Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại
8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại đạt 3.941 triệu USD (+30,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 18 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,0% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 52,9% (2.086 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.568 triệu USD (39,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+581 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−12 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDNhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 1.568,4 | 39,8% | +58,9% | ▲ +581,3 | 154,7 |
| Indonesia | 1.011,4 | 25,7% | +37,4% | ▲ +275,1 | 135,2 |
| Thái Lan | 922,9 | 23,4% | -1,3% | ▼ −12,2 | 86,7 |
| Nhật Bản | 191,8 | 4,9% | +21,0% | ▲ +33,3 | 23,6 |
| Đức | 40,0 | 1,0% | +83,5% | ▲ +18,2 | 8,2 |
| Mỹ | 36,0 | 0,9% | +284,5% | ▲ +26,6 | 13,7 |
| Anh | 15,4 | 0,4% | -4,1% | ▼ −0,7 | 2,0 |
| Nga | 15,3 | 0,4% | -43,2% | ▼ −11,6 | 8,5 |
| Hàn Quốc | 11,8 | 0,3% | -12,0% | ▼ −1,6 | 0,0 |
| Ấn Độ | 4,8 | 0,1% | +10.499,5% | ▲ +4,8 | 1,7 |
| Áo | 2,8 | 0,1% | +881,6% | ▲ +2,5 | |
| Pháp | 2,2 | 0,1% | — | 1,6 | |
| Canada | 0,6 | 0,0% | — | 0,6 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 154,7 | 168,1 | 207,5 | 212,6 | 234,2 | 250,3 | 120,5 | 220,5 | 144,8 | 157,3 | 158,1 | 140,2 | 104,7 | 138,2 | 142,8 | 149,0 | 148,2 | 133,9 | 100,7 | 69,6 | 85,7 | 90,5 | 77,7 | 73,4 |
| Indonesia | 135,2 | 180,2 | 163,0 | 162,5 | 51,2 | 155,4 | 107,2 | 56,7 | 78,6 | 101,9 | 84,3 | 102,1 | 91,5 | 90,5 | 91,6 | 126,1 | 77,8 | 123,3 | 97,5 | 38,0 | 82,1 | 110,4 | 97,8 | 103,7 |
| Thái Lan | 86,7 | 189,6 | 155,3 | 130,2 | 85,3 | 115,6 | 98,0 | 62,2 | 85,7 | 97,6 | 116,8 | 88,3 | 113,5 | 145,4 | 127,8 | 83,1 | 152,1 | 155,8 | 124,9 | 32,5 | 67,4 | 115,4 | 135,0 | 166,9 |
| Nhật Bản | 23,6 | 31,9 | 25,0 | 21,2 | 25,4 | 39,5 | 11,3 | 13,9 | 27,3 | 45,1 | 29,3 | 28,0 | 16,3 | 26,2 | 20,4 | 39,4 | 19,5 | 14,6 | 14,0 | 8,1 | 19,9 | 26,8 | 32,9 | 12,3 |
| Đức | 8,2 | 4,2 | 2,0 | 4,8 | 7,7 | 3,8 | 2,1 | 7,2 | 0,3 | 4,6 | 6,7 | 9,4 | 7,1 | 2,5 | 1,9 | 2,6 | 0,8 | 1,7 | 4,2 | 0,9 | 0,6 | 2,3 | 2,8 | 0,0 |
| Mỹ | 13,7 | 5,8 | 5,1 | 0,2 | 8,3 | 1,0 | 1,5 | 0,3 | 5,5 | 2,5 | 2,1 | 8,5 | 0,2 | 2,0 | 1,1 | 0,8 | 3,9 | 0,9 | 0,2 | 0,4 | 0,2 | 5,3 | 0,4 | |
| Anh | 2,0 | 0,2 | 2,8 | 2,5 | 3,2 | 1,4 | 2,3 | 0,9 | 0,3 | 0,7 | 3,6 | 5,3 | 1,6 | 1,3 | 1,8 | 1,2 | 3,3 | 3,5 | 2,1 | 1,3 | 1,2 | 1,4 | 1,7 | 1,7 |
| Nga | 8,5 | 1,1 | 2,0 | 0,4 | 0,8 | 2,3 | 32,6 | 7,3 | 7,2 | 0,2 | 11,8 | 0,3 | 4,9 | 1,9 | 1,7 | 4,2 | 1,9 | 23,2 | 0,3 | 5,7 | 2,7 | |||
| Hàn Quốc | 0,0 | 0,1 | 4,1 | 0,3 | 0,8 | 0,4 | 5,6 | 0,5 | 4,4 | 18,8 | 15,7 | 8,3 | 1,5 | 4,8 | 2,2 | 3,9 | 0,0 | 0,4 | 0,5 | 10,0 | 3,3 | 0,8 | 7,1 | |
| Ấn Độ | 1,7 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,4 | 0,2 | 0,7 | 0,3 | 0,0 | 0,6 | 8,6 | 1,9 | 2,5 | |||||||||||
| Áo | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,7 | 1,3 | 1,2 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | ||||||||||||||
| Pháp | 1,6 | 0,6 | 0,1 | 0,1 | 0,6 | |||||||||||||||||||
| Canada | 0,6 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 1.568 | 1.588 | 907 | 395 | 715 | 866 | 276 | 203 | 46 | 445 | 420 | 1.046 | 533 | 165 | 149 | 201 | 152 | 152 |
| Indonesia | 1.011 | 1.103 | 1.036 | 608 | 1.053 | 560 | 439 | 626 | 288 | 294 | 45 | 35 | 17 | 19 | 7 | 15 | 6 | 3 |
| Thái Lan | 923 | 1.324 | 1.241 | 1.145 | 1.429 | 1.509 | 1.073 | 1.527 | 1.101 | 704 | 645 | 440 | 243 | 142 | 83 | 95 | 52 | 63 |
| Nhật Bản | 192 | 288 | 192 | 209 | 131 | 150 | 109 | 162 | 91 | 121 | 279 | 256 | 144 | 63 | 50 | 162 | 168 | 175 |
| Đức | 40 | 43 | 17 | 93 | 87 | 85 | 55 | 90 | 45 | 85 | 117 | 89 | 83 | 65 | 39 | 76 | 66 | 47 |
| Mỹ | 36 | 28 | 24 | 136 | 113 | 93 | 73 | 63 | 34 | 96 | 109 | 127 | 66 | 27 | 55 | 75 | 96 | 269 |
| Anh | 15 | 26 | 21 | 33 | 28 | 40 | 31 | 37 | 28 | 30 | 44 | 52 | 25 | 7 | 5 | 27 | 11 | 7 |
| Nga | 15 | 74 | 46 | 38 | 35 | 41 | 50 | 94 | 30 | 28 | 107 | 23 | 7 | 5 | 6 | 4 | 4 | 2 |
| Hàn Quốc | 12 | 61 | 33 | 16 | 27 | 106 | 75 | 93 | 59 | 226 | 309 | 611 | 317 | 171 | 154 | 260 | 318 | 455 |
| Ấn Độ | 5 | 0 | 19 | 8 | 35 | 12 | 29 | 68 | 7 | 34 | 122 | 129 | 64 | 31 | 24 | 32 | 12 | |
| Áo | 3 | 2 | 18 | |||||||||||||||
| Pháp | 2 | 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1 | 8 | 5 | 6 | 6 | 10 | 9 | 4 | 15 | 10 | 4 | |
| Canada | 1 | 5 | 6 | 3 | 6 | 1 | 3 | 10 | 3 | 6 | 2 | 4 | 7 | 9 | 15 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước
triệu USD| Năm | Cả nước | DN vốn nước ngoài | So năm trước | DN trong nước | So năm trước | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 3.941,4 | 2.085,6 | +18,8% | 1.855,8 | +47,4% | 52,9% |
| 2025 | 4.727,0 | 2.634,4 | +23,8% | 2.092,7 | +40,8% | 55,7% |
| 2024 | 3.614,0 | 2.127,9 | +14,5% | 1.486,1 | +52,2% | 58,9% |
| 2023 | 2.835,4 | 1.859,1 | — | 976,3 | — | 65,6% |
- DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu | Thứ hạng mặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 3.941,4 | +30,7% | 1,00% | 18 |
| 2025 | 4.727,0 | +30,8% | 1,04% | 19 |
| 2024 | 3.614,0 | +27,5% | 0,95% | 20 |
| 2023 | 2.835,4 | -26,2% | 0,87% | 22 |
| 2022 | 3.843,2 | +5,3% | 1,07% | 20 |
| 2021 | 3.650,0 | +55,4% | 1,10% | 22 |
| 2020 | 2.349,1 | -25,6% | 0,89% | 23 |
| 2019 | 3.158,2 | +72,8% | 1,25% | 19 |
| 2018 | 1.827,8 | -18,5% | 0,77% | 29 |
| 2017 | 2.244,0 | -5,8% | 1,05% | 20 |
| 2016 | 2.381,2 | -20,2% | 1,36% | 18 |
| 2015 | 2.982,7 | 1,80% | 17 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 1.047,0 | +33,2% | 62,2% |
| Q2/2026 | 1.560,6 | +24,7% | 50,6% |
| Q1/2026 | 1.333,7 | +36,5% | 48,4% |
| Q4/2025 | 1.313,1 | +25,1% | 50,0% |
| Q3/2025 | 1.185,1 | +16,4% | 58,2% |
| Q2/2025 | 1.251,4 | +43,5% | 55,2% |
| Q1/2025 | 977,4 | +45,2% | 61,1% |
| Q4/2024 | 1.050,1 | +68,2% | 56,6% |
| Q3/2024 | 1.018,4 | +83,9% | 64,1% |
| Q2/2024 | 872,2 | +19,4% | 54,5% |
| Q1/2024 | 673,3 | -27,4% | 60,3% |
| Q4/2023 | 624,4 | -49,0% | 64,5% |
Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc các loại từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | DN vốn nước ngoài | Phần DN vốn nước ngoài | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 449,8 | +24,4% | 246,9 | 54,9% | 436,4 |
| 7-2026 | 597,2 | +40,8% | 404,1 | 67,7% | 581,5 |
| 6-2026 | 579,2 | +43,4% | 326,0 | 56,3% | 565,5 |
| 5-2026 | 547,6 | +29,2% | 308,8 | 56,4% | 536,5 |
| 4-2026 | 433,8 | +2,4% | 154,2 | 35,6% | 418,3 |
| 3-2026 | 589,7 | +33,4% | 296,5 | 50,3% | 568,4 |
| 2-2026 | 358,9 | -4,3% | 211,6 | 59,0% | 350,3 |
| 1-2026 | 385,2 | +140,6% | 137,5 | 35,7% | 366,4 |
| 12-2025 | 399,8 | +33,0% | 184,6 | 46,2% | 381,0 |
| 11-2025 | 459,1 | +22,4% | 238,6 | 52,0% | 435,8 |
| 10-2025 | 454,3 | +21,3% | 233,7 | 51,4% | 424,6 |
| 9-2025 | 399,2 | +5,4% | 221,7 | 55,5% | 390,6 |
| 8-2025 | 361,6 | +22,0% | 214,5 | 59,3% | 348,1 |
| 7-2025 | 424,2 | +23,6% | 253,2 | 59,7% | 411,2 |
| 6-2025 | 403,9 | +31,2% | 228,5 | 56,6% | 394,5 |
| 5-2025 | 423,7 | +37,2% | 235,8 | 55,7% | 408,1 |
| 4-2025 | 423,7 | +65,8% | 226,5 | 53,4% | 407,4 |
| 3-2025 | 442,2 | +33,7% | 279,1 | 63,1% | 434,2 |
| 2-2025 | 375,1 | +84,6% | 229,4 | 61,1% | 348,1 |
| 1-2025 | 160,1 | +14,7% | 88,8 | 55,4% | 153,3 |
| 12-2024 | 300,6 | +70,5% | 136,1 | 45,3% | 291,1 |
| 11-2024 | 375,1 | +94,2% | 226,6 | 60,4% | 359,1 |
| 10-2024 | 374,4 | +46,8% | 231,6 | 61,9% | 361,6 |
| 9-2024 | 378,8 | +118,1% | 241,3 | 63,7% | 370,7 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Ô tô nguyên chiếc các loại: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.