Số liệu kỳ9/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2023

Tháng 9-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,76 tỉ USD, +2,4% so với cùng kỳ và -6,3% so với tháng trước; nhập khẩu 28,60 tỉ USD (+0,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,16 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 259,72 tỉ USD (-8,2%), nhập khẩu 237,66 tỉ USD (-13,9%), xuất siêu 22,06 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 8-2023 · Mọi tháng · Tháng 10-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.475,5+3,6%+5,5%17,8%41.425-1,1%15,9%
Điện thoại các loại và linh kiện5.037,6-2,2%+0,8%16,4%39.086-13,3%15,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.075,4+12,4%-3,0%13,2%30.941-9,7%11,9%
Hàng dệt, may2.572,2-25,6%-6,0%8,4%25.103-13,5%9,7%
Hàng hóa khác1.440,6-9,4%+18,1%4,7%12.593-0,3%4,8%
Giày dép các loại1.339,5-22,1%-25,4%4,4%14.704-19,0%5,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.217,8-0,8%+25,9%4,0%10.650+21,0%4,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.127,2-12,8%+0,3%3,7%9.619-21,9%3,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện900,2+21,4%+30,6%2,9%4.729+4,6%1,8%
Hàng thủy sản811,3-5,4%-5,3%2,6%6.599-22,1%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ753,2-10,9%+0,9%6.495-24,6%
Hàng rau quả666,7+43,7%+166,7%2,2%4.213+72,5%1,6%
Sắt thép các loại602,2-13,4%+41,5%2,0%6.286-3,4%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo417,6-10,9%+8,3%1,4%3.714-12,1%1,4%
Gạo377,7-30,8%+37,8%1,2%3.540+35,9%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại373,8-12,5%+15,3%1,2%3.252-13,8%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận319,9-20,1%+2,0%1,0%2.866-5,6%1,1%
Hạt điều309,6-7,6%+31,6%1,0%2.589+13,5%1,0%
Dây điện và dây cáp điện304,2+0,2%+16,9%1,0%2.474-2,4%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép291,9-19,0%-15,7%0,9%3.010-16,0%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm283,1-8,7%-13,8%0,9%3.049-13,5%1,2%
Cao su252,0-12,2%-9,9%0,8%1.876-18,2%0,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù241,7-28,8%-18,4%0,8%2.751-10,9%1,1%
↳ trong đó Vải các loại201,8-9,5%+4,7%1.796-15,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ189,2-15,5%+13,8%0,6%1.802-15,5%0,7%
Cà phê168,6-34,7%-28,2%0,5%3.129+0,7%1,2%
Chất dẻo nguyên liệu168,2-8,6%+22,3%0,5%1.548-13,3%0,6%
Sản phẩm hóa chất161,1-29,6%-22,3%0,5%1.780-4,1%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy158,8-21,8%+11,8%0,5%1.591+10,5%0,6%
Hóa chất155,9-29,8%-35,9%0,5%1.788-26,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày155,0-16,3%-11,3%0,5%1.466-15,9%0,6%
Xăng dầu các loại149,6-10,4%-6,8%0,5%1.397-8,8%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn122,7+18,7%+40,1%0,4%892-13,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu102,2-26,8%+43,5%0,3%895+3,8%0,3%
Clanhke và xi măng94,1-19,1%+17,5%0,3%1.016-4,0%0,4%
Sản phẩm từ cao su85,5-14,6%+13,6%0,3%802-4,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc84,1-6,5%+1,2%0,3%726-1,5%0,3%
Hạt tiêu67,5-9,8%+18,9%0,2%683-11,4%0,3%
Dầu thô66,0-70,7%-52,4%0,2%1.360-15,0%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,5-10,1%-23,5%0,2%781-2,4%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm53,2-17,7%+7,2%0,2%539-16,2%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh52,5-20,4%-25,6%0,2%606-21,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác51,0-10,5%-28,1%0,2%496-26,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ50,4-3,9%+1,0%0,2%440-17,8%0,2%
Phân bón các loại41,3-29,8%-55,9%0,1%491-44,5%0,2%
Than đá39,2+119,5%-6,1%0,1%150-55,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác29,6+170,2%+270,5%0,1%137-16,7%0,1%
↳ trong đó Sắn19,7+25,6%+186,4%206+15,7%
Chè18,9-14,1%-11,2%0,1%141-15,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.582,2+2,3%+27,8%30,0%62.887-1,7%26,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.585,8-4,1%-3,8%12,5%30.366-11,7%12,8%
Hàng hóa khác1.687,7-1,2%+11,2%5,9%14.123-7,6%5,9%
Vải các loại1.100,4+1,5%-2,6%3,8%9.581-16,3%4,0%
Sắt thép các loại999,8+6,6%+40,7%3,5%7.543-21,2%3,2%
Điện thoại các loại và linh kiện949,0+15,9%-50,6%3,3%6.054-61,7%2,5%
Chất dẻo nguyên liệu836,8-5,8%-8,3%2,9%7.175-26,9%3,0%
Xăng dầu các loại780,7-19,7%+30,0%2,7%6.644-2,6%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo659,7-4,2%+5,0%2,3%5.519-11,3%2,3%
Kim loại thường khác653,2+3,5%+9,3%2,3%5.592-22,9%2,4%
Hóa chất648,7+2,1%+9,1%2,3%5.676-21,7%2,4%
Sản phẩm hóa chất645,7-3,9%-4,8%2,3%5.596-16,7%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày517,6-3,1%-12,7%1,8%4.437-15,2%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép458,9-6,1%+0,2%1,6%3.859-3,7%1,6%
Than đá430,9-27,5%+41,2%1,5%5.365-7,4%2,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu419,0-23,7%+1,8%1,5%3.820-6,9%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô325,5-2,8%-35,5%1,1%2.933-31,8%1,2%
Dược phẩm323,5+9,8%+23,7%1,1%2.517+3,6%1,1%
Ngô315,5+1,7%+14,2%1,1%2.030-14,4%0,9%
Dầu thô284,3-7,3%-65,8%1,0%4.827-15,3%2,0%
Hạt điều250,8-27,9%+61,2%0,9%2.732+16,2%1,1%
Dây điện và dây cáp điện234,0-0,7%+20,9%0,8%1.857+1,4%0,8%
Bông các loại220,3-10,1%-48,4%0,8%2.138-28,2%0,9%
Hàng thủy sản208,5-12,4%+5,1%0,7%1.942-4,8%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện208,1-4,2%-17,0%0,7%1.575-5,9%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác198,9-2,7%+21,8%0,7%1.594+4,6%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ189,7+2,4%-17,1%0,7%1.606-32,5%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại188,9+3,8%+4,5%0,7%1.606-21,3%0,7%
Cao su188,1-10,9%-15,2%0,7%1.567-35,5%0,7%
Quặng và khoáng sản khác183,4-21,8%+31,2%0,6%1.701-24,2%0,7%
Hàng rau quả174,0-11,5%-14,0%0,6%1.455-0,2%0,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại173,7+7,1%-52,8%0,6%2.211-15,6%0,9%
Giấy các loại161,0-0,3%+3,6%0,6%1.455-14,1%0,6%
Phân bón các loại156,1-1,8%+29,4%0,5%985-14,1%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh149,4-7,2%+24,5%0,5%1.192-0,8%0,5%
Dầu mỡ động thực vật148,2+20,3%-8,1%0,5%928-22,6%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện119,0-8,0%-23,7%0,4%1.420-22,7%0,6%
Khí đốt hóa lỏng117,3-4,3%-27,2%0,4%1.152-1,4%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ110,4-12,5%+1,8%0,4%1.125-1,3%0,5%
Phế liệu sắt thép103,4-15,1%-11,2%0,4%1.237-24,1%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh97,9-6,9%-9,6%0,3%897+4,7%0,4%
Sản phẩm từ giấy86,8-5,9%-2,2%0,3%669-9,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác81,8-15,5%-25,5%0,3%935-11,0%0,4%
Sản phẩm từ cao su75,1-4,2%-14,8%0,3%676-15,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu73,8+6,9%+10,4%0,3%613-19,1%0,3%
Lúa mì69,2-33,3%-54,4%0,2%1.155-7,1%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm68,8-7,4%-40,4%0,2%681-31,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng65,5-30,2%-40,2%0,2%851-18,2%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa65,2-28,0%-23,3%0,2%865-13,4%0,4%
Đậu tương58,2-39,7%-27,3%0,2%935-4,1%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,9+11,0%+1,4%0,2%365-6,1%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng42,1-5,6%-36,4%0,1%454-24,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá34,4-29,7%+22,4%0,1%209-19,4%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,6+0,3%+1,5%0,1%334+2,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ8.089,9-1,0%26,3%1.116,1-8,7%+6.973,870.22910.269
Trung Quốc6.294,2+12,6%20,5%10.429,0+10,3%-4.134,843.13579.267
Hàn Quốc2.142,2+8,4%7,0%4.884,2+4,1%-2.742,017.70438.324
Nhật Bản1.935,3-3,6%6,3%1.794,8-3,3%+140,417.21515.726
Hà Lan884,4+2,6%2,9%53,2-29,0%+831,27.414472
Hồng Kông879,2-18,7%2,9%97,5-41,7%+781,76.7121.255
Ấn Độ792,5+22,7%2,6%427,5-15,0%+364,96.2214.509
Đức592,1-16,6%1,9%325,4+22,2%+266,75.5702.765
Anh585,2+20,1%1,9%57,2-19,5%+528,04.679588
Thái Lan565,9-15,4%1,8%981,0-12,7%-415,15.4468.683
Canada454,6+5,7%1,5%51,7+4,6%+402,94.182455
Indonesia431,2+27,3%1,4%680,7-10,7%-249,53.7896.392
Úc406,5-1,7%1,3%646,4-13,8%-239,93.8636.411
Đài Loan397,8-9,8%1,3%1.555,4-14,8%-1.157,63.49813.650
UAE393,6+36,3%1,3%69,2+11,4%+324,43.004540
Campuchia378,5-3,2%1,2%199,4+3,1%+179,13.7752.770
Singapore362,8+17,6%1,2%318,9-15,9%+43,93.1033.631
Malaysia350,4-12,8%1,1%616,2-13,5%-265,83.6895.632
Mexico345,0-4,5%1,1%75,0+26,8%+270,13.306603
Philippines341,7-3,1%1,1%268,2+2,4%+73,53.8251.866
Ý306,9-9,3%1,0%133,2+4,8%+173,73.3711.233
Bỉ257,6-8,7%0,8%48,1-37,3%+209,52.431449
Tây Ban Nha247,9+42,9%0,8%45,5-2,1%+202,32.513478
Áo242,9+37,6%0,8%33,2+45,0%+209,72.016300
Pháp228,6-19,5%0,7%104,7-8,5%+123,92.3601.159
Ba Lan205,9+14,1%0,7%27,4-7,0%+178,51.812261
Brazil161,9-3,1%0,5%457,8+97,6%-295,91.8463.239
Thổ Nhĩ Kỳ153,1+25,7%0,5%36,6-5,5%+116,51.381320
Chile147,0+13,0%0,5%24,8-11,1%+122,1933300
Nga137,7+34,4%0,4%172,1+38,9%-34,31.1841.323
Ả Rập Xê Út120,8+55,3%0,4%102,3-44,9%+18,58491.200
Slovakia109,7+12,4%0,4%6,3+8,9%+103,479356
Argentina89,7+87,9%0,3%260,1-39,2%-170,58881.963
Ghana77,9+189,2%0,3%12,9-35,8%+65,0370252
Séc73,0+22,4%0,2%11,7-43,0%+61,4606125
Thụy Điển70,7-21,7%0,2%22,0+13,6%+48,7713253
Nam Phi63,5-3,4%0,2%14,6-43,7%+48,9596312
Bangladesh63,4-47,6%0,2%12,0+55,8%+51,469995
New Zealand55,7-2,9%0,2%33,5-32,5%+22,2504526
Bồ Đào Nha52,6+22,4%0,2%15,2+202,1%+37,442686
Israel47,1-7,5%0,2%240,3+129,4%-193,25031.599
Bờ Biển Ngà41,2+47,6%0,1%129,1+89,3%-87,9243801
Hungary40,6-16,9%0,1%15,6-68,5%+25,0318371
Lào40,6-20,3%0,1%74,3-20,5%-33,7397802
Armenia40,5—0,1%—282
Pakistan39,8+18,2%0,1%38,4+59,0%+1,4302202
Colombia37,3-35,7%0,1%—409
Peru30,5-37,8%0,1%1,9-55,9%+28,635037
Ai Cập29,6-33,4%0,1%—331
Kazakhstan27,9—0,1%0,7+530,6%+27,23193
Slovenia27,0-29,8%0,1%23,4+424,1%+3,628588
Myanmar26,6-30,3%0,1%22,7+11,9%+3,8338201
Panama25,6-57,4%0,1%—295
Romania24,8+5,8%0,1%22,0+182,0%+2,8202100
Hy Lạp24,5-9,3%0,1%4,0-49,0%+20,529365
Đan Mạch23,7-24,4%0,1%16,9-14,8%+6,8251163
Iraq22,6+24,7%0,1%—203
Ireland20,9-66,5%0,1%408,8+89,5%-387,93202.298
Latvia18,8-15,6%0,1%0,9-49,2%+17,823213
Sri Lanka16,3-0,8%0,1%—129
Togo15,0+32,0%0,0%—170
Bulgaria14,6-28,3%0,0%6,3+72,1%+8,411151
Mozambique14,4+227,8%0,0%—97
Nigeria12,0+16,3%0,0%114,6+493,3%-102,7115375
Litva11,2+20,4%0,0%1,3-51,4%+9,910726
Thụy Sĩ9,8-41,2%0,0%52,5-5,5%-42,7156461
Kenya8,7-27,9%0,0%—77
Phần Lan7,5-23,8%0,0%17,3+69,1%-9,7166138
Tanzania6,9-73,1%0,0%5,4-7,5%+1,563173
Na Uy6,8-60,2%0,0%27,3-12,8%-20,5187313
Algeria6,5-35,4%0,0%—170
Croatia5,9+53,5%0,0%2,0-25,7%+4,06930
Kuwait4,6+3,6%0,0%236,0-63,2%-231,4503.940
Brunei4,4+211,8%0,0%29,5+190,0%-25,018125
Síp4,2+22,0%0,0%5,2+55,3%-1,04128
Angola4,1+32,1%0,0%—17
Luxembourg3,6-65,2%0,0%4,9-28,4%-1,38743
Estonia3,0+41,4%0,0%0,6-67,6%+2,52917
Đông Timor3,0+1.927,2%0,0%—110
Ukraine3,0+28,3%0,0%2,3-37,2%+0,62556
Belarus2,7—0,0%3,5+116,6%-0,81630
Malta2,4-92,6%0,0%2,2-33,5%+0,24320
Senegal2,4+9,5%0,0%—30
Kyrgyzstan0,8—0,0%—40
Iceland0,2—0,0%—23
Cameroon—9,0-45,6%106
Cộng hòa Congo—20,9-42,1%262
Qatar—37,7+0,8%211
Tunisia—0,8-36,2%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh4.168,1-1,2%13,6%3.374,1+2,0%+794,028.84724.204
TP.HCM3.460,9-12,9%11,3%4.937,9+3,7%-1.476,931.19740.701
Bắc Giang2.700,0+14,0%8,8%1.882,6+0,7%+817,417.20414.626
Hải Phòng2.514,2+18,4%8,2%2.332,0+27,8%+182,218.11115.881
Bình Dương2.334,8-2,1%7,6%1.863,1-5,9%+471,722.53616.045
Thái Nguyên2.046,9-4,5%6,7%1.346,1-4,7%+700,820.17511.748
Đồng Nai1.701,7-5,6%5,5%1.310,5-0,8%+391,216.04811.730
Hà Nội1.340,5-2,4%4,4%3.167,3-2,4%-1.826,712.39427.229
Phú Thọ1.059,3-6,1%3,4%729,9-11,8%+329,47.6435.848
Vĩnh Phúc823,4+6,6%2,7%1.100,0+5,7%-276,67.4318.730
Hải Dương818,0+5,1%2,7%625,1+1,8%+192,97.0915.640
Hà Nam675,7+38,7%2,2%607,7+46,5%+68,15.3674.557
Tây Ninh592,2+7,6%1,9%435,1+1,6%+157,15.2894.054
Long An533,8+5,7%1,7%416,4+12,2%+117,45.0193.212
Tiền Giang437,1+30,7%1,4%192,1-13,4%+245,03.9802.026
Quảng Ninh420,0+15,4%1,4%314,8-12,8%+105,33.4793.330
Bà Rịa – Vũng Tàu404,8+3,5%1,3%499,2-12,9%-94,44.5505.006
Bình Phước395,4+23,5%1,3%245,1+61,6%+150,33.2652.297
Hưng Yên368,1-3,5%1,2%402,5+12,1%-34,43.4923.344
Thanh Hóa311,3-17,2%1,0%400,5-51,4%-89,23.5595.797
Khánh Hòa230,8+33,9%0,8%154,2+52,0%+76,61.4091.018
Thái Bình220,6+2,4%0,7%104,7-29,3%+115,91.9181.143
Quảng Ngãi213,5+33,8%0,7%340,8-8,8%-127,31.9203.033
Ninh Bình213,4+1,4%0,7%163,8-37,3%+49,51.9121.691
Nam Định182,2-15,3%0,6%131,4+9,6%+50,81.8611.044
Hà Tĩnh174,9+30,8%0,6%323,3+118,8%-148,42.0962.768
An Giang163,4+112,9%0,5%48,8+14,7%+114,6933428
Lạng Sơn157,5+153,4%0,5%69,0+1,4%+88,51.101564
Nghệ An157,0+15,2%0,5%86,9+41,0%+70,11.295756
Đà Nẵng149,8+0,9%0,5%97,4-27,4%+52,41.384832
Đồng Tháp136,4+5,1%0,4%68,8+11,9%+67,51.543698
Sóc Trăng127,5+12,7%0,4%15,5+2,6%+112,01.121161
Quảng Nam124,1-21,8%0,4%168,8-34,7%-44,81.3801.632
Cần Thơ121,3-1,5%0,4%42,3+2,3%+79,01.177369
Lào Cai117,3+55,2%0,4%43,6-7,5%+73,7830324
Bến Tre116,6+18,5%0,4%31,0-11,0%+85,61.075309
Bình Định111,4+1,7%0,4%37,5-9,1%+74,01.153357
Đắk Lắk99,4-14,4%0,3%19,3-57,1%+80,11.114279
Thừa Thiên Huế94,2+13,4%0,3%47,8-21,1%+46,5846460
Kon Tum81,8+3,1%0,3%6,3+2,0%+75,552452
Cà Mau75,3-29,7%0,2%29,9+462,7%+45,4702101
Kiên Giang69,4+18,7%0,2%17,1+71,0%+52,3670120
Vĩnh Long68,1-1,3%0,2%43,5-10,9%+24,5659407
Bình Thuận66,6+8,9%0,2%115,7-13,2%-49,1569925
Hậu Giang53,0-0,1%0,2%16,1-48,3%+36,9445259
Hòa Bình44,6+4,3%0,1%39,9-7,1%+4,7462375
Bạc Liêu43,5+27,6%0,1%8,6+131,5%+34,936474
Lâm Đồng41,7+10,4%0,1%13,9-14,8%+27,8432129
Yên Bái33,9+21,1%0,1%14,0-30,1%+19,9301153
Trà Vinh25,6+3,8%0,1%23,6+141,3%+2,0239323
Phú Yên25,1+55,8%0,1%14,9+18,5%+10,2202119
Gia Lai23,2-11,9%0,1%11,6-23,6%+11,6560177
Quảng Trị21,6+1,9%0,1%17,7-29,4%+3,9234187
Hà Giang15,6+35,7%0,1%5,5+68,9%+10,111326
Tuyên Quang13,7+122,1%0,0%14,6+340,6%-0,912183
Quảng Bình13,7-7,1%0,0%5,4-61,2%+8,2134125
Ninh Thuận6,8+104,9%0,0%4,3+129,9%+2,54231
Đắk Nông6,6-7,7%0,0%1,8+465,9%+4,87844
Cao Bằng3,6-47,1%0,0%4,0-50,6%-0,35832
Bắc Kạn3,2+98,7%0,0%0,0-76,2%+3,1243
Sơn La2,7+64,0%0,0%1,5+159,5%+1,2178
Lai Châu0,9-44,6%0,0%0,6-84,0%+0,31011
Điện Biên0,5-94,3%0,0%7,6+4.277,6%-7,11832
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.758,522.596,3-1,2%73,5%8.162,2+13,8%
Nhập khẩu28.595,118.500,6-1,0%64,7%10.094,5+4,1%
Cán cân+2.163,4+4.095,7-1.932,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.758,530.758,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.758,530.758,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.253,430.758,598,36%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.596,322.596,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.595,128.595,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.595,128.595,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.799,428.595,197,22%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.500,618.500,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.