Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2023
Tháng 4-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,17 tỉ USD, -15,3% so với cùng kỳ và -5,4% so với tháng trước; nhập khẩu 25,25 tỉ USD (-23,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,92 tỉ USD.
Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 107,72 tỉ USD (-12,6%), nhập khẩu 99,87 tỉ USD (-17,5%), xuất siêu 7,85 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.998,3 | -18,7% | -10,4% | 14,2% | 16.040 | -9,3% | 14,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.849,7 | -8,6% | -33,5% | 13,7% | 17.268 | -18,1% | 16,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.350,7 | -6,4% | -9,8% | 11,9% | 13.219 | -4,7% | 12,3% |
| Hàng dệt, may | 2.567,6 | -2,8% | -18,6% | 9,1% | 9.758 | -17,8% | 9,1% |
| Giày dép các loại | 1.850,3 | +17,5% | -8,5% | 6,6% | 6.191 | -15,4% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.399,9 | -7,7% | -6,1% | 5,0% | 5.297 | -1,9% | 4,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.366,2 | +11,1% | +44,5% | 4,9% | 4.523 | +17,3% | 4,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.089,6 | -4,7% | -32,2% | 3,9% | 3.914 | -30,4% | 3,6% |
| Sắt thép các loại | 808,8 | +20,0% | -20,0% | 2,9% | 2.514 | -23,9% | 2,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 783,3 | +0,3% | -32,2% | 2.620 | -37,7% | ||
| Hàng thủy sản | 741,4 | -3,1% | -33,8% | 2,6% | 2.569 | -29,3% | 2,4% |
| Gạo | 545,0 | +7,3% | +97,6% | 1,9% | 1.525 | +51,5% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 514,2 | +25,4% | -0,7% | 1,8% | 1.787 | -8,1% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 429,3 | -3,1% | -20,0% | 1,5% | 1.553 | -19,6% | 1,4% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 412,3 | -2,9% | -9,5% | 1,5% | 1.460 | -8,2% | 1,4% |
| Cà phê | 399,1 | -17,3% | +10,1% | 1,4% | 1.630 | -3,8% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 388,2 | -6,5% | +21,1% | 1,4% | 1.365 | +17,1% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 364,1 | -7,0% | -17,0% | 1,3% | 1.390 | -13,4% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 356,4 | -5,3% | -26,7% | 1,3% | 1.297 | -32,9% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 330,4 | +5,6% | -1,2% | 1,2% | 1.154 | -10,4% | 1,1% |
| Hạt điều | 307,0 | +4,1% | +5,4% | 1,1% | 956 | +4,9% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 288,1 | -6,5% | -30,4% | 1,0% | 1.157 | -5,8% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 267,4 | -6,4% | -9,1% | 0,9% | 1.054 | -0,7% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 219,3 | -3,0% | -28,0% | 0,8% | 783 | -31,1% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 201,5 | -19,5% | -14,9% | 814 | -13,7% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 200,1 | -13,6% | -5,6% | 0,7% | 785 | +1,5% | 0,7% |
| Hóa chất | 194,3 | -6,5% | -29,0% | 0,7% | 763 | -28,7% | 0,7% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 194,2 | +2,3% | +4,5% | 0,7% | 681 | +9,9% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 182,5 | -6,6% | -19,2% | 0,6% | 703 | -18,0% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 161,1 | -18,7% | -24,0% | 0,6% | 645 | -16,7% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 152,0 | -23,7% | -24,7% | 0,5% | 640 | -0,6% | 0,6% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 140,1 | -1,0% | +44,8% | 0,5% | 414 | +13,5% | 0,4% |
| Cao su | 120,9 | -26,2% | -14,5% | 0,4% | 653 | -23,8% | 0,6% |
| Dầu thô | 117,8 | -32,1% | -40,1% | 0,4% | 605 | -11,1% | 0,6% |
| Clanhke và xi măng | 112,5 | -9,2% | -24,0% | 0,4% | 449 | -25,2% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 97,8 | -5,4% | -4,0% | 0,3% | 327 | -12,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 90,4 | -4,0% | -11,3% | 0,3% | 329 | -12,7% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 83,5 | -21,4% | -26,3% | 0,3% | 317 | -12,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 81,6 | -7,9% | -3,9% | 0,3% | 299 | -2,3% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 77,3 | -1,7% | -22,4% | 0,3% | 283 | -23,0% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 76,0 | -27,6% | -27,5% | 0,3% | 448 | -12,9% | 0,4% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 62,8 | +0,1% | -22,4% | 0,2% | 228 | -34,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 56,0 | -11,3% | -27,3% | 0,2% | 234 | -20,4% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 50,1 | -1,5% | -23,4% | 0,2% | 188 | -24,9% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 48,5 | -11,4% | -51,8% | 0,2% | 232 | -43,6% | 0,2% |
| ↳ trong đó Sắn | 23,8 | -38,5% | +2,8% | 128 | +13,0% | ||
| Chè | 13,7 | +9,0% | -15,8% | 0,0% | 49 | -22,2% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 10,7 | +9,7% | -29,4% | 0,0% | 46 | -29,3% | 0,0% |
| Than đá | 0,2 | -41,9% | -99,5% | 0,0% | 1 | -99,0% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.086,2 | -11,2% | -19,8% | 24,1% | 25.454 | -13,7% | 25,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.266,5 | -9,2% | -14,2% | 12,9% | 12.462 | -13,9% | 12,5% |
| Hàng hóa khác | 1.481,7 | -20,1% | -13,2% | 5,9% | 6.112 | -8,3% | 6,1% |
| Vải các loại | 1.152,3 | -9,4% | -20,7% | 4,6% | 4.136 | -18,2% | 4,1% |
| Sắt thép các loại | 892,0 | -16,5% | -14,4% | 3,5% | 3.160 | -24,6% | 3,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 721,5 | -21,9% | -37,6% | 2,9% | 3.020 | -32,7% | 3,0% |
| Kim loại thường khác | 649,0 | -11,8% | -26,5% | 2,6% | 2.550 | -20,7% | 2,6% |
| Hóa chất | 638,9 | -18,1% | -30,8% | 2,5% | 2.487 | -23,9% | 2,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 616,8 | +6,2% | -66,7% | 2,4% | 2.517 | -66,0% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 607,8 | -13,8% | -18,8% | 2,4% | 2.384 | -20,6% | 2,4% |
| Dầu thô | 594,0 | +33,7% | -34,4% | 2,4% | 2.284 | +10,4% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 588,7 | -8,3% | -20,0% | 2,3% | 2.244 | -15,2% | 2,2% |
| Than đá | 574,2 | -10,3% | -39,1% | 2,3% | 2.014 | -16,2% | 2,0% |
| Xăng dầu các loại | 530,4 | -12,6% | -39,0% | 2,1% | 2.767 | -16,5% | 2,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 481,7 | -17,6% | -29,6% | 1,9% | 1.864 | -17,7% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 396,5 | -12,2% | -6,3% | 1,6% | 1.569 | -1,4% | 1,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 370,0 | -12,3% | -6,4% | 1,5% | 1.536 | +4,2% | 1,5% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 327,4 | -10,9% | -33,5% | 1,3% | 1.327 | -25,0% | 1,3% |
| Hạt điều | 299,4 | -27,5% | -26,0% | 1,2% | 1.074 | -6,1% | 1,1% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 287,3 | -18,9% | -16,7% | 1,1% | 1.214 | +33,7% | 1,2% |
| Bông các loại | 276,3 | +26,7% | +1,6% | 1,1% | 852 | -30,2% | 0,9% |
| Dược phẩm | 261,3 | -11,7% | -2,5% | 1,0% | 1.070 | -4,9% | 1,1% |
| Phế liệu sắt thép | 257,6 | +16,0% | -2,0% | 1,0% | 742 | +11,9% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 230,3 | +40,2% | -7,3% | 0,9% | 706 | -35,1% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 213,9 | +1,5% | -2,2% | 0,8% | 756 | -3,4% | 0,8% |
| Ngô | 210,5 | -19,2% | +20,9% | 0,8% | 949 | +11,5% | 1,0% |
| Hàng thủy sản | 192,6 | -21,5% | -9,2% | 0,8% | 855 | +13,0% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 174,5 | -16,9% | -22,3% | 0,7% | 680 | -24,8% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 171,1 | -7,7% | -5,8% | 0,7% | 660 | +7,0% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 169,0 | -12,7% | -38,5% | 0,7% | 634 | -33,6% | 0,6% |
| Giấy các loại | 163,5 | -11,7% | -16,8% | 0,6% | 625 | -15,3% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 163,4 | -2,0% | -3,9% | 0,6% | 682 | +3,8% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 158,6 | -23,6% | -40,1% | 0,6% | 635 | -30,3% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 156,7 | +14,7% | +31,4% | 0,6% | 489 | +0,1% | 0,5% |
| Đậu tương | 155,0 | +16,3% | +6,4% | 0,6% | 502 | +4,6% | 0,5% |
| Lúa mì | 146,7 | -31,9% | -22,4% | 0,6% | 591 | +3,3% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 146,4 | +1,0% | -37,8% | 0,6% | 573 | +10,2% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 140,4 | -3,2% | -5,8% | 0,6% | 559 | +1,5% | 0,6% |
| Cao su | 139,6 | -19,0% | -40,2% | 0,6% | 635 | -43,7% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 120,4 | -8,5% | -4,0% | 0,5% | 485 | +2,9% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 116,8 | +8,5% | -19,7% | 0,5% | 384 | -16,5% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 107,1 | -14,7% | -0,7% | 0,4% | 414 | -4,6% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 106,9 | -5,5% | -26,9% | 0,4% | 344 | -41,4% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 106,0 | +4,1% | +6,8% | 0,4% | 410 | +10,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 99,7 | -16,9% | +17,2% | 0,4% | 387 | +12,4% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 89,9 | -26,3% | -20,1% | 0,4% | 406 | -9,8% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 79,3 | -21,7% | -38,9% | 0,3% | 342 | -22,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 73,2 | -14,2% | -19,5% | 0,3% | 285 | -15,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 66,9 | -16,1% | -30,3% | 0,3% | 261 | -17,1% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 62,5 | -26,2% | -13,8% | 0,2% | 256 | -14,5% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 50,0 | -8,3% | -26,3% | 0,2% | 214 | -13,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 38,4 | -13,7% | +3,3% | 0,2% | 147 | +19,8% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 37,2 | -9,9% | -6,2% | 0,1% | 146 | -5,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 8,0 | +70,0% | -80,3% | 0,0% | 18 | -78,1% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 4-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.899,1 | -23,1% | 28,0% | 1.308,9 | +9,3% | +6.590,2 | 28.661 | 4.334 |
| Trung Quốc | 3.634,0 | -17,8% | 12,9% | 8.779,1 | -18,9% | -5.145,1 | 15.691 | 32.388 |
| Nhật Bản | 1.969,5 | -2,3% | 7,0% | 1.684,1 | -21,1% | +285,4 | 7.326 | 6.970 |
| Hàn Quốc | 1.729,3 | -20,7% | 6,1% | 3.790,2 | -32,7% | -2.060,9 | 7.593 | 16.079 |
| Hồng Kông | 795,8 | -2,7% | 2,8% | 139,1 | -37,9% | +656,7 | 2.712 | 727 |
| Hà Lan | 795,3 | -7,6% | 2,8% | 43,4 | +1,6% | +751,9 | 3.150 | 185 |
| Ấn Độ | 636,4 | -21,1% | 2,3% | 551,2 | -0,3% | +85,1 | 2.695 | 2.192 |
| Đức | 619,8 | -19,0% | 2,2% | 301,6 | +0,9% | +318,2 | 2.511 | 1.101 |
| Thái Lan | 567,8 | -7,4% | 2,0% | 970,8 | -18,8% | -403,0 | 2.425 | 3.864 |
| Canada | 513,5 | -13,9% | 1,8% | 50,0 | +25,6% | +463,4 | 1.686 | 176 |
| Philippines | 496,8 | -2,0% | 1,8% | 179,3 | -17,4% | +317,5 | 1.737 | 740 |
| Anh | 493,2 | -6,1% | 1,8% | 68,0 | +26,4% | +425,2 | 1.900 | 244 |
| Ý | 464,9 | +10,2% | 1,7% | 128,9 | +1,9% | +336,0 | 1.508 | 518 |
| Indonesia | 452,1 | +28,2% | 1,6% | 665,8 | -31,4% | -213,7 | 1.673 | 2.556 |
| Malaysia | 449,3 | -0,6% | 1,6% | 556,5 | -27,1% | -107,2 | 1.664 | 2.378 |
| Campuchia | 402,8 | -28,5% | 1,4% | 374,0 | -36,0% | +28,8 | 1.737 | 1.659 |
| Mexico | 401,4 | -20,2% | 1,4% | 62,9 | -46,6% | +338,5 | 1.334 | 245 |
| UAE | 392,6 | -5,6% | 1,4% | 51,9 | +85,0% | +340,7 | 1.389 | 229 |
| Úc | 370,6 | -26,4% | 1,3% | 705,2 | -18,4% | -334,6 | 1.609 | 2.791 |
| Đài Loan | 359,2 | -23,1% | 1,3% | 1.364,6 | -35,1% | -1.005,4 | 1.439 | 5.940 |
| Singapore | 312,8 | -35,6% | 1,1% | 399,0 | -4,8% | -86,2 | 1.327 | 1.635 |
| Bỉ | 306,4 | -30,9% | 1,1% | 50,0 | -11,2% | +256,4 | 1.004 | 196 |
| Tây Ban Nha | 298,9 | -12,3% | 1,1% | 53,8 | +39,1% | +245,1 | 1.061 | 199 |
| Pháp | 266,8 | -10,7% | 0,9% | 149,2 | +15,7% | +117,6 | 1.065 | 528 |
| Áo | 232,6 | -3,5% | 0,8% | 29,6 | -11,8% | +202,9 | 936 | 123 |
| Brazil | 214,9 | +1,1% | 0,8% | 356,2 | -22,2% | -141,4 | 878 | 1.466 |
| Ba Lan | 213,5 | -11,2% | 0,8% | 23,1 | -27,4% | +190,4 | 730 | 111 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 185,7 | +25,8% | 0,7% | 36,6 | +30,5% | +149,1 | 642 | 126 |
| Argentina | 163,1 | +56,7% | 0,6% | 139,6 | -44,3% | +23,5 | 486 | 673 |
| Nga | 140,4 | +78,6% | 0,5% | 152,9 | -43,3% | -12,5 | 511 | 496 |
| Slovakia | 100,3 | +1,7% | 0,4% | 5,5 | +49,8% | +94,8 | 300 | 22 |
| Chile | 97,5 | -50,0% | 0,3% | 30,6 | -30,2% | +66,9 | 426 | 163 |
| Ả Rập Xê Út | 96,4 | +123,1% | 0,3% | 101,4 | -32,7% | -5,0 | 326 | 564 |
| Bangladesh | 79,7 | -40,1% | 0,3% | 12,4 | +51,7% | +67,2 | 349 | 44 |
| Séc | 76,5 | +64,6% | 0,3% | 13,6 | +23,3% | +62,8 | 264 | 52 |
| Thụy Điển | 68,7 | -29,4% | 0,2% | 25,2 | -30,4% | +43,5 | 321 | 103 |
| Nam Phi | 66,1 | -46,3% | 0,2% | 32,9 | -30,8% | +33,2 | 262 | 63 |
| Bồ Đào Nha | 65,6 | -9,8% | 0,2% | 8,1 | +8,7% | +57,5 | 185 | 29 |
| Colombia | 52,3 | -48,1% | 0,2% | — | 224 | |||
| Kazakhstan | 50,8 | — | 0,2% | — | 174 | 1 | ||
| New Zealand | 49,9 | -41,0% | 0,2% | 50,7 | -27,0% | -0,8 | 214 | 254 |
| Lào | 48,2 | -22,4% | 0,2% | 86,9 | -6,9% | -38,7 | 177 | 385 |
| Israel | 44,8 | -37,0% | 0,2% | 180,4 | +22,3% | -135,7 | 231 | 587 |
| Peru | 40,4 | -49,3% | 0,1% | 3,0 | -36,9% | +37,4 | 167 | 23 |
| Ai Cập | 38,9 | -13,2% | 0,1% | — | 154 | |||
| Ghana | 38,6 | +41,5% | 0,1% | 22,9 | +87,0% | +15,7 | 84 | 38 |
| Myanmar | 36,7 | -21,8% | 0,1% | 20,1 | -38,3% | +16,6 | 180 | 84 |
| Slovenia | 36,6 | -15,9% | 0,1% | 9,2 | +92,4% | +27,4 | 127 | 34 |
| Pakistan | 34,4 | -56,1% | 0,1% | 24,2 | -11,4% | +10,2 | 123 | 78 |
| Panama | 34,3 | -27,4% | 0,1% | — | 144 | |||
| Armenia | 34,0 | — | 0,1% | — | 100 | |||
| Hy Lạp | 33,8 | +13,2% | 0,1% | 5,7 | +32,0% | +28,0 | 138 | 31 |
| Hungary | 32,7 | -37,9% | 0,1% | 50,4 | +10,1% | -17,7 | 129 | 216 |
| Thụy Sĩ | 31,0 | +111,8% | 0,1% | 52,6 | -7,9% | -21,6 | 84 | 186 |
| Bulgaria | 30,8 | +153,8% | 0,1% | 2,9 | -40,5% | +28,0 | 56 | 13 |
| Latvia | 28,8 | +29,8% | 0,1% | 0,7 | -33,6% | +28,0 | 111 | 7 |
| Bờ Biển Ngà | 26,9 | +66,7% | 0,1% | 17,0 | -49,3% | +9,9 | 58 | 76 |
| Đan Mạch | 26,9 | -34,0% | 0,1% | 18,2 | -10,0% | +8,7 | 109 | 70 |
| Iraq | 25,1 | +2,0% | 0,1% | — | 86 | |||
| Togo | 23,4 | +0,6% | 0,1% | — | 76 | |||
| Algeria | 23,3 | +27,8% | 0,1% | — | 86 | |||
| Romania | 22,9 | -44,9% | 0,1% | 9,3 | +33,7% | +13,6 | 84 | 32 |
| Phần Lan | 18,4 | -13,1% | 0,1% | 9,4 | -55,0% | +9,1 | 102 | 44 |
| Litva | 16,4 | -70,9% | 0,1% | 4,7 | +206,8% | +11,7 | 46 | 14 |
| Ireland | 16,0 | -59,7% | 0,1% | 195,3 | -56,6% | -179,3 | 165 | 806 |
| Mozambique | 15,8 | +240,1% | 0,1% | — | 38 | |||
| Sri Lanka | 13,1 | -11,4% | 0,0% | — | 49 | |||
| Luxembourg | 12,0 | -6,0% | 0,0% | 7,3 | +501,7% | +4,7 | 44 | 18 |
| Na Uy | 10,5 | -20,0% | 0,0% | 34,9 | -7,5% | -24,4 | 101 | 138 |
| Nigeria | 10,3 | -31,9% | 0,0% | 9,0 | -39,6% | +1,3 | 53 | 36 |
| Tanzania | 7,4 | +66,8% | 0,0% | 7,1 | -16,3% | +0,4 | 29 | 152 |
| Croatia | 6,6 | -61,1% | 0,0% | 6,7 | +45,2% | -0,0 | 38 | 15 |
| Kenya | 6,4 | -40,3% | 0,0% | — | 29 | |||
| Kuwait | 5,6 | -4,9% | 0,0% | 511,0 | -25,0% | -505,4 | 21 | 1.854 |
| Síp | 4,2 | +17,8% | 0,0% | 1,1 | -81,3% | +3,1 | 17 | 11 |
| Senegal | 3,7 | -20,9% | 0,0% | — | 11 | |||
| Estonia | 3,7 | +15,7% | 0,0% | 0,9 | -43,1% | +2,8 | 12 | 5 |
| Ukraine | 3,3 | +190,5% | 0,0% | 10,0 | +340,8% | -6,7 | 8 | 18 |
| Malta | 1,6 | -4,8% | 0,0% | 3,2 | +32,0% | -1,7 | 5 | 10 |
| Belarus | 1,3 | — | 0,0% | 2,3 | +127,2% | -0,9 | 7 | 15 |
| Angola | 1,3 | -62,1% | 0,0% | — | 6 | |||
| Đông Timor | 1,2 | -14,6% | 0,0% | — | 3 | |||
| Brunei | 0,7 | -32,5% | 0,0% | 7,0 | -91,5% | -6,3 | 8 | 48 |
| Iceland | 0,2 | — | 0,0% | 0,1 | — | +0,1 | 1 | 2 |
| Kyrgyzstan | 0,0 | — | 0,0% | — | 2 | |||
| Cameroon | — | 7,1 | -52,6% | 53 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 31,1 | -23,5% | 146 | ||||
| Qatar | — | 35,0 | -63,3% | 95 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | +23,7% | 3 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.342,2 | -15,6% | 11,9% | 4.303,7 | -25,5% | -961,6 | 12.753 | 16.961 |
| Bắc Ninh | 2.604,4 | -35,1% | 9,2% | 2.367,6 | -33,2% | +236,8 | 11.875 | 10.009 |
| Bình Dương | 2.577,5 | -22,0% | 9,2% | 1.773,6 | -13,6% | +803,9 | 9.478 | 6.851 |
| Thái Nguyên | 2.063,6 | -40,6% | 7,3% | 1.059,9 | -48,4% | +1.003,7 | 9.304 | 5.276 |
| Hải Phòng | 1.906,9 | -5,4% | 6,8% | 1.596,3 | -9,8% | +310,6 | 7.526 | 6.521 |
| Đồng Nai | 1.801,9 | -20,1% | 6,4% | 1.257,9 | -27,6% | +544,0 | 6.687 | 4.933 |
| Bắc Giang | 1.752,6 | -0,3% | 6,2% | 1.591,6 | -3,8% | +161,0 | 7.035 | 5.838 |
| Hà Nội | 1.494,0 | +1,0% | 5,3% | 2.997,3 | -16,5% | -1.503,3 | 5.343 | 11.769 |
| Vĩnh Phúc | 1.055,7 | +57,1% | 3,7% | 826,6 | -16,6% | +229,1 | 3.245 | 3.633 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 725,5 | +26,4% | 2,6% | 605,0 | -22,3% | +120,5 | 2.087 | 2.224 |
| Hải Dương | 721,4 | -19,4% | 2,6% | 612,5 | -23,1% | +108,9 | 2.790 | 2.333 |
| Phú Thọ | 691,6 | -27,2% | 2,5% | 574,9 | -34,8% | +116,7 | 2.950 | 2.344 |
| Tây Ninh | 584,3 | -10,8% | 2,1% | 435,7 | -25,5% | +148,6 | 2.113 | 1.840 |
| Long An | 580,4 | -13,2% | 2,1% | 326,1 | -34,6% | +254,3 | 2.104 | 1.327 |
| Hà Nam | 542,8 | +22,6% | 1,9% | 436,0 | +4,0% | +106,8 | 1.998 | 1.734 |
| Thanh Hóa | 466,7 | +4,8% | 1,7% | 782,4 | -19,7% | -315,7 | 1.443 | 2.725 |
| Tiền Giang | 463,9 | +12,1% | 1,6% | 274,6 | +9,4% | +189,3 | 1.591 | 932 |
| Hưng Yên | 383,5 | -24,1% | 1,4% | 369,5 | -17,8% | +14,0 | 1.450 | 1.444 |
| Quảng Ninh | 354,5 | -3,9% | 1,3% | 425,6 | +16,3% | -71,1 | 1.321 | 1.148 |
| Bình Phước | 339,9 | +2,0% | 1,2% | 211,8 | -3,3% | +128,2 | 1.247 | 883 |
| Hà Tĩnh | 245,5 | +17,1% | 0,9% | 368,8 | -14,2% | -123,3 | 891 | 1.153 |
| Quảng Ngãi | 237,0 | -14,6% | 0,8% | 375,2 | -40,6% | -138,2 | 678 | 1.320 |
| Nam Định | 211,2 | +0,9% | 0,7% | 105,5 | -24,1% | +105,7 | 728 | 416 |
| Ninh Bình | 209,4 | -19,9% | 0,7% | 178,5 | -30,1% | +30,9 | 794 | 754 |
| Thái Bình | 203,0 | -10,4% | 0,7% | 133,1 | -17,9% | +69,9 | 726 | 534 |
| Đồng Tháp | 185,1 | -20,7% | 0,7% | 75,7 | -25,7% | +109,4 | 676 | 347 |
| Khánh Hòa | 182,2 | +24,4% | 0,6% | 95,4 | -48,9% | +86,8 | 620 | 367 |
| Đà Nẵng | 159,2 | -14,6% | 0,6% | 85,4 | -33,7% | +73,8 | 597 | 342 |
| Quảng Nam | 141,9 | -25,4% | 0,5% | 204,1 | -35,8% | -62,2 | 578 | 742 |
| Cần Thơ | 140,3 | -17,5% | 0,5% | 43,7 | -19,6% | +96,6 | 494 | 172 |
| Nghệ An | 127,2 | -12,4% | 0,5% | 80,1 | -6,1% | +47,2 | 494 | 310 |
| Bến Tre | 124,5 | -7,2% | 0,4% | 37,1 | -11,5% | +87,4 | 445 | 142 |
| Đắk Lắk | 123,3 | -7,2% | 0,4% | 34,1 | +9,2% | +89,2 | 507 | 97 |
| Sóc Trăng | 121,2 | -17,6% | 0,4% | 18,1 | -0,5% | +103,2 | 428 | 79 |
| Bình Định | 119,6 | -32,6% | 0,4% | 34,7 | -10,9% | +84,9 | 505 | 140 |
| Lạng Sơn | 110,4 | +159,9% | 0,4% | 65,7 | +61,6% | +44,7 | 400 | 248 |
| Lào Cai | 103,2 | +19,6% | 0,4% | 31,1 | -16,1% | +72,1 | 325 | 123 |
| Kiên Giang | 97,9 | +36,5% | 0,3% | 13,1 | -46,5% | +84,8 | 249 | 51 |
| An Giang | 97,2 | -13,7% | 0,3% | 43,3 | -35,5% | +53,8 | 358 | 190 |
| Thừa Thiên Huế | 90,3 | -33,1% | 0,3% | 56,3 | -23,0% | +34,0 | 362 | 190 |
| Vĩnh Long | 80,8 | +3,0% | 0,3% | 35,0 | -5,9% | +45,8 | 288 | 175 |
| Cà Mau | 75,2 | -35,2% | 0,3% | 11,1 | -47,6% | +64,1 | 259 | 33 |
| Gia Lai | 67,4 | -4,3% | 0,2% | 18,4 | +3,2% | +49,0 | 320 | 73 |
| Bình Thuận | 63,8 | -14,6% | 0,2% | 83,6 | -43,8% | -19,8 | 234 | 395 |
| Hòa Bình | 48,4 | -7,2% | 0,2% | 42,2 | -31,0% | +6,2 | 199 | 161 |
| Lâm Đồng | 44,2 | +8,5% | 0,2% | 10,1 | -18,2% | +34,2 | 170 | 50 |
| Bạc Liêu | 43,0 | -33,7% | 0,2% | 8,3 | -4,4% | +34,7 | 129 | 35 |
| Hậu Giang | 42,3 | -38,3% | 0,2% | 35,6 | -15,5% | +6,7 | 161 | 132 |
| Yên Bái | 36,9 | +5,2% | 0,1% | 15,6 | +7,8% | +21,2 | 118 | 60 |
| Trà Vinh | 31,0 | +10,7% | 0,1% | 15,1 | -82,1% | +15,8 | 92 | 57 |
| Kon Tum | 30,6 | -11,6% | 0,1% | 4,3 | -33,6% | +26,4 | 148 | 20 |
| Quảng Trị | 28,2 | +19,7% | 0,1% | 21,0 | -14,0% | +7,1 | 101 | 85 |
| Phú Yên | 22,3 | -24,5% | 0,1% | 10,6 | -36,3% | +11,7 | 69 | 39 |
| Hà Giang | 15,4 | +238,2% | 0,1% | 0,7 | -35,9% | +14,7 | 35 | 4 |
| Quảng Bình | 13,1 | -34,9% | 0,0% | 3,6 | -61,1% | +9,5 | 57 | 27 |
| Cao Bằng | 12,0 | +6.717,9% | 0,0% | 3,1 | -65,0% | +8,9 | 33 | 16 |
| Tuyên Quang | 11,8 | -14,4% | 0,0% | 14,6 | +179,9% | -2,9 | 39 | 34 |
| Đắk Nông | 8,0 | +2,9% | 0,0% | 7,1 | +1.189,3% | +0,9 | 36 | 15 |
| Ninh Thuận | 3,5 | -5,4% | 0,0% | 2,5 | -13,4% | +1,0 | 12 | 8 |
| Điện Biên | 2,9 | -30,9% | 0,0% | 0,1 | -95,3% | +2,8 | 12 | 4 |
| Bắc Kạn | 2,2 | -17,7% | 0,0% | 0,2 | -88,9% | +2,0 | 8 | 1 |
| Sơn La | 0,8 | -50,8% | 0,0% | 0,3 | -81,7% | +0,5 | 6 | 4 |
| Lai Châu | 0,7 | -62,8% | 0,0% | 0,7 | +135.598,2% | +0,0 | 4 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 28.167,4 | 20.058,5 | -17,2% | 71,2% | 8.108,9 | -10,2% |
| Nhập khẩu | 25.251,6 | 16.224,7 | -24,3% | 64,3% | 9.026,9 | -20,6% |
| Cán cân | +2.915,8 | +3.833,8 | -918,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 28.167,4 | 28.167,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 28.167,4 | 28.167,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 27.434,4 | 28.167,4 | 97,40% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 20.058,5 | 20.058,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 25.251,6 | 25.251,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 25.251,6 | 25.251,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 24.833,3 | 25.251,6 | 98,34% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 16.224,7 | 16.224,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.