Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu hàng dệt, may

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hàng dệt, may đạt 26.781 triệu USD (+1,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 5 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 7,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 63,6% (17.044 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 12.418 triệu USD (46,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+351 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nga (−248 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu hàng dệt, may theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 2.98810/24: 3.22711/24: 3.05612/24: 3.3701/25: 3.1932/25: 2.4403/25: 3.0644/25: 3.0775/25: 3.3006/25: 3.6067/25: 3.9318/25: 3.8739/25: 3.26910/25: 3.23911/25: 2.99012/25: 3.6511/26: 3.2502/26: 2.4263/26: 3.1564/26: 3.0815/26: 3.1896/26: 3.6997/26: 3.9838/26: 3.9973.99711/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu hàng dệt, may từng năm

triệu USD
2015: 22.8022016: 23.8252017: 26.1162018: 30.4772019: 32.8322020: 29.8102021: 32.7512022: 37.6032023: 31.0642024: 37.0402025: 39.6352026*: 26.78139.635201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu hàng dệt, may, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ12.417,546,4%+2,9%▲ +350,91.918,9
Nhật Bản2.793,810,4%-5,7%▼ −169,2405,1
Hàn Quốc1.861,47,0%-4,9%▼ −95,8366,2
Hà Lan1.019,03,8%+15,7%▲ +138,2117,6
Trung Quốc1.000,13,7%+5,1%▲ +48,6174,8
Canada804,43,0%-3,0%▼ −24,9108,1
Campuchia668,42,5%+9,1%▲ +55,898,8
Anh623,62,3%+4,0%▲ +23,889,0
Đức583,32,2%-2,7%▼ −16,266,1
Tây Ban Nha440,61,6%+3,3%▲ +14,072,8
Úc418,71,6%+4,0%▲ +16,358,1
Indonesia416,61,6%+27,2%▲ +89,052,9
Pháp352,11,3%+5,1%▲ +17,053,7
Bỉ348,51,3%+15,1%▲ +45,840,8
Ý275,21,0%+1,6%▲ +4,529,3
Thái Lan200,90,8%+5,1%▲ +9,826,8
Ấn Độ187,30,7%+37,8%▲ +51,427,3
Hồng Kông183,60,7%-2,3%▼ −4,423,4
Mexico168,30,6%+10,4%▲ +15,919,1
Nga166,50,6%-59,8%▼ −247,511,6
Đài Loan143,10,5%-13,4%▼ −22,224,9
Bangladesh138,60,5%+6,4%▲ +8,322,3
Malaysia130,70,5%+20,7%▲ +22,415,1
Ba Lan124,60,5%+13,4%▲ +14,716,9
Thụy Điển115,00,4%+9,7%▲ +10,212,8
UAE83,20,3%-10,4%▼ −9,612,1
Philippines74,00,3%-13,3%▼ −11,412,2
Singapore64,70,2%+2,4%▲ +1,57,6
Chile64,10,2%+6,4%▲ +3,97,2
Brazil60,40,2%+30,0%▲ +14,06,9
New Zealand42,10,2%+13,4%▲ +5,05,5
Đan Mạch39,90,1%-1,2%▼ −0,54,7
Israel36,30,1%+12,1%▲ +3,96,5
Ả Rập Xê Út35,70,1%+15,3%▲ +4,75,1
Thổ Nhĩ Kỳ33,10,1%-5,2%▼ −1,83,7
Panama29,90,1%+0,2%▲ +0,11,9
Sri Lanka28,10,1%-17,4%▼ −5,94,1
Colombia25,70,1%+20,6%▲ +4,43,0
Argentina23,60,1%-1,5%▼ −0,41,6
Nigeria23,30,1%-4,6%▼ −1,10,3
Nam Phi22,90,1%+5,0%▲ +1,11,9
Ai Cập18,90,1%+145,2%▲ +11,23,3
Kenya18,90,1%+21,3%▲ +3,36,3
Myanmar16,60,1%-28,0%▼ −6,41,9
Séc15,80,1%+0,2%▲ +0,02,0
Peru12,20,0%+9,9%▲ +1,12,1
Na Uy10,30,0%+9,6%▲ +0,91,2
Mozambique10,20,0%+1.401,7%▲ +9,6
Thụy Sĩ8,60,0%+30,1%▲ +2,00,8
Tanzania7,90,0%-45,0%▼ −6,51,2
Luxembourg5,70,0%+29,6%▲ +1,30,1
Áo5,70,0%-30,8%▼ −2,50,7
Angola4,90,0%+194,9%▲ +3,30,1
Phần Lan4,60,0%+24,7%▲ +0,90,2
Lào4,50,0%+49,4%▲ +1,50,3
Ukraine4,10,0%-34,4%▼ −2,20,2
Bờ Biển Ngà4,10,0%+158,6%▲ +2,50,9
Ghana3,30,0%-43,7%▼ −2,60,1
Slovakia2,90,0%-28,7%▼ −1,10,6
Hy Lạp2,50,0%-10,5%▼ −0,30,2
Hungary0,90,0%+65,7%▲ +0,40,0
Senegal0,00,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hàng dệt, may theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ1.918,91.873,71.817,91.496,81.389,51.403,11.102,01.415,61.738,01.316,91.338,71.420,31.775,71.822,01.747,31.566,71.368,71.331,31.058,01.397,01.536,51.308,21.290,71.219,3
Nhật Bản405,1410,0359,1304,2318,3381,7268,1347,3396,9384,9449,3400,8434,8417,4384,2320,8334,2382,2311,2378,2391,4387,5422,4378,1
Hàn Quốc366,2269,1167,3128,9196,3259,0210,0264,5214,0142,3262,0310,1362,6258,5168,7139,8200,7291,0238,3297,6228,5186,2349,3329,6
Hà Lan117,6159,7152,2148,4143,3112,584,1101,0130,7124,1131,0100,5108,4137,3135,9149,9118,982,864,083,7109,2115,3118,583,2
Trung Quốc174,8174,1126,8112,983,3106,183,4138,8148,5107,5101,599,3179,3178,8118,4107,879,687,597,0103,2117,5121,0109,1112,5
Canada108,1114,4120,2114,2105,095,863,483,3111,1106,2104,0105,2124,1119,5127,3119,997,891,068,880,6106,4106,799,096,8
Campuchia98,895,091,075,377,085,856,988,679,461,273,974,779,586,570,270,972,083,072,178,580,666,276,074,6
Anh89,093,291,875,568,969,759,376,382,972,774,863,774,688,988,679,373,271,949,573,773,168,561,952,4
Đức66,188,390,792,781,361,839,063,479,886,476,563,066,886,694,388,787,568,540,866,381,279,671,452,7
Tây Ban Nha72,864,258,846,141,845,445,565,955,843,644,871,768,967,753,444,439,449,241,262,255,745,152,766,0
Úc58,152,251,049,449,850,445,862,056,743,345,946,156,650,248,253,846,848,640,158,255,748,248,245,8
Indonesia52,952,462,046,159,155,339,549,247,638,643,646,445,442,743,438,942,641,137,136,337,642,738,940,3
Pháp53,757,553,540,843,737,924,040,942,343,245,548,947,155,451,546,036,834,025,738,640,350,553,045,7
Bỉ40,860,753,441,843,038,924,045,937,734,136,239,438,560,150,235,535,432,917,932,332,925,731,925,0
Ý29,341,536,332,745,637,023,029,931,028,731,426,630,743,335,336,250,727,119,627,828,227,331,924,3
Thái Lan26,830,621,825,415,725,716,937,926,820,222,920,920,622,923,725,018,726,524,129,628,022,725,920,2
Ấn Độ27,329,626,323,721,220,516,022,826,120,018,619,619,621,117,818,316,116,712,114,317,017,116,214,0
Hồng Kông23,422,931,718,921,126,316,522,829,720,124,129,822,525,228,821,522,227,016,124,630,921,121,524,5
Mexico19,126,319,826,521,718,913,622,322,124,120,712,618,330,022,017,722,913,013,015,520,423,115,615,1
Nga11,622,525,534,217,315,117,223,318,121,314,836,034,952,562,370,078,428,127,460,450,246,949,070,9
Đài Loan24,919,917,614,114,417,213,221,724,421,324,021,426,519,817,919,018,421,119,323,324,726,530,923,6
Bangladesh22,316,013,916,418,416,015,919,719,517,017,618,617,813,813,612,917,622,616,315,722,918,217,714,1
Malaysia15,115,921,420,515,313,111,917,517,218,816,112,013,114,613,514,410,713,912,815,316,516,915,511,2
Ba Lan16,918,016,916,514,514,612,115,017,811,312,211,214,817,117,112,414,312,48,313,511,712,810,78,5
Thụy Điển12,818,818,322,114,49,38,710,716,417,313,410,112,318,418,618,815,56,85,98,514,88,78,16,5
UAE12,110,67,610,29,63,29,920,018,119,617,811,512,211,211,512,312,612,86,713,613,412,214,315,9
Philippines12,211,110,19,98,78,75,28,29,812,016,79,311,011,49,213,68,412,09,110,715,016,315,59,0
Singapore7,69,89,911,07,57,14,27,610,88,511,25,86,311,97,211,38,16,55,46,512,212,110,77,2
Chile7,29,98,09,010,07,84,77,68,19,69,610,09,27,16,98,88,96,65,57,27,86,56,55,6
Brazil6,98,06,79,19,46,26,37,98,36,97,16,26,25,76,76,45,46,43,66,17,47,36,35,4
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hàng dệt, may theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ12.41817.88016.15314.46517.37316.09013.99114.84313.69412.31310.31511.0049.8078.6007.4456.8845.6505.000
Nhật Bản2.7944.5954.3294.0554.0813.2383.5323.9863.8103.1162.6572.8172.6202.3801.9721.6901.077954
Hàn Quốc1.8612.8863.1493.0423.3092.9522.8563.3523.2982.6502.1712.1432.0891.6391.068900405243
Hà Lan1.0191.3671.2259771.032703616691615605481514389253246238154136
Trung Quốc1.0001.4081.3271.1191.2011.3421.3691.5931.5401.1087496774663552472039046
Canada8041.2561.2111.0961.323934793810666558454538491390314271201177
Campuchia668902888806876734629604488348224210144140108945832
Anh624894765668804593556777766711638702593471451449313271
Đức5839057958391.067778762807798738639708759651558601407394
Tây Ban Nha441642608543416303285433464414384519336534406401318267
Úc4195945704714503532482552221741551461219069533931
Indonesia417504452364405371231276200141107127868977847348
Pháp352515499413658541572602615527393357178179174202135138
Bỉ349450411395481385353354253213181187196158149164114102
Ý275388339298344266238295264237185213194150138154107107
Thái Lan2012822892332392111842111591058060424646462120
Ấn Độ1872201791741581078310266573133192120312114
Hồng Kông184292263227233238230289282218203239180135103794635
Mexico168232217169174104881211028985991068782826153
Nga16750476349022133924325518016998871361341221077156
Đài Loan143256278272276248272290256218229247215201230246169215
Bangladesh1392031941562031587577605847432822182415
Malaysia13117316715715795100120108927672625243413128
Ba Lan1251621189710588696356434044523322272022
Thụy Điển1151621048512783637887735766777252684635
UAE8316015811614210667888989971211248458544135
Philippines741331381261399370115111917170393126221717
Singapore651001231291269010397109886667504134292845
Chile649874951221279414613281679010031282210
Brazil607571676242486154433965695442331711
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu hàng dệt, may: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)26.780,917.043,9+3,5%9.737,0-2,8%63,6%
202539.635,024.988,0+13,5%14.647,0-2,5%63,0%
202437.039,922.017,8+8,8%15.022,1+38,7%59,4%
202331.064,420.235,9-12,2%10.828,5-25,6%65,1%
202237.603,223.050,6+14,5%14.552,6+15,4%61,3%
202132.750,820.137,1+12,7%12.613,7+5,7%61,5%
202029.809,817.875,3-8,3%11.934,5-10,5%60,0%
201932.832,419.499,8+6,7%13.332,6+9,3%59,4%
201830.477,518.283,0+15,2%12.194,5+19,0%60,0%
201726.116,215.871,0+10,1%10.245,1+8,9%60,8%
201623.824,914.418,4+4,7%9.406,5+4,1%60,5%
201522.801,613.767,5+10,8%9.034,1—60,4%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu hàng dệt, may từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)26.780,9+1,1%7,15%5
202539.635,0+7,0%8,34%5
202437.039,9+19,2%9,12%5
202331.064,4-17,4%9,38%5
202237.603,2+14,8%10,12%5
202132.750,8+9,9%9,74%5
202029.809,8-9,2%10,55%4
201932.832,4+7,7%12,42%4
201830.477,5+16,7%12,51%3
201726.116,2+9,6%12,14%3
201623.824,9+4,5%13,49%3
201522.801,614,07%3
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu hàng dệt, may từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)7.979,5+2,2%63,2%
Q2/20269.969,5-0,1%64,8%
Q1/20268.831,9+1,5%62,8%
Q4/20259.880,1+2,3%65,1%
Q3/202511.074,0+2,9%63,2%
Q2/20259.983,2+13,6%62,5%
Q1/20258.697,6+11,0%61,2%
Q4/20249.653,3+17,5%60,2%
Q3/202410.767,0+15,7%58,4%
Q2/20248.785,4+2,1%59,8%
Q1/20247.834,2+58,8%59,6%
Q4/20238.217,7-4,1%61,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hàng dệt, may từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20263.996,6+3,2%2.517,163,0%3.959,0
7-20263.982,9+1,3%2.523,763,4%3.942,4
6-20263.699,4+2,6%2.385,464,5%3.653,4
5-20263.188,7-3,4%2.074,365,1%3.142,8
4-20263.081,3+0,2%2.000,064,9%3.036,1
3-20263.155,6+3,0%2.010,163,7%3.111,3
2-20262.426,0-0,6%1.505,662,1%2.383,8
1-20263.250,4+1,8%2.027,762,4%3.202,3
12-20253.650,9+8,3%2.338,164,0%3.595,5
11-20252.990,4-2,1%1.962,165,6%2.942,8
10-20253.238,8+0,4%2.126,965,7%3.176,1
9-20253.269,5+9,4%2.095,164,1%3.210,5
8-20253.873,2-4,5%2.431,362,8%3.800,7
7-20253.931,4+5,6%2.471,762,9%3.858,5
6-20253.606,4+13,8%2.272,963,0%3.552,1
5-20253.300,1+9,7%2.091,563,4%3.247,3
4-20253.076,7+18,0%1.878,161,0%3.026,3
3-20253.064,4+14,9%1.922,562,7%3.017,2
2-20252.440,5+20,7%1.519,962,3%2.404,8
1-20253.192,7+1,6%1.877,858,8%3.143,8
12-20243.370,0+16,1%2.026,360,1%3.335,2
11-20243.056,1+11,1%1.842,760,3%3.014,1
10-20243.227,2+25,8%1.937,960,0%3.178,7
9-20242.987,7+16,2%1.743,958,4%2.945,4
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Hàng dệt, may: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.