Số liệu kỳ2/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2023

Tháng 2-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 26,12 tỉ USD, +11,9% so với cùng kỳ và +10,5% so với tháng trước; nhập khẩu 23,30 tỉ USD (-7,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,83 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 49,77 tỉ USD (-9,9%), nhập khẩu 46,29 tỉ USD (-16,7%), xuất siêu 3,48 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 1-2023 · Mọi tháng · Tháng 3-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.194,6—+9,4%16,1%9.204+5,2%18,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.949,8—+4,0%15,1%7.126-10,3%14,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.392,2—+22,7%13,0%6.289-3,4%12,6%
Hàng dệt, may2.293,3—+11,9%8,8%4.550-19,6%9,1%
Giày dép các loại1.395,9—+3,8%5,3%2.767-15,9%5,6%
Hàng hóa khác1.320,2—+32,2%5,1%2.381-3,3%4,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.072,1—+35,0%4,1%1.927+6,1%3,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ880,1—-2,0%3,4%1.682-31,8%3,4%
Hàng thủy sản608,5—-3,9%2,3%1.063-29,2%2,1%
Sắt thép các loại602,0—+16,7%2,3%1.032-25,7%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ560,8—-19,6%1.056-43,6%
Cà phê437,1—+35,6%1,7%748-9,3%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện387,1—-0,8%1,5%863-5,5%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo369,1—+6,3%1,4%681-20,7%1,4%
Kim loại thường khác và sản phẩm346,7—+21,6%1,3%623-7,0%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại338,9—-23,3%1,3%564-38,4%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép321,6—+8,7%1,2%634-11,9%1,3%
Hàng rau quả321,1—+51,8%1,2%562+11,8%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận289,7—+23,7%1,1%561+2,9%1,1%
Gạo286,1—+28,9%1,1%472+1,0%0,9%
Dây điện và dây cáp điện249,2—+40,1%1,0%500+9,7%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù248,6—+18,0%1,0%511-15,4%1,0%
↳ trong đó Vải các loại207,9—+16,5%362-15,8%
Sản phẩm hóa chất205,0—+30,5%0,8%353+2,5%0,7%
Hạt điều198,6—+36,1%0,8%354-7,2%0,7%
Hóa chất189,2—-7,8%0,7%361-24,6%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ189,0—-2,9%0,7%338-34,2%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu185,3—-1,7%0,7%325-18,9%0,7%
Cao su184,9—+1,9%0,7%368-28,3%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn175,6—+73,7%0,7%268+25,7%0,5%
Dầu thô167,6—-11,0%0,6%314-0,2%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy166,7—+46,0%0,6%297+16,0%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày163,7—+15,3%0,6%285-16,5%0,6%
Xăng dầu các loại144,9—+24,8%0,6%289+17,9%0,6%
Clanhke và xi măng130,6—-16,5%0,5%212-32,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su85,7—+21,0%0,3%144-14,2%0,3%
Hạt tiêu84,0—+28,4%0,3%127-8,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm81,8—+45,7%0,3%133+1,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu79,4—+1,8%0,3%126-22,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc73,5—+37,7%0,3%129-3,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh69,1—-6,5%0,3%127-24,9%0,3%
Phân bón các loại65,0—-13,6%0,2%129-47,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác57,1—-20,1%0,2%115-21,3%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm56,7—-16,2%0,2%103-41,6%0,2%
↳ trong đó Sắn51,0—+74,7%66+30,9%
Sản phẩm gốm, sứ46,4—+4,6%0,2%88-24,7%0,2%
Chè11,2—+28,4%0,0%23-31,9%0,0%
Quặng và khoáng sản khác9,3—-13,1%0,0%26-6,0%0,1%
Than đá0,3—-98,2%0,0%1-96,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.949,8-9,3%-9,2%25,5%12.511-10,1%27,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.858,4+4,4%-4,5%12,3%5.597-20,9%12,1%
Hàng hóa khác1.485,0+15,1%+3,8%6,4%2.776-12,8%6,0%
Chất dẻo nguyên liệu785,4+33,2%-25,7%3,4%1.375-34,7%3,0%
Vải các loại775,8-17,2%-17,4%3,3%1.712-27,0%3,7%
Xăng dầu các loại721,9-20,5%+14,4%3,1%1.630+49,9%3,5%
Sắt thép các loại674,1+28,2%-27,6%2,9%1.200-40,3%2,6%
Kim loại thường khác603,5+7,5%-17,3%2,6%1.165-21,8%2,5%
Hóa chất587,2+22,2%-15,9%2,5%1.068-27,7%2,3%
Sản phẩm hóa chất569,2+13,4%-9,9%2,4%1.071-23,7%2,3%
Dầu thô561,8-17,9%+509,2%2,4%1.246+137,8%2,7%
Than đá531,6+98,5%+27,6%2,3%799-6,7%1,7%
Điện thoại các loại và linh kiện525,4-33,8%-67,8%2,3%1.319-64,0%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo500,3-2,4%-7,3%2,1%1.013-20,1%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày421,1+11,8%-3,2%1,8%798-20,7%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu368,2-2,2%+33,6%1,6%745+18,6%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép337,5-12,0%+5,3%1,4%721-7,4%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô326,2+6,6%-16,8%1,4%632-20,4%1,4%
Dược phẩm270,5+11,6%-5,4%1,2%513-2,3%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại259,1-17,4%+22,6%1,1%573+69,5%1,2%
Hạt điều232,7+80,7%+76,2%1,0%362+52,7%0,8%
Hàng thủy sản230,6+23,5%+47,6%1,0%417+24,8%0,9%
Ngô215,7-17,7%+31,6%0,9%478-5,2%1,0%
Phế liệu sắt thép185,9+142,5%+18,9%0,8%263+6,3%0,6%
Bông các loại182,5+4,2%-39,5%0,8%358-42,2%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện171,4+76,1%-6,8%0,7%269-32,7%0,6%
Dây điện và dây cáp điện169,9+5,3%+1,7%0,7%331-13,1%0,7%
Đậu tương167,2+262,2%+42,5%0,7%213-7,1%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại159,3+17,2%-20,1%0,7%295-31,8%0,6%
Giấy các loại158,2+33,8%-6,7%0,7%276-19,3%0,6%
Cao su156,4-5,9%-43,3%0,7%323-49,6%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ150,8+25,5%-20,6%0,6%271-38,6%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện150,4-25,5%+9,9%0,6%352+11,6%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác147,9-4,7%+23,5%0,6%303+8,3%0,7%
Lúa mì142,8+65,0%+51,5%0,6%229+10,7%0,5%
Quặng và khoáng sản khác134,4-24,1%-41,3%0,6%312-33,1%0,7%
Hàng rau quả124,0-17,0%+35,4%0,5%273+5,9%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh115,9-1,3%+26,5%0,5%233+1,4%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm114,8+145,2%+15,5%0,5%162-14,4%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa105,4+18,5%-7,5%0,5%194-14,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng103,2-42,2%+157,4%0,4%282+83,7%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh99,8+49,0%+37,6%0,4%167+4,8%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác98,8+19,2%-5,8%0,4%182-13,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ93,1-9,4%-25,0%0,4%196-16,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật91,7+34,6%+39,9%0,4%160-20,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng87,3-24,2%+37,9%0,4%202+27,5%0,4%
Phân bón các loại67,5+18,9%-48,4%0,3%124-56,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,5+53,1%+4,6%0,3%108-29,1%0,2%
Sản phẩm từ cao su63,5+0,1%-3,3%0,3%127-20,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy62,5+20,7%+10,9%0,3%114-20,9%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng57,4+9,5%+5,4%0,2%110-3,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,2+44,4%+18,9%0,2%68-13,7%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm34,3+13,7%+59,7%0,1%64+27,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá3,6+79,0%-75,7%0,0%6-76,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ6.866,6+6,1%26,3%947,5-13,8%+5.919,113.0141.873
Trung Quốc3.591,4-9,2%13,7%6.728,3-10,1%-3.136,97.47613.946
Hàn Quốc2.128,5+25,7%8,1%3.839,8-23,1%-1.711,33.8287.743
Nhật Bản1.787,7+33,9%6,8%1.870,5+1,0%-82,83.3283.548
Hà Lan796,0+40,1%3,0%45,8-18,1%+750,11.48093
Ấn Độ721,1+28,0%2,8%567,8-8,4%+153,31.322991
Thái Lan651,6+36,0%2,5%1.005,6-9,2%-354,01.2091.772
Đức622,4+14,5%2,4%236,2-13,0%+386,21.192454
Hồng Kông594,0-20,6%2,3%207,7+34,0%+386,31.119410
Campuchia444,3+9,0%1,7%434,3-6,6%+10,0826730
Anh443,0+12,3%1,7%66,5+26,0%+376,5940111
Malaysia441,4+25,7%1,7%579,8-18,6%-138,47091.256
Indonesia413,4+23,8%1,6%627,6+14,0%-214,27661.195
Philippines409,2+20,4%1,6%174,6-8,9%+234,6700382
Canada404,3+9,9%1,5%48,0-30,3%+356,372784
Đài Loan396,5+18,6%1,5%1.476,6-13,9%-1.080,16352.946
Úc384,9+5,5%1,5%678,7+27,7%-293,87661.170
Singapore360,5+42,0%1,4%413,1+36,2%-52,6651809
Ý339,6+16,2%1,3%140,2+25,1%+199,4695265
Mexico299,1+5,4%1,1%50,9-10,7%+248,2575111
UAE294,4+30,8%1,1%57,4+75,3%+236,9605144
Pháp257,7+40,5%1,0%132,1+19,8%+125,6538244
Tây Ban Nha243,9+41,8%0,9%51,0+30,8%+192,949397
Áo240,4+31,1%0,9%25,4-3,6%+215,050652
Bỉ229,5-6,5%0,9%56,4+22,7%+173,144291
Brazil206,3+40,5%0,8%358,3-3,0%-151,9370722
Ba Lan169,1+21,8%0,6%27,8-4,2%+141,329859
Thổ Nhĩ Kỳ149,3+79,8%0,6%24,1-18,2%+125,230051
Nga106,0-38,1%0,4%108,9-59,2%-3,0205202
Argentina96,9+70,5%0,4%164,8-12,5%-67,9208406
Bangladesh92,1+1,7%0,4%9,7+37,5%+82,415716
Chile81,8-34,6%0,3%39,3+49,3%+42,619983
Séc79,0+121,4%0,3%11,5+43,3%+67,511922
Myanmar78,9+126,9%0,3%18,7-50,4%+60,210343
Nam Phi78,5+36,0%0,3%12,2-20,5%+66,312218
Thụy Điển72,3+7,7%0,3%23,2-18,4%+49,118145
Slovakia65,2-10,1%0,2%7,9+33,7%+57,311912
Ả Rập Xê Út65,1+184,8%0,2%116,6+15,8%-51,5130267
Ireland59,5+352,2%0,2%149,5-62,2%-90,0133358
Israel57,6+16,4%0,2%103,0-6,9%-45,4125259
New Zealand51,7+20,7%0,2%68,4+18,1%-16,7111127
Lào46,1+38,8%0,2%99,7+35,6%-53,774171
Ai Cập45,7+34,8%0,2%—78
Pakistan41,7-26,0%0,2%12,9+0,1%+28,86629
Colombia41,1-13,9%0,2%—97
Bồ Đào Nha38,7+58,1%0,1%6,9+43,4%+31,78011
Kazakhstan38,4—0,1%—740
Hy Lạp36,3+24,1%0,1%6,5+15,2%+29,86819
Armenia32,0—0,1%—34
Algeria31,4+311,1%0,1%—40
Hungary31,0-22,4%0,1%50,8+1,9%-19,858107
Peru30,0-16,8%0,1%8,7+187,7%+21,36413
Slovenia28,0-25,6%0,1%8,6+142,5%+19,45415
Đan Mạch26,3+9,0%0,1%12,9-3,0%+13,45234
Na Uy25,6+297,6%0,1%34,0+43,7%-8,43561
Latvia22,4+17,3%0,1%1,8-18,5%+20,6544
Panama21,2+5,8%0,1%—79
Phần Lan20,1-9,1%0,1%8,0-67,9%+12,05317
Romania18,8-20,0%0,1%6,3-39,9%+12,53312
Togo18,2+118,1%0,1%—32
Iraq15,8+3,5%0,1%—34
Luxembourg13,5+73,9%0,1%3,0-50,5%+10,5246
Thụy Sĩ12,8+8,4%0,0%49,3+16,9%-36,52677
Sri Lanka11,8-34,0%0,0%—22
Bulgaria9,5+3,1%0,0%3,6-51,0%+5,9156
Tanzania9,3+106,1%0,0%47,7+22,1%-38,313119
Kenya8,5+78,0%0,0%—14
Nigeria7,5+20,2%0,0%8,0-52,6%-0,41519
Croatia6,9+89,2%0,0%2,7+32,1%+4,3205
Litva6,8+23,9%0,0%3,1+154,7%+3,7195
Kuwait6,7+142,3%0,0%514,2+388,9%-507,4101.014
Ghana5,8-47,7%0,0%2,1+92,3%+3,7105
Mozambique5,5+581,6%0,0%—12
Síp4,9+209,7%0,0%4,2+44,9%+0,689
Brunei4,3+900,8%0,0%16,7-65,7%-12,4627
Bờ Biển Ngà3,4-84,2%0,0%15,6-36,0%-12,22145
Senegal3,2+105,6%0,0%—5
Estonia2,4-1,9%0,0%2,1+66,3%+0,243
Belarus1,8—0,0%1,4-89,6%+0,432
Ukraine1,7-85,4%0,0%2,5-95,8%-0,835
Angola1,4+1,1%0,0%—2
Malta1,1-96,4%0,0%1,5-49,7%-0,425
Đông Timor0,9+232,9%0,0%—1
Kyrgyzstan0,6—0,0%—1
Iceland—1,2—2
Cameroon—19,6+1,4%34
Cộng hòa Congo—12,3-73,2%76
Qatar—9,7+1,9%19
Tunisia—0,9+17,0%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM3.001,4-5,2%11,5%3.995,4-22,5%-994,05.6617.806
Bắc Ninh2.926,4-2,5%11,2%2.344,6-15,3%+581,86.2724.873
Thái Nguyên2.396,0+23,8%9,2%1.391,0-14,9%+1.005,14.9462.867
Bình Dương2.293,7+8,0%8,8%1.560,9-2,1%+732,74.1703.136
Hải Phòng1.842,7+17,1%7,1%1.584,2+1,7%+258,63.5263.094
Bắc Giang1.792,6+47,8%6,9%1.166,6+8,4%+625,93.4442.669
Đồng Nai1.653,8-4,2%6,3%1.226,3-10,4%+427,53.0412.218
Hà Nội1.285,5+27,5%4,9%2.701,2-2,0%-1.415,72.3605.388
Phú Thọ689,9-22,4%2,6%529,0-32,2%+160,81.2291.024
Vĩnh Phúc680,5+55,7%2,6%807,4-5,6%-126,91.2671.718
Hải Dương676,1+9,8%2,6%553,1-2,3%+123,01.2661.024
Hà Nam522,5+78,2%2,0%407,9+34,2%+114,6897823
Tây Ninh522,5+4,5%2,0%471,0+8,2%+51,5955866
Long An501,5+17,9%1,9%323,8+0,4%+177,7923610
Bà Rịa – Vũng Tàu426,8+6,4%1,6%525,8+4,6%-99,0784965
Tiền Giang391,9+43,0%1,5%206,6+7,9%+185,3682380
Hưng Yên358,1+3,1%1,4%332,8-20,3%+25,4672641
Quảng Ninh320,5+27,7%1,2%258,6-3,4%+61,9602423
Bình Phước311,3+44,2%1,2%220,0+51,1%+91,3572390
Thanh Hóa292,4+4,6%1,1%690,9+123,5%-398,56131.341
Hà Tĩnh231,4+125,4%0,9%246,7-15,3%-15,2419494
Ninh Bình195,1+12,0%0,7%162,3-31,1%+32,8368381
Thái Bình175,4+9,5%0,7%132,0+4,7%+43,4334260
Quảng Ngãi174,6+3,6%0,7%277,8-3,4%-103,3280564
Nam Định162,1+3,5%0,6%80,4-20,0%+81,7320179
Đồng Tháp152,4+14,4%0,6%69,8+15,8%+82,6254154
Đà Nẵng148,7+29,5%0,6%80,2-11,3%+68,6275152
Quảng Nam140,4+13,5%0,5%158,2-38,2%-17,8267303
Đắk Lắk135,4+39,4%0,5%16,7-35,8%+118,723339
Nghệ An132,1+28,8%0,5%75,4+11,9%+56,8241138
Khánh Hòa130,4+55,8%0,5%68,5-47,2%+61,9274143
Bình Định128,2+26,1%0,5%29,9+14,2%+98,323263
Cần Thơ115,7+11,2%0,4%38,5+36,3%+77,219675
Bến Tre112,1+16,9%0,4%33,8-6,6%+78,319565
Sóc Trăng108,7+10,6%0,4%25,6+94,1%+83,117139
Lạng Sơn96,2+316,0%0,4%62,0+27,7%+34,2166102
Gia Lai95,4+37,6%0,4%16,3+42,4%+79,115924
Thừa Thiên Huế90,6-8,4%0,3%34,5-37,1%+56,117374
An Giang89,1+41,5%0,3%48,6+9,4%+40,515794
Vĩnh Long70,6+31,6%0,3%41,0+32,6%+29,512484
Cà Mau62,1-46,5%0,2%3,5+37,2%+58,61178
Bình Thuận61,2+39,0%0,2%99,6+82,0%-38,5103183
Lào Cai61,1-8,3%0,2%26,8-0,7%+34,212757
Hòa Bình44,7+51,8%0,2%33,8-17,3%+10,99670
Lâm Đồng43,6+40,4%0,2%13,3+30,5%+30,37527
Hậu Giang39,2-13,3%0,2%19,9-58,0%+19,47059
Kiên Giang39,2-8,6%0,1%11,5+12,2%+27,77421
Kon Tum29,1+4,2%0,1%5,8-37,6%+23,27810
Yên Bái27,1+38,8%0,1%12,7-14,6%+14,44927
Bạc Liêu26,0-21,6%0,1%6,4-31,4%+19,64813
Trà Vinh23,9+16,0%0,1%12,8-59,0%+11,14024
Quảng Trị23,8+26,9%0,1%23,0+1,9%+0,94444
Quảng Bình15,1+18,2%0,1%4,4-41,6%+10,72815
Phú Yên13,8+7,0%0,1%8,0-36,9%+5,82714
Tuyên Quang11,1+19,2%0,0%9,7+70,1%+1,41713
Đắk Nông10,7+14,6%0,0%1,5+139,6%+9,2182
Cao Bằng6,0+176,5%0,0%4,9+0,7%+1,1108
Hà Giang5,1+66,4%0,0%1,1-50,3%+4,082
Điện Biên3,2+813,7%0,0%1,0+426,0%+2,251
Ninh Thuận2,8+95,5%0,0%1,1+30,6%+1,753
Bắc Kạn2,4-27,5%0,0%0,4-67,3%+2,040
Sơn La2,1+601,9%0,0%0,5-57,8%+1,631
Lai Châu1,4+1.780,2%0,0%0,0-99,2%+1,431
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu26.124,819.397,0+11,6%74,2%6.727,8+12,7%
Nhập khẩu23.296,715.311,2-9,7%65,7%7.985,6-4,2%
Cán cân+2.828,1+4.085,9-1.257,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK26.124,826.124,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK26.124,826.124,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK25.609,626.124,898,03%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.397,019.397,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK23.296,723.296,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK23.296,723.296,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.684,423.296,797,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK15.311,215.311,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.