Số liệu kỳ7/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2023

Tháng 7-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,16 tỉ USD, -1,9% so với cùng kỳ và +0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 27,10 tỉ USD (-11,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,06 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 196,15 tỉ USD (-10,0%), nhập khẩu 179,65 tỉ USD (-17,1%), xuất siêu 16,50 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 6-2023 · Mọi tháng · Tháng 8-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.063,0-0,2%+28,5%16,8%30.662-3,4%15,6%
Điện thoại các loại và linh kiện4.450,3+4,5%+0,8%14,8%28.900-15,0%14,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.502,5+7,9%-14,1%11,6%23.241-9,1%11,8%
Hàng dệt, may3.275,3+5,7%-11,4%10,9%19.073-14,4%9,7%
Giày dép các loại1.793,1+0,3%-21,2%5,9%11.644-17,3%5,9%
Hàng hóa khác1.406,3-4,1%-6,5%4,7%9.562-3,2%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.154,4-2,7%+17,3%3,8%8.205+21,5%4,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.125,8+2,3%-14,5%3,7%7.199-26,2%3,7%
Hàng thủy sản777,7+0,3%-17,4%2,6%4.931-25,6%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ752,2-0,7%-12,5%4.896-29,7%
Sắt thép các loại730,5-10,3%+14,4%2,4%4.989-11,3%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo437,8+5,0%-1,9%1,5%2.828-16,2%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện415,5-1,2%+2,9%1,4%3.087-2,2%1,6%
Hàng rau quả403,8-39,0%+63,4%1,3%3.082+60,4%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại383,8+1,2%+19,1%1,3%2.451-20,8%1,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận369,2+9,8%+0,4%1,2%2.146-7,7%1,1%
Gạo362,0+6,9%+27,0%1,2%2.616+31,3%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù347,4+5,8%-6,7%1,2%2.170-9,8%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép309,7-12,0%-20,2%1,0%2.357-16,0%1,2%
Cà phê307,9-19,0%+14,1%1,0%2.703+3,7%1,4%
Hạt điều305,2-11,2%+13,1%1,0%1.945+9,7%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm303,0-6,5%-16,7%1,0%2.455-12,9%1,3%
Cao su286,9+19,8%-10,1%1,0%1.337-20,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện266,1-4,2%-8,2%0,9%1.866-4,7%1,0%
Hóa chất208,5-5,5%-21,4%0,7%1.410-26,0%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ202,7+1,0%+8,5%0,7%1.389-21,7%0,7%
Sản phẩm hóa chất197,1+7,6%-15,1%0,7%1.390-1,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại179,4-3,2%-23,6%1.371-18,1%
Giấy và các sản phẩm từ giấy174,1-3,4%-0,3%0,6%1.229+9,5%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu167,1+2,1%+2,5%0,6%1.196-16,7%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày164,8+6,3%-13,8%0,5%1.126-17,7%0,6%
Xăng dầu các loại141,9-1,5%-18,0%0,5%1.081-9,7%0,6%
Dầu thô138,7+9,7%-33,5%0,5%1.069-17,7%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu129,4+33,2%+36,7%0,4%653-5,3%0,3%
Clanhke và xi măng121,8+2,0%+19,0%0,4%806-4,0%0,4%
Sản phẩm từ cao su100,4+7,0%+9,5%0,3%616-6,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc84,0-0,4%+2,7%0,3%552-1,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh83,9+34,7%+6,8%0,3%488-21,7%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn71,8+9,9%-17,3%0,2%665-20,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm68,3+10,1%-17,9%0,2%662+6,6%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm61,9-11,0%+14,4%0,2%421-20,9%0,2%
Hạt tiêu56,9-25,9%-27,7%0,2%540-15,4%0,3%
Phân bón các loại54,7+15,5%-27,2%0,2%391-45,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác50,7-1,6%-34,1%0,2%388-26,8%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ47,3-9,5%-11,9%0,2%337-21,6%0,2%
Quặng và khoáng sản khác20,3+147,1%+9,9%0,1%96-27,0%0,0%
Chè18,4+7,5%-12,8%0,1%100-19,0%0,1%
Than đá14,9-72,2%-30,1%0,0%93-62,9%0,0%
↳ trong đó Sắn7,1-38,1%-28,0%170+2,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.355,7+6,2%+6,7%27,1%45.914-8,4%25,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.572,5+4,8%-11,3%13,2%23.043-13,1%12,8%
Hàng hóa khác1.528,5+0,8%-12,5%5,6%10.727-11,1%6,0%
Vải các loại972,2-10,9%-15,2%3,6%7.396-18,8%4,1%
Sắt thép các loại846,3+2,4%-17,9%3,1%5.605-30,0%3,1%
Chất dẻo nguyên liệu779,0-4,8%-31,1%2,9%5.450-31,0%3,0%
Xăng dầu các loại729,6-3,2%-0,4%2,7%4.892-14,6%2,7%
Điện thoại các loại và linh kiện705,0+21,5%-60,3%2,6%4.286-64,5%2,4%
Than đá674,5-31,4%+0,2%2,5%4.339-12,3%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo645,7+2,2%-8,5%2,4%4.170-14,8%2,3%
Dầu thô642,9+25,4%+11,4%2,4%4.236+9,8%2,4%
Sản phẩm hóa chất604,5-2,2%-21,8%2,2%4.279-18,9%2,4%
Kim loại thường khác587,3+5,1%-26,6%2,2%4.308-26,1%2,4%
Hóa chất577,1-5,1%-31,9%2,1%4.392-26,1%2,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu515,1+27,0%+12,1%1,9%2.852-8,4%1,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày509,1+4,0%-6,4%1,9%3.386-16,7%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép475,0+6,8%-5,6%1,8%2.911-4,1%1,6%
Hạt điều390,2+11,6%+48,7%1,4%2.134+7,6%1,2%
Dược phẩm289,4+4,3%+30,6%1,1%1.899-1,8%1,1%
Bông các loại266,1+9,3%-14,4%1,0%1.673-22,0%0,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô262,8-26,2%-46,1%1,0%2.273-30,6%1,3%
Hàng thủy sản220,1-2,4%-26,8%0,8%1.496-2,8%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại217,9-12,9%-26,7%0,8%1.875+0,4%1,0%
Dây điện và dây cáp điện215,8+5,6%+5,0%0,8%1.387-2,6%0,8%
Quặng và khoáng sản khác211,3+2,0%-4,6%0,8%1.283-32,6%0,7%
Hàng rau quả196,2+17,2%+10,5%0,7%1.084+2,2%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ190,4-0,0%-32,8%0,7%1.231-33,9%0,7%
Ngô177,0+20,9%-21,5%0,7%1.404-23,4%0,8%
Cao su175,9-3,2%-31,9%0,6%1.168-39,7%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác174,1+1,8%-8,0%0,6%1.191+1,0%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện168,9+7,5%-11,3%0,6%1.150-1,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại167,2-12,5%-29,6%0,6%1.235-24,9%0,7%
Khí đốt hóa lỏng161,7+127,2%+47,1%0,6%912+10,0%0,5%
Giấy các loại160,8-4,3%-13,6%0,6%1.133-16,2%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ147,3+8,3%+7,3%0,5%888-0,7%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện139,0-26,9%-16,7%0,5%1.172-22,8%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh137,3-0,8%-11,6%0,5%882-4,4%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác116,2+7,5%-5,6%0,4%757-6,1%0,4%
Lúa mì111,1-25,9%-21,1%0,4%982+0,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật103,2+7,7%-30,2%0,4%656-24,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh98,4-0,7%+4,6%0,4%694+8,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa97,9+5,3%-4,0%0,4%709-12,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng93,5-13,4%-3,7%0,3%692-16,6%0,4%
Phân bón các loại87,5-33,4%+31,1%0,3%670-26,8%0,4%
Sản phẩm từ giấy81,1+14,6%+5,3%0,3%490-13,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su79,7+2,9%-11,3%0,3%522-16,1%0,3%
Phế liệu sắt thép75,9+3,5%-15,8%0,3%1.012-26,2%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu64,2-13,6%-32,9%0,2%470-21,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm62,0-6,6%-43,8%0,2%538-30,3%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá56,6+52,7%+60,2%0,2%126-36,5%0,1%
Đậu tương52,0-62,9%-65,3%0,2%780-8,6%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng46,9-10,0%-34,4%0,2%367-19,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc41,9+20,7%-1,9%0,2%261-8,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,0-0,1%+10,6%0,2%267+5,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ8.657,9-13,6%28,7%1.183,0+3,6%+7.474,953.1348.054
Trung Quốc4.612,8+17,2%15,3%8.998,8-11,6%-4.386,031.01558.698
Hàn Quốc2.119,8+4,2%7,0%4.155,7-25,4%-2.035,813.20828.525
Nhật Bản1.950,4-8,1%6,5%1.661,4-8,4%+289,013.09411.876
Hà Lan801,4-9,0%2,7%59,6+17,7%+741,95.635364
Ấn Độ765,4+20,9%2,5%490,1-12,4%+275,34.6633.638
Hồng Kông734,5-10,3%2,4%114,3-7,3%+620,34.9681.049
Đức669,6-15,2%2,2%330,2+11,1%+339,54.3702.105
Thái Lan645,3+8,7%2,1%938,7-19,8%-293,44.2296.741
Anh625,9+10,1%2,1%86,9+41,8%+539,03.496460
Canada511,0-16,8%1,7%38,9-50,3%+472,23.240340
Philippines431,3-14,1%1,4%211,4-8,9%+219,92.9211.280
Ý427,8+20,0%1,4%158,0-2,7%+269,82.742959
Indonesia427,5+17,2%1,4%799,9-0,9%-372,42.9005.068
Úc425,4-0,2%1,4%729,7-26,8%-304,32.8465.015
Campuchia405,0-12,9%1,3%227,5-29,2%+177,52.9632.308
Mexico398,2-0,1%1,3%85,7-6,3%+312,42.563461
Malaysia387,8-5,7%1,3%623,9-9,2%-236,12.8594.223
Đài Loan386,4-2,9%1,3%1.641,6-21,2%-1.255,12.65310.391
Singapore354,6+0,9%1,2%411,9+3,6%-57,32.3482.921
Tây Ban Nha326,3+34,4%1,1%57,9+10,0%+268,31.960377
Pháp298,3-10,5%1,0%131,4+21,5%+166,91.864924
Bỉ293,5-4,9%1,0%47,5-22,4%+246,01.911358
UAE292,2+17,0%1,0%65,0+45,3%+227,22.233414
Áo259,7+87,8%0,9%30,0+31,3%+229,71.541232
Ba Lan184,7-5,5%0,6%30,3-1,9%+154,41.355195
Brazil184,5+7,6%0,6%375,3+9,9%-190,81.4732.391
Thổ Nhĩ Kỳ132,0+17,3%0,4%39,6-24,8%+92,41.085242
Nga118,2+4,4%0,4%153,0+58,7%-34,8931952
Thụy Điển112,3-2,7%0,4%33,2+35,8%+79,1570205
Chile106,7-50,8%0,4%25,6-37,4%+81,1671245
Slovakia106,5+67,4%0,4%4,4-10,4%+102,254641
Ả Rập Xê Út97,9+27,5%0,3%153,6-13,0%-55,7609958
Argentina71,2+9,6%0,2%251,7-25,7%-180,57541.286
Bangladesh71,2-30,2%0,2%8,0-43,2%+63,356372
Nam Phi69,6+5,4%0,2%36,6-37,1%+33,0462235
Israel66,7+17,4%0,2%184,2+87,3%-117,54051.236
Séc63,3+45,6%0,2%13,0+12,0%+50,246298
New Zealand59,6+8,3%0,2%62,5+7,6%-2,9374440
Bờ Biển Ngà52,5+32,3%0,2%172,9+69,6%-120,4176505
Na Uy49,5+317,7%0,2%35,7+10,1%+13,8170247
Armenia46,9—0,2%—188
Bồ Đào Nha46,9-2,0%0,2%12,5+37,6%+34,432459
Lào41,4-22,4%0,1%82,7+15,7%-41,3311649
Colombia39,3-22,5%0,1%—334
Ireland38,6+88,8%0,1%287,9+36,8%-249,22771.636
Peru37,9-7,1%0,1%2,0-80,4%+35,927833
Pakistan37,5+6,0%0,1%15,4-54,7%+22,2215127
Hungary36,9+15,9%0,1%31,5-38,0%+5,3236338
Ghana35,6+217,7%0,1%51,0+14,7%-15,4224203
Hy Lạp33,7+18,4%0,1%6,5-26,0%+27,324153
Panama32,0+22,3%0,1%—238
Ai Cập31,9+14,9%0,1%—268
Slovenia31,8-7,8%0,1%7,8+72,3%+24,022158
Myanmar31,6-29,2%0,1%24,0+66,7%+7,6283154
Malta31,4-6,1%0,1%2,8-6,9%+28,63916
Kazakhstan30,3—0,1%0,7-96,6%+29,62632
Đan Mạch30,3-18,4%0,1%19,0-1,0%+11,3194124
Latvia26,9+42,3%0,1%0,7-37,3%+26,219411
Romania19,8-35,4%0,1%9,2+20,5%+10,615263
Iraq19,8+21,2%0,1%—154
Togo19,0+5,4%0,1%—136
Sri Lanka18,5+28,0%0,1%—97
Algeria17,8+44,5%0,1%—149
Mozambique12,8+161,7%0,0%—71
Luxembourg12,3+11,3%0,0%8,5+108,9%+3,97535
Phần Lan12,0-0,4%0,0%16,2-51,2%-4,214390
Nigeria11,6+17,7%0,0%77,3+85,9%-65,790222
Thụy Sĩ11,0-33,6%0,0%55,1+1,0%-44,1135353
Litva9,2+2,5%0,0%2,6+10,1%+6,58523
Bulgaria9,0-10,2%0,0%3,5-15,4%+5,58628
Kenya8,4-23,3%0,0%—57
Kuwait6,3+12,8%0,0%512,2+12,5%-505,9393.532
Tanzania5,9+225,1%0,0%2,7-87,8%+3,250163
Síp4,9+42,3%0,0%3,6+5,5%+1,33221
Croatia4,6-4,6%0,0%4,2+2,4%+0,45525
Senegal3,3+2,9%0,0%—25
Ukraine3,1+107,5%0,0%13,2+264,9%-10,12036
Estonia2,8-16,2%0,0%0,8-34,3%+2,02215
Angola2,1-7,6%0,0%—12
Brunei1,6-43,0%0,0%10,2-88,1%-8,61278
Belarus1,4—0,0%2,7+179,6%-1,21221
Đông Timor1,2+123,5%0,0%0,0—+1,270
Iceland0,6—0,0%0,1—+0,613
Kyrgyzstan0,5—0,0%0,4—+0,130
Cameroon—9,7+7,4%89
Cộng hòa Congo—13,4-62,0%218
Qatar—9,7-82,7%128
Tunisia—1,2+63,6%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM3.612,9-1,1%12,0%4.733,8-5,8%-1.120,923.58331.078
Bắc Ninh3.443,8-9,3%11,4%2.674,5-24,0%+769,420.79417.599
Thái Nguyên2.689,9+25,3%8,9%1.355,5-4,3%+1.334,415.5948.937
Bình Dương2.593,0-9,6%8,6%1.747,9-18,3%+845,117.37112.227
Đồng Nai1.884,9-9,9%6,3%1.242,5-28,1%+642,412.2938.942
Bắc Giang1.867,3-4,2%6,2%1.753,8-11,2%+113,512.55710.621
Hải Phòng1.772,1-8,4%5,9%1.722,6-3,3%+49,613.28711.380
Hà Nội1.397,7-2,4%4,6%3.079,4-10,1%-1.681,79.49220.715
Phú Thọ853,1+19,9%2,8%623,3-37,1%+229,85.7884.333
Hải Dương852,1-18,0%2,8%654,9-4,8%+197,15.2844.285
Vĩnh Phúc797,7-0,6%2,6%1.061,9+3,6%-264,15.6956.567
Hà Nam670,9+37,4%2,2%582,0+30,9%+88,93.9453.440
Tây Ninh636,2-9,0%2,1%429,2-22,6%+207,03.9943.124
Long An592,5+3,6%2,0%354,3-24,4%+238,13.8362.409
Thanh Hóa464,1-8,9%1,5%700,5+11,2%-236,42.8064.993
Bà Rịa – Vũng Tàu449,1-15,0%1,5%553,8-10,9%-104,73.7203.874
Hưng Yên438,2-6,9%1,5%375,4+0,6%+62,72.6912.559
Tiền Giang419,3+5,8%1,4%193,1-5,0%+226,13.0951.602
Quảng Ninh416,1+8,7%1,4%426,7+4,2%-10,62.5682.654
Bình Phước399,6+6,3%1,3%308,2+36,0%+91,42.4461.752
Quảng Ngãi291,3+21,6%1,0%387,5-5,7%-96,21.4372.299
Thái Bình246,5-7,3%0,8%113,0-32,3%+133,51.433913
Nam Định227,7-18,4%0,8%111,9-19,5%+115,81.427786
Hà Tĩnh226,8+115,8%0,8%338,0+16,5%-111,21.7352.141
Ninh Bình222,2-5,7%0,7%200,8-31,6%+21,41.4451.321
Nghệ An180,6+7,4%0,6%81,4-11,3%+99,2963571
Đồng Tháp180,4+10,2%0,6%75,6+12,1%+104,81.208555
Quảng Nam177,4-15,5%0,6%150,6-47,0%+26,81.0891.276
Đà Nẵng161,1-15,6%0,5%89,0-34,4%+72,11.064616
Cần Thơ143,4-1,7%0,5%43,9-13,3%+99,5901296
Sóc Trăng134,9-1,9%0,4%17,9-48,6%+117,0814126
Bình Định134,7-2,8%0,4%45,7+8,4%+89,0895280
Bến Tre118,0-0,1%0,4%32,4-5,4%+85,6823244
Đắk Lắk117,1+0,6%0,4%53,8+73,9%+63,3901222
Khánh Hòa108,6-38,8%0,4%115,1-0,4%-6,51.038722
An Giang98,1+12,6%0,3%49,3-21,1%+48,8649314
Cà Mau97,6-11,1%0,3%9,7-77,4%+87,953858
Thừa Thiên Huế97,2-21,7%0,3%49,0-16,1%+48,2649348
Kon Tum93,1+31,1%0,3%6,5+28,7%+86,634542
Lạng Sơn92,8+70,3%0,3%62,8-9,7%+30,0846425
Lào Cai79,7-4,4%0,3%41,7-35,3%+38,0643229
Vĩnh Long77,0-6,7%0,3%52,2+22,9%+24,8514322
Kiên Giang76,9+5,7%0,3%9,6-22,2%+67,349586
Bình Thuận67,9-12,0%0,2%92,7-32,3%-24,8436688
Hòa Bình61,1+42,5%0,2%40,6+12,9%+20,5362286
Lâm Đồng54,0+33,2%0,2%14,5+8,8%+39,533296
Hậu Giang51,0-25,3%0,2%28,6-34,9%+22,4338221
Bạc Liêu44,9-12,0%0,1%7,1-26,4%+37,827558
Gia Lai43,8-0,7%0,1%17,7+36,7%+26,2499125
Yên Bái38,2+6,1%0,1%20,2+13,2%+17,9226118
Quảng Trị33,6+34,1%0,1%24,2+5,8%+9,4179150
Trà Vinh30,7-11,2%0,1%69,7+429,8%-39,0185258
Phú Yên23,4+0,7%0,1%16,2-5,0%+7,314988
Quảng Bình19,0+20,6%0,1%21,5+29,4%-2,610781
Tuyên Quang16,9-1,8%0,1%10,7-13,5%+6,38962
Hà Giang14,9+49,8%0,0%3,7-18,2%+11,28216
Đắk Nông7,3-7,8%0,0%2,3+18,4%+5,06540
Ninh Thuận6,2+24,7%0,0%6,2+77,3%-0,02821
Bắc Kạn4,2+26,8%0,0%0,3-72,0%+3,9172
Cao Bằng2,7-66,0%0,0%2,8-58,6%-0,15224
Sơn La2,0+6,1%0,0%0,6+32,9%+1,4126
Lai Châu1,2-30,8%0,0%0,1-92,0%+1,0810
Điện Biên0,5-71,6%0,0%7,6+15.147,2%-7,11817
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.157,122.179,9-1,2%73,5%7.977,2-3,9%
Nhập khẩu27.098,416.628,8-16,3%61,4%10.469,6-2,1%
Cán cân+3.058,7+5.551,2-2.492,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.157,130.157,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.157,130.157,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK29.615,030.157,198,20%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.179,922.179,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.098,427.098,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.098,427.098,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK26.159,127.098,496,53%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.628,816.628,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.