Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2023
Tháng 3-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,79 tỉ USD, -14,3% so với cùng kỳ và +14,0% so với tháng trước; nhập khẩu 28,33 tỉ USD (-13,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,46 tỉ USD.
Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 79,56 tỉ USD (-11,6%), nhập khẩu 74,62 tỉ USD (-15,4%), xuất siêu 4,94 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.915,7 | +24,5% | -6,9% | 16,5% | 12.042 | -9,0% | 15,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.213,8 | +0,5% | -35,6% | 14,1% | 13.418 | -12,3% | 16,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.580,0 | +5,5% | -1,8% | 12,0% | 9.869 | -2,8% | 12,4% |
| Hàng dệt, may | 2.641,2 | +15,2% | -13,5% | 8,9% | 7.191 | -17,4% | 9,0% |
| Giày dép các loại | 1.574,6 | +12,8% | -21,7% | 5,3% | 4.341 | -18,1% | 5,5% |
| Hàng hóa khác | 1.516,3 | +14,9% | +5,0% | 5,1% | 3.897 | -0,2% | 4,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.229,4 | +14,7% | +12,4% | 4,1% | 3.156 | +8,5% | 4,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.143,0 | +29,9% | -26,5% | 3,8% | 2.825 | -29,8% | 3,6% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 780,6 | +39,2% | -33,6% | 1.837 | -39,7% | ||
| Hàng thủy sản | 765,0 | +25,7% | -24,5% | 2,6% | 1.828 | -27,3% | 2,3% |
| Sắt thép các loại | 674,0 | +12,0% | -25,4% | 2,3% | 1.706 | -25,6% | 2,1% |
| Gạo | 507,9 | +77,5% | +93,1% | 1,7% | 980 | +34,1% | 1,2% |
| Cà phê | 482,7 | +10,4% | -5,0% | 1,6% | 1.231 | -7,6% | 1,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 443,0 | +20,0% | -17,5% | 1,5% | 1.124 | -19,5% | 1,4% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 424,7 | +22,5% | -8,7% | 1,4% | 1.047 | -7,7% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 415,3 | +29,3% | +21,2% | 1,4% | 977 | +15,6% | 1,2% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 409,9 | +5,9% | -20,2% | 1,4% | 1.272 | -10,8% | 1,6% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 391,4 | +21,7% | -12,5% | 1,3% | 1.026 | -12,1% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 376,5 | +11,1% | -29,1% | 1,3% | 941 | -35,0% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 313,0 | +25,9% | -10,5% | 1,1% | 824 | -13,6% | 1,0% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 308,1 | +6,3% | +14,4% | 1,0% | 869 | +6,7% | 1,1% |
| Hạt điều | 294,9 | +48,5% | +23,5% | 1,0% | 649 | +4,6% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 285,8 | +14,7% | -8,0% | 1,0% | 786 | +2,5% | 1,0% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 250,3 | +20,4% | -9,5% | 612 | -13,3% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 231,5 | +12,9% | +6,7% | 0,8% | 585 | +4,2% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 226,1 | +19,6% | -29,0% | 0,8% | 564 | -32,2% | 0,7% |
| Hóa chất | 207,8 | +9,8% | -34,8% | 0,7% | 568 | -28,6% | 0,7% |
| Xăng dầu các loại | 199,3 | +37,5% | +1,0% | 0,7% | 488 | +10,4% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 198,1 | +21,0% | -10,0% | 0,7% | 484 | -14,0% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 195,3 | +5,4% | -15,2% | 0,7% | 521 | -17,6% | 0,7% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 189,7 | +13,8% | +6,6% | 0,6% | 487 | +12,2% | 0,6% |
| Dầu thô | 173,5 | +3,5% | +2,4% | 0,6% | 487 | +0,7% | 0,6% |
| Cao su | 163,9 | -11,4% | -19,1% | 0,6% | 532 | -25,7% | 0,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 141,6 | +73,0% | +2,6% | 0,5% | 274 | +2,3% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 123,9 | -5,1% | -10,6% | 0,4% | 336 | -25,6% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 106,2 | +26,5% | -2,8% | 0,4% | 233 | -6,1% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 104,9 | -40,3% | -46,8% | 0,4% | 372 | -9,2% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 103,3 | +30,2% | -6,5% | 0,3% | 229 | -15,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 94,3 | +9,9% | -11,6% | 0,3% | 238 | -13,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 88,6 | +20,5% | +0,9% | 0,3% | 218 | -1,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 78,6 | +13,8% | -20,2% | 0,3% | 206 | -23,2% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 63,1 | +10,5% | -10,9% | 0,2% | 178 | -17,9% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 62,8 | +10,6% | -29,6% | 0,2% | 165 | -37,6% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 54,7 | -15,8% | -16,0% | 0,2% | 184 | -40,9% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 50,8 | +9,5% | -26,5% | 0,2% | 138 | -25,4% | 0,2% |
| ↳ trong đó Sắn | 38,7 | -24,1% | -3,6% | 104 | +15,6% | ||
| Chè | 12,6 | +12,3% | -5,8% | 0,0% | 35 | -24,4% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 9,8 | +4,6% | -57,3% | 0,0% | 36 | -29,3% | 0,0% |
| Than đá | 0,4 | +55,7% | -99,3% | 0,0% | 1 | -98,6% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.857,0 | +15,2% | -14,3% | 24,2% | 19.368 | -11,7% | 26,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.597,9 | +25,9% | +0,1% | 12,7% | 9.195 | -13,8% | 12,3% |
| Hàng hóa khác | 1.854,9 | +24,9% | +4,5% | 6,5% | 4.630 | -6,6% | 6,2% |
| Vải các loại | 1.271,4 | +63,9% | +1,0% | 4,5% | 2.984 | -17,2% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 1.067,7 | +58,4% | -6,3% | 3,8% | 2.268 | -28,0% | 3,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 923,6 | +17,6% | -24,6% | 3,3% | 2.299 | -31,0% | 3,1% |
| Hóa chất | 780,4 | +32,9% | -10,3% | 2,8% | 1.848 | -21,2% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 736,0 | +22,0% | -12,6% | 2,6% | 1.901 | -18,5% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 705,3 | +23,9% | -16,9% | 2,5% | 1.776 | -21,1% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 642,1 | +28,3% | -0,2% | 2,3% | 1.655 | -13,4% | 2,2% |
| Than đá | 640,3 | +20,4% | +6,0% | 2,3% | 1.440 | -1,4% | 1,9% |
| Xăng dầu các loại | 607,0 | -15,9% | -55,2% | 2,1% | 2.237 | -8,5% | 3,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 584,6 | +38,8% | +1,7% | 2,1% | 1.382 | -12,6% | 1,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 580,8 | +10,5% | -69,2% | 2,0% | 1.900 | -65,8% | 2,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 451,4 | +33,7% | +15,7% | 1,6% | 1.172 | +0,3% | 1,6% |
| Dầu thô | 444,2 | -20,9% | -30,5% | 1,6% | 1.690 | +45,3% | 2,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 421,7 | +14,5% | -6,4% | 1,5% | 1.166 | +8,2% | 1,6% |
| Hạt điều | 413,0 | +77,5% | -17,8% | 1,5% | 775 | +4,8% | 1,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 367,5 | +12,6% | -23,9% | 1,3% | 1.000 | -21,7% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 354,2 | +36,7% | +57,3% | 1,3% | 927 | +64,6% | 1,2% |
| Dược phẩm | 296,0 | +9,4% | -11,0% | 1,0% | 809 | -5,7% | 1,1% |
| Ngô | 260,6 | +20,8% | +50,5% | 0,9% | 738 | +9,0% | 1,0% |
| Hàng thủy sản | 245,2 | +6,3% | +16,6% | 0,9% | 662 | +21,7% | 0,9% |
| Phế liệu sắt thép | 222,1 | +19,5% | +44,5% | 0,8% | 485 | +21,0% | 0,6% |
| Bông các loại | 218,2 | +19,5% | -33,9% | 0,8% | 576 | -39,3% | 0,8% |
| Lúa mì | 215,4 | +50,8% | +22,2% | 0,8% | 445 | +16,0% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 210,7 | +24,0% | +15,3% | 0,7% | 542 | -3,9% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 210,0 | +31,8% | -14,9% | 0,7% | 505 | -25,7% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 207,5 | +21,1% | -15,8% | 0,7% | 476 | -26,2% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 193,6 | +28,4% | -18,7% | 0,7% | 465 | -31,6% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 185,3 | +25,3% | +19,8% | 0,7% | 488 | +12,4% | 0,7% |
| Giấy các loại | 185,1 | +17,0% | -7,0% | 0,7% | 462 | -14,8% | 0,6% |
| Cao su | 172,3 | +10,1% | -32,1% | 0,6% | 495 | -44,7% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 166,8 | +10,9% | -3,0% | 0,6% | 519 | +6,4% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 164,3 | +22,2% | -56,0% | 0,6% | 476 | -43,3% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 145,1 | +17,0% | +1,1% | 0,5% | 419 | +4,2% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 145,0 | +40,5% | +10,3% | 0,5% | 427 | +49,8% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 136,7 | +46,9% | +1,3% | 0,5% | 332 | -10,0% | 0,4% |
| Đậu tương | 133,3 | -20,3% | +27,7% | 0,5% | 347 | +3,8% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 131,6 | +13,5% | +13,5% | 0,5% | 365 | +5,4% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 125,5 | +27,1% | +8,0% | 0,4% | 307 | -5,9% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 121,9 | +15,7% | +10,4% | 0,4% | 316 | -6,4% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 120,0 | +20,3% | +20,2% | 0,4% | 287 | +10,8% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 113,1 | +67,5% | -27,7% | 0,4% | 237 | -46,2% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 107,7 | +17,4% | -5,5% | 0,4% | 268 | -15,1% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 101,8 | +16,7% | -9,6% | 0,4% | 304 | +12,1% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 101,2 | -11,8% | -18,2% | 0,4% | 263 | -15,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 85,3 | +34,4% | -0,7% | 0,3% | 212 | -13,9% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 84,7 | +29,3% | +15,3% | 0,3% | 193 | -14,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 79,8 | +27,7% | +7,2% | 0,3% | 194 | -11,4% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 54,5 | -5,0% | -18,7% | 0,2% | 164 | -9,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 44,5 | +29,7% | +25,5% | 0,2% | 109 | +27,0% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 41,2 | +2,5% | +11,0% | 0,1% | 109 | -5,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 4,7 | +31,9% | -76,2% | 0,0% | 10 | -76,1% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 3-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.747,5 | -20,3% | 26,0% | 1.152,8 | -9,4% | +6.594,8 | 20.762 | 3.026 |
| Trung Quốc | 4.581,1 | -17,5% | 15,4% | 9.781,8 | +7,3% | -5.200,6 | 12.057 | 23.668 |
| Hàn Quốc | 2.035,9 | -18,0% | 6,8% | 4.593,0 | -31,3% | -2.557,1 | 5.864 | 12.314 |
| Nhật Bản | 2.028,6 | +0,9% | 6,8% | 1.741,8 | -22,8% | +286,8 | 5.357 | 5.288 |
| Hà Lan | 874,2 | +2,8% | 2,9% | 48,2 | -4,7% | +826,0 | 2.354 | 142 |
| Hồng Kông | 797,9 | -23,4% | 2,7% | 181,7 | -13,1% | +616,2 | 1.917 | 590 |
| Ấn Độ | 736,5 | -2,1% | 2,5% | 650,2 | -20,1% | +86,3 | 2.059 | 1.641 |
| Đức | 699,5 | -6,9% | 2,3% | 344,5 | +18,7% | +355,0 | 1.891 | 799 |
| Thái Lan | 648,0 | -15,6% | 2,2% | 1.121,2 | -0,1% | -473,2 | 1.857 | 2.893 |
| Philippines | 540,9 | +45,2% | 1,8% | 178,6 | -23,0% | +362,3 | 1.241 | 561 |
| Campuchia | 508,3 | -21,2% | 1,7% | 555,4 | -37,0% | -47,1 | 1.335 | 1.285 |
| Malaysia | 505,1 | +6,8% | 1,7% | 565,5 | -41,3% | -60,4 | 1.214 | 1.821 |
| Úc | 472,6 | -14,1% | 1,6% | 916,2 | +7,4% | -443,6 | 1.239 | 2.086 |
| Anh | 467,5 | +0,5% | 1,6% | 65,0 | -3,1% | +402,4 | 1.407 | 176 |
| Indonesia | 455,2 | +12,5% | 1,5% | 695,7 | -13,8% | -240,5 | 1.221 | 1.891 |
| Canada | 446,2 | -20,1% | 1,5% | 41,8 | -28,9% | +404,4 | 1.173 | 126 |
| Đài Loan | 445,6 | -11,9% | 1,5% | 1.629,5 | -29,2% | -1.183,8 | 1.080 | 4.576 |
| UAE | 391,5 | -44,2% | 1,3% | 33,4 | -19,0% | +358,1 | 996 | 177 |
| Singapore | 363,1 | -2,2% | 1,2% | 427,3 | -19,7% | -64,3 | 1.014 | 1.236 |
| Mexico | 357,9 | -20,0% | 1,2% | 70,6 | +15,8% | +287,3 | 932 | 182 |
| Ý | 349,0 | -22,2% | 1,2% | 124,6 | -26,2% | +224,4 | 1.044 | 389 |
| Brazil | 293,9 | +52,2% | 1,0% | 387,5 | -13,3% | -93,5 | 664 | 1.109 |
| Tây Ban Nha | 269,0 | -9,6% | 0,9% | 48,9 | +9,0% | +220,1 | 762 | 146 |
| Pháp | 260,1 | -23,2% | 0,9% | 134,7 | +2,4% | +125,4 | 799 | 379 |
| Bỉ | 256,3 | -43,2% | 0,9% | 55,2 | -25,0% | +201,2 | 698 | 146 |
| Ba Lan | 218,4 | +5,8% | 0,7% | 29,3 | +44,4% | +189,1 | 516 | 88 |
| Áo | 197,9 | -35,3% | 0,7% | 40,7 | +23,5% | +157,2 | 704 | 93 |
| Nga | 165,8 | +256,4% | 0,6% | 141,6 | -10,7% | +24,2 | 371 | 343 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 156,9 | +10,7% | 0,5% | 38,3 | +8,2% | +118,5 | 457 | 90 |
| Chile | 129,8 | -21,2% | 0,4% | 50,2 | +75,7% | +79,6 | 329 | 133 |
| Argentina | 114,6 | -20,3% | 0,4% | 127,5 | -31,0% | -12,9 | 323 | 534 |
| Bangladesh | 112,3 | -23,6% | 0,4% | 15,1 | +35,6% | +97,2 | 270 | 32 |
| Ả Rập Xê Út | 99,7 | +141,2% | 0,3% | 195,7 | -17,4% | -96,0 | 230 | 462 |
| Slovakia | 80,5 | -42,0% | 0,3% | 3,9 | +2,6% | +76,5 | 200 | 16 |
| Colombia | 74,7 | +13,8% | 0,3% | — | 172 | |||
| Nam Phi | 73,5 | -29,7% | 0,2% | 12,1 | -63,2% | +61,4 | 196 | 30 |
| Thụy Điển | 71,6 | -40,2% | 0,2% | 33,5 | -14,9% | +38,1 | 253 | 78 |
| Séc | 68,2 | +66,9% | 0,2% | 16,9 | +29,6% | +51,4 | 188 | 39 |
| Peru | 63,1 | +21,3% | 0,2% | 7,2 | +71,5% | +55,9 | 127 | 20 |
| Israel | 61,2 | -44,8% | 0,2% | 147,2 | +7,1% | -85,9 | 187 | 406 |
| Na Uy | 55,3 | +314,9% | 0,2% | 41,7 | +2,3% | +13,6 | 90 | 103 |
| Lào | 54,6 | +0,2% | 0,2% | 126,8 | +20,3% | -72,1 | 129 | 298 |
| New Zealand | 53,8 | -13,4% | 0,2% | 76,0 | +53,4% | -22,2 | 164 | 203 |
| Kazakhstan | 49,4 | — | 0,2% | 0,0 | -96,4% | +49,4 | 124 | 1 |
| Myanmar | 40,3 | -27,3% | 0,1% | 20,9 | -63,5% | +19,4 | 144 | 64 |
| Bồ Đào Nha | 39,3 | +7,3% | 0,1% | 10,0 | +73,2% | +29,3 | 119 | 21 |
| Hungary | 38,5 | -47,2% | 0,1% | 58,9 | +26,8% | -20,4 | 96 | 166 |
| Ai Cập | 37,1 | -6,5% | 0,1% | — | 115 | |||
| Slovenia | 36,6 | -36,1% | 0,1% | 9,5 | +112,7% | +27,0 | 91 | 24 |
| Ghana | 36,2 | -31,4% | 0,1% | 9,8 | +143,4% | +26,4 | 46 | 15 |
| Hy Lạp | 36,1 | -12,9% | 0,1% | 6,4 | +16,0% | +29,7 | 105 | 26 |
| Armenia | 31,8 | — | 0,1% | — | 66 | |||
| Panama | 30,9 | -28,3% | 0,1% | — | 110 | |||
| Phần Lan | 30,3 | -0,1% | 0,1% | 18,1 | +14,7% | +12,1 | 83 | 35 |
| Đan Mạch | 29,6 | -36,3% | 0,1% | 18,2 | -5,8% | +11,4 | 82 | 52 |
| Latvia | 28,5 | +18,6% | 0,1% | 1,8 | +20,4% | +26,7 | 82 | 6 |
| Romania | 28,0 | -24,1% | 0,1% | 10,7 | +62,9% | +17,3 | 61 | 23 |
| Nigeria | 27,5 | +102,0% | 0,1% | 8,0 | -54,0% | +19,5 | 42 | 27 |
| Iraq | 27,1 | -13,3% | 0,1% | — | 61 | |||
| Thụy Sĩ | 27,0 | +83,1% | 0,1% | 56,6 | +19,4% | -29,6 | 53 | 134 |
| Algeria | 23,2 | +88,6% | 0,1% | — | 63 | |||
| Pakistan | 21,8 | -74,4% | 0,1% | 24,9 | +10,8% | -3,1 | 88 | 54 |
| Togo | 20,9 | +27,1% | 0,1% | — | 53 | |||
| Ireland | 15,5 | -59,1% | 0,1% | 252,5 | -34,3% | -237,0 | 149 | 611 |
| Sri Lanka | 14,1 | -36,2% | 0,0% | — | 36 | |||
| Croatia | 11,5 | +18,5% | 0,0% | 3,0 | +1,4% | +8,5 | 31 | 8 |
| Mozambique | 10,6 | +115,1% | 0,0% | — | 22 | |||
| Bulgaria | 10,5 | -14,6% | 0,0% | 4,6 | -41,5% | +5,8 | 26 | 10 |
| Bờ Biển Ngà | 10,2 | -77,0% | 0,0% | 13,5 | -30,3% | -3,3 | 31 | 59 |
| Litva | 10,1 | -73,6% | 0,0% | 5,2 | +130,3% | +4,9 | 29 | 10 |
| Tanzania | 9,2 | +114,1% | 0,0% | 25,7 | -9,3% | -16,6 | 22 | 145 |
| Kenya | 8,7 | -34,4% | 0,0% | — | 22 | |||
| Luxembourg | 7,4 | -21,2% | 0,0% | 4,8 | -41,4% | +2,6 | 32 | 11 |
| Kuwait | 6,1 | +49,9% | 0,0% | 328,5 | -34,3% | -322,4 | 16 | 1.343 |
| Síp | 5,1 | +2,9% | 0,0% | 1,4 | -66,5% | +3,7 | 13 | 10 |
| Estonia | 4,1 | +105,2% | 0,0% | 1,1 | +0,4% | +2,9 | 8 | 4 |
| Senegal | 2,3 | -47,5% | 0,0% | — | 8 | |||
| Belarus | 1,9 | — | 0,0% | 10,5 | +954,3% | -8,5 | 5 | 13 |
| Malta | 1,9 | +39,4% | 0,0% | 2,0 | -52,3% | -0,1 | 4 | 7 |
| Angola | 1,9 | +35,4% | 0,0% | — | 4 | |||
| Ukraine | 1,7 | +22,6% | 0,0% | 3,1 | -92,9% | -1,5 | 5 | 8 |
| Brunei | 1,4 | +36,1% | 0,0% | 13,2 | -90,4% | -11,7 | 8 | 41 |
| Kyrgyzstan | 0,9 | — | 0,0% | — | 2 | |||
| Đông Timor | 0,6 | -75,2% | 0,0% | — | 2 | |||
| Iceland | 0,1 | — | 0,0% | 0,2 | — | -0,1 | 0 | 2 |
| Cameroon | — | 12,3 | +21,1% | 46 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 38,8 | +1,9% | 115 | ||||
| Qatar | — | 41,1 | +182,6% | 60 | ||||
| Tunisia | — | 0,6 | -56,3% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.749,9 | -23,7% | 12,6% | 4.851,4 | -19,9% | -1.101,4 | 9.411 | 12.657 |
| Bắc Ninh | 2.998,0 | -28,3% | 10,1% | 2.768,1 | -24,6% | +229,8 | 9.270 | 7.641 |
| Bình Dương | 2.730,1 | -19,3% | 9,2% | 1.940,8 | -14,2% | +789,3 | 6.901 | 5.077 |
| Thái Nguyên | 2.294,0 | -41,0% | 7,7% | 1.349,2 | -36,2% | +944,8 | 7.240 | 4.216 |
| Hải Phòng | 2.093,6 | -2,6% | 7,0% | 1.831,2 | -2,1% | +262,4 | 5.619 | 4.925 |
| Đồng Nai | 1.843,8 | -21,6% | 6,2% | 1.456,8 | -14,4% | +387,0 | 4.885 | 3.675 |
| Bắc Giang | 1.838,2 | +20,2% | 6,2% | 1.576,5 | +7,0% | +261,6 | 5.282 | 4.246 |
| Hà Nội | 1.488,3 | +0,2% | 5,0% | 3.384,0 | -4,9% | -1.895,7 | 3.849 | 8.772 |
| Phú Thọ | 1.029,4 | +1,1% | 3,5% | 745,5 | -20,2% | +283,9 | 2.258 | 1.769 |
| Vĩnh Phúc | 922,4 | +63,0% | 3,1% | 1.088,2 | +14,2% | -165,8 | 2.189 | 2.807 |
| Hải Dương | 802,6 | -8,3% | 2,7% | 696,6 | -3,3% | +106,0 | 2.069 | 1.720 |
| Long An | 599,9 | -11,8% | 2,0% | 390,6 | -7,5% | +209,3 | 1.523 | 1.001 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 578,4 | -1,9% | 1,9% | 654,1 | +1,7% | -75,7 | 1.362 | 1.619 |
| Tây Ninh | 574,2 | -18,8% | 1,9% | 538,8 | -10,1% | +35,4 | 1.529 | 1.404 |
| Hà Nam | 558,6 | +36,1% | 1,9% | 475,3 | +34,4% | +83,3 | 1.455 | 1.298 |
| Tiền Giang | 444,7 | +4,9% | 1,5% | 277,7 | +26,9% | +167,0 | 1.127 | 658 |
| Hưng Yên | 395,2 | -18,9% | 1,3% | 433,2 | -4,3% | -38,1 | 1.067 | 1.074 |
| Quảng Ninh | 365,0 | -7,0% | 1,2% | 299,2 | -6,0% | +65,8 | 967 | 722 |
| Thanh Hóa | 363,1 | -14,7% | 1,2% | 602,2 | -21,9% | -239,1 | 976 | 1.943 |
| Bình Phước | 334,9 | +6,8% | 1,1% | 281,2 | +8,5% | +53,7 | 907 | 671 |
| Đồng Tháp | 236,5 | +15,8% | 0,8% | 117,1 | +16,6% | +119,4 | 491 | 271 |
| Hà Tĩnh | 225,9 | +2,9% | 0,8% | 290,3 | -16,8% | -64,3 | 645 | 785 |
| Ninh Bình | 215,9 | -6,2% | 0,7% | 194,1 | -20,9% | +21,8 | 584 | 576 |
| Nam Định | 196,3 | -9,9% | 0,7% | 131,4 | +3,3% | +64,9 | 516 | 310 |
| Thái Bình | 189,1 | -1,0% | 0,6% | 141,0 | -46,5% | +48,1 | 523 | 401 |
| Quảng Nam | 169,1 | -4,3% | 0,6% | 234,4 | -21,2% | -65,2 | 436 | 538 |
| Khánh Hòa | 163,4 | -16,8% | 0,5% | 128,6 | -35,5% | +34,8 | 438 | 271 |
| Đà Nẵng | 163,3 | -7,0% | 0,5% | 105,0 | -3,3% | +58,3 | 438 | 257 |
| Quảng Ngãi | 160,7 | -37,6% | 0,5% | 381,4 | -29,5% | -220,6 | 441 | 945 |
| Cần Thơ | 157,7 | -3,8% | 0,5% | 53,2 | +9,8% | +104,5 | 354 | 128 |
| Bình Định | 153,2 | -2,4% | 0,5% | 41,6 | +6,4% | +111,6 | 385 | 105 |
| Đắk Lắk | 150,7 | -1,2% | 0,5% | 23,8 | -31,1% | +126,9 | 384 | 62 |
| Sóc Trăng | 135,8 | +2,6% | 0,5% | 21,7 | +43,6% | +114,1 | 307 | 61 |
| Nghệ An | 126,2 | -1,7% | 0,4% | 91,4 | -2,9% | +34,8 | 367 | 230 |
| Bến Tre | 125,4 | -13,4% | 0,4% | 40,3 | -25,9% | +85,1 | 321 | 105 |
| Lạng Sơn | 124,1 | +296,9% | 0,4% | 80,4 | +136,6% | +43,7 | 290 | 182 |
| An Giang | 103,7 | +7,4% | 0,3% | 52,7 | -43,0% | +51,0 | 261 | 147 |
| Thừa Thiên Huế | 99,1 | -22,4% | 0,3% | 59,6 | -7,0% | +39,5 | 272 | 134 |
| Lào Cai | 94,4 | +4,9% | 0,3% | 35,4 | +207,9% | +59,1 | 222 | 92 |
| Gia Lai | 93,8 | -9,3% | 0,3% | 30,2 | +0,4% | +63,6 | 253 | 55 |
| Vĩnh Long | 83,7 | +0,6% | 0,3% | 56,1 | +12,0% | +27,7 | 207 | 140 |
| Kiên Giang | 77,0 | -8,1% | 0,3% | 16,7 | +3,4% | +60,3 | 151 | 38 |
| Cà Mau | 67,2 | -40,1% | 0,2% | 14,5 | -44,3% | +52,7 | 184 | 22 |
| Bình Thuận | 66,8 | -11,5% | 0,2% | 128,7 | +17,1% | -61,9 | 170 | 311 |
| Hòa Bình | 55,2 | +35,2% | 0,2% | 48,2 | +4,1% | +6,9 | 151 | 119 |
| Lâm Đồng | 50,5 | +1,8% | 0,2% | 12,8 | +1,7% | +37,7 | 126 | 40 |
| Hậu Giang | 47,9 | -32,7% | 0,2% | 37,1 | -26,0% | +10,8 | 118 | 96 |
| Kon Tum | 39,8 | +4,3% | 0,1% | 5,7 | -38,6% | +34,2 | 118 | 16 |
| Bạc Liêu | 38,1 | -32,8% | 0,1% | 13,1 | +78,7% | +25,0 | 86 | 26 |
| Yên Bái | 31,4 | +4,8% | 0,1% | 17,9 | +8,7% | +13,4 | 81 | 44 |
| Quảng Trị | 28,2 | +5,7% | 0,1% | 20,1 | -29,4% | +8,1 | 73 | 64 |
| Trà Vinh | 21,0 | -21,6% | 0,1% | 17,0 | -81,3% | +4,0 | 61 | 41 |
| Phú Yên | 19,6 | -30,1% | 0,1% | 13,7 | -16,5% | +5,8 | 47 | 28 |
| Quảng Bình | 16,3 | -12,5% | 0,1% | 8,4 | +9,9% | +7,9 | 44 | 23 |
| Cao Bằng | 11,7 | +1.148,8% | 0,0% | 4,8 | +105,6% | +7,0 | 21 | 13 |
| Hà Giang | 11,1 | +110,7% | 0,0% | 1,2 | -64,2% | +9,9 | 19 | 4 |
| Đắk Nông | 9,8 | -19,4% | 0,0% | 5,2 | +656,3% | +4,5 | 28 | 7 |
| Tuyên Quang | 9,5 | -23,7% | 0,0% | 6,9 | -6,9% | +2,6 | 27 | 19 |
| Điện Biên | 4,5 | +475,4% | 0,0% | 3,1 | +2.158,9% | +1,4 | 9 | 4 |
| Ninh Thuận | 4,0 | +9,6% | 0,0% | 2,1 | -37,4% | +1,9 | 9 | 5 |
| Sơn La | 2,2 | +254,6% | 0,0% | 2,3 | +13,8% | -0,1 | 5 | 3 |
| Bắc Kạn | 2,0 | +11,6% | 0,0% | 0,6 | -41,7% | +1,4 | 6 | 1 |
| Lai Châu | 0,7 | +6,5% | 0,0% | 1,7 | +184,2% | -1,0 | 3 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 29.787,1 | 21.745,9 | -15,8% | 73,0% | 8.041,2 | -10,0% |
| Nhập khẩu | 28.332,0 | 17.807,3 | -14,8% | 62,9% | 10.524,7 | -10,1% |
| Cán cân | +1.455,1 | +3.938,6 | -2.483,5 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 29.787,1 | 29.787,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 29.787,1 | 29.787,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 29.159,5 | 29.787,1 | 97,89% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 21.745,9 | 21.745,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 28.332,0 | 28.332,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 28.332,0 | 28.332,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.664,9 | 28.332,0 | 97,65% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 17.807,3 | 17.807,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.