Số liệu kỳ6/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2025

Tháng 6-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 39,65 tỉ USD, +16,8% so với cùng kỳ và -0,3% so với tháng trước; nhập khẩu 36,80 tỉ USD (+20,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,85 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 220,18 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 212,23 tỉ USD (+17,9%), xuất siêu 7,95 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 5-2025 · Mọi tháng · Tháng 7-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.293,7+1,5%+41,3%23,4%47.715+40,0%21,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.798,1-4,1%+11,3%12,1%26.893+15,5%12,2%
Điện thoại các loại và linh kiện4.487,3-2,7%-5,2%11,3%26.894-0,9%12,2%
Hàng dệt, may3.606,4+9,3%+13,8%9,1%18.681+12,4%8,5%
Giày dép các loại2.129,6-1,1%+4,3%5,4%11.892+10,2%5,4%
Hàng hóa khác1.892,9+1,5%+19,2%4,8%10.257+15,3%4,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.440,5+1,2%+28,8%3,6%8.261+13,3%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.360,5-4,3%+7,2%3,4%8.181+8,6%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ935,6-6,8%+7,2%5.613+9,6%
Hàng thủy sản904,7-9,2%+7,8%2,3%5.111+15,9%2,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận860,4+27,3%+146,2%2,2%3.313+103,6%1,5%
Hàng rau quả803,3+30,6%+20,2%2,0%3.103-6,8%1,4%
Cà phê695,4-24,2%+97,1%1,8%5.580+71,6%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo624,7-4,1%+12,8%1,6%3.602+14,4%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện607,4+12,9%+36,8%1,5%3.526-12,6%1,6%
Sắt thép các loại605,5+1,5%-17,2%1,5%3.692-22,6%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép472,6-1,7%+34,4%1,2%2.812+31,6%1,3%
Hạt điều463,6-15,8%+21,7%1,2%2.347+19,8%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù398,9-3,1%+9,0%1,0%2.198+11,8%1,0%
Dây điện và dây cáp điện387,7+2,2%+33,2%1,0%2.082+27,0%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm387,3-6,7%+17,2%1,0%2.312+10,9%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại345,1+1,0%-2,1%0,9%2.081-4,0%0,9%
Gạo273,8-32,9%-15,3%0,7%2.444-15,4%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ269,4-8,9%+10,9%0,7%1.766+11,4%0,8%
Cao su239,6+37,2%-2,9%0,6%1.288+16,2%0,6%
Hóa chất230,3+10,1%+9,2%0,6%1.347-0,3%0,6%
↳ trong đó Vải các loại222,9+4,0%+9,6%1.360+7,0%
Sản phẩm hóa chất221,1-2,2%+1,6%0,6%1.418+8,7%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày193,7-6,2%+10,5%0,5%1.167+9,6%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu193,0-4,8%-10,8%0,5%1.184-13,3%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy167,1-6,7%+2,8%0,4%1.029+0,3%0,5%
Hạt tiêu157,4-13,6%+10,8%0,4%848+33,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su126,7+2,1%+31,3%0,3%708+20,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh124,3+14,9%+18,8%0,3%649+21,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu105,7-2,9%+22,2%0,3%603+21,5%0,3%
Clanhke và xi măng105,6-6,1%+18,6%0,3%629+4,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc101,2-1,0%+4,5%0,3%593+7,5%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn85,0-26,8%+24,7%0,2%687+8,9%0,3%
Phân bón các loại77,4-0,8%+21,5%0,2%449+24,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm73,7-7,8%+4,8%0,2%442+8,0%0,2%
Dầu thô71,4-14,6%-32,0%0,2%653-39,8%0,3%
Xăng dầu các loại57,4-3,7%-68,0%0,1%470-54,9%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác54,5-23,1%-14,6%0,1%381-2,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ53,9-0,0%+3,7%0,1%317-0,3%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,0+2,5%+3,8%0,1%312-3,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác20,3+45,2%+43,8%0,1%106+8,0%0,0%
Chè20,0+6,3%-25,8%0,1%97-8,8%0,0%
↳ trong đó Sắn17,2-25,5%+404,6%138+63,3%
Than đá9,7+50,2%-65,5%0,0%63+5,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện11.792,6-11,4%+32,8%32,0%67.959+37,3%32,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.100,5-3,9%+32,9%13,9%27.967+24,3%13,2%
Hàng hóa khác1.888,6-2,6%+15,4%5,1%11.580+11,8%5,5%
Vải các loại1.221,6-15,9%-1,8%3,3%7.543+3,5%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.073,7-0,3%+16,8%2,9%6.251+13,1%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo908,8-5,1%+27,0%2,5%4.953+19,4%2,3%
Kim loại thường khác908,7-6,4%+5,7%2,5%5.433+19,0%2,6%
Sắt thép các loại832,1-11,4%-10,8%2,3%5.367-10,1%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện792,8+6,2%+5,5%2,2%4.957+9,9%2,3%
Sản phẩm từ sắt thép697,9+0,0%+26,8%1,9%3.674+20,5%1,7%
Xăng dầu các loại688,1+43,3%+16,6%1,9%3.381-23,0%1,6%
Hóa chất678,0+0,8%+0,8%1,8%3.927-6,1%1,9%
Sản phẩm hóa chất655,5-3,4%+5,3%1,8%3.804+1,2%1,8%
Than đá642,1-5,8%-12,4%1,7%3.836-9,1%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày596,4-7,0%+6,4%1,6%3.581+4,3%1,7%
Dầu thô584,4+8,7%-3,8%1,6%3.990-7,0%1,9%
Dược phẩm465,1+26,1%+33,4%1,3%2.123+4,8%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô464,1-1,9%+27,6%1,3%2.640+28,1%1,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác427,6+0,1%+61,3%1,2%2.164+44,6%1,0%
Hạt điều417,8-2,9%+30,3%1,1%2.492+38,0%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại403,9-4,7%+31,2%1,1%2.229+44,2%1,1%
Dây điện và dây cáp điện364,8-11,4%+34,1%1,0%2.173+41,8%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu334,2-20,6%-21,3%0,9%2.326-7,8%1,1%
Phân bón các loại302,5+76,3%+97,4%0,8%1.051+24,2%0,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ296,0-1,8%+26,3%0,8%1.512+19,6%0,7%
Hàng thủy sản273,9-2,5%+34,6%0,7%1.582+31,2%0,7%
Bông các loại268,1-2,8%+49,4%0,7%1.622+8,2%0,8%
Cao su239,5-0,8%+3,7%0,7%1.427+20,8%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại236,8-5,9%+7,6%0,6%1.389+8,7%0,7%
Quặng và khoáng sản khác235,9+0,2%+5,6%0,6%1.545+9,9%0,7%
Hàng rau quả213,7+9,3%+7,4%0,6%1.201+17,5%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện199,4+0,6%+13,4%0,5%1.139+4,2%0,5%
Giấy các loại197,9-7,9%+5,6%0,5%1.171+11,2%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện188,9-18,5%-0,6%0,5%1.437+14,7%0,7%
Khí đốt hóa lỏng188,4+28,0%+2,7%0,5%984-2,1%0,5%
Phế liệu sắt thép167,3-1,7%+1,4%0,5%980+6,1%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa149,5+18,1%+67,6%0,4%727+36,1%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ140,7+1,7%+39,5%0,4%829-6,3%0,4%
Dầu mỡ động thực vật134,1-10,3%+37,6%0,4%741+30,7%0,3%
Đậu tương128,3+15,7%+262,1%0,3%557-1,2%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh124,8-6,4%+3,2%0,3%731+6,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,0-0,1%-3,8%0,3%666-21,5%0,3%
Ngô121,4-53,1%-23,8%0,3%1.153-5,3%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác116,7+13,1%+14,7%0,3%678+15,2%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng113,6-32,7%-11,6%0,3%689-3,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy112,9-1,6%+28,1%0,3%591+21,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su107,4-1,7%+23,4%0,3%593+18,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu85,1-6,5%+6,6%0,2%518+11,2%0,2%
Lúa mì84,8-6,2%+4,1%0,2%813-5,7%0,4%
Nguyên phụ liệu thuốc lá84,7+52,8%+52,2%0,2%195+28,0%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm72,0-7,6%+26,8%0,2%460+16,7%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng64,1+3,4%+20,8%0,2%350+25,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc48,4-2,3%-2,9%0,1%289+8,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm43,7+3,9%+15,4%0,1%259+10,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ13.760,3+31,7%34,7%1.610,5+30,7%+12.149,870.8938.878
Trung Quốc5.630,9+10,0%14,2%15.429,6+33,4%-9.798,729.11384.716
Hàn Quốc2.303,5+15,9%5,8%4.692,6-5,9%-2.389,113.78828.408
Nhật Bản2.244,5+17,3%5,7%1.918,5+12,1%+326,012.81011.591
Hồng Kông1.600,9+23,0%4,0%82,8+4,3%+1.518,07.657504
Hà Lan1.058,2-7,8%2,7%64,2+17,8%+994,06.256401
Ấn Độ897,7+11,3%2,3%475,0+15,0%+422,65.0412.851
Thái Lan746,0+13,1%1,9%1.073,9+8,9%-327,94.1716.323
Canada674,5+29,2%1,7%110,9+84,7%+563,73.410459
Đức670,7+5,7%1,7%325,7+6,9%+344,94.7491.893
Anh650,1+13,3%1,6%70,4+7,7%+579,73.875461
Đài Loan569,3+30,0%1,4%2.582,7+49,1%-2.013,43.30614.785
Singapore541,1+33,9%1,4%582,4+68,0%-41,32.8553.065
Mexico510,3+26,4%1,3%89,0+18,0%+421,23.085520
Úc505,2-3,2%1,3%583,4+2,8%-78,23.0693.633
Campuchia485,3+7,0%1,2%220,2+0,9%+265,12.7633.454
Indonesia474,1+9,1%1,2%912,8-2,5%-438,72.8535.748
UAE435,2-6,4%1,1%38,1-48,3%+397,22.863287
Ý425,9+6,9%1,1%207,6+23,7%+218,32.667980
Philippines422,6+7,6%1,1%184,4+16,8%+238,22.9161.233
Malaysia399,3-12,5%1,0%1.048,0+60,9%-648,62.5515.204
Bỉ341,5+0,6%0,9%74,6+34,7%+266,91.848373
Tây Ban Nha332,7+8,1%0,8%64,1+6,8%+268,62.112406
Pháp323,9+16,2%0,8%212,7+36,9%+111,21.920980
Ba Lan252,0-1,2%0,6%41,5+22,7%+210,51.695211
Nga203,3+8,0%0,5%212,4+35,6%-9,21.1781.269
Brazil190,5+5,5%0,5%322,3+14,3%-131,81.3062.541
Ả Rập Xê Út154,6-1,0%0,4%93,4+8,8%+61,2944595
Áo152,0+3,8%0,4%77,6+81,6%+74,41.263241
Thổ Nhĩ Kỳ150,7+11,1%0,4%43,6+22,7%+107,2871224
Slovakia134,3-11,0%0,3%5,7+52,2%+128,677736
Séc118,4-9,9%0,3%20,1+31,0%+98,3910114
Thụy Điển116,0+51,7%0,3%45,8+58,9%+70,2626260
Lào88,0+74,2%0,2%131,7+35,5%-43,76711.110
Argentina86,0+37,7%0,2%221,6-32,3%-135,65301.724
Bangladesh81,9+0,9%0,2%7,6-41,9%+74,454161
Chile81,3+34,8%0,2%28,4+17,1%+52,9549192
Hungary67,8-3,3%0,2%24,0+44,5%+43,8337114
Ireland63,9-35,9%0,2%310,9+16,4%-247,04231.690
Colombia62,9+57,3%0,2%—392
Nam Phi62,8+12,1%0,2%50,7-58,0%+12,2429293
New Zealand59,6+13,5%0,2%77,6+20,7%-18,0336401
Israel55,5-15,7%0,1%220,0-1,2%-164,54091.431
Ghana53,8+28,7%0,1%68,7+20,1%-14,9327168
Ai Cập46,8+3,8%0,1%—267
Pakistan46,7-8,8%0,1%14,1-36,9%+32,626488
Bồ Đào Nha39,9+13,2%0,1%22,7-4,0%+17,228574
Algeria39,5+228,9%0,1%—322
Bờ Biển Ngà39,3+143,6%0,1%159,3+39,8%-120,0351318
Peru38,4+34,3%0,1%3,6+17,3%+34,823752
Hy Lạp38,4-16,3%0,1%11,9+49,2%+26,523462
Iraq38,1+23,6%0,1%—193
Romania37,4+29,2%0,1%9,7+33,8%+27,721661
Panama35,6-0,4%0,1%—239
Đan Mạch33,9-16,3%0,1%24,4+47,1%+9,5204128
Slovenia32,5+12,6%0,1%9,4-29,9%+23,219347
Myanmar28,7+24,0%0,1%25,1-15,9%+3,6154112
Togo27,5+30,2%0,1%—110
Kazakhstan25,1-18,1%0,1%1,1-84,7%+24,022936
Litva24,0+90,3%0,1%4,0+73,7%+20,018016
Armenia22,3-12,2%0,1%0,0-1,0%+22,32310
Phần Lan19,1+9,0%0,0%18,2+10,2%+0,976106
Sri Lanka18,4+17,1%0,0%—140
Latvia18,3+2,5%0,0%1,6-14,7%+16,713911
Thụy Sĩ14,8+2,8%0,0%64,2+19,1%-49,488366
Na Uy14,3-15,1%0,0%65,7+46,3%-51,478315
Nigeria12,6-11,9%0,0%122,5+33,9%-109,982474
Angola11,1+438,0%0,0%—36
Kenya10,3+16,5%0,0%—63
Bulgaria8,2-61,3%0,0%3,7+2,9%+4,58120
Senegal8,0+267,5%0,0%—57
Mozambique7,6+236,0%0,0%—41
Kuwait6,8+50,6%0,0%547,4+0,1%-540,6403.349
Ukraine5,9-42,0%0,0%28,0-52,2%-22,146123
Tanzania5,8+153,0%0,0%3,1-25,5%+2,640254
Luxembourg5,1-36,7%0,0%6,4+22,4%-1,24738
Síp4,7+23,3%0,0%2,4-32,8%+2,42814
Estonia4,4+1,4%0,0%1,5-49,0%+2,92510
Croatia3,9-42,4%0,0%7,6+69,2%-3,73533
Malta3,1+127,9%0,0%2,1+99,4%+1,01017
Đông Timor2,5+97,3%0,0%—8
Belarus2,3+36,8%0,0%9,3+481,0%-6,91128
Brunei1,1-96,1%0,0%33,3-60,9%-32,253229
Kyrgyzstan1,0+7,6%0,0%—4
Iceland0,2-8,2%0,0%1,1+273,8%-1,033
Cameroon—9,7-1,3%55
Cộng hòa Congo—55,4+57,6%286
Qatar—25,2-35,8%227
Tunisia—2,0+6,4%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM7.818,9—19,7%8.303,3—-484,445.32448.181
Bắc Ninh7.540,9—19,0%7.054,9—+486,039.94638.509
Hải Phòng3.674,8—9,3%3.197,2—+477,620.71018.207
Phú Thọ3.095,5—7,8%3.009,5—+86,016.32817.031
Đồng Nai2.932,8—7,4%2.154,7—+778,116.36511.830
Thái Nguyên2.475,9—6,2%1.551,4—+924,515.4709.824
Ninh Bình2.391,3—6,0%1.902,8—+488,611.33210.468
Hà Nội1.848,2—4,7%3.868,3—-2.020,010.02822.120
Tây Ninh1.485,1—3,7%1.077,7—+407,48.4906.738
Hưng Yên862,3—2,2%684,9—+177,34.4873.985
Đồng Tháp784,1—2,0%339,9—+444,14.4392.494
Thanh Hóa648,0—1,6%837,3—-189,23.4264.993
Quảng Ninh444,9—1,1%462,9—-18,03.0162.883
Đà Nẵng421,9—1,1%366,4—+55,52.1692.119
Nghệ An332,6—0,8%266,9—+65,81.5921.587
Cần Thơ324,4—0,8%113,5—+211,01.981603
Vĩnh Long316,7—0,8%145,8—+170,91.805904
Đắk Lắk299,2—0,8%84,4—+214,81.565509
Gia Lai271,5—0,7%58,1—+213,42.107508
Quảng Ngãi231,2—0,6%335,8—-104,61.6102.665
Lâm Đồng206,0—0,5%125,3—+80,71.065845
An Giang179,9—0,5%59,8—+120,11.090591
Lạng Sơn161,1—0,4%86,4—+74,6562492
Hà Tĩnh159,4—0,4%284,4—-125,07511.513
Khánh Hòa158,6—0,4%102,2—+56,41.437758
Cà Mau154,3—0,4%32,1—+122,2766196
Huế135,2—0,3%92,2—+43,0737520
Lào Cai124,0—0,3%75,8—+48,2734383
Quảng Trị56,7—0,1%103,9—-47,2314604
Tuyên Quang42,2—0,1%14,7—+27,522390
Lai Châu2,9—0,0%3,3—-0,41710
Sơn La2,6—0,0%2,7—-0,11010
Cao Bằng2,1—0,0%3,3—-1,23324
Điện Biên0,7—0,0%0,1—+0,641
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu39.650,930.878,8+25,1%77,9%8.772,1-5,3%
Nhập khẩu36.801,926.082,8+33,7%70,9%10.719,1-2,6%
Cán cân+2.849,0+4.796,0-1.947,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK39.650,939.650,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK39.585,939.650,999,84%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK39.022,639.650,998,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK30.878,830.878,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK36.801,936.801,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK36.801,736.801,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK35.953,036.801,997,69%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK26.082,826.082,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.