Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2023
Tháng 10-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 32,32 tỉ USD, +5,9% so với cùng kỳ và +5,1% so với tháng trước; nhập khẩu 29,59 tỉ USD (+6,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,74 tỉ USD.
Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 292,05 tỉ USD (-6,8%), nhập khẩu 267,25 tỉ USD (-12,1%), xuất siêu 24,80 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.203,7 | +3,3% | -1,2% | 16,1% | 44.290 | -12,1% | 15,2% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.111,7 | -6,6% | +6,9% | 15,8% | 46.537 | -0,3% | 15,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.478,4 | +9,9% | +13,6% | 13,9% | 35.419 | -7,3% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 2.565,4 | -0,3% | -5,7% | 7,9% | 27.668 | -12,9% | 9,5% |
| Giày dép các loại | 1.746,2 | +30,4% | -10,8% | 5,4% | 16.450 | -18,2% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.460,3 | +1,4% | +15,8% | 4,5% | 14.053 | +1,2% | 4,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.286,7 | +14,2% | +6,2% | 4,0% | 10.905 | -19,3% | 3,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.174,1 | -3,6% | +18,0% | 3,6% | 11.825 | +20,7% | 4,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 1.061,4 | +17,9% | +44,3% | 3,3% | 5.790 | +10,1% | 2,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 878,3 | +16,6% | +11,5% | 7.374 | -21,5% | ||
| Hàng thủy sản | 840,0 | +3,5% | -7,0% | 2,6% | 7.439 | -20,7% | 2,5% |
| Sắt thép các loại | 653,1 | +8,4% | +51,0% | 2,0% | 6.939 | -0,0% | 2,4% |
| Hàng rau quả | 608,4 | -8,7% | +99,7% | 1,9% | 4.821 | +75,5% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 472,4 | +13,1% | +18,2% | 1,5% | 4.186 | -9,5% | 1,4% |
| Gạo | 397,1 | +5,1% | +16,6% | 1,2% | 3.937 | +33,7% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 388,6 | +4,0% | +26,2% | 1,2% | 3.641 | -10,8% | 1,2% |
| Hạt điều | 358,5 | +15,8% | +37,2% | 1,1% | 2.948 | +15,9% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 311,1 | +28,7% | -0,8% | 1,0% | 3.062 | -10,0% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 309,3 | +1,7% | -1,2% | 1,0% | 2.783 | -2,3% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 302,3 | +3,6% | -12,0% | 0,9% | 3.312 | -15,6% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 300,2 | +6,1% | +3,4% | 0,9% | 3.349 | -12,2% | 1,1% |
| Cao su | 293,8 | +16,6% | -6,3% | 0,9% | 2.170 | -16,8% | 0,7% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 289,4 | -9,5% | -29,8% | 0,9% | 3.155 | -8,5% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 226,9 | +19,9% | +15,3% | 0,7% | 2.029 | -12,9% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 210,6 | +25,2% | +59,1% | 0,7% | 1.758 | -8,3% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 203,5 | +26,3% | +6,0% | 0,6% | 1.984 | -3,2% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 200,8 | -0,5% | +11,8% | 1.997 | -13,5% | ||
| Hóa chất | 193,5 | +24,1% | -18,9% | 0,6% | 1.982 | -25,9% | 0,7% |
| Dầu thô | 178,9 | +171,2% | -41,3% | 0,6% | 1.539 | -19,2% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 169,6 | +6,8% | +13,2% | 0,5% | 1.761 | +10,7% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 165,2 | +6,6% | +2,2% | 0,5% | 1.631 | -14,4% | 0,6% |
| Cà phê | 157,5 | -6,6% | -28,0% | 0,5% | 3.287 | -1,2% | 1,1% |
| Xăng dầu các loại | 156,8 | +4,8% | +26,9% | 0,5% | 1.554 | -6,1% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 136,2 | +11,1% | +32,7% | 0,4% | 1.028 | -8,9% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 117,6 | +15,0% | +31,9% | 0,4% | 1.012 | +6,5% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 110,4 | +17,3% | +17,1% | 0,3% | 1.127 | -2,3% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 98,1 | +16,7% | +13,2% | 0,3% | 824 | +0,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 92,9 | +8,6% | +13,1% | 0,3% | 895 | -2,6% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 72,9 | +8,1% | +10,3% | 0,2% | 755 | -9,7% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 71,4 | +36,0% | +58,9% | 0,2% | 677 | -17,0% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 66,4 | +17,6% | -30,9% | 0,2% | 848 | -5,4% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 57,5 | +8,1% | +8,8% | 0,2% | 597 | -14,3% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 55,4 | +10,0% | +0,6% | 0,2% | 495 | -16,1% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 53,9 | +5,7% | -11,0% | 0,2% | 550 | -25,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 48,7 | +17,8% | -44,1% | 0,2% | 540 | -44,5% | 0,2% |
| Than đá | 26,3 | -33,0% | -4,9% | 0,1% | 176 | -51,3% | 0,1% |
| Chè | 21,9 | +16,2% | -20,6% | 0,1% | 163 | -16,6% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 20,4 | -31,0% | +75,9% | 0,1% | 157 | -10,6% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 11,3 | -42,6% | -13,7% | 217 | +13,7% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.465,9 | -1,4% | +30,5% | 28,6% | 71.353 | +1,3% | 26,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.579,1 | -0,2% | +4,7% | 12,1% | 33.945 | -10,2% | 12,7% |
| Hàng hóa khác | 1.702,2 | +0,9% | +7,0% | 5,8% | 15.825 | -6,2% | 5,9% |
| Vải các loại | 1.119,2 | +1,7% | +5,1% | 3,8% | 10.700 | -14,5% | 4,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.060,9 | +11,8% | -46,7% | 3,6% | 7.115 | -60,0% | 2,7% |
| Sắt thép các loại | 961,8 | -3,8% | +31,6% | 3,3% | 8.505 | -17,4% | 3,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 881,5 | +5,3% | -3,4% | 3,0% | 8.056 | -24,9% | 3,0% |
| Dầu thô | 856,9 | +201,4% | +36,4% | 2,9% | 5.684 | -10,2% | 2,1% |
| Xăng dầu các loại | 683,0 | -12,5% | +21,4% | 2,3% | 7.327 | -0,8% | 2,7% |
| Hóa chất | 682,6 | +5,2% | +7,0% | 2,3% | 6.359 | -19,4% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 657,5 | +0,7% | +3,0% | 2,2% | 6.250 | -20,8% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 651,0 | -1,3% | +2,9% | 2,2% | 6.170 | -10,0% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 648,0 | +0,3% | -7,6% | 2,2% | 6.244 | -15,9% | 2,3% |
| Than đá | 496,8 | +15,3% | +12,1% | 1,7% | 5.861 | -6,1% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 495,3 | -4,3% | +1,3% | 1,7% | 4.933 | -13,8% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 487,3 | +6,2% | +7,4% | 1,6% | 4.346 | -2,6% | 1,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 450,4 | +7,5% | +12,3% | 1,5% | 4.270 | -5,2% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 392,4 | +20,6% | -22,9% | 1,3% | 3.326 | -30,9% | 1,2% |
| Ngô | 325,4 | +3,1% | +10,5% | 1,1% | 2.355 | -11,6% | 0,9% |
| Dược phẩm | 289,0 | -10,7% | -2,5% | 1,0% | 2.806 | +2,9% | 1,1% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 254,9 | +46,8% | -19,9% | 0,9% | 2.466 | -16,0% | 0,9% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 226,1 | +104,7% | +124,8% | 0,8% | 1.351 | +9,0% | 0,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 224,5 | -4,1% | +16,8% | 0,8% | 2.081 | +2,9% | 0,8% |
| Bông các loại | 216,6 | -1,7% | -47,6% | 0,7% | 2.355 | -30,6% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 215,6 | +8,4% | +32,1% | 0,7% | 1.810 | +7,3% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 212,4 | +2,1% | -7,8% | 0,7% | 1.787 | -6,1% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 198,4 | -4,8% | -12,1% | 0,7% | 2.141 | -5,5% | 0,8% |
| Hạt điều | 198,2 | -21,0% | +49,0% | 0,7% | 2.931 | +18,0% | 1,1% |
| Cao su | 195,0 | +3,7% | -16,4% | 0,7% | 1.762 | -33,9% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 194,6 | +3,0% | +17,3% | 0,7% | 1.800 | -18,4% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 178,1 | -6,1% | -20,1% | 0,6% | 1.784 | -31,4% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 168,0 | -8,4% | +4,3% | 0,6% | 1.869 | -22,3% | 0,7% |
| Giấy các loại | 165,3 | +2,7% | +4,7% | 0,6% | 1.620 | -12,5% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 162,0 | -6,9% | -24,3% | 0,5% | 1.617 | -3,3% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 161,9 | +8,4% | +25,0% | 0,5% | 1.354 | +1,7% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 154,8 | +4,4% | -4,5% | 0,5% | 1.083 | -20,4% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 141,6 | -9,2% | -7,7% | 0,5% | 1.127 | -13,4% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 131,3 | +10,3% | -22,3% | 0,4% | 1.552 | -22,7% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 130,9 | +11,5% | -6,9% | 0,4% | 1.283 | -2,0% | 0,5% |
| Lúa mì | 130,4 | +88,5% | +108,1% | 0,4% | 1.285 | -1,6% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 113,2 | +9,4% | -4,1% | 0,4% | 1.350 | -22,7% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 109,8 | +34,2% | +3,3% | 0,4% | 1.045 | -9,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 105,0 | +7,3% | +0,6% | 0,4% | 1.002 | +4,3% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 85,7 | +31,5% | +11,4% | 0,3% | 950 | -11,6% | 0,4% |
| Đậu tương | 83,8 | +43,9% | -7,9% | 0,3% | 1.019 | -4,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 78,4 | +4,3% | -6,9% | 0,3% | 754 | -14,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 76,6 | -11,8% | -2,0% | 0,3% | 746 | -8,4% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 75,2 | +1,8% | -6,0% | 0,3% | 688 | -17,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 65,6 | +19,6% | -0,6% | 0,2% | 431 | -5,3% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 64,8 | -5,8% | -36,1% | 0,2% | 746 | -31,9% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 56,5 | -13,7% | -65,3% | 0,2% | 908 | -24,5% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 55,1 | +31,1% | -23,7% | 0,2% | 509 | -24,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 38,3 | +11,3% | +4,0% | 0,1% | 247 | -16,5% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,9 | +0,9% | -20,1% | 0,1% | 368 | +0,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 10-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.018,4 | +9,9% | 27,9% | 1.077,5 | -8,1% | +7.940,9 | 79.247 | 11.345 |
| Trung Quốc | 6.615,8 | +14,0% | 20,5% | 10.250,1 | +15,6% | -3.634,3 | 49.751 | 89.430 |
| Nhật Bản | 2.050,1 | -5,3% | 6,3% | 2.034,8 | +7,5% | +15,3 | 19.265 | 17.755 |
| Hàn Quốc | 1.948,5 | +0,4% | 6,0% | 4.768,8 | -2,8% | -2.820,4 | 19.652 | 43.070 |
| Hà Lan | 924,8 | +7,1% | 2,9% | 67,2 | -2,4% | +857,6 | 8.339 | 539 |
| Hồng Kông | 876,0 | -2,9% | 2,7% | 126,4 | +10,7% | +749,6 | 7.589 | 1.381 |
| Ấn Độ | 845,2 | +42,5% | 2,6% | 443,6 | -10,6% | +401,5 | 7.067 | 4.953 |
| Đức | 606,5 | -28,2% | 1,9% | 289,4 | +3,4% | +317,1 | 6.177 | 3.054 |
| Thái Lan | 564,4 | -11,1% | 1,7% | 1.099,5 | -4,1% | -535,1 | 6.010 | 9.782 |
| Anh | 534,9 | +8,7% | 1,7% | 72,0 | +19,4% | +462,9 | 5.214 | 659 |
| Canada | 530,7 | +5,9% | 1,6% | 52,7 | +14,9% | +478,0 | 4.713 | 508 |
| Úc | 507,2 | +18,2% | 1,6% | 655,2 | -24,1% | -148,0 | 4.370 | 7.066 |
| Indonesia | 422,6 | +15,9% | 1,3% | 767,2 | -3,5% | -344,7 | 4.211 | 7.160 |
| Philippines | 387,7 | -0,7% | 1,2% | 273,1 | +9,3% | +114,7 | 4.213 | 2.139 |
| Đài Loan | 377,4 | -7,4% | 1,2% | 1.697,8 | +3,7% | -1.320,4 | 3.876 | 15.347 |
| Malaysia | 364,8 | -6,7% | 1,1% | 811,6 | +10,2% | -446,8 | 4.053 | 6.444 |
| Mexico | 361,9 | +1,0% | 1,1% | 85,3 | +6,6% | +276,7 | 3.668 | 689 |
| Ý | 359,4 | -3,4% | 1,1% | 115,0 | -7,5% | +244,4 | 3.731 | 1.348 |
| Campuchia | 352,2 | -8,8% | 1,1% | 212,0 | -13,7% | +140,2 | 4.127 | 2.982 |
| Singapore | 326,9 | +4,5% | 1,0% | 364,2 | -8,1% | -37,3 | 3.430 | 3.995 |
| UAE | 312,8 | +28,3% | 1,0% | 65,9 | -14,9% | +247,0 | 3.317 | 606 |
| Tây Ban Nha | 288,6 | +25,9% | 0,9% | 48,3 | +25,1% | +240,3 | 2.802 | 526 |
| Bỉ | 279,7 | -7,3% | 0,9% | 49,5 | -33,3% | +230,2 | 2.711 | 498 |
| Pháp | 255,6 | -29,0% | 0,8% | 214,0 | +63,7% | +41,6 | 2.616 | 1.373 |
| Ba Lan | 233,5 | +35,0% | 0,7% | 45,2 | +29,0% | +188,4 | 2.045 | 306 |
| Áo | 215,3 | -14,6% | 0,7% | 32,0 | +1,3% | +183,3 | 2.232 | 332 |
| Brazil | 202,7 | +1,5% | 0,6% | 531,8 | +77,7% | -329,1 | 2.049 | 3.770 |
| Nga | 156,4 | +21,6% | 0,5% | 144,8 | +13,3% | +11,6 | 1.341 | 1.468 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 136,9 | -7,0% | 0,4% | 49,8 | +43,0% | +87,1 | 1.518 | 370 |
| Chile | 116,5 | +17,7% | 0,4% | 32,7 | +56,6% | +83,8 | 1.049 | 333 |
| Slovakia | 94,4 | +23,8% | 0,3% | 2,5 | -52,2% | +91,9 | 888 | 58 |
| Ả Rập Xê Út | 89,7 | +63,7% | 0,3% | 117,2 | -33,9% | -27,5 | 939 | 1.317 |
| Thụy Điển | 87,3 | -16,7% | 0,3% | 22,0 | -36,3% | +65,3 | 801 | 275 |
| Séc | 86,5 | +32,6% | 0,3% | 13,7 | +8,3% | +72,8 | 692 | 139 |
| Bangladesh | 75,9 | -21,9% | 0,2% | 13,6 | +48,7% | +62,3 | 775 | 109 |
| Nam Phi | 63,4 | -1,1% | 0,2% | 9,6 | -18,1% | +53,7 | 659 | 321 |
| New Zealand | 53,7 | -13,6% | 0,2% | 36,6 | -26,3% | +17,2 | 558 | 562 |
| Bồ Đào Nha | 47,2 | -2,8% | 0,1% | 17,8 | +31,6% | +29,4 | 473 | 104 |
| Armenia | 46,7 | — | 0,1% | 0,1 | — | +46,6 | 328 | 0 |
| Lào | 46,6 | +1,8% | 0,1% | 83,3 | -10,5% | -36,7 | 443 | 886 |
| Colombia | 44,3 | -19,4% | 0,1% | — | 453 | |||
| Israel | 44,2 | -19,6% | 0,1% | 136,1 | -12,4% | -91,9 | 548 | 1.736 |
| Bờ Biển Ngà | 41,2 | +89,1% | 0,1% | 91,2 | +49,1% | -50,0 | 284 | 893 |
| Kazakhstan | 40,0 | — | 0,1% | 0,4 | -92,0% | +39,7 | 359 | 4 |
| Ghana | 38,4 | +9,2% | 0,1% | 8,3 | +33,2% | +30,1 | 408 | 260 |
| Hy Lạp | 34,9 | -12,0% | 0,1% | 5,9 | +21,2% | +29,0 | 327 | 71 |
| Slovenia | 34,5 | -16,2% | 0,1% | 9,8 | +41,2% | +24,8 | 319 | 98 |
| Hungary | 33,8 | -20,0% | 0,1% | 22,1 | -54,5% | +11,7 | 352 | 393 |
| Pakistan | 33,3 | -19,9% | 0,1% | 27,8 | +51,4% | +5,5 | 335 | 230 |
| Peru | 32,4 | +0,6% | 0,1% | 2,1 | -33,1% | +30,3 | 382 | 39 |
| Brunei | 31,1 | -3,7% | 0,1% | 21,8 | +54,6% | +9,3 | 49 | 147 |
| Ai Cập | 31,1 | +14,4% | 0,1% | — | 362 | |||
| Panama | 30,9 | +36,7% | 0,1% | — | 326 | |||
| Romania | 30,3 | +65,4% | 0,1% | 9,7 | +13,9% | +20,6 | 232 | 110 |
| Argentina | 29,5 | -57,6% | 0,1% | 262,3 | -24,8% | -232,8 | 917 | 2.225 |
| Đan Mạch | 28,3 | -9,2% | 0,1% | 16,2 | -9,8% | +12,2 | 279 | 179 |
| Myanmar | 27,8 | -43,0% | 0,1% | 20,1 | -41,4% | +7,7 | 366 | 221 |
| Iraq | 24,1 | +27,0% | 0,1% | — | 227 | |||
| Latvia | 20,8 | -19,8% | 0,1% | 2,0 | +65,3% | +18,8 | 252 | 15 |
| Ireland | 19,8 | -54,7% | 0,1% | 225,6 | -25,0% | -205,8 | 340 | 2.524 |
| Togo | 18,0 | +24,9% | 0,1% | — | 188 | |||
| Sri Lanka | 16,4 | +4,9% | 0,1% | — | 146 | |||
| Litva | 14,5 | +17,4% | 0,0% | 2,2 | -36,4% | +12,4 | 122 | 28 |
| Thụy Sĩ | 13,9 | -3,8% | 0,0% | 62,7 | +25,2% | -48,9 | 170 | 524 |
| Phần Lan | 10,9 | -6,3% | 0,0% | 11,6 | +13,7% | -0,7 | 177 | 150 |
| Nigeria | 10,4 | -11,4% | 0,0% | 18,3 | +31,4% | -7,9 | 126 | 394 |
| Bulgaria | 10,2 | -14,9% | 0,0% | 3,7 | -13,1% | +6,5 | 121 | 55 |
| Algeria | 9,5 | -5,0% | 0,0% | — | 180 | |||
| Kenya | 8,7 | -6,8% | 0,0% | — | 86 | |||
| Mozambique | 8,4 | +3,7% | 0,0% | — | 105 | |||
| Na Uy | 8,1 | -29,9% | 0,0% | 32,0 | -6,4% | -23,8 | 195 | 345 |
| Kuwait | 7,6 | +39,5% | 0,0% | 671,7 | +8,4% | -664,2 | 57 | 4.612 |
| Luxembourg | 6,6 | -42,9% | 0,0% | 8,7 | +128,4% | -2,1 | 93 | 51 |
| Croatia | 6,0 | +58,2% | 0,0% | 1,4 | -40,3% | +4,6 | 75 | 32 |
| Tanzania | 5,3 | -9,2% | 0,0% | 8,1 | +146,8% | -2,8 | 68 | 181 |
| Ukraine | 4,9 | +217,0% | 0,0% | 17,9 | +349,4% | -13,0 | 30 | 74 |
| Síp | 3,7 | -15,7% | 0,0% | 4,7 | +82,8% | -1,0 | 45 | 33 |
| Đông Timor | 3,1 | +280,1% | 0,0% | 0,0 | — | +3,1 | 14 | 0 |
| Angola | 3,0 | +88,8% | 0,0% | — | 20 | |||
| Estonia | 2,0 | -13,5% | 0,0% | 0,9 | -10,4% | +1,2 | 31 | 18 |
| Senegal | 2,0 | +17,8% | 0,0% | — | 32 | |||
| Belarus | 1,8 | — | 0,0% | 5,8 | +108,9% | -4,0 | 18 | 36 |
| Iceland | 1,2 | — | 0,0% | 0,2 | — | +1,1 | 3 | 3 |
| Malta | 1,1 | -96,7% | 0,0% | 2,8 | +48,7% | -1,7 | 44 | 23 |
| Kyrgyzstan | 1,1 | — | 0,0% | — | 5 | 0 | ||
| Cameroon | — | 8,7 | -58,1% | 114 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 22,3 | -41,7% | 284 | ||||
| Qatar | — | 9,3 | -22,6% | 221 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | -37,1% | 10 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.268,1 | -2,5% | 13,2% | 3.198,2 | +3,9% | +1.069,9 | 33.115 | 27.402 |
| TP.HCM | 3.682,1 | +0,2% | 11,4% | 4.803,6 | -0,2% | -1.121,5 | 34.880 | 45.505 |
| Hải Phòng | 2.864,6 | +25,0% | 8,9% | 2.416,4 | +23,3% | +448,2 | 20.975 | 18.297 |
| Bắc Giang | 2.752,5 | +30,0% | 8,5% | 1.988,0 | +13,0% | +764,6 | 19.957 | 16.614 |
| Bình Dương | 2.621,1 | +3,8% | 8,1% | 1.948,6 | +1,1% | +672,4 | 25.157 | 17.994 |
| Thái Nguyên | 2.096,1 | -7,5% | 6,5% | 1.325,8 | +23,1% | +770,3 | 22.271 | 13.073 |
| Đồng Nai | 1.853,1 | -0,1% | 5,7% | 1.271,2 | -5,5% | +581,9 | 17.901 | 13.001 |
| Hà Nội | 1.418,8 | +5,1% | 4,4% | 3.377,6 | -1,3% | -1.958,7 | 13.813 | 30.606 |
| Vĩnh Phúc | 830,6 | -2,3% | 2,6% | 1.165,3 | +14,1% | -334,8 | 8.261 | 9.895 |
| Hải Dương | 773,6 | -6,2% | 2,4% | 689,9 | +10,6% | +83,7 | 7.865 | 6.330 |
| Hà Nam | 768,2 | +47,2% | 2,4% | 620,7 | +43,9% | +147,5 | 6.135 | 5.178 |
| Phú Thọ | 749,6 | -32,8% | 2,3% | 644,2 | -26,2% | +105,4 | 8.393 | 6.492 |
| Tây Ninh | 675,8 | +23,8% | 2,1% | 441,5 | +0,6% | +234,4 | 5.965 | 4.496 |
| Long An | 567,3 | +6,0% | 1,8% | 365,0 | -4,2% | +202,3 | 5.587 | 3.577 |
| Tiền Giang | 491,2 | +37,2% | 1,5% | 207,5 | +35,8% | +283,6 | 4.471 | 2.233 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 485,1 | +22,4% | 1,5% | 629,3 | +15,5% | -144,2 | 5.035 | 5.635 |
| Quảng Ninh | 466,3 | +45,6% | 1,4% | 390,6 | -0,8% | +75,7 | 3.945 | 3.721 |
| Bình Phước | 462,6 | +37,8% | 1,4% | 216,7 | +47,1% | +245,8 | 3.727 | 2.514 |
| Thanh Hóa | 402,3 | -0,3% | 1,2% | 807,7 | +7,1% | -405,4 | 3.961 | 6.604 |
| Hưng Yên | 390,3 | -1,2% | 1,2% | 391,2 | +3,8% | -0,9 | 3.882 | 3.735 |
| Quảng Ngãi | 230,9 | +41,7% | 0,7% | 628,0 | +131,2% | -397,1 | 2.151 | 3.661 |
| Thái Bình | 225,8 | +1,1% | 0,7% | 116,0 | -20,2% | +109,7 | 2.144 | 1.259 |
| Ninh Bình | 212,2 | -3,6% | 0,7% | 203,6 | -21,6% | +8,6 | 2.124 | 1.894 |
| Nam Định | 207,2 | -9,4% | 0,6% | 116,7 | +17,5% | +90,5 | 2.068 | 1.160 |
| Nghệ An | 178,2 | +13,2% | 0,6% | 87,0 | +20,4% | +91,2 | 1.473 | 843 |
| Đồng Tháp | 175,7 | +20,6% | 0,5% | 72,9 | -8,1% | +102,8 | 1.719 | 770 |
| Hà Tĩnh | 169,9 | +34,8% | 0,5% | 265,5 | +65,9% | -95,6 | 2.266 | 3.034 |
| Lạng Sơn | 167,5 | +106,7% | 0,5% | 73,6 | -11,4% | +93,8 | 1.269 | 637 |
| Đà Nẵng | 145,8 | -9,8% | 0,5% | 100,1 | -9,2% | +45,7 | 1.530 | 932 |
| Quảng Nam | 144,0 | -15,2% | 0,4% | 217,5 | -13,3% | -73,5 | 1.524 | 1.850 |
| Cần Thơ | 134,7 | -0,4% | 0,4% | 38,5 | -12,7% | +96,1 | 1.312 | 408 |
| Sóc Trăng | 128,9 | -0,7% | 0,4% | 10,1 | -32,0% | +118,7 | 1.250 | 172 |
| Bình Định | 127,0 | +5,3% | 0,4% | 34,8 | -3,2% | +92,3 | 1.280 | 392 |
| Khánh Hòa | 122,2 | -11,6% | 0,4% | 95,6 | +1,6% | +26,6 | 1.532 | 1.114 |
| Bến Tre | 122,0 | +10,0% | 0,4% | 35,1 | -4,6% | +86,9 | 1.197 | 344 |
| An Giang | 111,0 | +47,0% | 0,3% | 50,8 | +34,1% | +60,2 | 1.044 | 479 |
| Đắk Lắk | 106,5 | -20,4% | 0,3% | 23,8 | -49,4% | +82,7 | 1.221 | 303 |
| Lào Cai | 93,0 | +31,9% | 0,3% | 48,0 | -16,7% | +45,0 | 923 | 372 |
| Thừa Thiên Huế | 92,9 | +13,2% | 0,3% | 51,1 | -5,2% | +41,8 | 939 | 511 |
| Kiên Giang | 87,8 | +26,0% | 0,3% | 13,6 | +21,2% | +74,2 | 758 | 133 |
| Vĩnh Long | 82,2 | +9,3% | 0,3% | 41,5 | +26,8% | +40,7 | 741 | 449 |
| Cà Mau | 75,4 | -33,6% | 0,2% | 7,0 | -25,2% | +68,4 | 778 | 108 |
| Kon Tum | 72,6 | -17,5% | 0,2% | 5,1 | +29,6% | +67,5 | 597 | 58 |
| Bình Thuận | 62,8 | +14,0% | 0,2% | 121,6 | +22,4% | -58,8 | 632 | 1.047 |
| Hậu Giang | 60,4 | +3,2% | 0,2% | 15,3 | -50,5% | +45,1 | 506 | 274 |
| Hòa Bình | 53,4 | +8,6% | 0,2% | 43,7 | +5,9% | +9,8 | 516 | 418 |
| Lâm Đồng | 45,9 | +11,1% | 0,1% | 23,9 | +58,2% | +22,0 | 478 | 153 |
| Bạc Liêu | 44,0 | -1,3% | 0,1% | 5,0 | -29,2% | +39,1 | 408 | 78 |
| Yên Bái | 35,3 | +34,9% | 0,1% | 13,0 | -27,8% | +22,4 | 336 | 166 |
| Quảng Trị | 32,0 | +28,8% | 0,1% | 21,1 | -33,1% | +11,0 | 266 | 208 |
| Trà Vinh | 29,8 | +22,6% | 0,1% | 35,0 | +91,2% | -5,2 | 269 | 358 |
| Phú Yên | 27,0 | +54,5% | 0,1% | 15,0 | +21,8% | +12,0 | 229 | 134 |
| Gia Lai | 27,0 | -20,2% | 0,1% | 11,8 | -17,4% | +15,2 | 587 | 189 |
| Tuyên Quang | 20,3 | +270,8% | 0,1% | 13,4 | +198,5% | +6,9 | 141 | 97 |
| Quảng Bình | 16,5 | +20,4% | 0,1% | 15,7 | +28,0% | +0,8 | 151 | 141 |
| Hà Giang | 9,0 | -4,8% | 0,0% | 2,3 | +46,3% | +6,7 | 122 | 29 |
| Đắk Nông | 8,0 | +46,3% | 0,0% | 1,9 | +339,8% | +6,1 | 86 | 45 |
| Ninh Thuận | 6,9 | +47,8% | 0,0% | 3,0 | +16,5% | +3,9 | 49 | 34 |
| Cao Bằng | 4,5 | -26,4% | 0,0% | 3,6 | -56,3% | +0,9 | 62 | 36 |
| Bắc Kạn | 4,5 | +149,9% | 0,0% | 0,0 | -90,5% | +4,5 | 28 | 3 |
| Sơn La | 3,3 | +41,4% | 0,0% | 0,4 | -45,9% | +2,8 | 20 | 8 |
| Lai Châu | 1,0 | -31,6% | 0,0% | 1,7 | -33,4% | -0,7 | 11 | 12 |
| Điện Biên | 0,4 | -92,5% | 0,0% | 6,3 | +8.628,9% | -5,8 | 19 | 38 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 32.324,6 | 23.399,9 | +2,5% | 72,4% | 8.924,8 | +16,2% |
| Nhập khẩu | 29.588,5 | 18.899,9 | +3,3% | 63,9% | 10.688,7 | +11,9% |
| Cán cân | +2.736,1 | +4.500,0 | -1.763,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 32.324,6 | 32.324,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 32.324,6 | 32.324,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 31.694,2 | 32.324,6 | 98,05% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 23.399,9 | 23.399,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 29.588,5 | 29.588,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 29.588,5 | 29.588,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 28.549,4 | 29.588,5 | 96,49% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.899,9 | 18.899,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.