Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2023
Tháng 7-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,16 tỉ USD, -1,9% so với cùng kỳ và +0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 27,10 tỉ USD (-11,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,06 tỉ USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 196,15 tỉ USD (-10,0%), nhập khẩu 179,65 tỉ USD (-17,1%), xuất siêu 16,50 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.063,0 | -0,2% | +28,5% | 16,8% | 30.662 | -3,4% | 15,6% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.450,3 | +4,5% | +0,8% | 14,8% | 28.900 | -15,0% | 14,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.502,5 | +7,9% | -14,1% | 11,6% | 23.241 | -9,1% | 11,8% |
| Hàng dệt, may | 3.275,3 | +5,7% | -11,4% | 10,9% | 19.073 | -14,4% | 9,7% |
| Giày dép các loại | 1.793,1 | +0,3% | -21,2% | 5,9% | 11.644 | -17,3% | 5,9% |
| Hàng hóa khác | 1.406,3 | -4,1% | -6,5% | 4,7% | 9.562 | -3,2% | 4,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.154,4 | -2,7% | +17,3% | 3,8% | 8.205 | +21,5% | 4,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.125,8 | +2,3% | -14,5% | 3,7% | 7.199 | -26,2% | 3,7% |
| Hàng thủy sản | 777,7 | +0,3% | -17,4% | 2,6% | 4.931 | -25,6% | 2,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 752,2 | -0,7% | -12,5% | 4.896 | -29,7% | ||
| Sắt thép các loại | 730,5 | -10,3% | +14,4% | 2,4% | 4.989 | -11,3% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 437,8 | +5,0% | -1,9% | 1,5% | 2.828 | -16,2% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 415,5 | -1,2% | +2,9% | 1,4% | 3.087 | -2,2% | 1,6% |
| Hàng rau quả | 403,8 | -39,0% | +63,4% | 1,3% | 3.082 | +60,4% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 383,8 | +1,2% | +19,1% | 1,3% | 2.451 | -20,8% | 1,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 369,2 | +9,8% | +0,4% | 1,2% | 2.146 | -7,7% | 1,1% |
| Gạo | 362,0 | +6,9% | +27,0% | 1,2% | 2.616 | +31,3% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 347,4 | +5,8% | -6,7% | 1,2% | 2.170 | -9,8% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 309,7 | -12,0% | -20,2% | 1,0% | 2.357 | -16,0% | 1,2% |
| Cà phê | 307,9 | -19,0% | +14,1% | 1,0% | 2.703 | +3,7% | 1,4% |
| Hạt điều | 305,2 | -11,2% | +13,1% | 1,0% | 1.945 | +9,7% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 303,0 | -6,5% | -16,7% | 1,0% | 2.455 | -12,9% | 1,3% |
| Cao su | 286,9 | +19,8% | -10,1% | 1,0% | 1.337 | -20,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 266,1 | -4,2% | -8,2% | 0,9% | 1.866 | -4,7% | 1,0% |
| Hóa chất | 208,5 | -5,5% | -21,4% | 0,7% | 1.410 | -26,0% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 202,7 | +1,0% | +8,5% | 0,7% | 1.389 | -21,7% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 197,1 | +7,6% | -15,1% | 0,7% | 1.390 | -1,1% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 179,4 | -3,2% | -23,6% | 1.371 | -18,1% | ||
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 174,1 | -3,4% | -0,3% | 0,6% | 1.229 | +9,5% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 167,1 | +2,1% | +2,5% | 0,6% | 1.196 | -16,7% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 164,8 | +6,3% | -13,8% | 0,5% | 1.126 | -17,7% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 141,9 | -1,5% | -18,0% | 0,5% | 1.081 | -9,7% | 0,6% |
| Dầu thô | 138,7 | +9,7% | -33,5% | 0,5% | 1.069 | -17,7% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 129,4 | +33,2% | +36,7% | 0,4% | 653 | -5,3% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 121,8 | +2,0% | +19,0% | 0,4% | 806 | -4,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 100,4 | +7,0% | +9,5% | 0,3% | 616 | -6,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 84,0 | -0,4% | +2,7% | 0,3% | 552 | -1,7% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 83,9 | +34,7% | +6,8% | 0,3% | 488 | -21,7% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 71,8 | +9,9% | -17,3% | 0,2% | 665 | -20,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 68,3 | +10,1% | -17,9% | 0,2% | 662 | +6,6% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 61,9 | -11,0% | +14,4% | 0,2% | 421 | -20,9% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 56,9 | -25,9% | -27,7% | 0,2% | 540 | -15,4% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 54,7 | +15,5% | -27,2% | 0,2% | 391 | -45,8% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 50,7 | -1,6% | -34,1% | 0,2% | 388 | -26,8% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 47,3 | -9,5% | -11,9% | 0,2% | 337 | -21,6% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 20,3 | +147,1% | +9,9% | 0,1% | 96 | -27,0% | 0,0% |
| Chè | 18,4 | +7,5% | -12,8% | 0,1% | 100 | -19,0% | 0,1% |
| Than đá | 14,9 | -72,2% | -30,1% | 0,0% | 93 | -62,9% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 7,1 | -38,1% | -28,0% | 170 | +2,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 7.355,7 | +6,2% | +6,7% | 27,1% | 45.914 | -8,4% | 25,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.572,5 | +4,8% | -11,3% | 13,2% | 23.043 | -13,1% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 1.528,5 | +0,8% | -12,5% | 5,6% | 10.727 | -11,1% | 6,0% |
| Vải các loại | 972,2 | -10,9% | -15,2% | 3,6% | 7.396 | -18,8% | 4,1% |
| Sắt thép các loại | 846,3 | +2,4% | -17,9% | 3,1% | 5.605 | -30,0% | 3,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 779,0 | -4,8% | -31,1% | 2,9% | 5.450 | -31,0% | 3,0% |
| Xăng dầu các loại | 729,6 | -3,2% | -0,4% | 2,7% | 4.892 | -14,6% | 2,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 705,0 | +21,5% | -60,3% | 2,6% | 4.286 | -64,5% | 2,4% |
| Than đá | 674,5 | -31,4% | +0,2% | 2,5% | 4.339 | -12,3% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 645,7 | +2,2% | -8,5% | 2,4% | 4.170 | -14,8% | 2,3% |
| Dầu thô | 642,9 | +25,4% | +11,4% | 2,4% | 4.236 | +9,8% | 2,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 604,5 | -2,2% | -21,8% | 2,2% | 4.279 | -18,9% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 587,3 | +5,1% | -26,6% | 2,2% | 4.308 | -26,1% | 2,4% |
| Hóa chất | 577,1 | -5,1% | -31,9% | 2,1% | 4.392 | -26,1% | 2,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 515,1 | +27,0% | +12,1% | 1,9% | 2.852 | -8,4% | 1,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 509,1 | +4,0% | -6,4% | 1,9% | 3.386 | -16,7% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 475,0 | +6,8% | -5,6% | 1,8% | 2.911 | -4,1% | 1,6% |
| Hạt điều | 390,2 | +11,6% | +48,7% | 1,4% | 2.134 | +7,6% | 1,2% |
| Dược phẩm | 289,4 | +4,3% | +30,6% | 1,1% | 1.899 | -1,8% | 1,1% |
| Bông các loại | 266,1 | +9,3% | -14,4% | 1,0% | 1.673 | -22,0% | 0,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 262,8 | -26,2% | -46,1% | 1,0% | 2.273 | -30,6% | 1,3% |
| Hàng thủy sản | 220,1 | -2,4% | -26,8% | 0,8% | 1.496 | -2,8% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 217,9 | -12,9% | -26,7% | 0,8% | 1.875 | +0,4% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 215,8 | +5,6% | +5,0% | 0,8% | 1.387 | -2,6% | 0,8% |
| Quặng và khoáng sản khác | 211,3 | +2,0% | -4,6% | 0,8% | 1.283 | -32,6% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 196,2 | +17,2% | +10,5% | 0,7% | 1.084 | +2,2% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 190,4 | -0,0% | -32,8% | 0,7% | 1.231 | -33,9% | 0,7% |
| Ngô | 177,0 | +20,9% | -21,5% | 0,7% | 1.404 | -23,4% | 0,8% |
| Cao su | 175,9 | -3,2% | -31,9% | 0,6% | 1.168 | -39,7% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 174,1 | +1,8% | -8,0% | 0,6% | 1.191 | +1,0% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 168,9 | +7,5% | -11,3% | 0,6% | 1.150 | -1,3% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 167,2 | -12,5% | -29,6% | 0,6% | 1.235 | -24,9% | 0,7% |
| Khí đốt hóa lỏng | 161,7 | +127,2% | +47,1% | 0,6% | 912 | +10,0% | 0,5% |
| Giấy các loại | 160,8 | -4,3% | -13,6% | 0,6% | 1.133 | -16,2% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 147,3 | +8,3% | +7,3% | 0,5% | 888 | -0,7% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 139,0 | -26,9% | -16,7% | 0,5% | 1.172 | -22,8% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 137,3 | -0,8% | -11,6% | 0,5% | 882 | -4,4% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 116,2 | +7,5% | -5,6% | 0,4% | 757 | -6,1% | 0,4% |
| Lúa mì | 111,1 | -25,9% | -21,1% | 0,4% | 982 | +0,7% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 103,2 | +7,7% | -30,2% | 0,4% | 656 | -24,1% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 98,4 | -0,7% | +4,6% | 0,4% | 694 | +8,0% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 97,9 | +5,3% | -4,0% | 0,4% | 709 | -12,2% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 93,5 | -13,4% | -3,7% | 0,3% | 692 | -16,6% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 87,5 | -33,4% | +31,1% | 0,3% | 670 | -26,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 81,1 | +14,6% | +5,3% | 0,3% | 490 | -13,2% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 79,7 | +2,9% | -11,3% | 0,3% | 522 | -16,1% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 75,9 | +3,5% | -15,8% | 0,3% | 1.012 | -26,2% | 0,6% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 64,2 | -13,6% | -32,9% | 0,2% | 470 | -21,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 62,0 | -6,6% | -43,8% | 0,2% | 538 | -30,3% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 56,6 | +52,7% | +60,2% | 0,2% | 126 | -36,5% | 0,1% |
| Đậu tương | 52,0 | -62,9% | -65,3% | 0,2% | 780 | -8,6% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 46,9 | -10,0% | -34,4% | 0,2% | 367 | -19,7% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 41,9 | +20,7% | -1,9% | 0,2% | 261 | -8,1% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 41,0 | -0,1% | +10,6% | 0,2% | 267 | +5,3% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.657,9 | -13,6% | 28,7% | 1.183,0 | +3,6% | +7.474,9 | 53.134 | 8.054 |
| Trung Quốc | 4.612,8 | +17,2% | 15,3% | 8.998,8 | -11,6% | -4.386,0 | 31.015 | 58.698 |
| Hàn Quốc | 2.119,8 | +4,2% | 7,0% | 4.155,7 | -25,4% | -2.035,8 | 13.208 | 28.525 |
| Nhật Bản | 1.950,4 | -8,1% | 6,5% | 1.661,4 | -8,4% | +289,0 | 13.094 | 11.876 |
| Hà Lan | 801,4 | -9,0% | 2,7% | 59,6 | +17,7% | +741,9 | 5.635 | 364 |
| Ấn Độ | 765,4 | +20,9% | 2,5% | 490,1 | -12,4% | +275,3 | 4.663 | 3.638 |
| Hồng Kông | 734,5 | -10,3% | 2,4% | 114,3 | -7,3% | +620,3 | 4.968 | 1.049 |
| Đức | 669,6 | -15,2% | 2,2% | 330,2 | +11,1% | +339,5 | 4.370 | 2.105 |
| Thái Lan | 645,3 | +8,7% | 2,1% | 938,7 | -19,8% | -293,4 | 4.229 | 6.741 |
| Anh | 625,9 | +10,1% | 2,1% | 86,9 | +41,8% | +539,0 | 3.496 | 460 |
| Canada | 511,0 | -16,8% | 1,7% | 38,9 | -50,3% | +472,2 | 3.240 | 340 |
| Philippines | 431,3 | -14,1% | 1,4% | 211,4 | -8,9% | +219,9 | 2.921 | 1.280 |
| Ý | 427,8 | +20,0% | 1,4% | 158,0 | -2,7% | +269,8 | 2.742 | 959 |
| Indonesia | 427,5 | +17,2% | 1,4% | 799,9 | -0,9% | -372,4 | 2.900 | 5.068 |
| Úc | 425,4 | -0,2% | 1,4% | 729,7 | -26,8% | -304,3 | 2.846 | 5.015 |
| Campuchia | 405,0 | -12,9% | 1,3% | 227,5 | -29,2% | +177,5 | 2.963 | 2.308 |
| Mexico | 398,2 | -0,1% | 1,3% | 85,7 | -6,3% | +312,4 | 2.563 | 461 |
| Malaysia | 387,8 | -5,7% | 1,3% | 623,9 | -9,2% | -236,1 | 2.859 | 4.223 |
| Đài Loan | 386,4 | -2,9% | 1,3% | 1.641,6 | -21,2% | -1.255,1 | 2.653 | 10.391 |
| Singapore | 354,6 | +0,9% | 1,2% | 411,9 | +3,6% | -57,3 | 2.348 | 2.921 |
| Tây Ban Nha | 326,3 | +34,4% | 1,1% | 57,9 | +10,0% | +268,3 | 1.960 | 377 |
| Pháp | 298,3 | -10,5% | 1,0% | 131,4 | +21,5% | +166,9 | 1.864 | 924 |
| Bỉ | 293,5 | -4,9% | 1,0% | 47,5 | -22,4% | +246,0 | 1.911 | 358 |
| UAE | 292,2 | +17,0% | 1,0% | 65,0 | +45,3% | +227,2 | 2.233 | 414 |
| Áo | 259,7 | +87,8% | 0,9% | 30,0 | +31,3% | +229,7 | 1.541 | 232 |
| Ba Lan | 184,7 | -5,5% | 0,6% | 30,3 | -1,9% | +154,4 | 1.355 | 195 |
| Brazil | 184,5 | +7,6% | 0,6% | 375,3 | +9,9% | -190,8 | 1.473 | 2.391 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 132,0 | +17,3% | 0,4% | 39,6 | -24,8% | +92,4 | 1.085 | 242 |
| Nga | 118,2 | +4,4% | 0,4% | 153,0 | +58,7% | -34,8 | 931 | 952 |
| Thụy Điển | 112,3 | -2,7% | 0,4% | 33,2 | +35,8% | +79,1 | 570 | 205 |
| Chile | 106,7 | -50,8% | 0,4% | 25,6 | -37,4% | +81,1 | 671 | 245 |
| Slovakia | 106,5 | +67,4% | 0,4% | 4,4 | -10,4% | +102,2 | 546 | 41 |
| Ả Rập Xê Út | 97,9 | +27,5% | 0,3% | 153,6 | -13,0% | -55,7 | 609 | 958 |
| Argentina | 71,2 | +9,6% | 0,2% | 251,7 | -25,7% | -180,5 | 754 | 1.286 |
| Bangladesh | 71,2 | -30,2% | 0,2% | 8,0 | -43,2% | +63,3 | 563 | 72 |
| Nam Phi | 69,6 | +5,4% | 0,2% | 36,6 | -37,1% | +33,0 | 462 | 235 |
| Israel | 66,7 | +17,4% | 0,2% | 184,2 | +87,3% | -117,5 | 405 | 1.236 |
| Séc | 63,3 | +45,6% | 0,2% | 13,0 | +12,0% | +50,2 | 462 | 98 |
| New Zealand | 59,6 | +8,3% | 0,2% | 62,5 | +7,6% | -2,9 | 374 | 440 |
| Bờ Biển Ngà | 52,5 | +32,3% | 0,2% | 172,9 | +69,6% | -120,4 | 176 | 505 |
| Na Uy | 49,5 | +317,7% | 0,2% | 35,7 | +10,1% | +13,8 | 170 | 247 |
| Armenia | 46,9 | — | 0,2% | — | 188 | |||
| Bồ Đào Nha | 46,9 | -2,0% | 0,2% | 12,5 | +37,6% | +34,4 | 324 | 59 |
| Lào | 41,4 | -22,4% | 0,1% | 82,7 | +15,7% | -41,3 | 311 | 649 |
| Colombia | 39,3 | -22,5% | 0,1% | — | 334 | |||
| Ireland | 38,6 | +88,8% | 0,1% | 287,9 | +36,8% | -249,2 | 277 | 1.636 |
| Peru | 37,9 | -7,1% | 0,1% | 2,0 | -80,4% | +35,9 | 278 | 33 |
| Pakistan | 37,5 | +6,0% | 0,1% | 15,4 | -54,7% | +22,2 | 215 | 127 |
| Hungary | 36,9 | +15,9% | 0,1% | 31,5 | -38,0% | +5,3 | 236 | 338 |
| Ghana | 35,6 | +217,7% | 0,1% | 51,0 | +14,7% | -15,4 | 224 | 203 |
| Hy Lạp | 33,7 | +18,4% | 0,1% | 6,5 | -26,0% | +27,3 | 241 | 53 |
| Panama | 32,0 | +22,3% | 0,1% | — | 238 | |||
| Ai Cập | 31,9 | +14,9% | 0,1% | — | 268 | |||
| Slovenia | 31,8 | -7,8% | 0,1% | 7,8 | +72,3% | +24,0 | 221 | 58 |
| Myanmar | 31,6 | -29,2% | 0,1% | 24,0 | +66,7% | +7,6 | 283 | 154 |
| Malta | 31,4 | -6,1% | 0,1% | 2,8 | -6,9% | +28,6 | 39 | 16 |
| Kazakhstan | 30,3 | — | 0,1% | 0,7 | -96,6% | +29,6 | 263 | 2 |
| Đan Mạch | 30,3 | -18,4% | 0,1% | 19,0 | -1,0% | +11,3 | 194 | 124 |
| Latvia | 26,9 | +42,3% | 0,1% | 0,7 | -37,3% | +26,2 | 194 | 11 |
| Romania | 19,8 | -35,4% | 0,1% | 9,2 | +20,5% | +10,6 | 152 | 63 |
| Iraq | 19,8 | +21,2% | 0,1% | — | 154 | |||
| Togo | 19,0 | +5,4% | 0,1% | — | 136 | |||
| Sri Lanka | 18,5 | +28,0% | 0,1% | — | 97 | |||
| Algeria | 17,8 | +44,5% | 0,1% | — | 149 | |||
| Mozambique | 12,8 | +161,7% | 0,0% | — | 71 | |||
| Luxembourg | 12,3 | +11,3% | 0,0% | 8,5 | +108,9% | +3,9 | 75 | 35 |
| Phần Lan | 12,0 | -0,4% | 0,0% | 16,2 | -51,2% | -4,2 | 143 | 90 |
| Nigeria | 11,6 | +17,7% | 0,0% | 77,3 | +85,9% | -65,7 | 90 | 222 |
| Thụy Sĩ | 11,0 | -33,6% | 0,0% | 55,1 | +1,0% | -44,1 | 135 | 353 |
| Litva | 9,2 | +2,5% | 0,0% | 2,6 | +10,1% | +6,5 | 85 | 23 |
| Bulgaria | 9,0 | -10,2% | 0,0% | 3,5 | -15,4% | +5,5 | 86 | 28 |
| Kenya | 8,4 | -23,3% | 0,0% | — | 57 | |||
| Kuwait | 6,3 | +12,8% | 0,0% | 512,2 | +12,5% | -505,9 | 39 | 3.532 |
| Tanzania | 5,9 | +225,1% | 0,0% | 2,7 | -87,8% | +3,2 | 50 | 163 |
| Síp | 4,9 | +42,3% | 0,0% | 3,6 | +5,5% | +1,3 | 32 | 21 |
| Croatia | 4,6 | -4,6% | 0,0% | 4,2 | +2,4% | +0,4 | 55 | 25 |
| Senegal | 3,3 | +2,9% | 0,0% | — | 25 | |||
| Ukraine | 3,1 | +107,5% | 0,0% | 13,2 | +264,9% | -10,1 | 20 | 36 |
| Estonia | 2,8 | -16,2% | 0,0% | 0,8 | -34,3% | +2,0 | 22 | 15 |
| Angola | 2,1 | -7,6% | 0,0% | — | 12 | |||
| Brunei | 1,6 | -43,0% | 0,0% | 10,2 | -88,1% | -8,6 | 12 | 78 |
| Belarus | 1,4 | — | 0,0% | 2,7 | +179,6% | -1,2 | 12 | 21 |
| Đông Timor | 1,2 | +123,5% | 0,0% | 0,0 | — | +1,2 | 7 | 0 |
| Iceland | 0,6 | — | 0,0% | 0,1 | — | +0,6 | 1 | 3 |
| Kyrgyzstan | 0,5 | — | 0,0% | 0,4 | — | +0,1 | 3 | 0 |
| Cameroon | — | 9,7 | +7,4% | 89 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 13,4 | -62,0% | 218 | ||||
| Qatar | — | 9,7 | -82,7% | 128 | ||||
| Tunisia | — | 1,2 | +63,6% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.612,9 | -1,1% | 12,0% | 4.733,8 | -5,8% | -1.120,9 | 23.583 | 31.078 |
| Bắc Ninh | 3.443,8 | -9,3% | 11,4% | 2.674,5 | -24,0% | +769,4 | 20.794 | 17.599 |
| Thái Nguyên | 2.689,9 | +25,3% | 8,9% | 1.355,5 | -4,3% | +1.334,4 | 15.594 | 8.937 |
| Bình Dương | 2.593,0 | -9,6% | 8,6% | 1.747,9 | -18,3% | +845,1 | 17.371 | 12.227 |
| Đồng Nai | 1.884,9 | -9,9% | 6,3% | 1.242,5 | -28,1% | +642,4 | 12.293 | 8.942 |
| Bắc Giang | 1.867,3 | -4,2% | 6,2% | 1.753,8 | -11,2% | +113,5 | 12.557 | 10.621 |
| Hải Phòng | 1.772,1 | -8,4% | 5,9% | 1.722,6 | -3,3% | +49,6 | 13.287 | 11.380 |
| Hà Nội | 1.397,7 | -2,4% | 4,6% | 3.079,4 | -10,1% | -1.681,7 | 9.492 | 20.715 |
| Phú Thọ | 853,1 | +19,9% | 2,8% | 623,3 | -37,1% | +229,8 | 5.788 | 4.333 |
| Hải Dương | 852,1 | -18,0% | 2,8% | 654,9 | -4,8% | +197,1 | 5.284 | 4.285 |
| Vĩnh Phúc | 797,7 | -0,6% | 2,6% | 1.061,9 | +3,6% | -264,1 | 5.695 | 6.567 |
| Hà Nam | 670,9 | +37,4% | 2,2% | 582,0 | +30,9% | +88,9 | 3.945 | 3.440 |
| Tây Ninh | 636,2 | -9,0% | 2,1% | 429,2 | -22,6% | +207,0 | 3.994 | 3.124 |
| Long An | 592,5 | +3,6% | 2,0% | 354,3 | -24,4% | +238,1 | 3.836 | 2.409 |
| Thanh Hóa | 464,1 | -8,9% | 1,5% | 700,5 | +11,2% | -236,4 | 2.806 | 4.993 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 449,1 | -15,0% | 1,5% | 553,8 | -10,9% | -104,7 | 3.720 | 3.874 |
| Hưng Yên | 438,2 | -6,9% | 1,5% | 375,4 | +0,6% | +62,7 | 2.691 | 2.559 |
| Tiền Giang | 419,3 | +5,8% | 1,4% | 193,1 | -5,0% | +226,1 | 3.095 | 1.602 |
| Quảng Ninh | 416,1 | +8,7% | 1,4% | 426,7 | +4,2% | -10,6 | 2.568 | 2.654 |
| Bình Phước | 399,6 | +6,3% | 1,3% | 308,2 | +36,0% | +91,4 | 2.446 | 1.752 |
| Quảng Ngãi | 291,3 | +21,6% | 1,0% | 387,5 | -5,7% | -96,2 | 1.437 | 2.299 |
| Thái Bình | 246,5 | -7,3% | 0,8% | 113,0 | -32,3% | +133,5 | 1.433 | 913 |
| Nam Định | 227,7 | -18,4% | 0,8% | 111,9 | -19,5% | +115,8 | 1.427 | 786 |
| Hà Tĩnh | 226,8 | +115,8% | 0,8% | 338,0 | +16,5% | -111,2 | 1.735 | 2.141 |
| Ninh Bình | 222,2 | -5,7% | 0,7% | 200,8 | -31,6% | +21,4 | 1.445 | 1.321 |
| Nghệ An | 180,6 | +7,4% | 0,6% | 81,4 | -11,3% | +99,2 | 963 | 571 |
| Đồng Tháp | 180,4 | +10,2% | 0,6% | 75,6 | +12,1% | +104,8 | 1.208 | 555 |
| Quảng Nam | 177,4 | -15,5% | 0,6% | 150,6 | -47,0% | +26,8 | 1.089 | 1.276 |
| Đà Nẵng | 161,1 | -15,6% | 0,5% | 89,0 | -34,4% | +72,1 | 1.064 | 616 |
| Cần Thơ | 143,4 | -1,7% | 0,5% | 43,9 | -13,3% | +99,5 | 901 | 296 |
| Sóc Trăng | 134,9 | -1,9% | 0,4% | 17,9 | -48,6% | +117,0 | 814 | 126 |
| Bình Định | 134,7 | -2,8% | 0,4% | 45,7 | +8,4% | +89,0 | 895 | 280 |
| Bến Tre | 118,0 | -0,1% | 0,4% | 32,4 | -5,4% | +85,6 | 823 | 244 |
| Đắk Lắk | 117,1 | +0,6% | 0,4% | 53,8 | +73,9% | +63,3 | 901 | 222 |
| Khánh Hòa | 108,6 | -38,8% | 0,4% | 115,1 | -0,4% | -6,5 | 1.038 | 722 |
| An Giang | 98,1 | +12,6% | 0,3% | 49,3 | -21,1% | +48,8 | 649 | 314 |
| Cà Mau | 97,6 | -11,1% | 0,3% | 9,7 | -77,4% | +87,9 | 538 | 58 |
| Thừa Thiên Huế | 97,2 | -21,7% | 0,3% | 49,0 | -16,1% | +48,2 | 649 | 348 |
| Kon Tum | 93,1 | +31,1% | 0,3% | 6,5 | +28,7% | +86,6 | 345 | 42 |
| Lạng Sơn | 92,8 | +70,3% | 0,3% | 62,8 | -9,7% | +30,0 | 846 | 425 |
| Lào Cai | 79,7 | -4,4% | 0,3% | 41,7 | -35,3% | +38,0 | 643 | 229 |
| Vĩnh Long | 77,0 | -6,7% | 0,3% | 52,2 | +22,9% | +24,8 | 514 | 322 |
| Kiên Giang | 76,9 | +5,7% | 0,3% | 9,6 | -22,2% | +67,3 | 495 | 86 |
| Bình Thuận | 67,9 | -12,0% | 0,2% | 92,7 | -32,3% | -24,8 | 436 | 688 |
| Hòa Bình | 61,1 | +42,5% | 0,2% | 40,6 | +12,9% | +20,5 | 362 | 286 |
| Lâm Đồng | 54,0 | +33,2% | 0,2% | 14,5 | +8,8% | +39,5 | 332 | 96 |
| Hậu Giang | 51,0 | -25,3% | 0,2% | 28,6 | -34,9% | +22,4 | 338 | 221 |
| Bạc Liêu | 44,9 | -12,0% | 0,1% | 7,1 | -26,4% | +37,8 | 275 | 58 |
| Gia Lai | 43,8 | -0,7% | 0,1% | 17,7 | +36,7% | +26,2 | 499 | 125 |
| Yên Bái | 38,2 | +6,1% | 0,1% | 20,2 | +13,2% | +17,9 | 226 | 118 |
| Quảng Trị | 33,6 | +34,1% | 0,1% | 24,2 | +5,8% | +9,4 | 179 | 150 |
| Trà Vinh | 30,7 | -11,2% | 0,1% | 69,7 | +429,8% | -39,0 | 185 | 258 |
| Phú Yên | 23,4 | +0,7% | 0,1% | 16,2 | -5,0% | +7,3 | 149 | 88 |
| Quảng Bình | 19,0 | +20,6% | 0,1% | 21,5 | +29,4% | -2,6 | 107 | 81 |
| Tuyên Quang | 16,9 | -1,8% | 0,1% | 10,7 | -13,5% | +6,3 | 89 | 62 |
| Hà Giang | 14,9 | +49,8% | 0,0% | 3,7 | -18,2% | +11,2 | 82 | 16 |
| Đắk Nông | 7,3 | -7,8% | 0,0% | 2,3 | +18,4% | +5,0 | 65 | 40 |
| Ninh Thuận | 6,2 | +24,7% | 0,0% | 6,2 | +77,3% | -0,0 | 28 | 21 |
| Bắc Kạn | 4,2 | +26,8% | 0,0% | 0,3 | -72,0% | +3,9 | 17 | 2 |
| Cao Bằng | 2,7 | -66,0% | 0,0% | 2,8 | -58,6% | -0,1 | 52 | 24 |
| Sơn La | 2,0 | +6,1% | 0,0% | 0,6 | +32,9% | +1,4 | 12 | 6 |
| Lai Châu | 1,2 | -30,8% | 0,0% | 0,1 | -92,0% | +1,0 | 8 | 10 |
| Điện Biên | 0,5 | -71,6% | 0,0% | 7,6 | +15.147,2% | -7,1 | 18 | 17 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.157,1 | 22.179,9 | -1,2% | 73,5% | 7.977,2 | -3,9% |
| Nhập khẩu | 27.098,4 | 16.628,8 | -16,3% | 61,4% | 10.469,6 | -2,1% |
| Cán cân | +3.058,7 | +5.551,2 | -2.492,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.157,1 | 30.157,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.157,1 | 30.157,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 29.615,0 | 30.157,1 | 98,20% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.179,9 | 22.179,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.098,4 | 27.098,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.098,4 | 27.098,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 26.159,1 | 27.098,4 | 96,53% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 16.628,8 | 16.628,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.