Xuất nhập khẩu sản phẩm hóa chất Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại sản phẩm hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm hóa chất 2.147 triệu USD (+12,8%), nhập khẩu 5.982 triệu USD (+15,4%) — nhập siêu 3.835 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 3.281 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 2.147,2 +12,8% 5.982,0 +15,4% ▼ −3.834,8 ▼ −553,5 2025 2.912,6 +7,5% 8.112,6 +4,8% ▼ −5.200,0 ▼ −169,2 2024 2.708,8 +18,9% 7.739,6 +1,8% ▼ −5.030,8 ▲ +296,5 2023 2.278,3 -9,2% 7.605,6 -13,0% ▼ −5.327,2 ▲ +903,6 2022 2.509,1 +25,9% 8.739,9 +12,4% ▼ −6.230,8 ▼ −446,0 2021 1.992,3 +34,1% 7.777,2 +35,5% ▼ −5.784,9 ▼ −1.529,0 2020 1.485,4 +9,6% 5.741,4 +5,9% ▼ −4.255,9 ▼ −190,3 2019 1.354,7 +24,5% 5.420,3 +7,6% ▼ −4.065,6 ▼ −117,8 2018 1.087,7 +22,7% 5.035,5 +9,4% ▼ −3.947,7 ▼ −230,4 2017 886,7 +15,3% 4.604,0 +20,7% ▼ −3.717,3 ▼ −671,1 2016 768,8 +1,0% 3.815,0 +11,7% ▼ −3.046,2 ▼ −393,6 2015 761,4 3.414,0 ▼ −2.652,6
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 552,0 +13,7% 1.526,4 +10,5% ▼ −974,4 ▼ −78,5 Q2/2026 828,0 +16,9% 2.432,9 +22,0% ▼ −1.604,9 ▼ −319,4 Q1/2026 767,2 +8,1% 2.022,7 +11,8% ▼ −1.255,5 ▼ −155,6 Q4/2025 770,1 +9,9% 2.226,0 +11,0% ▼ −1.455,9 ▼ −150,8 Q3/2025 724,4 +3,0% 2.083,1 +5,4% ▼ −1.358,7 ▼ −86,3 Q2/2025 708,6 +9,3% 1.994,0 +1,1% ▼ −1.285,4 ▲ +37,8 Q1/2025 709,6 +8,1% 1.809,5 +1,3% ▼ −1.099,9 ▲ +30,0 Q4/2024 701,0 +8,4% 2.006,1 -0,2% ▼ −1.305,1 ▲ +57,5 Q3/2024 703,2 +19,8% 1.975,6 +2,8% ▼ −1.272,4 ▲ +62,7 Q2/2024 648,4 +6,6% 1.971,7 +3,9% ▼ −1.323,3 ▼ −33,8 Q1/2024 656,3 +50,4% 1.786,2 +0,5% ▼ −1.129,9 ▲ +210,1 Q4/2023 646,6 -0,8% 2.009,2 -0,5% ▼ −1.362,6 ▲ +5,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 286,9 +19,6% 743,3 +9,9% ▼ −456,5 ▼ −20,1 7-2026 265,1 +7,9% 783,0 +11,0% ▼ −517,9 ▼ −58,4 6-2026 280,5 +26,9% 800,4 +22,1% ▼ −519,9 ▼ −85,5 5-2026 254,3 +12,5% 826,7 +21,9% ▼ −572,3 ▼ −120,0 4-2026 293,1 +12,2% 805,8 +22,1% ▼ −512,6 ▼ −113,9 3-2026 310,8 +19,6% 780,3 +13,8% ▼ −469,5 ▼ −43,6 2-2026 214,2 -3,2% 527,6 -9,2% ▼ −313,4 ▲ +46,7 1-2026 242,2 +6,0% 714,8 +31,8% ▼ −472,6 ▼ −158,7 12-2025 297,4 +20,5% 808,4 +15,4% ▼ −511,0 ▼ −57,5 11-2025 228,1 -2,9% 702,4 +5,9% ▼ −474,3 ▼ −45,9 10-2025 244,6 +11,7% 715,2 +11,4% ▼ −470,5 ▼ −47,4 9-2025 238,8 +15,6% 701,7 +16,5% ▼ −462,8 ▼ −67,2 8-2025 239,8 -4,9% 676,2 +0,4% ▼ −436,4 ▼ −15,1 7-2025 245,7 +0,5% 705,2 +0,7% ▼ −459,5 ▼ −3,9 6-2025 221,1 +1,6% 655,5 +5,3% ▼ −434,4 ▼ −29,6 5-2025 226,1 -0,7% 678,4 -5,2% ▼ −452,3 ▲ +35,5 4-2025 261,4 +28,7% 660,1 +4,2% ▼ −398,7 ▲ +31,9 3-2025 259,9 +9,3% 685,9 +2,7% ▼ −425,9 ▲ +4,1 2-2025 221,2 +25,6% 581,3 +31,1% ▼ −360,1 ▼ −92,7 1-2025 228,4 -5,7% 542,4 -19,6% ▼ −313,9 ▲ +118,5 12-2024 246,9 +12,5% 700,4 +4,5% ▼ −453,6 ▼ −2,7 11-2024 235,0 +5,1% 663,5 -4,0% ▼ −428,5 ▲ +38,8 10-2024 219,1 +7,6% 642,2 -0,9% ▼ −423,1 ▲ +21,4 9-2024 206,7 +28,3% 602,2 -6,7% ▼ −395,6 ▲ +89,1
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân sản phẩm hóa chất theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 392,6 2.650,4 ▼ −2.257,8 ▼ −1.869,9 Hàn Quốc 152,5 651,4 ▼ −498,9 ▼ −497,8 Nhật Bản 99,7 472,7 ▼ −373,0 ▼ −340,0 Đài Loan 31,0 339,6 ▼ −308,6 ▼ −304,7 Mỹ 113,7 313,5 ▼ −199,8 ▼ −189,5 Thái Lan 100,9 286,5 ▼ −185,6 ▼ −160,1 Đức 17,5 197,7 ▼ −180,2 ▼ −163,9 Campuchia 118,3 ▲ +118,3 ▲ +83,1 Singapore 27,1 141,4 ▼ −114,4 ▼ −113,2 Philippines 91,8 3,7 ▲ +88,2 ▲ +48,1 Malaysia 107,5 179,1 ▼ −71,6 ▼ −116,8 Indonesia 92,6 158,9 ▼ −66,2 ▲ +57,5 Ý 65,6 ▼ −65,6 ▼ −54,0 Pháp 51,5 ▼ −51,5 ▼ −44,3 Tây Ban Nha 45,2 ▼ −45,2 ▼ −43,5 Anh 37,1 ▼ −37,1 ▼ −32,6 Thụy Sĩ 35,9 ▼ −35,9 ▼ −17,4 Ấn Độ 104,2 137,5 ▼ −33,3 ▼ −13,0 Bangladesh 26,5 ▲ +26,5 ▲ +31,6 Hà Lan 8,3 30,8 ▼ −22,5 ▼ −16,9 Đan Mạch 19,4 ▼ −19,4 ▼ −19,9 Canada 16,4 ▼ −16,4 ▼ −11,0 Bỉ 15,9 ▼ −15,9 ▼ −11,9 Ireland 15,9 ▼ −15,9 ▼ −13,4 Kenya 15,7 ▲ +15,7 ▲ +11,9 Ba Lan 14,9 ▼ −14,9 ▼ −12,2 Ả Rập Xê Út 13,5 0,5 ▲ +13,0 ▲ +14,0 Phần Lan 11,3 ▼ −11,3 ▼ −11,3 Thổ Nhĩ Kỳ 10,5 ▼ −10,5 ▼ −8,9 Sri Lanka 9,9 ▲ +9,9 ▲ +7,1 Thụy Điển 8,4 ▼ −8,4 ▼ −9,8 Pakistan 7,6 ▲ +7,6 ▲ +8,2 Myanmar 7,3 ▲ +7,3 ▲ +7,8 Algeria 6,7 ▲ +6,7 ▲ +3,6 Lào 6,6 ▲ +6,6 ▲ +348,0 New Zealand 6,2 ▼ −6,2 ▼ −6,2 Hồng Kông 9,5 4,7 ▲ +4,8 ▲ +2,1 Na Uy 2,9 ▼ −2,9 ▼ −3,2 Úc 28,6 25,8 ▲ +2,8 ▲ +6,5 Nam Phi 5,9 3,4 ▲ +2,5 ▲ +2,3 Nga 2,4 ▼ −2,4 ▼ −1,8 Litva 1,4 ▼ −1,4 ▼ −1,1 Kazakhstan 1,1 ▲ +1,1 ▲ +1,0 Qatar 0,9 ▼ −0,9 ▼ −1,8
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm hóa chất đạt 2.147 triệu USD (+12,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 26 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 60,1% (1.290 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 393 triệu USD (18,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+110 triệu USD); giảm nhiều nhất: Lào (−341 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu sản phẩm hóa chất, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 392,6 18,3% +38,7% ▲ +109,6 44,9 Hàn Quốc 152,5 7,1% +87,2% ▲ +71,0 24,9 Campuchia 118,3 5,5% +42,3% ▲ +35,2 14,4 Mỹ 113,7 5,3% +17,3% ▲ +16,7 14,9 Malaysia 107,5 5,0% +94,3% ▲ +52,2 15,6 Ấn Độ 104,2 4,9% -1,7% ▼ −1,8 19,1 Thái Lan 100,9 4,7% +18,0% ▲ +15,4 12,0 Nhật Bản 99,7 4,6% +15,2% ▲ +13,1 14,7 Indonesia 92,6 4,3% -52,7% ▼ −103,1 12,2 Philippines 91,8 4,3% +74,4% ▲ +39,2 11,7 Đài Loan 31,0 1,4% +15,8% ▲ +4,2 4,0 Úc 28,6 1,3% +15,3% ▲ +3,8 3,6 Singapore 27,1 1,3% +31,1% ▲ +6,4 3,5 Bangladesh 26,5 1,2% -16,2% ▼ −5,1 3,8 Đức 17,5 0,8% +47,0% ▲ +5,6 3,6 Kenya 15,7 0,7% +32,1% ▲ +3,8 1,8 Ả Rập Xê Út 13,5 0,6% -6,3% ▼ −0,9 0,5 Sri Lanka 9,9 0,5% +38,9% ▲ +2,8 1,3 Hồng Kông 9,5 0,4% +74,7% ▲ +4,1 1,3 Hà Lan 8,3 0,4% -19,7% ▼ −2,0 0,5 Pakistan 7,6 0,4% -7,0% ▼ −0,6 1,0 Myanmar 7,3 0,3% -6,4% ▼ −0,5 0,9 Algeria 6,7 0,3% +84,0% ▲ +3,1 0,3 Lào 6,6 0,3% -98,1% ▼ −341,4 1,0 Nam Phi 5,9 0,3% +11,7% ▲ +0,6 0,4 Kazakhstan 1,1 0,1% +11,8% ▲ +0,1 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 44,9 43,6 50,6 48,4 60,7 59,3 39,0 46,0 58,3 42,0 47,8 39,9 41,8 35,9 33,2 37,8 36,4 40,8 31,9 25,1 40,6 44,7 47,4 46,0 Hàn Quốc 24,9 15,7 16,6 15,0 18,7 17,3 15,9 28,5 28,6 24,0 22,7 19,7 23,1 14,7 7,0 6,9 8,7 7,4 6,7 7,0 7,3 8,5 11,1 8,4 Campuchia 14,4 16,6 16,0 15,9 14,2 16,9 10,0 14,3 17,0 14,4 14,9 11,3 12,7 11,6 10,4 10,7 8,7 10,4 8,4 10,1 10,0 8,3 7,6 8,4 Mỹ 14,9 11,9 14,5 12,6 14,8 15,0 10,5 19,5 15,6 11,2 22,3 18,9 16,8 12,1 8,7 12,1 13,5 12,4 8,5 12,9 9,4 8,9 7,9 7,0 Malaysia 15,6 16,6 11,1 16,0 14,7 13,3 11,4 8,7 9,8 7,8 8,9 10,1 7,4 7,1 7,0 7,0 6,3 7,6 6,2 6,8 7,1 6,5 7,2 6,1 Ấn Độ 19,1 13,1 14,9 10,9 11,9 14,2 10,1 10,1 14,1 11,5 16,3 17,3 14,1 14,0 15,0 14,3 13,9 12,9 11,0 10,9 13,6 14,7 15,0 11,5 Thái Lan 12,0 11,1 14,3 15,3 15,4 12,1 8,6 12,1 12,6 14,2 12,8 12,5 9,1 10,6 13,0 11,7 10,6 11,2 10,0 9,3 11,7 26,3 24,7 28,5 Nhật Bản 14,7 14,7 12,3 11,6 11,8 13,2 8,5 12,9 13,1 12,7 13,9 10,8 12,2 10,9 10,9 10,6 10,5 11,4 9,1 11,0 12,0 11,2 11,1 11,2 Indonesia 12,2 11,9 11,7 11,0 13,7 12,1 7,5 12,5 23,8 17,5 21,9 32,8 30,3 26,0 24,9 19,8 28,1 20,4 21,7 24,5 23,8 18,1 13,7 8,4 Philippines 11,7 7,9 13,0 12,5 21,3 8,9 9,9 6,6 8,3 8,0 8,5 7,4 7,9 8,6 6,9 6,4 5,8 6,2 6,0 4,9 6,2 6,0 8,9 5,5 Đài Loan 4,0 4,1 3,6 3,3 3,2 4,4 4,3 4,1 4,1 3,8 4,2 2,7 2,9 3,1 3,7 3,7 3,9 3,9 3,1 2,4 3,2 3,7 4,1 3,0 Úc 3,6 4,3 4,0 4,0 3,5 3,7 2,2 3,2 3,2 3,0 3,9 2,8 3,0 3,1 3,0 3,5 3,3 3,1 3,1 2,7 3,3 2,4 4,3 3,8 Singapore 3,5 4,5 3,5 3,6 3,1 4,3 2,0 2,5 3,2 2,5 2,4 3,2 2,4 2,4 2,8 2,6 2,9 3,0 2,5 2,0 3,1 3,7 3,3 3,5 Bangladesh 3,8 3,1 2,8 3,6 3,5 3,2 2,6 3,9 3,4 3,8 3,4 3,5 3,9 3,7 4,7 3,3 4,0 4,5 4,0 3,4 4,7 4,9 3,5 3,3 Đức 3,6 1,4 1,7 3,4 2,5 2,1 1,1 1,7 1,7 1,5 1,4 1,8 2,7 2,3 1,5 1,9 0,7 0,8 1,1 1,0 1,6 1,0 1,6 1,1 Kenya 1,8 1,3 1,8 2,2 2,5 2,6 1,7 1,7 2,5 1,8 1,4 2,7 1,5 1,2 1,7 1,4 1,3 1,3 1,8 1,6 2,0 2,0 1,0 1,5 Ả Rập Xê Út 0,5 1,9 2,6 2,6 1,6 0,6 1,3 2,3 1,9 1,5 1,6 2,2 1,3 2,3 1,6 1,7 2,0 2,0 1,7 1,9 2,5 2,0 1,9 1,9 Sri Lanka 1,3 0,7 1,9 0,9 1,3 1,7 1,1 1,1 1,3 1,0 1,2 1,0 1,2 0,9 0,9 0,7 0,7 1,0 0,7 1,1 1,0 1,0 1,0 0,7 Hồng Kông 1,3 1,4 1,2 1,3 1,3 1,3 0,7 1,1 2,0 1,4 1,2 0,7 0,6 0,8 0,9 0,7 0,8 0,5 0,7 0,4 0,8 0,5 0,9 0,7 Hà Lan 0,5 2,3 0,8 0,5 0,9 1,5 0,7 1,1 0,8 1,8 1,3 1,0 1,4 0,7 1,5 1,7 2,3 0,5 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,2 Pakistan 1,0 0,9 0,8 1,1 1,0 1,1 0,9 1,0 0,7 1,0 1,1 0,9 1,0 1,0 1,0 0,7 1,0 1,4 1,1 1,1 1,1 1,4 0,9 1,1 Myanmar 0,9 0,7 0,8 0,7 1,3 1,1 1,1 0,7 0,9 0,4 0,6 0,9 0,8 1,4 1,4 0,8 1,0 0,5 1,2 0,7 0,9 0,5 0,6 0,7 Algeria 0,3 0,8 0,3 2,0 1,0 1,8 0,2 0,1 0,2 0,2 0,2 0,4 0,2 0,6 0,6 0,9 0,6 0,4 0,1 0,2 0,3 0,3 1,0 0,6 Lào 1,0 0,7 0,8 1,3 0,7 0,9 0,7 0,5 0,7 0,9 0,6 3,0 4,0 34,5 28,2 34,3 65,7 64,8 51,9 64,6 53,6 31,5 13,2 20,1 Nam Phi 0,4 1,3 0,8 0,8 0,5 1,1 0,6 0,4 0,9 0,7 0,9 0,8 0,6 0,7 0,8 1,0 0,4 0,8 0,6 0,5 0,6 0,6 0,8 0,7 Kazakhstan 0,1 0,2 0,4 0,0 0,0 0,2 0,1 0,3 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1 0,2 0,0 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 393 471 534 437 528 424 250 223 142 106 72 71 88 69 64 80 41 16 Hàn Quốc 153 177 103 95 116 101 99 90 80 72 64 61 43 33 36 26 25 18 Campuchia 118 141 110 99 114 104 86 86 67 56 48 50 50 55 53 38 26 24 Mỹ 114 165 97 70 64 70 51 35 32 29 31 30 23 21 19 16 10 8 Malaysia 107 92 237 607 404 201 124 96 54 47 40 49 41 42 37 37 32 29 Ấn Độ 104 165 144 117 121 120 74 74 66 47 36 34 27 26 22 23 20 14 Thái Lan 101 138 377 173 183 118 93 87 80 61 51 46 49 53 43 39 26 18 Nhật Bản 100 137 135 124 168 170 155 160 115 82 89 106 130 134 143 125 74 43 Indonesia 93 292 140 91 118 105 78 78 68 46 42 102 109 69 49 29 10 9 Philippines 92 85 80 79 86 66 52 61 62 57 46 31 28 24 29 36 17 9 Đài Loan 31 42 44 40 48 46 41 33 32 25 19 18 21 24 19 31 30 21 Úc 29 38 40 38 44 46 47 37 26 21 13 12 12 10 7 6 4 2 Singapore 27 32 39 38 64 40 24 15 17 19 13 19 20 17 18 17 12 13 Bangladesh 26 46 47 34 46 37 25 24 16 Đức 18 18 12 7 9 6 8 7 8 6 4 3 6 6 9 5 4 Kenya 16 20 17 8 8 5 4 2 2 Ả Rập Xê Út 14 22 24 20 20 18 11 11 8 Sri Lanka 10 12 10 7 9 15 10 9 6 Hồng Kông 10 11 12 17 13 15 11 12 11 11 9 10 9 9 8 7 5 6 Hà Lan 8 15 14 8 9 7 8 5 5 4 4 5 6 3 2 2 2 1 Pakistan 8 12 12 10 13 12 8 8 10 Myanmar 7 11 8 13 19 13 17 20 15 Algeria 7 5 7 9 5 6 6 5 5 Lào 7 353 166 5 4 5 7 5 6 Nam Phi 6 9 8 8 5 5 4 8 6 7 8 9 8 14 20 11 2 4 Kazakhstan 1 1 1 0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu sản phẩm hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.147,2 1.290,2 +9,3% 857,0 +18,5% 60,1% 2025 2.912,6 1.792,1 +39,0% 1.120,5 -21,1% 61,5% 2024 2.708,8 1.289,5 -9,2% 1.419,3 +65,3% 47,6% 2023 2.278,3 1.419,6 -3,1% 858,8 -17,7% 62,3% 2022 2.509,1 1.465,3 +43,4% 1.043,7 +7,5% 58,4% 2021 1.992,3 1.021,5 +38,2% 970,8 +30,0% 51,3% 2020 1.485,4 738,9 +15,5% 746,5 +4,4% 49,7% 2019 1.354,7 639,5 +19,8% 715,2 +29,1% 47,2% 2018 1.087,7 533,8 +16,0% 553,9 +29,9% 49,1% 2017 886,7 460,3 +4,5% 426,4 +29,8% 51,9% 2016 768,8 440,2 -10,6% 328,5 +22,3% 57,3% 2015 761,4 492,7 +0,8% 268,7 — 64,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.147,2 +12,8% 0,57% 26 2025 2.912,6 +7,5% 0,61% 25 2024 2.708,8 +18,9% 0,67% 26 2023 2.278,3 -9,2% 0,69% 25 2022 2.509,1 +25,9% 0,67% 26 2021 1.992,3 +34,1% 0,59% 28 2020 1.485,4 +9,6% 0,53% 29 2019 1.354,7 +24,5% 0,51% 31 2018 1.087,7 +22,7% 0,45% 29 2017 886,7 +15,3% 0,41% 32 2016 768,8 +1,0% 0,44% 32 2015 761,4 0,47% 31
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 552,0 +13,7% 61,7% Q2/2026 828,0 +16,9% 60,8% Q1/2026 767,2 +8,1% 58,1% Q4/2025 770,1 +9,9% 60,3% Q3/2025 724,4 +3,0% 61,6% Q2/2025 708,6 +9,3% 60,7% Q1/2025 709,6 +8,1% 63,6% Q4/2024 701,0 +8,4% 45,7% Q3/2024 703,2 +19,8% 47,2% Q2/2024 648,4 +6,6% 48,3% Q1/2024 656,3 +50,4% 49,4% Q4/2023 646,6 -0,8% 52,9%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 286,9 +19,6% 175,7 61,2% 212,2 7-2026 265,1 +7,9% 164,9 62,2% 192,5 6-2026 280,5 +26,9% 180,8 64,4% 202,9 5-2026 254,3 +12,5% 149,3 58,7% 200,5 4-2026 293,1 +12,2% 173,7 59,3% 225,2 3-2026 310,8 +19,6% 190,1 61,2% 213,8 2-2026 214,2 -3,2% 114,7 53,5% 153,0 1-2026 242,2 +6,0% 141,1 58,2% 196,8 12-2025 297,4 +20,5% 191,4 64,4% 229,0 11-2025 228,1 -2,9% 134,3 58,9% 188,5 10-2025 244,6 +11,7% 138,3 56,5% 215,5 9-2025 238,8 +15,6% 147,3 61,7% 208,2 8-2025 239,8 -4,9% 142,9 59,6% 202,9 7-2025 245,7 +0,5% 156,1 63,5% 210,3 6-2025 221,1 +1,6% 129,9 58,7% 191,4 5-2025 226,1 -0,7% 131,7 58,2% 196,5 4-2025 261,4 +28,7% 168,9 64,6% 233,4 3-2025 259,9 +9,3% 161,3 62,1% 229,4 2-2025 221,2 +25,6% 136,8 61,9% 194,3 1-2025 228,4 -5,7% 153,2 67,1% 207,1 12-2024 246,9 +12,5% 115,6 46,8% 221,8 11-2024 235,0 +5,1% 107,2 45,6% 209,9 10-2024 219,1 +7,6% 97,6 44,6% 193,5 9-2024 206,7 +28,3% 97,9 47,4% 184,9
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm hóa chất đạt 5.982 triệu USD (+15,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 15 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 63,6% (3.804 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 2.650 triệu USD (44,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+497 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thụy Điển (−1 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu sản phẩm hóa chất, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 2.650,4 44,3% +23,1% ▲ +497,5 324,0 Hàn Quốc 651,4 10,9% +12,4% ▲ +72,1 84,4 Nhật Bản 472,7 7,9% +10,8% ▲ +46,1 60,0 Đài Loan 339,6 5,7% +2,4% ▲ +8,1 39,2 Mỹ 313,5 5,2% +9,4% ▲ +27,0 41,8 Thái Lan 286,5 4,8% +16,6% ▲ +40,9 32,4 Đức 197,7 3,3% +12,4% ▲ +21,8 26,1 Malaysia 179,1 3,0% +4,0% ▲ +7,0 21,8 Indonesia 158,9 2,7% +14,9% ▲ +20,6 17,2 Singapore 141,4 2,4% +5,7% ▲ +7,6 17,1 Ấn Độ 137,5 2,3% +15,5% ▲ +18,5 15,1 Ý 65,6 1,1% +21,5% ▲ +11,6 9,8 Pháp 51,5 0,9% +16,3% ▲ +7,2 6,8 Tây Ban Nha 45,2 0,8% +3,9% ▲ +1,7 5,9 Anh 37,1 0,6% +13,8% ▲ +4,5 5,6 Thụy Sĩ 35,9 0,6% +106,7% ▲ +18,5 3,5 Hà Lan 30,8 0,5% +12,9% ▲ +3,5 4,7 Úc 25,8 0,4% +41,3% ▲ +7,6 2,8 Đan Mạch 19,4 0,3% -2,6% ▼ −0,5 1,9 Canada 16,4 0,3% +49,8% ▲ +5,5 2,1 Bỉ 15,9 0,3% +34,1% ▲ +4,1 1,6 Ireland 15,9 0,3% +18,5% ▲ +2,5 2,0 Ba Lan 14,9 0,2% +22,3% ▲ +2,7 1,4 Phần Lan 11,3 0,2% +0,1% ▲ +0,0 1,1 Thổ Nhĩ Kỳ 10,5 0,2% +17,1% ▲ +1,5 1,1 Thụy Điển 8,4 0,1% -14,0% ▼ −1,4 0,8 New Zealand 6,2 0,1% +0,8% ▲ +0,0 1,5 Hồng Kông 4,7 0,1% +39,0% ▲ +1,3 0,7 Philippines 3,7 0,1% -19,6% ▼ −0,9 0,6 Nam Phi 3,4 0,1% +16,2% ▲ +0,5 0,4 Na Uy 2,9 0,0% -11,4% ▼ −0,4 0,5 Nga 2,4 0,0% +32,7% ▲ +0,6 0,4 Litva 1,4 0,0% +21,7% ▲ +0,2 0,2 Qatar 0,9 0,0% -53,0% ▼ −1,0 Ả Rập Xê Út 0,5 0,0% +13,8% ▲ +0,1 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 324,0 329,8 352,2 372,0 376,2 341,4 226,0 328,9 353,6 311,5 296,1 299,1 286,1 287,4 267,5 287,9 277,7 293,2 206,2 246,9 290,8 262,4 236,2 221,8 Hàn Quốc 84,4 87,3 82,9 89,9 85,0 82,8 66,3 72,8 87,6 78,1 73,5 79,4 72,5 79,9 72,6 71,5 77,8 73,8 72,0 59,2 80,5 75,0 80,3 69,3 Nhật Bản 60,0 68,3 66,6 58,9 65,0 62,5 44,9 46,5 61,9 55,3 60,7 54,5 52,3 60,9 52,3 54,1 60,0 58,5 50,9 37,7 53,5 51,7 57,5 51,9 Đài Loan 39,2 41,2 41,5 47,7 46,7 43,1 32,0 48,2 43,5 39,9 45,2 41,4 46,3 41,1 37,4 44,6 39,3 42,7 41,8 38,3 41,2 49,5 41,7 45,4 Mỹ 41,8 43,2 43,6 47,3 38,1 37,9 25,4 36,1 47,0 35,7 32,3 36,6 36,2 43,6 42,3 37,7 31,2 36,3 32,7 26,5 38,1 39,1 30,5 29,0 Thái Lan 32,4 36,6 36,5 48,4 35,1 41,4 22,9 33,2 40,7 35,8 37,3 33,3 33,7 31,2 31,8 32,8 28,6 32,7 31,3 23,5 36,1 33,6 33,7 33,9 Đức 26,1 28,8 28,0 24,5 30,2 23,9 16,0 20,1 24,1 21,4 24,6 25,5 23,3 24,6 23,3 21,2 25,3 20,5 23,7 13,9 22,7 20,8 27,7 23,0 Malaysia 21,8 28,1 20,5 23,8 25,0 22,2 17,3 20,5 24,7 22,1 25,5 22,3 25,1 23,3 21,1 22,0 18,8 23,5 20,4 17,8 23,1 24,1 22,3 18,6 Indonesia 17,2 21,5 21,2 21,9 17,8 24,1 17,8 17,5 20,5 17,8 26,0 18,9 18,1 21,8 18,7 19,5 12,9 19,0 16,5 11,8 15,9 15,0 15,9 14,7 Singapore 17,1 20,7 20,0 19,0 19,4 18,7 10,9 15,6 16,6 13,0 16,1 13,6 15,0 19,7 17,2 18,2 18,4 18,2 14,9 12,3 14,1 13,4 17,2 17,0 Ấn Độ 15,1 15,2 15,5 17,4 25,7 18,6 12,7 17,4 15,9 13,7 16,4 13,9 14,9 15,3 13,8 13,6 14,9 15,3 17,8 13,3 16,6 15,8 14,8 13,1 Ý 9,8 8,8 10,2 6,7 8,2 7,0 6,7 8,3 8,4 6,0 5,4 8,1 4,7 6,9 7,7 5,8 6,8 7,1 5,9 9,1 7,6 8,7 6,8 7,5 Pháp 6,8 6,3 6,5 7,2 6,7 7,3 3,8 6,9 7,2 4,8 6,1 6,2 5,6 6,9 6,8 5,5 4,5 4,9 6,4 3,6 5,5 6,3 5,6 4,8 Tây Ban Nha 5,9 5,7 8,5 4,8 5,8 5,0 4,3 5,2 6,9 5,1 4,3 4,6 5,6 6,6 6,1 6,3 4,7 6,8 4,8 2,6 5,8 4,9 3,9 6,1 Anh 5,6 4,3 6,0 5,6 3,7 5,3 2,7 3,6 6,0 4,2 3,2 5,3 4,3 4,7 4,5 4,9 3,6 3,7 4,1 2,7 6,5 4,5 6,9 3,8 Thụy Sĩ 3,5 1,2 3,3 3,5 4,9 9,2 1,9 8,3 2,2 3,3 2,2 1,6 1,9 1,7 2,0 1,1 6,6 2,2 1,3 0,6 2,1 1,3 1,6 1,1 Hà Lan 4,7 3,7 4,7 4,0 3,7 3,8 2,2 4,1 3,3 3,9 3,4 3,0 3,1 3,3 3,0 3,8 4,4 2,8 4,3 2,8 3,5 4,4 3,7 2,4 Úc 2,8 3,0 3,8 3,0 4,4 3,1 2,3 3,4 2,8 2,9 2,4 1,8 2,3 1,8 2,0 1,8 3,0 2,1 3,1 2,1 2,0 3,6 1,8 2,2 Đan Mạch 1,9 2,8 5,6 2,0 1,9 2,0 1,2 2,0 2,4 1,9 2,2 2,2 5,9 2,4 1,7 3,9 2,1 1,4 1,3 1,3 1,5 1,4 1,7 2,8 Canada 2,1 2,5 2,1 2,5 2,6 1,9 0,8 1,9 2,3 2,0 1,7 1,7 2,1 2,0 1,3 1,5 1,1 1,0 1,5 0,4 2,2 1,2 1,5 1,0 Bỉ 1,6 2,8 2,4 1,6 1,7 2,8 1,2 1,8 2,0 1,2 2,6 1,4 1,0 1,9 1,5 1,3 1,6 1,1 1,7 1,7 4,0 3,6 6,3 5,9 Ireland 2,0 2,1 3,5 2,2 1,2 2,5 1,0 1,2 3,2 2,4 1,2 3,2 1,1 2,2 3,4 2,8 1,4 1,1 0,8 0,5 3,3 3,0 2,6 1,9 Ba Lan 1,4 2,2 2,9 2,0 1,2 1,6 2,0 1,6 1,7 2,1 1,1 1,6 1,6 1,8 1,2 1,9 1,6 1,4 0,9 1,8 1,3 1,1 1,1 1,5 Phần Lan 1,1 1,3 1,0 1,9 1,2 2,0 1,1 1,7 2,0 1,0 2,0 1,7 0,6 1,6 1,7 0,9 1,9 1,0 2,1 1,5 1,9 1,2 1,5 1,4 Thổ Nhĩ Kỳ 1,1 1,3 1,8 1,3 1,5 1,2 1,2 1,2 1,3 1,1 1,3 1,3 1,1 1,0 1,4 1,5 0,9 0,8 1,1 1,1 1,1 1,0 1,5 1,4 Thụy Điển 0,8 1,5 0,7 1,3 1,1 1,3 0,8 0,9 6,2 0,6 3,3 1,3 1,0 1,1 2,1 1,0 0,8 2,0 1,0 0,8 1,0 1,1 0,8 1,0 New Zealand 1,5 0,7 0,5 0,8 1,1 0,6 0,7 0,3 0,0 0,6 0,2 0,2 0,7 1,1 0,7 0,8 0,9 0,2 1,2 0,5 0,5 0,2 0,4 0,1 Hồng Kông 0,7 1,0 0,6 0,5 0,4 0,4 0,4 0,8 0,4 0,5 0,2 0,6 0,4 0,5 0,4 0,5 0,6 0,3 0,5 0,2 0,3 0,3 0,4 0,7 Philippines 0,6 0,5 0,4 0,4 0,5 0,6 0,5 0,3 0,3 0,3 0,5 0,3 0,5 0,5 0,8 0,7 0,3 0,6 0,9 0,3 0,7 0,6 0,3 0,6 Nam Phi 0,4 0,2 0,6 0,6 0,3 0,6 0,2 0,5 0,6 0,3 0,5 0,1 0,4 0,5 0,4 0,3 0,3 0,2 0,6 0,1 0,4 0,7 0,4 0,5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 2.650 3.413 3.055 3.396 3.637 2.651 1.927 1.600 1.376 1.216 869 705 641 546 450 457 406 309 Hàn Quốc 651 898 926 830 1.046 1.322 706 713 682 633 553 487 423 315 260 243 193 157 Nhật Bản 473 659 633 576 661 629 546 528 477 457 321 261 276 269 278 257 230 156 Đài Loan 340 501 528 473 591 539 464 493 508 450 418 420 380 359 314 314 275 214 Mỹ 313 438 382 352 436 453 373 359 320 285 272 242 218 195 157 151 122 93 Thái Lan 287 393 382 360 399 321 288 282 278 254 221 198 204 190 160 166 136 108 Đức 198 271 284 237 271 247 199 200 180 136 147 130 143 117 108 110 79 64 Malaysia 179 267 239 202 285 243 219 219 213 194 190 182 177 144 133 134 113 90 Indonesia 159 222 176 144 168 162 109 107 104 87 83 79 74 55 49 53 45 37 Singapore 141 193 212 228 265 243 197 185 196 206 156 144 132 135 108 111 95 82 Ấn Độ 138 179 184 131 172 132 109 114 108 87 82 79 77 52 52 63 75 42 Ý 66 82 89 64 79 74 63 63 60 56 45 41 38 32 25 25 23 18 Pháp 51 69 64 60 96 177 48 56 50 51 48 50 49 40 38 42 42 33 Tây Ban Nha 45 64 69 68 78 72 62 62 69 59 54 53 64 46 45 40 23 19 Anh 37 51 56 49 62 60 54 51 45 50 41 46 48 36 39 39 37 23 Thụy Sĩ 36 27 18 18 33 35 21 36 36 34 28 14 5 7 7 8 7 5 Hà Lan 31 41 44 47 64 42 49 43 47 41 42 41 32 24 15 12 12 7 Úc 26 28 30 25 56 53 33 44 43 44 34 33 35 35 31 27 23 21 Đan Mạch 19 29 25 22 28 30 30 26 24 32 31 31 27 28 19 15 16 12 Canada 16 19 17 14 16 19 14 14 10 8 7 9 5 3 3 3 4 Bỉ 16 19 54 51 23 21 17 18 22 21 20 18 17 17 14 14 16 13 Ireland 16 23 25 26 25 6 4 5 4 7 5 5 6 6 6 7 8 Ba Lan 15 19 16 11 Phần Lan 11 18 17 12 13 18 17 17 13 16 24 18 10 8 8 6 2 1 Thổ Nhĩ Kỳ 10 14 13 11 20 17 12 10 9 8 5 4 4 4 5 5 5 Thụy Điển 8 21 12 22 16 18 14 16 16 12 15 12 12 9 7 7 7 5 New Zealand 6 7 5 4 8 3 5 3 2 5 6 3 4 3 2 3 3 3 Hồng Kông 5 5 5 8 9 7 8 22 12 14 9 10 12 10 7 9 6 6 Philippines 4 6 6 10 15 13 14 13 12 12 15 15 16 16 15 13 12 6 Nam Phi 3 4 5 5 6 7 8 8 12 10 8 12 10 7 9 8 6 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu sản phẩm hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 5.982,0 3.803,6 +16,6% 2.178,3 +13,4% 63,6% 2025 8.112,6 5.096,4 +13,5% 3.016,2 -7,2% 62,8% 2024 7.739,6 4.489,9 -7,4% 3.249,7 +17,9% 58,0% 2023 7.605,6 4.850,4 -11,8% 2.755,2 -15,0% 63,8% 2022 8.739,9 5.497,5 +20,3% 3.242,4 +1,1% 62,9% 2021 7.777,2 4.570,4 +44,6% 3.206,8 +24,3% 58,8% 2020 5.741,4 3.160,8 +9,2% 2.580,5 +2,2% 55,1% 2019 5.420,3 2.894,4 +4,8% 2.525,9 +11,1% 53,4% 2018 5.035,5 2.762,6 +8,1% 2.272,9 +11,0% 54,9% 2017 4.604,0 2.556,2 +16,2% 2.047,8 +26,7% 55,5% 2016 3.815,0 2.199,1 +9,3% 1.615,9 +15,2% 57,6% 2015 3.414,0 2.011,6 +7,9% 1.402,4 — 58,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 5.982,0 +15,4% 1,52% 15 2025 8.112,6 +4,8% 1,78% 11 2024 7.739,6 +1,8% 2,03% 13 2023 7.605,6 -13,0% 2,33% 11 2022 8.739,9 +12,4% 2,43% 11 2021 7.777,2 +35,5% 2,34% 10 2020 5.741,4 +5,9% 2,19% 10 2019 5.420,3 +7,6% 2,14% 12 2018 5.035,5 +9,4% 2,13% 13 2017 4.604,0 +20,7% 2,16% 12 2016 3.815,0 +11,7% 2,18% 12 2015 3.414,0 2,06% 13
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.526,4 +10,5% 64,5% Q2/2026 2.432,9 +22,0% 63,0% Q1/2026 2.022,7 +11,8% 63,6% Q4/2025 2.226,0 +11,0% 62,3% Q3/2025 2.083,1 +5,4% 63,8% Q2/2025 1.994,0 +1,1% 63,0% Q1/2025 1.809,5 +1,3% 62,1% Q4/2024 2.006,1 -0,2% 54,9% Q3/2024 1.975,6 +2,8% 58,2% Q2/2024 1.971,7 +3,9% 59,2% Q1/2024 1.786,2 +0,5% 59,9% Q4/2023 2.009,2 -0,5% 59,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 743,3 +9,9% 471,9 63,5% 734,4 7-2026 783,0 +11,0% 512,8 65,5% 773,6 6-2026 800,4 +22,1% 511,3 63,9% 794,6 5-2026 826,7 +21,9% 516,6 62,5% 823,9 4-2026 805,8 +22,1% 505,7 62,8% 817,2 3-2026 780,3 +13,8% 484,4 62,1% 776,4 2-2026 527,6 -9,2% 356,7 67,6% 527,7 1-2026 714,8 +31,8% 444,4 62,2% 711,6 12-2025 808,4 +15,4% 488,1 60,4% 796,7 11-2025 702,4 +5,9% 439,5 62,6% 689,6 10-2025 715,2 +11,4% 458,8 64,2% 699,3 9-2025 701,7 +16,5% 446,4 63,6% 685,2 8-2025 676,2 +0,4% 429,0 63,4% 668,5 7-2025 705,2 +0,7% 453,3 64,3% 698,1 6-2025 655,5 +5,3% 408,9 62,4% 647,8 5-2025 678,4 -5,2% 444,8 65,6% 670,7 4-2025 660,1 +4,2% 402,9 61,0% 653,3 3-2025 685,9 +2,7% 413,3 60,3% 675,7 2-2025 581,3 +31,1% 364,8 62,8% 572,5 1-2025 542,4 -19,6% 346,5 63,9% 536,1 12-2024 700,4 +4,5% 372,7 53,2% 685,5 11-2024 663,5 -4,0% 369,4 55,7% 650,2 10-2024 642,2 -0,9% 360,3 56,1% 627,8 9-2024 602,2 -6,7% 350,0 58,1% 585,5
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận