Số liệu kỳ1/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2023

Tháng 1-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 23,65 tỉ USD, -25,8% so với cùng kỳ và -18,7% so với tháng trước; nhập khẩu 22,99 tỉ USD (-24,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 654,4 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 23,65 tỉ USD (-25,8%), nhập khẩu 22,99 tỉ USD (-24,1%), xuất siêu 654,4 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 12-2022 · Mọi tháng · Tháng 2-2023 →

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.561,3+13,7%-11,0%28,5%6.561-11,0%28,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.738,9-22,4%-32,9%11,9%2.739-32,9%11,9%
Hàng hóa khác1.290,6-32,4%-26,3%5,6%1.291-26,3%5,6%
Vải các loại936,6-9,0%-33,3%4,1%937-33,3%4,1%
Xăng dầu các loại907,9+10,9%+99,0%3,9%908+99,0%3,9%
Điện thoại các loại và linh kiện793,9-43,8%-61,0%3,5%794-61,0%3,5%
Dầu thô684,5+10,8%+58,5%3,0%684+58,5%3,0%
Chất dẻo nguyên liệu589,6-17,8%-43,8%2,6%590-43,8%2,6%
Kim loại thường khác561,2-16,2%-26,1%2,4%561-26,1%2,4%
Sắt thép các loại525,8-35,3%-51,2%2,3%526-51,2%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo512,7-15,7%-29,6%2,2%513-29,6%2,2%
Sản phẩm hóa chất502,0-22,9%-35,0%2,2%502-35,0%2,2%
Hóa chất480,4-20,7%-38,3%2,1%480-38,3%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép383,6-11,3%-16,2%1,7%384-16,2%1,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày376,5-16,2%-34,0%1,6%377-34,0%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu376,5-35,6%+6,9%1,6%376+6,9%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại313,6-28,5%+147,6%1,4%314+147,6%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô306,0-37,7%-23,9%1,3%306-23,9%1,3%
Than đá267,8-40,6%-39,1%1,2%268-39,1%1,2%
Ngô262,1-32,1%-23,0%1,1%262-23,0%1,1%
Dược phẩm242,2-52,1%+1,5%1,1%242+1,5%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện201,8-11,0%+12,8%0,9%202+12,8%0,9%
Hàng thủy sản186,7-16,7%+4,9%0,8%187+4,9%0,8%
Khí đốt hóa lỏng178,5+42,6%+57,6%0,8%178+57,6%0,8%
Quặng và khoáng sản khác177,2+77,7%-25,1%0,8%177-25,1%0,8%
Bông các loại175,1-32,4%-44,9%0,8%175-44,9%0,8%
Cao su166,3-31,9%-54,4%0,7%166-54,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện161,3-22,9%-24,6%0,7%161-24,6%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác155,2-1,9%-3,1%0,7%155-3,1%0,7%
Hàng rau quả149,4-24,9%-10,3%0,6%149-10,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại136,0-17,3%-41,8%0,6%136-41,8%0,6%
Hạt điều128,8+37,9%+23,1%0,6%129+23,1%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ120,1-41,8%-52,2%0,5%120-52,2%0,5%
Giấy các loại118,2-25,3%-31,7%0,5%118-31,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh117,4-8,3%-15,2%0,5%117-15,2%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng115,2+37,6%+20,6%0,5%115+20,6%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ102,7-50,8%-6,8%0,4%103-6,8%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện97,3-37,7%-54,8%0,4%97-54,8%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa89,0-5,7%-21,6%0,4%89-21,6%0,4%
Lúa mì86,5+5,1%-23,4%0,4%87-23,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác82,8-13,6%-21,3%0,4%83-21,3%0,4%
Phế liệu sắt thép76,7-1,3%-15,4%0,3%77-15,4%0,3%
Dầu mỡ động thực vật68,1-57,4%-49,7%0,3%68-49,7%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh67,0-36,3%-22,6%0,3%67-22,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su63,4-24,7%-33,1%0,3%63-33,1%0,3%
Phân bón các loại56,8-63,4%-63,2%0,2%57-63,2%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng52,4-19,2%-11,2%0,2%52-11,2%0,2%
Sản phẩm từ giấy51,8-25,1%-41,3%0,2%52-41,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,8-45,4%-47,6%0,2%47-47,6%0,2%
Đậu tương46,2-66,4%-58,9%0,2%46-58,9%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu42,8-25,8%-52,5%0,2%43-52,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,2-42,4%+4,3%0,1%30+4,3%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc27,8-56,8%-38,2%0,1%28-38,2%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá2,0-96,2%-76,5%0,0%2-76,5%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ6.147,5-39,0%26,0%926,0-13,5%+5.221,56.147926
Trung Quốc3.884,6-0,6%16,4%7.260,8-34,8%-3.376,23.8857.261
Hàn Quốc1.699,3-15,9%7,2%3.916,9-24,8%-2.217,61.6993.917
Nhật Bản1.540,3-24,2%6,5%1.679,0-3,8%-138,71.5401.679
Hà Lan684,1-21,5%2,9%47,6+15,5%+636,568448
Ấn Độ601,4-16,5%2,5%422,9-37,6%+178,5601423
Đức569,5-32,9%2,4%218,3-30,4%+351,2570218
Thái Lan557,8-1,3%2,4%766,2-24,7%-208,4558766
Hồng Kông524,8-40,8%2,2%202,6+11,0%+322,2525203
Anh496,6-12,2%2,1%44,3-24,9%+452,249744
Campuchia382,0-25,6%1,6%295,3-36,2%+86,7382295
Úc381,1-8,5%1,6%491,4-31,3%-110,3381491
Ý354,9-12,6%1,5%124,4-10,7%+230,5355124
Indonesia352,2-22,9%1,5%567,4+14,8%-215,2352567
Canada322,4-37,1%1,4%36,1-7,5%+286,332236
UAE310,3-5,8%1,3%86,3+235,2%+224,031086
Singapore290,5-23,3%1,2%395,9+10,0%-105,4291396
Philippines290,4-28,3%1,2%207,4+9,8%+83,0290207
Pháp280,8-17,9%1,2%112,1-15,6%+168,7281112
Mexico275,5-32,5%1,2%60,2-9,6%+215,227560
Malaysia267,8-33,1%1,1%676,2-18,3%-408,3268676
Áo265,4-11,9%1,1%26,9+12,5%+238,626527
Tây Ban Nha249,1-19,7%1,1%46,3-0,8%+202,924946
Đài Loan238,1-37,3%1,0%1.470,2-30,3%-1.232,12381.470
Bỉ212,1-48,0%0,9%34,3-10,8%+177,821234
Brazil163,3-18,0%0,7%363,7-0,2%-200,4163364
Thổ Nhĩ Kỳ150,5+22,4%0,6%27,3-11,6%+123,215027
Ba Lan128,9-38,6%0,5%31,2+33,5%+97,712931
Chile117,0-27,4%0,5%43,4+50,0%+73,611743
Argentina111,6+53,4%0,5%241,5-26,5%-129,9112242
Thụy Điển108,7-13,0%0,5%21,3-21,5%+87,410921
Nga99,4-70,3%0,4%92,7-67,5%+6,79993
Ireland73,7+70,3%0,3%208,7-35,0%-134,974209
Israel67,9+10,1%0,3%156,0+65,3%-88,168156
Bangladesh65,2-46,6%0,3%6,7+14,1%+58,5657
Ả Rập Xê Út64,8+66,9%0,3%150,2+39,1%-85,365150
New Zealand58,9-5,6%0,2%58,7-13,2%+0,25959
Panama57,7+134,6%0,2%—58
Colombia56,3-1,0%0,2%—56
Slovakia54,2-50,0%0,2%4,4-59,9%+49,9544
Nam Phi43,4-33,2%0,2%6,0-76,9%+37,5436
Bồ Đào Nha41,4-27,6%0,2%4,3-21,2%+37,2414
Séc40,2-38,1%0,2%10,3+11,5%+30,04010
Kazakhstan35,8—0,2%0,5-86,6%+35,4360
Peru33,7-26,2%0,1%4,1+6,0%+29,6344
Phần Lan32,8+22,0%0,1%8,6-24,0%+24,3339
Ai Cập32,3-50,5%0,1%—32
Hy Lạp32,2-8,9%0,1%12,8+122,0%+19,43213
Latvia31,6+60,6%0,1%2,4-18,3%+29,2322
Lào27,8-35,0%0,1%71,4-23,9%-43,52871
Hungary26,6-59,8%0,1%56,3+22,1%-29,72756
Slovenia26,2-46,6%0,1%6,3+151,0%+19,9266
Đan Mạch26,2-47,8%0,1%20,8-4,1%+5,42621
Pakistan24,7-63,1%0,1%16,0+38,0%+8,72516
Myanmar24,3-53,5%0,1%24,2+24,9%+0,22424
Iraq18,3+54,3%0,1%—18
Bờ Biển Ngà17,3-38,4%0,1%29,6-36,1%-12,31730
Romania14,4-40,2%0,1%5,6-30,4%+8,8146
Togo13,9-32,0%0,1%—14
Thụy Sĩ13,0-9,4%0,1%27,8-28,6%-14,81328
Croatia12,7+159,1%0,1%2,7+48,4%+10,0133
Litva12,4+31,4%0,1%1,4-56,9%+11,0121
Luxembourg10,7+48,2%0,0%3,0-19,4%+7,7113
Sri Lanka9,9-67,8%0,0%—10
Na Uy9,1-27,1%0,0%27,1+0,7%-18,0927
Algeria8,5-23,0%0,0%—8
Nigeria7,4-26,1%0,0%11,1+7,6%-3,7711
Mozambique6,4+161,3%0,0%—6
Bulgaria5,7-51,0%0,0%1,9-56,8%+3,862
Kenya5,0-31,2%0,0%—5
Ghana3,8-67,7%0,0%3,2+74,5%+0,643
Tanzania3,5+25,2%0,0%71,4+143,8%-67,9371
Kuwait2,9-45,2%0,0%500,0+34,6%-497,13500
Síp2,8-37,7%0,0%4,5+120,0%-1,735
Armenia2,1—0,0%—2
Senegal2,1-61,6%0,0%—2
Brunei1,9+102,9%0,0%10,6-81,6%-8,8211
Estonia1,9-44,9%0,0%1,1+47,9%+0,821
Ukraine1,8-94,7%0,0%2,2-60,0%-0,422
Belarus1,6—0,0%0,8-96,8%+0,821
Angola1,0-52,4%0,0%—1
Malta0,9-27,6%0,0%3,1-13,1%-2,213
Kyrgyzstan0,7—0,0%—1
Đông Timor0,5-91,6%0,0%—1
Iceland—0,8—1
Cameroon—14,0-33,6%14
Cộng hòa Congo—63,8+94,2%64
Qatar—8,8-7,9%9
Tunisia—1,0-30,5%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Bắc Ninh3.345,9-7,3%14,2%2.528,5-29,4%+817,43.3462.528
TP.HCM2.659,6-35,3%11,2%3.810,5-30,4%-1.151,02.6603.811
Thái Nguyên2.550,1-15,1%10,8%1.476,0-18,1%+1.074,02.5501.476
Bình Dương1.876,8-45,7%7,9%1.575,3-24,5%+301,51.8771.575
Hải Phòng1.683,0-13,1%7,1%1.509,4-12,5%+173,61.6831.509
Bắc Giang1.651,3+2,9%7,0%1.502,8-20,8%+148,51.6511.503
Đồng Nai1.387,5-38,9%5,9%991,8-32,7%+395,81.388992
Hà Nội1.075,0-25,2%4,5%2.686,9-14,4%-1.611,91.0752.687
Hải Dương590,0-33,3%2,5%470,7-34,1%+119,3590471
Vĩnh Phúc586,5-3,8%2,5%910,9-3,8%-324,5586911
Phú Thọ539,0-30,5%2,3%494,7-43,5%+44,3539495
Tây Ninh432,1-32,3%1,8%394,7-25,7%+37,4432395
Long An421,7-35,4%1,8%286,4-25,5%+135,3422286
Hà Nam374,2-3,3%1,6%415,3+13,4%-41,2374415
Bà Rịa – Vũng Tàu356,8-36,0%1,5%439,5-32,4%-82,7357440
Thanh Hóa321,0-30,8%1,4%650,0+21,5%-329,0321650
Hưng Yên313,5-39,6%1,3%308,2-32,5%+5,3314308
Tiền Giang290,0-21,8%1,2%173,5+10,2%+116,6290173
Quảng Ninh281,2-8,6%1,2%164,3-52,3%+116,9281164
Bình Phước261,2-27,7%1,1%170,3+8,2%+90,9261170
Hà Tĩnh187,9+75,7%0,8%247,7-7,7%-59,8188248
Ninh Bình173,2-28,1%0,7%219,2-10,9%-45,9173219
Thái Bình158,2-40,1%0,7%127,7-34,7%+30,5158128
Nam Định158,0-41,6%0,7%98,4-31,4%+59,615898
Khánh Hòa143,9-2,0%0,6%74,0-48,8%+70,014474
Quảng Nam126,5-36,5%0,5%145,2-45,1%-18,6127145
Đà Nẵng126,2-32,4%0,5%71,6-38,9%+54,612672
Nghệ An108,8-26,8%0,5%62,8-54,4%+46,110963
Quảng Ngãi105,3-47,6%0,4%285,7-44,1%-180,4105286
Bình Định103,8-38,4%0,4%33,5-30,6%+70,410433
Đồng Tháp101,8-38,2%0,4%84,3+26,9%+17,510284
Đắk Lắk97,4-42,4%0,4%22,0-24,3%+75,59722
Bến Tre83,1-38,3%0,4%30,8-27,6%+52,48331
Thừa Thiên Huế82,5-42,6%0,3%39,6-41,4%+42,88240
Cần Thơ80,5-53,5%0,3%36,2-7,0%+44,38036
Lạng Sơn69,3+86,8%0,3%39,8-47,1%+29,56940
An Giang67,8-19,5%0,3%45,7-21,4%+22,16846
Lào Cai66,3-39,0%0,3%30,1-52,4%+36,26630
Gia Lai63,7-41,0%0,3%8,1-4,8%+55,6648
Sóc Trăng62,3-47,5%0,3%13,4-20,5%+48,96213
Cà Mau54,8-54,8%0,2%4,2-73,2%+50,6554
Vĩnh Long53,0-24,4%0,2%43,2+20,2%+9,85343
Hòa Bình51,0+6,2%0,2%36,6-29,7%+14,45137
Kon Tum49,0-21,1%0,2%4,1-37,4%+44,8494
Bình Thuận41,7-44,4%0,2%83,1-45,4%-41,44283
Kiên Giang35,3-44,4%0,1%10,0-15,7%+25,33510
Lâm Đồng31,5-34,3%0,1%13,8+19,8%+17,73114
Hậu Giang31,2-40,9%0,1%39,3+16,6%-8,13139
Yên Bái22,4-14,4%0,1%13,8-19,4%+8,62214
Bạc Liêu21,6-46,7%0,1%6,8-36,7%+14,9227
Quảng Trị20,6-34,2%0,1%21,2-37,5%-0,62121
Trà Vinh15,8-43,2%0,1%11,7-55,7%+4,21612
Phú Yên13,7-30,4%0,1%6,4-58,5%+7,3146
Quảng Bình12,9-29,2%0,1%10,3+1,9%+2,61310
Đắk Nông7,6-18,1%0,0%0,7-45,3%+6,881
Tuyên Quang6,3-59,5%0,0%2,9-57,5%+3,463
Cao Bằng3,7+150,0%0,0%2,8-23,5%+0,943
Hà Giang3,1-71,2%0,0%1,4-36,4%+1,731
Ninh Thuận2,0-30,8%0,0%2,0-37,4%+0,022
Bắc Kạn1,8-65,5%0,0%0,0-95,5%+1,720
Điện Biên1,3+213,5%0,0%0,3-88,3%+1,010
Lai Châu1,3+260,7%0,0%0,6+365,8%+0,711
Sơn La1,0+25,9%0,0%0,7+206,7%+0,411
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu23.645,517.949,4-21,5%75,9%5.696,1-36,8%
Nhập khẩu22.991,115.539,1-22,8%67,6%7.452,0-26,8%
Cán cân+654,4+2.410,3-1.755,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.