Số liệu kỳ5/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2023

Tháng 5-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,32 tỉ USD, -8,2% so với cùng kỳ và +0,6% so với tháng trước; nhập khẩu 26,03 tỉ USD (-20,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,30 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 136,05 tỉ USD (-11,7%), nhập khẩu 125,90 tỉ USD (-18,2%), xuất siêu 10,15 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 4-2023 · Mọi tháng · Tháng 6-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.485,1+12,2%-7,6%15,8%20.525-9,0%15,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.274,2-2,3%-8,5%11,6%16.494-5,5%12,1%
Hàng dệt, may2.942,2+14,6%-5,6%10,4%12.701-15,2%9,3%
Điện thoại các loại và linh kiện2.921,9-24,1%-29,0%10,3%20.190-19,9%14,8%
Giày dép các loại1.871,0+1,1%-11,5%6,6%8.062-14,5%5,9%
Hàng hóa khác1.393,5-0,5%-2,8%4,9%6.690-2,0%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.342,4-1,7%+38,3%4,7%5.865+21,6%4,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.058,4-2,9%-24,1%3,7%4.973-29,2%3,7%
Sắt thép các loại929,2+14,9%+16,5%3,3%3.444-16,0%2,5%
Hàng thủy sản808,7+9,1%-23,1%2,9%3.378-27,9%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ766,7-2,1%-19,7%3.387-34,4%
Hàng rau quả651,7+67,9%+158,1%2,3%2.017+42,2%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện464,5-9,7%+10,6%1,6%2.251-4,8%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo419,6-2,3%-15,6%1,5%1.973-18,8%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại390,5+9,6%-11,0%1,4%1.688-28,8%1,2%
Gạo390,4-28,4%+12,7%1,4%1.916+41,6%1,4%
Cà phê384,8-3,6%+18,4%1,4%2.015-0,3%1,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm368,6-10,6%-14,5%1,3%1.828-9,5%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù340,2+3,0%-4,2%1,2%1.494-9,0%1,1%
Hạt điều339,8+10,7%+11,2%1,2%1.296+6,5%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép305,8-16,0%-25,7%1,1%1.696-15,9%1,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận283,0-1,8%-12,7%1,0%1.440-7,2%1,1%
Dây điện và dây cáp điện268,2+0,3%-10,7%0,9%1.322-2,9%1,0%
Sản phẩm hóa chất225,0+12,5%+15,1%0,8%1.010+4,2%0,7%
Hóa chất218,4+12,4%-20,8%0,8%981-27,1%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ202,2-7,8%-12,7%0,7%985-28,0%0,7%
Dầu thô198,4+68,4%+5,4%0,7%803-7,5%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy194,0-0,1%+20,0%0,7%875+12,0%0,6%
↳ trong đó Vải các loại192,7-4,4%-22,2%1.006-15,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,6+0,3%-21,6%0,6%806-17,7%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu161,4-11,5%-24,8%0,6%865-19,4%0,6%
Cao su158,2+30,8%-18,8%0,6%811-22,9%0,6%
Xăng dầu các loại154,3+1,5%-24,1%0,5%795-6,2%0,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm117,2-16,4%+29,0%0,4%531+16,6%0,4%
Clanhke và xi măng116,1+3,2%+57,6%0,4%565-16,2%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu99,3+1,6%-13,1%0,4%426-12,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su93,1+2,9%-2,2%0,3%422-10,6%0,3%
Hạt tiêu89,9+7,7%-8,4%0,3%407-11,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc84,4+3,4%+1,8%0,3%384-1,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn79,9+5,2%-29,8%0,3%528-16,0%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm61,8-1,6%-11,9%0,2%290-30,3%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh58,1-24,9%-33,8%0,2%341-25,1%0,3%
Phân bón các loại56,9+17,4%-34,8%0,2%289-42,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác52,1-6,9%-37,2%0,2%286-24,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ48,8-2,6%-20,4%0,2%237-24,0%0,2%
↳ trong đó Sắn23,6-0,7%+8,0%152+12,1%
Than đá22,9+9.226,8%-57,1%0,1%24-86,7%0,0%
Quặng và khoáng sản khác21,1+97,3%-8,0%0,1%68-23,8%0,0%
Chè15,5+13,4%-7,9%0,1%64-19,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.175,4+1,5%-11,4%23,7%31.630-13,3%25,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.599,0+10,2%-9,8%13,8%16.061-13,0%12,8%
Hàng hóa khác1.569,8+5,9%-16,6%6,0%7.682-10,1%6,1%
Vải các loại1.196,6+3,8%-25,3%4,6%5.333-19,9%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu832,6+15,4%-29,3%3,2%3.853-32,0%3,1%
Dầu thô796,3+34,1%+57,0%3,1%3.081+19,6%2,4%
Sắt thép các loại772,3-13,4%-45,0%3,0%3.932-29,7%3,1%
Hóa chất719,6+12,6%-23,9%2,8%3.207-23,9%2,5%
Sản phẩm hóa chất672,0+10,6%-11,7%2,6%3.056-18,8%2,4%
Than đá666,8+16,1%-6,8%2,6%2.681-14,1%2,1%
Sản phẩm từ chất dẻo648,7+10,2%-14,7%2,5%2.893-15,1%2,3%
Xăng dầu các loại641,5+21,0%-26,7%2,5%3.409-18,6%2,7%
Kim loại thường khác612,5-5,6%-36,0%2,4%3.162-24,2%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày523,6+8,7%-22,4%2,0%2.388-18,8%1,9%
Điện thoại các loại và linh kiện483,6-21,6%-67,2%1,9%3.001-66,2%2,4%
Sản phẩm từ sắt thép422,5+6,6%-5,8%1,6%1.991-2,4%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu395,0+6,8%-34,7%1,5%1.931-7,1%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô327,1-0,1%-40,1%1,3%1.654-28,6%1,3%
Hạt điều320,4+7,0%+19,2%1,2%1.394-1,3%1,1%
Bông các loại311,0+12,6%-8,2%1,2%1.163-25,4%0,9%
Dược phẩm262,4+0,4%-15,1%1,0%1.332-7,1%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ216,4+28,1%-32,9%0,8%850-33,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện211,1-1,3%-7,2%0,8%967-4,3%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện208,2+31,3%-11,3%0,8%843-26,4%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại196,8+12,8%-23,8%0,8%877-24,6%0,7%
Hàng thủy sản195,5+1,5%-15,6%0,8%1.051+6,3%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại193,2-32,8%-47,0%0,7%1.407+10,6%1,1%
Sản phẩm từ kim loại thường khác186,4+8,9%+5,0%0,7%846+6,5%0,7%
Giấy các loại178,8+9,3%-16,5%0,7%804-15,6%0,6%
Cao su176,1+26,2%-35,9%0,7%811-42,2%0,6%
Hàng rau quả162,0+15,3%-5,4%0,6%721-0,1%0,6%
Quặng và khoáng sản khác158,2-31,3%-51,4%0,6%864-38,8%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện141,2-13,6%-4,1%0,5%824+2,3%0,7%
Ngô131,3-37,6%-64,6%0,5%1.080-11,6%0,9%
Lúa mì129,3-11,8%-12,3%0,5%721+0,1%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh121,3+0,7%-10,1%0,5%607+0,0%0,5%
Phế liệu sắt thép120,5-53,2%-61,7%0,5%863-11,8%0,7%
Chế phẩm thực phẩm khác118,1+10,2%-6,9%0,5%532-5,1%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ115,8-26,1%-18,5%0,4%605-4,1%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa112,0+24,6%-5,5%0,4%518-8,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh109,6+9,9%+5,6%0,4%496+10,8%0,4%
Phân bón các loại107,0+0,1%-30,1%0,4%451-39,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng106,0-27,6%-12,5%0,4%679+5,9%0,5%
Đậu tương86,4-44,3%-37,8%0,3%588-5,0%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng80,0-24,5%-47,6%0,3%490-6,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su79,5+8,6%-19,7%0,3%365-16,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy77,7+16,1%-15,6%0,3%339-16,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu76,1+21,7%-18,4%0,3%332-15,4%0,3%
Dầu mỡ động thực vật73,0-37,5%-18,0%0,3%457-16,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,8-14,5%-45,8%0,3%410-27,8%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng53,8+7,7%-17,6%0,2%268-14,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc38,1+2,5%-10,6%0,1%184-6,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,6-2,1%-7,1%0,1%185+13,2%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá13,6+69,3%-65,5%0,1%32-74,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ7.680,8-20,4%27,1%1.312,7-12,7%+6.368,236.3415.646
Trung Quốc4.867,3+22,1%17,2%8.879,1-23,7%-4.011,820.55841.213
Nhật Bản1.794,6-8,1%6,3%1.392,1-27,6%+402,59.1218.360
Hàn Quốc1.617,9-15,4%5,7%4.087,9-23,5%-2.470,09.21120.146
Hà Lan832,2-9,1%2,9%57,1+1,8%+775,13.982242
Hồng Kông676,5-29,4%2,4%112,6-29,3%+563,93.389840
Thái Lan628,7+10,4%2,2%997,0-21,5%-368,33.0544.861
Ấn Độ601,3+2,3%2,1%513,5-16,0%+87,83.2972.706
Đức593,1-17,0%2,1%355,7+6,1%+237,33.1041.456
Canada540,3-9,3%1,9%79,9+55,7%+460,42.227256
Anh460,3+3,8%1,6%65,3-7,7%+395,02.361309
Mexico436,2+23,3%1,5%64,0+1,0%+372,21.770309
Ý435,0+20,8%1,5%148,8-17,7%+286,11.943667
Malaysia429,5-50,9%1,5%609,2-22,7%-179,72.0932.987
Indonesia420,6+12,5%1,5%806,7-2,4%-386,12.0933.363
Campuchia417,6-27,2%1,5%232,9-37,1%+184,72.1551.892
Đài Loan401,5-7,5%1,4%1.438,9-30,1%-1.037,31.8417.379
Philippines398,4-15,7%1,4%156,0-27,6%+242,32.136896
Úc374,6-26,3%1,3%626,5-27,5%-251,91.9843.418
Singapore307,5-28,8%1,1%432,1-10,1%-124,61.6342.067
Bỉ295,5-7,9%1,0%54,7-33,3%+240,81.300251
UAE284,8-9,6%1,0%84,2+134,2%+200,51.674313
Tây Ban Nha269,8+2,9%1,0%58,8+46,5%+211,01.331258
Pháp250,1-12,8%0,9%129,6-10,7%+120,41.315658
Brazil242,3+26,2%0,9%226,8-58,8%+15,51.1211.692
Ba Lan232,8+6,0%0,8%29,7+25,6%+203,1963141
Áo179,6+14,7%0,6%38,6+66,6%+141,11.116161
Thổ Nhĩ Kỳ155,0-2,0%0,5%41,7+37,4%+113,3797168
Nga148,4+45,2%0,5%139,8+21,0%+8,6660636
Argentina101,8+33,0%0,4%171,2-63,7%-69,4588845
Ả Rập Xê Út88,4+28,6%0,3%91,3-52,4%-2,8414655
Chile75,3-33,8%0,3%32,1-40,1%+43,2502196
Nam Phi72,1-2,6%0,3%54,9+57,6%+17,2334118
Séc69,3+30,1%0,2%14,1-10,9%+55,133366
Slovakia64,8+26,1%0,2%7,0+7,0%+57,936529
Bangladesh64,6-44,9%0,2%7,9-17,2%+56,741452
Bồ Đào Nha60,9+19,4%0,2%9,6-9,8%+51,324639
Thụy Điển60,1-33,2%0,2%35,6+66,5%+24,5381139
Israel55,5-6,3%0,2%232,2+56,9%-176,7287819
New Zealand52,9+0,2%0,2%67,0-26,8%-14,0267321
Lào48,7-23,1%0,2%92,1+32,6%-43,4225477
Ai Cập48,3+26,1%0,2%—202
Ghana45,7+253,5%0,2%47,2+69,7%-1,413085
Colombia40,9-37,5%0,1%—265
Myanmar37,5-13,1%0,1%22,5-29,1%+15,0218106
Hungary36,3-25,7%0,1%61,1+11,3%-24,7165277
Bờ Biển Ngà33,7+5,4%0,1%131,5+109,6%-97,892207
Hy Lạp33,4+14,5%0,1%6,8-20,7%+26,617238
Slovenia32,0-16,6%0,1%8,9+25,1%+23,115943
Panama30,3+6,7%0,1%—174
Peru30,1-15,0%0,1%6,2+21,7%+23,919729
Pakistan27,3-40,3%0,1%20,8-59,2%+6,515099
Đan Mạch26,1-60,3%0,1%18,0+5,9%+8,113588
Thụy Sĩ26,0+62,7%0,1%54,7+3,3%-28,8110241
Kazakhstan25,4—0,1%0,7—+24,72001
Algeria24,8+133,8%0,1%—111
Romania24,3-15,3%0,1%8,8+2,5%+15,510841
Togo23,2+87,8%0,1%—100
Latvia22,7-8,9%0,1%1,4-46,4%+21,31348
Iraq22,3-14,5%0,1%—109
Ireland19,8-26,6%0,1%169,5-44,8%-149,7185975
Sri Lanka16,5+6,8%0,1%—65
Phần Lan16,0-13,6%0,1%14,1+8,9%+1,911858
Luxembourg12,8+41,7%0,0%3,0-37,6%+9,85721
Kenya12,4+40,0%0,0%—41
Armenia12,4—0,0%—112
Mozambique11,8+27,2%0,0%—50
Nigeria11,6-35,4%0,0%41,8+21,0%-30,36478
Litva11,1+48,3%0,0%2,5+18,0%+8,65717
Bulgaria10,2-3,6%0,0%5,7-4,2%+4,56719
Na Uy9,9-12,8%0,0%33,0+11,2%-23,1110171
Tanzania9,0+220,4%0,0%5,6-47,7%+3,438157
Senegal7,5+135,3%0,0%—19
Síp6,2+31,9%0,0%4,4+67,1%+1,82316
Kuwait6,0+11,3%0,0%693,3+58,8%-687,3272.547
Ukraine5,1+1.226,5%0,0%2,5+155,8%+2,71420
Croatia5,1-19,9%0,0%3,2-20,2%+1,94318
Estonia3,7-39,7%0,0%1,8+0,3%+1,9167
Angola2,2+8,2%0,0%—8
Belarus1,5—0,0%1,3+59,8%+0,2816
Đông Timor1,5-46,1%0,0%0,0—+1,550
Brunei0,8-53,4%0,0%10,2-87,1%-9,4958
Malta0,8-34,8%0,0%2,1-50,9%-1,3612
Iceland0,2—0,0%0,1—+0,112
Kyrgyzstan0,1—0,0%—2
Cameroon—21,0+30,6%74
Cộng hòa Congo—40,8-27,4%187
Qatar—12,7+8,8%107
Tunisia—0,9+42,8%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.519,1-19,4%12,4%4.520,4-23,1%-1.001,316.27221.481
Bình Dương2.634,2-10,0%9,3%1.738,9-25,0%+895,312.1128.589
Bắc Ninh2.245,6-30,2%7,9%2.274,9-27,6%-29,214.12012.284
Hải Phòng1.873,8+1,5%6,6%1.642,4-8,4%+231,49.4008.164
Đồng Nai1.848,2-13,1%6,5%1.382,3-29,1%+465,98.5356.315
Bắc Giang1.846,7+8,4%6,5%1.629,5-9,7%+217,28.8817.467
Thái Nguyên1.703,0-29,3%6,0%1.031,9-32,3%+671,111.0076.308
Hà Nội1.387,0-2,1%4,9%2.980,7-26,2%-1.593,76.73014.750
Phú Thọ945,7-11,8%3,3%629,8-39,2%+315,93.8962.974
Vĩnh Phúc831,5+32,8%2,9%925,9-6,8%-94,44.0774.559
Hải Dương806,8-12,0%2,8%644,2-19,0%+162,73.5972.977
Bà Rịa – Vũng Tàu697,5+15,3%2,5%531,3-22,2%+166,22.7852.756
Hà Nam641,9+47,8%2,3%575,7+43,3%+66,22.6402.310
Tây Ninh636,5-7,6%2,2%441,9-23,3%+194,62.7502.282
Long An575,6-8,4%2,0%363,1-33,2%+212,52.6791.690
Tiền Giang559,8+28,7%2,0%252,8+6,0%+307,02.1501.185
Thanh Hóa452,9-6,7%1,6%912,8+18,2%-459,91.8963.638
Quảng Ninh429,1+29,3%1,5%522,4+46,5%-93,31.7501.670
Bình Phước388,0+8,8%1,4%263,6+11,5%+124,31.6351.147
Hưng Yên382,1-11,9%1,3%378,6-29,3%+3,51.8321.822
Hà Tĩnh309,8+166,3%1,1%319,8-5,6%-10,01.2011.473
Quảng Ngãi275,2+7,8%1,0%315,5-30,1%-40,39531.636
Nam Định237,5-2,7%0,8%119,5-21,7%+118,0965535
Thái Bình219,7-5,6%0,8%142,7-39,3%+77,0945676
Ninh Bình214,3+5,6%0,8%184,1-25,6%+30,21.008938
Lạng Sơn187,4+212,6%0,7%57,3-37,0%+130,1587305
Đồng Tháp173,7-12,5%0,6%49,9-51,9%+123,9850397
Quảng Nam164,4-12,6%0,6%162,6-56,9%+1,8742904
Đà Nẵng148,7-18,0%0,5%97,0-24,8%+51,7746439
Đắk Lắk134,3+13,4%0,5%32,6-11,1%+101,7641129
Cần Thơ131,1-20,8%0,5%41,3-44,7%+89,8625213
Sóc Trăng129,0-21,7%0,5%16,5-27,2%+112,555795
Nghệ An127,5-7,8%0,5%98,9-3,3%+28,6622409
Bình Định124,8-13,7%0,4%54,4-7,8%+70,4630194
Bến Tre124,1-4,9%0,4%33,3-15,3%+90,9569175
Khánh Hòa115,2-30,7%0,4%121,8+23,5%-6,6735488
Lào Cai99,5+4,2%0,4%26,8-65,8%+72,7425150
An Giang88,9-6,9%0,3%32,2-44,9%+56,7447223
Cà Mau88,8-22,5%0,3%6,6-73,8%+82,234840
Thừa Thiên Huế87,3-28,1%0,3%60,6-20,3%+26,7450251
Kiên Giang79,8+4,7%0,3%10,3-25,3%+69,632961
Vĩnh Long76,5-8,9%0,3%43,6-23,6%+32,9365219
Gia Lai67,0+29,3%0,2%10,8-25,2%+56,238784
Bình Thuận63,0-13,4%0,2%89,4-21,1%-26,4296484
Hậu Giang60,5-1,2%0,2%31,2-27,9%+29,3221163
Bạc Liêu54,5-9,1%0,2%9,3+3,3%+45,218344
Lâm Đồng53,8+23,5%0,2%17,1+20,8%+36,722467
Hòa Bình51,7+25,1%0,2%44,2+3,7%+7,5251205
Yên Bái35,4-3,8%0,1%18,4-19,1%+16,915378
Trà Vinh32,5-9,5%0,1%42,9-4,7%-10,4124100
Kon Tum30,0-2,2%0,1%7,7+15,9%+22,317828
Phú Yên28,9+15,2%0,1%14,6+8,7%+14,29853
Quảng Trị21,4+11,3%0,1%20,5-27,3%+0,9122106
Tuyên Quang18,7+93,2%0,1%8,0+8,5%+10,75742
Quảng Bình14,9+6,0%0,1%3,4-74,4%+11,67230
Hà Giang14,9+171,3%0,1%4,9+241,2%+10,0509
Cao Bằng12,1+1.167,0%0,0%4,2-56,0%+7,94620
Đắk Nông11,1+16,3%0,0%20,0+2.505,2%-8,94735
Ninh Thuận3,9-33,0%0,0%3,7+79,4%+0,11611
Điện Biên2,9-44,1%0,0%1,9+65,3%+1,0156
Bắc Kạn2,1-17,6%0,0%0,3-49,5%+1,8102
Sơn La1,8+95,4%0,0%0,7-40,0%+1,184
Lai Châu1,2-20,6%0,0%3,6+555,3%-2,457
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu28.324,619.834,2-11,4%70,0%8.490,4+0,3%
Nhập khẩu26.027,016.754,8-18,4%64,4%9.272,1-24,9%
Cán cân+2.297,6+3.079,3-781,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK28.324,628.324,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK28.324,628.324,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.571,128.324,697,34%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.834,219.834,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK26.027,026.027,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK26.027,026.027,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK25.445,126.027,097,76%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.754,816.754,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.