Số liệu kỳ11/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2023

Tháng 11-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,19 tỉ USD, +7,1% so với cùng kỳ và -3,5% so với tháng trước; nhập khẩu 29,75 tỉ USD (+4,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,44 tỉ USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 323,24 tỉ USD (-5,7%), nhập khẩu 297,00 tỉ USD (-10,6%), xuất siêu 26,24 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 10-2023 · Mọi tháng · Tháng 12-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.109,2-0,0%+25,3%16,4%51.646+1,8%16,0%
Điện thoại các loại và linh kiện4.379,4-15,8%-3,2%14,0%48.670-11,3%15,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.880,0-13,4%+1,8%12,4%39.299-6,5%12,2%
Hàng dệt, may2.750,5+7,2%-6,0%8,8%30.419-12,3%9,4%
Giày dép các loại1.929,5+10,5%+0,3%6,2%18.380-16,6%5,7%
Hàng hóa khác1.446,3-1,0%+7,9%4,6%15.499+1,8%4,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.225,2-4,8%+3,7%3,9%12.130-17,5%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.159,5-1,2%+8,4%3,7%12.984+19,5%4,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện996,6-6,1%+62,7%3,2%6.787+15,6%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ871,5-0,8%+13,4%8.245-18,9%
Hàng thủy sản786,6-6,4%-0,4%2,5%8.226-19,1%2,5%
Sắt thép các loại644,9-1,2%+37,9%2,1%7.584+2,4%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo492,6+4,3%+19,5%1,6%4.679-7,2%1,4%
Gạo400,1+0,8%+38,3%1,3%4.337+34,1%1,3%
Hàng rau quả372,4-38,8%+23,1%1,2%5.194+70,3%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù358,8+15,3%-0,4%1,2%3.421-9,0%1,1%
Cà phê356,4+126,3%+16,7%1,1%3.643+0,3%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại353,9-8,9%+15,8%1,1%3.995-9,0%1,2%
Hạt điều352,2-1,7%+28,5%1,1%3.300+17,1%1,0%
Cao su348,5+18,6%+1,3%1,1%2.519-14,6%0,8%
Sản phẩm từ sắt thép338,9+12,1%-6,4%1,1%3.651-14,8%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm319,1+6,3%-5,4%1,0%3.668-11,7%1,1%
Dây điện và dây cáp điện276,5-10,6%+1,6%0,9%3.059-1,9%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận258,0-10,9%-32,8%0,8%3.413-10,9%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ244,9+7,9%+21,0%0,8%2.274-10,2%0,7%
Xăng dầu các loại226,2+44,3%+49,8%0,7%1.780-1,5%0,6%
Sản phẩm hóa chất223,5+9,8%-6,9%0,7%2.207-3,6%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu210,1-0,3%+8,3%0,7%1.968-6,7%0,6%
Dầu thô202,0+12,9%+30,4%0,6%1.741-15,5%0,5%
Hóa chất197,2+1,9%-3,2%0,6%2.179-24,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại196,1-2,3%-2,6%2.193-12,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy163,8-3,4%+6,8%0,5%1.925+10,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày156,6-5,2%-4,9%0,5%1.788-13,6%0,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn134,6-1,2%+7,1%0,4%1.162-7,3%0,4%
Clanhke và xi măng99,0-10,3%-7,7%0,3%1.226-2,7%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu98,4-16,3%+12,4%0,3%1.111+7,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc95,1-3,1%+11,2%0,3%919+1,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su93,0+0,1%+6,3%0,3%988-1,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,3+9,6%+107,0%0,3%756-11,5%0,2%
Hạt tiêu77,5+6,3%+28,1%0,2%833-7,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,3+1,3%-28,5%0,2%915-7,6%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm65,4+13,8%+18,4%0,2%662-11,9%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ60,2+8,7%+3,9%0,2%555-14,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác56,4+4,7%-12,9%0,2%607-24,4%0,2%
Phân bón các loại37,4-23,2%-34,6%0,1%577-43,9%0,2%
Than đá35,0+33,3%+8,4%0,1%211-46,4%0,1%
Chè22,2+1,2%+5,8%0,1%185-14,4%0,1%
↳ trong đó Sắn10,2-10,3%+3,7%227+13,2%
Quặng và khoáng sản khác9,7-52,6%-13,2%0,0%167-10,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.500,1+0,4%+50,6%28,6%79.853+4,9%26,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.753,3+4,9%-1,1%12,6%37.699-9,4%12,7%
Hàng hóa khác1.859,3+9,2%+4,2%6,3%17.685-5,2%6,0%
Vải các loại1.176,2+5,1%+0,9%4,0%11.876-13,1%4,0%
Sắt thép các loại1.058,9+10,1%+31,0%3,6%9.564-13,9%3,2%
Điện thoại các loại và linh kiện907,1-14,5%-53,2%3,0%8.022-59,3%2,7%
Chất dẻo nguyên liệu899,3+2,0%-4,3%3,0%8.955-23,3%3,0%
Sản phẩm hóa chất690,8+6,6%+3,5%2,3%6.935-14,3%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo689,5+5,9%+4,7%2,3%6.859-8,7%2,3%
Kim loại thường khác686,4+4,4%-0,7%2,3%6.936-19,2%2,3%
Than đá676,6+36,2%+57,4%2,3%6.538-2,0%2,2%
Hóa chất671,9-1,6%+3,5%2,3%7.030-17,7%2,4%
Dầu thô582,7-32,0%-29,4%2,0%6.267-12,4%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày532,8+7,6%+7,1%1,8%5.466-12,1%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép522,2+7,1%+3,6%1,8%4.868-2,0%1,6%
Xăng dầu các loại512,6-24,9%-33,0%1,7%7.840-3,8%2,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô413,9+5,5%-22,4%1,4%3.740-30,1%1,3%
Dược phẩm342,6+18,5%+10,8%1,2%3.149+3,7%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu321,4-28,6%-36,9%1,1%4.592-8,4%1,5%
Dây điện và dây cáp điện250,9+11,7%+20,5%0,8%2.332+4,5%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác240,8+11,7%+36,6%0,8%2.051+10,1%0,7%
Cao su237,3+21,7%-1,1%0,8%2.000-31,2%0,7%
Bông các loại236,9+9,4%-37,7%0,8%2.591-31,3%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện236,9+11,6%+13,8%0,8%2.024-4,1%0,7%
Quặng và khoáng sản khác234,4+39,6%+115,6%0,8%2.103-16,3%0,7%
Hàng thủy sản227,8+14,8%-1,0%0,8%2.369-5,1%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ202,4+13,7%-8,6%0,7%1.986-29,6%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại195,0+0,2%+10,6%0,7%1.995-16,2%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại193,2-24,2%-58,7%0,6%2.659-21,9%0,9%
Giấy các loại188,5+14,0%+14,1%0,6%1.809-10,3%0,6%
Hàng rau quả170,6+5,3%-16,9%0,6%1.788-4,8%0,6%
Ngô165,4-49,2%-42,7%0,6%2.520-14,7%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh149,2-7,8%+23,6%0,5%1.504+3,6%0,5%
Hạt điều147,4-25,6%+58,5%0,5%3.078+19,4%1,0%
Phế liệu sắt thép144,4+27,6%+44,0%0,5%1.495-19,1%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện142,8+8,8%-18,0%0,5%1.694-22,3%0,6%
Phân bón các loại138,8-2,0%-14,3%0,5%1.265-13,5%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ135,1-40,2%-3,6%0,5%1.486+7,7%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng127,5+125,6%+9,4%0,4%1.035-21,5%0,3%
Khí đốt hóa lỏng121,2-7,4%+15,7%0,4%1.404-0,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật118,2-23,7%-18,0%0,4%1.201-20,2%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh111,5+6,1%+6,1%0,4%1.113+4,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa109,9+28,2%+32,3%0,4%1.060-8,5%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác96,1-12,5%+11,8%0,3%1.141-8,2%0,4%
Sản phẩm từ giấy85,4+11,5%+8,3%0,3%832-6,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su83,6+6,7%-5,8%0,3%838-14,1%0,3%
Lúa mì78,0-40,2%-33,5%0,3%1.363-4,2%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu73,4-2,3%-5,2%0,2%762-16,8%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá68,6+78,9%+146,2%0,2%316-2,5%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,9+0,1%-30,3%0,2%811-31,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,3-6,6%-12,9%0,2%492-6,4%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng48,8-11,4%-33,5%0,2%558-24,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,3+4,2%-14,1%0,1%403-1,2%0,1%
Đậu tương29,5-64,8%-58,9%0,1%1.048-7,8%0,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ8.646,4+9,8%27,7%1.228,8+9,8%+7.417,687.89312.573
Trung Quốc5.929,6+6,8%19,0%11.047,5+15,1%-5.118,055.680100.399
Nhật Bản2.047,4-4,4%6,6%2.012,8+13,5%+34,621.31219.765
Hàn Quốc1.845,6+5,3%5,9%4.805,0+2,2%-2.959,421.49847.860
Hà Lan938,3+4,8%3,0%72,5+27,3%+865,79.277612
Hồng Kông903,3+28,6%2,9%116,3-29,5%+787,08.4921.498
Ấn Độ729,3+23,9%2,3%459,9-13,5%+269,47.7965.413
Đức651,6-10,1%2,1%315,4+4,1%+336,26.8283.370
Thái Lan623,5-5,9%2,0%976,6-16,3%-353,16.63310.759
Anh588,9+20,4%1,9%68,3+1,0%+520,65.803727
Philippines477,9+20,6%1,5%266,0+37,1%+211,84.6912.405
Indonesia468,4+27,8%1,5%788,7-1,3%-320,34.6807.948
Úc439,6+8,2%1,4%740,5-12,0%-300,94.8107.806
Canada432,5-7,4%1,4%44,4-4,1%+388,15.145552
Đài Loan419,8+1,7%1,3%1.587,0+1,5%-1.167,24.29616.934
Singapore411,9+58,6%1,3%339,0-25,6%+72,83.8424.334
Malaysia400,4-2,7%1,3%683,8-13,6%-283,44.4547.128
Ý382,1+10,4%1,2%135,0-13,0%+247,14.1131.482
Mexico378,2+17,9%1,2%70,2+25,5%+308,04.046759
Campuchia359,3-1,7%1,2%332,2+4,7%+27,14.4873.315
UAE310,6+50,1%1,0%31,1-40,9%+279,53.627637
Pháp275,8-13,8%0,9%147,4-14,1%+128,42.8921.520
Bỉ250,2-4,7%0,8%48,2-8,1%+202,12.961547
Tây Ban Nha238,1+7,9%0,8%52,4+11,7%+185,83.040577
Nga222,0+83,3%0,7%225,1+129,1%-3,11.5631.693
Ba Lan205,1+55,4%0,7%34,5-3,4%+170,52.251340
Áo201,8-1,2%0,6%30,2+2,6%+171,62.433363
Brazil179,2-0,1%0,6%296,2-28,7%-117,02.2284.067
Thổ Nhĩ Kỳ116,8-24,2%0,4%54,5+59,8%+62,31.635424
Séc114,4+111,7%0,4%17,0+2,9%+97,4807156
Ả Rập Xê Út97,9+56,5%0,3%113,1-32,7%-15,21.0361.430
Thụy Điển88,0-0,2%0,3%38,2-5,0%+49,8889313
Slovakia85,2+14,1%0,3%4,6-4,1%+80,797363
Chile83,6-37,7%0,3%22,2-34,2%+61,41.133355
Bangladesh74,1-24,1%0,2%9,7-7,9%+64,3849118
Nam Phi54,7+15,8%0,2%37,9+34,9%+16,8714359
Myanmar48,3+58,0%0,2%13,7-67,4%+34,5414235
New Zealand47,1-14,0%0,2%54,0+13,6%-6,9605616
Israel46,8-35,4%0,2%164,0+16,8%-117,15941.900
Slovenia46,6-0,0%0,1%10,2+67,0%+36,4366108
Lào43,2-1,7%0,1%91,3+2,6%-48,1486977
Colombia40,2-35,1%0,1%—494
Bồ Đào Nha37,7-20,2%0,1%7,2+5,0%+30,5511111
Bờ Biển Ngà37,0+8,6%0,1%74,2+96,1%-37,2321967
Đan Mạch35,3+5,0%0,1%17,0-2,8%+18,4314196
Ai Cập34,5-24,7%0,1%—396
Argentina34,2-32,0%0,1%135,9-49,3%-101,79512.361
Hy Lạp33,3+11,6%0,1%10,5+60,3%+22,836182
Peru33,1-28,1%0,1%3,7-26,6%+29,441543
Panama28,1+3,8%0,1%—354
Ghana27,3+21,9%0,1%11,2+144,7%+16,0436271
Romania26,4+64,8%0,1%22,0+158,7%+4,5258132
Hungary26,3-41,8%0,1%15,4-68,9%+10,8378408
Latvia24,9+20,2%0,1%1,4+58,0%+23,527717
Iraq23,8+16,5%0,1%—251
Pakistan23,3-47,4%0,1%38,0+146,1%-14,7359268
Algeria20,3+112,6%0,1%—200
Togo20,3-10,9%0,1%—208
Sri Lanka20,2+22,2%0,1%—166
Kazakhstan19,8—0,1%1,6+885,5%+18,23795
Litva17,2+93,6%0,1%2,9-22,9%+14,213931
Thụy Sĩ15,2-0,5%0,0%51,7-8,0%-36,5185576
Ireland15,0-23,9%0,0%287,6+61,4%-272,63552.811
Nigeria14,9+25,4%0,0%10,5-3,1%+4,4141404
Mozambique13,1+145,5%0,0%—118
Bulgaria11,9+60,9%0,0%4,9-5,5%+7,013359
Na Uy9,7-80,6%0,0%51,4+23,2%-41,7205397
Phần Lan9,6-51,1%0,0%12,8+42,0%-3,2187162
Armenia8,9—0,0%—3370
Luxembourg8,5-27,6%0,0%7,9+59,1%+0,710259
Kuwait6,6+23,6%0,0%559,9-3,5%-553,3645.172
Kenya6,6-28,1%0,0%—92
Croatia6,2-3,9%0,0%2,8+3,7%+3,48134
Tanzania5,7+15,4%0,0%5,2+68,8%+0,574186
Síp5,5+21,8%0,0%6,6+48,3%-1,15040
Ukraine4,6-0,9%0,0%52,1+11,5%-47,535126
Belarus4,1—0,0%1,4-31,3%+2,72237
Estonia3,5+45,0%0,0%3,4-35,5%+0,13421
Senegal3,2+47,0%0,0%—35
Brunei2,0-54,2%0,0%11,3-47,5%-9,351158
Angola1,4-45,7%0,0%—22
Malta1,0-30,0%0,0%2,3+37,4%-1,34525
Đông Timor0,7+243,8%0,0%0,0—+0,7140
Kyrgyzstan0,3—0,0%0,7—-0,451
Iceland0,2—0,0%0,2—+0,043
Cameroon—14,8-44,2%129
Cộng hòa Congo—9,0-77,3%293
Qatar—20,0+26,2%241
Tunisia—1,6+19,1%12
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM3.600,9+11,0%11,5%4.919,7+6,6%-1.318,838.48050.425
Bắc Ninh3.492,0-6,0%11,2%3.125,1+4,4%+366,936.60730.527
Hải Phòng2.955,1+24,6%9,5%2.427,3+29,0%+527,823.93020.725
Bình Dương2.645,1+4,1%8,5%1.985,0-1,7%+660,127.80219.979
Bắc Giang2.302,7+9,9%7,4%1.794,3+7,5%+508,422.25918.408
Đồng Nai1.835,9-0,4%5,9%1.337,7-4,5%+498,219.73714.338
Thái Nguyên1.805,4-2,6%5,8%1.457,3+28,8%+348,124.07714.531
Hà Nội1.388,9-6,9%4,5%3.550,1-4,0%-2.161,215.20134.156
Phú Thọ883,3+1,6%2,8%779,4-2,3%+104,09.2767.271
Vĩnh Phúc822,2+5,6%2,6%1.180,8+10,7%-358,69.08311.076
Hải Dương805,0-2,6%2,6%627,7-11,8%+177,48.6706.958
Hà Nam723,2+41,0%2,3%552,4+41,5%+170,86.8585.730
Tây Ninh671,3+18,1%2,2%485,8-7,0%+185,66.6364.981
Long An580,3+9,7%1,9%374,9-10,5%+205,36.1673.952
Thanh Hóa524,6+18,9%1,7%791,5+8,5%-267,04.4857.396
Bà Rịa – Vũng Tàu507,2+15,0%1,6%475,3-1,5%+31,85.5426.111
Tiền Giang500,0+36,1%1,6%209,0-11,3%+291,04.9712.442
Bình Phước476,1+32,4%1,5%197,1+52,6%+279,04.2032.711
Quảng Ninh471,3+22,6%1,5%394,8+23,0%+76,54.4174.116
Hưng Yên402,4+11,0%1,3%413,2-3,2%-10,84.2844.148
Quảng Ngãi264,3+41,6%0,8%312,4-24,7%-48,12.4153.973
Ninh Bình227,8-3,8%0,7%181,0-38,1%+46,82.3522.075
Nam Định220,3-8,1%0,7%129,4+14,5%+90,92.2881.290
Thái Bình217,7+5,0%0,7%116,5-35,7%+101,22.3621.376
Đồng Tháp204,8+41,2%0,7%66,4-2,7%+138,31.923837
Hà Tĩnh203,8+37,6%0,7%479,3+144,3%-275,52.4703.513
Đà Nẵng165,3-6,1%0,5%107,6-19,5%+57,71.6951.039
Nghệ An163,1+7,7%0,5%91,4+17,0%+71,71.636935
Quảng Nam153,0-8,5%0,5%199,8-21,1%-46,71.6772.050
Bình Định135,3-0,4%0,4%33,4-12,3%+101,91.415425
Cần Thơ135,1+22,7%0,4%48,0+16,2%+87,21.447456
Sóc Trăng133,8+39,3%0,4%14,6+6,2%+119,21.383186
Bến Tre130,9-0,1%0,4%35,3-38,3%+95,51.328379
Khánh Hòa130,7-3,9%0,4%129,2+7,1%+1,51.6621.243
An Giang116,1+46,0%0,4%65,5+46,7%+50,61.160544
Đắk Lắk108,7-24,3%0,3%24,6-18,6%+84,11.329327
Lạng Sơn90,3-5,2%0,3%88,3+3,1%+1,91.359726
Thừa Thiên Huế88,1-3,0%0,3%61,8-24,6%+26,31.027572
Vĩnh Long87,5+21,3%0,3%45,7+22,2%+41,8828494
Kiên Giang85,1+43,9%0,3%12,1-17,1%+73,0843145
Kon Tum83,2-21,4%0,3%4,3-53,8%+78,968062
Gia Lai76,8+3,5%0,2%12,5-24,3%+64,3664201
Cà Mau66,6-9,4%0,2%4,3-83,5%+62,3844112
Bình Thuận64,0-4,0%0,2%102,2-30,4%-38,26961.149
Lào Cai57,9-13,8%0,2%52,2+28,9%+5,6981424
Hậu Giang46,8+16,8%0,2%22,9-15,5%+23,9552297
Yên Bái44,1+50,3%0,1%12,9-21,8%+31,2380179
Lâm Đồng43,7+13,3%0,1%18,3+50,0%+25,4522171
Hòa Bình42,6-15,0%0,1%42,7+1,4%-0,1558461
Bạc Liêu39,6-2,4%0,1%6,1-20,5%+33,644785
Quảng Trị33,6+15,2%0,1%26,2+11,8%+7,4300234
Trà Vinh30,7+20,8%0,1%31,7+121,5%-1,0300390
Phú Yên23,8+60,0%0,1%11,4+22,9%+12,3252145
Tuyên Quang18,6+135,2%0,1%13,2+150,5%+5,4159110
Quảng Bình15,7+12,3%0,1%12,6+12,2%+3,0166153
Hà Giang12,1+109,9%0,0%1,6+18,9%+10,613430
Cao Bằng9,9+98,0%0,0%4,5-3,8%+5,47240
Đắk Nông8,3-31,4%0,0%3,5+692,1%+4,89549
Ninh Thuận6,9+97,2%0,0%35,3+1.168,6%-28,45669
Bắc Kạn4,5+99,9%0,0%0,2+350,0%+4,3333
Sơn La2,6-34,0%0,0%0,8-12,3%+1,7239
Lai Châu1,2-32,1%0,0%2,5-19,2%-1,31215
Điện Biên1,1-74,3%0,0%6,1+1.744,4%-5,02044
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.188,822.300,7+3,8%71,5%8.888,1+16,5%
Nhập khẩu29.748,519.006,1+4,5%63,9%10.742,4+5,6%
Cán cân+1.440,3+3.294,6-1.854,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.188,831.188,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.188,831.188,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.625,031.188,898,19%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.300,722.300,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK29.748,529.748,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK29.748,529.748,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.044,529.748,597,63%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK19.006,119.006,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.