Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu sản phẩm hóa chất

Cán cân thương mại sản phẩm hóa chất

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm hóa chất 2.147 triệu USD (+12,8%), nhập khẩu 5.982 triệu USD (+15,4%) — nhập siêu 3.835 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 3.281 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân sản phẩm hóa chất, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -39610/24: -42311/24: -42812/24: -4541/25: -3142/25: -3603/25: -4264/25: -3995/25: -4526/25: -4347/25: -4598/25: -4369/25: -46310/25: -47111/25: -47412/25: -5111/26: -4732/26: -3133/26: -4704/26: -5135/26: -5726/26: -5207/26: -5188/26: -456-57211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân sản phẩm hóa chất từng năm

triệu USD
2015: -2.6532016: -3.0462017: -3.7172018: -3.9482019: -4.0662020: -4.2562021: -5.7852022: -6.2312023: -5.3272024: -5.0312025: -5.2002026*: -3.835-6.231201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)2.147,2+12,8%5.982,0+15,4%▼ −3.834,8▼ −553,5
20252.912,6+7,5%8.112,6+4,8%▼ −5.200,0▼ −169,2
20242.708,8+18,9%7.739,6+1,8%▼ −5.030,8▲ +296,5
20232.278,3-9,2%7.605,6-13,0%▼ −5.327,2▲ +903,6
20222.509,1+25,9%8.739,9+12,4%▼ −6.230,8▼ −446,0
20211.992,3+34,1%7.777,2+35,5%▼ −5.784,9▼ −1.529,0
20201.485,4+9,6%5.741,4+5,9%▼ −4.255,9▼ −190,3
20191.354,7+24,5%5.420,3+7,6%▼ −4.065,6▼ −117,8
20181.087,7+22,7%5.035,5+9,4%▼ −3.947,7▼ −230,4
2017886,7+15,3%4.604,0+20,7%▼ −3.717,3▼ −671,1
2016768,8+1,0%3.815,0+11,7%▼ −3.046,2▼ −393,6
2015761,43.414,0▼ −2.652,6
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)552,0+13,7%1.526,4+10,5%▼ −974,4▼ −78,5
Q2/2026828,0+16,9%2.432,9+22,0%▼ −1.604,9▼ −319,4
Q1/2026767,2+8,1%2.022,7+11,8%▼ −1.255,5▼ −155,6
Q4/2025770,1+9,9%2.226,0+11,0%▼ −1.455,9▼ −150,8
Q3/2025724,4+3,0%2.083,1+5,4%▼ −1.358,7▼ −86,3
Q2/2025708,6+9,3%1.994,0+1,1%▼ −1.285,4▲ +37,8
Q1/2025709,6+8,1%1.809,5+1,3%▼ −1.099,9▲ +30,0
Q4/2024701,0+8,4%2.006,1-0,2%▼ −1.305,1▲ +57,5
Q3/2024703,2+19,8%1.975,6+2,8%▼ −1.272,4▲ +62,7
Q2/2024648,4+6,6%1.971,7+3,9%▼ −1.323,3▼ −33,8
Q1/2024656,3+50,4%1.786,2+0,5%▼ −1.129,9▲ +210,1
Q4/2023646,6-0,8%2.009,2-0,5%▼ −1.362,6▲ +5,5

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm hóa chất — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026286,9+19,6%743,3+9,9%▼ −456,5▼ −20,1
7-2026265,1+7,9%783,0+11,0%▼ −517,9▼ −58,4
6-2026280,5+26,9%800,4+22,1%▼ −519,9▼ −85,5
5-2026254,3+12,5%826,7+21,9%▼ −572,3▼ −120,0
4-2026293,1+12,2%805,8+22,1%▼ −512,6▼ −113,9
3-2026310,8+19,6%780,3+13,8%▼ −469,5▼ −43,6
2-2026214,2-3,2%527,6-9,2%▼ −313,4▲ +46,7
1-2026242,2+6,0%714,8+31,8%▼ −472,6▼ −158,7
12-2025297,4+20,5%808,4+15,4%▼ −511,0▼ −57,5
11-2025228,1-2,9%702,4+5,9%▼ −474,3▼ −45,9
10-2025244,6+11,7%715,2+11,4%▼ −470,5▼ −47,4
9-2025238,8+15,6%701,7+16,5%▼ −462,8▼ −67,2
8-2025239,8-4,9%676,2+0,4%▼ −436,4▼ −15,1
7-2025245,7+0,5%705,2+0,7%▼ −459,5▼ −3,9
6-2025221,1+1,6%655,5+5,3%▼ −434,4▼ −29,6
5-2025226,1-0,7%678,4-5,2%▼ −452,3▲ +35,5
4-2025261,4+28,7%660,1+4,2%▼ −398,7▲ +31,9
3-2025259,9+9,3%685,9+2,7%▼ −425,9▲ +4,1
2-2025221,2+25,6%581,3+31,1%▼ −360,1▼ −92,7
1-2025228,4-5,7%542,4-19,6%▼ −313,9▲ +118,5
12-2024246,9+12,5%700,4+4,5%▼ −453,6▼ −2,7
11-2024235,0+5,1%663,5-4,0%▼ −428,5▲ +38,8
10-2024219,1+7,6%642,2-0,9%▼ −423,1▲ +21,4
9-2024206,7+28,3%602,2-6,7%▼ −395,6▲ +89,1

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân sản phẩm hóa chất theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc392,62.650,4▼ −2.257,8▼ −1.869,9
Hàn Quốc152,5651,4▼ −498,9▼ −497,8
Nhật Bản99,7472,7▼ −373,0▼ −340,0
Đài Loan31,0339,6▼ −308,6▼ −304,7
Mỹ113,7313,5▼ −199,8▼ −189,5
Thái Lan100,9286,5▼ −185,6▼ −160,1
Đức17,5197,7▼ −180,2▼ −163,9
Campuchia118,3▲ +118,3▲ +83,1
Singapore27,1141,4▼ −114,4▼ −113,2
Philippines91,83,7▲ +88,2▲ +48,1
Malaysia107,5179,1▼ −71,6▼ −116,8
Indonesia92,6158,9▼ −66,2▲ +57,5
Ý65,6▼ −65,6▼ −54,0
Pháp51,5▼ −51,5▼ −44,3
Tây Ban Nha45,2▼ −45,2▼ −43,5
Anh37,1▼ −37,1▼ −32,6
Thụy Sĩ35,9▼ −35,9▼ −17,4
Ấn Độ104,2137,5▼ −33,3▼ −13,0
Bangladesh26,5▲ +26,5▲ +31,6
Hà Lan8,330,8▼ −22,5▼ −16,9
Đan Mạch19,4▼ −19,4▼ −19,9
Canada16,4▼ −16,4▼ −11,0
Bỉ15,9▼ −15,9▼ −11,9
Ireland15,9▼ −15,9▼ −13,4
Kenya15,7▲ +15,7▲ +11,9
Ba Lan14,9▼ −14,9▼ −12,2
Ả Rập Xê Út13,50,5▲ +13,0▲ +14,0
Phần Lan11,3▼ −11,3▼ −11,3
Thổ Nhĩ Kỳ10,5▼ −10,5▼ −8,9
Sri Lanka9,9▲ +9,9▲ +7,1
Thụy Điển8,4▼ −8,4▼ −9,8
Pakistan7,6▲ +7,6▲ +8,2
Myanmar7,3▲ +7,3▲ +7,8
Algeria6,7▲ +6,7▲ +3,6
Lào6,6▲ +6,6▲ +348,0
New Zealand6,2▼ −6,2▼ −6,2
Hồng Kông9,54,7▲ +4,8▲ +2,1
Na Uy2,9▼ −2,9▼ −3,2
Úc28,625,8▲ +2,8▲ +6,5
Nam Phi5,93,4▲ +2,5▲ +2,3
Nga2,4▼ −2,4▼ −1,8
Litva1,4▼ −1,4▼ −1,1
Kazakhstan1,1▲ +1,1▲ +1,0
Qatar0,9▼ −0,9▼ −1,8
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm hóa chất đạt 2.147 triệu USD (+12,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 26 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 60,1% (1.290 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 393 triệu USD (18,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+110 triệu USD); giảm nhiều nhất: Lào (−341 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 20710/24: 21911/24: 23512/24: 2471/25: 2282/25: 2213/25: 2604/25: 2615/25: 2266/25: 2217/25: 2468/25: 2409/25: 23910/25: 24511/25: 22812/25: 2971/26: 2422/26: 2143/26: 3114/26: 2935/26: 2546/26: 2817/26: 2658/26: 28731111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng năm

triệu USD
2015: 7612016: 7692017: 8872018: 1.0882019: 1.3552020: 1.4852021: 1.9922022: 2.5092023: 2.2782024: 2.7092025: 2.9132026*: 2.1472.913201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu sản phẩm hóa chất, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc392,618,3%+38,7%▲ +109,644,9
Hàn Quốc152,57,1%+87,2%▲ +71,024,9
Campuchia118,35,5%+42,3%▲ +35,214,4
Mỹ113,75,3%+17,3%▲ +16,714,9
Malaysia107,55,0%+94,3%▲ +52,215,6
Ấn Độ104,24,9%-1,7%▼ −1,819,1
Thái Lan100,94,7%+18,0%▲ +15,412,0
Nhật Bản99,74,6%+15,2%▲ +13,114,7
Indonesia92,64,3%-52,7%▼ −103,112,2
Philippines91,84,3%+74,4%▲ +39,211,7
Đài Loan31,01,4%+15,8%▲ +4,24,0
Úc28,61,3%+15,3%▲ +3,83,6
Singapore27,11,3%+31,1%▲ +6,43,5
Bangladesh26,51,2%-16,2%▼ −5,13,8
Đức17,50,8%+47,0%▲ +5,63,6
Kenya15,70,7%+32,1%▲ +3,81,8
Ả Rập Xê Út13,50,6%-6,3%▼ −0,90,5
Sri Lanka9,90,5%+38,9%▲ +2,81,3
Hồng Kông9,50,4%+74,7%▲ +4,11,3
Hà Lan8,30,4%-19,7%▼ −2,00,5
Pakistan7,60,4%-7,0%▼ −0,61,0
Myanmar7,30,3%-6,4%▼ −0,50,9
Algeria6,70,3%+84,0%▲ +3,10,3
Lào6,60,3%-98,1%▼ −341,41,0
Nam Phi5,90,3%+11,7%▲ +0,60,4
Kazakhstan1,10,1%+11,8%▲ +0,10,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc44,943,650,648,460,759,339,046,058,342,047,839,941,835,933,237,836,440,831,925,140,644,747,446,0
Hàn Quốc24,915,716,615,018,717,315,928,528,624,022,719,723,114,77,06,98,77,46,77,07,38,511,18,4
Campuchia14,416,616,015,914,216,910,014,317,014,414,911,312,711,610,410,78,710,48,410,110,08,37,68,4
Mỹ14,911,914,512,614,815,010,519,515,611,222,318,916,812,18,712,113,512,48,512,99,48,97,97,0
Malaysia15,616,611,116,014,713,311,48,79,87,88,910,17,47,17,07,06,37,66,26,87,16,57,26,1
Ấn Độ19,113,114,910,911,914,210,110,114,111,516,317,314,114,015,014,313,912,911,010,913,614,715,011,5
Thái Lan12,011,114,315,315,412,18,612,112,614,212,812,59,110,613,011,710,611,210,09,311,726,324,728,5
Nhật Bản14,714,712,311,611,813,28,512,913,112,713,910,812,210,910,910,610,511,49,111,012,011,211,111,2
Indonesia12,211,911,711,013,712,17,512,523,817,521,932,830,326,024,919,828,120,421,724,523,818,113,78,4
Philippines11,77,913,012,521,38,99,96,68,38,08,57,47,98,66,96,45,86,26,04,96,26,08,95,5
Đài Loan4,04,13,63,33,24,44,34,14,13,84,22,72,93,13,73,73,93,93,12,43,23,74,13,0
Úc3,64,34,04,03,53,72,23,23,23,03,92,83,03,13,03,53,33,13,12,73,32,44,33,8
Singapore3,54,53,53,63,14,32,02,53,22,52,43,22,42,42,82,62,93,02,52,03,13,73,33,5
Bangladesh3,83,12,83,63,53,22,63,93,43,83,43,53,93,74,73,34,04,54,03,44,74,93,53,3
Đức3,61,41,73,42,52,11,11,71,71,51,41,82,72,31,51,90,70,81,11,01,61,01,61,1
Kenya1,81,31,82,22,52,61,71,72,51,81,42,71,51,21,71,41,31,31,81,62,02,01,01,5
Ả Rập Xê Út0,51,92,62,61,60,61,32,31,91,51,62,21,32,31,61,72,02,01,71,92,52,01,91,9
Sri Lanka1,30,71,90,91,31,71,11,11,31,01,21,01,20,90,90,70,71,00,71,11,01,01,00,7
Hồng Kông1,31,41,21,31,31,30,71,12,01,41,20,70,60,80,90,70,80,50,70,40,80,50,90,7
Hà Lan0,52,30,80,50,91,50,71,10,81,81,31,01,40,71,51,72,30,51,11,11,01,11,11,2
Pakistan1,00,90,81,11,01,10,91,00,71,01,10,91,01,01,00,71,01,41,11,11,11,40,91,1
Myanmar0,90,70,80,71,31,11,10,70,90,40,60,90,81,41,40,81,00,51,20,70,90,50,60,7
Algeria0,30,80,32,01,01,80,20,10,20,20,20,40,20,60,60,90,60,40,10,20,30,31,00,6
Lào1,00,70,81,30,70,90,70,50,70,90,63,04,034,528,234,365,764,851,964,653,631,513,220,1
Nam Phi0,41,30,80,80,51,10,60,40,90,70,90,80,60,70,81,00,40,80,60,50,60,60,80,7
Kazakhstan0,10,20,40,00,00,20,10,30,10,10,10,10,10,10,20,20,10,10,10,20,00,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc3934715344375284242502231421067271886964804116
Hàn Quốc15317710395116101999080726461433336262518
Campuchia11814111099114104868667564850505553382624
Mỹ1141659770647051353229313023211916108
Malaysia107922376074042011249654474049414237373229
Ấn Độ104165144117121120747466473634272622232014
Thái Lan101138377173183118938780615146495343392618
Nhật Bản10013713512416817015516011582891061301341431257443
Indonesia93292140911181057878684642102109694929109
Philippines92858079866652616257463128242936179
Đài Loan314244404846413332251918212419313021
Úc29384038444647372621131212107642
Singapore273239386440241517191319201718171213
Bangladesh264647344637252416
Đức18181279687864366954
Kenya162017885422
Ả Rập Xê Út14222420201811118
Sri Lanka10121079151096
Hồng Kông10111217131511121111910998756
Hà Lan81514897855445632221
Pakistan812121013128810
Myanmar7118131913172015
Algeria757956655
Lào7353166545756
Nam Phi698855486789814201124
Kazakhstan1110
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)2.147,21.290,2+9,3%857,0+18,5%60,1%
20252.912,61.792,1+39,0%1.120,5-21,1%61,5%
20242.708,81.289,5-9,2%1.419,3+65,3%47,6%
20232.278,31.419,6-3,1%858,8-17,7%62,3%
20222.509,11.465,3+43,4%1.043,7+7,5%58,4%
20211.992,31.021,5+38,2%970,8+30,0%51,3%
20201.485,4738,9+15,5%746,5+4,4%49,7%
20191.354,7639,5+19,8%715,2+29,1%47,2%
20181.087,7533,8+16,0%553,9+29,9%49,1%
2017886,7460,3+4,5%426,4+29,8%51,9%
2016768,8440,2-10,6%328,5+22,3%57,3%
2015761,4492,7+0,8%268,7—64,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)2.147,2+12,8%0,57%26
20252.912,6+7,5%0,61%25
20242.708,8+18,9%0,67%26
20232.278,3-9,2%0,69%25
20222.509,1+25,9%0,67%26
20211.992,3+34,1%0,59%28
20201.485,4+9,6%0,53%29
20191.354,7+24,5%0,51%31
20181.087,7+22,7%0,45%29
2017886,7+15,3%0,41%32
2016768,8+1,0%0,44%32
2015761,40,47%31
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)552,0+13,7%61,7%
Q2/2026828,0+16,9%60,8%
Q1/2026767,2+8,1%58,1%
Q4/2025770,1+9,9%60,3%
Q3/2025724,4+3,0%61,6%
Q2/2025708,6+9,3%60,7%
Q1/2025709,6+8,1%63,6%
Q4/2024701,0+8,4%45,7%
Q3/2024703,2+19,8%47,2%
Q2/2024648,4+6,6%48,3%
Q1/2024656,3+50,4%49,4%
Q4/2023646,6-0,8%52,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm hóa chất từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026286,9+19,6%175,761,2%212,2
7-2026265,1+7,9%164,962,2%192,5
6-2026280,5+26,9%180,864,4%202,9
5-2026254,3+12,5%149,358,7%200,5
4-2026293,1+12,2%173,759,3%225,2
3-2026310,8+19,6%190,161,2%213,8
2-2026214,2-3,2%114,753,5%153,0
1-2026242,2+6,0%141,158,2%196,8
12-2025297,4+20,5%191,464,4%229,0
11-2025228,1-2,9%134,358,9%188,5
10-2025244,6+11,7%138,356,5%215,5
9-2025238,8+15,6%147,361,7%208,2
8-2025239,8-4,9%142,959,6%202,9
7-2025245,7+0,5%156,163,5%210,3
6-2025221,1+1,6%129,958,7%191,4
5-2025226,1-0,7%131,758,2%196,5
4-2025261,4+28,7%168,964,6%233,4
3-2025259,9+9,3%161,362,1%229,4
2-2025221,2+25,6%136,861,9%194,3
1-2025228,4-5,7%153,267,1%207,1
12-2024246,9+12,5%115,646,8%221,8
11-2024235,0+5,1%107,245,6%209,9
10-2024219,1+7,6%97,644,6%193,5
9-2024206,7+28,3%97,947,4%184,9
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm hóa chất đạt 5.982 triệu USD (+15,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 15 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 63,6% (3.804 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 2.650 triệu USD (44,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+497 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thụy Điển (−1 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 60210/24: 64211/24: 66312/24: 7001/25: 5422/25: 5813/25: 6864/25: 6605/25: 6786/25: 6567/25: 7058/25: 6769/25: 70210/25: 71511/25: 70212/25: 8081/26: 7152/26: 5283/26: 7804/26: 8065/26: 8276/26: 8007/26: 7838/26: 74382711/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng năm

triệu USD
2015: 3.4142016: 3.8152017: 4.6042018: 5.0352019: 5.4202020: 5.7412021: 7.7772022: 8.7402023: 7.6062024: 7.7402025: 8.1132026*: 5.9828.740201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu sản phẩm hóa chất, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc2.650,444,3%+23,1%▲ +497,5324,0
Hàn Quốc651,410,9%+12,4%▲ +72,184,4
Nhật Bản472,77,9%+10,8%▲ +46,160,0
Đài Loan339,65,7%+2,4%▲ +8,139,2
Mỹ313,55,2%+9,4%▲ +27,041,8
Thái Lan286,54,8%+16,6%▲ +40,932,4
Đức197,73,3%+12,4%▲ +21,826,1
Malaysia179,13,0%+4,0%▲ +7,021,8
Indonesia158,92,7%+14,9%▲ +20,617,2
Singapore141,42,4%+5,7%▲ +7,617,1
Ấn Độ137,52,3%+15,5%▲ +18,515,1
Ý65,61,1%+21,5%▲ +11,69,8
Pháp51,50,9%+16,3%▲ +7,26,8
Tây Ban Nha45,20,8%+3,9%▲ +1,75,9
Anh37,10,6%+13,8%▲ +4,55,6
Thụy Sĩ35,90,6%+106,7%▲ +18,53,5
Hà Lan30,80,5%+12,9%▲ +3,54,7
Úc25,80,4%+41,3%▲ +7,62,8
Đan Mạch19,40,3%-2,6%▼ −0,51,9
Canada16,40,3%+49,8%▲ +5,52,1
Bỉ15,90,3%+34,1%▲ +4,11,6
Ireland15,90,3%+18,5%▲ +2,52,0
Ba Lan14,90,2%+22,3%▲ +2,71,4
Phần Lan11,30,2%+0,1%▲ +0,01,1
Thổ Nhĩ Kỳ10,50,2%+17,1%▲ +1,51,1
Thụy Điển8,40,1%-14,0%▼ −1,40,8
New Zealand6,20,1%+0,8%▲ +0,01,5
Hồng Kông4,70,1%+39,0%▲ +1,30,7
Philippines3,70,1%-19,6%▼ −0,90,6
Nam Phi3,40,1%+16,2%▲ +0,50,4
Na Uy2,90,0%-11,4%▼ −0,40,5
Nga2,40,0%+32,7%▲ +0,60,4
Litva1,40,0%+21,7%▲ +0,20,2
Qatar0,90,0%-53,0%▼ −1,0
Ả Rập Xê Út0,50,0%+13,8%▲ +0,10,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc324,0329,8352,2372,0376,2341,4226,0328,9353,6311,5296,1299,1286,1287,4267,5287,9277,7293,2206,2246,9290,8262,4236,2221,8
Hàn Quốc84,487,382,989,985,082,866,372,887,678,173,579,472,579,972,671,577,873,872,059,280,575,080,369,3
Nhật Bản60,068,366,658,965,062,544,946,561,955,360,754,552,360,952,354,160,058,550,937,753,551,757,551,9
Đài Loan39,241,241,547,746,743,132,048,243,539,945,241,446,341,137,444,639,342,741,838,341,249,541,745,4
Mỹ41,843,243,647,338,137,925,436,147,035,732,336,636,243,642,337,731,236,332,726,538,139,130,529,0
Thái Lan32,436,636,548,435,141,422,933,240,735,837,333,333,731,231,832,828,632,731,323,536,133,633,733,9
Đức26,128,828,024,530,223,916,020,124,121,424,625,523,324,623,321,225,320,523,713,922,720,827,723,0
Malaysia21,828,120,523,825,022,217,320,524,722,125,522,325,123,321,122,018,823,520,417,823,124,122,318,6
Indonesia17,221,521,221,917,824,117,817,520,517,826,018,918,121,818,719,512,919,016,511,815,915,015,914,7
Singapore17,120,720,019,019,418,710,915,616,613,016,113,615,019,717,218,218,418,214,912,314,113,417,217,0
Ấn Độ15,115,215,517,425,718,612,717,415,913,716,413,914,915,313,813,614,915,317,813,316,615,814,813,1
Ý9,88,810,26,78,27,06,78,38,46,05,48,14,76,97,75,86,87,15,99,17,68,76,87,5
Pháp6,86,36,57,26,77,33,86,97,24,86,16,25,66,96,85,54,54,96,43,65,56,35,64,8
Tây Ban Nha5,95,78,54,85,85,04,35,26,95,14,34,65,66,66,16,34,76,84,82,65,84,93,96,1
Anh5,64,36,05,63,75,32,73,66,04,23,25,34,34,74,54,93,63,74,12,76,54,56,93,8
Thụy Sĩ3,51,23,33,54,99,21,98,32,23,32,21,61,91,72,01,16,62,21,30,62,11,31,61,1
Hà Lan4,73,74,74,03,73,82,24,13,33,93,43,03,13,33,03,84,42,84,32,83,54,43,72,4
Úc2,83,03,83,04,43,12,33,42,82,92,41,82,31,82,01,83,02,13,12,12,03,61,82,2
Đan Mạch1,92,85,62,01,92,01,22,02,41,92,22,25,92,41,73,92,11,41,31,31,51,41,72,8
Canada2,12,52,12,52,61,90,81,92,32,01,71,72,12,01,31,51,11,01,50,42,21,21,51,0
Bỉ1,62,82,41,61,72,81,21,82,01,22,61,41,01,91,51,31,61,11,71,74,03,66,35,9
Ireland2,02,13,52,21,22,51,01,23,22,41,23,21,12,23,42,81,41,10,80,53,33,02,61,9
Ba Lan1,42,22,92,01,21,62,01,61,72,11,11,61,61,81,21,91,61,40,91,81,31,11,11,5
Phần Lan1,11,31,01,91,22,01,11,72,01,02,01,70,61,61,70,91,91,02,11,51,91,21,51,4
Thổ Nhĩ Kỳ1,11,31,81,31,51,21,21,21,31,11,31,31,11,01,41,50,90,81,11,11,11,01,51,4
Thụy Điển0,81,50,71,31,11,30,80,96,20,63,31,31,01,12,11,00,82,01,00,81,01,10,81,0
New Zealand1,50,70,50,81,10,60,70,30,00,60,20,20,71,10,70,80,90,21,20,50,50,20,40,1
Hồng Kông0,71,00,60,50,40,40,40,80,40,50,20,60,40,50,40,50,60,30,50,20,30,30,40,7
Philippines0,60,50,40,40,50,60,50,30,30,30,50,30,50,50,80,70,30,60,90,30,70,60,30,6
Nam Phi0,40,20,60,60,30,60,20,50,60,30,50,10,40,50,40,30,30,20,60,10,40,70,40,5
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc2.6503.4133.0553.3963.6372.6511.9271.6001.3761.216869705641546450457406309
Hàn Quốc6518989268301.0461.322706713682633553487423315260243193157
Nhật Bản473659633576661629546528477457321261276269278257230156
Đài Loan340501528473591539464493508450418420380359314314275214
Mỹ31343838235243645337335932028527224221819515715112293
Thái Lan287393382360399321288282278254221198204190160166136108
Đức1982712842372712471992001801361471301431171081107964
Malaysia17926723920228524321921921319419018217714413313411390
Indonesia159222176144168162109107104878379745549534537
Singapore1411932122282652431971851962061561441321351081119582
Ấn Độ138179184131172132109114108878279775252637542
Ý668289647974636360564541383225252318
Pháp5169646096177485650514850494038424233
Tây Ban Nha456469687872626269595453644645402319
Anh375156496260545145504146483639393723
Thụy Sĩ362718183335213636342814577875
Hà Lan31414447644249434741424132241512127
Úc262830255653334443443433353531272321
Đan Mạch192925222830302624323131272819151612
Canada16191714161914141087953334
Bỉ161954512321171822212018171714141613
Ireland1623252625645475566678
Ba Lan15191611
Phần Lan1118171213181717131624181088621
Thổ Nhĩ Kỳ1014131120171210985444555
Thụy Điển821122216181416161215121297775
New Zealand675483532563432333
Hồng Kông555897822121491012107966
Philippines46610151314131212151516161513126
Nam Phi3455678812108121079865
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)5.982,03.803,6+16,6%2.178,3+13,4%63,6%
20258.112,65.096,4+13,5%3.016,2-7,2%62,8%
20247.739,64.489,9-7,4%3.249,7+17,9%58,0%
20237.605,64.850,4-11,8%2.755,2-15,0%63,8%
20228.739,95.497,5+20,3%3.242,4+1,1%62,9%
20217.777,24.570,4+44,6%3.206,8+24,3%58,8%
20205.741,43.160,8+9,2%2.580,5+2,2%55,1%
20195.420,32.894,4+4,8%2.525,9+11,1%53,4%
20185.035,52.762,6+8,1%2.272,9+11,0%54,9%
20174.604,02.556,2+16,2%2.047,8+26,7%55,5%
20163.815,02.199,1+9,3%1.615,9+15,2%57,6%
20153.414,02.011,6+7,9%1.402,4—58,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)5.982,0+15,4%1,52%15
20258.112,6+4,8%1,78%11
20247.739,6+1,8%2,03%13
20237.605,6-13,0%2,33%11
20228.739,9+12,4%2,43%11
20217.777,2+35,5%2,34%10
20205.741,4+5,9%2,19%10
20195.420,3+7,6%2,14%12
20185.035,5+9,4%2,13%13
20174.604,0+20,7%2,16%12
20163.815,0+11,7%2,18%12
20153.414,02,06%13
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.526,4+10,5%64,5%
Q2/20262.432,9+22,0%63,0%
Q1/20262.022,7+11,8%63,6%
Q4/20252.226,0+11,0%62,3%
Q3/20252.083,1+5,4%63,8%
Q2/20251.994,0+1,1%63,0%
Q1/20251.809,5+1,3%62,1%
Q4/20242.006,1-0,2%54,9%
Q3/20241.975,6+2,8%58,2%
Q2/20241.971,7+3,9%59,2%
Q1/20241.786,2+0,5%59,9%
Q4/20232.009,2-0,5%59,5%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm hóa chất từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026743,3+9,9%471,963,5%734,4
7-2026783,0+11,0%512,865,5%773,6
6-2026800,4+22,1%511,363,9%794,6
5-2026826,7+21,9%516,662,5%823,9
4-2026805,8+22,1%505,762,8%817,2
3-2026780,3+13,8%484,462,1%776,4
2-2026527,6-9,2%356,767,6%527,7
1-2026714,8+31,8%444,462,2%711,6
12-2025808,4+15,4%488,160,4%796,7
11-2025702,4+5,9%439,562,6%689,6
10-2025715,2+11,4%458,864,2%699,3
9-2025701,7+16,5%446,463,6%685,2
8-2025676,2+0,4%429,063,4%668,5
7-2025705,2+0,7%453,364,3%698,1
6-2025655,5+5,3%408,962,4%647,8
5-2025678,4-5,2%444,865,6%670,7
4-2025660,1+4,2%402,961,0%653,3
3-2025685,9+2,7%413,360,3%675,7
2-2025581,3+31,1%364,862,8%572,5
1-2025542,4-19,6%346,563,9%536,1
12-2024700,4+4,5%372,753,2%685,5
11-2024663,5-4,0%369,455,7%650,2
10-2024642,2-0,9%360,356,1%627,8
9-2024602,2-6,7%350,058,1%585,5
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Sản phẩm hóa chất: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.