
Hóa chất490,9+16,3%+140,7%0,9%2.369+52,7%0,7%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện475,3+7,3%—0,9%2.8120,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù472,1-1,3%+14,3%0,9%2.908+11,3%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại430,2+5,5%+15,9%0,8%2.724+11,1%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác334,9+5,5%—0,6%2.4270,8%
Cao su324,2+33,7%-3,1%0,6%1.548-4,6%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ311,5+2,1%+7,1%0,6%2.376+15,5%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu282,4-21,2%+57,8%0,5%2.148+57,5%0,7%
↳ trong đó Vải các loại277,0+3,6%+11,0%1.767+9,8%
Sản phẩm hóa chất265,1-5,4%+7,9%0,5%1.837+10,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày242,6+6,2%+11,7%0,5%1.535+10,8%0,5%
Gạo241,1-35,8%-36,5%0,5%2.624-7,1%0,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy230,8+9,1%+21,8%0,4%1.408+15,6%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu210,4+1,0%+51,8%0,4%1.220+64,6%0,4%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác167,3+5,9%—0,3%1.0230,3%
Sản phẩm từ cao su162,7+6,9%+35,1%0,3%965+16,6%0,3%
Hạt tiêu149,5-6,9%+5,3%0,3%1.099+11,1%0,3%
Kim loại thường khác140,8-29,7%—0,3%9460,3%
Dầu mỡ động thực vật131,8+38,9%—0,2%6940,2%
Xăng dầu các loại128,3-11,3%+59,2%0,2%817+48,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh127,5-2,2%-1,9%0,2%876+12,5%0,3%
Clanhke và xi măng120,5+7,8%+3,7%0,2%841+12,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc116,4-1,2%+12,2%0,2%755+8,3%0,2%
Phân bón các loại90,5-47,2%+11,4%0,2%1.023+92,8%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm85,9-4,4%+30,2%0,2%576+13,4%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm74,1-5,7%+10,0%0,1%471+24,3%0,1%
Dầu thô73,1+37,2%-44,7%0,1%804+2,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,5+2,0%+16,0%0,1%470+6,4%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ59,3+1,4%+19,6%0,1%395+8,0%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác57,8-3,9%—0,1%4070,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn57,4-29,0%-18,0%0,1%756-0,1%0,2%
Quặng và khoáng sản khác40,2+149,3%+222,3%0,1%135+13,5%0,0%
Quế và hoa quế30,9-9,3%—0,1%1890,1%
Chè27,8+91,9%+15,1%0,1%117-3,3%0,0%
↳ trong đó Sắn14,9-12,3%-6,2%212+37,5%
Than đá14,8+16,8%+45,6%0,0%133+80,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện25.336,9+15,1%+82,6%44,7%135.802+65,9%39,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.693,6+1,7%+21,5%11,8%41.069+22,7%12,1%
Hàng hóa khác1.965,6+0,4%-2,9%3,5%13.038-4,2%3,8%
Kim loại thường khác1.350,6+3,5%+42,9%2,4%8.633+35,4%2,5%
Vải các loại1.273,5-7,9%+5,0%2,2%8.945+2,2%2,6%
Xăng dầu các loại1.165,8+29,8%+54,3%2,1%6.935+67,6%2,0%
Chất dẻo nguyên liệu1.141,7-3,7%+4,8%2,0%7.976+8,7%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo1.101,4+1,2%+11,8%1,9%6.970+17,4%2,0%
Sắt thép các loại1.071,9+2,7%+26,1%1,9%6.685+7,5%2,0%
Than đá971,3+4,9%+97,5%1,7%5.635+30,2%1,7%
Điện thoại các loại và linh kiện968,0-0,5%+5,0%1,7%5.826-0,9%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép884,8+0,5%+12,1%1,6%5.629+26,1%1,7%
Hóa chất854,8-10,8%+23,4%1,5%5.951+28,8%1,8%
Dầu thô785,5-26,1%+40,3%1,4%5.368+18,0%1,6%
Sản phẩm hóa chất783,0-2,5%+11,0%1,4%5.280+17,1%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô644,8-3,1%+23,2%1,1%4.458+40,9%1,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày618,9-2,6%+4,4%1,1%4.326+3,6%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại597,2+4,2%+40,8%1,1%3.456+30,3%1,0%
Dây điện và dây cáp điện513,7+3,5%+23,4%0,9%3.094+19,5%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác513,3-1,1%+10,2%0,9%3.200+21,6%0,9%
Quặng và khoáng sản khác482,1+6,7%+72,0%0,9%2.718+48,9%0,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu404,9-16,2%+16,9%0,7%2.640-1,2%0,8%
Hạt điều402,1+8,9%-7,0%0,7%3.216+10,0%0,9%
Ngô377,5-3,8%+44,8%0,7%2.091+47,9%0,6%
Dược phẩm368,0+8,7%+0,6%0,6%2.318-6,9%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ337,2-7,0%+9,0%0,6%2.154+18,2%0,6%
Cao su324,4+4,4%+18,6%0,6%1.862+9,5%0,5%
Bông các loại306,0+0,7%+25,3%0,5%1.879+0,7%0,6%
Hàng thủy sản290,8+3,8%-1,3%0,5%1.858-1,0%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại280,7-6,1%+15,9%0,5%1.834+12,4%0,5%
Hàng rau quả271,6-4,9%+9,4%0,5%1.851+27,7%0,5%
Phế liệu sắt thép241,3+2,8%+48,1%0,4%1.307+14,3%0,4%
Thịt và các sản phẩm từ thịt241,1-5,8%—0,4%1.7020,5%
Giấy các loại232,1-2,5%+2,6%0,4%1.583+13,3%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện224,9-13,5%+35,1%0,4%1.967+22,7%0,6%
Khí đốt hóa lỏng216,5-33,8%+27,3%0,4%1.663+44,1%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện215,3-10,1%-3,7%0,4%1.524+11,8%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ195,7+14,4%-0,1%0,3%1.717+67,6%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm184,0-25,3%+87,6%0,3%1.918+243,7%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh177,9-0,1%+33,4%0,3%1.201+38,9%0,4%
Đậu tương165,1+38,5%+19,1%0,3%1.094+57,2%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng163,9+71,9%+6,5%0,3%1.148+36,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh138,9+4,9%+20,5%0,2%934+19,6%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa128,7+9,7%-0,1%0,2%919+7,3%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác127,1-0,2%+17,9%0,2%871+10,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su126,0-1,5%+12,9%0,2%811+15,1%0,2%
Phân bón các loại125,8+19,4%-47,2%0,2%814-36,8%0,2%
Dầu mỡ động thực vật115,3-11,2%-6,1%0,2%957+10,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy103,7-6,5%-11,7%0,2%723+2,0%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận76,8-3,8%—0,1%4950,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng75,5-29,9%+11,4%0,1%587+40,4%0,2%
Lúa mì71,3-46,6%+17,8%0,1%1.330+52,2%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc67,0+9,8%+34,1%0,1%411+21,2%0,1%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu61,7-31,0%-29,1%0,1%621+2,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá38,7-43,0%+67,4%0,1%188-13,5%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm38,3-17,2%+2,1%0,1%292-1,3%0,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn33,9+52,8%—0,1%5810,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ18.395,6+29,4%34,6%2.061,4+23,7%+16.334,2104.69413.312
Trung Quốc7.665,2+33,2%14,4%23.403,6+39,5%-15.738,445.643138.640
Hàn Quốc3.199,1+22,2%6,0%9.042,2+70,4%-5.843,119.05951.389
Nhật Bản2.858,8+23,7%5,4%2.486,6+14,0%+372,217.62916.112
Hồng Kông1.897,3+7,8%3,6%48,9-28,9%+1.848,412.795413
Hà Lan1.580,3+32,4%3,0%83,6+34,1%+1.496,69.418512
Đức1.167,0+56,0%2,2%428,6+17,1%+738,46.8672.731
Ấn Độ1.024,2+13,4%1,9%665,5+37,8%+358,86.9804.806
Mexico968,9+40,4%1,8%168,3+72,6%+800,65.276868
Canada892,5+12,9%1,7%121,5-1,2%+771,05.058877
Thái Lan889,2+29,1%1,7%1.786,3+56,2%-897,16.5259.514
Anh879,4+9,3%1,7%90,5+4,8%+788,85.387599
Úc729,6+30,9%1,4%905,4+59,7%-175,94.5695.232
Đài Loan711,9+24,1%1,3%5.295,0+63,9%-4.583,04.71527.922
Singapore623,7+21,4%1,2%660,0+27,3%-36,33.9655.426
UAE599,9+14,2%1,1%225,9+596,7%+374,03.1301.264
Malaysia597,8+33,1%1,1%1.432,5+45,2%-834,74.0218.869
Campuchia551,2+8,3%1,0%279,2-15,9%+272,03.7544.037
Indonesia521,2+5,3%1,0%1.276,8+49,3%-755,63.5657.735
Philippines511,5+10,9%1,0%237,3+20,0%+274,23.7951.518
Ý487,6+14,6%0,9%211,1+20,2%+276,53.1471.410
Tây Ban Nha477,9+27,9%0,9%88,0+7,0%+389,92.822557
Brazil472,6+103,4%0,9%431,3+12,0%+41,32.1853.308
Pháp452,1+23,2%0,9%230,3+13,2%+221,82.6611.687
Bỉ374,3+8,0%0,7%51,5-37,6%+322,82.398353
Ba Lan312,0+10,7%0,6%39,1-10,3%+272,92.338279
Áo260,8+1,4%0,5%49,3+26,8%+211,51.630296
Ả Rập Xê Út242,3+22,5%0,5%74,3-29,8%+168,01.213628
Nga215,2+0,2%0,4%351,4+51,5%-136,31.3321.909
Séc204,8+29,5%0,4%29,7+43,6%+175,01.656194
Thổ Nhĩ Kỳ201,3+32,0%0,4%49,0+26,4%+152,31.355295
Hungary173,5+111,1%0,3%27,3+33,9%+146,2858144
Chile142,6-12,7%0,3%34,3+18,4%+108,2841262
Armenia118,4+114,4%0,2%0,0-54,1%+118,45341
Israel113,8+49,4%0,2%254,1+41,2%-140,36801.642
Thụy Điển109,4-8,1%0,2%46,8+53,5%+62,6858281
Ireland106,7+103,8%0,2%179,5-45,3%-72,74061.837
Nam Phi103,0+41,1%0,2%122,8+131,6%-19,8694537
Ghana96,5+36,1%0,2%78,7+23,6%+17,8441179
Slovenia96,4+195,6%0,2%11,7+14,7%+84,731374
Colombia94,0+4,3%0,2%—591
New Zealand84,6+31,1%0,2%82,6+11,5%+2,0484527
Bangladesh76,9+7,9%0,1%12,9+10,3%+64,052484
Peru75,5+58,4%0,1%6,7+46,5%+68,947844
Kazakhstan63,2+68,1%0,1%8,2+52,9%+55,036083
Ai Cập62,5+14,9%0,1%—394
Lào59,5-29,1%0,1%124,1-11,2%-64,64201.054
Slovakia55,9-59,3%0,1%8,0-17,7%+47,954247
Bồ Đào Nha54,0-11,6%0,1%13,2-3,5%+40,835792
Algeria52,9-1,2%0,1%—358
Argentina50,6-51,6%0,1%385,1+42,1%-334,53222.433
Pakistan49,3-23,8%0,1%12,9-39,5%+36,5300129
Hy Lạp48,9+21,3%0,1%9,5-7,4%+39,331165
Đan Mạch40,8+24,2%0,1%32,9+52,6%+7,9306236
Panama39,9+2,8%0,1%—252
Togo37,3+21,3%0,1%—238
Brunei36,0-24,4%0,1%10,7-34,7%+25,3183289
Romania34,3-14,5%0,1%15,2+15,2%+19,1204116
Na Uy31,9+4,7%0,1%51,9+8,9%-20,0147338
Bờ Biển Ngà29,9-58,4%0,1%184,3-9,5%-154,5298701
Myanmar28,8-9,2%0,1%30,2+56,4%-1,4222173
Latvia25,4-14,1%0,0%3,4+63,0%+22,021624
Iraq24,3-34,8%0,0%—157
Sri Lanka23,4-0,5%0,0%—170
Nigeria20,5+115,1%0,0%97,2-44,0%-76,7140591
Thụy Sĩ19,9+14,6%0,0%77,3-7,5%-57,4119507
Estonia17,5+446,3%0,0%2,0+46,2%+15,5679
Litva16,1-23,8%0,0%7,7+202,6%+8,412434
Tanzania15,9+427,3%0,0%5,8+316,1%+10,165295
Luxembourg14,5+167,6%0,0%4,6-6,8%+9,910044
Phần Lan12,8+8,7%0,0%16,1-26,9%-3,3106118
Bulgaria12,4+53,0%0,0%6,7-31,5%+5,78744
Kenya12,1+43,9%0,0%—91
Mozambique11,4+3,9%0,0%—69
Ukraine8,7+35,2%0,0%7,1-66,8%+1,65969
Kuwait8,5+24,1%0,0%—381.366
Síp7,1+40,4%0,0%2,6-38,9%+4,53623
Croatia6,9+64,8%0,0%3,7-44,4%+3,25448
Belarus3,4+23,0%0,0%14,2+487,6%-10,82143
Angola2,7+82,3%0,0%—25
Senegal2,6-83,5%0,0%—39
Malta1,7+62,6%0,0%1,0-50,1%+0,7527
Kyrgyzstan1,6+689,8%0,0%0,0—+1,667
Đông Timor1,2+3,5%0,0%—9
Iceland0,7-71,4%0,0%0,9+341,1%-0,238
Cameroon—14,1+28,6%87
Cộng hòa Congo—279,7+265,7%1.119
Qatar—1,6-96,6%113
Tunisia—1,8-55,0%12
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Bắc Ninh11.329,9+30,4%21,3%11.144,0+38,6%+185,963.89565.586
TP.HCM8.719,2+11,3%16,4%9.764,4+14,3%-1.045,257.26063.235
Phú Thọ5.454,1+69,0%10,3%9.276,5+172,7%-3.822,432.47845.957
Hải Phòng4.762,1+14,5%9,0%4.419,1+15,8%+343,028.98826.813
Ninh Bình3.811,4+53,2%7,2%3.346,8+52,8%+464,621.32719.053
Thái Nguyên3.805,7+41,5%7,2%3.065,2+75,0%+740,522.41016.609
Đồng Nai3.406,6+7,1%6,4%2.261,3+2,6%+1.145,420.77415.059
Hà Nội2.095,2+11,7%3,9%5.717,0+37,5%-3.621,912.76437.029
Tây Ninh1.843,6+15,3%3,5%1.256,8+15,6%+586,811.7778.992
Hưng Yên1.072,5+19,3%2,0%822,6+19,0%+249,96.1335.528
Đồng Tháp810,9-4,0%1,5%382,0-2,9%+428,95.8203.170
Thanh Hóa778,4+26,6%1,5%1.132,6+50,0%-354,24.3977.274
Quảng Ninh712,3+37,7%1,3%653,9+39,4%+58,43.9024.426
Nghệ An582,1+56,7%1,1%555,8+64,9%+26,33.0503.129
Đà Nẵng498,2+15,9%0,9%390,2-4,5%+108,02.9252.810
Vĩnh Long434,1+43,4%0,8%197,6+40,0%+236,42.3771.246
Quảng Ngãi383,7+48,2%0,7%549,7+22,0%-166,02.4823.682
Cần Thơ362,6+1,9%0,7%130,8+9,3%+231,82.548846
Lâm Đồng340,7+62,5%0,6%274,1+105,1%+66,61.5151.379
Đắk Lắk316,6+22,7%0,6%130,0+48,4%+186,52.087672
Gia Lai290,5+3,4%0,5%84,5+8,8%+206,02.359661
Khánh Hòa275,3-2,3%0,5%177,6+22,8%+97,81.574995
An Giang217,7-1,8%0,4%82,6+8,8%+135,01.412674
Cà Mau178,5+9,0%0,3%40,5+26,1%+138,01.155176
Huế155,7+9,4%0,3%104,6-0,6%+51,1964706
Hà Tĩnh119,6-14,7%0,2%325,9+92,6%-206,28351.957
Lào Cai116,1+15,5%0,2%88,3+2,6%+27,8821595
Lạng Sơn112,3-35,7%0,2%135,4+42,7%-23,1843913
Quảng Trị62,8+3,3%0,1%111,7+42,3%-48,9338663
Tuyên Quang39,4-9,3%0,1%13,7-23,9%+25,726693
Sơn La3,4+42,4%0,0%1,3-47,0%+2,11626
Cao Bằng1,3-49,4%0,0%7,3+53,2%-6,02145
Lai Châu1,0-49,6%0,0%12,0+1.862,2%-11,01733
Điện Biên0,9+162,4%0,0%0,4+1.085,8%+0,464
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu53.095,542.750,2+28,3%80,5%10.345,3+13,2%
Nhập khẩu56.668,342.871,6+48,2%75,7%13.796,6+23,7%
Cán cân-3.572,8-121,4-3.451,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK53.095,553.095,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK53.094,653.095,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK52.403,153.095,598,70%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK42.750,242.750,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK56.668,356.668,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK56.656,456.668,399,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK54.595,256.668,396,34%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK42.871,642.871,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.