Số liệu kỳ3/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2023

Tháng 3-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,79 tỉ USD, -14,3% so với cùng kỳ và +14,0% so với tháng trước; nhập khẩu 28,33 tỉ USD (-13,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,46 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 79,56 tỉ USD (-11,6%), nhập khẩu 74,62 tỉ USD (-15,4%), xuất siêu 4,94 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 2-2023 · Mọi tháng · Tháng 4-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.915,7+24,5%-6,9%16,5%12.042-9,0%15,1%
Điện thoại các loại và linh kiện4.213,8+0,5%-35,6%14,1%13.418-12,3%16,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.580,0+5,5%-1,8%12,0%9.869-2,8%12,4%
Hàng dệt, may2.641,2+15,2%-13,5%8,9%7.191-17,4%9,0%
Giày dép các loại1.574,6+12,8%-21,7%5,3%4.341-18,1%5,5%
Hàng hóa khác1.516,3+14,9%+5,0%5,1%3.897-0,2%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.229,4+14,7%+12,4%4,1%3.156+8,5%4,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.143,0+29,9%-26,5%3,8%2.825-29,8%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ780,6+39,2%-33,6%1.837-39,7%
Hàng thủy sản765,0+25,7%-24,5%2,6%1.828-27,3%2,3%
Sắt thép các loại674,0+12,0%-25,4%2,3%1.706-25,6%2,1%
Gạo507,9+77,5%+93,1%1,7%980+34,1%1,2%
Cà phê482,7+10,4%-5,0%1,6%1.231-7,6%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo443,0+20,0%-17,5%1,5%1.124-19,5%1,4%
Kim loại thường khác và sản phẩm424,7+22,5%-8,7%1,4%1.047-7,7%1,3%
Hàng rau quả415,3+29,3%+21,2%1,4%977+15,6%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện409,9+5,9%-20,2%1,4%1.272-10,8%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép391,4+21,7%-12,5%1,3%1.026-12,1%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại376,5+11,1%-29,1%1,3%941-35,0%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù313,0+25,9%-10,5%1,1%824-13,6%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận308,1+6,3%+14,4%1,0%869+6,7%1,1%
Hạt điều294,9+48,5%+23,5%1,0%649+4,6%0,8%
Dây điện và dây cáp điện285,8+14,7%-8,0%1,0%786+2,5%1,0%
↳ trong đó Vải các loại250,3+20,4%-9,5%612-13,3%
Sản phẩm hóa chất231,5+12,9%+6,7%0,8%585+4,2%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ226,1+19,6%-29,0%0,8%564-32,2%0,7%
Hóa chất207,8+9,8%-34,8%0,7%568-28,6%0,7%
Xăng dầu các loại199,3+37,5%+1,0%0,7%488+10,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày198,1+21,0%-10,0%0,7%484-14,0%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu195,3+5,4%-15,2%0,7%521-17,6%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy189,7+13,8%+6,6%0,6%487+12,2%0,6%
Dầu thô173,5+3,5%+2,4%0,6%487+0,7%0,6%
Cao su163,9-11,4%-19,1%0,6%532-25,7%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm141,6+73,0%+2,6%0,5%274+2,3%0,3%
Clanhke và xi măng123,9-5,1%-10,6%0,4%336-25,6%0,4%
Hạt tiêu106,2+26,5%-2,8%0,4%233-6,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn104,9-40,3%-46,8%0,4%372-9,2%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu103,3+30,2%-6,5%0,3%229-15,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su94,3+9,9%-11,6%0,3%238-13,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc88,6+20,5%+0,9%0,3%218-1,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,6+13,8%-20,2%0,3%206-23,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác63,1+10,5%-10,9%0,2%178-17,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm62,8+10,6%-29,6%0,2%165-37,6%0,2%
Phân bón các loại54,7-15,8%-16,0%0,2%184-40,9%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ50,8+9,5%-26,5%0,2%138-25,4%0,2%
↳ trong đó Sắn38,7-24,1%-3,6%104+15,6%
Chè12,6+12,3%-5,8%0,0%35-24,4%0,0%
Quặng và khoáng sản khác9,8+4,6%-57,3%0,0%36-29,3%0,0%
Than đá0,4+55,7%-99,3%0,0%1-98,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.857,0+15,2%-14,3%24,2%19.368-11,7%26,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.597,9+25,9%+0,1%12,7%9.195-13,8%12,3%
Hàng hóa khác1.854,9+24,9%+4,5%6,5%4.630-6,6%6,2%
Vải các loại1.271,4+63,9%+1,0%4,5%2.984-17,2%4,0%
Sắt thép các loại1.067,7+58,4%-6,3%3,8%2.268-28,0%3,0%
Chất dẻo nguyên liệu923,6+17,6%-24,6%3,3%2.299-31,0%3,1%
Hóa chất780,4+32,9%-10,3%2,8%1.848-21,2%2,5%
Kim loại thường khác736,0+22,0%-12,6%2,6%1.901-18,5%2,5%
Sản phẩm hóa chất705,3+23,9%-16,9%2,5%1.776-21,1%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo642,1+28,3%-0,2%2,3%1.655-13,4%2,2%
Than đá640,3+20,4%+6,0%2,3%1.440-1,4%1,9%
Xăng dầu các loại607,0-15,9%-55,2%2,1%2.237-8,5%3,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày584,6+38,8%+1,7%2,1%1.382-12,6%1,9%
Điện thoại các loại và linh kiện580,8+10,5%-69,2%2,0%1.900-65,8%2,5%
Sản phẩm từ sắt thép451,4+33,7%+15,7%1,6%1.172+0,3%1,6%
Dầu thô444,2-20,9%-30,5%1,6%1.690+45,3%2,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu421,7+14,5%-6,4%1,5%1.166+8,2%1,6%
Hạt điều413,0+77,5%-17,8%1,5%775+4,8%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô367,5+12,6%-23,9%1,3%1.000-21,7%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại354,2+36,7%+57,3%1,3%927+64,6%1,2%
Dược phẩm296,0+9,4%-11,0%1,0%809-5,7%1,1%
Ngô260,6+20,8%+50,5%0,9%738+9,0%1,0%
Hàng thủy sản245,2+6,3%+16,6%0,9%662+21,7%0,9%
Phế liệu sắt thép222,1+19,5%+44,5%0,8%485+21,0%0,6%
Bông các loại218,2+19,5%-33,9%0,8%576-39,3%0,8%
Lúa mì215,4+50,8%+22,2%0,8%445+16,0%0,6%
Dây điện và dây cáp điện210,7+24,0%+15,3%0,7%542-3,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại210,0+31,8%-14,9%0,7%505-25,7%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện207,5+21,1%-15,8%0,7%476-26,2%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ193,6+28,4%-18,7%0,7%465-31,6%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác185,3+25,3%+19,8%0,7%488+12,4%0,7%
Giấy các loại185,1+17,0%-7,0%0,7%462-14,8%0,6%
Cao su172,3+10,1%-32,1%0,6%495-44,7%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện166,8+10,9%-3,0%0,6%519+6,4%0,7%
Quặng và khoáng sản khác164,3+22,2%-56,0%0,6%476-43,3%0,6%
Hàng rau quả145,1+17,0%+1,1%0,5%419+4,2%0,6%
Khí đốt hóa lỏng145,0+40,5%+10,3%0,5%427+49,8%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ136,7+46,9%+1,3%0,5%332-10,0%0,4%
Đậu tương133,3-20,3%+27,7%0,5%347+3,8%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh131,6+13,5%+13,5%0,5%365+5,4%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác125,5+27,1%+8,0%0,4%307-5,9%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa121,9+15,7%+10,4%0,4%316-6,4%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh120,0+20,3%+20,2%0,4%287+10,8%0,4%
Phân bón các loại113,1+67,5%-27,7%0,4%237-46,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật107,7+17,4%-5,5%0,4%268-15,1%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng101,8+16,7%-9,6%0,4%304+12,1%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm101,2-11,8%-18,2%0,4%263-15,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su85,3+34,4%-0,7%0,3%212-13,9%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu84,7+29,3%+15,3%0,3%193-14,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy79,8+27,7%+7,2%0,3%194-11,4%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng54,5-5,0%-18,7%0,2%164-9,0%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm44,5+29,7%+25,5%0,2%109+27,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc41,2+2,5%+11,0%0,1%109-5,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá4,7+31,9%-76,2%0,0%10-76,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ7.747,5-20,3%26,0%1.152,8-9,4%+6.594,820.7623.026
Trung Quốc4.581,1-17,5%15,4%9.781,8+7,3%-5.200,612.05723.668
Hàn Quốc2.035,9-18,0%6,8%4.593,0-31,3%-2.557,15.86412.314
Nhật Bản2.028,6+0,9%6,8%1.741,8-22,8%+286,85.3575.288
Hà Lan874,2+2,8%2,9%48,2-4,7%+826,02.354142
Hồng Kông797,9-23,4%2,7%181,7-13,1%+616,21.917590
Ấn Độ736,5-2,1%2,5%650,2-20,1%+86,32.0591.641
Đức699,5-6,9%2,3%344,5+18,7%+355,01.891799
Thái Lan648,0-15,6%2,2%1.121,2-0,1%-473,21.8572.893
Philippines540,9+45,2%1,8%178,6-23,0%+362,31.241561
Campuchia508,3-21,2%1,7%555,4-37,0%-47,11.3351.285
Malaysia505,1+6,8%1,7%565,5-41,3%-60,41.2141.821
Úc472,6-14,1%1,6%916,2+7,4%-443,61.2392.086
Anh467,5+0,5%1,6%65,0-3,1%+402,41.407176
Indonesia455,2+12,5%1,5%695,7-13,8%-240,51.2211.891
Canada446,2-20,1%1,5%41,8-28,9%+404,41.173126
Đài Loan445,6-11,9%1,5%1.629,5-29,2%-1.183,81.0804.576
UAE391,5-44,2%1,3%33,4-19,0%+358,1996177
Singapore363,1-2,2%1,2%427,3-19,7%-64,31.0141.236
Mexico357,9-20,0%1,2%70,6+15,8%+287,3932182
Ý349,0-22,2%1,2%124,6-26,2%+224,41.044389
Brazil293,9+52,2%1,0%387,5-13,3%-93,56641.109
Tây Ban Nha269,0-9,6%0,9%48,9+9,0%+220,1762146
Pháp260,1-23,2%0,9%134,7+2,4%+125,4799379
Bỉ256,3-43,2%0,9%55,2-25,0%+201,2698146
Ba Lan218,4+5,8%0,7%29,3+44,4%+189,151688
Áo197,9-35,3%0,7%40,7+23,5%+157,270493
Nga165,8+256,4%0,6%141,6-10,7%+24,2371343
Thổ Nhĩ Kỳ156,9+10,7%0,5%38,3+8,2%+118,545790
Chile129,8-21,2%0,4%50,2+75,7%+79,6329133
Argentina114,6-20,3%0,4%127,5-31,0%-12,9323534
Bangladesh112,3-23,6%0,4%15,1+35,6%+97,227032
Ả Rập Xê Út99,7+141,2%0,3%195,7-17,4%-96,0230462
Slovakia80,5-42,0%0,3%3,9+2,6%+76,520016
Colombia74,7+13,8%0,3%—172
Nam Phi73,5-29,7%0,2%12,1-63,2%+61,419630
Thụy Điển71,6-40,2%0,2%33,5-14,9%+38,125378
Séc68,2+66,9%0,2%16,9+29,6%+51,418839
Peru63,1+21,3%0,2%7,2+71,5%+55,912720
Israel61,2-44,8%0,2%147,2+7,1%-85,9187406
Na Uy55,3+314,9%0,2%41,7+2,3%+13,690103
Lào54,6+0,2%0,2%126,8+20,3%-72,1129298
New Zealand53,8-13,4%0,2%76,0+53,4%-22,2164203
Kazakhstan49,4—0,2%0,0-96,4%+49,41241
Myanmar40,3-27,3%0,1%20,9-63,5%+19,414464
Bồ Đào Nha39,3+7,3%0,1%10,0+73,2%+29,311921
Hungary38,5-47,2%0,1%58,9+26,8%-20,496166
Ai Cập37,1-6,5%0,1%—115
Slovenia36,6-36,1%0,1%9,5+112,7%+27,09124
Ghana36,2-31,4%0,1%9,8+143,4%+26,44615
Hy Lạp36,1-12,9%0,1%6,4+16,0%+29,710526
Armenia31,8—0,1%—66
Panama30,9-28,3%0,1%—110
Phần Lan30,3-0,1%0,1%18,1+14,7%+12,18335
Đan Mạch29,6-36,3%0,1%18,2-5,8%+11,48252
Latvia28,5+18,6%0,1%1,8+20,4%+26,7826
Romania28,0-24,1%0,1%10,7+62,9%+17,36123
Nigeria27,5+102,0%0,1%8,0-54,0%+19,54227
Iraq27,1-13,3%0,1%—61
Thụy Sĩ27,0+83,1%0,1%56,6+19,4%-29,653134
Algeria23,2+88,6%0,1%—63
Pakistan21,8-74,4%0,1%24,9+10,8%-3,18854
Togo20,9+27,1%0,1%—53
Ireland15,5-59,1%0,1%252,5-34,3%-237,0149611
Sri Lanka14,1-36,2%0,0%—36
Croatia11,5+18,5%0,0%3,0+1,4%+8,5318
Mozambique10,6+115,1%0,0%—22
Bulgaria10,5-14,6%0,0%4,6-41,5%+5,82610
Bờ Biển Ngà10,2-77,0%0,0%13,5-30,3%-3,33159
Litva10,1-73,6%0,0%5,2+130,3%+4,92910
Tanzania9,2+114,1%0,0%25,7-9,3%-16,622145
Kenya8,7-34,4%0,0%—22
Luxembourg7,4-21,2%0,0%4,8-41,4%+2,63211
Kuwait6,1+49,9%0,0%328,5-34,3%-322,4161.343
Síp5,1+2,9%0,0%1,4-66,5%+3,71310
Estonia4,1+105,2%0,0%1,1+0,4%+2,984
Senegal2,3-47,5%0,0%—8
Belarus1,9—0,0%10,5+954,3%-8,5513
Malta1,9+39,4%0,0%2,0-52,3%-0,147
Angola1,9+35,4%0,0%—4
Ukraine1,7+22,6%0,0%3,1-92,9%-1,558
Brunei1,4+36,1%0,0%13,2-90,4%-11,7841
Kyrgyzstan0,9—0,0%—2
Đông Timor0,6-75,2%0,0%—2
Iceland0,1—0,0%0,2—-0,102
Cameroon—12,3+21,1%46
Cộng hòa Congo—38,8+1,9%115
Qatar—41,1+182,6%60
Tunisia—0,6-56,3%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM3.749,9-23,7%12,6%4.851,4-19,9%-1.101,49.41112.657
Bắc Ninh2.998,0-28,3%10,1%2.768,1-24,6%+229,89.2707.641
Bình Dương2.730,1-19,3%9,2%1.940,8-14,2%+789,36.9015.077
Thái Nguyên2.294,0-41,0%7,7%1.349,2-36,2%+944,87.2404.216
Hải Phòng2.093,6-2,6%7,0%1.831,2-2,1%+262,45.6194.925
Đồng Nai1.843,8-21,6%6,2%1.456,8-14,4%+387,04.8853.675
Bắc Giang1.838,2+20,2%6,2%1.576,5+7,0%+261,65.2824.246
Hà Nội1.488,3+0,2%5,0%3.384,0-4,9%-1.895,73.8498.772
Phú Thọ1.029,4+1,1%3,5%745,5-20,2%+283,92.2581.769
Vĩnh Phúc922,4+63,0%3,1%1.088,2+14,2%-165,82.1892.807
Hải Dương802,6-8,3%2,7%696,6-3,3%+106,02.0691.720
Long An599,9-11,8%2,0%390,6-7,5%+209,31.5231.001
Bà Rịa – Vũng Tàu578,4-1,9%1,9%654,1+1,7%-75,71.3621.619
Tây Ninh574,2-18,8%1,9%538,8-10,1%+35,41.5291.404
Hà Nam558,6+36,1%1,9%475,3+34,4%+83,31.4551.298
Tiền Giang444,7+4,9%1,5%277,7+26,9%+167,01.127658
Hưng Yên395,2-18,9%1,3%433,2-4,3%-38,11.0671.074
Quảng Ninh365,0-7,0%1,2%299,2-6,0%+65,8967722
Thanh Hóa363,1-14,7%1,2%602,2-21,9%-239,19761.943
Bình Phước334,9+6,8%1,1%281,2+8,5%+53,7907671
Đồng Tháp236,5+15,8%0,8%117,1+16,6%+119,4491271
Hà Tĩnh225,9+2,9%0,8%290,3-16,8%-64,3645785
Ninh Bình215,9-6,2%0,7%194,1-20,9%+21,8584576
Nam Định196,3-9,9%0,7%131,4+3,3%+64,9516310
Thái Bình189,1-1,0%0,6%141,0-46,5%+48,1523401
Quảng Nam169,1-4,3%0,6%234,4-21,2%-65,2436538
Khánh Hòa163,4-16,8%0,5%128,6-35,5%+34,8438271
Đà Nẵng163,3-7,0%0,5%105,0-3,3%+58,3438257
Quảng Ngãi160,7-37,6%0,5%381,4-29,5%-220,6441945
Cần Thơ157,7-3,8%0,5%53,2+9,8%+104,5354128
Bình Định153,2-2,4%0,5%41,6+6,4%+111,6385105
Đắk Lắk150,7-1,2%0,5%23,8-31,1%+126,938462
Sóc Trăng135,8+2,6%0,5%21,7+43,6%+114,130761
Nghệ An126,2-1,7%0,4%91,4-2,9%+34,8367230
Bến Tre125,4-13,4%0,4%40,3-25,9%+85,1321105
Lạng Sơn124,1+296,9%0,4%80,4+136,6%+43,7290182
An Giang103,7+7,4%0,3%52,7-43,0%+51,0261147
Thừa Thiên Huế99,1-22,4%0,3%59,6-7,0%+39,5272134
Lào Cai94,4+4,9%0,3%35,4+207,9%+59,122292
Gia Lai93,8-9,3%0,3%30,2+0,4%+63,625355
Vĩnh Long83,7+0,6%0,3%56,1+12,0%+27,7207140
Kiên Giang77,0-8,1%0,3%16,7+3,4%+60,315138
Cà Mau67,2-40,1%0,2%14,5-44,3%+52,718422
Bình Thuận66,8-11,5%0,2%128,7+17,1%-61,9170311
Hòa Bình55,2+35,2%0,2%48,2+4,1%+6,9151119
Lâm Đồng50,5+1,8%0,2%12,8+1,7%+37,712640
Hậu Giang47,9-32,7%0,2%37,1-26,0%+10,811896
Kon Tum39,8+4,3%0,1%5,7-38,6%+34,211816
Bạc Liêu38,1-32,8%0,1%13,1+78,7%+25,08626
Yên Bái31,4+4,8%0,1%17,9+8,7%+13,48144
Quảng Trị28,2+5,7%0,1%20,1-29,4%+8,17364
Trà Vinh21,0-21,6%0,1%17,0-81,3%+4,06141
Phú Yên19,6-30,1%0,1%13,7-16,5%+5,84728
Quảng Bình16,3-12,5%0,1%8,4+9,9%+7,94423
Cao Bằng11,7+1.148,8%0,0%4,8+105,6%+7,02113
Hà Giang11,1+110,7%0,0%1,2-64,2%+9,9194
Đắk Nông9,8-19,4%0,0%5,2+656,3%+4,5287
Tuyên Quang9,5-23,7%0,0%6,9-6,9%+2,62719
Điện Biên4,5+475,4%0,0%3,1+2.158,9%+1,494
Ninh Thuận4,0+9,6%0,0%2,1-37,4%+1,995
Sơn La2,2+254,6%0,0%2,3+13,8%-0,153
Bắc Kạn2,0+11,6%0,0%0,6-41,7%+1,461
Lai Châu0,7+6,5%0,0%1,7+184,2%-1,032
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu29.787,121.745,9-15,8%73,0%8.041,2-10,0%
Nhập khẩu28.332,017.807,3-14,8%62,9%10.524,7-10,1%
Cán cân+1.455,1+3.938,6-2.483,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK29.787,129.787,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK29.787,129.787,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK29.159,529.787,197,89%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK21.745,921.745,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.332,028.332,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.332,028.332,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.664,928.332,097,65%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.807,317.807,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.