Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu cà phê

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu cà phê đạt 6.004 triệu USD (-9,0% so với cùng kỳ), đứng thứ 12 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.323,8 nghìn tấn, giá bình quân 4.536 USD/tấn (-19,7%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 40,5% (2.432 triệu USD). Đức là thị trường lớn nhất với 789 triệu USD (13,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+107 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đức (−113 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu cà phê theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 28710/24: 26011/24: 35212/24: 6871/25: 7852/25: 1.0393/25: 1.1364/25: 1.0085/25: 9176/25: 6957/25: 5598/25: 4609/25: 46210/25: 40811/25: 50812/25: 9481/26: 1.0812/26: 6723/26: 9904/26: 8235/26: 6396/26: 5867/26: 6438/26: 5721.13611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu cà phê từng năm

triệu USD
2015: 2.6712016: 3.3342017: 3.4872018: 3.5362019: 2.8622020: 2.7412021: 3.0732022: 4.0572023: 3.9312024: 5.6202025: 8.9252026*: 6.0048.925201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu cà phê, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Đức788,713,1%-12,5%▼ −112,869,6
Ý492,88,2%+0,5%▲ +2,448,1
Nhật Bản432,47,2%-3,6%▼ −16,244,2
Tây Ban Nha424,67,1%-13,0%▼ −63,244,7
Mỹ408,26,8%+13,6%▲ +48,843,8
Nga332,35,5%+1,1%▲ +3,626,2
Algeria326,25,4%-9,0%▼ −32,420,3
Trung Quốc274,64,6%+63,7%▲ +106,823,4
Bỉ246,34,1%+18,8%▲ +38,924,5
Hà Lan217,63,6%-18,8%▼ −50,520,9
Thái Lan199,83,3%-9,2%▼ −20,221,4
Philippines197,33,3%-5,1%▼ −10,620,8
Anh147,12,5%-7,0%▼ −11,015,0
Malaysia116,91,9%-25,8%▼ −40,710,3
Ba Lan112,41,9%+1,0%▲ +1,116,4
Indonesia110,91,8%-26,0%▼ −39,011,8
Hàn Quốc105,11,8%-31,6%▼ −48,59,6
Pháp90,91,5%-1,4%▼ −1,39,2
Mexico89,91,5%-51,3%▼ −94,60,8
Úc83,31,4%+34,8%▲ +21,57,8
Ấn Độ70,51,2%+257,5%▲ +50,87,5
Ai Cập58,81,0%+18,7%▲ +9,35,5
Bồ Đào Nha41,30,7%-17,3%▼ −8,64,4
Israel37,20,6%-6,9%▼ −2,85,1
Hy Lạp31,90,5%+2,7%▲ +0,83,6
Campuchia26,70,4%+89,6%▲ +12,63,0
Canada22,90,4%-44,3%▼ −18,21,8
Nam Phi16,90,3%+21,2%▲ +3,0
Singapore7,20,1%+29,9%▲ +1,70,9
New Zealand7,00,1%+184,3%▲ +4,60,2
Chile6,00,1%-8,3%▼ −0,50,6
Đan Mạch5,80,1%-14,4%▼ −1,00,4
Romania4,60,1%-72,5%▼ −12,11,0
Lào1,10,0%+15,0%▲ +0,10,2
Myanmar1,10,0%-63,2%▼ −1,90,2
Phần Lan0,60,0%-46,5%▼ −0,5
Ukraine0,40,0%+254,7%▲ +0,30,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu cà phê theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Đức69,667,655,062,6113,1133,1112,2175,5167,570,846,838,930,647,261,4136,0152,4194,9157,4121,567,229,523,08,0
Ý48,162,247,345,065,573,470,980,380,833,938,656,240,141,238,364,072,163,9102,468,456,932,215,822,1
Nhật Bản44,242,864,762,347,463,738,468,957,440,634,531,031,038,258,860,658,973,767,959,754,816,414,320,4
Tây Ban Nha44,746,442,939,648,170,052,080,852,726,331,731,044,239,755,855,687,688,562,853,634,940,928,334,2
Mỹ43,853,232,140,554,676,646,960,673,825,619,528,315,510,734,862,156,359,567,852,846,822,818,810,9
Nga26,233,529,939,948,448,940,165,554,836,020,522,427,836,627,723,148,171,255,139,042,513,612,116,0
Algeria20,348,715,531,749,363,923,073,836,612,015,032,817,746,934,558,650,574,354,721,324,06,91,13,8
Trung Quốc23,425,049,137,739,835,713,850,157,825,717,414,822,317,024,721,527,123,818,113,331,014,311,920,4
Bỉ24,530,316,124,031,645,531,642,626,114,76,217,98,613,519,232,531,338,948,015,320,66,37,28,8
Hà Lan20,920,99,610,633,842,126,353,355,121,313,915,020,823,734,135,641,726,034,152,058,419,613,36,7
Thái Lan21,423,430,119,624,632,123,924,737,635,027,731,728,225,337,242,624,127,824,210,722,25,84,59,9
Philippines20,822,924,737,629,229,213,819,119,015,88,810,48,314,832,929,136,143,618,924,338,415,419,718,9
Anh15,09,913,214,417,227,619,030,819,48,17,113,411,518,218,520,114,135,221,618,911,413,07,313,8
Malaysia10,310,312,013,819,419,18,323,815,817,612,916,312,119,122,625,628,317,913,418,720,312,510,78,2
Ba Lan16,410,210,211,514,315,212,522,117,412,47,59,49,410,59,913,714,519,514,319,410,48,64,09,0
Indonesia11,811,213,315,516,618,511,212,814,54,513,012,119,615,316,811,026,216,438,36,39,57,07,18,2
Hàn Quốc9,615,511,412,811,118,57,019,110,68,810,412,313,311,321,724,222,822,622,714,914,57,813,15,7
Pháp9,26,35,18,610,115,115,221,211,510,57,110,39,810,14,212,211,115,515,314,17,47,65,27,0
Mexico0,84,710,87,024,615,018,78,49,14,72,90,612,323,927,627,840,626,118,77,64,53,81,92,8
Úc7,810,57,415,514,712,85,29,37,99,86,15,111,110,35,66,97,49,94,55,94,714,22,12,1
Ấn Độ7,55,77,47,68,111,48,614,26,31,03,22,44,52,53,03,72,52,40,80,40,40,30,5
Ai Cập5,54,44,53,413,112,25,89,86,41,52,02,53,26,64,06,26,311,84,96,69,04,50,91,6
Bồ Đào Nha4,44,04,84,65,96,24,96,44,32,23,74,53,36,14,67,77,37,88,05,23,82,32,34,0
Israel5,15,13,73,75,44,55,83,97,44,33,15,55,03,83,93,63,87,76,25,96,04,82,14,2
Hy Lạp3,63,02,72,45,84,12,28,03,63,01,42,21,52,05,65,33,24,75,82,92,81,72,22,1
Campuchia3,02,42,22,02,24,33,76,95,73,43,22,44,22,71,50,80,91,41,41,20,80,70,70,6
Canada1,81,82,32,02,26,13,63,12,61,62,33,42,31,13,24,612,99,03,34,73,31,91,62,5
Nam Phi0,51,72,02,54,91,73,61,30,40,10,10,20,41,13,50,71,86,12,70,20,10,6
Singapore0,91,31,20,91,10,80,40,70,80,60,90,60,30,80,71,00,41,10,80,50,70,30,40,7
New Zealand0,20,80,70,41,01,60,71,50,20,41,00,70,20,60,60,20,20,30,30,21,10,90,10,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu cà phê theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Đức7891.225603458474419350366459477454375503365427296205201
Ý493700460325296225224224245271226204239166216178103141
Nhật Bản4326124173192782261811712062101811721691671711287689
Tây Ban Nha425630445254251132162215219221191233208190217136111118
Mỹ408507323293305273255247340407410333334301457341226196
Nga3324623062452491731381681861171111021229383543422
Algeria3264551271608510094110132115104709457595132
Trung Quốc275284231152138127961011107793789196130533625
Bỉ2462721581442581121121161311371551262189412721180189
Hà Lan2183732361226925211822252929303037593447
Thái Lan2003521701127766586511073636072205834144
Philippines197262288153142132158174159111104691077277484230
Anh1472061331019156487996797070878681733544
Malaysia117220161797586706469465140564055503129
Ba Lan11215881523837393034322836322222171516
Indonesia1111942131336044283812432293235259228817
Hàn Quốc1051961421179278706770735956617072664846
Pháp9113273475225295368696860877274342438
Mexico90202158464331156748335436886292712
Úc839164434628323339292926292822302116
Ấn Độ703339615722355996857353836158462023
Ai Cập59625246362618162217171695156510
Bồ Đào Nha41655136241617243027192327222517109
Israel3760382824201918232117232426221411
Hy Lạp324132211718162024121310121016855
Campuchia27298553323211118
Canada235125211916131111131212151218745
Nam Phi1716414104241781511211216191313
Singapore78874223378118316232320
New Zealand75553222421465
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân cà phê theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Đức3.8973.7893.8323.8393.8043.9424.2784.4244.7065.1385.1705.177
Ý3.9203.8523.8093.8803.9103.9884.2084.3164.6574.8745.1175.165
Nhật Bản4.7445.1094.5944.7864.7145.2575.4255.1115.3586.2256.8526.882
Tây Ban Nha4.5014.4064.5914.1614.1634.4814.3744.6515.0025.7785.1085.178
Mỹ4.0993.8884.3264.1034.0474.2364.6534.9134.6445.4025.0455.111
Nga4.2834.2494.0184.5424.6954.5694.7294.7965.3345.5776.4297.049
Algeria4.1224.0104.2274.0814.1994.1824.3224.5274.7444.9865.2154.972
Trung Quốc4.7344.8296.9995.9905.6685.1005.0845.7295.8165.3214.9785.360
Bỉ3.7853.8273.7923.8703.9624.3024.8504.7185.1385.5485.0494.902
Hà Lan5.0254.5684.6004.5684.2475.2785.0655.5635.5916.3516.8096.604
Thái Lan8.1697.0577.6447.5795.9338.2208.7497.5889.8469.2479.4658.448
Philippines5.4385.9415.6584.9404.9135.9805.3737.1806.7689.5648.7108.511
Anh5.2825.1895.9205.5065.0915.8255.7525.2796.8976.8205.9695.844
Malaysia5.1364.7755.0195.1044.8054.9525.6395.0385.3575.6045.6005.270
Ba Lan5.2736.7426.7816.5295.7176.0345.9175.9897.6059.10510.1869.652
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu cà phê: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)6.004,52.432,3-4,4%3.572,2-11,9%40,5%
20258.924,83.494,6+51,1%5.430,2+64,2%39,2%
20245.620,42.313,1+35,0%3.307,4+49,1%41,2%
20233.931,41.713,1+17,3%2.218,4-14,6%43,6%
20224.056,51.460,4+28,9%2.596,2+33,9%36,0%
20213.072,61.133,2+9,2%1.939,4+13,8%36,9%
20202.741,01.037,3-3,9%1.703,8-4,4%37,8%
20192.862,31.079,5-15,5%1.782,8-21,1%37,7%
20183.536,41.277,3-9,3%2.259,1+8,7%36,1%
20173.487,21.408,0+8,1%2.079,1+2,3%40,4%
20163.334,21.302,4+22,0%2.031,9+26,7%39,1%
20152.671,31.067,1-23,5%1.604,2—39,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu cà phê từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)6.004,5-9,0%1,60%121.323,84.536-19,7%
20258.924,8+58,8%1,88%111.592,25.605+34,2%
20245.620,4+43,0%1,38%151.345,94.176+57,3%
20233.931,4-3,1%1,19%161.480,82.655+16,3%
20224.056,5+32,0%1,09%181.777,42.282+16,0%
20213.072,6+12,1%0,91%211.561,91.967+12,3%
20202.741,0-4,2%0,97%201.565,31.751+1,4%
20192.862,3-19,1%1,08%181.657,61.727-8,3%
20183.536,4+1,4%1,45%141.877,01.884-15,7%
20173.487,2+4,6%1,62%141.559,92.236+19,4%
20163.334,2+24,8%1,89%101.780,31.873-6,0%
20152.671,31,65%141.341,21.992
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu cà phê từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.214,1+19,1%275,84.402-19,4%45,6%
Q2/20262.047,5-21,9%459,34.457-22,3%42,2%
Q1/20262.742,9-7,3%588,74.660-17,4%37,0%
Q4/20251.863,6+43,5%342,75.438-1,1%37,2%
Q3/20251.481,1+38,4%267,75.533+5,3%56,1%
Q2/20252.620,7+98,3%456,95.735+39,0%38,8%
Q1/20252.959,4+53,3%524,85.639+71,2%32,1%
Q4/20241.298,4+16,7%236,15.500+82,9%36,5%
Q3/20241.070,4+45,7%203,75.256+74,8%50,1%
Q2/20241.321,7+13,6%320,34.126+61,3%47,0%
Q1/20241.929,9+109,8%585,83.294+47,4%35,3%
Q4/20231.113,0+17,2%370,13.007+30,2%36,6%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu cà phê từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026571,5+24,1%127.9034.469260,545,6%523,5
7-2026642,5+15,0%147.8904.345292,545,5%587,3
6-2026585,6-15,8%126.4364.631268,845,9%532,7
5-2026639,4-30,3%143.0094.471266,041,6%580,5
4-2026822,5-18,4%189.8944.332329,540,1%763,7
3-2026990,2-12,8%221.9754.461380,238,4%914,6
2-2026671,5-35,3%142.3374.718275,741,1%629,5
1-20261.081,3+37,7%224.3484.820359,133,2%1.005,4
12-2025948,3+38,1%182.9665.183305,032,2%867,6
11-2025507,5+44,4%88.7175.721179,835,4%457,1
10-2025407,8+56,8%71.0215.742209,151,3%372,9
9-2025461,9+61,0%81.1115.694255,655,3%434,7
8-2025460,5+14,5%84.1725.471281,561,1%420,3
7-2025558,8+46,6%102.4195.456294,252,6%502,7
6-2025695,4+97,1%121.5435.721300,943,3%615,7
5-2025917,0+131,6%160.2925.721378,241,2%800,6
4-20251.008,3+76,0%175.1135.758338,933,6%901,7
3-20251.135,5+68,2%195.0575.822380,033,5%1.003,7
2-20251.038,7+96,7%184.2305.638342,633,0%897,0
1-2025785,2+8,1%145.5465.395228,729,1%676,2
12-2024686,7+14,6%127.6575.379197,128,7%612,5
11-2024351,6-1,3%63.0025.580138,739,5%319,3
10-2024260,1+65,2%45.4145.728137,853,0%234,1
9-2024286,9+70,1%51.3695.586152,153,0%256,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Cà phê: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.