Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu hạt tiêu

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hạt tiêu đạt 1.249 triệu USD (+10,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 32 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 191,9 nghìn tấn, giá bình quân 6.510 USD/tấn (-4,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 28,6% (357 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 333 triệu USD (26,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+54 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ấn Độ (−19 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu hạt tiêu theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 11010/24: 12111/24: 10612/24: 971/25: 872/25: 973/25: 1404/25: 1845/25: 1826/25: 1577/25: 1428/25: 1409/25: 13610/25: 13111/25: 11912/25: 1451/26: 1392/26: 923/26: 2004/26: 1945/26: 1676/26: 1617/26: 1498/26: 14820011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu hạt tiêu từng năm

triệu USD
2015: 1.2592016: 1.4292017: 1.1172018: 7592019: 7142020: 6612021: 9382022: 9712023: 8672024: 1.3152025: 1.6612026*: 1.2491.661201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu hạt tiêu, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ332,826,6%+19,2%▲ +53,733,5
Đức75,86,1%-17,0%▼ −15,57,7
Thái Lan54,94,4%+52,8%▲ +18,95,9
Hà Lan54,14,3%+21,5%▲ +9,66,0
Ấn Độ49,94,0%-27,1%▼ −18,65,0
Thổ Nhĩ Kỳ37,23,0%+97,7%▲ +18,43,9
Ai Cập35,52,8%+21,0%▲ +6,22,7
Anh31,92,6%-21,8%▼ −8,93,8
Philippines31,22,5%+14,7%▲ +4,04,4
UAE30,82,5%-34,5%▼ −16,25,0
Nga26,12,1%-11,7%▼ −3,43,3
Canada24,92,0%+28,7%▲ +5,62,6
Pakistan23,91,9%-6,0%▼ −1,52,0
Hàn Quốc23,11,8%-37,5%▼ −13,82,8
Ả Rập Xê Út21,61,7%+16,8%▲ +3,11,0
Pháp20,51,6%+94,8%▲ +10,01,6
Tây Ban Nha19,61,6%+22,0%▲ +3,52,6
Nhật Bản17,41,4%-4,8%▼ −0,92,5
Úc14,71,2%+54,8%▲ +5,22,3
Nam Phi14,21,1%+53,7%▲ +4,91,8
Senegal13,31,1%-6,6%▼ −0,90,6
Ba Lan13,21,1%+45,3%▲ +4,12,7
Malaysia10,30,8%-14,0%▼ −1,71,4
Ý6,30,5%+23,0%▲ +1,20,4
Algeria4,50,4%+43,1%▲ +1,40,5
Singapore3,30,3%-8,4%▼ −0,30,3
Kazakhstan3,30,3%+21,6%▲ +0,60,2
Bỉ3,00,2%-55,5%▼ −3,80,6
Ukraine2,20,2%-17,1%▼ −0,40,3
Kuwait0,80,1%-66,9%▼ −1,60,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hạt tiêu theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ33,539,139,942,649,462,626,838,842,532,229,533,130,928,135,252,449,338,523,221,530,339,338,440,8
Đức7,78,611,711,08,613,57,37,49,07,47,98,19,36,611,814,317,013,29,79,45,55,710,35,7
Thái Lan5,95,95,76,68,18,55,18,99,64,65,96,76,14,16,44,23,84,44,72,22,74,13,43,2
Hà Lan6,08,58,38,17,38,13,24,45,24,77,28,08,18,25,96,15,14,23,73,35,45,67,84,8
Ấn Độ5,05,18,76,38,47,13,26,05,61,61,72,62,94,18,212,117,711,15,76,74,82,90,81,9
Thổ Nhĩ Kỳ3,94,38,68,06,84,20,70,51,71,93,33,81,93,02,13,14,22,91,20,50,21,51,00,7
Ai Cập2,73,94,24,38,08,12,32,02,93,91,43,64,24,24,56,06,22,01,40,80,80,42,02,4
Anh3,84,84,53,64,14,13,63,23,23,02,92,94,77,06,06,25,14,33,34,23,03,04,51,9
Philippines4,43,73,03,14,26,92,73,13,83,23,73,43,93,24,33,33,23,82,82,62,72,52,92,0
UAE5,05,56,96,20,51,25,59,410,98,16,86,08,75,76,89,84,63,52,03,22,84,37,8
Nga3,33,72,84,03,93,71,53,12,91,73,23,43,94,64,94,55,23,11,71,61,72,02,94,0
Canada2,63,84,13,82,73,11,53,43,41,92,82,42,82,71,52,62,83,71,91,42,61,72,02,8
Pakistan2,02,12,42,45,84,42,32,52,82,22,11,63,14,54,34,34,81,00,72,61,02,20,91,5
Hàn Quốc2,82,62,73,13,03,81,53,63,72,53,12,63,74,95,24,76,24,44,33,41,73,82,83,0
Ả Rập Xê Út1,03,53,34,24,71,51,71,71,82,73,62,13,32,73,23,02,41,80,81,31,01,51,90,9
Pháp1,63,53,02,53,12,81,32,60,71,52,11,81,10,81,11,01,51,41,91,74,60,51,62,0
Tây Ban Nha2,61,72,33,51,53,42,32,40,62,33,11,21,71,60,52,52,43,22,12,12,31,72,00,9
Nhật Bản2,51,83,72,41,62,81,31,41,82,42,91,72,92,92,52,41,72,91,51,52,43,53,01,8
Úc2,31,22,61,81,91,61,22,11,91,31,71,32,31,81,10,50,81,10,81,21,70,91,80,9
Nam Phi1,81,62,31,51,72,30,82,11,61,02,02,01,02,20,91,41,01,30,90,41,01,11,41,0
Senegal0,60,30,71,23,84,50,71,30,11,00,20,10,81,62,82,13,21,51,50,60,20,51,01,3
Ba Lan2,70,32,61,91,61,50,52,10,70,71,50,50,91,11,11,70,91,90,90,61,52,44,31,9
Malaysia1,40,91,31,11,61,50,71,81,51,51,71,11,61,61,81,01,31,61,81,21,11,10,80,8
Ý0,40,71,00,81,30,90,30,90,60,40,31,50,20,90,60,91,00,20,80,50,80,70,70,7
Algeria0,50,11,91,50,20,31,10,30,50,50,60,50,30,50,80,50,90,20,4
Singapore0,30,30,40,90,40,20,30,40,30,30,30,30,30,30,51,10,80,30,10,20,10,50,50,3
Kazakhstan0,20,51,00,30,70,20,30,20,50,30,50,40,30,20,50,80,20,30,20,20,20,50,2
Bỉ0,60,30,20,10,20,40,50,80,40,70,50,70,60,91,11,71,10,30,60,50,50,40,61,2
Ukraine0,30,30,30,10,60,30,20,70,20,30,30,10,30,30,70,20,90,20,40,7
Kuwait0,10,30,20,20,10,30,40,30,30,10,10,40,70,80,10,10,10,20,50,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hạt tiêu theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ3334164082212822291431411532223132682551831201455443
Đức7612491395052313230446059468080675638
Thái Lan5563362426221621202728292215978
Hà Lan547063364743252728394670756159533224
Ấn Độ508052485344284963797674773638361715
Thổ Nhĩ Kỳ373019149128117181313989735
Ai Cập364126131323191419343937332536321016
Anh32533322272516161828293832312822138
Philippines314133242120151213175224151412965
UAE318279416256302428618584845565714625
Nga264133192419131211212730272520221212
Canada25302413161399101515141199523
Pakistan243426141935222432465422341519301213
Hàn Quốc2349392226241413182830423220181485
Ả Rập Xê Út222917129108911
Pháp20172616162110991219212112131267
Tây Ban Nha20232012131587917284226232925711
Nhật Bản17272114191287152025332818131488
Úc15161498118610141921191210633
Nam Phi1416128101189915201714129854
Senegal131611774566
Ba Lan1312201010107765912171712131010
Malaysia101811776354811111365557
Ý6895552346814131110644
Algeria563441224
Singapore3543332265981107634120713
Kazakhstan3432
Bỉ396354112487445532
Ukraine242206445699814131086
Kuwait14322111233422211
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân hạt tiêu theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Mỹ7.1857.2017.2837.3556.9817.1437.4087.3197.1537.4757.1097.215
Đức7.4257.2377.1117.3367.1367.5037.8597.6937.9897.7167.7397.632
Thái Lan6.9556.8267.3436.8066.9287.2457.1097.3007.5856.9267.3897.371
Hà Lan7.2907.3807.5707.4568.1567.9427.7767.8298.0047.5987.6137.307
Ấn Độ6.7026.5316.4866.4656.3976.8457.1186.8527.1197.0316.9736.845
Thổ Nhĩ Kỳ6.0745.7855.9666.1135.7996.1053.9315.6446.3796.2406.0616.217
Ai Cập5.7175.7046.0405.8135.7515.9386.1266.0596.2275.9416.0796.219
Anh6.9437.4317.2187.1647.4037.7707.5467.3826.8096.4196.8266.892
Philippines5.3154.5855.4985.3045.2595.0335.5404.9775.4105.1165.0305.153
UAE5.6216.3026.1226.3366.1525.3935.8966.1916.2446.3086.116
Nga6.1156.1106.2606.1736.3126.6696.6706.6166.6386.2616.5056.468
Canada6.7506.7346.7306.5846.9115.7266.9537.0677.2167.3357.0726.829
Pakistan5.6884.9525.9535.8136.2015.8955.6926.0365.0916.1536.1965.367
Hàn Quốc6.5716.3996.4196.7355.9336.6647.2227.2907.7557.5147.2466.846
Ả Rập Xê Út6.3146.3366.0536.2686.4216.6446.2016.2035.8316.7796.7196.790
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu hạt tiêu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)1.249,3357,0+0,8%892,4+15,1%28,6%
20251.660,8502,6+30,7%1.158,2+24,5%30,3%
20241.314,6384,6+50,9%930,0+51,8%29,3%
2023867,4254,9-23,3%612,5-4,0%29,4%
2022970,5332,2+21,7%638,3-4,0%34,2%
2021937,8273,0+44,4%664,7+41,0%29,1%
2020660,6189,1+8,7%471,4-12,7%28,6%
2019714,1173,9-13,7%540,2-3,1%24,4%
2018758,9201,5-26,5%557,3-33,9%26,6%
20171.117,4274,3-24,9%843,0-20,7%24,6%
20161.428,6365,2-2,9%1.063,3+20,4%25,6%
20151.259,4376,0-0,9%883,4—29,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu hạt tiêu từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)1.249,3+10,6%0,33%32191,96.510-4,3%
20251.660,8+26,3%0,35%30246,16.748+28,2%
20241.314,6+51,6%0,32%32249,85.262+53,7%
2023867,4-10,6%0,26%38253,43.423-19,3%
2022970,5+3,5%0,26%39228,74.244+18,1%
2021937,8+42,0%0,28%37261,03.593+55,2%
2020660,6-7,5%0,23%39285,32.315-7,8%
2019714,1-5,9%0,27%38284,32.512-22,9%
2018758,9-32,1%0,31%35232,83.260-37,3%
20171.117,4-21,8%0,52%28214,85.201-35,3%
20161.428,6+13,4%0,81%23177,88.035-16,1%
20151.259,40,78%24131,59.578
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu hạt tiêu từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)297,1+5,3%45,66.517-1,0%29,9%
Q2/2026521,4-0,4%80,26.503-5,6%28,8%
Q1/2026430,8+32,9%66,16.514-5,1%27,4%
Q4/2025395,2+21,9%59,76.621-0,0%27,6%
Q3/2025418,0+17,2%63,36.609+8,0%31,9%
Q2/2025523,4+31,5%76,06.890+48,4%30,8%
Q1/2025324,2+37,6%47,26.866+65,6%30,5%
Q4/2024324,3+42,3%49,06.622+73,8%35,5%
Q3/2024356,8+79,1%58,36.119+64,1%27,3%
Q2/2024397,9+59,1%85,74.642+42,1%25,0%
Q1/2024235,6+23,9%56,84.147+38,7%30,7%
Q4/2023227,9+13,8%59,83.811+3,1%33,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hạt tiêu từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026147,6+5,3%22.7416.49242,528,8%107,8
7-2026149,5+5,3%22.8466.54346,230,9%118,9
6-2026160,7+2,1%24.1256.65949,030,5%140,2
5-2026166,9-8,3%25.1086.64748,729,2%135,7
4-2026193,9+5,4%30.9456.26552,427,1%147,3
3-2026199,6+42,4%30.5596.53155,327,7%162,3
2-202691,9-5,2%13.9116.60927,429,8%75,1
1-2026139,3+60,0%21.6676.42935,525,5%112,9
12-2025145,0+48,9%22.0156.58736,925,5%120,4
11-2025119,0+12,1%18.0956.57832,927,7%98,7
10-2025131,2+8,7%19.5816.69839,229,9%104,3
9-2025135,9+23,1%20.3796.66739,429,0%104,8
8-2025140,3+20,1%21.4466.54043,130,7%109,3
7-2025141,9+9,5%21.4266.62350,935,9%113,4
6-2025157,4+10,8%23.2816.75948,731,0%124,6
5-2025182,1+30,4%26.3036.92261,834,0%152,0
4-2025183,9+58,1%26.3756.97450,627,5%160,0
3-2025140,1+25,8%20.0147.00137,326,7%120,5
2-202597,0+78,9%14.3026.78532,133,0%82,7
1-202587,1+24,4%12.9046.74829,634,0%75,0
12-202497,4+25,9%14.7426.60635,436,3%84,1
11-2024106,2+37,0%15.8046.72138,936,6%94,0
10-2024120,7+65,5%18.4316.54940,933,9%104,1
9-2024110,4+63,6%17.1046.45529,526,7%96,8
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Hạt tiêu: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.