Số liệu kỳ12/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2023

Tháng 12-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,48 tỉ USD, +8,2% so với cùng kỳ và +0,9% so với tháng trước; nhập khẩu 29,36 tỉ USD (+7,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,13 tỉ USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 354,72 tỉ USD (-4,6%), nhập khẩu 326,36 tỉ USD (-9,2%), xuất siêu 28,36 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 11-2023 · Mọi tháng · Tháng 1-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.679,2+11,2%+18,7%18,0%57.325+3,2%16,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.827,3-1,4%+2,7%12,2%43.127-5,7%12,2%
Điện thoại các loại và linh kiện3.706,0-15,4%+19,5%11,8%52.376-9,7%14,8%
Hàng dệt, may2.901,9+5,5%-0,7%9,2%33.321-11,4%9,4%
Giày dép các loại1.856,3-3,8%+0,3%5,9%20.236-15,3%5,7%
Hàng hóa khác1.454,7+0,6%-5,8%4,6%16.954+1,1%4,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.338,3+9,2%+2,0%4,3%13.469-15,9%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.173,1+1,2%+4,8%3,7%14.157+18,1%4,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ951,6+9,2%+8,8%9.197-16,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện832,0-16,5%+64,8%2,6%7.619+19,5%2,1%
Sắt thép các loại762,5+18,2%+31,5%2,4%8.347+4,5%2,4%
Hàng thủy sản743,6-5,5%-1,2%2,4%8.970-17,9%2,5%
Cà phê599,1+68,1%+40,7%1,9%4.242+4,6%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo502,7+2,0%+10,7%1,6%5.182-5,7%1,5%
Hàng rau quả407,7+9,5%+31,3%1,3%5.601+66,7%1,6%
Cao su374,0+7,3%+2,4%1,2%2.893-12,8%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại361,0+2,0%+11,1%1,1%4.356-7,6%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù358,4-0,1%+5,9%1,1%3.779-7,8%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm349,4+9,5%-8,0%1,1%4.017-11,4%1,1%
Hạt điều342,9-2,7%+27,5%1,1%3.643+18,0%1,0%
Gạo338,7-15,3%+53,8%1,1%4.676+35,4%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép320,3-5,5%-11,5%1,0%3.971-14,6%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ278,7+13,8%+6,6%0,9%2.552-8,7%0,7%
Dây điện và dây cáp điện277,7+0,4%-3,1%0,9%3.337-2,0%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận258,3+0,1%-35,9%0,8%3.671-13,3%1,0%
Xăng dầu các loại244,0+7,9%+2,2%0,8%2.024-1,0%0,6%
Hóa chất232,3+17,8%+10,6%0,7%2.411-21,9%0,7%
Sản phẩm hóa chất219,5-1,8%-0,2%0,7%2.427-3,3%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu200,1-4,7%+0,6%0,6%2.169-6,1%0,6%
↳ trong đó Vải các loại198,9+1,4%-9,5%2.392-12,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy164,8+0,6%+0,2%0,5%2.089+9,5%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày164,3+4,9%-4,6%0,5%1.952-12,9%0,6%
Dầu thô151,8-24,8%-28,6%0,5%1.892-16,7%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn141,4+5,1%-7,3%0,4%1.304-7,3%0,4%
Clanhke và xi măng99,1+0,1%-19,5%0,3%1.325-4,2%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc95,8+0,7%+11,2%0,3%1.015+2,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su92,2-0,9%+2,6%0,3%1.080-1,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu86,0-12,6%-4,9%0,3%1.197+6,0%0,3%
Hạt tiêu77,4-0,2%+5,3%0,2%910-6,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh77,1-1,5%+42,3%0,2%833-8,3%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm71,3+9,1%+6,7%0,2%733-10,4%0,2%
Phân bón các loại71,3+90,6%+9,9%0,2%649-40,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ63,2+4,9%+0,9%0,2%619-13,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác54,4-3,5%-13,1%0,2%661-23,5%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,2-22,4%-42,4%0,2%967-10,6%0,3%
Than đá38,2+8,9%+121,1%0,1%249-39,4%0,1%
Chè23,2+4,7%+13,6%0,1%208-12,0%0,1%
Quặng và khoáng sản khác21,0+117,4%-13,1%0,1%188-11,1%0,1%
↳ trong đó Sắn4,5-55,4%-77,6%232+4,9%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.112,5-4,6%+40,6%27,6%87.965+7,4%27,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.876,2+3,3%+9,8%13,2%41.575-7,9%12,7%
Hàng hóa khác1.803,9-3,0%-5,5%6,1%19.489-5,2%6,0%
Vải các loại1.143,1-2,8%+11,0%3,9%13.020-11,5%4,0%
Sắt thép các loại866,7-18,2%+6,7%3,0%10.430-12,5%3,2%
Dầu thô812,9+39,5%+31,6%2,8%7.080-8,9%2,2%
Chất dẻo nguyên liệu804,1-10,6%+12,1%2,7%9.759-21,2%3,0%
Điện thoại các loại và linh kiện726,5-19,9%-48,5%2,5%8.748-58,6%2,7%
Hóa chất695,0+3,4%+14,7%2,4%7.725-15,5%2,4%
Kim loại thường khác690,7+0,6%+3,1%2,4%7.627-17,6%2,3%
Sản phẩm hóa chất670,4-3,0%+2,9%2,3%7.606-13,0%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo649,2-5,8%+6,7%2,2%7.508-7,5%2,3%
Than đá624,3-7,7%+38,4%2,1%7.162+0,6%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày527,1-1,1%+17,4%1,8%5.993-10,1%1,8%
Xăng dầu các loại526,4+2,7%-35,7%1,8%8.366-6,7%2,6%
Sản phẩm từ sắt thép470,5-9,9%+8,8%1,6%5.339-1,1%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô371,1-10,3%-24,4%1,3%4.111-29,6%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu360,3+12,1%-38,4%1,2%4.952-11,6%1,5%
Ngô347,0+109,8%-10,1%1,2%2.867-14,1%0,9%
Dược phẩm292,2-14,7%-42,2%1,0%3.441-2,8%1,1%
Quặng và khoáng sản khác262,5+12,0%+163,3%0,9%2.366-9,5%0,7%
Cao su253,3+6,7%+3,8%0,9%2.253-28,5%0,7%
Bông các loại241,2+1,8%-7,0%0,8%2.833-29,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện237,6-5,3%+13,5%0,8%2.570+5,3%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện224,1-5,4%-1,1%0,8%2.248-3,8%0,7%
Hàng thủy sản221,9-2,6%-0,9%0,8%2.591-4,7%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác210,3-12,7%+32,9%0,7%2.261+11,8%0,7%
Lúa mì196,3+151,8%+138,3%0,7%1.559+3,6%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại196,3+0,6%+19,3%0,7%2.192-13,9%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ185,9-8,2%-10,0%0,6%2.172-28,3%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại176,2-8,8%-59,8%0,6%2.835-26,2%0,9%
Hàng rau quả174,1+2,1%-12,4%0,6%1.962-5,5%0,6%
Giấy các loại173,5-8,0%+9,6%0,6%1.982-8,9%0,6%
Phế liệu sắt thép154,0+6,6%+98,4%0,5%1.649-14,4%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện153,7+7,7%-1,5%0,5%1.848-20,9%0,6%
Phân bón các loại151,4+9,1%-2,5%0,5%1.417-12,4%0,4%
Khí đốt hóa lỏng150,1+23,8%+19,9%0,5%1.554+1,0%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ148,5+9,9%-28,9%0,5%1.635+2,9%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh145,2-2,7%+13,4%0,5%1.649+4,4%0,5%
Dầu mỡ động thực vật130,6+10,6%-18,4%0,4%1.331-20,0%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng123,3-3,3%+47,4%0,4%1.158-17,4%0,4%
Hạt điều123,2-16,4%+31,9%0,4%3.201+19,9%1,0%
Đậu tương121,0+310,5%-12,0%0,4%1.169-8,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh107,7-3,4%+2,4%0,4%1.221+4,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa101,2-7,9%+7,2%0,3%1.161-7,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác98,2+2,2%+2,5%0,3%1.239-7,4%0,4%
Nguyên phụ liệu thuốc lá84,2+22,8%+59,4%0,3%400+6,1%0,1%
Sản phẩm từ cao su81,1-3,0%-3,7%0,3%919-13,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy79,7-6,7%+15,4%0,3%911-5,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu78,4+6,8%+36,0%0,3%840-13,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm60,5-6,7%-29,4%0,2%872-31,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng53,9+10,5%-16,9%0,2%611-24,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc53,8-12,3%-16,5%0,2%546-7,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,5+0,7%-32,2%0,1%439-4,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ9.123,2+11,7%29,0%1.250,9+21,3%+7.872,397.01713.822
Trung Quốc5.636,3+8,0%17,9%10.331,9+22,4%-4.695,661.316110.651
Nhật Bản2.025,1-2,2%6,4%1.882,9+1,5%+142,223.33721.641
Hàn Quốc1.992,4+5,4%6,3%4.683,6+5,4%-2.691,323.49052.510
Hồng Kông1.115,4+30,1%3,5%117,7-9,3%+997,79.6071.615
Hà Lan961,6+11,6%3,1%55,1-12,1%+906,510.239667
Ấn Độ701,2+7,8%2,2%450,6-39,3%+250,78.4975.863
Đức569,8-10,9%1,8%321,8-6,1%+248,07.3983.691
Thái Lan553,0-13,5%1,8%1.026,0-17,7%-473,07.18611.785
Anh541,7+25,3%1,7%69,0-0,1%+472,66.345796
Canada470,9+13,8%1,5%73,9+38,4%+397,15.616626
Philippines459,9+24,5%1,5%248,6+20,0%+211,35.1502.654
Singapore450,3+25,6%1,4%378,7-0,5%+71,74.2924.712
Đài Loan440,8+4,4%1,4%1.487,5-1,8%-1.046,64.73618.421
Campuchia439,3-3,4%1,4%354,2-5,7%+85,14.9263.669
Úc420,3-4,5%1,3%721,6+11,0%-301,35.2308.528
Malaysia409,2+1,5%1,3%680,3-1,6%-271,14.8637.808
Indonesia390,3+3,7%1,2%784,2-18,4%-393,95.0708.732
Mexico387,8+27,1%1,2%74,4-2,1%+313,44.434833
UAE387,1+72,8%1,2%40,0-58,4%+347,14.014677
Ý361,7+17,1%1,1%145,4-15,8%+216,24.4741.627
Pháp273,4+8,2%0,9%117,4-36,2%+156,13.1651.637
Tây Ban Nha269,8+22,6%0,9%51,3-11,0%+218,53.310627
Bỉ266,5-0,6%0,8%68,7-13,7%+197,83.228615
Brazil209,5+7,2%0,7%607,5+35,6%-398,02.4384.674
Ba Lan200,5+18,3%0,6%33,4-36,1%+167,12.451374
Nga181,4+59,7%0,6%196,5-18,4%-15,11.7441.890
Séc150,7+80,5%0,5%21,0+53,6%+129,7958177
Thổ Nhĩ Kỳ133,9+16,9%0,4%44,7+36,0%+89,21.769469
Áo103,5+30,7%0,3%30,6-18,8%+72,82.537393
Ả Rập Xê Út94,4+30,0%0,3%123,1-1,4%-28,61.1311.554
Bangladesh77,1-28,6%0,2%11,8+4,4%+65,4926130
Slovakia64,7+5,9%0,2%2,6-42,4%+62,21.03865
Chile62,2-41,0%0,2%20,0-40,7%+42,31.195375
Thụy Điển57,6-33,7%0,2%29,3-1,9%+28,3946342
Nam Phi49,7+1,8%0,2%44,9+39,2%+4,8764404
Lào47,1-53,3%0,1%119,7+8,4%-72,65331.097
New Zealand43,8+4,8%0,1%64,3+46,9%-20,5649680
Đan Mạch42,2-6,4%0,1%14,0-35,1%+28,3357210
Hungary40,7-12,2%0,1%21,6-61,3%+19,1419430
Ireland38,0-48,6%0,1%293,6+32,4%-255,53933.105
Bồ Đào Nha37,4+58,7%0,1%9,4-16,4%+28,0548121
Algeria36,9+142,0%0,1%—237
Israel36,8-37,5%0,1%153,8+53,4%-116,96312.053
Slovenia36,2-16,2%0,1%6,9-36,8%+29,4402115
Ai Cập36,0-38,9%0,1%—432
Togo31,8+70,1%0,1%—240
Hy Lạp31,1+2,3%0,1%12,3+58,7%+18,839294
Pakistan27,9-33,4%0,1%50,6+275,9%-22,7387319
Brunei27,4+774,8%0,1%17,1-40,0%+10,378175
Colombia26,3-13,5%0,1%—520
Iraq25,7+39,3%0,1%—276
Sri Lanka24,8+96,1%0,1%—191
Argentina24,5-45,3%0,1%109,2-65,6%-84,79762.470
Romania24,1+32,3%0,1%16,7+37,7%+7,4282149
Myanmar24,0-52,4%0,1%16,3-68,0%+7,8438251
Peru23,6-23,2%0,1%4,2-46,7%+19,443947
Panama22,3-63,8%0,1%—376
Litva19,3+85,2%0,1%3,4-16,6%+15,915834
Ghana14,9+57,5%0,0%13,0+79,8%+2,0451284
Latvia14,9+27,7%0,0%2,9+59,8%+11,929220
Nigeria14,6+33,1%0,0%10,1-19,8%+4,5155414
Thụy Sĩ13,2-21,8%0,0%50,3-26,2%-37,1199626
Kazakhstan11,8—0,0%5,4+15.577,4%+6,439111
Croatia10,1-3,9%0,0%2,2+11,1%+7,99137
Na Uy10,1-41,8%0,0%33,5-28,4%-23,4215430
Bờ Biển Ngà9,7+69,9%0,0%58,5+116,5%-48,83311.025
Phần Lan8,8-55,1%0,0%17,4+51,3%-8,6196180
Mozambique8,8+79,2%0,0%—127
Armenia7,3—0,0%0,0—+7,33450
Bulgaria7,1-46,1%0,0%11,5+69,6%-4,314071
Luxembourg6,7-59,5%0,0%5,2+180,7%+1,610864
Kenya6,0-49,4%0,0%—98
Kuwait5,6+5,5%0,0%685,2+31,1%-679,6705.857
Síp5,3-49,8%0,0%6,2-32,6%-0,95546
Estonia4,2+73,6%0,0%3,2+35,3%+1,03924
Tanzania4,0-34,7%0,0%28,1+62,4%-24,178214
Angola3,8+76,9%0,0%—25
Ukraine3,8+11,4%0,0%93,7+2.818,2%-89,938220
Senegal2,8+46,2%0,0%—38
Belarus2,2—0,0%3,7-2,2%-1,52441
Malta1,8+7,6%0,0%1,5-15,1%+0,34727
Kyrgyzstan1,3—0,0%0,2—+1,171
Đông Timor1,1+49,5%0,0%—150
Iceland0,1—0,0%0,1—+0,043
Cameroon—8,3-59,4%137
Cộng hòa Congo—30,8-53,7%324
Qatar—44,8+445,2%286
Tunisia—1,1-40,5%13
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM3.947,0+0,4%12,5%4.884,3+0,1%-937,342.42755.309
Hải Phòng2.865,8+18,8%9,1%2.053,9+19,7%+811,926.79622.779
Bình Dương2.799,0+1,3%8,9%1.873,1-5,8%+925,930.60121.852
Bắc Ninh2.697,1+3,5%8,6%2.735,5+15,7%-38,439.30433.263
Bắc Giang2.238,2+9,4%7,1%1.723,5+17,0%+514,724.49820.131
Đồng Nai1.886,4-1,4%6,0%1.254,5-10,8%+631,921.62315.593
Thái Nguyên1.603,8+11,8%5,1%1.688,7+31,6%-84,925.68016.219
Hà Nội1.453,8-8,7%4,6%3.381,7-7,2%-1.927,916.65537.538
Phú Thọ1.295,4+28,3%4,1%833,6+19,5%+461,810.5728.105
Vĩnh Phúc887,1+18,1%2,8%1.121,5+7,9%-234,49.97012.198
Hải Dương784,5-3,2%2,5%557,0-13,8%+227,59.4547.515
Hà Nam683,5+29,2%2,2%551,2+68,3%+132,37.5426.282
Tây Ninh670,6+8,3%2,1%505,1-3,9%+165,57.3075.487
Long An663,5+13,9%2,1%375,7-2,2%+287,86.8304.327
Thanh Hóa562,1+41,0%1,8%952,0+22,9%-390,05.0478.348
Quảng Ninh544,3+32,9%1,7%510,0+68,0%+34,44.9614.626
Bà Rịa – Vũng Tàu509,6+7,2%1,6%569,1+1,1%-59,56.0526.680
Bình Phước494,6+22,3%1,6%191,2+30,6%+303,44.6982.902
Tiền Giang484,0+21,3%1,5%243,4+11,5%+240,65.4552.686
Hưng Yên417,1+3,3%1,3%405,6+0,3%+11,44.7024.554
Quảng Ngãi272,9+59,4%0,9%515,1+125,6%-242,22.6884.488
Nam Định233,7-1,2%0,7%122,0+22,3%+111,72.5221.412
Ninh Bình230,9+0,6%0,7%203,0-24,2%+27,92.5832.278
Thái Bình208,8+1,4%0,7%125,8-35,6%+83,02.5701.502
Hà Tĩnh190,3-8,1%0,6%378,0+40,5%-187,72.6603.891
Đồng Tháp186,6+24,4%0,6%89,7-22,7%+97,02.110927
Nghệ An171,8+9,7%0,5%137,5+78,1%+34,31.8081.072
Bình Định168,7+15,9%0,5%40,0+5,6%+128,81.584465
Đắk Lắk166,4+5,3%0,5%26,0+8,2%+140,41.496353
Đà Nẵng162,0-17,3%0,5%103,4-25,2%+58,61.8571.143
Khánh Hòa152,6+16,5%0,5%113,6+34,5%+39,01.8151.357
Gia Lai148,0+85,9%0,5%21,9+14,6%+126,0812223
Quảng Nam142,1-7,5%0,5%191,8+0,8%-49,61.8192.241
Cần Thơ138,7+19,9%0,4%38,4-12,5%+100,41.585494
Bến Tre127,3+14,3%0,4%35,0-5,0%+92,41.455414
Sóc Trăng123,5+32,5%0,4%13,9-18,9%+109,61.507200
Kon Tum118,0+24,9%0,4%6,5-17,9%+111,679868
Lạng Sơn102,0+15,7%0,3%93,0+1,6%+9,11.461819
An Giang95,5+23,1%0,3%73,3+19,9%+22,31.256617
Thừa Thiên Huế89,9-17,1%0,3%68,6+25,5%+21,31.117641
Cà Mau85,6+24,1%0,3%12,9+449,2%+72,8930125
Vĩnh Long85,1+37,7%0,3%45,6+2,2%+39,5913540
Lào Cai76,6-24,2%0,2%42,4-12,4%+34,31.058466
Bình Thuận65,2+0,2%0,2%152,2+22,4%-87,07611.301
Kiên Giang60,1+16,1%0,2%14,7+28,2%+45,4903160
Hậu Giang53,5+27,1%0,2%23,2-1,6%+30,3606320
Yên Bái43,2+18,0%0,1%17,7+32,7%+25,5424197
Lâm Đồng42,8+6,6%0,1%10,5-46,4%+32,4565182
Hòa Bình40,0-17,2%0,1%48,9+13,2%-8,9598510
Bạc Liêu35,5-9,2%0,1%3,6-50,1%+31,948388
Trà Vinh33,5+43,1%0,1%50,0+176,5%-16,6333440
Quảng Trị31,6-1,4%0,1%35,1+16,3%-3,5331269
Phú Yên27,8+52,3%0,1%12,1+26,7%+15,7280157
Tuyên Quang24,3+181,3%0,1%9,9+132,7%+14,4184120
Cao Bằng13,4+116,1%0,0%4,3-30,3%+9,18645
Quảng Bình13,3-35,9%0,0%48,8+414,4%-35,5179202
Hà Giang12,1+116,9%0,0%2,5-0,8%+9,514633
Ninh Thuận6,5+88,9%0,0%8,1+78,7%-1,66277
Đắk Nông5,7-58,3%0,0%3,0+268,6%+2,710052
Bắc Kạn4,8+28,9%0,0%0,0-98,9%+4,8383
Sơn La2,9-36,9%0,0%0,3-69,6%+2,6269
Điện Biên2,5+4,0%0,0%1,0+509,0%+1,52245
Lai Châu1,0-18,5%0,0%5,1+473,9%-4,01320
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.484,322.244,9+6,3%70,7%9.239,4+13,0%
Nhập khẩu29.358,418.399,8+7,8%62,7%10.958,6+7,4%
Cán cân+2.125,9+3.845,1-1.719,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.484,331.484,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.484,331.484,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.940,631.484,398,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.244,922.244,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK29.358,429.358,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK29.358,429.358,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK28.610,829.358,497,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.399,818.399,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.