Số liệu kỳ2/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2025

Tháng 2-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,25 tỉ USD, +26,2% so với cùng kỳ và -6,0% so với tháng trước; nhập khẩu 32,66 tỉ USD (+40,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,41 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 64,51 tỉ USD (+8,6%), nhập khẩu 62,79 tỉ USD (+15,8%), xuất siêu 1,72 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 1-2025 · Mọi tháng · Tháng 3-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.486,1+6,9%+39,3%20,8%12.552+25,4%19,5%
Điện thoại các loại và linh kiện4.386,9-9,1%+11,3%14,0%9.214-3,2%14,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.829,9-1,1%+29,7%12,3%7.704+10,3%11,9%
Hàng dệt, may2.440,5-23,6%+20,7%7,8%5.633+9,0%8,7%
Giày dép các loại1.571,2-17,3%+33,5%5,0%3.470+10,0%5,4%
Hàng hóa khác1.407,8-8,5%+27,6%4,5%2.947+9,2%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.288,8+2,7%+32,9%4,1%2.544+10,4%3,9%
Cà phê1.038,7+32,3%+96,7%3,3%1.824+45,4%2,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.035,4-27,5%+35,1%3,3%2.463+9,6%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ674,1-32,0%+40,6%1.665+9,3%
Hàng thủy sản654,7-15,3%+44,4%2,1%1.428+18,9%2,2%
Sắt thép các loại534,2-12,1%-28,2%1,7%1.142-26,5%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện531,9-8,3%-13,4%1,7%1.112-22,7%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo497,1-14,5%+41,5%1,6%1.079+18,7%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép404,2-7,9%+59,8%1,3%843+32,0%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận361,8-10,2%+106,7%1,2%765+64,1%1,2%
Gạo358,3+13,2%-1,9%1,1%675-4,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại347,0+15,2%+18,7%1,1%648-2,9%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm332,4-5,2%+32,3%1,1%683+9,5%1,1%
Hàng rau quả313,7-15,8%-3,6%1,0%686-15,7%1,1%
Dây điện và dây cáp điện294,4-2,9%+52,7%0,9%598+23,1%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù260,4-28,7%+26,5%0,8%625+7,4%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ237,8-29,1%+41,7%0,8%573+18,4%0,9%
Hóa chất232,2+9,3%+13,6%0,7%445-0,6%0,7%
Cao su224,0-25,2%+72,4%0,7%524+22,6%0,8%
Sản phẩm hóa chất221,2-3,2%+25,6%0,7%450+7,5%0,7%
↳ trong đó Vải các loại209,3-8,1%+38,1%437+19,4%
Chất dẻo nguyên liệu206,1+26,0%-4,0%0,7%370-23,7%0,6%
Hạt điều199,8-21,6%+41,5%0,6%455-7,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,7-14,5%+37,7%0,5%351+13,0%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy156,1+4,5%+18,7%0,5%306+0,2%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn134,5+35,6%+43,1%0,4%234-18,9%0,4%
Dầu thô115,1-8,3%-47,5%0,4%241-28,8%0,4%
Clanhke và xi măng109,5+43,0%+43,6%0,4%186-5,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su99,7-6,1%+46,0%0,3%206+18,7%0,3%
Hạt tiêu97,0+11,4%+78,9%0,3%184+48,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh91,4-10,8%+73,7%0,3%194+38,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc87,3-10,7%+39,8%0,3%185+15,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu84,0+15,2%+44,5%0,3%157+10,1%0,2%
Phân bón các loại73,9+21,9%+1,8%0,2%134-7,3%0,2%
Xăng dầu các loại70,5-6,3%-60,8%0,2%146-60,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,6-0,0%+1,6%0,2%121-3,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm56,3-24,3%+19,1%0,2%131+2,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,3+19,4%+59,4%0,2%96+1,8%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ43,9-19,4%+17,9%0,1%98-3,6%0,2%
Quặng và khoáng sản khác30,2+262,8%+486,8%0,1%38+45,6%0,1%
↳ trong đó Sắn23,6+131,3%+65,1%34+0,8%
Than đá16,3+147,7%+7.489,0%0,1%23+3.990,2%0,0%
Chè11,9-27,3%+46,2%0,0%28-2,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện10.404,9+6,8%+48,4%31,9%20.147+29,6%32,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.793,9-4,7%+46,7%11,6%7.775+18,1%12,4%
Hàng hóa khác1.961,8+13,8%+44,7%6,0%3.686+14,1%5,9%
Chất dẻo nguyên liệu1.061,0+21,2%+65,5%3,2%1.936+23,1%3,1%
Sắt thép các loại1.037,0+51,1%+26,0%3,2%1.723-8,5%2,7%
Vải các loại1.028,4-4,8%+30,0%3,1%2.108+7,0%3,4%
Kim loại thường khác917,1+22,5%+63,3%2,8%1.666+29,7%2,7%
Điện thoại các loại và linh kiện826,8-3,4%+40,3%2,5%1.683+13,7%2,7%
Dầu thô793,8+21,6%+45,1%2,4%1.446+5,1%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo684,6+0,5%+40,9%2,1%1.366+11,0%2,2%
Hóa chất657,9+22,2%+17,3%2,0%1.196-3,6%1,9%
Than đá606,9+8,1%-0,6%1,9%1.168-8,8%1,9%
Sản phẩm hóa chất581,3+7,2%+31,1%1,8%1.124+0,5%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày526,8+7,2%+39,0%1,6%1.018+7,6%1,6%
Xăng dầu các loại511,8-12,9%-17,0%1,6%1.099-8,5%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu496,5+63,0%+45,2%1,5%801+8,2%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép492,0-5,6%+46,2%1,5%1.013+18,1%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô413,8+10,8%+59,0%1,3%787+30,2%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại375,1+134,3%+84,6%1,1%535+56,2%0,9%
Dược phẩm360,3+43,5%+40,3%1,1%611+2,3%1,0%
Dây điện và dây cáp điện309,9-0,5%+67,7%0,9%621+35,9%1,0%
Bông các loại301,0+33,2%+58,2%0,9%527+9,7%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác283,7+2,5%+74,2%0,9%560+30,6%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện261,5+31,1%+55,9%0,8%461+29,6%0,7%
Hàng thủy sản256,5+9,8%+62,4%0,8%490+21,7%0,8%
Hạt điều250,1+47,8%+47,0%0,8%419+52,5%0,7%
Cao su244,3-12,9%+67,1%0,7%525+32,8%0,8%
Quặng và khoáng sản khác239,7+20,2%+15,8%0,7%439+0,8%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại212,4+9,9%+61,7%0,7%406+14,7%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ208,7+5,7%+70,1%0,6%406+18,2%0,6%
Lúa mì190,1+77,0%+42,3%0,6%298+2,6%0,5%
Giấy các loại185,4+20,2%+55,1%0,6%340+10,9%0,5%
Phế liệu sắt thép171,7+66,6%-2,6%0,5%275-13,4%0,4%
Hàng rau quả166,0-30,8%+37,4%0,5%406+20,4%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện165,9-7,3%+8,5%0,5%345-6,7%0,5%
Phân bón các loại140,5+1,9%+50,4%0,4%278+20,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ133,4+11,4%-30,9%0,4%253-35,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh124,7+32,7%+32,2%0,4%219+9,8%0,3%
Ngô123,8-50,5%-47,7%0,4%374-23,1%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa122,3+17,6%+90,5%0,4%226+55,1%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác119,8+25,5%+50,9%0,4%215+31,1%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng98,8+53,4%+22,2%0,3%163-19,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh98,0+19,0%-16,5%0,3%180-38,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật95,8-2,6%+49,3%0,3%194+35,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su90,1+12,1%+50,2%0,3%170+14,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm82,7+49,2%+53,9%0,3%138+2,0%0,2%
Đậu tương79,2-7,8%+11,6%0,2%165-14,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu77,9+18,4%+67,7%0,2%144+29,7%0,2%
Sản phẩm từ giấy76,0+1,5%+61,2%0,2%151+16,2%0,2%
Khí đốt hóa lỏng63,8-59,2%-56,4%0,2%220-36,6%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng55,3+34,6%+87,7%0,2%96+23,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc48,8+19,8%+73,4%0,1%89+10,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,2+7,2%+46,8%0,1%76+14,2%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá12,6-7,0%+82,9%0,0%26+54,9%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ9.063,9+34,2%29,0%1.438,4+47,8%+7.625,519.5482.595
Trung Quốc4.235,3+22,7%13,6%11.279,0+50,6%-7.043,77.87523.343
Hàn Quốc2.164,1+18,1%6,9%4.811,5+26,7%-2.647,44.4239.030
Nhật Bản2.012,5+45,3%6,4%2.073,7+26,6%-61,24.1613.732
Hồng Kông1.098,2+43,4%3,5%77,8-3,7%+1.020,41.964153
Hà Lan910,9+29,4%2,9%62,4+7,6%+848,51.958121
Đức708,3+47,5%2,3%321,7+17,6%+386,61.572547
Ấn Độ664,5+7,2%2,1%452,0+17,1%+212,51.500920
Thái Lan622,4-3,9%2,0%1.154,6+54,6%-532,21.2381.921
Anh541,2+11,4%1,7%65,8+20,2%+475,41.255133
Indonesia511,6+6,0%1,6%1.010,6+83,1%-499,09481.702
Đài Loan475,2+35,2%1,5%2.192,6+73,9%-1.717,49134.389
Úc471,0+42,2%1,5%515,2-5,4%-44,21.0131.084
Canada466,0+13,2%1,5%74,8+67,3%+391,3964144
Mexico459,6+36,2%1,5%87,3+15,1%+372,3930159
UAE459,4+9,5%1,5%43,1-67,5%+416,391792
Philippines441,1+25,7%1,4%232,5+19,9%+208,5847452
Campuchia428,1+26,7%1,4%576,9+25,9%-148,8871994
Ý423,9+11,5%1,4%170,1+45,7%+253,8847298
Malaysia417,8+28,3%1,3%726,7+9,7%-308,87511.388
Singapore396,9+34,5%1,3%443,7+8,0%-46,7789935
Tây Ban Nha318,8+18,5%1,0%65,8+69,1%+253,0698112
Pháp268,3+36,2%0,9%132,2+5,6%+136,1629231
Ba Lan262,4+29,9%0,8%30,0-10,6%+232,450764
Bỉ228,2+7,6%0,7%75,2+75,3%+153,0472113
Áo225,8+32,5%0,7%37,4+50,9%+188,455470
Brazil183,9-17,4%0,6%582,4+17,6%-398,63891.050
Nga167,1+27,1%0,5%195,3-3,4%-28,3346392
Séc141,3+82,3%0,5%20,5-14,6%+120,731432
Ả Rập Xê Út127,3+32,4%0,4%104,3+22,8%+23,0269197
Slovakia114,0+29,7%0,4%7,5+253,0%+106,426612
Thổ Nhĩ Kỳ110,3-14,9%0,4%43,3+50,4%+67,126274
Lào103,3+179,9%0,3%225,1+243,4%-121,8221398
Bangladesh89,0+44,4%0,3%11,2+43,1%+77,716619
Argentina87,5+472,3%0,3%328,5+182,0%-241,0173560
Thụy Điển83,5+38,1%0,3%44,0+53,3%+39,520770
Nam Phi72,8+36,7%0,2%60,7+7,2%+12,014880
Chile68,8-60,4%0,2%34,2+40,8%+34,616867
Bờ Biển Ngà65,6+848,4%0,2%20,4+10,1%+45,212839
Ireland62,7+69,6%0,2%355,5+33,8%-292,8113552
Algeria58,3+162,3%0,2%—84
New Zealand55,7+16,3%0,2%63,7+128,0%-8,0117125
Armenia52,4+47,7%0,2%—98
Israel51,1-21,6%0,2%303,9+107,6%-252,8146502
Sri Lanka47,1+343,2%0,2%—65
Hungary44,5+11,1%0,1%14,4+38,9%+30,19032
Bồ Đào Nha42,4+19,5%0,1%9,0+8,6%+33,49620
Romania41,6+67,4%0,1%13,5+36,9%+28,16821
Colombia40,4-18,9%0,1%—93
Pakistan38,5+47,6%0,1%16,7-49,2%+21,88837
Hy Lạp38,4+47,2%0,1%12,7+110,7%+25,87518
Panama34,9+44,8%0,1%—61
Ghana34,8+114,9%0,1%3,5+142,3%+31,4845
Ai Cập33,7-13,1%0,1%—73
Slovenia32,9+14,8%0,1%7,1-10,1%+25,85612
Kazakhstan30,8+10,4%0,1%19,4+2.594,5%+11,47029
Peru30,5-2,1%0,1%5,6+77,1%+24,86619
Đan Mạch28,8+7,8%0,1%20,4+57,3%+8,36935
Latvia23,7-0,5%0,1%1,5-23,0%+22,2503
Iraq22,1+36,7%0,1%—46
Litva20,9+90,8%0,1%1,9-26,5%+19,1563
Myanmar19,8-3,7%0,1%16,1-34,5%+3,74330
Thụy Sĩ12,3+21,8%0,0%65,7+71,6%-53,426112
Nigeria9,8-68,7%0,0%6,1-49,2%+3,72810
Togo9,2-43,3%0,0%—34
Kenya8,9+80,9%0,0%—18
Tanzania8,0-8,1%0,0%100,1+145,8%-92,113192
Na Uy7,8+16,9%0,0%48,7+40,9%-40,92296
Bulgaria7,0-31,0%0,0%2,8-16,5%+4,2116
Phần Lan6,8-59,1%0,0%13,5-30,8%-6,72337
Ukraine6,2+168,9%0,0%20,9+37,8%-14,71026
Croatia6,0-32,9%0,0%3,9+254,8%+2,2118
Kuwait5,2+18,3%0,0%664,8+32,5%-659,6131.157
Luxembourg5,0-84,2%0,0%4,8+5,9%+0,21212
Estonia4,8+154,3%0,0%3,1+195,3%+1,695
Síp4,2+23,2%0,0%2,0+35,2%+2,285
Senegal3,5+40,0%0,0%—6
Mozambique2,4-35,6%0,0%—9
Belarus1,7+125,1%0,0%4,6+154,9%-2,9414
Angola1,2-13,8%0,0%—3
Brunei1,1-96,2%0,0%20,1-67,7%-19,02748
Malta0,8+6,7%0,0%2,5+88,6%-1,724
Đông Timor0,7+95,9%0,0%—1
Kyrgyzstan0,7+45,9%0,0%—1
Iceland0,7+329,4%0,0%0,8+499,6%-0,111
Cameroon—12,6+152,4%22
Cộng hòa Congo—31,7+261,2%67
Qatar—29,5-55,1%69
Tunisia—1,1+71,0%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM6.364,0—20,4%8.068,6—-1.704,613.32514.578
Bắc Ninh5.350,9—17,1%5.510,1—-159,211.30911.137
Hải Phòng3.105,9—9,9%2.769,6—+336,36.1965.204
Phú Thọ2.567,1—8,2%2.345,2—+221,94.5814.958
Thái Nguyên2.482,4—7,9%1.656,0—+826,35.6053.375
Đồng Nai2.250,0—7,2%1.833,9—+416,14.7603.340
Hà Nội1.466,7—4,7%3.339,1—-1.872,52.8686.530
Ninh Bình1.397,1—4,5%1.322,6—+74,52.8132.556
Tây Ninh1.173,8—3,8%1.051,7—+122,02.4851.959
Hưng Yên617,7—2,0%606,5—+11,31.3091.153
Đồng Tháp599,2—1,9%449,6—+149,61.236837
Quảng Ninh496,8—1,6%458,7—+38,1986872
Thanh Hóa441,4—1,4%891,7—-450,39471.620
Gia Lai376,2—1,2%83,1—+293,0714143
Đà Nẵng283,6—0,9%314,3—-30,7635599
Vĩnh Long259,2—0,8%158,9—+100,3529292
Quảng Ngãi256,2—0,8%471,1—-214,9550968
Cần Thơ251,9—0,8%104,1—+147,7523185
Khánh Hòa248,6—0,8%133,2—+115,4515242
Đắk Lắk216,1—0,7%72,1—+143,9399162
Nghệ An196,0—0,6%208,6—-12,7419422
Lâm Đồng153,0—0,5%125,1—+27,9293258
An Giang135,6—0,4%143,4—-7,7311238
Hà Tĩnh113,2—0,4%212,5—-99,4228412
Huế100,2—0,3%78,8—+21,4221153
Lào Cai97,2—0,3%50,8—+46,4212120
Cà Mau94,3—0,3%11,0—+83,319673
Lạng Sơn54,9—0,2%55,4—-0,5122144
Quảng Trị49,7—0,2%106,9—-57,2108196
Tuyên Quang27,4—0,1%11,7—+15,76832
Cao Bằng6,7—0,0%3,3—+3,4148
Lai Châu1,4—0,0%0,9—+0,533
Sơn La1,1—0,0%1,2—-0,133
Điện Biên0,6—0,0%0,3—+0,310
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.248,824.029,2+31,9%76,9%7.219,6+10,5%
Nhập khẩu32.661,122.812,6+48,7%69,8%9.848,5+23,9%
Cán cân-1.412,3+1.216,6-2.628,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.248,831.248,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.235,831.248,899,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.689,531.248,898,21%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.029,224.029,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.661,132.661,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.650,332.661,199,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK31.732,432.661,197,16%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK22.812,622.812,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.