Số liệu kỳ4/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2023

Tháng 4-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,17 tỉ USD, -15,3% so với cùng kỳ và -5,4% so với tháng trước; nhập khẩu 25,25 tỉ USD (-23,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,92 tỉ USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 107,72 tỉ USD (-12,6%), nhập khẩu 99,87 tỉ USD (-17,5%), xuất siêu 7,85 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 3-2023 · Mọi tháng · Tháng 5-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.998,3-18,7%-10,4%14,2%16.040-9,3%14,9%
Điện thoại các loại và linh kiện3.849,7-8,6%-33,5%13,7%17.268-18,1%16,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.350,7-6,4%-9,8%11,9%13.219-4,7%12,3%
Hàng dệt, may2.567,6-2,8%-18,6%9,1%9.758-17,8%9,1%
Giày dép các loại1.850,3+17,5%-8,5%6,6%6.191-15,4%5,7%
Hàng hóa khác1.399,9-7,7%-6,1%5,0%5.297-1,9%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.366,2+11,1%+44,5%4,9%4.523+17,3%4,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.089,6-4,7%-32,2%3,9%3.914-30,4%3,6%
Sắt thép các loại808,8+20,0%-20,0%2,9%2.514-23,9%2,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ783,3+0,3%-32,2%2.620-37,7%
Hàng thủy sản741,4-3,1%-33,8%2,6%2.569-29,3%2,4%
Gạo545,0+7,3%+97,6%1,9%1.525+51,5%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện514,2+25,4%-0,7%1,8%1.787-8,1%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo429,3-3,1%-20,0%1,5%1.553-19,6%1,4%
Kim loại thường khác và sản phẩm412,3-2,9%-9,5%1,5%1.460-8,2%1,4%
Cà phê399,1-17,3%+10,1%1,4%1.630-3,8%1,5%
Hàng rau quả388,2-6,5%+21,1%1,4%1.365+17,1%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép364,1-7,0%-17,0%1,3%1.390-13,4%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại356,4-5,3%-26,7%1,3%1.297-32,9%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù330,4+5,6%-1,2%1,2%1.154-10,4%1,1%
Hạt điều307,0+4,1%+5,4%1,1%956+4,9%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận288,1-6,5%-30,4%1,0%1.157-5,8%1,1%
Dây điện và dây cáp điện267,4-6,4%-9,1%0,9%1.054-0,7%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ219,3-3,0%-28,0%0,8%783-31,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại201,5-19,5%-14,9%814-13,7%
Sản phẩm hóa chất200,1-13,6%-5,6%0,7%785+1,5%0,7%
Hóa chất194,3-6,5%-29,0%0,7%763-28,7%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy194,2+2,3%+4,5%0,7%681+9,9%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu182,5-6,6%-19,2%0,6%703-18,0%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,1-18,7%-24,0%0,6%645-16,7%0,6%
Xăng dầu các loại152,0-23,7%-24,7%0,5%640-0,6%0,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm140,1-1,0%+44,8%0,5%414+13,5%0,4%
Cao su120,9-26,2%-14,5%0,4%653-23,8%0,6%
Dầu thô117,8-32,1%-40,1%0,4%605-11,1%0,6%
Clanhke và xi măng112,5-9,2%-24,0%0,4%449-25,2%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu97,8-5,4%-4,0%0,3%327-12,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su90,4-4,0%-11,3%0,3%329-12,7%0,3%
Hạt tiêu83,5-21,4%-26,3%0,3%317-12,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc81,6-7,9%-3,9%0,3%299-2,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh77,3-1,7%-22,4%0,3%283-23,0%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn76,0-27,6%-27,5%0,3%448-12,9%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm62,8+0,1%-22,4%0,2%228-34,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác56,0-11,3%-27,3%0,2%234-20,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ50,1-1,5%-23,4%0,2%188-24,9%0,2%
Phân bón các loại48,5-11,4%-51,8%0,2%232-43,6%0,2%
↳ trong đó Sắn23,8-38,5%+2,8%128+13,0%
Chè13,7+9,0%-15,8%0,0%49-22,2%0,0%
Quặng và khoáng sản khác10,7+9,7%-29,4%0,0%46-29,3%0,0%
Than đá0,2-41,9%-99,5%0,0%1-99,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.086,2-11,2%-19,8%24,1%25.454-13,7%25,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.266,5-9,2%-14,2%12,9%12.462-13,9%12,5%
Hàng hóa khác1.481,7-20,1%-13,2%5,9%6.112-8,3%6,1%
Vải các loại1.152,3-9,4%-20,7%4,6%4.136-18,2%4,1%
Sắt thép các loại892,0-16,5%-14,4%3,5%3.160-24,6%3,2%
Chất dẻo nguyên liệu721,5-21,9%-37,6%2,9%3.020-32,7%3,0%
Kim loại thường khác649,0-11,8%-26,5%2,6%2.550-20,7%2,6%
Hóa chất638,9-18,1%-30,8%2,5%2.487-23,9%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện616,8+6,2%-66,7%2,4%2.517-66,0%2,5%
Sản phẩm hóa chất607,8-13,8%-18,8%2,4%2.384-20,6%2,4%
Dầu thô594,0+33,7%-34,4%2,4%2.284+10,4%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo588,7-8,3%-20,0%2,3%2.244-15,2%2,2%
Than đá574,2-10,3%-39,1%2,3%2.014-16,2%2,0%
Xăng dầu các loại530,4-12,6%-39,0%2,1%2.767-16,5%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày481,7-17,6%-29,6%1,9%1.864-17,7%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép396,5-12,2%-6,3%1,6%1.569-1,4%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu370,0-12,3%-6,4%1,5%1.536+4,2%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô327,4-10,9%-33,5%1,3%1.327-25,0%1,3%
Hạt điều299,4-27,5%-26,0%1,2%1.074-6,1%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại287,3-18,9%-16,7%1,1%1.214+33,7%1,2%
Bông các loại276,3+26,7%+1,6%1,1%852-30,2%0,9%
Dược phẩm261,3-11,7%-2,5%1,0%1.070-4,9%1,1%
Phế liệu sắt thép257,6+16,0%-2,0%1,0%742+11,9%0,7%
Quặng và khoáng sản khác230,3+40,2%-7,3%0,9%706-35,1%0,7%
Dây điện và dây cáp điện213,9+1,5%-2,2%0,8%756-3,4%0,8%
Ngô210,5-19,2%+20,9%0,8%949+11,5%1,0%
Hàng thủy sản192,6-21,5%-9,2%0,8%855+13,0%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại174,5-16,9%-22,3%0,7%680-24,8%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác171,1-7,7%-5,8%0,7%660+7,0%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ169,0-12,7%-38,5%0,7%634-33,6%0,6%
Giấy các loại163,5-11,7%-16,8%0,6%625-15,3%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện163,4-2,0%-3,9%0,6%682+3,8%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện158,6-23,6%-40,1%0,6%635-30,3%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ156,7+14,7%+31,4%0,6%489+0,1%0,5%
Đậu tương155,0+16,3%+6,4%0,6%502+4,6%0,5%
Lúa mì146,7-31,9%-22,4%0,6%591+3,3%0,6%
Khí đốt hóa lỏng146,4+1,0%-37,8%0,6%573+10,2%0,6%
Hàng rau quả140,4-3,2%-5,8%0,6%559+1,5%0,6%
Cao su139,6-19,0%-40,2%0,6%635-43,7%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh120,4-8,5%-4,0%0,5%485+2,9%0,5%
Dầu mỡ động thực vật116,8+8,5%-19,7%0,5%384-16,5%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác107,1-14,7%-0,7%0,4%414-4,6%0,4%
Phân bón các loại106,9-5,5%-26,9%0,4%344-41,4%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng106,0+4,1%+6,8%0,4%410+10,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh99,7-16,9%+17,2%0,4%387+12,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa89,9-26,3%-20,1%0,4%406-9,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm79,3-21,7%-38,9%0,3%342-22,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su73,2-14,2%-19,5%0,3%285-15,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy66,9-16,1%-30,3%0,3%261-17,1%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu62,5-26,2%-13,8%0,2%256-14,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng50,0-8,3%-26,3%0,2%214-13,7%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm38,4-13,7%+3,3%0,2%147+19,8%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc37,2-9,9%-6,2%0,1%146-5,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,0+70,0%-80,3%0,0%18-78,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ7.899,1-23,1%28,0%1.308,9+9,3%+6.590,228.6614.334
Trung Quốc3.634,0-17,8%12,9%8.779,1-18,9%-5.145,115.69132.388
Nhật Bản1.969,5-2,3%7,0%1.684,1-21,1%+285,47.3266.970
Hàn Quốc1.729,3-20,7%6,1%3.790,2-32,7%-2.060,97.59316.079
Hồng Kông795,8-2,7%2,8%139,1-37,9%+656,72.712727
Hà Lan795,3-7,6%2,8%43,4+1,6%+751,93.150185
Ấn Độ636,4-21,1%2,3%551,2-0,3%+85,12.6952.192
Đức619,8-19,0%2,2%301,6+0,9%+318,22.5111.101
Thái Lan567,8-7,4%2,0%970,8-18,8%-403,02.4253.864
Canada513,5-13,9%1,8%50,0+25,6%+463,41.686176
Philippines496,8-2,0%1,8%179,3-17,4%+317,51.737740
Anh493,2-6,1%1,8%68,0+26,4%+425,21.900244
Ý464,9+10,2%1,7%128,9+1,9%+336,01.508518
Indonesia452,1+28,2%1,6%665,8-31,4%-213,71.6732.556
Malaysia449,3-0,6%1,6%556,5-27,1%-107,21.6642.378
Campuchia402,8-28,5%1,4%374,0-36,0%+28,81.7371.659
Mexico401,4-20,2%1,4%62,9-46,6%+338,51.334245
UAE392,6-5,6%1,4%51,9+85,0%+340,71.389229
Úc370,6-26,4%1,3%705,2-18,4%-334,61.6092.791
Đài Loan359,2-23,1%1,3%1.364,6-35,1%-1.005,41.4395.940
Singapore312,8-35,6%1,1%399,0-4,8%-86,21.3271.635
Bỉ306,4-30,9%1,1%50,0-11,2%+256,41.004196
Tây Ban Nha298,9-12,3%1,1%53,8+39,1%+245,11.061199
Pháp266,8-10,7%0,9%149,2+15,7%+117,61.065528
Áo232,6-3,5%0,8%29,6-11,8%+202,9936123
Brazil214,9+1,1%0,8%356,2-22,2%-141,48781.466
Ba Lan213,5-11,2%0,8%23,1-27,4%+190,4730111
Thổ Nhĩ Kỳ185,7+25,8%0,7%36,6+30,5%+149,1642126
Argentina163,1+56,7%0,6%139,6-44,3%+23,5486673
Nga140,4+78,6%0,5%152,9-43,3%-12,5511496
Slovakia100,3+1,7%0,4%5,5+49,8%+94,830022
Chile97,5-50,0%0,3%30,6-30,2%+66,9426163
Ả Rập Xê Út96,4+123,1%0,3%101,4-32,7%-5,0326564
Bangladesh79,7-40,1%0,3%12,4+51,7%+67,234944
Séc76,5+64,6%0,3%13,6+23,3%+62,826452
Thụy Điển68,7-29,4%0,2%25,2-30,4%+43,5321103
Nam Phi66,1-46,3%0,2%32,9-30,8%+33,226263
Bồ Đào Nha65,6-9,8%0,2%8,1+8,7%+57,518529
Colombia52,3-48,1%0,2%—224
Kazakhstan50,8—0,2%—1741
New Zealand49,9-41,0%0,2%50,7-27,0%-0,8214254
Lào48,2-22,4%0,2%86,9-6,9%-38,7177385
Israel44,8-37,0%0,2%180,4+22,3%-135,7231587
Peru40,4-49,3%0,1%3,0-36,9%+37,416723
Ai Cập38,9-13,2%0,1%—154
Ghana38,6+41,5%0,1%22,9+87,0%+15,78438
Myanmar36,7-21,8%0,1%20,1-38,3%+16,618084
Slovenia36,6-15,9%0,1%9,2+92,4%+27,412734
Pakistan34,4-56,1%0,1%24,2-11,4%+10,212378
Panama34,3-27,4%0,1%—144
Armenia34,0—0,1%—100
Hy Lạp33,8+13,2%0,1%5,7+32,0%+28,013831
Hungary32,7-37,9%0,1%50,4+10,1%-17,7129216
Thụy Sĩ31,0+111,8%0,1%52,6-7,9%-21,684186
Bulgaria30,8+153,8%0,1%2,9-40,5%+28,05613
Latvia28,8+29,8%0,1%0,7-33,6%+28,01117
Bờ Biển Ngà26,9+66,7%0,1%17,0-49,3%+9,95876
Đan Mạch26,9-34,0%0,1%18,2-10,0%+8,710970
Iraq25,1+2,0%0,1%—86
Togo23,4+0,6%0,1%—76
Algeria23,3+27,8%0,1%—86
Romania22,9-44,9%0,1%9,3+33,7%+13,68432
Phần Lan18,4-13,1%0,1%9,4-55,0%+9,110244
Litva16,4-70,9%0,1%4,7+206,8%+11,74614
Ireland16,0-59,7%0,1%195,3-56,6%-179,3165806
Mozambique15,8+240,1%0,1%—38
Sri Lanka13,1-11,4%0,0%—49
Luxembourg12,0-6,0%0,0%7,3+501,7%+4,74418
Na Uy10,5-20,0%0,0%34,9-7,5%-24,4101138
Nigeria10,3-31,9%0,0%9,0-39,6%+1,35336
Tanzania7,4+66,8%0,0%7,1-16,3%+0,429152
Croatia6,6-61,1%0,0%6,7+45,2%-0,03815
Kenya6,4-40,3%0,0%—29
Kuwait5,6-4,9%0,0%511,0-25,0%-505,4211.854
Síp4,2+17,8%0,0%1,1-81,3%+3,11711
Senegal3,7-20,9%0,0%—11
Estonia3,7+15,7%0,0%0,9-43,1%+2,8125
Ukraine3,3+190,5%0,0%10,0+340,8%-6,7818
Malta1,6-4,8%0,0%3,2+32,0%-1,7510
Belarus1,3—0,0%2,3+127,2%-0,9715
Angola1,3-62,1%0,0%—6
Đông Timor1,2-14,6%0,0%—3
Brunei0,7-32,5%0,0%7,0-91,5%-6,3848
Iceland0,2—0,0%0,1—+0,112
Kyrgyzstan0,0—0,0%—2
Cameroon—7,1-52,6%53
Cộng hòa Congo—31,1-23,5%146
Qatar—35,0-63,3%95
Tunisia—0,9+23,7%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM3.342,2-15,6%11,9%4.303,7-25,5%-961,612.75316.961
Bắc Ninh2.604,4-35,1%9,2%2.367,6-33,2%+236,811.87510.009
Bình Dương2.577,5-22,0%9,2%1.773,6-13,6%+803,99.4786.851
Thái Nguyên2.063,6-40,6%7,3%1.059,9-48,4%+1.003,79.3045.276
Hải Phòng1.906,9-5,4%6,8%1.596,3-9,8%+310,67.5266.521
Đồng Nai1.801,9-20,1%6,4%1.257,9-27,6%+544,06.6874.933
Bắc Giang1.752,6-0,3%6,2%1.591,6-3,8%+161,07.0355.838
Hà Nội1.494,0+1,0%5,3%2.997,3-16,5%-1.503,35.34311.769
Vĩnh Phúc1.055,7+57,1%3,7%826,6-16,6%+229,13.2453.633
Bà Rịa – Vũng Tàu725,5+26,4%2,6%605,0-22,3%+120,52.0872.224
Hải Dương721,4-19,4%2,6%612,5-23,1%+108,92.7902.333
Phú Thọ691,6-27,2%2,5%574,9-34,8%+116,72.9502.344
Tây Ninh584,3-10,8%2,1%435,7-25,5%+148,62.1131.840
Long An580,4-13,2%2,1%326,1-34,6%+254,32.1041.327
Hà Nam542,8+22,6%1,9%436,0+4,0%+106,81.9981.734
Thanh Hóa466,7+4,8%1,7%782,4-19,7%-315,71.4432.725
Tiền Giang463,9+12,1%1,6%274,6+9,4%+189,31.591932
Hưng Yên383,5-24,1%1,4%369,5-17,8%+14,01.4501.444
Quảng Ninh354,5-3,9%1,3%425,6+16,3%-71,11.3211.148
Bình Phước339,9+2,0%1,2%211,8-3,3%+128,21.247883
Hà Tĩnh245,5+17,1%0,9%368,8-14,2%-123,38911.153
Quảng Ngãi237,0-14,6%0,8%375,2-40,6%-138,26781.320
Nam Định211,2+0,9%0,7%105,5-24,1%+105,7728416
Ninh Bình209,4-19,9%0,7%178,5-30,1%+30,9794754
Thái Bình203,0-10,4%0,7%133,1-17,9%+69,9726534
Đồng Tháp185,1-20,7%0,7%75,7-25,7%+109,4676347
Khánh Hòa182,2+24,4%0,6%95,4-48,9%+86,8620367
Đà Nẵng159,2-14,6%0,6%85,4-33,7%+73,8597342
Quảng Nam141,9-25,4%0,5%204,1-35,8%-62,2578742
Cần Thơ140,3-17,5%0,5%43,7-19,6%+96,6494172
Nghệ An127,2-12,4%0,5%80,1-6,1%+47,2494310
Bến Tre124,5-7,2%0,4%37,1-11,5%+87,4445142
Đắk Lắk123,3-7,2%0,4%34,1+9,2%+89,250797
Sóc Trăng121,2-17,6%0,4%18,1-0,5%+103,242879
Bình Định119,6-32,6%0,4%34,7-10,9%+84,9505140
Lạng Sơn110,4+159,9%0,4%65,7+61,6%+44,7400248
Lào Cai103,2+19,6%0,4%31,1-16,1%+72,1325123
Kiên Giang97,9+36,5%0,3%13,1-46,5%+84,824951
An Giang97,2-13,7%0,3%43,3-35,5%+53,8358190
Thừa Thiên Huế90,3-33,1%0,3%56,3-23,0%+34,0362190
Vĩnh Long80,8+3,0%0,3%35,0-5,9%+45,8288175
Cà Mau75,2-35,2%0,3%11,1-47,6%+64,125933
Gia Lai67,4-4,3%0,2%18,4+3,2%+49,032073
Bình Thuận63,8-14,6%0,2%83,6-43,8%-19,8234395
Hòa Bình48,4-7,2%0,2%42,2-31,0%+6,2199161
Lâm Đồng44,2+8,5%0,2%10,1-18,2%+34,217050
Bạc Liêu43,0-33,7%0,2%8,3-4,4%+34,712935
Hậu Giang42,3-38,3%0,2%35,6-15,5%+6,7161132
Yên Bái36,9+5,2%0,1%15,6+7,8%+21,211860
Trà Vinh31,0+10,7%0,1%15,1-82,1%+15,89257
Kon Tum30,6-11,6%0,1%4,3-33,6%+26,414820
Quảng Trị28,2+19,7%0,1%21,0-14,0%+7,110185
Phú Yên22,3-24,5%0,1%10,6-36,3%+11,76939
Hà Giang15,4+238,2%0,1%0,7-35,9%+14,7354
Quảng Bình13,1-34,9%0,0%3,6-61,1%+9,55727
Cao Bằng12,0+6.717,9%0,0%3,1-65,0%+8,93316
Tuyên Quang11,8-14,4%0,0%14,6+179,9%-2,93934
Đắk Nông8,0+2,9%0,0%7,1+1.189,3%+0,93615
Ninh Thuận3,5-5,4%0,0%2,5-13,4%+1,0128
Điện Biên2,9-30,9%0,0%0,1-95,3%+2,8124
Bắc Kạn2,2-17,7%0,0%0,2-88,9%+2,081
Sơn La0,8-50,8%0,0%0,3-81,7%+0,564
Lai Châu0,7-62,8%0,0%0,7+135.598,2%+0,043
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu28.167,420.058,5-17,2%71,2%8.108,9-10,2%
Nhập khẩu25.251,616.224,7-24,3%64,3%9.026,9-20,6%
Cán cân+2.915,8+3.833,8-918,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK28.167,428.167,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK28.167,428.167,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.434,428.167,497,40%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.058,520.058,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK25.251,625.251,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK25.251,625.251,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK24.833,325.251,698,34%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.224,716.224,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.