Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2023
Tháng 9-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,76 tỉ USD, +2,4% so với cùng kỳ và -6,3% so với tháng trước; nhập khẩu 28,60 tỉ USD (+0,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,16 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 259,72 tỉ USD (-8,2%), nhập khẩu 237,66 tỉ USD (-13,9%), xuất siêu 22,06 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.475,5 | +3,6% | +5,5% | 17,8% | 41.425 | -1,1% | 15,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.037,6 | -2,2% | +0,8% | 16,4% | 39.086 | -13,3% | 15,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.075,4 | +12,4% | -3,0% | 13,2% | 30.941 | -9,7% | 11,9% |
| Hàng dệt, may | 2.572,2 | -25,6% | -6,0% | 8,4% | 25.103 | -13,5% | 9,7% |
| Hàng hóa khác | 1.440,6 | -9,4% | +18,1% | 4,7% | 12.593 | -0,3% | 4,8% |
| Giày dép các loại | 1.339,5 | -22,1% | -25,4% | 4,4% | 14.704 | -19,0% | 5,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.217,8 | -0,8% | +25,9% | 4,0% | 10.650 | +21,0% | 4,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.127,2 | -12,8% | +0,3% | 3,7% | 9.619 | -21,9% | 3,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 900,2 | +21,4% | +30,6% | 2,9% | 4.729 | +4,6% | 1,8% |
| Hàng thủy sản | 811,3 | -5,4% | -5,3% | 2,6% | 6.599 | -22,1% | 2,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 753,2 | -10,9% | +0,9% | 6.495 | -24,6% | ||
| Hàng rau quả | 666,7 | +43,7% | +166,7% | 2,2% | 4.213 | +72,5% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 602,2 | -13,4% | +41,5% | 2,0% | 6.286 | -3,4% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 417,6 | -10,9% | +8,3% | 1,4% | 3.714 | -12,1% | 1,4% |
| Gạo | 377,7 | -30,8% | +37,8% | 1,2% | 3.540 | +35,9% | 1,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 373,8 | -12,5% | +15,3% | 1,2% | 3.252 | -13,8% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 319,9 | -20,1% | +2,0% | 1,0% | 2.866 | -5,6% | 1,1% |
| Hạt điều | 309,6 | -7,6% | +31,6% | 1,0% | 2.589 | +13,5% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 304,2 | +0,2% | +16,9% | 1,0% | 2.474 | -2,4% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 291,9 | -19,0% | -15,7% | 0,9% | 3.010 | -16,0% | 1,2% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 283,1 | -8,7% | -13,8% | 0,9% | 3.049 | -13,5% | 1,2% |
| Cao su | 252,0 | -12,2% | -9,9% | 0,8% | 1.876 | -18,2% | 0,7% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 241,7 | -28,8% | -18,4% | 0,8% | 2.751 | -10,9% | 1,1% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 201,8 | -9,5% | +4,7% | 1.796 | -15,6% | ||
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 189,2 | -15,5% | +13,8% | 0,6% | 1.802 | -15,5% | 0,7% |
| Cà phê | 168,6 | -34,7% | -28,2% | 0,5% | 3.129 | +0,7% | 1,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 168,2 | -8,6% | +22,3% | 0,5% | 1.548 | -13,3% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 161,1 | -29,6% | -22,3% | 0,5% | 1.780 | -4,1% | 0,7% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 158,8 | -21,8% | +11,8% | 0,5% | 1.591 | +10,5% | 0,6% |
| Hóa chất | 155,9 | -29,8% | -35,9% | 0,5% | 1.788 | -26,6% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 155,0 | -16,3% | -11,3% | 0,5% | 1.466 | -15,9% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 149,6 | -10,4% | -6,8% | 0,5% | 1.397 | -8,8% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 122,7 | +18,7% | +40,1% | 0,4% | 892 | -13,0% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 102,2 | -26,8% | +43,5% | 0,3% | 895 | +3,8% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 94,1 | -19,1% | +17,5% | 0,3% | 1.016 | -4,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 85,5 | -14,6% | +13,6% | 0,3% | 802 | -4,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 84,1 | -6,5% | +1,2% | 0,3% | 726 | -1,5% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 67,5 | -9,8% | +18,9% | 0,2% | 683 | -11,4% | 0,3% |
| Dầu thô | 66,0 | -70,7% | -52,4% | 0,2% | 1.360 | -15,0% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 56,5 | -10,1% | -23,5% | 0,2% | 781 | -2,4% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 53,2 | -17,7% | +7,2% | 0,2% | 539 | -16,2% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 52,5 | -20,4% | -25,6% | 0,2% | 606 | -21,4% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 51,0 | -10,5% | -28,1% | 0,2% | 496 | -26,7% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 50,4 | -3,9% | +1,0% | 0,2% | 440 | -17,8% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 41,3 | -29,8% | -55,9% | 0,1% | 491 | -44,5% | 0,2% |
| Than đá | 39,2 | +119,5% | -6,1% | 0,1% | 150 | -55,2% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 29,6 | +170,2% | +270,5% | 0,1% | 137 | -16,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 19,7 | +25,6% | +186,4% | 206 | +15,7% | ||
| Chè | 18,9 | -14,1% | -11,2% | 0,1% | 141 | -15,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.582,2 | +2,3% | +27,8% | 30,0% | 62.887 | -1,7% | 26,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.585,8 | -4,1% | -3,8% | 12,5% | 30.366 | -11,7% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 1.687,7 | -1,2% | +11,2% | 5,9% | 14.123 | -7,6% | 5,9% |
| Vải các loại | 1.100,4 | +1,5% | -2,6% | 3,8% | 9.581 | -16,3% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 999,8 | +6,6% | +40,7% | 3,5% | 7.543 | -21,2% | 3,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 949,0 | +15,9% | -50,6% | 3,3% | 6.054 | -61,7% | 2,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 836,8 | -5,8% | -8,3% | 2,9% | 7.175 | -26,9% | 3,0% |
| Xăng dầu các loại | 780,7 | -19,7% | +30,0% | 2,7% | 6.644 | -2,6% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 659,7 | -4,2% | +5,0% | 2,3% | 5.519 | -11,3% | 2,3% |
| Kim loại thường khác | 653,2 | +3,5% | +9,3% | 2,3% | 5.592 | -22,9% | 2,4% |
| Hóa chất | 648,7 | +2,1% | +9,1% | 2,3% | 5.676 | -21,7% | 2,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 645,7 | -3,9% | -4,8% | 2,3% | 5.596 | -16,7% | 2,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 517,6 | -3,1% | -12,7% | 1,8% | 4.437 | -15,2% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 458,9 | -6,1% | +0,2% | 1,6% | 3.859 | -3,7% | 1,6% |
| Than đá | 430,9 | -27,5% | +41,2% | 1,5% | 5.365 | -7,4% | 2,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 419,0 | -23,7% | +1,8% | 1,5% | 3.820 | -6,9% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 325,5 | -2,8% | -35,5% | 1,1% | 2.933 | -31,8% | 1,2% |
| Dược phẩm | 323,5 | +9,8% | +23,7% | 1,1% | 2.517 | +3,6% | 1,1% |
| Ngô | 315,5 | +1,7% | +14,2% | 1,1% | 2.030 | -14,4% | 0,9% |
| Dầu thô | 284,3 | -7,3% | -65,8% | 1,0% | 4.827 | -15,3% | 2,0% |
| Hạt điều | 250,8 | -27,9% | +61,2% | 0,9% | 2.732 | +16,2% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 234,0 | -0,7% | +20,9% | 0,8% | 1.857 | +1,4% | 0,8% |
| Bông các loại | 220,3 | -10,1% | -48,4% | 0,8% | 2.138 | -28,2% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 208,5 | -12,4% | +5,1% | 0,7% | 1.942 | -4,8% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 208,1 | -4,2% | -17,0% | 0,7% | 1.575 | -5,9% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 198,9 | -2,7% | +21,8% | 0,7% | 1.594 | +4,6% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 189,7 | +2,4% | -17,1% | 0,7% | 1.606 | -32,5% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 188,9 | +3,8% | +4,5% | 0,7% | 1.606 | -21,3% | 0,7% |
| Cao su | 188,1 | -10,9% | -15,2% | 0,7% | 1.567 | -35,5% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 183,4 | -21,8% | +31,2% | 0,6% | 1.701 | -24,2% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 174,0 | -11,5% | -14,0% | 0,6% | 1.455 | -0,2% | 0,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 173,7 | +7,1% | -52,8% | 0,6% | 2.211 | -15,6% | 0,9% |
| Giấy các loại | 161,0 | -0,3% | +3,6% | 0,6% | 1.455 | -14,1% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 156,1 | -1,8% | +29,4% | 0,5% | 985 | -14,1% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 149,4 | -7,2% | +24,5% | 0,5% | 1.192 | -0,8% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 148,2 | +20,3% | -8,1% | 0,5% | 928 | -22,6% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 119,0 | -8,0% | -23,7% | 0,4% | 1.420 | -22,7% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 117,3 | -4,3% | -27,2% | 0,4% | 1.152 | -1,4% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 110,4 | -12,5% | +1,8% | 0,4% | 1.125 | -1,3% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 103,4 | -15,1% | -11,2% | 0,4% | 1.237 | -24,1% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 97,9 | -6,9% | -9,6% | 0,3% | 897 | +4,7% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 86,8 | -5,9% | -2,2% | 0,3% | 669 | -9,1% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 81,8 | -15,5% | -25,5% | 0,3% | 935 | -11,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 75,1 | -4,2% | -14,8% | 0,3% | 676 | -15,8% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 73,8 | +6,9% | +10,4% | 0,3% | 613 | -19,1% | 0,3% |
| Lúa mì | 69,2 | -33,3% | -54,4% | 0,2% | 1.155 | -7,1% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 68,8 | -7,4% | -40,4% | 0,2% | 681 | -31,5% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 65,5 | -30,2% | -40,2% | 0,2% | 851 | -18,2% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 65,2 | -28,0% | -23,3% | 0,2% | 865 | -13,4% | 0,4% |
| Đậu tương | 58,2 | -39,7% | -27,3% | 0,2% | 935 | -4,1% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 54,9 | +11,0% | +1,4% | 0,2% | 365 | -6,1% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 42,1 | -5,6% | -36,4% | 0,1% | 454 | -24,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 34,4 | -29,7% | +22,4% | 0,1% | 209 | -19,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,6 | +0,3% | +1,5% | 0,1% | 334 | +2,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.089,9 | -1,0% | 26,3% | 1.116,1 | -8,7% | +6.973,8 | 70.229 | 10.269 |
| Trung Quốc | 6.294,2 | +12,6% | 20,5% | 10.429,0 | +10,3% | -4.134,8 | 43.135 | 79.267 |
| Hàn Quốc | 2.142,2 | +8,4% | 7,0% | 4.884,2 | +4,1% | -2.742,0 | 17.704 | 38.324 |
| Nhật Bản | 1.935,3 | -3,6% | 6,3% | 1.794,8 | -3,3% | +140,4 | 17.215 | 15.726 |
| Hà Lan | 884,4 | +2,6% | 2,9% | 53,2 | -29,0% | +831,2 | 7.414 | 472 |
| Hồng Kông | 879,2 | -18,7% | 2,9% | 97,5 | -41,7% | +781,7 | 6.712 | 1.255 |
| Ấn Độ | 792,5 | +22,7% | 2,6% | 427,5 | -15,0% | +364,9 | 6.221 | 4.509 |
| Đức | 592,1 | -16,6% | 1,9% | 325,4 | +22,2% | +266,7 | 5.570 | 2.765 |
| Anh | 585,2 | +20,1% | 1,9% | 57,2 | -19,5% | +528,0 | 4.679 | 588 |
| Thái Lan | 565,9 | -15,4% | 1,8% | 981,0 | -12,7% | -415,1 | 5.446 | 8.683 |
| Canada | 454,6 | +5,7% | 1,5% | 51,7 | +4,6% | +402,9 | 4.182 | 455 |
| Indonesia | 431,2 | +27,3% | 1,4% | 680,7 | -10,7% | -249,5 | 3.789 | 6.392 |
| Úc | 406,5 | -1,7% | 1,3% | 646,4 | -13,8% | -239,9 | 3.863 | 6.411 |
| Đài Loan | 397,8 | -9,8% | 1,3% | 1.555,4 | -14,8% | -1.157,6 | 3.498 | 13.650 |
| UAE | 393,6 | +36,3% | 1,3% | 69,2 | +11,4% | +324,4 | 3.004 | 540 |
| Campuchia | 378,5 | -3,2% | 1,2% | 199,4 | +3,1% | +179,1 | 3.775 | 2.770 |
| Singapore | 362,8 | +17,6% | 1,2% | 318,9 | -15,9% | +43,9 | 3.103 | 3.631 |
| Malaysia | 350,4 | -12,8% | 1,1% | 616,2 | -13,5% | -265,8 | 3.689 | 5.632 |
| Mexico | 345,0 | -4,5% | 1,1% | 75,0 | +26,8% | +270,1 | 3.306 | 603 |
| Philippines | 341,7 | -3,1% | 1,1% | 268,2 | +2,4% | +73,5 | 3.825 | 1.866 |
| Ý | 306,9 | -9,3% | 1,0% | 133,2 | +4,8% | +173,7 | 3.371 | 1.233 |
| Bỉ | 257,6 | -8,7% | 0,8% | 48,1 | -37,3% | +209,5 | 2.431 | 449 |
| Tây Ban Nha | 247,9 | +42,9% | 0,8% | 45,5 | -2,1% | +202,3 | 2.513 | 478 |
| Áo | 242,9 | +37,6% | 0,8% | 33,2 | +45,0% | +209,7 | 2.016 | 300 |
| Pháp | 228,6 | -19,5% | 0,7% | 104,7 | -8,5% | +123,9 | 2.360 | 1.159 |
| Ba Lan | 205,9 | +14,1% | 0,7% | 27,4 | -7,0% | +178,5 | 1.812 | 261 |
| Brazil | 161,9 | -3,1% | 0,5% | 457,8 | +97,6% | -295,9 | 1.846 | 3.239 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 153,1 | +25,7% | 0,5% | 36,6 | -5,5% | +116,5 | 1.381 | 320 |
| Chile | 147,0 | +13,0% | 0,5% | 24,8 | -11,1% | +122,1 | 933 | 300 |
| Nga | 137,7 | +34,4% | 0,4% | 172,1 | +38,9% | -34,3 | 1.184 | 1.323 |
| Ả Rập Xê Út | 120,8 | +55,3% | 0,4% | 102,3 | -44,9% | +18,5 | 849 | 1.200 |
| Slovakia | 109,7 | +12,4% | 0,4% | 6,3 | +8,9% | +103,4 | 793 | 56 |
| Argentina | 89,7 | +87,9% | 0,3% | 260,1 | -39,2% | -170,5 | 888 | 1.963 |
| Ghana | 77,9 | +189,2% | 0,3% | 12,9 | -35,8% | +65,0 | 370 | 252 |
| Séc | 73,0 | +22,4% | 0,2% | 11,7 | -43,0% | +61,4 | 606 | 125 |
| Thụy Điển | 70,7 | -21,7% | 0,2% | 22,0 | +13,6% | +48,7 | 713 | 253 |
| Nam Phi | 63,5 | -3,4% | 0,2% | 14,6 | -43,7% | +48,9 | 596 | 312 |
| Bangladesh | 63,4 | -47,6% | 0,2% | 12,0 | +55,8% | +51,4 | 699 | 95 |
| New Zealand | 55,7 | -2,9% | 0,2% | 33,5 | -32,5% | +22,2 | 504 | 526 |
| Bồ Đào Nha | 52,6 | +22,4% | 0,2% | 15,2 | +202,1% | +37,4 | 426 | 86 |
| Israel | 47,1 | -7,5% | 0,2% | 240,3 | +129,4% | -193,2 | 503 | 1.599 |
| Bờ Biển Ngà | 41,2 | +47,6% | 0,1% | 129,1 | +89,3% | -87,9 | 243 | 801 |
| Hungary | 40,6 | -16,9% | 0,1% | 15,6 | -68,5% | +25,0 | 318 | 371 |
| Lào | 40,6 | -20,3% | 0,1% | 74,3 | -20,5% | -33,7 | 397 | 802 |
| Armenia | 40,5 | — | 0,1% | — | 282 | |||
| Pakistan | 39,8 | +18,2% | 0,1% | 38,4 | +59,0% | +1,4 | 302 | 202 |
| Colombia | 37,3 | -35,7% | 0,1% | — | 409 | |||
| Peru | 30,5 | -37,8% | 0,1% | 1,9 | -55,9% | +28,6 | 350 | 37 |
| Ai Cập | 29,6 | -33,4% | 0,1% | — | 331 | |||
| Kazakhstan | 27,9 | — | 0,1% | 0,7 | +530,6% | +27,2 | 319 | 3 |
| Slovenia | 27,0 | -29,8% | 0,1% | 23,4 | +424,1% | +3,6 | 285 | 88 |
| Myanmar | 26,6 | -30,3% | 0,1% | 22,7 | +11,9% | +3,8 | 338 | 201 |
| Panama | 25,6 | -57,4% | 0,1% | — | 295 | |||
| Romania | 24,8 | +5,8% | 0,1% | 22,0 | +182,0% | +2,8 | 202 | 100 |
| Hy Lạp | 24,5 | -9,3% | 0,1% | 4,0 | -49,0% | +20,5 | 293 | 65 |
| Đan Mạch | 23,7 | -24,4% | 0,1% | 16,9 | -14,8% | +6,8 | 251 | 163 |
| Iraq | 22,6 | +24,7% | 0,1% | — | 203 | |||
| Ireland | 20,9 | -66,5% | 0,1% | 408,8 | +89,5% | -387,9 | 320 | 2.298 |
| Latvia | 18,8 | -15,6% | 0,1% | 0,9 | -49,2% | +17,8 | 232 | 13 |
| Sri Lanka | 16,3 | -0,8% | 0,1% | — | 129 | |||
| Togo | 15,0 | +32,0% | 0,0% | — | 170 | |||
| Bulgaria | 14,6 | -28,3% | 0,0% | 6,3 | +72,1% | +8,4 | 111 | 51 |
| Mozambique | 14,4 | +227,8% | 0,0% | — | 97 | |||
| Nigeria | 12,0 | +16,3% | 0,0% | 114,6 | +493,3% | -102,7 | 115 | 375 |
| Litva | 11,2 | +20,4% | 0,0% | 1,3 | -51,4% | +9,9 | 107 | 26 |
| Thụy Sĩ | 9,8 | -41,2% | 0,0% | 52,5 | -5,5% | -42,7 | 156 | 461 |
| Kenya | 8,7 | -27,9% | 0,0% | — | 77 | |||
| Phần Lan | 7,5 | -23,8% | 0,0% | 17,3 | +69,1% | -9,7 | 166 | 138 |
| Tanzania | 6,9 | -73,1% | 0,0% | 5,4 | -7,5% | +1,5 | 63 | 173 |
| Na Uy | 6,8 | -60,2% | 0,0% | 27,3 | -12,8% | -20,5 | 187 | 313 |
| Algeria | 6,5 | -35,4% | 0,0% | — | 170 | |||
| Croatia | 5,9 | +53,5% | 0,0% | 2,0 | -25,7% | +4,0 | 69 | 30 |
| Kuwait | 4,6 | +3,6% | 0,0% | 236,0 | -63,2% | -231,4 | 50 | 3.940 |
| Brunei | 4,4 | +211,8% | 0,0% | 29,5 | +190,0% | -25,0 | 18 | 125 |
| Síp | 4,2 | +22,0% | 0,0% | 5,2 | +55,3% | -1,0 | 41 | 28 |
| Angola | 4,1 | +32,1% | 0,0% | — | 17 | |||
| Luxembourg | 3,6 | -65,2% | 0,0% | 4,9 | -28,4% | -1,3 | 87 | 43 |
| Estonia | 3,0 | +41,4% | 0,0% | 0,6 | -67,6% | +2,5 | 29 | 17 |
| Đông Timor | 3,0 | +1.927,2% | 0,0% | — | 11 | 0 | ||
| Ukraine | 3,0 | +28,3% | 0,0% | 2,3 | -37,2% | +0,6 | 25 | 56 |
| Belarus | 2,7 | — | 0,0% | 3,5 | +116,6% | -0,8 | 16 | 30 |
| Malta | 2,4 | -92,6% | 0,0% | 2,2 | -33,5% | +0,2 | 43 | 20 |
| Senegal | 2,4 | +9,5% | 0,0% | — | 30 | |||
| Kyrgyzstan | 0,8 | — | 0,0% | — | 4 | 0 | ||
| Iceland | 0,2 | — | 0,0% | — | 2 | 3 | ||
| Cameroon | — | 9,0 | -45,6% | 106 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 20,9 | -42,1% | 262 | ||||
| Qatar | — | 37,7 | +0,8% | 211 | ||||
| Tunisia | — | 0,8 | -36,2% | 9 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.168,1 | -1,2% | 13,6% | 3.374,1 | +2,0% | +794,0 | 28.847 | 24.204 |
| TP.HCM | 3.460,9 | -12,9% | 11,3% | 4.937,9 | +3,7% | -1.476,9 | 31.197 | 40.701 |
| Bắc Giang | 2.700,0 | +14,0% | 8,8% | 1.882,6 | +0,7% | +817,4 | 17.204 | 14.626 |
| Hải Phòng | 2.514,2 | +18,4% | 8,2% | 2.332,0 | +27,8% | +182,2 | 18.111 | 15.881 |
| Bình Dương | 2.334,8 | -2,1% | 7,6% | 1.863,1 | -5,9% | +471,7 | 22.536 | 16.045 |
| Thái Nguyên | 2.046,9 | -4,5% | 6,7% | 1.346,1 | -4,7% | +700,8 | 20.175 | 11.748 |
| Đồng Nai | 1.701,7 | -5,6% | 5,5% | 1.310,5 | -0,8% | +391,2 | 16.048 | 11.730 |
| Hà Nội | 1.340,5 | -2,4% | 4,4% | 3.167,3 | -2,4% | -1.826,7 | 12.394 | 27.229 |
| Phú Thọ | 1.059,3 | -6,1% | 3,4% | 729,9 | -11,8% | +329,4 | 7.643 | 5.848 |
| Vĩnh Phúc | 823,4 | +6,6% | 2,7% | 1.100,0 | +5,7% | -276,6 | 7.431 | 8.730 |
| Hải Dương | 818,0 | +5,1% | 2,7% | 625,1 | +1,8% | +192,9 | 7.091 | 5.640 |
| Hà Nam | 675,7 | +38,7% | 2,2% | 607,7 | +46,5% | +68,1 | 5.367 | 4.557 |
| Tây Ninh | 592,2 | +7,6% | 1,9% | 435,1 | +1,6% | +157,1 | 5.289 | 4.054 |
| Long An | 533,8 | +5,7% | 1,7% | 416,4 | +12,2% | +117,4 | 5.019 | 3.212 |
| Tiền Giang | 437,1 | +30,7% | 1,4% | 192,1 | -13,4% | +245,0 | 3.980 | 2.026 |
| Quảng Ninh | 420,0 | +15,4% | 1,4% | 314,8 | -12,8% | +105,3 | 3.479 | 3.330 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 404,8 | +3,5% | 1,3% | 499,2 | -12,9% | -94,4 | 4.550 | 5.006 |
| Bình Phước | 395,4 | +23,5% | 1,3% | 245,1 | +61,6% | +150,3 | 3.265 | 2.297 |
| Hưng Yên | 368,1 | -3,5% | 1,2% | 402,5 | +12,1% | -34,4 | 3.492 | 3.344 |
| Thanh Hóa | 311,3 | -17,2% | 1,0% | 400,5 | -51,4% | -89,2 | 3.559 | 5.797 |
| Khánh Hòa | 230,8 | +33,9% | 0,8% | 154,2 | +52,0% | +76,6 | 1.409 | 1.018 |
| Thái Bình | 220,6 | +2,4% | 0,7% | 104,7 | -29,3% | +115,9 | 1.918 | 1.143 |
| Quảng Ngãi | 213,5 | +33,8% | 0,7% | 340,8 | -8,8% | -127,3 | 1.920 | 3.033 |
| Ninh Bình | 213,4 | +1,4% | 0,7% | 163,8 | -37,3% | +49,5 | 1.912 | 1.691 |
| Nam Định | 182,2 | -15,3% | 0,6% | 131,4 | +9,6% | +50,8 | 1.861 | 1.044 |
| Hà Tĩnh | 174,9 | +30,8% | 0,6% | 323,3 | +118,8% | -148,4 | 2.096 | 2.768 |
| An Giang | 163,4 | +112,9% | 0,5% | 48,8 | +14,7% | +114,6 | 933 | 428 |
| Lạng Sơn | 157,5 | +153,4% | 0,5% | 69,0 | +1,4% | +88,5 | 1.101 | 564 |
| Nghệ An | 157,0 | +15,2% | 0,5% | 86,9 | +41,0% | +70,1 | 1.295 | 756 |
| Đà Nẵng | 149,8 | +0,9% | 0,5% | 97,4 | -27,4% | +52,4 | 1.384 | 832 |
| Đồng Tháp | 136,4 | +5,1% | 0,4% | 68,8 | +11,9% | +67,5 | 1.543 | 698 |
| Sóc Trăng | 127,5 | +12,7% | 0,4% | 15,5 | +2,6% | +112,0 | 1.121 | 161 |
| Quảng Nam | 124,1 | -21,8% | 0,4% | 168,8 | -34,7% | -44,8 | 1.380 | 1.632 |
| Cần Thơ | 121,3 | -1,5% | 0,4% | 42,3 | +2,3% | +79,0 | 1.177 | 369 |
| Lào Cai | 117,3 | +55,2% | 0,4% | 43,6 | -7,5% | +73,7 | 830 | 324 |
| Bến Tre | 116,6 | +18,5% | 0,4% | 31,0 | -11,0% | +85,6 | 1.075 | 309 |
| Bình Định | 111,4 | +1,7% | 0,4% | 37,5 | -9,1% | +74,0 | 1.153 | 357 |
| Đắk Lắk | 99,4 | -14,4% | 0,3% | 19,3 | -57,1% | +80,1 | 1.114 | 279 |
| Thừa Thiên Huế | 94,2 | +13,4% | 0,3% | 47,8 | -21,1% | +46,5 | 846 | 460 |
| Kon Tum | 81,8 | +3,1% | 0,3% | 6,3 | +2,0% | +75,5 | 524 | 52 |
| Cà Mau | 75,3 | -29,7% | 0,2% | 29,9 | +462,7% | +45,4 | 702 | 101 |
| Kiên Giang | 69,4 | +18,7% | 0,2% | 17,1 | +71,0% | +52,3 | 670 | 120 |
| Vĩnh Long | 68,1 | -1,3% | 0,2% | 43,5 | -10,9% | +24,5 | 659 | 407 |
| Bình Thuận | 66,6 | +8,9% | 0,2% | 115,7 | -13,2% | -49,1 | 569 | 925 |
| Hậu Giang | 53,0 | -0,1% | 0,2% | 16,1 | -48,3% | +36,9 | 445 | 259 |
| Hòa Bình | 44,6 | +4,3% | 0,1% | 39,9 | -7,1% | +4,7 | 462 | 375 |
| Bạc Liêu | 43,5 | +27,6% | 0,1% | 8,6 | +131,5% | +34,9 | 364 | 74 |
| Lâm Đồng | 41,7 | +10,4% | 0,1% | 13,9 | -14,8% | +27,8 | 432 | 129 |
| Yên Bái | 33,9 | +21,1% | 0,1% | 14,0 | -30,1% | +19,9 | 301 | 153 |
| Trà Vinh | 25,6 | +3,8% | 0,1% | 23,6 | +141,3% | +2,0 | 239 | 323 |
| Phú Yên | 25,1 | +55,8% | 0,1% | 14,9 | +18,5% | +10,2 | 202 | 119 |
| Gia Lai | 23,2 | -11,9% | 0,1% | 11,6 | -23,6% | +11,6 | 560 | 177 |
| Quảng Trị | 21,6 | +1,9% | 0,1% | 17,7 | -29,4% | +3,9 | 234 | 187 |
| Hà Giang | 15,6 | +35,7% | 0,1% | 5,5 | +68,9% | +10,1 | 113 | 26 |
| Tuyên Quang | 13,7 | +122,1% | 0,0% | 14,6 | +340,6% | -0,9 | 121 | 83 |
| Quảng Bình | 13,7 | -7,1% | 0,0% | 5,4 | -61,2% | +8,2 | 134 | 125 |
| Ninh Thuận | 6,8 | +104,9% | 0,0% | 4,3 | +129,9% | +2,5 | 42 | 31 |
| Đắk Nông | 6,6 | -7,7% | 0,0% | 1,8 | +465,9% | +4,8 | 78 | 44 |
| Cao Bằng | 3,6 | -47,1% | 0,0% | 4,0 | -50,6% | -0,3 | 58 | 32 |
| Bắc Kạn | 3,2 | +98,7% | 0,0% | 0,0 | -76,2% | +3,1 | 24 | 3 |
| Sơn La | 2,7 | +64,0% | 0,0% | 1,5 | +159,5% | +1,2 | 17 | 8 |
| Lai Châu | 0,9 | -44,6% | 0,0% | 0,6 | -84,0% | +0,3 | 10 | 11 |
| Điện Biên | 0,5 | -94,3% | 0,0% | 7,6 | +4.277,6% | -7,1 | 18 | 32 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.758,5 | 22.596,3 | -1,2% | 73,5% | 8.162,2 | +13,8% |
| Nhập khẩu | 28.595,1 | 18.500,6 | -1,0% | 64,7% | 10.094,5 | +4,1% |
| Cán cân | +2.163,4 | +4.095,7 | -1.932,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.758,5 | 30.758,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.758,5 | 30.758,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.253,4 | 30.758,5 | 98,36% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.596,3 | 22.596,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 28.595,1 | 28.595,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 28.595,1 | 28.595,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.799,4 | 28.595,1 | 97,22% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.500,6 | 18.500,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.