Số liệu kỳ10/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2023

Tháng 10-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 32,32 tỉ USD, +5,9% so với cùng kỳ và +5,1% so với tháng trước; nhập khẩu 29,59 tỉ USD (+6,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,74 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 292,05 tỉ USD (-6,8%), nhập khẩu 267,25 tỉ USD (-12,1%), xuất siêu 24,80 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 9-2023 · Mọi tháng · Tháng 11-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.203,7+3,3%-1,2%16,1%44.290-12,1%15,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.111,7-6,6%+6,9%15,8%46.537-0,3%15,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.478,4+9,9%+13,6%13,9%35.419-7,3%12,1%
Hàng dệt, may2.565,4-0,3%-5,7%7,9%27.668-12,9%9,5%
Giày dép các loại1.746,2+30,4%-10,8%5,4%16.450-18,2%5,6%
Hàng hóa khác1.460,3+1,4%+15,8%4,5%14.053+1,2%4,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.286,7+14,2%+6,2%4,0%10.905-19,3%3,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.174,1-3,6%+18,0%3,6%11.825+20,7%4,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện1.061,4+17,9%+44,3%3,3%5.790+10,1%2,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ878,3+16,6%+11,5%7.374-21,5%
Hàng thủy sản840,0+3,5%-7,0%2,6%7.439-20,7%2,5%
Sắt thép các loại653,1+8,4%+51,0%2,0%6.939-0,0%2,4%
Hàng rau quả608,4-8,7%+99,7%1,9%4.821+75,5%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo472,4+13,1%+18,2%1,5%4.186-9,5%1,4%
Gạo397,1+5,1%+16,6%1,2%3.937+33,7%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại388,6+4,0%+26,2%1,2%3.641-10,8%1,2%
Hạt điều358,5+15,8%+37,2%1,1%2.948+15,9%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù311,1+28,7%-0,8%1,0%3.062-10,0%1,0%
Dây điện và dây cáp điện309,3+1,7%-1,2%1,0%2.783-2,3%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép302,3+3,6%-12,0%0,9%3.312-15,6%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm300,2+6,1%+3,4%0,9%3.349-12,2%1,1%
Cao su293,8+16,6%-6,3%0,9%2.170-16,8%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận289,4-9,5%-29,8%0,9%3.155-8,5%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ226,9+19,9%+15,3%0,7%2.029-12,9%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu210,6+25,2%+59,1%0,7%1.758-8,3%0,6%
Sản phẩm hóa chất203,5+26,3%+6,0%0,6%1.984-3,2%0,7%
↳ trong đó Vải các loại200,8-0,5%+11,8%1.997-13,5%
Hóa chất193,5+24,1%-18,9%0,6%1.982-25,9%0,7%
Dầu thô178,9+171,2%-41,3%0,6%1.539-19,2%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy169,6+6,8%+13,2%0,5%1.761+10,7%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày165,2+6,6%+2,2%0,5%1.631-14,4%0,6%
Cà phê157,5-6,6%-28,0%0,5%3.287-1,2%1,1%
Xăng dầu các loại156,8+4,8%+26,9%0,5%1.554-6,1%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn136,2+11,1%+32,7%0,4%1.028-8,9%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu117,6+15,0%+31,9%0,4%1.012+6,5%0,3%
Clanhke và xi măng110,4+17,3%+17,1%0,3%1.127-2,3%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc98,1+16,7%+13,2%0,3%824+0,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su92,9+8,6%+13,1%0,3%895-2,6%0,3%
Hạt tiêu72,9+8,1%+10,3%0,2%755-9,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh71,4+36,0%+58,9%0,2%677-17,0%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,4+17,6%-30,9%0,2%848-5,4%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm57,5+8,1%+8,8%0,2%597-14,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ55,4+10,0%+0,6%0,2%495-16,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác53,9+5,7%-11,0%0,2%550-25,4%0,2%
Phân bón các loại48,7+17,8%-44,1%0,2%540-44,5%0,2%
Than đá26,3-33,0%-4,9%0,1%176-51,3%0,1%
Chè21,9+16,2%-20,6%0,1%163-16,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác20,4-31,0%+75,9%0,1%157-10,6%0,1%
↳ trong đó Sắn11,3-42,6%-13,7%217+13,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.465,9-1,4%+30,5%28,6%71.353+1,3%26,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.579,1-0,2%+4,7%12,1%33.945-10,2%12,7%
Hàng hóa khác1.702,2+0,9%+7,0%5,8%15.825-6,2%5,9%
Vải các loại1.119,2+1,7%+5,1%3,8%10.700-14,5%4,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.060,9+11,8%-46,7%3,6%7.115-60,0%2,7%
Sắt thép các loại961,8-3,8%+31,6%3,3%8.505-17,4%3,2%
Chất dẻo nguyên liệu881,5+5,3%-3,4%3,0%8.056-24,9%3,0%
Dầu thô856,9+201,4%+36,4%2,9%5.684-10,2%2,1%
Xăng dầu các loại683,0-12,5%+21,4%2,3%7.327-0,8%2,7%
Hóa chất682,6+5,2%+7,0%2,3%6.359-19,4%2,4%
Kim loại thường khác657,5+0,7%+3,0%2,2%6.250-20,8%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo651,0-1,3%+2,9%2,2%6.170-10,0%2,3%
Sản phẩm hóa chất648,0+0,3%-7,6%2,2%6.244-15,9%2,3%
Than đá496,8+15,3%+12,1%1,7%5.861-6,1%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày495,3-4,3%+1,3%1,7%4.933-13,8%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép487,3+6,2%+7,4%1,6%4.346-2,6%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu450,4+7,5%+12,3%1,5%4.270-5,2%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô392,4+20,6%-22,9%1,3%3.326-30,9%1,2%
Ngô325,4+3,1%+10,5%1,1%2.355-11,6%0,9%
Dược phẩm289,0-10,7%-2,5%1,0%2.806+2,9%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại254,9+46,8%-19,9%0,9%2.466-16,0%0,9%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ226,1+104,7%+124,8%0,8%1.351+9,0%0,5%
Dây điện và dây cáp điện224,5-4,1%+16,8%0,8%2.081+2,9%0,8%
Bông các loại216,6-1,7%-47,6%0,7%2.355-30,6%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác215,6+8,4%+32,1%0,7%1.810+7,3%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện212,4+2,1%-7,8%0,7%1.787-6,1%0,7%
Hàng thủy sản198,4-4,8%-12,1%0,7%2.141-5,5%0,8%
Hạt điều198,2-21,0%+49,0%0,7%2.931+18,0%1,1%
Cao su195,0+3,7%-16,4%0,7%1.762-33,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại194,6+3,0%+17,3%0,7%1.800-18,4%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ178,1-6,1%-20,1%0,6%1.784-31,4%0,7%
Quặng và khoáng sản khác168,0-8,4%+4,3%0,6%1.869-22,3%0,7%
Giấy các loại165,3+2,7%+4,7%0,6%1.620-12,5%0,6%
Hàng rau quả162,0-6,9%-24,3%0,5%1.617-3,3%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh161,9+8,4%+25,0%0,5%1.354+1,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật154,8+4,4%-4,5%0,5%1.083-20,4%0,4%
Phân bón các loại141,6-9,2%-7,7%0,5%1.127-13,4%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện131,3+10,3%-22,3%0,4%1.552-22,7%0,6%
Khí đốt hóa lỏng130,9+11,5%-6,9%0,4%1.283-2,0%0,5%
Lúa mì130,4+88,5%+108,1%0,4%1.285-1,6%0,5%
Phế liệu sắt thép113,2+9,4%-4,1%0,4%1.350-22,7%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác109,8+34,2%+3,3%0,4%1.045-9,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh105,0+7,3%+0,6%0,4%1.002+4,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa85,7+31,5%+11,4%0,3%950-11,6%0,4%
Đậu tương83,8+43,9%-7,9%0,3%1.019-4,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su78,4+4,3%-6,9%0,3%754-14,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy76,6-11,8%-2,0%0,3%746-8,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu75,2+1,8%-6,0%0,3%688-17,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc65,6+19,6%-0,6%0,2%431-5,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,8-5,8%-36,1%0,2%746-31,9%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng56,5-13,7%-65,3%0,2%908-24,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng55,1+31,1%-23,7%0,2%509-24,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá38,3+11,3%+4,0%0,1%247-16,5%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,9+0,9%-20,1%0,1%368+0,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ9.018,4+9,9%27,9%1.077,5-8,1%+7.940,979.24711.345
Trung Quốc6.615,8+14,0%20,5%10.250,1+15,6%-3.634,349.75189.430
Nhật Bản2.050,1-5,3%6,3%2.034,8+7,5%+15,319.26517.755
Hàn Quốc1.948,5+0,4%6,0%4.768,8-2,8%-2.820,419.65243.070
Hà Lan924,8+7,1%2,9%67,2-2,4%+857,68.339539
Hồng Kông876,0-2,9%2,7%126,4+10,7%+749,67.5891.381
Ấn Độ845,2+42,5%2,6%443,6-10,6%+401,57.0674.953
Đức606,5-28,2%1,9%289,4+3,4%+317,16.1773.054
Thái Lan564,4-11,1%1,7%1.099,5-4,1%-535,16.0109.782
Anh534,9+8,7%1,7%72,0+19,4%+462,95.214659
Canada530,7+5,9%1,6%52,7+14,9%+478,04.713508
Úc507,2+18,2%1,6%655,2-24,1%-148,04.3707.066
Indonesia422,6+15,9%1,3%767,2-3,5%-344,74.2117.160
Philippines387,7-0,7%1,2%273,1+9,3%+114,74.2132.139
Đài Loan377,4-7,4%1,2%1.697,8+3,7%-1.320,43.87615.347
Malaysia364,8-6,7%1,1%811,6+10,2%-446,84.0536.444
Mexico361,9+1,0%1,1%85,3+6,6%+276,73.668689
Ý359,4-3,4%1,1%115,0-7,5%+244,43.7311.348
Campuchia352,2-8,8%1,1%212,0-13,7%+140,24.1272.982
Singapore326,9+4,5%1,0%364,2-8,1%-37,33.4303.995
UAE312,8+28,3%1,0%65,9-14,9%+247,03.317606
Tây Ban Nha288,6+25,9%0,9%48,3+25,1%+240,32.802526
Bỉ279,7-7,3%0,9%49,5-33,3%+230,22.711498
Pháp255,6-29,0%0,8%214,0+63,7%+41,62.6161.373
Ba Lan233,5+35,0%0,7%45,2+29,0%+188,42.045306
Áo215,3-14,6%0,7%32,0+1,3%+183,32.232332
Brazil202,7+1,5%0,6%531,8+77,7%-329,12.0493.770
Nga156,4+21,6%0,5%144,8+13,3%+11,61.3411.468
Thổ Nhĩ Kỳ136,9-7,0%0,4%49,8+43,0%+87,11.518370
Chile116,5+17,7%0,4%32,7+56,6%+83,81.049333
Slovakia94,4+23,8%0,3%2,5-52,2%+91,988858
Ả Rập Xê Út89,7+63,7%0,3%117,2-33,9%-27,59391.317
Thụy Điển87,3-16,7%0,3%22,0-36,3%+65,3801275
Séc86,5+32,6%0,3%13,7+8,3%+72,8692139
Bangladesh75,9-21,9%0,2%13,6+48,7%+62,3775109
Nam Phi63,4-1,1%0,2%9,6-18,1%+53,7659321
New Zealand53,7-13,6%0,2%36,6-26,3%+17,2558562
Bồ Đào Nha47,2-2,8%0,1%17,8+31,6%+29,4473104
Armenia46,7—0,1%0,1—+46,63280
Lào46,6+1,8%0,1%83,3-10,5%-36,7443886
Colombia44,3-19,4%0,1%—453
Israel44,2-19,6%0,1%136,1-12,4%-91,95481.736
Bờ Biển Ngà41,2+89,1%0,1%91,2+49,1%-50,0284893
Kazakhstan40,0—0,1%0,4-92,0%+39,73594
Ghana38,4+9,2%0,1%8,3+33,2%+30,1408260
Hy Lạp34,9-12,0%0,1%5,9+21,2%+29,032771
Slovenia34,5-16,2%0,1%9,8+41,2%+24,831998
Hungary33,8-20,0%0,1%22,1-54,5%+11,7352393
Pakistan33,3-19,9%0,1%27,8+51,4%+5,5335230
Peru32,4+0,6%0,1%2,1-33,1%+30,338239
Brunei31,1-3,7%0,1%21,8+54,6%+9,349147
Ai Cập31,1+14,4%0,1%—362
Panama30,9+36,7%0,1%—326
Romania30,3+65,4%0,1%9,7+13,9%+20,6232110
Argentina29,5-57,6%0,1%262,3-24,8%-232,89172.225
Đan Mạch28,3-9,2%0,1%16,2-9,8%+12,2279179
Myanmar27,8-43,0%0,1%20,1-41,4%+7,7366221
Iraq24,1+27,0%0,1%—227
Latvia20,8-19,8%0,1%2,0+65,3%+18,825215
Ireland19,8-54,7%0,1%225,6-25,0%-205,83402.524
Togo18,0+24,9%0,1%—188
Sri Lanka16,4+4,9%0,1%—146
Litva14,5+17,4%0,0%2,2-36,4%+12,412228
Thụy Sĩ13,9-3,8%0,0%62,7+25,2%-48,9170524
Phần Lan10,9-6,3%0,0%11,6+13,7%-0,7177150
Nigeria10,4-11,4%0,0%18,3+31,4%-7,9126394
Bulgaria10,2-14,9%0,0%3,7-13,1%+6,512155
Algeria9,5-5,0%0,0%—180
Kenya8,7-6,8%0,0%—86
Mozambique8,4+3,7%0,0%—105
Na Uy8,1-29,9%0,0%32,0-6,4%-23,8195345
Kuwait7,6+39,5%0,0%671,7+8,4%-664,2574.612
Luxembourg6,6-42,9%0,0%8,7+128,4%-2,19351
Croatia6,0+58,2%0,0%1,4-40,3%+4,67532
Tanzania5,3-9,2%0,0%8,1+146,8%-2,868181
Ukraine4,9+217,0%0,0%17,9+349,4%-13,03074
Síp3,7-15,7%0,0%4,7+82,8%-1,04533
Đông Timor3,1+280,1%0,0%0,0—+3,1140
Angola3,0+88,8%0,0%—20
Estonia2,0-13,5%0,0%0,9-10,4%+1,23118
Senegal2,0+17,8%0,0%—32
Belarus1,8—0,0%5,8+108,9%-4,01836
Iceland1,2—0,0%0,2—+1,133
Malta1,1-96,7%0,0%2,8+48,7%-1,74423
Kyrgyzstan1,1—0,0%—50
Cameroon—8,7-58,1%114
Cộng hòa Congo—22,3-41,7%284
Qatar—9,3-22,6%221
Tunisia—0,9-37,1%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh4.268,1-2,5%13,2%3.198,2+3,9%+1.069,933.11527.402
TP.HCM3.682,1+0,2%11,4%4.803,6-0,2%-1.121,534.88045.505
Hải Phòng2.864,6+25,0%8,9%2.416,4+23,3%+448,220.97518.297
Bắc Giang2.752,5+30,0%8,5%1.988,0+13,0%+764,619.95716.614
Bình Dương2.621,1+3,8%8,1%1.948,6+1,1%+672,425.15717.994
Thái Nguyên2.096,1-7,5%6,5%1.325,8+23,1%+770,322.27113.073
Đồng Nai1.853,1-0,1%5,7%1.271,2-5,5%+581,917.90113.001
Hà Nội1.418,8+5,1%4,4%3.377,6-1,3%-1.958,713.81330.606
Vĩnh Phúc830,6-2,3%2,6%1.165,3+14,1%-334,88.2619.895
Hải Dương773,6-6,2%2,4%689,9+10,6%+83,77.8656.330
Hà Nam768,2+47,2%2,4%620,7+43,9%+147,56.1355.178
Phú Thọ749,6-32,8%2,3%644,2-26,2%+105,48.3936.492
Tây Ninh675,8+23,8%2,1%441,5+0,6%+234,45.9654.496
Long An567,3+6,0%1,8%365,0-4,2%+202,35.5873.577
Tiền Giang491,2+37,2%1,5%207,5+35,8%+283,64.4712.233
Bà Rịa – Vũng Tàu485,1+22,4%1,5%629,3+15,5%-144,25.0355.635
Quảng Ninh466,3+45,6%1,4%390,6-0,8%+75,73.9453.721
Bình Phước462,6+37,8%1,4%216,7+47,1%+245,83.7272.514
Thanh Hóa402,3-0,3%1,2%807,7+7,1%-405,43.9616.604
Hưng Yên390,3-1,2%1,2%391,2+3,8%-0,93.8823.735
Quảng Ngãi230,9+41,7%0,7%628,0+131,2%-397,12.1513.661
Thái Bình225,8+1,1%0,7%116,0-20,2%+109,72.1441.259
Ninh Bình212,2-3,6%0,7%203,6-21,6%+8,62.1241.894
Nam Định207,2-9,4%0,6%116,7+17,5%+90,52.0681.160
Nghệ An178,2+13,2%0,6%87,0+20,4%+91,21.473843
Đồng Tháp175,7+20,6%0,5%72,9-8,1%+102,81.719770
Hà Tĩnh169,9+34,8%0,5%265,5+65,9%-95,62.2663.034
Lạng Sơn167,5+106,7%0,5%73,6-11,4%+93,81.269637
Đà Nẵng145,8-9,8%0,5%100,1-9,2%+45,71.530932
Quảng Nam144,0-15,2%0,4%217,5-13,3%-73,51.5241.850
Cần Thơ134,7-0,4%0,4%38,5-12,7%+96,11.312408
Sóc Trăng128,9-0,7%0,4%10,1-32,0%+118,71.250172
Bình Định127,0+5,3%0,4%34,8-3,2%+92,31.280392
Khánh Hòa122,2-11,6%0,4%95,6+1,6%+26,61.5321.114
Bến Tre122,0+10,0%0,4%35,1-4,6%+86,91.197344
An Giang111,0+47,0%0,3%50,8+34,1%+60,21.044479
Đắk Lắk106,5-20,4%0,3%23,8-49,4%+82,71.221303
Lào Cai93,0+31,9%0,3%48,0-16,7%+45,0923372
Thừa Thiên Huế92,9+13,2%0,3%51,1-5,2%+41,8939511
Kiên Giang87,8+26,0%0,3%13,6+21,2%+74,2758133
Vĩnh Long82,2+9,3%0,3%41,5+26,8%+40,7741449
Cà Mau75,4-33,6%0,2%7,0-25,2%+68,4778108
Kon Tum72,6-17,5%0,2%5,1+29,6%+67,559758
Bình Thuận62,8+14,0%0,2%121,6+22,4%-58,86321.047
Hậu Giang60,4+3,2%0,2%15,3-50,5%+45,1506274
Hòa Bình53,4+8,6%0,2%43,7+5,9%+9,8516418
Lâm Đồng45,9+11,1%0,1%23,9+58,2%+22,0478153
Bạc Liêu44,0-1,3%0,1%5,0-29,2%+39,140878
Yên Bái35,3+34,9%0,1%13,0-27,8%+22,4336166
Quảng Trị32,0+28,8%0,1%21,1-33,1%+11,0266208
Trà Vinh29,8+22,6%0,1%35,0+91,2%-5,2269358
Phú Yên27,0+54,5%0,1%15,0+21,8%+12,0229134
Gia Lai27,0-20,2%0,1%11,8-17,4%+15,2587189
Tuyên Quang20,3+270,8%0,1%13,4+198,5%+6,914197
Quảng Bình16,5+20,4%0,1%15,7+28,0%+0,8151141
Hà Giang9,0-4,8%0,0%2,3+46,3%+6,712229
Đắk Nông8,0+46,3%0,0%1,9+339,8%+6,18645
Ninh Thuận6,9+47,8%0,0%3,0+16,5%+3,94934
Cao Bằng4,5-26,4%0,0%3,6-56,3%+0,96236
Bắc Kạn4,5+149,9%0,0%0,0-90,5%+4,5283
Sơn La3,3+41,4%0,0%0,4-45,9%+2,8208
Lai Châu1,0-31,6%0,0%1,7-33,4%-0,71112
Điện Biên0,4-92,5%0,0%6,3+8.628,9%-5,81938
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu32.324,623.399,9+2,5%72,4%8.924,8+16,2%
Nhập khẩu29.588,518.899,9+3,3%63,9%10.688,7+11,9%
Cán cân+2.736,1+4.500,0-1.763,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK32.324,632.324,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK32.324,632.324,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK31.694,232.324,698,05%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK23.399,923.399,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK29.588,529.588,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK29.588,529.588,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK28.549,429.588,596,49%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.899,918.899,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.