Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu cao su

Cán cân thương mại cao su

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu cao su 1.901 triệu USD (-4,1%), nhập khẩu 2.166 triệu USD (+10,9%) — nhập siêu 265 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 28 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân cao su, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 8110/24: 10911/24: 11312/24: 731/25: 192/25: -203/25: -84/25: -645/25: -676/25: 07/25: 618/25: 1069/25: 7110/25: 3711/25: 3912/25: 751/26: 802/26: -363/26: -274/26: -1065/26: -1456/26: -697/26: -08/26: 39113-14511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân cao su từng năm

triệu USD
2015: 8832016: 9802017: 1.1572018: 9772019: 1.0802020: 9122021: 3112022: 1672023: 4572024: 4182025: 2502026*: -2651.157-265201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)1.900,8-4,1%2.165,6+10,9%▼ −264,8▼ −293,1
20253.328,4-2,6%3.078,3+2,6%▲ +250,2▼ −167,4
20243.418,5+26,2%3.000,9+33,2%▲ +417,6▼ −39,3
20232.709,8-18,3%2.252,9-28,5%▲ +456,9▲ +290,1
20223.316,0+1,1%3.149,2+6,1%▲ +166,8▼ −143,7
20213.278,3+37,5%2.967,8+101,6%▲ +310,5▼ −601,3
20202.384,1+3,6%1.472,2+20,6%▲ +911,8▼ −168,0
20192.300,5+10,0%1.220,6+9,5%▲ +1.079,9▲ +103,3
20182.091,1-7,1%1.114,6+1,9%▲ +976,6▼ −180,2
20172.250,4+34,8%1.093,6+58,6%▲ +1.156,7▲ +176,8
20161.669,6+9,0%689,7+6,4%▲ +979,9▲ +96,5
20151.531,5648,1▲ +883,3
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)656,3-5,4%617,8+17,4%▲ +38,5▼ −129,0
Q2/2026530,3-4,2%849,8+24,2%▼ −319,5▼ −189,0
Q1/2026714,2-2,7%697,9-6,0%▲ +16,2▲ +24,9
Q4/20251.045,0-21,0%894,2-12,9%▲ +150,8▼ −144,9
Q3/2025995,9+0,8%757,3-4,5%▲ +238,5▲ +43,5
Q2/2025553,7+10,5%684,2+10,9%▼ −130,5▼ −14,3
Q1/2025733,8+20,9%742,5+31,6%▼ −8,7▼ −51,6
Q4/20241.322,3+30,1%1.026,5+49,7%▲ +295,8▼ −34,9
Q3/2024988,0+19,6%793,0+37,9%▲ +195,1▼ −56,0
Q2/2024501,0-3,4%617,2+24,1%▼ −116,2▼ −137,5
Q1/2024607,2+74,1%564,2+14,0%▲ +43,0▲ +189,1
Q4/20231.016,3-0,6%685,6-4,4%▲ +330,6▲ +25,3

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026332,1-7,6%293,4+16,0%▲ +38,7▼ −67,6
7-2026324,2-3,1%324,4+18,6%▼ −0,2▼ −61,4
6-2026242,8+1,4%311,8+30,2%▼ −69,0▼ −69,1
5-2026150,3-13,9%295,1+22,2%▼ −144,8▼ −78,0
4-2026137,2-1,7%242,9+19,5%▼ −105,7▼ −41,9
3-2026210,7+0,2%237,8+9,2%▼ −27,2▼ −19,6
2-2026141,3-36,9%177,5-27,3%▼ −36,2▼ −15,9
1-2026362,2+20,9%282,6+0,8%▲ +79,6▲ +60,4
12-2025404,5-10,4%329,5-13,0%▲ +75,0▲ +1,8
11-2025322,2-27,0%283,1-13,7%▲ +39,0▼ −74,1
10-2025318,3-25,9%281,6-12,0%▲ +36,7▼ −72,7
9-2025301,9-10,0%230,9-9,5%▲ +71,0▼ −9,6
8-2025359,3+4,1%253,0-12,1%▲ +106,3▲ +49,1
7-2025334,7+8,9%273,5+9,4%▲ +61,2▲ +4,0
6-2025239,6-2,9%239,5+3,7%▲ +0,1▼ −15,8
5-2025174,6+27,8%241,4+11,1%▼ −66,8▲ +13,9
4-2025139,5+18,7%203,3+20,3%▼ −63,8▼ −12,4
3-2025210,3+16,7%217,9+28,9%▼ −7,6▼ −18,7
2-2025224,0+72,4%244,3+67,1%▼ −20,3▼ −4,0
1-2025299,5+0,8%280,3+12,6%▲ +19,2▼ −28,9
12-2024451,7+20,8%378,5+49,5%▲ +73,2▼ −47,5
11-2024441,1+26,6%327,9+38,2%▲ +113,1▲ +1,9
10-2024429,5+46,2%320,1+64,1%▲ +109,4▲ +10,7
9-2024335,6+33,2%255,0+35,6%▲ +80,6▲ +16,7

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân cao su theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc1.104,3444,5▲ +659,8▲ +1.078,7
Campuchia534,4▼ −534,4▼ −602,9
Thái Lan191,4▼ −191,4▼ −130,4
Hàn Quốc68,7234,2▼ −165,5▼ −157,7
Ấn Độ159,123,6▲ +135,4▲ +74,8
Lào128,6▼ −128,6▼ −144,3
Nhật Bản14,4125,9▼ −111,5▼ −106,1
Indonesia129,464,3▲ +65,0▼ −19,4
Malaysia72,211,4▲ +60,8▲ +30,9
Đài Loan34,880,1▼ −45,2▼ −59,4
Thổ Nhĩ Kỳ34,8▲ +34,8▲ +30,2
Sri Lanka29,8▲ +29,8▲ +21,2
Mexico19,2▲ +19,2▲ +7,7
Đức30,313,9▲ +16,4▲ +21,7
Myanmar15,5▼ −15,5▼ −7,7
Brazil14,2▲ +14,2▲ +15,0
Ý12,4▲ +12,4▲ +15,0
Pakistan9,2▲ +9,2▲ +13,0
Tây Ban Nha8,8▲ +8,8▲ +12,5
Canada10,34,4▲ +5,9▲ +9,5
Bỉ5,50,1▲ +5,5▲ +5,6
Hà Lan6,00,9▲ +5,1▲ +6,6
Nga21,626,4▼ −4,7▲ +2,4
Bangladesh3,4▲ +3,4▲ +2,5
Anh3,00,2▲ +2,8▲ +2,5
Peru2,2▲ +2,2▲ +2,7
Pháp5,03,7▲ +1,3▲ +2,5
Séc1,2▲ +1,2
Argentina1,2▲ +1,2▲ +1,5
Mỹ30,129,3▲ +0,8▲ +15,8
Phần Lan0,7▲ +0,7▲ +0,4
Thụy Điển0,3▲ +0,3▲ +0,4
Ba Lan0,3▼ −0,3▼ −0,3
Hồng Kông0,0▲ +0,0
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu cao su

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu cao su đạt 1.901 triệu USD (-4,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 28 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 955,8 nghìn tấn, giá bình quân 1.989 USD/tấn (+12,0%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 4,7% (90 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.104 triệu USD (58,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Indonesia (+78 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−291 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu cao su theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 33610/24: 42911/24: 44112/24: 4521/25: 3002/25: 2243/25: 2104/25: 1405/25: 1756/25: 2407/25: 3358/25: 3599/25: 30210/25: 31811/25: 32212/25: 4051/26: 3622/26: 1413/26: 2114/26: 1375/26: 1506/26: 2437/26: 3248/26: 33245211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu cao su từng năm

triệu USD
2015: 1.5312016: 1.6702017: 2.2502018: 2.0912019: 2.3012020: 2.3842021: 3.2782022: 3.3162023: 2.7102024: 3.4192025: 3.3282026*: 1.9013.419201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu cao su, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc1.104,358,1%-20,8%▼ −290,6199,7
Ấn Độ159,18,4%+52,1%▲ +54,532,5
Indonesia129,46,8%+151,8%▲ +78,015,0
Malaysia72,23,8%+72,0%▲ +30,213,8
Hàn Quốc68,73,6%+25,5%▲ +13,97,1
Đài Loan34,81,8%+24,1%▲ +6,85,4
Thổ Nhĩ Kỳ34,81,8%+15,1%▲ +4,66,2
Đức30,31,6%+2,4%▲ +0,75,2
Mỹ30,11,6%-15,7%▼ −5,66,0
Sri Lanka29,81,6%+40,8%▲ +8,66,2
Nga21,61,1%-22,4%▼ −6,35,9
Mexico19,21,0%+149,7%▲ +11,54,1
Nhật Bản14,40,8%+16,9%▲ +2,12,3
Brazil14,20,7%-5,1%▼ −0,82,2
Ý12,40,7%-17,7%▼ −2,73,2
Canada10,30,5%+1,6%▲ +0,21,2
Pakistan9,20,5%-28,9%▼ −3,82,8
Tây Ban Nha8,80,5%-29,2%▼ −3,61,7
Hà Lan6,00,3%-19,1%▼ −1,40,8
Bỉ5,50,3%-7,4%▼ −0,40,2
Pháp5,00,3%-22,0%▼ −1,41,6
Bangladesh3,40,2%+33,9%▲ +0,80,7
Anh3,00,2%+2,0%▲ +0,10,2
Peru2,20,1%-16,5%▼ −0,40,3
Séc1,20,1%—
Argentina1,20,1%-21,9%▼ −0,30,2
Phần Lan0,70,0%+63,9%▲ +0,30,2
Thụy Điển0,30,0%-27,6%▼ −0,1
Hồng Kông0,00,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu cao su theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc199,7178,1117,377,765,9118,184,2263,2321,9256,7249,4225,4260,2242,5158,3117,490,1141,5151,6233,3366,8368,7332,4233,8
Ấn Độ32,535,524,812,011,118,611,712,910,49,19,79,420,117,515,411,010,210,611,97,810,36,512,420,3
Indonesia15,025,122,914,47,715,212,117,112,58,98,47,97,86,38,83,53,15,28,58,28,76,35,92,8
Malaysia13,812,020,07,41,33,90,912,911,46,45,78,35,97,07,62,91,03,73,810,113,47,611,57,8
Hàn Quốc7,110,710,96,78,09,85,89,77,09,77,13,95,38,18,26,05,48,08,55,36,27,66,73,5
Đài Loan5,45,04,54,93,63,91,56,14,82,52,62,63,54,12,54,13,63,44,52,44,25,24,54,7
Thổ Nhĩ Kỳ6,26,53,72,13,75,52,05,24,34,44,03,13,53,63,43,43,04,94,63,95,44,33,82,6
Đức5,27,53,11,83,63,81,34,11,71,25,07,68,07,12,13,22,13,71,91,64,61,25,411,5
Mỹ6,04,63,81,41,15,14,04,23,33,23,24,86,65,34,33,53,05,22,55,34,45,77,86,1
Sri Lanka6,27,66,01,92,01,01,04,13,02,62,93,43,64,94,61,10,51,22,13,13,22,33,23,2
Nga5,94,53,02,62,61,40,90,92,41,11,72,74,54,53,93,03,63,74,20,43,83,23,63,7
Mexico4,12,42,92,12,72,80,41,71,51,70,40,41,82,50,70,70,80,20,50,40,60,50,60,4
Nhật Bản2,32,81,61,71,51,41,31,92,72,02,21,31,81,71,61,31,51,61,71,22,83,12,21,8
Brazil2,22,52,20,71,91,81,02,02,21,61,71,31,51,51,71,60,52,03,32,92,92,22,61,6
Ý3,22,51,10,40,82,40,91,00,90,71,92,83,22,11,32,01,42,21,91,00,50,91,65,1
Canada1,22,81,50,60,31,21,61,21,10,20,92,13,01,40,80,90,30,51,02,32,40,43,51,7
Pakistan2,81,11,00,81,01,10,31,01,71,00,91,22,32,02,10,80,81,51,22,32,41,22,11,9
Tây Ban Nha1,71,62,10,60,70,80,60,70,50,61,02,02,72,01,91,11,11,91,40,40,60,52,13,5
Hà Lan0,81,11,00,60,40,60,61,00,70,50,82,21,70,90,50,70,71,30,80,90,50,12,11,8
Bỉ0,20,90,50,51,21,80,10,30,10,90,40,60,80,20,30,91,80,90,30,20,42,1
Pháp1,60,60,60,20,60,30,01,00,30,20,10,93,51,01,00,50,10,10,10,10,31,91,6
Bangladesh0,70,60,30,20,20,50,70,20,20,41,20,50,40,30,10,40,60,20,10,10,11,11,2
Anh0,20,30,30,10,30,90,70,30,30,10,10,60,20,50,40,30,10,50,30,30,30,30,4
Peru0,30,40,10,30,60,30,20,20,30,30,40,10,20,30,20,30,70,40,20,40,10,50,60,6
Séc1,20,40,0
Argentina0,20,30,30,00,00,30,10,00,20,10,20,30,20,30,10,20,20,10,00,20,30,10,2
Phần Lan0,20,20,20,20,20,20,2
Thụy Điển0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,00,00,00,20,1
Hồng Kông0,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu cao su theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc1.1042.4482.4422.2712.3842.2861.8311.5501.3711.4509347557651.1291.3241.9371.319856
Ấn Độ15914321215720021389180145911091231592102111097510
Indonesia1298950253938202624251514192625302010
Malaysia727456911913447611912121231951856322918250
Hàn Quốc69837673808850675380494257821121309341
Đài Loan35415036537347444751383852791231529647
Thổ Nhĩ Kỳ354644326060353937412628353740543214
Đức30456138496835465570454360761031328738
Mỹ305052375371434848564249536463905929
Sri Lanka303341172649141827
Nga22364531513391112129771019554821
Mexico1912645625432223534
Nhật Bản142022161923161920211617222733483216
Brazil14222613242115161415141615192022178
Ý122122122029141719261418212430382812
Canada101413111416899966767673
Pakistan91816101727139776713141047
Tây Ban Nha91718121523141417221615232627372011
Hà Lan612141414191314162415172016898
Bỉ678251075613678121517155
Pháp5811569576745881116115
Bangladesh3463101281410
Anh344345343323566983
Peru245243233
Séc10005221423123431
Argentina1223453334345910119
Phần Lan1011263232222571540
Thụy Điển011011133322334441
Hồng Kông000222342257111083
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân cao su theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Trung Quốc2.1402.1222.2222.0491.9531.9091.8481.7931.7021.6911.6911.731
Ấn Độ2.2332.2732.3312.2132.2262.0971.9711.9281.8511.8401.8531.831
Indonesia2.0262.1152.0181.8991.9381.8871.7951.7231.6651.7351.6421.564
Malaysia1.5351.5991.6511.6001.8531.5581.4141.2901.3011.2851.3021.315
Hàn Quốc2.2942.3342.3372.1432.0812.0691.9471.8901.8321.8461.8821.854
Đài Loan2.3942.3952.2722.1862.1322.0521.9661.9041.9151.9611.9091.875
Thổ Nhĩ Kỳ2.2572.2592.2142.2832.2541.9392.0971.7121.7791.7821.6601.650
Đức2.3072.4092.3072.2822.1362.1471.8171.9651.7741.9091.7061.853
Mỹ2.2442.1761.9191.8842.2592.0041.9081.7031.6751.7051.6811.781
Sri Lanka1.9661.9841.8512.0042.1801.9641.4821.5891.6651.7481.6161.678
Nga2.0692.0172.2022.1022.0801.9311.9091.8331.8931.8651.8611.584
Mexico2.0561.9861.7721.8181.8091.8251.9651.8881.9062.1021.8111.881
Nhật Bản2.4752.5912.5312.4922.2502.2332.1582.0071.9832.0462.0251.966
Brazil2.0272.4042.1902.2422.0351.8281.8901.5781.4721.6421.7571.672
Ý2.2162.3062.1982.2122.0821.9941.9741.8371.8641.9351.8701.747
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu cao su: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)1.900,890,2+188,2%1.810,6-7,2%4,7%
20253.328,455,8-26,9%3.272,6-2,1%1,7%
20243.418,576,3+70,6%3.342,2+25,4%2,2%
20232.709,844,8-66,6%2.665,1-16,2%1,7%
20223.316,0133,9+190,6%3.182,1-1,6%4,0%
20213.278,346,1-51,0%3.232,2+41,1%1,4%
20202.384,194,0-36,5%2.290,1+6,4%3,9%
20192.300,5148,0+8,6%2.152,6+10,1%6,4%
20182.091,1136,3-19,1%1.954,8-6,1%6,5%
20172.250,4168,5+61,8%2.081,9+33,0%7,5%
20161.669,6104,2-36,2%1.565,4+14,4%6,2%
20151.531,5163,2+17,0%1.368,2—10,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu cao su từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)1.900,8-4,1%0,51%28955,81.989+12,0%
20253.328,4-2,6%0,70%241.907,21.745+2,6%
20243.418,5+26,2%0,84%232.010,41.700+26,0%
20232.709,8-18,3%0,82%232.007,91.350-12,7%
20223.316,0+1,1%0,89%222.144,91.546-7,8%
20213.278,3+37,5%0,98%191.955,31.677+23,0%
20202.384,1+3,6%0,84%251.749,71.363+0,7%
20192.300,5+10,0%0,87%211.700,61.353+1,1%
20182.091,1-7,1%0,86%221.563,41.338-17,9%
20172.250,4+34,8%1,05%211.381,41.629+22,3%
20161.669,6+9,0%0,95%211.253,01.332-1,0%
20151.531,50,95%211.137,41.347
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu cao su từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)656,3-5,4%308,92.125+29,4%5,3%
Q2/2026530,3-4,2%256,72.066+16,7%6,3%
Q1/2026714,2-2,7%390,21.830-5,0%3,1%
Q4/20251.045,0-21,0%615,31.699-10,9%1,7%
Q3/2025995,9+0,8%598,31.664-0,7%2,0%
Q2/2025553,7+10,5%312,81.770+10,7%1,7%
Q1/2025733,8+20,9%380,91.927+31,5%1,2%
Q4/20241.322,3+30,1%693,41.907+38,9%1,5%
Q3/2024988,0+19,6%589,51.676+29,0%1,6%
Q2/2024501,0-3,4%313,31.599+18,7%4,1%
Q1/2024607,2+74,1%414,21.466+3,8%3,5%
Q4/20231.016,3-0,6%740,41.373+0,4%0,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu cao su từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026332,1-7,6%156.8452.11820,06,0%324,7
7-2026324,2-3,1%152.0812.13214,64,5%317,9
6-2026242,8+1,4%114.0102.13014,35,9%235,5
5-2026150,3-13,9%74.0032.03110,46,9%141,9
4-2026137,2-1,7%68.6701.9988,66,3%122,9
3-2026210,7+0,2%109.0541.9328,44,0%202,4
2-2026141,3-36,9%76.1851.8557,55,3%133,9
1-2026362,2+20,9%204.9541.7676,41,8%352,8
12-2025404,5-10,4%238.4531.6966,11,5%395,1
11-2025322,2-27,0%189.2361.7026,42,0%315,3
10-2025318,3-25,9%187.5761.6975,11,6%310,9
9-2025301,9-10,0%175.5601.7206,92,3%295,7
8-2025359,3+4,1%216.5891.6597,32,0%352,6
7-2025334,7+8,9%206.1951.6235,61,7%327,9
6-2025239,6-2,9%143.6781.6683,31,4%233,3
5-2025174,6+27,8%97.1711.7973,01,7%169,8
4-2025139,5+18,7%71.9071.9413,12,2%134,8
3-2025210,3+16,7%105.2321.9982,71,3%204,8
2-2025224,0+72,4%114.6171.9543,61,6%218,7
1-2025299,5+0,8%161.0101.8602,80,9%294,5
12-2024451,7+20,8%237.5471.9024,31,0%445,0
11-2024441,1+26,6%230.6341.9127,51,7%429,3
10-2024429,5+46,2%225.2041.9077,51,8%418,6
9-2024335,6+33,2%193.9961.7305,71,7%324,3
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu cao su

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu cao su đạt 2.166 triệu USD (+10,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 28 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 1.196,5 nghìn tấn, giá bình quân 1.810 USD/tấn (+9,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 57,3% (1.241 triệu USD). Campuchia là thị trường lớn nhất với 534 triệu USD (24,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+128 triệu USD); giảm nhiều nhất: Campuchia (−69 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu cao su theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 25510/24: 32011/24: 32812/24: 3791/25: 2802/25: 2443/25: 2184/25: 2035/25: 2416/25: 2397/25: 2738/25: 2539/25: 23110/25: 28211/25: 28312/25: 3291/26: 2832/26: 1783/26: 2384/26: 2435/26: 2956/26: 3127/26: 3248/26: 29337911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu cao su từng năm

triệu USD
2015: 6482016: 6902017: 1.0942018: 1.1152019: 1.2212020: 1.4722021: 2.9682022: 3.1492023: 2.2532024: 3.0012025: 3.0782026*: 2.1663.149201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu cao su, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Campuchia534,424,7%-11,4%▼ −68,692,6
Trung Quốc444,520,5%+40,6%▲ +128,360,4
Hàn Quốc234,210,8%+10,2%▲ +21,830,1
Thái Lan191,48,8%+46,8%▲ +61,028,0
Lào128,65,9%-10,9%▼ −15,710,8
Nhật Bản125,95,8%+6,3%▲ +7,515,8
Đài Loan80,13,7%-8,5%▼ −7,48,7
Indonesia64,33,0%-9,1%▼ −6,57,0
Mỹ29,31,4%+47,1%▲ +9,43,4
Nga26,41,2%+3,2%▲ +0,83,0
Ấn Độ23,61,1%-20,7%▼ −6,22,4
Myanmar15,50,7%+102,2%▲ +7,81,5
Đức13,90,6%+75,8%▲ +6,02,2
Malaysia11,40,5%+3,0%▲ +0,31,1
Canada4,40,2%+629,2%▲ +3,80,0
Pháp3,70,2%-4,8%▼ −0,20,4
Hà Lan0,90,0%+8,7%▲ +0,10,1
Ba Lan0,30,0%-3,3%▼ −0,0
Anh0,20,0%-50,6%▼ −0,2
Bỉ0,10,0%-86,5%▼ −0,3
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu cao su theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Campuchia92,689,483,061,237,834,043,792,6122,897,0103,876,793,686,474,772,640,041,673,2120,8173,6142,7123,796,5
Trung Quốc60,461,570,168,562,347,529,744,445,942,636,336,340,044,438,041,937,940,027,846,352,841,238,535,6
Hàn Quốc30,127,531,532,731,631,422,826,529,825,328,423,623,832,624,825,229,227,927,021,929,124,333,126,0
Thái Lan28,033,123,527,822,819,015,421,825,421,022,317,115,024,220,115,411,816,915,311,712,716,620,316,6
Lào10,821,120,912,69,618,79,525,525,319,615,618,014,916,620,114,113,720,122,122,837,930,029,923,2
Nhật Bản15,818,917,916,515,616,511,313,316,317,016,014,414,015,214,714,215,315,017,812,312,015,317,013,0
Đài Loan8,710,47,911,012,213,46,510,011,39,011,47,310,310,710,111,09,213,312,310,612,215,615,213,7
Indonesia7,08,96,89,03,310,37,211,715,915,512,68,810,611,19,28,46,78,99,66,29,88,87,23,8
Mỹ3,44,03,74,43,64,42,03,84,33,13,01,41,92,82,32,42,62,72,42,93,92,72,32,8
Nga3,04,73,45,12,52,42,92,45,63,05,73,84,30,82,73,72,54,03,93,76,43,33,52,5
Ấn Độ2,43,32,02,83,04,12,93,24,93,23,13,34,24,22,14,12,83,65,13,84,13,12,54,0
Myanmar1,54,82,51,52,31,31,30,30,20,20,20,80,11,11,21,20,42,62,55,01,10,7
Đức2,22,22,41,12,01,21,90,91,91,01,00,60,40,50,81,91,70,91,20,51,00,91,71,2
Malaysia1,11,61,51,41,51,51,01,71,11,31,61,11,51,51,21,01,21,42,11,11,32,52,92,7
Canada0,00,31,00,21,10,90,60,30,10,20,60,30,10,20,10,10,00,00,00,10,6
Pháp0,40,50,50,50,60,30,40,50,50,70,40,40,30,60,50,10,70,70,60,50,70,60,70,6
Hà Lan0,10,20,20,00,10,10,20,00,10,00,10,10,10,10,20,10,10,10,00,00,10,10,1
Ba Lan0,20,00,30,0
Anh0,10,10,10,10,00,10,00,10,20,10,10,00,00,1
Bỉ0,10,00,10,10,10,20,20,20,20,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu cao su theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Campuchia5341.0031.1188841.5201.53843016511813884777111317119312775
Trung Quốc4454774112682952051108575915040363236604316
Hàn Quốc23431931624731729920722822020814013014314418018110565
Thái Lan191216169109126123868511010561486455621438673
Lào12922326119524218610512390
Nhật Bản12618217015117315714615813814710410310510388947140
Đài Loan8012614312414915898103105936560586884996231
Indonesia641245642796265474955201673251123
Mỹ293238372942414237292019201620272011
Nga264432343633322722241619212629272421
Ấn Độ24443019
Myanmar168190117342124626
Đức141210687899555567463
Malaysia111632142131294038291917147710109
Canada42101112204147874
Pháp4610121289105861416161317119
Hà Lan111113011111111211
Ba Lan000269555
Anh011021121211211223
Bỉ002001115
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân cao su theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Campuchia1.5581.5501.5451.4231.3461.5421.3211.2741.2621.2561.2721.335
Trung Quốc1.7671.8932.0602.1211.9511.6581.5631.5101.5151.6381.5531.557
Hàn Quốc2.0312.2552.3842.6932.0081.6311.2381.4601.4131.3931.5001.597
Thái Lan2.3912.3402.2602.3432.1842.0551.9181.8011.8871.8421.8721.821
Lào1.7731.9241.9281.7541.6861.5591.5511.5461.4301.4061.4401.476
Nhật Bản3.9024.3814.8884.0183.4883.3702.7703.0043.2193.0063.1753.297
Đài Loan2.4892.1573.1453.4762.2322.0022.0082.0122.0162.1511.9222.001
Indonesia3.1763.1773.1792.9432.6613.1912.6502.5812.5002.5532.4993.244
Mỹ3.1792.7762.9773.2102.2701.8391.9152.1231.9152.2301.9543.492
Nga3.0192.7122.9122.2571.7961.5301.4981.5871.5111.5541.5371.593
Ấn Độ2.2182.0592.2101.9802.1351.3891.3321.3301.4971.6741.7051.796
Myanmar2.1812.1012.1351.9021.8621.8571.4611.6901.6971.644
Đức2.7462.6602.1062.7272.1502.1222.1242.4012.1671.9262.4322.628
Malaysia1.5671.5611.6851.6261.2711.3301.1301.3921.2581.0918721.442
Canada3.7122.8701.8562.4502.0772.1851.8662.4292.5763.6632.0462.032
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu cao su: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)2.165,61.241,1+23,7%924,5-2,7%57,3%
20253.078,31.548,4+16,9%1.529,8-8,7%50,3%
20243.000,91.324,8+38,2%1.676,1+29,5%44,1%
20232.252,9958,4-16,1%1.294,6-35,5%42,5%
20223.149,21.142,9+17,2%2.006,3+0,7%36,3%
20212.967,8975,5+39,1%1.992,3+158,4%32,9%
20201.472,2701,3-1,5%771,0+51,7%47,6%
20191.220,6712,3-0,8%508,3+28,3%58,4%
20181.114,6718,4+0,1%396,2+5,3%64,5%
20171.093,6717,5+61,0%376,1+54,0%65,6%
2016689,7445,5+0,0%244,2+20,5%64,6%
2015648,1445,5-2,6%202,7—68,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu cao su từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)2.165,6+10,9%0,55%281.196,51.810+9,3%
20253.078,3+2,6%0,68%271.911,21.611+1,8%
20243.000,9+33,2%0,79%251.897,01.582+23,2%
20232.252,9-28,5%0,69%281.754,11.284-9,2%
20223.149,2+6,1%0,88%232.226,91.414+1,3%
20212.967,8+101,6%0,89%242.125,21.396+6,5%
20201.472,2+20,6%0,56%331.122,51.312-19,2%
20191.220,6+9,5%0,48%36751,51.624-9,8%
20181.114,6+1,9%0,47%37618,71.801-8,4%
20171.093,6+58,6%0,51%33556,11.967+24,0%
2016689,7+6,4%0,39%41434,81.586-4,5%
2015648,10,39%38390,31.660
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu cao su từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)617,8+17,4%317,11.948+26,6%54,6%
Q2/2026849,8+24,2%443,61.916+14,6%61,0%
Q1/2026697,9-6,0%435,81.601-7,8%55,3%
Q4/2025894,2-12,9%587,51.522-9,6%47,8%
Q3/2025757,3-4,5%486,71.556-1,6%50,5%
Q2/2025684,2+10,9%409,41.671+4,9%55,1%
Q1/2025742,5+31,6%427,61.736+22,8%48,7%
Q4/20241.026,5+49,7%609,41.684+36,3%39,6%
Q3/2024793,0+37,9%501,31.582+27,2%43,9%
Q2/2024617,2+24,1%387,31.594+20,4%50,2%
Q1/2024564,2+14,0%399,01.414+3,1%46,2%
Q4/2023685,6-4,4%554,91.236+1,6%36,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu cao su từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026293,4+16,0%153.2401.915164,756,1%267,6
7-2026324,4+18,6%163.8471.980172,753,2%292,7
6-2026311,8+30,2%167.9111.857174,756,0%279,0
5-2026295,1+22,2%145.5542.028184,962,6%256,5
4-2026242,9+19,5%130.1021.867158,565,2%212,0
3-2026237,8+9,2%134.3191.771155,065,2%207,1
2-2026177,5-27,3%115.9191.53196,854,5%159,0
1-2026282,6+0,8%185.5711.523133,847,4%259,2
12-2025329,5-13,0%219.1861.503150,745,7%311,5
11-2025283,1-13,7%183.9331.539140,049,4%259,6
10-2025281,6-12,0%184.3451.528136,648,5%261,7
9-2025230,9-9,5%144.6561.596118,051,1%213,3
8-2025253,0-12,1%167.3491.512122,248,3%235,2
7-2025273,5+9,4%174.7281.565142,552,1%252,7
6-2025239,5+3,7%152.8791.567124,351,9%222,1
5-2025241,4+11,1%144.1931.674134,455,7%217,5
4-2025203,3+20,3%112.3391.810118,158,1%176,7
3-2025217,9+28,9%116.8101.865125,457,6%198,4
2-2025244,3+67,1%138.0901.769121,449,7%221,1
1-2025280,3+12,6%172.7421.623114,840,9%267,8
12-2024378,5+49,5%228.5051.657136,436,0%360,2
11-2024327,9+38,2%193.9471.691131,440,1%312,9
10-2024320,1+64,1%186.9521.712138,743,3%299,9
9-2024255,0+35,6%155.8791.636111,643,8%243,8
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Cao su: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.