Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2023
Tháng 11-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,19 tỉ USD, +7,1% so với cùng kỳ và -3,5% so với tháng trước; nhập khẩu 29,75 tỉ USD (+4,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,44 tỉ USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 323,24 tỉ USD (-5,7%), nhập khẩu 297,00 tỉ USD (-10,6%), xuất siêu 26,24 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.109,2 | -0,0% | +25,3% | 16,4% | 51.646 | +1,8% | 16,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.379,4 | -15,8% | -3,2% | 14,0% | 48.670 | -11,3% | 15,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.880,0 | -13,4% | +1,8% | 12,4% | 39.299 | -6,5% | 12,2% |
| Hàng dệt, may | 2.750,5 | +7,2% | -6,0% | 8,8% | 30.419 | -12,3% | 9,4% |
| Giày dép các loại | 1.929,5 | +10,5% | +0,3% | 6,2% | 18.380 | -16,6% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.446,3 | -1,0% | +7,9% | 4,6% | 15.499 | +1,8% | 4,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.225,2 | -4,8% | +3,7% | 3,9% | 12.130 | -17,5% | 3,8% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.159,5 | -1,2% | +8,4% | 3,7% | 12.984 | +19,5% | 4,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 996,6 | -6,1% | +62,7% | 3,2% | 6.787 | +15,6% | 2,1% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 871,5 | -0,8% | +13,4% | 8.245 | -18,9% | ||
| Hàng thủy sản | 786,6 | -6,4% | -0,4% | 2,5% | 8.226 | -19,1% | 2,5% |
| Sắt thép các loại | 644,9 | -1,2% | +37,9% | 2,1% | 7.584 | +2,4% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 492,6 | +4,3% | +19,5% | 1,6% | 4.679 | -7,2% | 1,4% |
| Gạo | 400,1 | +0,8% | +38,3% | 1,3% | 4.337 | +34,1% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 372,4 | -38,8% | +23,1% | 1,2% | 5.194 | +70,3% | 1,6% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 358,8 | +15,3% | -0,4% | 1,2% | 3.421 | -9,0% | 1,1% |
| Cà phê | 356,4 | +126,3% | +16,7% | 1,1% | 3.643 | +0,3% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 353,9 | -8,9% | +15,8% | 1,1% | 3.995 | -9,0% | 1,2% |
| Hạt điều | 352,2 | -1,7% | +28,5% | 1,1% | 3.300 | +17,1% | 1,0% |
| Cao su | 348,5 | +18,6% | +1,3% | 1,1% | 2.519 | -14,6% | 0,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 338,9 | +12,1% | -6,4% | 1,1% | 3.651 | -14,8% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 319,1 | +6,3% | -5,4% | 1,0% | 3.668 | -11,7% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 276,5 | -10,6% | +1,6% | 0,9% | 3.059 | -1,9% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 258,0 | -10,9% | -32,8% | 0,8% | 3.413 | -10,9% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 244,9 | +7,9% | +21,0% | 0,8% | 2.274 | -10,2% | 0,7% |
| Xăng dầu các loại | 226,2 | +44,3% | +49,8% | 0,7% | 1.780 | -1,5% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 223,5 | +9,8% | -6,9% | 0,7% | 2.207 | -3,6% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 210,1 | -0,3% | +8,3% | 0,7% | 1.968 | -6,7% | 0,6% |
| Dầu thô | 202,0 | +12,9% | +30,4% | 0,6% | 1.741 | -15,5% | 0,5% |
| Hóa chất | 197,2 | +1,9% | -3,2% | 0,6% | 2.179 | -24,3% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 196,1 | -2,3% | -2,6% | 2.193 | -12,6% | ||
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 163,8 | -3,4% | +6,8% | 0,5% | 1.925 | +10,4% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 156,6 | -5,2% | -4,9% | 0,5% | 1.788 | -13,6% | 0,6% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 134,6 | -1,2% | +7,1% | 0,4% | 1.162 | -7,3% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 99,0 | -10,3% | -7,7% | 0,3% | 1.226 | -2,7% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 98,4 | -16,3% | +12,4% | 0,3% | 1.111 | +7,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 95,1 | -3,1% | +11,2% | 0,3% | 919 | +1,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 93,0 | +0,1% | +6,3% | 0,3% | 988 | -1,8% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 78,3 | +9,6% | +107,0% | 0,3% | 756 | -11,5% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 77,5 | +6,3% | +28,1% | 0,2% | 833 | -7,1% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 67,3 | +1,3% | -28,5% | 0,2% | 915 | -7,6% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 65,4 | +13,8% | +18,4% | 0,2% | 662 | -11,9% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 60,2 | +8,7% | +3,9% | 0,2% | 555 | -14,3% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 56,4 | +4,7% | -12,9% | 0,2% | 607 | -24,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 37,4 | -23,2% | -34,6% | 0,1% | 577 | -43,9% | 0,2% |
| Than đá | 35,0 | +33,3% | +8,4% | 0,1% | 211 | -46,4% | 0,1% |
| Chè | 22,2 | +1,2% | +5,8% | 0,1% | 185 | -14,4% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,2 | -10,3% | +3,7% | 227 | +13,2% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 9,7 | -52,6% | -13,2% | 0,0% | 167 | -10,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.500,1 | +0,4% | +50,6% | 28,6% | 79.853 | +4,9% | 26,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.753,3 | +4,9% | -1,1% | 12,6% | 37.699 | -9,4% | 12,7% |
| Hàng hóa khác | 1.859,3 | +9,2% | +4,2% | 6,3% | 17.685 | -5,2% | 6,0% |
| Vải các loại | 1.176,2 | +5,1% | +0,9% | 4,0% | 11.876 | -13,1% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 1.058,9 | +10,1% | +31,0% | 3,6% | 9.564 | -13,9% | 3,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 907,1 | -14,5% | -53,2% | 3,0% | 8.022 | -59,3% | 2,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 899,3 | +2,0% | -4,3% | 3,0% | 8.955 | -23,3% | 3,0% |
| Sản phẩm hóa chất | 690,8 | +6,6% | +3,5% | 2,3% | 6.935 | -14,3% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 689,5 | +5,9% | +4,7% | 2,3% | 6.859 | -8,7% | 2,3% |
| Kim loại thường khác | 686,4 | +4,4% | -0,7% | 2,3% | 6.936 | -19,2% | 2,3% |
| Than đá | 676,6 | +36,2% | +57,4% | 2,3% | 6.538 | -2,0% | 2,2% |
| Hóa chất | 671,9 | -1,6% | +3,5% | 2,3% | 7.030 | -17,7% | 2,4% |
| Dầu thô | 582,7 | -32,0% | -29,4% | 2,0% | 6.267 | -12,4% | 2,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 532,8 | +7,6% | +7,1% | 1,8% | 5.466 | -12,1% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 522,2 | +7,1% | +3,6% | 1,8% | 4.868 | -2,0% | 1,6% |
| Xăng dầu các loại | 512,6 | -24,9% | -33,0% | 1,7% | 7.840 | -3,8% | 2,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 413,9 | +5,5% | -22,4% | 1,4% | 3.740 | -30,1% | 1,3% |
| Dược phẩm | 342,6 | +18,5% | +10,8% | 1,2% | 3.149 | +3,7% | 1,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 321,4 | -28,6% | -36,9% | 1,1% | 4.592 | -8,4% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 250,9 | +11,7% | +20,5% | 0,8% | 2.332 | +4,5% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 240,8 | +11,7% | +36,6% | 0,8% | 2.051 | +10,1% | 0,7% |
| Cao su | 237,3 | +21,7% | -1,1% | 0,8% | 2.000 | -31,2% | 0,7% |
| Bông các loại | 236,9 | +9,4% | -37,7% | 0,8% | 2.591 | -31,3% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 236,9 | +11,6% | +13,8% | 0,8% | 2.024 | -4,1% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 234,4 | +39,6% | +115,6% | 0,8% | 2.103 | -16,3% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 227,8 | +14,8% | -1,0% | 0,8% | 2.369 | -5,1% | 0,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 202,4 | +13,7% | -8,6% | 0,7% | 1.986 | -29,6% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 195,0 | +0,2% | +10,6% | 0,7% | 1.995 | -16,2% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 193,2 | -24,2% | -58,7% | 0,6% | 2.659 | -21,9% | 0,9% |
| Giấy các loại | 188,5 | +14,0% | +14,1% | 0,6% | 1.809 | -10,3% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 170,6 | +5,3% | -16,9% | 0,6% | 1.788 | -4,8% | 0,6% |
| Ngô | 165,4 | -49,2% | -42,7% | 0,6% | 2.520 | -14,7% | 0,8% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 149,2 | -7,8% | +23,6% | 0,5% | 1.504 | +3,6% | 0,5% |
| Hạt điều | 147,4 | -25,6% | +58,5% | 0,5% | 3.078 | +19,4% | 1,0% |
| Phế liệu sắt thép | 144,4 | +27,6% | +44,0% | 0,5% | 1.495 | -19,1% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 142,8 | +8,8% | -18,0% | 0,5% | 1.694 | -22,3% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 138,8 | -2,0% | -14,3% | 0,5% | 1.265 | -13,5% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 135,1 | -40,2% | -3,6% | 0,5% | 1.486 | +7,7% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 127,5 | +125,6% | +9,4% | 0,4% | 1.035 | -21,5% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 121,2 | -7,4% | +15,7% | 0,4% | 1.404 | -0,7% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 118,2 | -23,7% | -18,0% | 0,4% | 1.201 | -20,2% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 111,5 | +6,1% | +6,1% | 0,4% | 1.113 | +4,5% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 109,9 | +28,2% | +32,3% | 0,4% | 1.060 | -8,5% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 96,1 | -12,5% | +11,8% | 0,3% | 1.141 | -8,2% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 85,4 | +11,5% | +8,3% | 0,3% | 832 | -6,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 83,6 | +6,7% | -5,8% | 0,3% | 838 | -14,1% | 0,3% |
| Lúa mì | 78,0 | -40,2% | -33,5% | 0,3% | 1.363 | -4,2% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 73,4 | -2,3% | -5,2% | 0,2% | 762 | -16,8% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 68,6 | +78,9% | +146,2% | 0,2% | 316 | -2,5% | 0,1% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 64,9 | +0,1% | -30,3% | 0,2% | 811 | -31,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 61,3 | -6,6% | -12,9% | 0,2% | 492 | -6,4% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 48,8 | -11,4% | -33,5% | 0,2% | 558 | -24,9% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,3 | +4,2% | -14,1% | 0,1% | 403 | -1,2% | 0,1% |
| Đậu tương | 29,5 | -64,8% | -58,9% | 0,1% | 1.048 | -7,8% | 0,4% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.646,4 | +9,8% | 27,7% | 1.228,8 | +9,8% | +7.417,6 | 87.893 | 12.573 |
| Trung Quốc | 5.929,6 | +6,8% | 19,0% | 11.047,5 | +15,1% | -5.118,0 | 55.680 | 100.399 |
| Nhật Bản | 2.047,4 | -4,4% | 6,6% | 2.012,8 | +13,5% | +34,6 | 21.312 | 19.765 |
| Hàn Quốc | 1.845,6 | +5,3% | 5,9% | 4.805,0 | +2,2% | -2.959,4 | 21.498 | 47.860 |
| Hà Lan | 938,3 | +4,8% | 3,0% | 72,5 | +27,3% | +865,7 | 9.277 | 612 |
| Hồng Kông | 903,3 | +28,6% | 2,9% | 116,3 | -29,5% | +787,0 | 8.492 | 1.498 |
| Ấn Độ | 729,3 | +23,9% | 2,3% | 459,9 | -13,5% | +269,4 | 7.796 | 5.413 |
| Đức | 651,6 | -10,1% | 2,1% | 315,4 | +4,1% | +336,2 | 6.828 | 3.370 |
| Thái Lan | 623,5 | -5,9% | 2,0% | 976,6 | -16,3% | -353,1 | 6.633 | 10.759 |
| Anh | 588,9 | +20,4% | 1,9% | 68,3 | +1,0% | +520,6 | 5.803 | 727 |
| Philippines | 477,9 | +20,6% | 1,5% | 266,0 | +37,1% | +211,8 | 4.691 | 2.405 |
| Indonesia | 468,4 | +27,8% | 1,5% | 788,7 | -1,3% | -320,3 | 4.680 | 7.948 |
| Úc | 439,6 | +8,2% | 1,4% | 740,5 | -12,0% | -300,9 | 4.810 | 7.806 |
| Canada | 432,5 | -7,4% | 1,4% | 44,4 | -4,1% | +388,1 | 5.145 | 552 |
| Đài Loan | 419,8 | +1,7% | 1,3% | 1.587,0 | +1,5% | -1.167,2 | 4.296 | 16.934 |
| Singapore | 411,9 | +58,6% | 1,3% | 339,0 | -25,6% | +72,8 | 3.842 | 4.334 |
| Malaysia | 400,4 | -2,7% | 1,3% | 683,8 | -13,6% | -283,4 | 4.454 | 7.128 |
| Ý | 382,1 | +10,4% | 1,2% | 135,0 | -13,0% | +247,1 | 4.113 | 1.482 |
| Mexico | 378,2 | +17,9% | 1,2% | 70,2 | +25,5% | +308,0 | 4.046 | 759 |
| Campuchia | 359,3 | -1,7% | 1,2% | 332,2 | +4,7% | +27,1 | 4.487 | 3.315 |
| UAE | 310,6 | +50,1% | 1,0% | 31,1 | -40,9% | +279,5 | 3.627 | 637 |
| Pháp | 275,8 | -13,8% | 0,9% | 147,4 | -14,1% | +128,4 | 2.892 | 1.520 |
| Bỉ | 250,2 | -4,7% | 0,8% | 48,2 | -8,1% | +202,1 | 2.961 | 547 |
| Tây Ban Nha | 238,1 | +7,9% | 0,8% | 52,4 | +11,7% | +185,8 | 3.040 | 577 |
| Nga | 222,0 | +83,3% | 0,7% | 225,1 | +129,1% | -3,1 | 1.563 | 1.693 |
| Ba Lan | 205,1 | +55,4% | 0,7% | 34,5 | -3,4% | +170,5 | 2.251 | 340 |
| Áo | 201,8 | -1,2% | 0,6% | 30,2 | +2,6% | +171,6 | 2.433 | 363 |
| Brazil | 179,2 | -0,1% | 0,6% | 296,2 | -28,7% | -117,0 | 2.228 | 4.067 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 116,8 | -24,2% | 0,4% | 54,5 | +59,8% | +62,3 | 1.635 | 424 |
| Séc | 114,4 | +111,7% | 0,4% | 17,0 | +2,9% | +97,4 | 807 | 156 |
| Ả Rập Xê Út | 97,9 | +56,5% | 0,3% | 113,1 | -32,7% | -15,2 | 1.036 | 1.430 |
| Thụy Điển | 88,0 | -0,2% | 0,3% | 38,2 | -5,0% | +49,8 | 889 | 313 |
| Slovakia | 85,2 | +14,1% | 0,3% | 4,6 | -4,1% | +80,7 | 973 | 63 |
| Chile | 83,6 | -37,7% | 0,3% | 22,2 | -34,2% | +61,4 | 1.133 | 355 |
| Bangladesh | 74,1 | -24,1% | 0,2% | 9,7 | -7,9% | +64,3 | 849 | 118 |
| Nam Phi | 54,7 | +15,8% | 0,2% | 37,9 | +34,9% | +16,8 | 714 | 359 |
| Myanmar | 48,3 | +58,0% | 0,2% | 13,7 | -67,4% | +34,5 | 414 | 235 |
| New Zealand | 47,1 | -14,0% | 0,2% | 54,0 | +13,6% | -6,9 | 605 | 616 |
| Israel | 46,8 | -35,4% | 0,2% | 164,0 | +16,8% | -117,1 | 594 | 1.900 |
| Slovenia | 46,6 | -0,0% | 0,1% | 10,2 | +67,0% | +36,4 | 366 | 108 |
| Lào | 43,2 | -1,7% | 0,1% | 91,3 | +2,6% | -48,1 | 486 | 977 |
| Colombia | 40,2 | -35,1% | 0,1% | — | 494 | |||
| Bồ Đào Nha | 37,7 | -20,2% | 0,1% | 7,2 | +5,0% | +30,5 | 511 | 111 |
| Bờ Biển Ngà | 37,0 | +8,6% | 0,1% | 74,2 | +96,1% | -37,2 | 321 | 967 |
| Đan Mạch | 35,3 | +5,0% | 0,1% | 17,0 | -2,8% | +18,4 | 314 | 196 |
| Ai Cập | 34,5 | -24,7% | 0,1% | — | 396 | |||
| Argentina | 34,2 | -32,0% | 0,1% | 135,9 | -49,3% | -101,7 | 951 | 2.361 |
| Hy Lạp | 33,3 | +11,6% | 0,1% | 10,5 | +60,3% | +22,8 | 361 | 82 |
| Peru | 33,1 | -28,1% | 0,1% | 3,7 | -26,6% | +29,4 | 415 | 43 |
| Panama | 28,1 | +3,8% | 0,1% | — | 354 | |||
| Ghana | 27,3 | +21,9% | 0,1% | 11,2 | +144,7% | +16,0 | 436 | 271 |
| Romania | 26,4 | +64,8% | 0,1% | 22,0 | +158,7% | +4,5 | 258 | 132 |
| Hungary | 26,3 | -41,8% | 0,1% | 15,4 | -68,9% | +10,8 | 378 | 408 |
| Latvia | 24,9 | +20,2% | 0,1% | 1,4 | +58,0% | +23,5 | 277 | 17 |
| Iraq | 23,8 | +16,5% | 0,1% | — | 251 | |||
| Pakistan | 23,3 | -47,4% | 0,1% | 38,0 | +146,1% | -14,7 | 359 | 268 |
| Algeria | 20,3 | +112,6% | 0,1% | — | 200 | |||
| Togo | 20,3 | -10,9% | 0,1% | — | 208 | |||
| Sri Lanka | 20,2 | +22,2% | 0,1% | — | 166 | |||
| Kazakhstan | 19,8 | — | 0,1% | 1,6 | +885,5% | +18,2 | 379 | 5 |
| Litva | 17,2 | +93,6% | 0,1% | 2,9 | -22,9% | +14,2 | 139 | 31 |
| Thụy Sĩ | 15,2 | -0,5% | 0,0% | 51,7 | -8,0% | -36,5 | 185 | 576 |
| Ireland | 15,0 | -23,9% | 0,0% | 287,6 | +61,4% | -272,6 | 355 | 2.811 |
| Nigeria | 14,9 | +25,4% | 0,0% | 10,5 | -3,1% | +4,4 | 141 | 404 |
| Mozambique | 13,1 | +145,5% | 0,0% | — | 118 | |||
| Bulgaria | 11,9 | +60,9% | 0,0% | 4,9 | -5,5% | +7,0 | 133 | 59 |
| Na Uy | 9,7 | -80,6% | 0,0% | 51,4 | +23,2% | -41,7 | 205 | 397 |
| Phần Lan | 9,6 | -51,1% | 0,0% | 12,8 | +42,0% | -3,2 | 187 | 162 |
| Armenia | 8,9 | — | 0,0% | — | 337 | 0 | ||
| Luxembourg | 8,5 | -27,6% | 0,0% | 7,9 | +59,1% | +0,7 | 102 | 59 |
| Kuwait | 6,6 | +23,6% | 0,0% | 559,9 | -3,5% | -553,3 | 64 | 5.172 |
| Kenya | 6,6 | -28,1% | 0,0% | — | 92 | |||
| Croatia | 6,2 | -3,9% | 0,0% | 2,8 | +3,7% | +3,4 | 81 | 34 |
| Tanzania | 5,7 | +15,4% | 0,0% | 5,2 | +68,8% | +0,5 | 74 | 186 |
| Síp | 5,5 | +21,8% | 0,0% | 6,6 | +48,3% | -1,1 | 50 | 40 |
| Ukraine | 4,6 | -0,9% | 0,0% | 52,1 | +11,5% | -47,5 | 35 | 126 |
| Belarus | 4,1 | — | 0,0% | 1,4 | -31,3% | +2,7 | 22 | 37 |
| Estonia | 3,5 | +45,0% | 0,0% | 3,4 | -35,5% | +0,1 | 34 | 21 |
| Senegal | 3,2 | +47,0% | 0,0% | — | 35 | |||
| Brunei | 2,0 | -54,2% | 0,0% | 11,3 | -47,5% | -9,3 | 51 | 158 |
| Angola | 1,4 | -45,7% | 0,0% | — | 22 | |||
| Malta | 1,0 | -30,0% | 0,0% | 2,3 | +37,4% | -1,3 | 45 | 25 |
| Đông Timor | 0,7 | +243,8% | 0,0% | 0,0 | — | +0,7 | 14 | 0 |
| Kyrgyzstan | 0,3 | — | 0,0% | 0,7 | — | -0,4 | 5 | 1 |
| Iceland | 0,2 | — | 0,0% | 0,2 | — | +0,0 | 4 | 3 |
| Cameroon | — | 14,8 | -44,2% | 129 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 9,0 | -77,3% | 293 | ||||
| Qatar | — | 20,0 | +26,2% | 241 | ||||
| Tunisia | — | 1,6 | +19,1% | 12 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.600,9 | +11,0% | 11,5% | 4.919,7 | +6,6% | -1.318,8 | 38.480 | 50.425 |
| Bắc Ninh | 3.492,0 | -6,0% | 11,2% | 3.125,1 | +4,4% | +366,9 | 36.607 | 30.527 |
| Hải Phòng | 2.955,1 | +24,6% | 9,5% | 2.427,3 | +29,0% | +527,8 | 23.930 | 20.725 |
| Bình Dương | 2.645,1 | +4,1% | 8,5% | 1.985,0 | -1,7% | +660,1 | 27.802 | 19.979 |
| Bắc Giang | 2.302,7 | +9,9% | 7,4% | 1.794,3 | +7,5% | +508,4 | 22.259 | 18.408 |
| Đồng Nai | 1.835,9 | -0,4% | 5,9% | 1.337,7 | -4,5% | +498,2 | 19.737 | 14.338 |
| Thái Nguyên | 1.805,4 | -2,6% | 5,8% | 1.457,3 | +28,8% | +348,1 | 24.077 | 14.531 |
| Hà Nội | 1.388,9 | -6,9% | 4,5% | 3.550,1 | -4,0% | -2.161,2 | 15.201 | 34.156 |
| Phú Thọ | 883,3 | +1,6% | 2,8% | 779,4 | -2,3% | +104,0 | 9.276 | 7.271 |
| Vĩnh Phúc | 822,2 | +5,6% | 2,6% | 1.180,8 | +10,7% | -358,6 | 9.083 | 11.076 |
| Hải Dương | 805,0 | -2,6% | 2,6% | 627,7 | -11,8% | +177,4 | 8.670 | 6.958 |
| Hà Nam | 723,2 | +41,0% | 2,3% | 552,4 | +41,5% | +170,8 | 6.858 | 5.730 |
| Tây Ninh | 671,3 | +18,1% | 2,2% | 485,8 | -7,0% | +185,6 | 6.636 | 4.981 |
| Long An | 580,3 | +9,7% | 1,9% | 374,9 | -10,5% | +205,3 | 6.167 | 3.952 |
| Thanh Hóa | 524,6 | +18,9% | 1,7% | 791,5 | +8,5% | -267,0 | 4.485 | 7.396 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 507,2 | +15,0% | 1,6% | 475,3 | -1,5% | +31,8 | 5.542 | 6.111 |
| Tiền Giang | 500,0 | +36,1% | 1,6% | 209,0 | -11,3% | +291,0 | 4.971 | 2.442 |
| Bình Phước | 476,1 | +32,4% | 1,5% | 197,1 | +52,6% | +279,0 | 4.203 | 2.711 |
| Quảng Ninh | 471,3 | +22,6% | 1,5% | 394,8 | +23,0% | +76,5 | 4.417 | 4.116 |
| Hưng Yên | 402,4 | +11,0% | 1,3% | 413,2 | -3,2% | -10,8 | 4.284 | 4.148 |
| Quảng Ngãi | 264,3 | +41,6% | 0,8% | 312,4 | -24,7% | -48,1 | 2.415 | 3.973 |
| Ninh Bình | 227,8 | -3,8% | 0,7% | 181,0 | -38,1% | +46,8 | 2.352 | 2.075 |
| Nam Định | 220,3 | -8,1% | 0,7% | 129,4 | +14,5% | +90,9 | 2.288 | 1.290 |
| Thái Bình | 217,7 | +5,0% | 0,7% | 116,5 | -35,7% | +101,2 | 2.362 | 1.376 |
| Đồng Tháp | 204,8 | +41,2% | 0,7% | 66,4 | -2,7% | +138,3 | 1.923 | 837 |
| Hà Tĩnh | 203,8 | +37,6% | 0,7% | 479,3 | +144,3% | -275,5 | 2.470 | 3.513 |
| Đà Nẵng | 165,3 | -6,1% | 0,5% | 107,6 | -19,5% | +57,7 | 1.695 | 1.039 |
| Nghệ An | 163,1 | +7,7% | 0,5% | 91,4 | +17,0% | +71,7 | 1.636 | 935 |
| Quảng Nam | 153,0 | -8,5% | 0,5% | 199,8 | -21,1% | -46,7 | 1.677 | 2.050 |
| Bình Định | 135,3 | -0,4% | 0,4% | 33,4 | -12,3% | +101,9 | 1.415 | 425 |
| Cần Thơ | 135,1 | +22,7% | 0,4% | 48,0 | +16,2% | +87,2 | 1.447 | 456 |
| Sóc Trăng | 133,8 | +39,3% | 0,4% | 14,6 | +6,2% | +119,2 | 1.383 | 186 |
| Bến Tre | 130,9 | -0,1% | 0,4% | 35,3 | -38,3% | +95,5 | 1.328 | 379 |
| Khánh Hòa | 130,7 | -3,9% | 0,4% | 129,2 | +7,1% | +1,5 | 1.662 | 1.243 |
| An Giang | 116,1 | +46,0% | 0,4% | 65,5 | +46,7% | +50,6 | 1.160 | 544 |
| Đắk Lắk | 108,7 | -24,3% | 0,3% | 24,6 | -18,6% | +84,1 | 1.329 | 327 |
| Lạng Sơn | 90,3 | -5,2% | 0,3% | 88,3 | +3,1% | +1,9 | 1.359 | 726 |
| Thừa Thiên Huế | 88,1 | -3,0% | 0,3% | 61,8 | -24,6% | +26,3 | 1.027 | 572 |
| Vĩnh Long | 87,5 | +21,3% | 0,3% | 45,7 | +22,2% | +41,8 | 828 | 494 |
| Kiên Giang | 85,1 | +43,9% | 0,3% | 12,1 | -17,1% | +73,0 | 843 | 145 |
| Kon Tum | 83,2 | -21,4% | 0,3% | 4,3 | -53,8% | +78,9 | 680 | 62 |
| Gia Lai | 76,8 | +3,5% | 0,2% | 12,5 | -24,3% | +64,3 | 664 | 201 |
| Cà Mau | 66,6 | -9,4% | 0,2% | 4,3 | -83,5% | +62,3 | 844 | 112 |
| Bình Thuận | 64,0 | -4,0% | 0,2% | 102,2 | -30,4% | -38,2 | 696 | 1.149 |
| Lào Cai | 57,9 | -13,8% | 0,2% | 52,2 | +28,9% | +5,6 | 981 | 424 |
| Hậu Giang | 46,8 | +16,8% | 0,2% | 22,9 | -15,5% | +23,9 | 552 | 297 |
| Yên Bái | 44,1 | +50,3% | 0,1% | 12,9 | -21,8% | +31,2 | 380 | 179 |
| Lâm Đồng | 43,7 | +13,3% | 0,1% | 18,3 | +50,0% | +25,4 | 522 | 171 |
| Hòa Bình | 42,6 | -15,0% | 0,1% | 42,7 | +1,4% | -0,1 | 558 | 461 |
| Bạc Liêu | 39,6 | -2,4% | 0,1% | 6,1 | -20,5% | +33,6 | 447 | 85 |
| Quảng Trị | 33,6 | +15,2% | 0,1% | 26,2 | +11,8% | +7,4 | 300 | 234 |
| Trà Vinh | 30,7 | +20,8% | 0,1% | 31,7 | +121,5% | -1,0 | 300 | 390 |
| Phú Yên | 23,8 | +60,0% | 0,1% | 11,4 | +22,9% | +12,3 | 252 | 145 |
| Tuyên Quang | 18,6 | +135,2% | 0,1% | 13,2 | +150,5% | +5,4 | 159 | 110 |
| Quảng Bình | 15,7 | +12,3% | 0,1% | 12,6 | +12,2% | +3,0 | 166 | 153 |
| Hà Giang | 12,1 | +109,9% | 0,0% | 1,6 | +18,9% | +10,6 | 134 | 30 |
| Cao Bằng | 9,9 | +98,0% | 0,0% | 4,5 | -3,8% | +5,4 | 72 | 40 |
| Đắk Nông | 8,3 | -31,4% | 0,0% | 3,5 | +692,1% | +4,8 | 95 | 49 |
| Ninh Thuận | 6,9 | +97,2% | 0,0% | 35,3 | +1.168,6% | -28,4 | 56 | 69 |
| Bắc Kạn | 4,5 | +99,9% | 0,0% | 0,2 | +350,0% | +4,3 | 33 | 3 |
| Sơn La | 2,6 | -34,0% | 0,0% | 0,8 | -12,3% | +1,7 | 23 | 9 |
| Lai Châu | 1,2 | -32,1% | 0,0% | 2,5 | -19,2% | -1,3 | 12 | 15 |
| Điện Biên | 1,1 | -74,3% | 0,0% | 6,1 | +1.744,4% | -5,0 | 20 | 44 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 31.188,8 | 22.300,7 | +3,8% | 71,5% | 8.888,1 | +16,5% |
| Nhập khẩu | 29.748,5 | 19.006,1 | +4,5% | 63,9% | 10.742,4 | +5,6% |
| Cán cân | +1.440,3 | +3.294,6 | -1.854,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 31.188,8 | 31.188,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 31.188,8 | 31.188,8 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.625,0 | 31.188,8 | 98,19% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.300,7 | 22.300,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 29.748,5 | 29.748,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 29.748,5 | 29.748,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 29.044,5 | 29.748,5 | 97,63% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 19.006,1 | 19.006,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.