Xuất nhập khẩu quặng và khoáng sản khác Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại quặng và khoáng sản khác 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu quặng và khoáng sản khác 155 triệu USD (+11,4%), nhập khẩu 3.160 triệu USD (+55,0%) — nhập siêu 3.005 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.899 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân quặng và khoáng sản khác — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 155,0 +11,4% 3.159,8 +55,0% ▼ −3.004,8 ▼ −1.105,5 2025 214,0 -0,7% 3.156,7 +10,6% ▼ −2.942,7 ▼ −304,8 2024 215,6 +26,0% 2.853,5 +20,6% ▼ −2.638,0 ▼ −443,3 2023 171,1 -18,9% 2.365,7 -9,5% ▼ −2.194,6 ▲ +208,3 2022 211,0 -1,9% 2.613,9 -31,8% ▼ −2.402,9 ▲ +1.213,2 2021 215,1 -5,0% 3.831,2 +102,5% ▼ −3.616,2 ▼ −1.950,5 2020 226,4 +3,9% 1.892,1 +23,0% ▼ −1.665,7 ▼ −345,6 2019 217,8 +11,3% 1.537,9 +27,8% ▼ −1.320,1 ▼ −312,0 2018 195,8 +6,9% 1.203,8 +76,0% ▼ −1.008,0 ▼ −507,2 2017 183,2 +24,4% 684,0 +25,2% ▼ −500,9 ▼ −101,9 2016 147,3 -28,8% 546,2 +24,0% ▼ −398,9 ▼ −165,4 2015 207,0 440,4 ▼ −233,5
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân quặng và khoáng sản khác — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 60,9 +84,4% 927,8 +88,1% ▼ −866,9 ▼ −406,7 Q2/2026 58,0 -6,4% 1.185,7 +47,8% ▼ −1.127,7 ▼ −387,5 Q1/2026 36,1 -18,2% 1.046,3 +40,8% ▼ −1.010,2 ▼ −311,4 Q4/2025 63,6 +1,2% 848,1 +16,6% ▼ −784,5 ▼ −120,1 Q3/2025 44,2 -18,7% 763,4 +6,1% ▼ −719,1 ▼ −53,9 Q2/2025 62,0 +23,7% 802,2 +14,0% ▼ −740,3 ▼ −86,5 Q1/2025 44,1 -8,4% 743,0 +5,7% ▼ −698,8 ▼ −44,2 Q4/2024 62,9 +23,0% 727,3 +9,4% ▼ −664,4 ▼ −50,6 Q3/2024 54,4 -10,6% 719,6 +14,4% ▼ −665,2 ▼ −96,9 Q2/2024 50,1 +25,1% 703,9 +18,2% ▼ −653,7 ▼ −98,1 Q1/2024 48,2 +152,3% 702,8 +47,7% ▼ −654,6 ▼ −197,8 Q4/2023 51,1 +8,9% 664,9 +80,0% ▼ −613,8 ▼ −291,2
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân quặng và khoáng sản khác — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 20,7 +0,8% 445,7 +109,3% ▼ −425,0 ▼ −232,6 7-2026 40,2 +222,3% 482,1 +72,0% ▼ −441,9 ▼ −174,1 6-2026 16,1 -20,3% 461,4 +95,6% ▼ −445,3 ▼ −229,6 5-2026 15,0 +7,7% 415,3 +76,4% ▼ −400,3 ▼ −178,8 4-2026 26,8 -3,4% 309,0 -6,6% ▼ −282,2 ▲ +21,0 3-2026 15,0 +165,4% 386,4 +27,1% ▼ −371,4 ▼ −73,2 2-2026 8,9 -70,6% 273,1 +14,0% ▼ −264,3 ▼ −54,8 1-2026 12,2 +47,2% 386,7 +94,0% ▼ −374,5 ▼ −183,4 12-2025 35,4 +32,0% 392,9 +66,7% ▼ −357,5 ▼ −148,7 11-2025 18,6 +31,6% 172,9 -22,7% ▼ −154,3 ▲ +55,4 10-2025 9,6 -56,2% 282,3 +5,4% ▼ −272,8 ▼ −26,8 9-2025 11,2 -24,1% 270,1 +56,1% ▼ −259,0 ▼ −100,6 8-2025 20,6 +88,0% 212,9 -21,5% ▼ −192,4 ▲ +67,8 7-2025 12,5 -56,6% 280,3 +1,8% ▼ −267,8 ▼ −21,2 6-2025 20,3 +43,8% 235,9 +5,6% ▼ −215,6 ▼ −6,4 5-2025 13,9 -39,7% 235,4 -5,1% ▼ −221,5 ▲ +3,5 4-2025 27,8 +115,2% 330,9 +42,4% ▼ −303,2 ▼ −83,7 3-2025 5,7 -74,0% 303,9 +13,7% ▼ −298,3 ▼ −52,7 2-2025 30,2 +486,8% 239,7 +15,8% ▼ −209,5 ▼ −7,7 1-2025 8,3 -61,0% 199,4 -12,7% ▼ −191,1 ▲ +16,1 12-2024 26,8 +27,6% 235,6 -10,2% ▼ −208,8 ▲ +32,7 11-2024 14,1 +46,3% 223,8 -4,5% ▼ −209,6 ▲ +15,1 10-2024 21,9 +7,3% 267,8 +59,5% ▼ −246,0 ▼ −98,4 9-2024 14,7 -50,1% 173,1 -5,6% ▼ −158,4 ▼ −4,6
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân quặng và khoáng sản khác theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Úc 967,5 ▼ −967,5 ▼ −814,5 Brazil 759,8 ▼ −759,8 ▼ −557,2 Canada 142,9 ▼ −142,9 ▼ −20,5 Lào 78,2 ▼ −78,2 ▼ −33,4 Thái Lan 0,4 69,0 ▼ −68,6 ▼ −65,6 Campuchia 55,6 ▼ −55,6 ▼ −42,3 Malaysia 2,4 56,7 ▼ −54,3 ▼ −0,6 Mỹ 46,6 ▼ −46,6 ▼ −17,1 Ấn Độ 34,9 ▼ −34,9 ▼ −19,0 Trung Quốc 81,6 111,6 ▼ −30,0 ▼ −6,5 Pháp 29,9 ▼ −29,9 ▼ −2,8 Hàn Quốc 1,0 27,4 ▼ −26,4 ▼ −8,8 Thổ Nhĩ Kỳ 24,5 ▼ −24,5 ▼ −20,2 Đài Loan 5,5 25,9 ▼ −20,4 ▼ −9,4 Đức 17,8 ▼ −17,8 ▼ −4,9 Indonesia 15,3 ▲ +15,3 ▲ +1,1 Singapore 6,4 ▼ −6,4 ▼ −3,2 Nga 6,0 ▼ −6,0 ▼ −35,7 UAE 4,2 ▼ −4,2 ▼ −1,0 Nhật Bản 15,1 11,0 ▲ +4,1 ▲ +3,6 Kuwait 0,6 ▼ −0,6
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu quặng và khoáng sản khác đạt 155 triệu USD (+11,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 51 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 289,8 nghìn tấn, giá bình quân 535 USD/tấn (+98,3%). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 82 triệu USD (52,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Indonesia (+14 triệu USD); giảm nhiều nhất: Malaysia (−6 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu quặng và khoáng sản khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 81,6 52,6% +20,0% ▲ +13,6 3,4 Indonesia 15,3 9,9% +1.331,6% ▲ +14,2 6,9 Nhật Bản 15,1 9,7% +33,6% ▲ +3,8 0,5 Đài Loan 5,5 3,5% -10,6% ▼ −0,7 0,9 Malaysia 2,4 1,6% -71,7% ▼ −6,1 0,3 Hàn Quốc 1,0 0,7% -71,9% ▼ −2,6 0,2 Thái Lan 0,4 0,2% -23,1% ▼ −0,1 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 3,4 25,6 8,4 5,5 19,7 4,9 7,5 6,7 15,6 16,6 6,0 15,4 1,8 14,1 2,0 14,9 2,7 14,7 2,4 13,3 2,1 3,8 11,2 Indonesia 6,9 0,5 5,2 0,1 2,0 0,0 0,5 0,2 4,5 0,2 0,2 0,1 0,2 0,4 0,1 0,1 0,1 0,2 1,5 0,2 0,0 Nhật Bản 0,5 2,6 0,0 4,7 2,8 0,5 4,0 0,6 0,0 2,4 0,6 0,7 0,6 2,4 2,2 2,5 0,5 2,4 0,6 2,9 0,1 0,7 Đài Loan 0,9 0,2 1,3 0,8 0,7 0,8 0,2 0,5 0,9 0,4 0,3 0,6 0,8 0,5 0,3 1,5 0,7 0,7 0,9 0,7 1,7 0,9 0,9 0,9 Malaysia 0,3 0,1 1,8 0,1 0,2 0,0 0,3 0,1 0,1 0,1 1,6 0,1 1,7 1,5 0,3 1,8 1,5 0,1 0,8 0,4 0,1 Hàn Quốc 0,2 0,1 0,0 0,3 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,3 1,0 0,1 0,8 0,3 0,7 0,9 0,4 1,0 0,4 Thái Lan 0,1 0,2 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 82 106 94 69 65 81 98 77 76 91 62 100 129 149 90 126 99 100 Indonesia 15 6 4 9 15 13 7 2 3 4 1 2 2 2 7 4 0 0 Nhật Bản 15 15 20 16 16 13 20 18 16 11 9 17 19 22 29 17 7 5 Đài Loan 5 8 15 18 18 15 8 11 6 5 6 7 3 1 1 2 0 0 Malaysia 2 9 7 7 9 8 4 4 5 3 4 6 9 8 6 5 0 0 Hàn Quốc 1 4 8 8 5 7 4 6 14 7 4 11 6 6 9 11 4 1 Thái Lan 0 1 1 1 1 2 3 1 1 0 0 0 2 3 6 6 0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân quặng và khoáng sản khác theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 766 1.304 395 592 1.066 528 420 368 836 585 232 Indonesia 773 1.868 582 1.960 440 1.569 161 2.039 533 2.073 2.073 2.095 Nhật Bản 117 320 1.881 383 323 112 324 135 488 268 135 Đài Loan 241 126 395 323 220 177 166 104 153 123 136 137 Malaysia 1.720 1.930 416 1.700 1.665 1.700 1.685 1.792 1.685 Hàn Quốc 1.916 1.949 1.823 1.985 1.956 1.993 1.956 1.976 2.023 2.025 Thái Lan 1.670 1.647 1.432 1.704 1.585 1.586 1.574 1.574
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 155,0 +11,4% 0,04% 51 289,8 535 +98,3% 2025 214,0 -0,7% 0,05% 45 716,5 299 +166,4% 2024 215,6 +26,0% 0,05% 45 1.922,9 112 +59,4% 2023 171,1 -18,9% 0,05% 46 2.433,2 70 +12,0% 2022 211,0 -1,9% 0,06% 46 3.359,9 63 +18,0% 2021 215,1 -5,0% 0,06% 45 4.040,3 53 -21,0% 2020 226,4 +3,9% 0,08% 44 3.361,2 67 -9,6% 2019 217,8 +11,3% 0,08% 45 2.923,0 75 +10,2% 2018 195,8 +6,9% 0,08% 46 2.895,4 68 +78,1% 2017 183,2 +24,4% 0,09% 46 4.824,7 38 -46,6% 2016 147,3 -28,8% 0,08% 45 2.072,1 71 -64,1% 2015 207,0 0,13% 45 1.045,3 198
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 60,9 +84,4% 89,5 681 +89,2% Q2/2026 58,0 -6,4% 99,7 582 +91,5% Q1/2026 36,1 -18,2% 100,7 359 +78,9% Q4/2025 63,6 +1,2% 169,1 376 +79,8% Q3/2025 44,2 -18,7% 123,3 359 +117,0% Q2/2025 62,0 +23,7% 203,9 304 +257,5% Q1/2025 44,1 -8,4% 220,2 200 +192,7% Q4/2024 62,9 +23,0% 300,3 209 +172,4% Q3/2024 54,4 -10,6% 329,3 165 +87,0% Q2/2024 50,1 +25,1% 589,4 85 +60,6% Q1/2024 48,2 +152,3% 704,0 68 +15,7% Q4/2023 51,1 +8,9% 664,9 77 -6,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu quặng và khoáng sản khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 20,7 +0,8% 38.174 543 12,1 7-2026 40,2 +222,3% 51.290 784 29,2 6-2026 16,1 -20,3% 35.193 459 15,0 5-2026 15,0 +7,7% 28.720 523 11,6 4-2026 26,8 -3,4% 35.739 751 24,3 3-2026 15,0 +165,4% 37.382 401 8,8 2-2026 8,9 -70,6% 26.847 330 8,7 1-2026 12,2 +47,2% 36.475 336 11,6 12-2025 35,4 +32,0% 97.940 362 21,8 11-2025 18,6 +31,6% 32.794 568 17,6 10-2025 9,6 -56,2% 38.344 250 9,0 9-2025 11,2 -24,1% 31.496 355 1,6 8-2025 20,6 +88,0% 49.719 414 17,4 7-2025 12,5 -56,6% 42.077 296 5,1 6-2025 20,3 +43,8% 38.007 533 17,3 5-2025 13,9 -39,7% 96.359 145 8,6 4-2025 27,8 +115,2% 69.564 399 19,8 3-2025 5,7 -74,0% 54.386 104 5,1 2-2025 30,2 +486,8% 70.519 428 20,4 1-2025 8,3 -61,0% 95.344 87 5,3 12-2024 26,8 +27,6% 122.398 219 18,1 11-2024 14,1 +46,3% 93.446 151 7,3 10-2024 21,9 +7,3% 84.444 259 6,2 9-2024 14,7 -50,1% 40.582 363 13,5
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu quặng và khoáng sản khác đạt 3.160 triệu USD (+55,0% so với cùng kỳ), đứng thứ 22 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,8% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 25.762,1 nghìn tấn, giá bình quân 123 USD/tấn (+20,2%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 31,2% (986 triệu USD). Úc là thị trường lớn nhất với 968 triệu USD (30,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Brazil (+203 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nga (−30 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu quặng và khoáng sản khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Úc 967,5 30,6% +18,8% ▲ +153,1 131,6 Brazil 759,8 24,0% +36,4% ▲ +202,6 118,0 Canada 142,9 4,5% +595,9% ▲ +122,4 20,7 Trung Quốc 111,6 3,5% +49,9% ▲ +37,2 15,6 Lào 78,2 2,5% +134,6% ▲ +44,9 8,4 Thái Lan 69,0 2,2% +4,4% ▲ +2,9 4,4 Malaysia 56,7 1,8% +523,9% ▲ +47,6 33,3 Campuchia 55,6 1,8% +31,6% ▲ +13,4 4,4 Mỹ 46,6 1,5% +171,9% ▲ +29,4 2,1 Ấn Độ 34,9 1,1% +83,9% ▲ +15,9 4,3 Pháp 29,9 0,9% +965,9% ▲ +27,1 0,8 Hàn Quốc 27,4 0,9% +121,7% ▲ +15,0 2,1 Đài Loan 25,9 0,8% +66,7% ▲ +10,4 0,8 Thổ Nhĩ Kỳ 24,5 0,8% +21,4% ▲ +4,3 0,3 Đức 17,8 0,6% +266,0% ▲ +12,9 0,8 Nhật Bản 11,0 0,3% +42,9% ▲ +3,3 0,8 Singapore 6,4 0,2% +101,5% ▲ +3,2 0,0 Nga 6,0 0,2% -83,2% ▼ −29,7 0,7 UAE 4,2 0,1% +297,0% ▲ +3,1 Kuwait 0,6 0,0% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Úc 131,6 141,5 143,2 101,8 114,4 126,4 107,7 101,0 162,9 52,6 130,8 89,8 91,4 80,4 82,1 111,1 158,9 142,0 63,4 85,0 89,7 93,2 101,9 86,2 Brazil 118,0 114,4 81,3 107,6 74,5 91,3 62,4 110,2 102,9 56,0 53,4 78,3 50,7 92,8 61,7 48,4 70,6 84,4 88,2 60,3 59,2 58,4 65,3 24,8 Canada 20,7 20,2 19,5 39,1 0,8 21,7 0,1 20,9 1,3 1,3 19,5 0,1 18,8 0,4 0,4 0,2 0,2 0,4 0,2 0,4 0,1 Trung Quốc 15,6 13,3 14,8 19,1 15,7 12,3 8,9 11,9 12,3 10,2 9,6 9,0 8,9 8,4 7,9 10,5 13,1 8,4 5,4 11,9 10,8 8,4 11,7 6,0 Lào 8,4 10,5 10,8 12,1 8,2 9,0 6,8 12,4 6,9 5,4 3,4 3,1 2,4 3,6 5,0 6,7 5,4 4,3 3,3 2,7 4,4 5,7 3,5 2,2 Thái Lan 4,4 3,6 4,3 4,6 12,8 29,2 4,4 5,6 25,1 3,1 4,0 3,5 3,1 4,5 4,1 4,0 20,9 17,4 9,6 2,5 9,7 12,0 5,0 3,3 Malaysia 33,3 5,2 0,7 1,0 0,5 4,9 6,3 4,8 0,6 0,7 0,9 0,5 0,9 3,4 0,4 0,8 0,3 0,7 0,5 2,0 0,5 0,4 2,8 1,0 Campuchia 4,4 7,9 8,4 6,9 4,6 8,1 4,8 10,5 9,5 1,3 5,0 5,1 5,4 6,4 3,8 3,3 9,1 5,6 3,6 5,1 6,6 6,4 1,4 2,1 Mỹ 2,1 13,7 6,6 1,6 8,5 6,5 3,9 3,6 3,8 1,6 3,4 4,0 3,7 2,6 2,5 1,6 1,2 2,2 2,4 0,8 1,2 0,9 1,6 2,0 Ấn Độ 4,3 5,1 5,1 5,0 4,9 3,7 3,0 3,6 3,3 2,8 3,5 2,1 2,5 3,0 2,6 3,1 1,9 2,2 1,9 1,8 1,7 1,4 1,7 2,5 Pháp 0,8 8,2 12,6 2,2 1,4 0,0 4,8 0,7 1,5 0,4 1,0 0,7 0,2 0,0 0,0 0,4 0,6 0,0 0,0 0,0 Hàn Quốc 2,1 3,3 2,9 6,1 1,9 2,5 1,8 6,7 8,1 2,3 1,3 2,8 4,0 1,9 1,3 0,9 1,0 1,0 1,6 0,8 2,4 1,6 2,6 1,0 Đài Loan 0,8 0,9 1,0 0,9 1,4 10,5 9,3 1,1 1,4 0,9 1,1 0,8 7,0 1,2 1,0 0,4 1,7 1,9 1,1 1,2 1,5 1,5 0,9 1,3 Thổ Nhĩ Kỳ 0,3 5,3 2,0 5,8 0,4 5,8 0,2 4,7 0,7 0,3 6,3 1,4 0,8 1,1 8,7 0,5 0,9 0,3 7,0 0,8 7,5 2,1 8,5 2,6 Đức 0,8 4,5 0,6 3,6 6,4 0,5 0,6 0,7 0,4 0,4 0,8 0,1 0,7 0,4 0,7 0,4 0,6 1,0 0,0 1,0 1,3 0,4 0,2 0,9 Nhật Bản 0,8 3,1 2,3 0,6 2,1 1,0 0,8 0,2 1,8 0,6 0,7 1,4 1,5 1,1 1,0 0,5 0,9 0,8 1,6 0,4 0,5 0,6 1,1 0,7 Singapore 0,0 0,0 0,1 0,1 0,7 5,5 0,1 0,6 0,9 0,1 0,7 0,4 1,4 0,2 0,4 1,4 0,4 1,3 Nga 0,7 1,0 0,2 0,8 0,7 0,4 0,0 2,2 14,0 0,5 0,7 7,4 2,6 17,3 1,3 1,2 0,3 1,2 11,6 0,2 1,0 9,4 10,3 1,4 UAE 0,5 0,1 0,7 2,8 1,5 1,1 0,9 2,1 0,6 0,2 0,1 0,2 0,3 Kuwait 0,6 0,5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 Úc 968 1.251 1.268 1.060 1.113 1.667 787 539 332 128 54 24 46 25 Brazil 760 848 802 649 601 1.049 482 403 300 101 57 4 3 4 Canada 143 43 2 3 2 1 3 2 0 0 2 9 1 2 Trung Quốc 112 116 94 136 185 74 55 55 72 60 50 54 74 107 Lào 78 52 67 62 78 88 28 26 27 28 33 27 41 28 Thái Lan 69 102 91 38 53 46 35 40 55 50 69 72 66 49 Malaysia 57 12 16 11 11 7 16 9 3 3 2 9 12 5 Campuchia 56 63 58 48 Mỹ 47 30 23 35 32 16 17 30 22 15 8 8 29 25 Ấn Độ 35 31 26 24 36 83 38 30 52 34 28 23 16 25 Pháp 30 5 3 1 2 3 3 0 1 0 0 1 1 2 Hàn Quốc 27 27 15 27 34 26 17 12 16 12 10 10 7 6 Đài Loan 26 20 13 14 24 14 10 8 17 9 15 26 12 15 Thổ Nhĩ Kỳ 24 29 45 12 15 29 8 10 7 5 5 5 8 3 Đức 18 7 5 8 4 4 4 4 6 2 3 5 6 6 Nhật Bản 11 12 8 9 11 7 6 6 8 7 7 9 12 11 Singapore 6 5 5 6 5 5 1 3 5 3 2 6 6 6 Nga 6 58 34 30 40 26 56 128 40 40 51 51 36 46 UAE 4 7 1 15 6 11 18 17 7 18 7 9 10 4 Kuwait 1 0 0 1 0 1 4 1 0 3 0 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân quặng và khoáng sản khác theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Úc 104 108 104 118 105 103 92 101 100 102 100 100 Brazil 111 111 113 122 115 110 108 114 107 109 111 109 Canada 125 117 114 123 1.317 128 851 125 2.744 4.160 116 Trung Quốc 84 128 129 58 90 81 83 108 127 172 248 258 Lào 51 51 51 49 48 43 59 49 33 35 31 31 Thái Lan 35 37 35 37 174 220 30 43 202 65 42 30 Malaysia 4.608 150 116 90 245 157 409 112 97 89 197 77 Campuchia 85 89 92 92 83 92 85 86 76 78 73 74 Mỹ 3.098 9.278 6.487 5.326 12.201 6.247 5.094 3.177 2.282 1.399 1.905 2.582 Ấn Độ 101 108 116 115 113 100 113 109 104 108 115 104 Pháp 4.154 36.553 32.969 19.970 9.811 1.592 8.435 3.237 4.132 Hàn Quốc 1.085 1.102 985 1.371 549 699 521 1.193 1.200 370 360 949 Đài Loan 1.104 643 415 619 210 553 564 721 977 491 897 505 Thổ Nhĩ Kỳ 204 108 391 101 271 100 197 101 201 178 107 384 Đức 4.249 12.624 3.849 6.048 15.093 1.286 3.387 1.815 2.071 2.212 3.327 546
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.159,8 985,6 +15,6% 2.174,2 +83,3% 31,2% 2025 3.156,7 1.277,1 -4,1% 1.879,6 +23,5% 40,5% 2024 2.853,5 1.331,7 -1,9% 1.521,8 +51,0% 46,7% 2023 2.365,7 1.357,7 — 1.008,0 — 57,4%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 3.159,8 +55,0% 0,80% 22 25.762,1 123 +20,2% 2025 3.156,7 +10,6% 0,69% 26 30.539,8 103 -5,3% 2024 2.853,5 +20,6% 0,75% 27 26.141,6 109 -3,2% 2023 2.365,7 -9,5% 0,72% 26 20.977,5 113 -10,4% 2022 2.613,9 -31,8% 0,73% 27 20.771,5 126 -14,5% 2021 3.831,2 +102,5% 1,15% 21 26.027,9 147 +50,7% 2020 1.892,1 +23,0% 0,72% 28 19.370,2 98 +3,6% 2019 1.537,9 +27,8% 0,61% 34 16.306,3 94 +14,7% 2018 1.203,8 +76,0% 0,51% 34 14.636,2 82 +2,3% 2017 684,0 +25,2% 0,32% 46 8.509,5 80 -5,9% 2016 546,2 +24,0% 0,31% 48 6.393,5 85 -12,5% 2015 440,4 0,27% 49 4.511,9 98
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 927,8 +88,1% 7.125,4 130 +27,2% 26,6% Q2/2026 1.185,7 +47,8% 9.277,8 128 +30,6% 30,9% Q1/2026 1.046,3 +40,8% 9.358,9 112 +4,9% 35,5% Q4/2025 848,1 +16,6% 8.095,3 105 -3,6% 37,4% Q3/2025 763,4 +6,1% 7.277,4 105 -0,5% 38,4% Q2/2025 802,2 +14,0% 8.198,9 98 -6,6% 41,0% Q1/2025 743,0 +5,7% 6.968,3 107 -10,4% 45,4% Q4/2024 727,3 +9,4% 6.689,5 109 -8,0% 41,9% Q3/2024 719,6 +14,4% 6.827,5 105 -3,5% 44,8% Q2/2024 703,9 +18,2% 6.719,0 105 -2,5% 45,4% Q1/2024 702,8 +47,7% 5.905,6 119 +1,2% 54,8% Q4/2023 664,9 +80,0% 5.626,9 118 +16,0% 48,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 445,7 +109,3% 3.423.025 130 129,0 28,9% 349,0 7-2026 482,1 +72,0% 3.702.328 130 117,9 24,5% 362,5 6-2026 461,4 +95,6% 3.224.333 143 126,4 27,4% 303,7 5-2026 415,3 +76,4% 3.496.730 119 128,0 30,8% 329,4 4-2026 309,0 -6,6% 2.556.730 121 112,6 36,4% 260,3 3-2026 386,4 +27,1% 3.456.574 112 139,9 36,2% 336,0 2-2026 273,1 +14,0% 2.379.188 115 95,9 35,1% 221,8 1-2026 386,7 +94,0% 3.523.185 110 136,0 35,2% 313,9 12-2025 392,9 +66,7% 3.620.922 109 137,4 35,0% 357,8 11-2025 172,9 -22,7% 1.651.886 105 79,7 46,1% 141,2 10-2025 282,3 +5,4% 2.822.452 100 100,5 35,6% 226,6 9-2025 270,1 +56,1% 2.461.147 110 106,9 39,6% 233,4 8-2025 212,9 -21,5% 2.058.373 103 84,3 39,6% 186,4 7-2025 280,3 +1,8% 2.757.841 102 102,3 36,5% 248,6 6-2025 235,9 +5,6% 2.586.372 91 80,0 33,9% 185,9 5-2025 235,4 -5,1% 2.456.406 96 111,1 47,2% 195,3 4-2025 330,9 +42,4% 3.156.074 105 137,7 41,6% 288,7 3-2025 303,9 +13,7% 2.820.187 108 159,4 52,4% 274,3 2-2025 239,7 +15,8% 2.234.461 107 105,4 44,0% 204,7 1-2025 199,4 -12,7% 1.913.688 104 72,5 36,4% 176,8 12-2024 235,6 -10,2% 2.174.850 108 80,9 34,3% 202,6 11-2024 223,8 -4,5% 2.127.109 105 91,0 40,7% 203,2 10-2024 267,8 +59,5% 2.387.524 112 132,6 49,5% 219,7 9-2024 173,1 -5,6% 1.632.766 106 71,0 41,0% 139,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận