Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2023
Tháng 5-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,32 tỉ USD, -8,2% so với cùng kỳ và +0,6% so với tháng trước; nhập khẩu 26,03 tỉ USD (-20,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,30 tỉ USD.
Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 136,05 tỉ USD (-11,7%), nhập khẩu 125,90 tỉ USD (-18,2%), xuất siêu 10,15 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.485,1 | +12,2% | -7,6% | 15,8% | 20.525 | -9,0% | 15,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.274,2 | -2,3% | -8,5% | 11,6% | 16.494 | -5,5% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 2.942,2 | +14,6% | -5,6% | 10,4% | 12.701 | -15,2% | 9,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.921,9 | -24,1% | -29,0% | 10,3% | 20.190 | -19,9% | 14,8% |
| Giày dép các loại | 1.871,0 | +1,1% | -11,5% | 6,6% | 8.062 | -14,5% | 5,9% |
| Hàng hóa khác | 1.393,5 | -0,5% | -2,8% | 4,9% | 6.690 | -2,0% | 4,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.342,4 | -1,7% | +38,3% | 4,7% | 5.865 | +21,6% | 4,3% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.058,4 | -2,9% | -24,1% | 3,7% | 4.973 | -29,2% | 3,7% |
| Sắt thép các loại | 929,2 | +14,9% | +16,5% | 3,3% | 3.444 | -16,0% | 2,5% |
| Hàng thủy sản | 808,7 | +9,1% | -23,1% | 2,9% | 3.378 | -27,9% | 2,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 766,7 | -2,1% | -19,7% | 3.387 | -34,4% | ||
| Hàng rau quả | 651,7 | +67,9% | +158,1% | 2,3% | 2.017 | +42,2% | 1,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 464,5 | -9,7% | +10,6% | 1,6% | 2.251 | -4,8% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 419,6 | -2,3% | -15,6% | 1,5% | 1.973 | -18,8% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 390,5 | +9,6% | -11,0% | 1,4% | 1.688 | -28,8% | 1,2% |
| Gạo | 390,4 | -28,4% | +12,7% | 1,4% | 1.916 | +41,6% | 1,4% |
| Cà phê | 384,8 | -3,6% | +18,4% | 1,4% | 2.015 | -0,3% | 1,5% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 368,6 | -10,6% | -14,5% | 1,3% | 1.828 | -9,5% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 340,2 | +3,0% | -4,2% | 1,2% | 1.494 | -9,0% | 1,1% |
| Hạt điều | 339,8 | +10,7% | +11,2% | 1,2% | 1.296 | +6,5% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 305,8 | -16,0% | -25,7% | 1,1% | 1.696 | -15,9% | 1,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 283,0 | -1,8% | -12,7% | 1,0% | 1.440 | -7,2% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 268,2 | +0,3% | -10,7% | 0,9% | 1.322 | -2,9% | 1,0% |
| Sản phẩm hóa chất | 225,0 | +12,5% | +15,1% | 0,8% | 1.010 | +4,2% | 0,7% |
| Hóa chất | 218,4 | +12,4% | -20,8% | 0,8% | 981 | -27,1% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 202,2 | -7,8% | -12,7% | 0,7% | 985 | -28,0% | 0,7% |
| Dầu thô | 198,4 | +68,4% | +5,4% | 0,7% | 803 | -7,5% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 194,0 | -0,1% | +20,0% | 0,7% | 875 | +12,0% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 192,7 | -4,4% | -22,2% | 1.006 | -15,5% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 161,6 | +0,3% | -21,6% | 0,6% | 806 | -17,7% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 161,4 | -11,5% | -24,8% | 0,6% | 865 | -19,4% | 0,6% |
| Cao su | 158,2 | +30,8% | -18,8% | 0,6% | 811 | -22,9% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 154,3 | +1,5% | -24,1% | 0,5% | 795 | -6,2% | 0,6% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 117,2 | -16,4% | +29,0% | 0,4% | 531 | +16,6% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 116,1 | +3,2% | +57,6% | 0,4% | 565 | -16,2% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 99,3 | +1,6% | -13,1% | 0,4% | 426 | -12,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 93,1 | +2,9% | -2,2% | 0,3% | 422 | -10,6% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 89,9 | +7,7% | -8,4% | 0,3% | 407 | -11,6% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 84,4 | +3,4% | +1,8% | 0,3% | 384 | -1,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 79,9 | +5,2% | -29,8% | 0,3% | 528 | -16,0% | 0,4% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 61,8 | -1,6% | -11,9% | 0,2% | 290 | -30,3% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 58,1 | -24,9% | -33,8% | 0,2% | 341 | -25,1% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 56,9 | +17,4% | -34,8% | 0,2% | 289 | -42,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 52,1 | -6,9% | -37,2% | 0,2% | 286 | -24,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 48,8 | -2,6% | -20,4% | 0,2% | 237 | -24,0% | 0,2% |
| ↳ trong đó Sắn | 23,6 | -0,7% | +8,0% | 152 | +12,1% | ||
| Than đá | 22,9 | +9.226,8% | -57,1% | 0,1% | 24 | -86,7% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 21,1 | +97,3% | -8,0% | 0,1% | 68 | -23,8% | 0,0% |
| Chè | 15,5 | +13,4% | -7,9% | 0,1% | 64 | -19,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.175,4 | +1,5% | -11,4% | 23,7% | 31.630 | -13,3% | 25,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.599,0 | +10,2% | -9,8% | 13,8% | 16.061 | -13,0% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 1.569,8 | +5,9% | -16,6% | 6,0% | 7.682 | -10,1% | 6,1% |
| Vải các loại | 1.196,6 | +3,8% | -25,3% | 4,6% | 5.333 | -19,9% | 4,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 832,6 | +15,4% | -29,3% | 3,2% | 3.853 | -32,0% | 3,1% |
| Dầu thô | 796,3 | +34,1% | +57,0% | 3,1% | 3.081 | +19,6% | 2,4% |
| Sắt thép các loại | 772,3 | -13,4% | -45,0% | 3,0% | 3.932 | -29,7% | 3,1% |
| Hóa chất | 719,6 | +12,6% | -23,9% | 2,8% | 3.207 | -23,9% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 672,0 | +10,6% | -11,7% | 2,6% | 3.056 | -18,8% | 2,4% |
| Than đá | 666,8 | +16,1% | -6,8% | 2,6% | 2.681 | -14,1% | 2,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 648,7 | +10,2% | -14,7% | 2,5% | 2.893 | -15,1% | 2,3% |
| Xăng dầu các loại | 641,5 | +21,0% | -26,7% | 2,5% | 3.409 | -18,6% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 612,5 | -5,6% | -36,0% | 2,4% | 3.162 | -24,2% | 2,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 523,6 | +8,7% | -22,4% | 2,0% | 2.388 | -18,8% | 1,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 483,6 | -21,6% | -67,2% | 1,9% | 3.001 | -66,2% | 2,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 422,5 | +6,6% | -5,8% | 1,6% | 1.991 | -2,4% | 1,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 395,0 | +6,8% | -34,7% | 1,5% | 1.931 | -7,1% | 1,5% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 327,1 | -0,1% | -40,1% | 1,3% | 1.654 | -28,6% | 1,3% |
| Hạt điều | 320,4 | +7,0% | +19,2% | 1,2% | 1.394 | -1,3% | 1,1% |
| Bông các loại | 311,0 | +12,6% | -8,2% | 1,2% | 1.163 | -25,4% | 0,9% |
| Dược phẩm | 262,4 | +0,4% | -15,1% | 1,0% | 1.332 | -7,1% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 216,4 | +28,1% | -32,9% | 0,8% | 850 | -33,4% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 211,1 | -1,3% | -7,2% | 0,8% | 967 | -4,3% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 208,2 | +31,3% | -11,3% | 0,8% | 843 | -26,4% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 196,8 | +12,8% | -23,8% | 0,8% | 877 | -24,6% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 195,5 | +1,5% | -15,6% | 0,8% | 1.051 | +6,3% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 193,2 | -32,8% | -47,0% | 0,7% | 1.407 | +10,6% | 1,1% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 186,4 | +8,9% | +5,0% | 0,7% | 846 | +6,5% | 0,7% |
| Giấy các loại | 178,8 | +9,3% | -16,5% | 0,7% | 804 | -15,6% | 0,6% |
| Cao su | 176,1 | +26,2% | -35,9% | 0,7% | 811 | -42,2% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 162,0 | +15,3% | -5,4% | 0,6% | 721 | -0,1% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 158,2 | -31,3% | -51,4% | 0,6% | 864 | -38,8% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 141,2 | -13,6% | -4,1% | 0,5% | 824 | +2,3% | 0,7% |
| Ngô | 131,3 | -37,6% | -64,6% | 0,5% | 1.080 | -11,6% | 0,9% |
| Lúa mì | 129,3 | -11,8% | -12,3% | 0,5% | 721 | +0,1% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 121,3 | +0,7% | -10,1% | 0,5% | 607 | +0,0% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 120,5 | -53,2% | -61,7% | 0,5% | 863 | -11,8% | 0,7% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 118,1 | +10,2% | -6,9% | 0,5% | 532 | -5,1% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 115,8 | -26,1% | -18,5% | 0,4% | 605 | -4,1% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 112,0 | +24,6% | -5,5% | 0,4% | 518 | -8,9% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 109,6 | +9,9% | +5,6% | 0,4% | 496 | +10,8% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 107,0 | +0,1% | -30,1% | 0,4% | 451 | -39,1% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 106,0 | -27,6% | -12,5% | 0,4% | 679 | +5,9% | 0,5% |
| Đậu tương | 86,4 | -44,3% | -37,8% | 0,3% | 588 | -5,0% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 80,0 | -24,5% | -47,6% | 0,3% | 490 | -6,3% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 79,5 | +8,6% | -19,7% | 0,3% | 365 | -16,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 77,7 | +16,1% | -15,6% | 0,3% | 339 | -16,8% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 76,1 | +21,7% | -18,4% | 0,3% | 332 | -15,4% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 73,0 | -37,5% | -18,0% | 0,3% | 457 | -16,8% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 67,8 | -14,5% | -45,8% | 0,3% | 410 | -27,8% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 53,8 | +7,7% | -17,6% | 0,2% | 268 | -14,5% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 38,1 | +2,5% | -10,6% | 0,1% | 184 | -6,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 37,6 | -2,1% | -7,1% | 0,1% | 185 | +13,2% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 13,6 | +69,3% | -65,5% | 0,1% | 32 | -74,1% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 5-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.680,8 | -20,4% | 27,1% | 1.312,7 | -12,7% | +6.368,2 | 36.341 | 5.646 |
| Trung Quốc | 4.867,3 | +22,1% | 17,2% | 8.879,1 | -23,7% | -4.011,8 | 20.558 | 41.213 |
| Nhật Bản | 1.794,6 | -8,1% | 6,3% | 1.392,1 | -27,6% | +402,5 | 9.121 | 8.360 |
| Hàn Quốc | 1.617,9 | -15,4% | 5,7% | 4.087,9 | -23,5% | -2.470,0 | 9.211 | 20.146 |
| Hà Lan | 832,2 | -9,1% | 2,9% | 57,1 | +1,8% | +775,1 | 3.982 | 242 |
| Hồng Kông | 676,5 | -29,4% | 2,4% | 112,6 | -29,3% | +563,9 | 3.389 | 840 |
| Thái Lan | 628,7 | +10,4% | 2,2% | 997,0 | -21,5% | -368,3 | 3.054 | 4.861 |
| Ấn Độ | 601,3 | +2,3% | 2,1% | 513,5 | -16,0% | +87,8 | 3.297 | 2.706 |
| Đức | 593,1 | -17,0% | 2,1% | 355,7 | +6,1% | +237,3 | 3.104 | 1.456 |
| Canada | 540,3 | -9,3% | 1,9% | 79,9 | +55,7% | +460,4 | 2.227 | 256 |
| Anh | 460,3 | +3,8% | 1,6% | 65,3 | -7,7% | +395,0 | 2.361 | 309 |
| Mexico | 436,2 | +23,3% | 1,5% | 64,0 | +1,0% | +372,2 | 1.770 | 309 |
| Ý | 435,0 | +20,8% | 1,5% | 148,8 | -17,7% | +286,1 | 1.943 | 667 |
| Malaysia | 429,5 | -50,9% | 1,5% | 609,2 | -22,7% | -179,7 | 2.093 | 2.987 |
| Indonesia | 420,6 | +12,5% | 1,5% | 806,7 | -2,4% | -386,1 | 2.093 | 3.363 |
| Campuchia | 417,6 | -27,2% | 1,5% | 232,9 | -37,1% | +184,7 | 2.155 | 1.892 |
| Đài Loan | 401,5 | -7,5% | 1,4% | 1.438,9 | -30,1% | -1.037,3 | 1.841 | 7.379 |
| Philippines | 398,4 | -15,7% | 1,4% | 156,0 | -27,6% | +242,3 | 2.136 | 896 |
| Úc | 374,6 | -26,3% | 1,3% | 626,5 | -27,5% | -251,9 | 1.984 | 3.418 |
| Singapore | 307,5 | -28,8% | 1,1% | 432,1 | -10,1% | -124,6 | 1.634 | 2.067 |
| Bỉ | 295,5 | -7,9% | 1,0% | 54,7 | -33,3% | +240,8 | 1.300 | 251 |
| UAE | 284,8 | -9,6% | 1,0% | 84,2 | +134,2% | +200,5 | 1.674 | 313 |
| Tây Ban Nha | 269,8 | +2,9% | 1,0% | 58,8 | +46,5% | +211,0 | 1.331 | 258 |
| Pháp | 250,1 | -12,8% | 0,9% | 129,6 | -10,7% | +120,4 | 1.315 | 658 |
| Brazil | 242,3 | +26,2% | 0,9% | 226,8 | -58,8% | +15,5 | 1.121 | 1.692 |
| Ba Lan | 232,8 | +6,0% | 0,8% | 29,7 | +25,6% | +203,1 | 963 | 141 |
| Áo | 179,6 | +14,7% | 0,6% | 38,6 | +66,6% | +141,1 | 1.116 | 161 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 155,0 | -2,0% | 0,5% | 41,7 | +37,4% | +113,3 | 797 | 168 |
| Nga | 148,4 | +45,2% | 0,5% | 139,8 | +21,0% | +8,6 | 660 | 636 |
| Argentina | 101,8 | +33,0% | 0,4% | 171,2 | -63,7% | -69,4 | 588 | 845 |
| Ả Rập Xê Út | 88,4 | +28,6% | 0,3% | 91,3 | -52,4% | -2,8 | 414 | 655 |
| Chile | 75,3 | -33,8% | 0,3% | 32,1 | -40,1% | +43,2 | 502 | 196 |
| Nam Phi | 72,1 | -2,6% | 0,3% | 54,9 | +57,6% | +17,2 | 334 | 118 |
| Séc | 69,3 | +30,1% | 0,2% | 14,1 | -10,9% | +55,1 | 333 | 66 |
| Slovakia | 64,8 | +26,1% | 0,2% | 7,0 | +7,0% | +57,9 | 365 | 29 |
| Bangladesh | 64,6 | -44,9% | 0,2% | 7,9 | -17,2% | +56,7 | 414 | 52 |
| Bồ Đào Nha | 60,9 | +19,4% | 0,2% | 9,6 | -9,8% | +51,3 | 246 | 39 |
| Thụy Điển | 60,1 | -33,2% | 0,2% | 35,6 | +66,5% | +24,5 | 381 | 139 |
| Israel | 55,5 | -6,3% | 0,2% | 232,2 | +56,9% | -176,7 | 287 | 819 |
| New Zealand | 52,9 | +0,2% | 0,2% | 67,0 | -26,8% | -14,0 | 267 | 321 |
| Lào | 48,7 | -23,1% | 0,2% | 92,1 | +32,6% | -43,4 | 225 | 477 |
| Ai Cập | 48,3 | +26,1% | 0,2% | — | 202 | |||
| Ghana | 45,7 | +253,5% | 0,2% | 47,2 | +69,7% | -1,4 | 130 | 85 |
| Colombia | 40,9 | -37,5% | 0,1% | — | 265 | |||
| Myanmar | 37,5 | -13,1% | 0,1% | 22,5 | -29,1% | +15,0 | 218 | 106 |
| Hungary | 36,3 | -25,7% | 0,1% | 61,1 | +11,3% | -24,7 | 165 | 277 |
| Bờ Biển Ngà | 33,7 | +5,4% | 0,1% | 131,5 | +109,6% | -97,8 | 92 | 207 |
| Hy Lạp | 33,4 | +14,5% | 0,1% | 6,8 | -20,7% | +26,6 | 172 | 38 |
| Slovenia | 32,0 | -16,6% | 0,1% | 8,9 | +25,1% | +23,1 | 159 | 43 |
| Panama | 30,3 | +6,7% | 0,1% | — | 174 | |||
| Peru | 30,1 | -15,0% | 0,1% | 6,2 | +21,7% | +23,9 | 197 | 29 |
| Pakistan | 27,3 | -40,3% | 0,1% | 20,8 | -59,2% | +6,5 | 150 | 99 |
| Đan Mạch | 26,1 | -60,3% | 0,1% | 18,0 | +5,9% | +8,1 | 135 | 88 |
| Thụy Sĩ | 26,0 | +62,7% | 0,1% | 54,7 | +3,3% | -28,8 | 110 | 241 |
| Kazakhstan | 25,4 | — | 0,1% | 0,7 | — | +24,7 | 200 | 1 |
| Algeria | 24,8 | +133,8% | 0,1% | — | 111 | |||
| Romania | 24,3 | -15,3% | 0,1% | 8,8 | +2,5% | +15,5 | 108 | 41 |
| Togo | 23,2 | +87,8% | 0,1% | — | 100 | |||
| Latvia | 22,7 | -8,9% | 0,1% | 1,4 | -46,4% | +21,3 | 134 | 8 |
| Iraq | 22,3 | -14,5% | 0,1% | — | 109 | |||
| Ireland | 19,8 | -26,6% | 0,1% | 169,5 | -44,8% | -149,7 | 185 | 975 |
| Sri Lanka | 16,5 | +6,8% | 0,1% | — | 65 | |||
| Phần Lan | 16,0 | -13,6% | 0,1% | 14,1 | +8,9% | +1,9 | 118 | 58 |
| Luxembourg | 12,8 | +41,7% | 0,0% | 3,0 | -37,6% | +9,8 | 57 | 21 |
| Kenya | 12,4 | +40,0% | 0,0% | — | 41 | |||
| Armenia | 12,4 | — | 0,0% | — | 112 | |||
| Mozambique | 11,8 | +27,2% | 0,0% | — | 50 | |||
| Nigeria | 11,6 | -35,4% | 0,0% | 41,8 | +21,0% | -30,3 | 64 | 78 |
| Litva | 11,1 | +48,3% | 0,0% | 2,5 | +18,0% | +8,6 | 57 | 17 |
| Bulgaria | 10,2 | -3,6% | 0,0% | 5,7 | -4,2% | +4,5 | 67 | 19 |
| Na Uy | 9,9 | -12,8% | 0,0% | 33,0 | +11,2% | -23,1 | 110 | 171 |
| Tanzania | 9,0 | +220,4% | 0,0% | 5,6 | -47,7% | +3,4 | 38 | 157 |
| Senegal | 7,5 | +135,3% | 0,0% | — | 19 | |||
| Síp | 6,2 | +31,9% | 0,0% | 4,4 | +67,1% | +1,8 | 23 | 16 |
| Kuwait | 6,0 | +11,3% | 0,0% | 693,3 | +58,8% | -687,3 | 27 | 2.547 |
| Ukraine | 5,1 | +1.226,5% | 0,0% | 2,5 | +155,8% | +2,7 | 14 | 20 |
| Croatia | 5,1 | -19,9% | 0,0% | 3,2 | -20,2% | +1,9 | 43 | 18 |
| Estonia | 3,7 | -39,7% | 0,0% | 1,8 | +0,3% | +1,9 | 16 | 7 |
| Angola | 2,2 | +8,2% | 0,0% | — | 8 | |||
| Belarus | 1,5 | — | 0,0% | 1,3 | +59,8% | +0,2 | 8 | 16 |
| Đông Timor | 1,5 | -46,1% | 0,0% | 0,0 | — | +1,5 | 5 | 0 |
| Brunei | 0,8 | -53,4% | 0,0% | 10,2 | -87,1% | -9,4 | 9 | 58 |
| Malta | 0,8 | -34,8% | 0,0% | 2,1 | -50,9% | -1,3 | 6 | 12 |
| Iceland | 0,2 | — | 0,0% | 0,1 | — | +0,1 | 1 | 2 |
| Kyrgyzstan | 0,1 | — | 0,0% | — | 2 | |||
| Cameroon | — | 21,0 | +30,6% | 74 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 40,8 | -27,4% | 187 | ||||
| Qatar | — | 12,7 | +8,8% | 107 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | +42,8% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.519,1 | -19,4% | 12,4% | 4.520,4 | -23,1% | -1.001,3 | 16.272 | 21.481 |
| Bình Dương | 2.634,2 | -10,0% | 9,3% | 1.738,9 | -25,0% | +895,3 | 12.112 | 8.589 |
| Bắc Ninh | 2.245,6 | -30,2% | 7,9% | 2.274,9 | -27,6% | -29,2 | 14.120 | 12.284 |
| Hải Phòng | 1.873,8 | +1,5% | 6,6% | 1.642,4 | -8,4% | +231,4 | 9.400 | 8.164 |
| Đồng Nai | 1.848,2 | -13,1% | 6,5% | 1.382,3 | -29,1% | +465,9 | 8.535 | 6.315 |
| Bắc Giang | 1.846,7 | +8,4% | 6,5% | 1.629,5 | -9,7% | +217,2 | 8.881 | 7.467 |
| Thái Nguyên | 1.703,0 | -29,3% | 6,0% | 1.031,9 | -32,3% | +671,1 | 11.007 | 6.308 |
| Hà Nội | 1.387,0 | -2,1% | 4,9% | 2.980,7 | -26,2% | -1.593,7 | 6.730 | 14.750 |
| Phú Thọ | 945,7 | -11,8% | 3,3% | 629,8 | -39,2% | +315,9 | 3.896 | 2.974 |
| Vĩnh Phúc | 831,5 | +32,8% | 2,9% | 925,9 | -6,8% | -94,4 | 4.077 | 4.559 |
| Hải Dương | 806,8 | -12,0% | 2,8% | 644,2 | -19,0% | +162,7 | 3.597 | 2.977 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 697,5 | +15,3% | 2,5% | 531,3 | -22,2% | +166,2 | 2.785 | 2.756 |
| Hà Nam | 641,9 | +47,8% | 2,3% | 575,7 | +43,3% | +66,2 | 2.640 | 2.310 |
| Tây Ninh | 636,5 | -7,6% | 2,2% | 441,9 | -23,3% | +194,6 | 2.750 | 2.282 |
| Long An | 575,6 | -8,4% | 2,0% | 363,1 | -33,2% | +212,5 | 2.679 | 1.690 |
| Tiền Giang | 559,8 | +28,7% | 2,0% | 252,8 | +6,0% | +307,0 | 2.150 | 1.185 |
| Thanh Hóa | 452,9 | -6,7% | 1,6% | 912,8 | +18,2% | -459,9 | 1.896 | 3.638 |
| Quảng Ninh | 429,1 | +29,3% | 1,5% | 522,4 | +46,5% | -93,3 | 1.750 | 1.670 |
| Bình Phước | 388,0 | +8,8% | 1,4% | 263,6 | +11,5% | +124,3 | 1.635 | 1.147 |
| Hưng Yên | 382,1 | -11,9% | 1,3% | 378,6 | -29,3% | +3,5 | 1.832 | 1.822 |
| Hà Tĩnh | 309,8 | +166,3% | 1,1% | 319,8 | -5,6% | -10,0 | 1.201 | 1.473 |
| Quảng Ngãi | 275,2 | +7,8% | 1,0% | 315,5 | -30,1% | -40,3 | 953 | 1.636 |
| Nam Định | 237,5 | -2,7% | 0,8% | 119,5 | -21,7% | +118,0 | 965 | 535 |
| Thái Bình | 219,7 | -5,6% | 0,8% | 142,7 | -39,3% | +77,0 | 945 | 676 |
| Ninh Bình | 214,3 | +5,6% | 0,8% | 184,1 | -25,6% | +30,2 | 1.008 | 938 |
| Lạng Sơn | 187,4 | +212,6% | 0,7% | 57,3 | -37,0% | +130,1 | 587 | 305 |
| Đồng Tháp | 173,7 | -12,5% | 0,6% | 49,9 | -51,9% | +123,9 | 850 | 397 |
| Quảng Nam | 164,4 | -12,6% | 0,6% | 162,6 | -56,9% | +1,8 | 742 | 904 |
| Đà Nẵng | 148,7 | -18,0% | 0,5% | 97,0 | -24,8% | +51,7 | 746 | 439 |
| Đắk Lắk | 134,3 | +13,4% | 0,5% | 32,6 | -11,1% | +101,7 | 641 | 129 |
| Cần Thơ | 131,1 | -20,8% | 0,5% | 41,3 | -44,7% | +89,8 | 625 | 213 |
| Sóc Trăng | 129,0 | -21,7% | 0,5% | 16,5 | -27,2% | +112,5 | 557 | 95 |
| Nghệ An | 127,5 | -7,8% | 0,5% | 98,9 | -3,3% | +28,6 | 622 | 409 |
| Bình Định | 124,8 | -13,7% | 0,4% | 54,4 | -7,8% | +70,4 | 630 | 194 |
| Bến Tre | 124,1 | -4,9% | 0,4% | 33,3 | -15,3% | +90,9 | 569 | 175 |
| Khánh Hòa | 115,2 | -30,7% | 0,4% | 121,8 | +23,5% | -6,6 | 735 | 488 |
| Lào Cai | 99,5 | +4,2% | 0,4% | 26,8 | -65,8% | +72,7 | 425 | 150 |
| An Giang | 88,9 | -6,9% | 0,3% | 32,2 | -44,9% | +56,7 | 447 | 223 |
| Cà Mau | 88,8 | -22,5% | 0,3% | 6,6 | -73,8% | +82,2 | 348 | 40 |
| Thừa Thiên Huế | 87,3 | -28,1% | 0,3% | 60,6 | -20,3% | +26,7 | 450 | 251 |
| Kiên Giang | 79,8 | +4,7% | 0,3% | 10,3 | -25,3% | +69,6 | 329 | 61 |
| Vĩnh Long | 76,5 | -8,9% | 0,3% | 43,6 | -23,6% | +32,9 | 365 | 219 |
| Gia Lai | 67,0 | +29,3% | 0,2% | 10,8 | -25,2% | +56,2 | 387 | 84 |
| Bình Thuận | 63,0 | -13,4% | 0,2% | 89,4 | -21,1% | -26,4 | 296 | 484 |
| Hậu Giang | 60,5 | -1,2% | 0,2% | 31,2 | -27,9% | +29,3 | 221 | 163 |
| Bạc Liêu | 54,5 | -9,1% | 0,2% | 9,3 | +3,3% | +45,2 | 183 | 44 |
| Lâm Đồng | 53,8 | +23,5% | 0,2% | 17,1 | +20,8% | +36,7 | 224 | 67 |
| Hòa Bình | 51,7 | +25,1% | 0,2% | 44,2 | +3,7% | +7,5 | 251 | 205 |
| Yên Bái | 35,4 | -3,8% | 0,1% | 18,4 | -19,1% | +16,9 | 153 | 78 |
| Trà Vinh | 32,5 | -9,5% | 0,1% | 42,9 | -4,7% | -10,4 | 124 | 100 |
| Kon Tum | 30,0 | -2,2% | 0,1% | 7,7 | +15,9% | +22,3 | 178 | 28 |
| Phú Yên | 28,9 | +15,2% | 0,1% | 14,6 | +8,7% | +14,2 | 98 | 53 |
| Quảng Trị | 21,4 | +11,3% | 0,1% | 20,5 | -27,3% | +0,9 | 122 | 106 |
| Tuyên Quang | 18,7 | +93,2% | 0,1% | 8,0 | +8,5% | +10,7 | 57 | 42 |
| Quảng Bình | 14,9 | +6,0% | 0,1% | 3,4 | -74,4% | +11,6 | 72 | 30 |
| Hà Giang | 14,9 | +171,3% | 0,1% | 4,9 | +241,2% | +10,0 | 50 | 9 |
| Cao Bằng | 12,1 | +1.167,0% | 0,0% | 4,2 | -56,0% | +7,9 | 46 | 20 |
| Đắk Nông | 11,1 | +16,3% | 0,0% | 20,0 | +2.505,2% | -8,9 | 47 | 35 |
| Ninh Thuận | 3,9 | -33,0% | 0,0% | 3,7 | +79,4% | +0,1 | 16 | 11 |
| Điện Biên | 2,9 | -44,1% | 0,0% | 1,9 | +65,3% | +1,0 | 15 | 6 |
| Bắc Kạn | 2,1 | -17,6% | 0,0% | 0,3 | -49,5% | +1,8 | 10 | 2 |
| Sơn La | 1,8 | +95,4% | 0,0% | 0,7 | -40,0% | +1,1 | 8 | 4 |
| Lai Châu | 1,2 | -20,6% | 0,0% | 3,6 | +555,3% | -2,4 | 5 | 7 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 28.324,6 | 19.834,2 | -11,4% | 70,0% | 8.490,4 | +0,3% |
| Nhập khẩu | 26.027,0 | 16.754,8 | -18,4% | 64,4% | 9.272,1 | -24,9% |
| Cán cân | +2.297,6 | +3.079,3 | -781,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 28.324,6 | 28.324,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 28.324,6 | 28.324,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 27.571,1 | 28.324,6 | 97,34% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 19.834,2 | 19.834,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 26.027,0 | 26.027,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 26.027,0 | 26.027,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 25.445,1 | 26.027,0 | 97,76% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 16.754,8 | 16.754,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.