Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2023
Tháng 12-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,48 tỉ USD, +8,2% so với cùng kỳ và +0,9% so với tháng trước; nhập khẩu 29,36 tỉ USD (+7,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,13 tỉ USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 354,72 tỉ USD (-4,6%), nhập khẩu 326,36 tỉ USD (-9,2%), xuất siêu 28,36 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.679,2 | +11,2% | +18,7% | 18,0% | 57.325 | +3,2% | 16,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.827,3 | -1,4% | +2,7% | 12,2% | 43.127 | -5,7% | 12,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.706,0 | -15,4% | +19,5% | 11,8% | 52.376 | -9,7% | 14,8% |
| Hàng dệt, may | 2.901,9 | +5,5% | -0,7% | 9,2% | 33.321 | -11,4% | 9,4% |
| Giày dép các loại | 1.856,3 | -3,8% | +0,3% | 5,9% | 20.236 | -15,3% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.454,7 | +0,6% | -5,8% | 4,6% | 16.954 | +1,1% | 4,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.338,3 | +9,2% | +2,0% | 4,3% | 13.469 | -15,9% | 3,8% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.173,1 | +1,2% | +4,8% | 3,7% | 14.157 | +18,1% | 4,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 951,6 | +9,2% | +8,8% | 9.197 | -16,7% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 832,0 | -16,5% | +64,8% | 2,6% | 7.619 | +19,5% | 2,1% |
| Sắt thép các loại | 762,5 | +18,2% | +31,5% | 2,4% | 8.347 | +4,5% | 2,4% |
| Hàng thủy sản | 743,6 | -5,5% | -1,2% | 2,4% | 8.970 | -17,9% | 2,5% |
| Cà phê | 599,1 | +68,1% | +40,7% | 1,9% | 4.242 | +4,6% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 502,7 | +2,0% | +10,7% | 1,6% | 5.182 | -5,7% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 407,7 | +9,5% | +31,3% | 1,3% | 5.601 | +66,7% | 1,6% |
| Cao su | 374,0 | +7,3% | +2,4% | 1,2% | 2.893 | -12,8% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 361,0 | +2,0% | +11,1% | 1,1% | 4.356 | -7,6% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 358,4 | -0,1% | +5,9% | 1,1% | 3.779 | -7,8% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 349,4 | +9,5% | -8,0% | 1,1% | 4.017 | -11,4% | 1,1% |
| Hạt điều | 342,9 | -2,7% | +27,5% | 1,1% | 3.643 | +18,0% | 1,0% |
| Gạo | 338,7 | -15,3% | +53,8% | 1,1% | 4.676 | +35,4% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 320,3 | -5,5% | -11,5% | 1,0% | 3.971 | -14,6% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 278,7 | +13,8% | +6,6% | 0,9% | 2.552 | -8,7% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 277,7 | +0,4% | -3,1% | 0,9% | 3.337 | -2,0% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 258,3 | +0,1% | -35,9% | 0,8% | 3.671 | -13,3% | 1,0% |
| Xăng dầu các loại | 244,0 | +7,9% | +2,2% | 0,8% | 2.024 | -1,0% | 0,6% |
| Hóa chất | 232,3 | +17,8% | +10,6% | 0,7% | 2.411 | -21,9% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 219,5 | -1,8% | -0,2% | 0,7% | 2.427 | -3,3% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 200,1 | -4,7% | +0,6% | 0,6% | 2.169 | -6,1% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 198,9 | +1,4% | -9,5% | 2.392 | -12,4% | ||
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 164,8 | +0,6% | +0,2% | 0,5% | 2.089 | +9,5% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 164,3 | +4,9% | -4,6% | 0,5% | 1.952 | -12,9% | 0,6% |
| Dầu thô | 151,8 | -24,8% | -28,6% | 0,5% | 1.892 | -16,7% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 141,4 | +5,1% | -7,3% | 0,4% | 1.304 | -7,3% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 99,1 | +0,1% | -19,5% | 0,3% | 1.325 | -4,2% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 95,8 | +0,7% | +11,2% | 0,3% | 1.015 | +2,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 92,2 | -0,9% | +2,6% | 0,3% | 1.080 | -1,5% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 86,0 | -12,6% | -4,9% | 0,3% | 1.197 | +6,0% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 77,4 | -0,2% | +5,3% | 0,2% | 910 | -6,2% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 77,1 | -1,5% | +42,3% | 0,2% | 833 | -8,3% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 71,3 | +9,1% | +6,7% | 0,2% | 733 | -10,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 71,3 | +90,6% | +9,9% | 0,2% | 649 | -40,7% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 63,2 | +4,9% | +0,9% | 0,2% | 619 | -13,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 54,4 | -3,5% | -13,1% | 0,2% | 661 | -23,5% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 52,2 | -22,4% | -42,4% | 0,2% | 967 | -10,6% | 0,3% |
| Than đá | 38,2 | +8,9% | +121,1% | 0,1% | 249 | -39,4% | 0,1% |
| Chè | 23,2 | +4,7% | +13,6% | 0,1% | 208 | -12,0% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 21,0 | +117,4% | -13,1% | 0,1% | 188 | -11,1% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 4,5 | -55,4% | -77,6% | 232 | +4,9% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.112,5 | -4,6% | +40,6% | 27,6% | 87.965 | +7,4% | 27,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.876,2 | +3,3% | +9,8% | 13,2% | 41.575 | -7,9% | 12,7% |
| Hàng hóa khác | 1.803,9 | -3,0% | -5,5% | 6,1% | 19.489 | -5,2% | 6,0% |
| Vải các loại | 1.143,1 | -2,8% | +11,0% | 3,9% | 13.020 | -11,5% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 866,7 | -18,2% | +6,7% | 3,0% | 10.430 | -12,5% | 3,2% |
| Dầu thô | 812,9 | +39,5% | +31,6% | 2,8% | 7.080 | -8,9% | 2,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 804,1 | -10,6% | +12,1% | 2,7% | 9.759 | -21,2% | 3,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 726,5 | -19,9% | -48,5% | 2,5% | 8.748 | -58,6% | 2,7% |
| Hóa chất | 695,0 | +3,4% | +14,7% | 2,4% | 7.725 | -15,5% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 690,7 | +0,6% | +3,1% | 2,4% | 7.627 | -17,6% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 670,4 | -3,0% | +2,9% | 2,3% | 7.606 | -13,0% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 649,2 | -5,8% | +6,7% | 2,2% | 7.508 | -7,5% | 2,3% |
| Than đá | 624,3 | -7,7% | +38,4% | 2,1% | 7.162 | +0,6% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 527,1 | -1,1% | +17,4% | 1,8% | 5.993 | -10,1% | 1,8% |
| Xăng dầu các loại | 526,4 | +2,7% | -35,7% | 1,8% | 8.366 | -6,7% | 2,6% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 470,5 | -9,9% | +8,8% | 1,6% | 5.339 | -1,1% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 371,1 | -10,3% | -24,4% | 1,3% | 4.111 | -29,6% | 1,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 360,3 | +12,1% | -38,4% | 1,2% | 4.952 | -11,6% | 1,5% |
| Ngô | 347,0 | +109,8% | -10,1% | 1,2% | 2.867 | -14,1% | 0,9% |
| Dược phẩm | 292,2 | -14,7% | -42,2% | 1,0% | 3.441 | -2,8% | 1,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 262,5 | +12,0% | +163,3% | 0,9% | 2.366 | -9,5% | 0,7% |
| Cao su | 253,3 | +6,7% | +3,8% | 0,9% | 2.253 | -28,5% | 0,7% |
| Bông các loại | 241,2 | +1,8% | -7,0% | 0,8% | 2.833 | -29,7% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 237,6 | -5,3% | +13,5% | 0,8% | 2.570 | +5,3% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 224,1 | -5,4% | -1,1% | 0,8% | 2.248 | -3,8% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 221,9 | -2,6% | -0,9% | 0,8% | 2.591 | -4,7% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 210,3 | -12,7% | +32,9% | 0,7% | 2.261 | +11,8% | 0,7% |
| Lúa mì | 196,3 | +151,8% | +138,3% | 0,7% | 1.559 | +3,6% | 0,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 196,3 | +0,6% | +19,3% | 0,7% | 2.192 | -13,9% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 185,9 | -8,2% | -10,0% | 0,6% | 2.172 | -28,3% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 176,2 | -8,8% | -59,8% | 0,6% | 2.835 | -26,2% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 174,1 | +2,1% | -12,4% | 0,6% | 1.962 | -5,5% | 0,6% |
| Giấy các loại | 173,5 | -8,0% | +9,6% | 0,6% | 1.982 | -8,9% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 154,0 | +6,6% | +98,4% | 0,5% | 1.649 | -14,4% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 153,7 | +7,7% | -1,5% | 0,5% | 1.848 | -20,9% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 151,4 | +9,1% | -2,5% | 0,5% | 1.417 | -12,4% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 150,1 | +23,8% | +19,9% | 0,5% | 1.554 | +1,0% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 148,5 | +9,9% | -28,9% | 0,5% | 1.635 | +2,9% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 145,2 | -2,7% | +13,4% | 0,5% | 1.649 | +4,4% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 130,6 | +10,6% | -18,4% | 0,4% | 1.331 | -20,0% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 123,3 | -3,3% | +47,4% | 0,4% | 1.158 | -17,4% | 0,4% |
| Hạt điều | 123,2 | -16,4% | +31,9% | 0,4% | 3.201 | +19,9% | 1,0% |
| Đậu tương | 121,0 | +310,5% | -12,0% | 0,4% | 1.169 | -8,3% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 107,7 | -3,4% | +2,4% | 0,4% | 1.221 | +4,3% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 101,2 | -7,9% | +7,2% | 0,3% | 1.161 | -7,3% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 98,2 | +2,2% | +2,5% | 0,3% | 1.239 | -7,4% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 84,2 | +22,8% | +59,4% | 0,3% | 400 | +6,1% | 0,1% |
| Sản phẩm từ cao su | 81,1 | -3,0% | -3,7% | 0,3% | 919 | -13,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 79,7 | -6,7% | +15,4% | 0,3% | 911 | -5,3% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 78,4 | +6,8% | +36,0% | 0,3% | 840 | -13,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 60,5 | -6,7% | -29,4% | 0,2% | 872 | -31,6% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 53,9 | +10,5% | -16,9% | 0,2% | 611 | -24,3% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 53,8 | -12,3% | -16,5% | 0,2% | 546 | -7,5% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,5 | +0,7% | -32,2% | 0,1% | 439 | -4,7% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.123,2 | +11,7% | 29,0% | 1.250,9 | +21,3% | +7.872,3 | 97.017 | 13.822 |
| Trung Quốc | 5.636,3 | +8,0% | 17,9% | 10.331,9 | +22,4% | -4.695,6 | 61.316 | 110.651 |
| Nhật Bản | 2.025,1 | -2,2% | 6,4% | 1.882,9 | +1,5% | +142,2 | 23.337 | 21.641 |
| Hàn Quốc | 1.992,4 | +5,4% | 6,3% | 4.683,6 | +5,4% | -2.691,3 | 23.490 | 52.510 |
| Hồng Kông | 1.115,4 | +30,1% | 3,5% | 117,7 | -9,3% | +997,7 | 9.607 | 1.615 |
| Hà Lan | 961,6 | +11,6% | 3,1% | 55,1 | -12,1% | +906,5 | 10.239 | 667 |
| Ấn Độ | 701,2 | +7,8% | 2,2% | 450,6 | -39,3% | +250,7 | 8.497 | 5.863 |
| Đức | 569,8 | -10,9% | 1,8% | 321,8 | -6,1% | +248,0 | 7.398 | 3.691 |
| Thái Lan | 553,0 | -13,5% | 1,8% | 1.026,0 | -17,7% | -473,0 | 7.186 | 11.785 |
| Anh | 541,7 | +25,3% | 1,7% | 69,0 | -0,1% | +472,6 | 6.345 | 796 |
| Canada | 470,9 | +13,8% | 1,5% | 73,9 | +38,4% | +397,1 | 5.616 | 626 |
| Philippines | 459,9 | +24,5% | 1,5% | 248,6 | +20,0% | +211,3 | 5.150 | 2.654 |
| Singapore | 450,3 | +25,6% | 1,4% | 378,7 | -0,5% | +71,7 | 4.292 | 4.712 |
| Đài Loan | 440,8 | +4,4% | 1,4% | 1.487,5 | -1,8% | -1.046,6 | 4.736 | 18.421 |
| Campuchia | 439,3 | -3,4% | 1,4% | 354,2 | -5,7% | +85,1 | 4.926 | 3.669 |
| Úc | 420,3 | -4,5% | 1,3% | 721,6 | +11,0% | -301,3 | 5.230 | 8.528 |
| Malaysia | 409,2 | +1,5% | 1,3% | 680,3 | -1,6% | -271,1 | 4.863 | 7.808 |
| Indonesia | 390,3 | +3,7% | 1,2% | 784,2 | -18,4% | -393,9 | 5.070 | 8.732 |
| Mexico | 387,8 | +27,1% | 1,2% | 74,4 | -2,1% | +313,4 | 4.434 | 833 |
| UAE | 387,1 | +72,8% | 1,2% | 40,0 | -58,4% | +347,1 | 4.014 | 677 |
| Ý | 361,7 | +17,1% | 1,1% | 145,4 | -15,8% | +216,2 | 4.474 | 1.627 |
| Pháp | 273,4 | +8,2% | 0,9% | 117,4 | -36,2% | +156,1 | 3.165 | 1.637 |
| Tây Ban Nha | 269,8 | +22,6% | 0,9% | 51,3 | -11,0% | +218,5 | 3.310 | 627 |
| Bỉ | 266,5 | -0,6% | 0,8% | 68,7 | -13,7% | +197,8 | 3.228 | 615 |
| Brazil | 209,5 | +7,2% | 0,7% | 607,5 | +35,6% | -398,0 | 2.438 | 4.674 |
| Ba Lan | 200,5 | +18,3% | 0,6% | 33,4 | -36,1% | +167,1 | 2.451 | 374 |
| Nga | 181,4 | +59,7% | 0,6% | 196,5 | -18,4% | -15,1 | 1.744 | 1.890 |
| Séc | 150,7 | +80,5% | 0,5% | 21,0 | +53,6% | +129,7 | 958 | 177 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 133,9 | +16,9% | 0,4% | 44,7 | +36,0% | +89,2 | 1.769 | 469 |
| Áo | 103,5 | +30,7% | 0,3% | 30,6 | -18,8% | +72,8 | 2.537 | 393 |
| Ả Rập Xê Út | 94,4 | +30,0% | 0,3% | 123,1 | -1,4% | -28,6 | 1.131 | 1.554 |
| Bangladesh | 77,1 | -28,6% | 0,2% | 11,8 | +4,4% | +65,4 | 926 | 130 |
| Slovakia | 64,7 | +5,9% | 0,2% | 2,6 | -42,4% | +62,2 | 1.038 | 65 |
| Chile | 62,2 | -41,0% | 0,2% | 20,0 | -40,7% | +42,3 | 1.195 | 375 |
| Thụy Điển | 57,6 | -33,7% | 0,2% | 29,3 | -1,9% | +28,3 | 946 | 342 |
| Nam Phi | 49,7 | +1,8% | 0,2% | 44,9 | +39,2% | +4,8 | 764 | 404 |
| Lào | 47,1 | -53,3% | 0,1% | 119,7 | +8,4% | -72,6 | 533 | 1.097 |
| New Zealand | 43,8 | +4,8% | 0,1% | 64,3 | +46,9% | -20,5 | 649 | 680 |
| Đan Mạch | 42,2 | -6,4% | 0,1% | 14,0 | -35,1% | +28,3 | 357 | 210 |
| Hungary | 40,7 | -12,2% | 0,1% | 21,6 | -61,3% | +19,1 | 419 | 430 |
| Ireland | 38,0 | -48,6% | 0,1% | 293,6 | +32,4% | -255,5 | 393 | 3.105 |
| Bồ Đào Nha | 37,4 | +58,7% | 0,1% | 9,4 | -16,4% | +28,0 | 548 | 121 |
| Algeria | 36,9 | +142,0% | 0,1% | — | 237 | |||
| Israel | 36,8 | -37,5% | 0,1% | 153,8 | +53,4% | -116,9 | 631 | 2.053 |
| Slovenia | 36,2 | -16,2% | 0,1% | 6,9 | -36,8% | +29,4 | 402 | 115 |
| Ai Cập | 36,0 | -38,9% | 0,1% | — | 432 | |||
| Togo | 31,8 | +70,1% | 0,1% | — | 240 | |||
| Hy Lạp | 31,1 | +2,3% | 0,1% | 12,3 | +58,7% | +18,8 | 392 | 94 |
| Pakistan | 27,9 | -33,4% | 0,1% | 50,6 | +275,9% | -22,7 | 387 | 319 |
| Brunei | 27,4 | +774,8% | 0,1% | 17,1 | -40,0% | +10,3 | 78 | 175 |
| Colombia | 26,3 | -13,5% | 0,1% | — | 520 | |||
| Iraq | 25,7 | +39,3% | 0,1% | — | 276 | |||
| Sri Lanka | 24,8 | +96,1% | 0,1% | — | 191 | |||
| Argentina | 24,5 | -45,3% | 0,1% | 109,2 | -65,6% | -84,7 | 976 | 2.470 |
| Romania | 24,1 | +32,3% | 0,1% | 16,7 | +37,7% | +7,4 | 282 | 149 |
| Myanmar | 24,0 | -52,4% | 0,1% | 16,3 | -68,0% | +7,8 | 438 | 251 |
| Peru | 23,6 | -23,2% | 0,1% | 4,2 | -46,7% | +19,4 | 439 | 47 |
| Panama | 22,3 | -63,8% | 0,1% | — | 376 | |||
| Litva | 19,3 | +85,2% | 0,1% | 3,4 | -16,6% | +15,9 | 158 | 34 |
| Ghana | 14,9 | +57,5% | 0,0% | 13,0 | +79,8% | +2,0 | 451 | 284 |
| Latvia | 14,9 | +27,7% | 0,0% | 2,9 | +59,8% | +11,9 | 292 | 20 |
| Nigeria | 14,6 | +33,1% | 0,0% | 10,1 | -19,8% | +4,5 | 155 | 414 |
| Thụy Sĩ | 13,2 | -21,8% | 0,0% | 50,3 | -26,2% | -37,1 | 199 | 626 |
| Kazakhstan | 11,8 | — | 0,0% | 5,4 | +15.577,4% | +6,4 | 391 | 11 |
| Croatia | 10,1 | -3,9% | 0,0% | 2,2 | +11,1% | +7,9 | 91 | 37 |
| Na Uy | 10,1 | -41,8% | 0,0% | 33,5 | -28,4% | -23,4 | 215 | 430 |
| Bờ Biển Ngà | 9,7 | +69,9% | 0,0% | 58,5 | +116,5% | -48,8 | 331 | 1.025 |
| Phần Lan | 8,8 | -55,1% | 0,0% | 17,4 | +51,3% | -8,6 | 196 | 180 |
| Mozambique | 8,8 | +79,2% | 0,0% | — | 127 | |||
| Armenia | 7,3 | — | 0,0% | 0,0 | — | +7,3 | 345 | 0 |
| Bulgaria | 7,1 | -46,1% | 0,0% | 11,5 | +69,6% | -4,3 | 140 | 71 |
| Luxembourg | 6,7 | -59,5% | 0,0% | 5,2 | +180,7% | +1,6 | 108 | 64 |
| Kenya | 6,0 | -49,4% | 0,0% | — | 98 | |||
| Kuwait | 5,6 | +5,5% | 0,0% | 685,2 | +31,1% | -679,6 | 70 | 5.857 |
| Síp | 5,3 | -49,8% | 0,0% | 6,2 | -32,6% | -0,9 | 55 | 46 |
| Estonia | 4,2 | +73,6% | 0,0% | 3,2 | +35,3% | +1,0 | 39 | 24 |
| Tanzania | 4,0 | -34,7% | 0,0% | 28,1 | +62,4% | -24,1 | 78 | 214 |
| Angola | 3,8 | +76,9% | 0,0% | — | 25 | |||
| Ukraine | 3,8 | +11,4% | 0,0% | 93,7 | +2.818,2% | -89,9 | 38 | 220 |
| Senegal | 2,8 | +46,2% | 0,0% | — | 38 | |||
| Belarus | 2,2 | — | 0,0% | 3,7 | -2,2% | -1,5 | 24 | 41 |
| Malta | 1,8 | +7,6% | 0,0% | 1,5 | -15,1% | +0,3 | 47 | 27 |
| Kyrgyzstan | 1,3 | — | 0,0% | 0,2 | — | +1,1 | 7 | 1 |
| Đông Timor | 1,1 | +49,5% | 0,0% | — | 15 | 0 | ||
| Iceland | 0,1 | — | 0,0% | 0,1 | — | +0,0 | 4 | 3 |
| Cameroon | — | 8,3 | -59,4% | 137 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 30,8 | -53,7% | 324 | ||||
| Qatar | — | 44,8 | +445,2% | 286 | ||||
| Tunisia | — | 1,1 | -40,5% | 13 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.947,0 | +0,4% | 12,5% | 4.884,3 | +0,1% | -937,3 | 42.427 | 55.309 |
| Hải Phòng | 2.865,8 | +18,8% | 9,1% | 2.053,9 | +19,7% | +811,9 | 26.796 | 22.779 |
| Bình Dương | 2.799,0 | +1,3% | 8,9% | 1.873,1 | -5,8% | +925,9 | 30.601 | 21.852 |
| Bắc Ninh | 2.697,1 | +3,5% | 8,6% | 2.735,5 | +15,7% | -38,4 | 39.304 | 33.263 |
| Bắc Giang | 2.238,2 | +9,4% | 7,1% | 1.723,5 | +17,0% | +514,7 | 24.498 | 20.131 |
| Đồng Nai | 1.886,4 | -1,4% | 6,0% | 1.254,5 | -10,8% | +631,9 | 21.623 | 15.593 |
| Thái Nguyên | 1.603,8 | +11,8% | 5,1% | 1.688,7 | +31,6% | -84,9 | 25.680 | 16.219 |
| Hà Nội | 1.453,8 | -8,7% | 4,6% | 3.381,7 | -7,2% | -1.927,9 | 16.655 | 37.538 |
| Phú Thọ | 1.295,4 | +28,3% | 4,1% | 833,6 | +19,5% | +461,8 | 10.572 | 8.105 |
| Vĩnh Phúc | 887,1 | +18,1% | 2,8% | 1.121,5 | +7,9% | -234,4 | 9.970 | 12.198 |
| Hải Dương | 784,5 | -3,2% | 2,5% | 557,0 | -13,8% | +227,5 | 9.454 | 7.515 |
| Hà Nam | 683,5 | +29,2% | 2,2% | 551,2 | +68,3% | +132,3 | 7.542 | 6.282 |
| Tây Ninh | 670,6 | +8,3% | 2,1% | 505,1 | -3,9% | +165,5 | 7.307 | 5.487 |
| Long An | 663,5 | +13,9% | 2,1% | 375,7 | -2,2% | +287,8 | 6.830 | 4.327 |
| Thanh Hóa | 562,1 | +41,0% | 1,8% | 952,0 | +22,9% | -390,0 | 5.047 | 8.348 |
| Quảng Ninh | 544,3 | +32,9% | 1,7% | 510,0 | +68,0% | +34,4 | 4.961 | 4.626 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 509,6 | +7,2% | 1,6% | 569,1 | +1,1% | -59,5 | 6.052 | 6.680 |
| Bình Phước | 494,6 | +22,3% | 1,6% | 191,2 | +30,6% | +303,4 | 4.698 | 2.902 |
| Tiền Giang | 484,0 | +21,3% | 1,5% | 243,4 | +11,5% | +240,6 | 5.455 | 2.686 |
| Hưng Yên | 417,1 | +3,3% | 1,3% | 405,6 | +0,3% | +11,4 | 4.702 | 4.554 |
| Quảng Ngãi | 272,9 | +59,4% | 0,9% | 515,1 | +125,6% | -242,2 | 2.688 | 4.488 |
| Nam Định | 233,7 | -1,2% | 0,7% | 122,0 | +22,3% | +111,7 | 2.522 | 1.412 |
| Ninh Bình | 230,9 | +0,6% | 0,7% | 203,0 | -24,2% | +27,9 | 2.583 | 2.278 |
| Thái Bình | 208,8 | +1,4% | 0,7% | 125,8 | -35,6% | +83,0 | 2.570 | 1.502 |
| Hà Tĩnh | 190,3 | -8,1% | 0,6% | 378,0 | +40,5% | -187,7 | 2.660 | 3.891 |
| Đồng Tháp | 186,6 | +24,4% | 0,6% | 89,7 | -22,7% | +97,0 | 2.110 | 927 |
| Nghệ An | 171,8 | +9,7% | 0,5% | 137,5 | +78,1% | +34,3 | 1.808 | 1.072 |
| Bình Định | 168,7 | +15,9% | 0,5% | 40,0 | +5,6% | +128,8 | 1.584 | 465 |
| Đắk Lắk | 166,4 | +5,3% | 0,5% | 26,0 | +8,2% | +140,4 | 1.496 | 353 |
| Đà Nẵng | 162,0 | -17,3% | 0,5% | 103,4 | -25,2% | +58,6 | 1.857 | 1.143 |
| Khánh Hòa | 152,6 | +16,5% | 0,5% | 113,6 | +34,5% | +39,0 | 1.815 | 1.357 |
| Gia Lai | 148,0 | +85,9% | 0,5% | 21,9 | +14,6% | +126,0 | 812 | 223 |
| Quảng Nam | 142,1 | -7,5% | 0,5% | 191,8 | +0,8% | -49,6 | 1.819 | 2.241 |
| Cần Thơ | 138,7 | +19,9% | 0,4% | 38,4 | -12,5% | +100,4 | 1.585 | 494 |
| Bến Tre | 127,3 | +14,3% | 0,4% | 35,0 | -5,0% | +92,4 | 1.455 | 414 |
| Sóc Trăng | 123,5 | +32,5% | 0,4% | 13,9 | -18,9% | +109,6 | 1.507 | 200 |
| Kon Tum | 118,0 | +24,9% | 0,4% | 6,5 | -17,9% | +111,6 | 798 | 68 |
| Lạng Sơn | 102,0 | +15,7% | 0,3% | 93,0 | +1,6% | +9,1 | 1.461 | 819 |
| An Giang | 95,5 | +23,1% | 0,3% | 73,3 | +19,9% | +22,3 | 1.256 | 617 |
| Thừa Thiên Huế | 89,9 | -17,1% | 0,3% | 68,6 | +25,5% | +21,3 | 1.117 | 641 |
| Cà Mau | 85,6 | +24,1% | 0,3% | 12,9 | +449,2% | +72,8 | 930 | 125 |
| Vĩnh Long | 85,1 | +37,7% | 0,3% | 45,6 | +2,2% | +39,5 | 913 | 540 |
| Lào Cai | 76,6 | -24,2% | 0,2% | 42,4 | -12,4% | +34,3 | 1.058 | 466 |
| Bình Thuận | 65,2 | +0,2% | 0,2% | 152,2 | +22,4% | -87,0 | 761 | 1.301 |
| Kiên Giang | 60,1 | +16,1% | 0,2% | 14,7 | +28,2% | +45,4 | 903 | 160 |
| Hậu Giang | 53,5 | +27,1% | 0,2% | 23,2 | -1,6% | +30,3 | 606 | 320 |
| Yên Bái | 43,2 | +18,0% | 0,1% | 17,7 | +32,7% | +25,5 | 424 | 197 |
| Lâm Đồng | 42,8 | +6,6% | 0,1% | 10,5 | -46,4% | +32,4 | 565 | 182 |
| Hòa Bình | 40,0 | -17,2% | 0,1% | 48,9 | +13,2% | -8,9 | 598 | 510 |
| Bạc Liêu | 35,5 | -9,2% | 0,1% | 3,6 | -50,1% | +31,9 | 483 | 88 |
| Trà Vinh | 33,5 | +43,1% | 0,1% | 50,0 | +176,5% | -16,6 | 333 | 440 |
| Quảng Trị | 31,6 | -1,4% | 0,1% | 35,1 | +16,3% | -3,5 | 331 | 269 |
| Phú Yên | 27,8 | +52,3% | 0,1% | 12,1 | +26,7% | +15,7 | 280 | 157 |
| Tuyên Quang | 24,3 | +181,3% | 0,1% | 9,9 | +132,7% | +14,4 | 184 | 120 |
| Cao Bằng | 13,4 | +116,1% | 0,0% | 4,3 | -30,3% | +9,1 | 86 | 45 |
| Quảng Bình | 13,3 | -35,9% | 0,0% | 48,8 | +414,4% | -35,5 | 179 | 202 |
| Hà Giang | 12,1 | +116,9% | 0,0% | 2,5 | -0,8% | +9,5 | 146 | 33 |
| Ninh Thuận | 6,5 | +88,9% | 0,0% | 8,1 | +78,7% | -1,6 | 62 | 77 |
| Đắk Nông | 5,7 | -58,3% | 0,0% | 3,0 | +268,6% | +2,7 | 100 | 52 |
| Bắc Kạn | 4,8 | +28,9% | 0,0% | 0,0 | -98,9% | +4,8 | 38 | 3 |
| Sơn La | 2,9 | -36,9% | 0,0% | 0,3 | -69,6% | +2,6 | 26 | 9 |
| Điện Biên | 2,5 | +4,0% | 0,0% | 1,0 | +509,0% | +1,5 | 22 | 45 |
| Lai Châu | 1,0 | -18,5% | 0,0% | 5,1 | +473,9% | -4,0 | 13 | 20 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 31.484,3 | 22.244,9 | +6,3% | 70,7% | 9.239,4 | +13,0% |
| Nhập khẩu | 29.358,4 | 18.399,8 | +7,8% | 62,7% | 10.958,6 | +7,4% |
| Cán cân | +2.125,9 | +3.845,1 | -1.719,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 31.484,3 | 31.484,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 31.484,3 | 31.484,3 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.940,6 | 31.484,3 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.244,9 | 22.244,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 29.358,4 | 29.358,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 29.358,4 | 29.358,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 28.610,8 | 29.358,4 | 97,45% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.399,8 | 18.399,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.