Số liệu kỳ6/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2023

Tháng 6-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,94 tỉ USD, -9,5% so với cùng kỳ và +5,7% so với tháng trước; nhập khẩu 26,65 tỉ USD (-17,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,29 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 165,99 tỉ USD (-11,3%), nhập khẩu 152,55 tỉ USD (-18,0%), xuất siêu 13,44 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 5-2023 · Mọi tháng · Tháng 7-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.074,1+13,1%-3,3%16,9%25.599-7,9%15,4%
Điện thoại các loại và linh kiện4.260,4+45,8%-3,1%14,2%24.450-17,4%14,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.244,6-0,9%-19,7%10,8%19.738-8,1%11,9%
Hàng dệt, may3.097,5+5,3%-14,1%10,3%15.798-15,0%9,5%
Giày dép các loại1.788,6-4,4%-24,4%6,0%9.851-16,5%5,9%
Hàng hóa khác1.465,8+5,2%-4,8%4,9%8.156-2,6%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.185,9-11,7%+25,6%4,0%7.051+22,2%4,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.100,5+4,0%-22,6%3,7%6.073-28,1%3,7%
Sắt thép các loại814,4-12,4%-8,1%2,7%4.258-14,6%2,6%
Hàng thủy sản775,5-4,1%-22,7%2,6%4.153-27,0%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ757,6-1,2%-20,3%4.144-32,2%
Hàng rau quả661,6+1,5%+158,1%2,2%2.678+59,9%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện420,5-9,5%+7,8%1,4%2.672-3,0%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo417,1-0,6%-16,0%1,4%2.390-18,3%1,4%
Cà phê379,9-1,3%+20,4%1,3%2.395+2,5%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại379,3-2,9%-5,7%1,3%2.067-25,5%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép351,8+15,0%-12,1%1,2%2.048-15,3%1,2%
Hạt điều343,7+1,2%+20,3%1,1%1.639+9,1%1,0%
Gạo338,6-13,3%-4,4%1,1%2.254+32,0%1,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận336,2+18,8%-16,6%1,1%1.776-9,2%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù328,3-3,5%-15,9%1,1%1.823-10,4%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm324,0-12,1%-25,6%1,1%2.152-12,4%1,3%
Dây điện và dây cáp điện277,8+3,6%-9,7%0,9%1.600-4,1%1,0%
Cao su239,5+51,4%-22,8%0,8%1.050-22,9%0,6%
Hóa chất220,6+1,0%-25,1%0,7%1.202-26,7%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ200,8-0,7%-8,4%0,7%1.186-25,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại185,3-3,9%-25,4%1.192-17,2%
Sản phẩm hóa chất183,2-18,6%-10,7%0,6%1.193+1,6%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy180,3-7,1%+8,5%0,6%1.055+11,4%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu163,6+1,4%-18,1%0,5%1.028-19,2%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày155,1-4,0%-21,4%0,5%961-18,4%0,6%
Xăng dầu các loại144,1-6,6%-18,0%0,5%939-8,3%0,6%
Dầu thô126,4-36,3%-42,7%0,4%930-14,7%0,6%
Clanhke và xi măng119,5+2,9%+88,1%0,4%684-7,2%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu97,2-2,2%-8,8%0,3%523-12,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su93,8+0,8%-0,6%0,3%516-8,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc84,4-0,0%-7,0%0,3%468-2,5%0,3%
Hạt tiêu76,8-14,6%-23,2%0,3%483-13,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm69,5+12,4%+11,6%0,2%359-24,8%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn65,3-18,2%-47,8%0,2%594-21,3%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh62,3+7,2%-29,4%0,2%404-25,8%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm62,0-47,1%-24,4%0,2%593+10,4%0,4%
Than đá53,6+134,1%+14,7%0,2%78-66,0%0,0%
Sản phẩm gốm, sứ52,3+7,2%-17,9%0,2%289-23,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác51,5-1,2%-32,9%0,2%338-25,6%0,2%
Phân bón các loại47,3-16,9%-67,9%0,2%336-47,9%0,2%
Chè17,1+10,2%-24,2%0,1%82-20,3%0,0%
↳ trong đó Sắn11,4-51,7%-47,4%163+3,9%
Quặng và khoáng sản khác8,2-61,0%-66,4%0,0%76-33,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.928,3+12,2%+2,9%26,0%38.558-10,8%25,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.409,5-5,3%-15,5%12,8%19.470-13,5%12,8%
Hàng hóa khác1.516,4-3,4%-14,6%5,7%9.198-10,9%6,0%
Vải các loại1.091,4-8,8%-16,2%4,1%6.424-19,3%4,2%
Than đá983,8+47,5%-14,7%3,7%3.665-14,2%2,4%
Sắt thép các loại826,8+7,1%-40,2%3,1%4.759-31,8%3,1%
Chất dẻo nguyên liệu817,9-1,8%-26,1%3,1%4.671-31,0%3,1%
Xăng dầu các loại753,7+17,5%-7,0%2,8%4.162-16,7%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo631,9-2,6%-19,0%2,4%3.524-15,8%2,3%
Sản phẩm hóa chất618,0-8,0%-16,7%2,3%3.674-18,4%2,4%
Hóa chất608,4-15,5%-30,7%2,3%3.815-25,1%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện580,4+20,0%-59,3%2,2%3.581-65,2%2,3%
Kim loại thường khác558,5-8,8%-34,9%2,1%3.721-26,0%2,4%
Dầu thô512,7-35,6%-27,3%1,9%3.593+9,5%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày489,3-6,5%-16,1%1,8%2.877-18,3%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép444,7+5,3%-9,5%1,7%2.436-3,8%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu405,4+2,6%-29,7%1,5%2.337-12,0%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô356,1+8,9%-24,6%1,3%2.010-27,9%1,3%
Hạt điều349,5+9,1%+13,3%1,3%1.744+1,3%1,1%
Dược phẩm277,4+5,7%-0,5%1,0%1.610-6,0%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại250,0+29,4%-15,9%0,9%1.657+5,6%1,1%
Bông các loại243,3-21,8%-10,9%0,9%1.406-23,3%0,9%
Hàng thủy sản225,4+15,3%-10,2%0,8%1.276+3,0%0,8%
Quặng và khoáng sản khác207,2+30,9%-22,9%0,8%1.072-36,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện204,4-3,1%-1,8%0,8%1.171-3,9%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại191,1-2,9%-22,1%0,7%1.068-24,2%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ190,4-12,0%-37,2%0,7%1.040-34,1%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện190,0-8,7%-8,0%0,7%1.033-23,6%0,7%
Cao su181,7+3,2%-34,2%0,7%992-40,9%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác171,0-8,3%-12,7%0,6%1.017+2,7%0,7%
Giấy các loại167,9-6,1%-21,4%0,6%972-16,6%0,6%
Hàng rau quả167,3+3,3%+3,8%0,6%888+0,6%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện157,1+11,3%-7,5%0,6%981+0,6%0,6%
Lúa mì150,1+16,0%+31,0%0,6%871+4,4%0,6%
Ngô146,5+11,6%-61,9%0,5%1.227-23,6%0,8%
Đậu tương140,2+62,3%+64,0%0,5%728+3,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh138,3+14,1%-14,0%0,5%745-2,9%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ136,0+17,5%+7,8%0,5%741-2,1%0,5%
Phân bón các loại131,4+22,8%+22,0%0,5%583-31,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác108,1-8,5%-11,4%0,4%640-6,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng108,0+34,9%-48,4%0,4%598-18,4%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh99,1-9,6%-1,3%0,4%595+8,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật95,8+31,2%-42,8%0,4%553-22,8%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa92,9-17,0%-32,0%0,3%611-13,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su77,4-2,6%-19,6%0,3%442-17,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,3-2,3%-33,8%0,3%406-19,5%0,3%
Phế liệu sắt thép73,3-39,1%-75,8%0,3%936-27,0%0,6%
Khí đốt hóa lỏng71,2-32,9%-8,9%0,3%750+4,3%0,5%
Sản phẩm từ giấy70,7-8,9%-13,1%0,3%409-16,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,4-2,0%-29,7%0,2%476-28,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng52,1-3,3%-27,8%0,2%320-17,0%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,1+9,4%-22,6%0,2%226+4,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá37,1+173,0%-5,7%0,1%69-57,5%0,0%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc34,7-8,8%-19,8%0,1%219-9,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ8.134,5-25,1%27,2%1.225,8-13,1%+6.908,744.4766.871
Trung Quốc5.844,1+34,2%19,5%8.600,1-24,9%-2.756,026.40349.759
Nhật Bản2.022,4-1,1%6,8%1.858,6-13,5%+163,911.14310.217
Hàn Quốc1.877,5+0,3%6,3%4.272,0-10,2%-2.394,411.08924.394
Hà Lan851,5-15,3%2,8%62,6+18,5%+788,94.833305
Hồng Kông844,7-22,8%2,8%95,0-30,9%+749,74.234935
Ấn Độ600,5-9,2%2,0%442,0-2,8%+158,53.8973.148
Đức596,0-22,2%2,0%318,9+4,0%+277,13.7001.775
Thái Lan530,0-19,4%1,8%941,4-27,9%-411,53.5845.802
Anh509,4-4,9%1,7%64,4-5,9%+445,02.870374
Canada502,1-19,9%1,7%45,4-26,2%+456,72.729301
Úc437,0-8,0%1,5%867,5-35,3%-430,52.4214.285
Đài Loan425,4-10,0%1,4%1.370,8-27,8%-945,42.2668.750
Campuchia403,0-26,5%1,3%188,4-38,7%+214,72.5582.080
Mexico394,7-4,4%1,3%66,7-25,6%+328,02.165375
Indonesia378,9+0,4%1,3%905,0-3,7%-526,12.4724.268
Malaysia378,2-26,2%1,3%612,3-23,2%-234,02.4713.599
Ý371,3-8,5%1,2%134,0-12,4%+237,32.315801
Singapore359,3-9,4%1,2%441,6+17,3%-82,41.9942.509
Philippines354,3-26,9%1,2%172,9-27,6%+181,32.4901.069
Bỉ317,5-18,3%1,1%60,5-14,3%+257,01.617311
Tây Ban Nha302,7+20,4%1,0%62,2-8,7%+240,51.633320
UAE267,2-16,0%0,9%35,6-11,9%+231,61.941349
Pháp250,1-23,8%0,8%135,9-15,7%+114,11.566793
Ba Lan207,7+0,1%0,7%23,5-24,6%+184,21.170165
Brazil167,4-5,2%0,6%323,6-4,1%-156,21.2882.016
Áo164,8-14,8%0,6%40,6+52,9%+124,21.281202
Thổ Nhĩ Kỳ156,0-1,7%0,5%34,1-1,7%+121,9953202
Nga152,9+32,8%0,5%163,0+80,2%-10,1813799
Ả Rập Xê Út96,3+9,2%0,3%149,4+30,4%-53,1511804
Argentina94,7+61,6%0,3%190,1-65,9%-95,46831.035
Bangladesh77,7-18,4%0,3%12,0+45,8%+65,749264
Thụy Điển76,7-47,2%0,3%32,8+38,4%+43,9458172
Slovakia74,3-10,2%0,2%7,7+18,4%+66,643936
Séc65,9+0,6%0,2%19,0+17,1%+47,039985
Chile62,6-43,2%0,2%23,3-53,4%+39,3564219
Ghana58,7+55,8%0,2%66,9+59,6%-8,2189152
Nam Phi58,3-0,7%0,2%80,3+167,3%-22,0392198
Ireland53,8+24,3%0,2%373,1+139,2%-319,32381.348
Israel51,2-9,2%0,2%232,6+130,4%-181,43381.051
New Zealand47,0-3,5%0,2%57,0-20,5%-10,0314378
Lào43,9-19,4%0,1%89,0+12,4%-45,1269566
Peru43,1+3,5%0,1%2,0-69,1%+41,024031
Hy Lạp35,7-10,3%0,1%8,3+73,9%+27,420746
Hungary34,3+3,8%0,1%29,0-48,2%+5,3199306
Ai Cập34,2-22,4%0,1%—236
Myanmar33,4-25,2%0,1%24,1+60,9%+9,3251130
Latvia32,7+22,9%0,1%2,0-1,0%+30,716710
Kazakhstan32,5—0,1%0,3-36,2%+32,22321
Bờ Biển Ngà32,2+5,4%0,1%125,1+9,5%-92,9124332
Bồ Đào Nha31,3-22,6%0,1%8,1-20,5%+23,227747
Panama31,2-11,9%0,1%—206
Slovenia30,3-19,2%0,1%8,0+50,9%+22,219051
Colombia29,2-50,9%0,1%—295
Đan Mạch28,3-35,7%0,1%17,3-10,9%+11,1163105
Armenia28,3—0,1%—141
Pakistan27,7-17,5%0,1%13,2-61,8%+14,5178112
Iraq25,7+14,1%0,1%—134
Romania23,9-30,3%0,1%12,6+95,8%+11,313253
Algeria20,1+77,4%0,1%—131
Litva19,4+197,7%0,1%3,2+52,8%+16,27620
Togo17,8-2,7%0,1%—117
Nigeria14,2-19,6%0,0%66,5+50,9%-52,279144
Thụy Sĩ14,2-28,8%0,0%57,1-0,6%-42,9124298
Phần Lan13,7-26,4%0,0%15,5-4,6%-1,813174
Sri Lanka13,1-24,2%0,0%—78
Na Uy10,2-31,8%0,0%40,3+24,0%-30,2121211
Bulgaria10,1-13,1%0,0%5,7+52,7%+4,37724
Mozambique8,6-28,9%0,0%—59
Kenya7,6-34,9%0,0%—49
Croatia7,6+20,3%0,0%2,4-51,4%+5,25121
Luxembourg5,8-45,3%0,0%5,0-17,3%+0,96226
Tanzania5,8-10,8%0,0%2,7-92,4%+3,144160
Kuwait5,7+5,7%0,0%472,8-34,2%-467,0333.020
Síp3,9-23,4%0,0%1,3-64,6%+2,62717
Estonia3,8-18,6%0,0%6,9+379,2%-3,11914
Ukraine2,9-18,5%0,0%2,8+23,8%+0,01623
Senegal2,7-25,5%0,0%—21
Angola2,0+0,3%0,0%—10
Belarus1,9—0,0%2,0+23,4%-0,11018
Malta1,8-94,4%0,0%1,4-62,4%+0,4813
Đông Timor1,5+362,4%0,0%—60
Brunei0,9-97,9%0,0%10,5-76,4%-9,71068
Kyrgyzstan0,2—0,0%—3
Iceland0,2—0,0%0,1—+0,112
Cameroon—5,2-71,2%79
Cộng hòa Congo—18,3-47,6%205
Qatar—11,0+20,6%118
Tunisia—0,7-42,6%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM3.698,4-18,1%12,4%4.862,3-9,2%-1.163,919.97126.344
Bắc Ninh3.230,4-2,1%10,8%2.640,5-15,7%+589,817.35114.924
Bình Dương2.665,8-13,9%8,9%1.889,9-18,4%+775,914.77810.479
Hải Phòng2.114,4+8,3%7,1%1.493,5-12,4%+620,811.5149.657
Thái Nguyên1.897,1-24,5%6,3%1.273,3-5,7%+623,712.9047.581
Đồng Nai1.873,2-14,8%6,3%1.385,0-26,4%+488,310.4087.700
Bắc Giang1.808,4-12,8%6,0%1.400,1-19,3%+408,310.6908.867
Hà Nội1.364,4-9,1%4,6%2.885,2-27,4%-1.520,88.09417.635
Phú Thọ1.039,4-14,5%3,5%735,2-27,5%+304,14.9353.709
Hải Dương835,2-13,9%2,8%653,4-18,5%+181,84.4323.631
Vĩnh Phúc820,6-8,4%2,7%946,0-7,8%-125,34.8975.505
Hà Nam634,1+32,1%2,1%547,7+50,4%+86,43.2742.858
Tây Ninh608,3-19,8%2,0%412,8-24,1%+195,63.3582.695
Long An564,2-11,4%1,9%364,2-36,5%+200,03.2432.054
Tiền Giang525,0+16,0%1,8%223,9-0,8%+301,12.6751.409
Bà Rịa – Vũng Tàu485,8-16,7%1,6%564,9-23,5%-79,13.2713.321
Thanh Hóa445,7-21,3%1,5%653,7-34,3%-208,02.3424.292
Hưng Yên420,3-13,7%1,4%360,8-23,4%+59,52.2532.183
Bình Phước411,1+5,0%1,4%296,6+17,5%+114,42.0461.443
Quảng Ninh401,7+7,9%1,3%557,0-6,5%-155,42.1522.227
Hà Tĩnh307,1+51,5%1,0%329,5-29,5%-22,51.5081.803
Thái Bình241,3-2,4%0,8%124,0-46,7%+117,31.187800
Nam Định234,2-12,3%0,8%138,9+8,9%+95,31.199674
Ninh Bình214,9-1,7%0,7%182,3-26,2%+32,61.2231.121
Khánh Hòa194,4+21,3%0,6%118,8-41,4%+75,7930607
Quảng Ngãi192,9-16,4%0,6%275,8-33,2%-82,81.1461.911
Đồng Tháp178,1-7,7%0,6%82,7+2,6%+95,41.028479
Quảng Nam168,7-17,0%0,6%220,9-11,3%-52,29111.125
Lạng Sơn165,5+148,7%0,6%57,0-31,8%+108,5753362
Nghệ An160,1-11,9%0,5%81,5+4,1%+78,6782490
Đà Nẵng156,8-17,7%0,5%87,5-28,3%+69,4903527
Đắk Lắk142,7+15,0%0,5%38,8+36,7%+103,9784168
Lào Cai138,3+40,6%0,5%37,5-38,4%+100,8563188
Bến Tre135,5+3,5%0,5%36,8-9,2%+98,7705212
Cần Thơ132,6-26,0%0,4%39,1-27,5%+93,5758252
Bình Định130,4-13,3%0,4%40,6-11,8%+89,8760235
Sóc Trăng121,9-18,5%0,4%13,2-43,8%+108,7679108
An Giang104,6+18,3%0,3%41,9+4,1%+62,7551264
Thừa Thiên Huế102,0-19,2%0,3%48,7-36,6%+53,3552299
Cà Mau92,1-36,1%0,3%8,7-73,0%+83,444049
Kiên Giang89,1+18,3%0,3%14,9+12,0%+74,241876
Kon Tum73,1+22,8%0,2%7,5-11,2%+65,625235
Vĩnh Long72,2-10,3%0,2%50,7+34,5%+21,5437270
Bình Thuận71,9-6,3%0,2%110,8+8,5%-38,9368595
Gia Lai68,4+30,5%0,2%23,5-9,5%+44,8456107
Hậu Giang66,0-13,7%0,2%29,6-21,2%+36,4287193
Lâm Đồng54,3+34,1%0,2%14,8+4,5%+39,627882
Hòa Bình50,4+8,3%0,2%40,1+15,1%+10,3301245
Bạc Liêu47,1-18,5%0,2%7,4+7,2%+39,723051
Yên Bái35,1-3,6%0,1%19,7-8,2%+15,518898
Trà Vinh30,0-17,7%0,1%88,4+465,4%-58,4154188
Phú Yên27,5+6,5%0,1%18,1+23,2%+9,412671
Quảng Trị22,8+6,2%0,1%20,3-17,6%+2,4145126
Hà Giang17,8+113,3%0,1%3,2+57,6%+14,66712
Quảng Bình15,6+13,3%0,1%29,4+108,5%-13,78859
Tuyên Quang14,9-21,5%0,0%8,8+2,1%+6,17251
Đắk Nông10,8+12,3%0,0%2,9-2,3%+7,95837
Ninh Thuận5,7+4,3%0,0%3,1+0,0%+2,62214
Cao Bằng3,4-60,1%0,0%1,5-78,0%+1,84921
Điện Biên2,3+9,5%0,0%3,3+1.176,5%-1,01710
Bắc Kạn1,9-34,3%0,0%0,3-66,4%+1,7122
Sơn La1,7-4,5%0,0%0,7+33,2%+1,0105
Lai Châu1,2-38,8%0,0%3,0+25,8%-1,7710
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu29.940,721.808,0-9,7%72,8%8.132,7-8,9%
Nhập khẩu26.652,117.170,6-15,9%64,4%9.481,4-19,3%
Cán cân+3.288,6+4.637,3-1.348,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK29.940,729.940,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK29.940,729.940,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK29.391,729.940,798,17%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK21.808,021.808,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK26.652,126.652,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK26.652,126.652,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK25.878,926.652,197,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.170,617.170,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.