Xuất nhập khẩu cao su Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại cao su 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu cao su 1.901 triệu USD (-4,1%), nhập khẩu 2.166 triệu USD (+10,9%) — nhập siêu 265 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 28 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 1.900,8 -4,1% 2.165,6 +10,9% ▼ −264,8 ▼ −293,1 2025 3.328,4 -2,6% 3.078,3 +2,6% ▲ +250,2 ▼ −167,4 2024 3.418,5 +26,2% 3.000,9 +33,2% ▲ +417,6 ▼ −39,3 2023 2.709,8 -18,3% 2.252,9 -28,5% ▲ +456,9 ▲ +290,1 2022 3.316,0 +1,1% 3.149,2 +6,1% ▲ +166,8 ▼ −143,7 2021 3.278,3 +37,5% 2.967,8 +101,6% ▲ +310,5 ▼ −601,3 2020 2.384,1 +3,6% 1.472,2 +20,6% ▲ +911,8 ▼ −168,0 2019 2.300,5 +10,0% 1.220,6 +9,5% ▲ +1.079,9 ▲ +103,3 2018 2.091,1 -7,1% 1.114,6 +1,9% ▲ +976,6 ▼ −180,2 2017 2.250,4 +34,8% 1.093,6 +58,6% ▲ +1.156,7 ▲ +176,8 2016 1.669,6 +9,0% 689,7 +6,4% ▲ +979,9 ▲ +96,5 2015 1.531,5 648,1 ▲ +883,3
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 656,3 -5,4% 617,8 +17,4% ▲ +38,5 ▼ −129,0 Q2/2026 530,3 -4,2% 849,8 +24,2% ▼ −319,5 ▼ −189,0 Q1/2026 714,2 -2,7% 697,9 -6,0% ▲ +16,2 ▲ +24,9 Q4/2025 1.045,0 -21,0% 894,2 -12,9% ▲ +150,8 ▼ −144,9 Q3/2025 995,9 +0,8% 757,3 -4,5% ▲ +238,5 ▲ +43,5 Q2/2025 553,7 +10,5% 684,2 +10,9% ▼ −130,5 ▼ −14,3 Q1/2025 733,8 +20,9% 742,5 +31,6% ▼ −8,7 ▼ −51,6 Q4/2024 1.322,3 +30,1% 1.026,5 +49,7% ▲ +295,8 ▼ −34,9 Q3/2024 988,0 +19,6% 793,0 +37,9% ▲ +195,1 ▼ −56,0 Q2/2024 501,0 -3,4% 617,2 +24,1% ▼ −116,2 ▼ −137,5 Q1/2024 607,2 +74,1% 564,2 +14,0% ▲ +43,0 ▲ +189,1 Q4/2023 1.016,3 -0,6% 685,6 -4,4% ▲ +330,6 ▲ +25,3
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân cao su — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 332,1 -7,6% 293,4 +16,0% ▲ +38,7 ▼ −67,6 7-2026 324,2 -3,1% 324,4 +18,6% ▼ −0,2 ▼ −61,4 6-2026 242,8 +1,4% 311,8 +30,2% ▼ −69,0 ▼ −69,1 5-2026 150,3 -13,9% 295,1 +22,2% ▼ −144,8 ▼ −78,0 4-2026 137,2 -1,7% 242,9 +19,5% ▼ −105,7 ▼ −41,9 3-2026 210,7 +0,2% 237,8 +9,2% ▼ −27,2 ▼ −19,6 2-2026 141,3 -36,9% 177,5 -27,3% ▼ −36,2 ▼ −15,9 1-2026 362,2 +20,9% 282,6 +0,8% ▲ +79,6 ▲ +60,4 12-2025 404,5 -10,4% 329,5 -13,0% ▲ +75,0 ▲ +1,8 11-2025 322,2 -27,0% 283,1 -13,7% ▲ +39,0 ▼ −74,1 10-2025 318,3 -25,9% 281,6 -12,0% ▲ +36,7 ▼ −72,7 9-2025 301,9 -10,0% 230,9 -9,5% ▲ +71,0 ▼ −9,6 8-2025 359,3 +4,1% 253,0 -12,1% ▲ +106,3 ▲ +49,1 7-2025 334,7 +8,9% 273,5 +9,4% ▲ +61,2 ▲ +4,0 6-2025 239,6 -2,9% 239,5 +3,7% ▲ +0,1 ▼ −15,8 5-2025 174,6 +27,8% 241,4 +11,1% ▼ −66,8 ▲ +13,9 4-2025 139,5 +18,7% 203,3 +20,3% ▼ −63,8 ▼ −12,4 3-2025 210,3 +16,7% 217,9 +28,9% ▼ −7,6 ▼ −18,7 2-2025 224,0 +72,4% 244,3 +67,1% ▼ −20,3 ▼ −4,0 1-2025 299,5 +0,8% 280,3 +12,6% ▲ +19,2 ▼ −28,9 12-2024 451,7 +20,8% 378,5 +49,5% ▲ +73,2 ▼ −47,5 11-2024 441,1 +26,6% 327,9 +38,2% ▲ +113,1 ▲ +1,9 10-2024 429,5 +46,2% 320,1 +64,1% ▲ +109,4 ▲ +10,7 9-2024 335,6 +33,2% 255,0 +35,6% ▲ +80,6 ▲ +16,7
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân cao su theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 1.104,3 444,5 ▲ +659,8 ▲ +1.078,7 Campuchia 534,4 ▼ −534,4 ▼ −602,9 Thái Lan 191,4 ▼ −191,4 ▼ −130,4 Hàn Quốc 68,7 234,2 ▼ −165,5 ▼ −157,7 Ấn Độ 159,1 23,6 ▲ +135,4 ▲ +74,8 Lào 128,6 ▼ −128,6 ▼ −144,3 Nhật Bản 14,4 125,9 ▼ −111,5 ▼ −106,1 Indonesia 129,4 64,3 ▲ +65,0 ▼ −19,4 Malaysia 72,2 11,4 ▲ +60,8 ▲ +30,9 Đài Loan 34,8 80,1 ▼ −45,2 ▼ −59,4 Thổ Nhĩ Kỳ 34,8 ▲ +34,8 ▲ +30,2 Sri Lanka 29,8 ▲ +29,8 ▲ +21,2 Mexico 19,2 ▲ +19,2 ▲ +7,7 Đức 30,3 13,9 ▲ +16,4 ▲ +21,7 Myanmar 15,5 ▼ −15,5 ▼ −7,7 Brazil 14,2 ▲ +14,2 ▲ +15,0 Ý 12,4 ▲ +12,4 ▲ +15,0 Pakistan 9,2 ▲ +9,2 ▲ +13,0 Tây Ban Nha 8,8 ▲ +8,8 ▲ +12,5 Canada 10,3 4,4 ▲ +5,9 ▲ +9,5 Bỉ 5,5 0,1 ▲ +5,5 ▲ +5,6 Hà Lan 6,0 0,9 ▲ +5,1 ▲ +6,6 Nga 21,6 26,4 ▼ −4,7 ▲ +2,4 Bangladesh 3,4 ▲ +3,4 ▲ +2,5 Anh 3,0 0,2 ▲ +2,8 ▲ +2,5 Peru 2,2 ▲ +2,2 ▲ +2,7 Pháp 5,0 3,7 ▲ +1,3 ▲ +2,5 Séc 1,2 ▲ +1,2 Argentina 1,2 ▲ +1,2 ▲ +1,5 Mỹ 30,1 29,3 ▲ +0,8 ▲ +15,8 Phần Lan 0,7 ▲ +0,7 ▲ +0,4 Thụy Điển 0,3 ▲ +0,3 ▲ +0,4 Ba Lan 0,3 ▼ −0,3 ▼ −0,3 Hồng Kông 0,0 ▲ +0,0
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu cao su 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu cao su đạt 1.901 triệu USD (-4,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 28 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 955,8 nghìn tấn, giá bình quân 1.989 USD/tấn (+12,0%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 4,7% (90 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.104 triệu USD (58,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Indonesia (+78 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−291 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu cao su, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 1.104,3 58,1% -20,8% ▼ −290,6 199,7 Ấn Độ 159,1 8,4% +52,1% ▲ +54,5 32,5 Indonesia 129,4 6,8% +151,8% ▲ +78,0 15,0 Malaysia 72,2 3,8% +72,0% ▲ +30,2 13,8 Hàn Quốc 68,7 3,6% +25,5% ▲ +13,9 7,1 Đài Loan 34,8 1,8% +24,1% ▲ +6,8 5,4 Thổ Nhĩ Kỳ 34,8 1,8% +15,1% ▲ +4,6 6,2 Đức 30,3 1,6% +2,4% ▲ +0,7 5,2 Mỹ 30,1 1,6% -15,7% ▼ −5,6 6,0 Sri Lanka 29,8 1,6% +40,8% ▲ +8,6 6,2 Nga 21,6 1,1% -22,4% ▼ −6,3 5,9 Mexico 19,2 1,0% +149,7% ▲ +11,5 4,1 Nhật Bản 14,4 0,8% +16,9% ▲ +2,1 2,3 Brazil 14,2 0,7% -5,1% ▼ −0,8 2,2 Ý 12,4 0,7% -17,7% ▼ −2,7 3,2 Canada 10,3 0,5% +1,6% ▲ +0,2 1,2 Pakistan 9,2 0,5% -28,9% ▼ −3,8 2,8 Tây Ban Nha 8,8 0,5% -29,2% ▼ −3,6 1,7 Hà Lan 6,0 0,3% -19,1% ▼ −1,4 0,8 Bỉ 5,5 0,3% -7,4% ▼ −0,4 0,2 Pháp 5,0 0,3% -22,0% ▼ −1,4 1,6 Bangladesh 3,4 0,2% +33,9% ▲ +0,8 0,7 Anh 3,0 0,2% +2,0% ▲ +0,1 0,2 Peru 2,2 0,1% -16,5% ▼ −0,4 0,3 Séc 1,2 0,1% — Argentina 1,2 0,1% -21,9% ▼ −0,3 0,2 Phần Lan 0,7 0,0% +63,9% ▲ +0,3 0,2 Thụy Điển 0,3 0,0% -27,6% ▼ −0,1 Hồng Kông 0,0 0,0% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu cao su theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 199,7 178,1 117,3 77,7 65,9 118,1 84,2 263,2 321,9 256,7 249,4 225,4 260,2 242,5 158,3 117,4 90,1 141,5 151,6 233,3 366,8 368,7 332,4 233,8 Ấn Độ 32,5 35,5 24,8 12,0 11,1 18,6 11,7 12,9 10,4 9,1 9,7 9,4 20,1 17,5 15,4 11,0 10,2 10,6 11,9 7,8 10,3 6,5 12,4 20,3 Indonesia 15,0 25,1 22,9 14,4 7,7 15,2 12,1 17,1 12,5 8,9 8,4 7,9 7,8 6,3 8,8 3,5 3,1 5,2 8,5 8,2 8,7 6,3 5,9 2,8 Malaysia 13,8 12,0 20,0 7,4 1,3 3,9 0,9 12,9 11,4 6,4 5,7 8,3 5,9 7,0 7,6 2,9 1,0 3,7 3,8 10,1 13,4 7,6 11,5 7,8 Hàn Quốc 7,1 10,7 10,9 6,7 8,0 9,8 5,8 9,7 7,0 9,7 7,1 3,9 5,3 8,1 8,2 6,0 5,4 8,0 8,5 5,3 6,2 7,6 6,7 3,5 Đài Loan 5,4 5,0 4,5 4,9 3,6 3,9 1,5 6,1 4,8 2,5 2,6 2,6 3,5 4,1 2,5 4,1 3,6 3,4 4,5 2,4 4,2 5,2 4,5 4,7 Thổ Nhĩ Kỳ 6,2 6,5 3,7 2,1 3,7 5,5 2,0 5,2 4,3 4,4 4,0 3,1 3,5 3,6 3,4 3,4 3,0 4,9 4,6 3,9 5,4 4,3 3,8 2,6 Đức 5,2 7,5 3,1 1,8 3,6 3,8 1,3 4,1 1,7 1,2 5,0 7,6 8,0 7,1 2,1 3,2 2,1 3,7 1,9 1,6 4,6 1,2 5,4 11,5 Mỹ 6,0 4,6 3,8 1,4 1,1 5,1 4,0 4,2 3,3 3,2 3,2 4,8 6,6 5,3 4,3 3,5 3,0 5,2 2,5 5,3 4,4 5,7 7,8 6,1 Sri Lanka 6,2 7,6 6,0 1,9 2,0 1,0 1,0 4,1 3,0 2,6 2,9 3,4 3,6 4,9 4,6 1,1 0,5 1,2 2,1 3,1 3,2 2,3 3,2 3,2 Nga 5,9 4,5 3,0 2,6 2,6 1,4 0,9 0,9 2,4 1,1 1,7 2,7 4,5 4,5 3,9 3,0 3,6 3,7 4,2 0,4 3,8 3,2 3,6 3,7 Mexico 4,1 2,4 2,9 2,1 2,7 2,8 0,4 1,7 1,5 1,7 0,4 0,4 1,8 2,5 0,7 0,7 0,8 0,2 0,5 0,4 0,6 0,5 0,6 0,4 Nhật Bản 2,3 2,8 1,6 1,7 1,5 1,4 1,3 1,9 2,7 2,0 2,2 1,3 1,8 1,7 1,6 1,3 1,5 1,6 1,7 1,2 2,8 3,1 2,2 1,8 Brazil 2,2 2,5 2,2 0,7 1,9 1,8 1,0 2,0 2,2 1,6 1,7 1,3 1,5 1,5 1,7 1,6 0,5 2,0 3,3 2,9 2,9 2,2 2,6 1,6 Ý 3,2 2,5 1,1 0,4 0,8 2,4 0,9 1,0 0,9 0,7 1,9 2,8 3,2 2,1 1,3 2,0 1,4 2,2 1,9 1,0 0,5 0,9 1,6 5,1 Canada 1,2 2,8 1,5 0,6 0,3 1,2 1,6 1,2 1,1 0,2 0,9 2,1 3,0 1,4 0,8 0,9 0,3 0,5 1,0 2,3 2,4 0,4 3,5 1,7 Pakistan 2,8 1,1 1,0 0,8 1,0 1,1 0,3 1,0 1,7 1,0 0,9 1,2 2,3 2,0 2,1 0,8 0,8 1,5 1,2 2,3 2,4 1,2 2,1 1,9 Tây Ban Nha 1,7 1,6 2,1 0,6 0,7 0,8 0,6 0,7 0,5 0,6 1,0 2,0 2,7 2,0 1,9 1,1 1,1 1,9 1,4 0,4 0,6 0,5 2,1 3,5 Hà Lan 0,8 1,1 1,0 0,6 0,4 0,6 0,6 1,0 0,7 0,5 0,8 2,2 1,7 0,9 0,5 0,7 0,7 1,3 0,8 0,9 0,5 0,1 2,1 1,8 Bỉ 0,2 0,9 0,5 0,5 1,2 1,8 0,1 0,3 0,1 0,9 0,4 0,6 0,8 0,2 0,3 0,9 1,8 0,9 0,3 0,2 0,4 2,1 Pháp 1,6 0,6 0,6 0,2 0,6 0,3 0,0 1,0 0,3 0,2 0,1 0,9 3,5 1,0 1,0 0,5 0,1 0,1 0,1 0,1 0,3 1,9 1,6 Bangladesh 0,7 0,6 0,3 0,2 0,2 0,5 0,7 0,2 0,2 0,4 1,2 0,5 0,4 0,3 0,1 0,4 0,6 0,2 0,1 0,1 0,1 1,1 1,2 Anh 0,2 0,3 0,3 0,1 0,3 0,9 0,7 0,3 0,3 0,1 0,1 0,6 0,2 0,5 0,4 0,3 0,1 0,5 0,3 0,3 0,3 0,3 0,4 Peru 0,3 0,4 0,1 0,3 0,6 0,3 0,2 0,2 0,3 0,3 0,4 0,1 0,2 0,3 0,2 0,3 0,7 0,4 0,2 0,4 0,1 0,5 0,6 0,6 Séc 1,2 0,4 0,0 Argentina 0,2 0,3 0,3 0,0 0,0 0,3 0,1 0,0 0,2 0,1 0,2 0,3 0,2 0,3 0,1 0,2 0,2 0,1 0,0 0,2 0,3 0,1 0,2 Phần Lan 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 Thụy Điển 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,0 0,2 0,1 Hồng Kông 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu cao su theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 1.104 2.448 2.442 2.271 2.384 2.286 1.831 1.550 1.371 1.450 934 755 765 1.129 1.324 1.937 1.319 856 Ấn Độ 159 143 212 157 200 213 89 180 145 91 109 123 159 210 211 109 75 10 Indonesia 129 89 50 25 39 38 20 26 24 25 15 14 19 26 25 30 20 10 Malaysia 72 74 56 9 11 9 13 44 76 119 121 212 319 518 563 229 182 50 Hàn Quốc 69 83 76 73 80 88 50 67 53 80 49 42 57 82 112 130 93 41 Đài Loan 35 41 50 36 53 73 47 44 47 51 38 38 52 79 123 152 96 47 Thổ Nhĩ Kỳ 35 46 44 32 60 60 35 39 37 41 26 28 35 37 40 54 32 14 Đức 30 45 61 38 49 68 35 46 55 70 45 43 60 76 103 132 87 38 Mỹ 30 50 52 37 53 71 43 48 48 56 42 49 53 64 63 90 59 29 Sri Lanka 30 33 41 17 26 49 14 18 27 Nga 22 36 45 31 51 33 9 11 12 12 9 7 7 10 19 55 48 21 Mexico 19 12 6 4 5 6 2 5 4 3 2 2 2 3 5 3 4 Nhật Bản 14 20 22 16 19 23 16 19 20 21 16 17 22 27 33 48 32 16 Brazil 14 22 26 13 24 21 15 16 14 15 14 16 15 19 20 22 17 8 Ý 12 21 22 12 20 29 14 17 19 26 14 18 21 24 30 38 28 12 Canada 10 14 13 11 14 16 8 9 9 9 6 6 7 6 7 6 7 3 Pakistan 9 18 16 10 17 27 13 9 7 7 6 7 13 14 10 4 7 Tây Ban Nha 9 17 18 12 15 23 14 14 17 22 16 15 23 26 27 37 20 11 Hà Lan 6 12 14 14 14 19 13 14 16 24 15 17 20 16 8 9 8 Bỉ 6 7 8 2 5 10 7 5 6 13 6 7 8 12 15 17 15 5 Pháp 5 8 11 5 6 9 5 7 6 7 4 5 8 8 11 16 11 5 Bangladesh 3 4 6 3 10 12 8 14 10 Anh 3 4 4 3 4 5 3 4 3 3 2 3 5 6 6 9 8 3 Peru 2 4 5 2 4 3 2 3 3 Séc 1 0 0 0 5 2 2 1 4 2 3 1 2 3 4 3 1 Argentina 1 2 2 3 4 5 3 3 3 4 3 4 5 9 10 11 9 Phần Lan 1 0 1 1 2 6 3 2 3 2 2 2 2 5 7 15 4 0 Thụy Điển 0 1 1 0 1 1 1 3 3 3 2 2 3 3 4 4 4 1 Hồng Kông 0 0 0 2 2 2 3 4 2 2 5 7 11 10 8 3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân cao su theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 2.140 2.122 2.222 2.049 1.953 1.909 1.848 1.793 1.702 1.691 1.691 1.731 Ấn Độ 2.233 2.273 2.331 2.213 2.226 2.097 1.971 1.928 1.851 1.840 1.853 1.831 Indonesia 2.026 2.115 2.018 1.899 1.938 1.887 1.795 1.723 1.665 1.735 1.642 1.564 Malaysia 1.535 1.599 1.651 1.600 1.853 1.558 1.414 1.290 1.301 1.285 1.302 1.315 Hàn Quốc 2.294 2.334 2.337 2.143 2.081 2.069 1.947 1.890 1.832 1.846 1.882 1.854 Đài Loan 2.394 2.395 2.272 2.186 2.132 2.052 1.966 1.904 1.915 1.961 1.909 1.875 Thổ Nhĩ Kỳ 2.257 2.259 2.214 2.283 2.254 1.939 2.097 1.712 1.779 1.782 1.660 1.650 Đức 2.307 2.409 2.307 2.282 2.136 2.147 1.817 1.965 1.774 1.909 1.706 1.853 Mỹ 2.244 2.176 1.919 1.884 2.259 2.004 1.908 1.703 1.675 1.705 1.681 1.781 Sri Lanka 1.966 1.984 1.851 2.004 2.180 1.964 1.482 1.589 1.665 1.748 1.616 1.678 Nga 2.069 2.017 2.202 2.102 2.080 1.931 1.909 1.833 1.893 1.865 1.861 1.584 Mexico 2.056 1.986 1.772 1.818 1.809 1.825 1.965 1.888 1.906 2.102 1.811 1.881 Nhật Bản 2.475 2.591 2.531 2.492 2.250 2.233 2.158 2.007 1.983 2.046 2.025 1.966 Brazil 2.027 2.404 2.190 2.242 2.035 1.828 1.890 1.578 1.472 1.642 1.757 1.672 Ý 2.216 2.306 2.198 2.212 2.082 1.994 1.974 1.837 1.864 1.935 1.870 1.747
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu cao su: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 1.900,8 90,2 +188,2% 1.810,6 -7,2% 4,7% 2025 3.328,4 55,8 -26,9% 3.272,6 -2,1% 1,7% 2024 3.418,5 76,3 +70,6% 3.342,2 +25,4% 2,2% 2023 2.709,8 44,8 -66,6% 2.665,1 -16,2% 1,7% 2022 3.316,0 133,9 +190,6% 3.182,1 -1,6% 4,0% 2021 3.278,3 46,1 -51,0% 3.232,2 +41,1% 1,4% 2020 2.384,1 94,0 -36,5% 2.290,1 +6,4% 3,9% 2019 2.300,5 148,0 +8,6% 2.152,6 +10,1% 6,4% 2018 2.091,1 136,3 -19,1% 1.954,8 -6,1% 6,5% 2017 2.250,4 168,5 +61,8% 2.081,9 +33,0% 7,5% 2016 1.669,6 104,2 -36,2% 1.565,4 +14,4% 6,2% 2015 1.531,5 163,2 +17,0% 1.368,2 — 10,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu cao su từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 1.900,8 -4,1% 0,51% 28 955,8 1.989 +12,0% 2025 3.328,4 -2,6% 0,70% 24 1.907,2 1.745 +2,6% 2024 3.418,5 +26,2% 0,84% 23 2.010,4 1.700 +26,0% 2023 2.709,8 -18,3% 0,82% 23 2.007,9 1.350 -12,7% 2022 3.316,0 +1,1% 0,89% 22 2.144,9 1.546 -7,8% 2021 3.278,3 +37,5% 0,98% 19 1.955,3 1.677 +23,0% 2020 2.384,1 +3,6% 0,84% 25 1.749,7 1.363 +0,7% 2019 2.300,5 +10,0% 0,87% 21 1.700,6 1.353 +1,1% 2018 2.091,1 -7,1% 0,86% 22 1.563,4 1.338 -17,9% 2017 2.250,4 +34,8% 1,05% 21 1.381,4 1.629 +22,3% 2016 1.669,6 +9,0% 0,95% 21 1.253,0 1.332 -1,0% 2015 1.531,5 0,95% 21 1.137,4 1.347
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu cao su từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 656,3 -5,4% 308,9 2.125 +29,4% 5,3% Q2/2026 530,3 -4,2% 256,7 2.066 +16,7% 6,3% Q1/2026 714,2 -2,7% 390,2 1.830 -5,0% 3,1% Q4/2025 1.045,0 -21,0% 615,3 1.699 -10,9% 1,7% Q3/2025 995,9 +0,8% 598,3 1.664 -0,7% 2,0% Q2/2025 553,7 +10,5% 312,8 1.770 +10,7% 1,7% Q1/2025 733,8 +20,9% 380,9 1.927 +31,5% 1,2% Q4/2024 1.322,3 +30,1% 693,4 1.907 +38,9% 1,5% Q3/2024 988,0 +19,6% 589,5 1.676 +29,0% 1,6% Q2/2024 501,0 -3,4% 313,3 1.599 +18,7% 4,1% Q1/2024 607,2 +74,1% 414,2 1.466 +3,8% 3,5% Q4/2023 1.016,3 -0,6% 740,4 1.373 +0,4% 0,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu cao su từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 332,1 -7,6% 156.845 2.118 20,0 6,0% 324,7 7-2026 324,2 -3,1% 152.081 2.132 14,6 4,5% 317,9 6-2026 242,8 +1,4% 114.010 2.130 14,3 5,9% 235,5 5-2026 150,3 -13,9% 74.003 2.031 10,4 6,9% 141,9 4-2026 137,2 -1,7% 68.670 1.998 8,6 6,3% 122,9 3-2026 210,7 +0,2% 109.054 1.932 8,4 4,0% 202,4 2-2026 141,3 -36,9% 76.185 1.855 7,5 5,3% 133,9 1-2026 362,2 +20,9% 204.954 1.767 6,4 1,8% 352,8 12-2025 404,5 -10,4% 238.453 1.696 6,1 1,5% 395,1 11-2025 322,2 -27,0% 189.236 1.702 6,4 2,0% 315,3 10-2025 318,3 -25,9% 187.576 1.697 5,1 1,6% 310,9 9-2025 301,9 -10,0% 175.560 1.720 6,9 2,3% 295,7 8-2025 359,3 +4,1% 216.589 1.659 7,3 2,0% 352,6 7-2025 334,7 +8,9% 206.195 1.623 5,6 1,7% 327,9 6-2025 239,6 -2,9% 143.678 1.668 3,3 1,4% 233,3 5-2025 174,6 +27,8% 97.171 1.797 3,0 1,7% 169,8 4-2025 139,5 +18,7% 71.907 1.941 3,1 2,2% 134,8 3-2025 210,3 +16,7% 105.232 1.998 2,7 1,3% 204,8 2-2025 224,0 +72,4% 114.617 1.954 3,6 1,6% 218,7 1-2025 299,5 +0,8% 161.010 1.860 2,8 0,9% 294,5 12-2024 451,7 +20,8% 237.547 1.902 4,3 1,0% 445,0 11-2024 441,1 +26,6% 230.634 1.912 7,5 1,7% 429,3 10-2024 429,5 +46,2% 225.204 1.907 7,5 1,8% 418,6 9-2024 335,6 +33,2% 193.996 1.730 5,7 1,7% 324,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu cao su 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu cao su đạt 2.166 triệu USD (+10,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 28 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 1.196,5 nghìn tấn, giá bình quân 1.810 USD/tấn (+9,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 57,3% (1.241 triệu USD). Campuchia là thị trường lớn nhất với 534 triệu USD (24,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+128 triệu USD); giảm nhiều nhất: Campuchia (−69 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu cao su, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Campuchia 534,4 24,7% -11,4% ▼ −68,6 92,6 Trung Quốc 444,5 20,5% +40,6% ▲ +128,3 60,4 Hàn Quốc 234,2 10,8% +10,2% ▲ +21,8 30,1 Thái Lan 191,4 8,8% +46,8% ▲ +61,0 28,0 Lào 128,6 5,9% -10,9% ▼ −15,7 10,8 Nhật Bản 125,9 5,8% +6,3% ▲ +7,5 15,8 Đài Loan 80,1 3,7% -8,5% ▼ −7,4 8,7 Indonesia 64,3 3,0% -9,1% ▼ −6,5 7,0 Mỹ 29,3 1,4% +47,1% ▲ +9,4 3,4 Nga 26,4 1,2% +3,2% ▲ +0,8 3,0 Ấn Độ 23,6 1,1% -20,7% ▼ −6,2 2,4 Myanmar 15,5 0,7% +102,2% ▲ +7,8 1,5 Đức 13,9 0,6% +75,8% ▲ +6,0 2,2 Malaysia 11,4 0,5% +3,0% ▲ +0,3 1,1 Canada 4,4 0,2% +629,2% ▲ +3,8 0,0 Pháp 3,7 0,2% -4,8% ▼ −0,2 0,4 Hà Lan 0,9 0,0% +8,7% ▲ +0,1 0,1 Ba Lan 0,3 0,0% -3,3% ▼ −0,0 Anh 0,2 0,0% -50,6% ▼ −0,2 Bỉ 0,1 0,0% -86,5% ▼ −0,3
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu cao su theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Campuchia 92,6 89,4 83,0 61,2 37,8 34,0 43,7 92,6 122,8 97,0 103,8 76,7 93,6 86,4 74,7 72,6 40,0 41,6 73,2 120,8 173,6 142,7 123,7 96,5 Trung Quốc 60,4 61,5 70,1 68,5 62,3 47,5 29,7 44,4 45,9 42,6 36,3 36,3 40,0 44,4 38,0 41,9 37,9 40,0 27,8 46,3 52,8 41,2 38,5 35,6 Hàn Quốc 30,1 27,5 31,5 32,7 31,6 31,4 22,8 26,5 29,8 25,3 28,4 23,6 23,8 32,6 24,8 25,2 29,2 27,9 27,0 21,9 29,1 24,3 33,1 26,0 Thái Lan 28,0 33,1 23,5 27,8 22,8 19,0 15,4 21,8 25,4 21,0 22,3 17,1 15,0 24,2 20,1 15,4 11,8 16,9 15,3 11,7 12,7 16,6 20,3 16,6 Lào 10,8 21,1 20,9 12,6 9,6 18,7 9,5 25,5 25,3 19,6 15,6 18,0 14,9 16,6 20,1 14,1 13,7 20,1 22,1 22,8 37,9 30,0 29,9 23,2 Nhật Bản 15,8 18,9 17,9 16,5 15,6 16,5 11,3 13,3 16,3 17,0 16,0 14,4 14,0 15,2 14,7 14,2 15,3 15,0 17,8 12,3 12,0 15,3 17,0 13,0 Đài Loan 8,7 10,4 7,9 11,0 12,2 13,4 6,5 10,0 11,3 9,0 11,4 7,3 10,3 10,7 10,1 11,0 9,2 13,3 12,3 10,6 12,2 15,6 15,2 13,7 Indonesia 7,0 8,9 6,8 9,0 3,3 10,3 7,2 11,7 15,9 15,5 12,6 8,8 10,6 11,1 9,2 8,4 6,7 8,9 9,6 6,2 9,8 8,8 7,2 3,8 Mỹ 3,4 4,0 3,7 4,4 3,6 4,4 2,0 3,8 4,3 3,1 3,0 1,4 1,9 2,8 2,3 2,4 2,6 2,7 2,4 2,9 3,9 2,7 2,3 2,8 Nga 3,0 4,7 3,4 5,1 2,5 2,4 2,9 2,4 5,6 3,0 5,7 3,8 4,3 0,8 2,7 3,7 2,5 4,0 3,9 3,7 6,4 3,3 3,5 2,5 Ấn Độ 2,4 3,3 2,0 2,8 3,0 4,1 2,9 3,2 4,9 3,2 3,1 3,3 4,2 4,2 2,1 4,1 2,8 3,6 5,1 3,8 4,1 3,1 2,5 4,0 Myanmar 1,5 4,8 2,5 1,5 2,3 1,3 1,3 0,3 0,2 0,2 0,2 0,8 0,1 1,1 1,2 1,2 0,4 2,6 2,5 5,0 1,1 0,7 Đức 2,2 2,2 2,4 1,1 2,0 1,2 1,9 0,9 1,9 1,0 1,0 0,6 0,4 0,5 0,8 1,9 1,7 0,9 1,2 0,5 1,0 0,9 1,7 1,2 Malaysia 1,1 1,6 1,5 1,4 1,5 1,5 1,0 1,7 1,1 1,3 1,6 1,1 1,5 1,5 1,2 1,0 1,2 1,4 2,1 1,1 1,3 2,5 2,9 2,7 Canada 0,0 0,3 1,0 0,2 1,1 0,9 0,6 0,3 0,1 0,2 0,6 0,3 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,0 0,0 0,1 0,6 Pháp 0,4 0,5 0,5 0,5 0,6 0,3 0,4 0,5 0,5 0,7 0,4 0,4 0,3 0,6 0,5 0,1 0,7 0,7 0,6 0,5 0,7 0,6 0,7 0,6 Hà Lan 0,1 0,2 0,2 0,0 0,1 0,1 0,2 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 Ba Lan 0,2 0,0 0,3 0,0 Anh 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 Bỉ 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,2 0,2 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu cao su theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Campuchia 534 1.003 1.118 884 1.520 1.538 430 165 118 138 84 77 71 113 171 193 127 75 Trung Quốc 445 477 411 268 295 205 110 85 75 91 50 40 36 32 36 60 43 16 Hàn Quốc 234 319 316 247 317 299 207 228 220 208 140 130 143 144 180 181 105 65 Thái Lan 191 216 169 109 126 123 86 85 110 105 61 48 64 55 62 143 86 73 Lào 129 223 261 195 242 186 105 123 90 Nhật Bản 126 182 170 151 173 157 146 158 138 147 104 103 105 103 88 94 71 40 Đài Loan 80 126 143 124 149 158 98 103 105 93 65 60 58 68 84 99 62 31 Indonesia 64 124 56 42 79 62 65 47 49 55 20 16 7 3 2 5 11 23 Mỹ 29 32 38 37 29 42 41 42 37 29 20 19 20 16 20 27 20 11 Nga 26 44 32 34 36 33 32 27 22 24 16 19 21 26 29 27 24 21 Ấn Độ 24 44 30 19 Myanmar 16 8 19 0 1 1 7 3 4 2 1 24 6 26 Đức 14 12 10 6 8 7 8 9 9 5 5 5 5 6 7 4 6 3 Malaysia 11 16 32 14 21 31 29 40 38 29 19 17 14 7 7 10 10 9 Canada 4 2 1 0 1 1 1 2 2 0 4 1 4 7 8 7 4 Pháp 4 6 10 12 12 8 9 10 5 8 6 14 16 16 13 17 11 9 Hà Lan 1 1 1 1 1 3 0 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 Ba Lan 0 0 0 2 6 9 5 5 5 Anh 0 1 1 0 2 1 1 2 1 2 1 1 2 1 1 2 2 3 Bỉ 0 0 2 0 0 1 1 1 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân cao su theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Campuchia 1.558 1.550 1.545 1.423 1.346 1.542 1.321 1.274 1.262 1.256 1.272 1.335 Trung Quốc 1.767 1.893 2.060 2.121 1.951 1.658 1.563 1.510 1.515 1.638 1.553 1.557 Hàn Quốc 2.031 2.255 2.384 2.693 2.008 1.631 1.238 1.460 1.413 1.393 1.500 1.597 Thái Lan 2.391 2.340 2.260 2.343 2.184 2.055 1.918 1.801 1.887 1.842 1.872 1.821 Lào 1.773 1.924 1.928 1.754 1.686 1.559 1.551 1.546 1.430 1.406 1.440 1.476 Nhật Bản 3.902 4.381 4.888 4.018 3.488 3.370 2.770 3.004 3.219 3.006 3.175 3.297 Đài Loan 2.489 2.157 3.145 3.476 2.232 2.002 2.008 2.012 2.016 2.151 1.922 2.001 Indonesia 3.176 3.177 3.179 2.943 2.661 3.191 2.650 2.581 2.500 2.553 2.499 3.244 Mỹ 3.179 2.776 2.977 3.210 2.270 1.839 1.915 2.123 1.915 2.230 1.954 3.492 Nga 3.019 2.712 2.912 2.257 1.796 1.530 1.498 1.587 1.511 1.554 1.537 1.593 Ấn Độ 2.218 2.059 2.210 1.980 2.135 1.389 1.332 1.330 1.497 1.674 1.705 1.796 Myanmar 2.181 2.101 2.135 1.902 1.862 1.857 1.461 1.690 1.697 1.644 Đức 2.746 2.660 2.106 2.727 2.150 2.122 2.124 2.401 2.167 1.926 2.432 2.628 Malaysia 1.567 1.561 1.685 1.626 1.271 1.330 1.130 1.392 1.258 1.091 872 1.442 Canada 3.712 2.870 1.856 2.450 2.077 2.185 1.866 2.429 2.576 3.663 2.046 2.032
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu cao su: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.165,6 1.241,1 +23,7% 924,5 -2,7% 57,3% 2025 3.078,3 1.548,4 +16,9% 1.529,8 -8,7% 50,3% 2024 3.000,9 1.324,8 +38,2% 1.676,1 +29,5% 44,1% 2023 2.252,9 958,4 -16,1% 1.294,6 -35,5% 42,5% 2022 3.149,2 1.142,9 +17,2% 2.006,3 +0,7% 36,3% 2021 2.967,8 975,5 +39,1% 1.992,3 +158,4% 32,9% 2020 1.472,2 701,3 -1,5% 771,0 +51,7% 47,6% 2019 1.220,6 712,3 -0,8% 508,3 +28,3% 58,4% 2018 1.114,6 718,4 +0,1% 396,2 +5,3% 64,5% 2017 1.093,6 717,5 +61,0% 376,1 +54,0% 65,6% 2016 689,7 445,5 +0,0% 244,2 +20,5% 64,6% 2015 648,1 445,5 -2,6% 202,7 — 68,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu cao su từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 2.165,6 +10,9% 0,55% 28 1.196,5 1.810 +9,3% 2025 3.078,3 +2,6% 0,68% 27 1.911,2 1.611 +1,8% 2024 3.000,9 +33,2% 0,79% 25 1.897,0 1.582 +23,2% 2023 2.252,9 -28,5% 0,69% 28 1.754,1 1.284 -9,2% 2022 3.149,2 +6,1% 0,88% 23 2.226,9 1.414 +1,3% 2021 2.967,8 +101,6% 0,89% 24 2.125,2 1.396 +6,5% 2020 1.472,2 +20,6% 0,56% 33 1.122,5 1.312 -19,2% 2019 1.220,6 +9,5% 0,48% 36 751,5 1.624 -9,8% 2018 1.114,6 +1,9% 0,47% 37 618,7 1.801 -8,4% 2017 1.093,6 +58,6% 0,51% 33 556,1 1.967 +24,0% 2016 689,7 +6,4% 0,39% 41 434,8 1.586 -4,5% 2015 648,1 0,39% 38 390,3 1.660
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu cao su từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 617,8 +17,4% 317,1 1.948 +26,6% 54,6% Q2/2026 849,8 +24,2% 443,6 1.916 +14,6% 61,0% Q1/2026 697,9 -6,0% 435,8 1.601 -7,8% 55,3% Q4/2025 894,2 -12,9% 587,5 1.522 -9,6% 47,8% Q3/2025 757,3 -4,5% 486,7 1.556 -1,6% 50,5% Q2/2025 684,2 +10,9% 409,4 1.671 +4,9% 55,1% Q1/2025 742,5 +31,6% 427,6 1.736 +22,8% 48,7% Q4/2024 1.026,5 +49,7% 609,4 1.684 +36,3% 39,6% Q3/2024 793,0 +37,9% 501,3 1.582 +27,2% 43,9% Q2/2024 617,2 +24,1% 387,3 1.594 +20,4% 50,2% Q1/2024 564,2 +14,0% 399,0 1.414 +3,1% 46,2% Q4/2023 685,6 -4,4% 554,9 1.236 +1,6% 36,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu cao su từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 293,4 +16,0% 153.240 1.915 164,7 56,1% 267,6 7-2026 324,4 +18,6% 163.847 1.980 172,7 53,2% 292,7 6-2026 311,8 +30,2% 167.911 1.857 174,7 56,0% 279,0 5-2026 295,1 +22,2% 145.554 2.028 184,9 62,6% 256,5 4-2026 242,9 +19,5% 130.102 1.867 158,5 65,2% 212,0 3-2026 237,8 +9,2% 134.319 1.771 155,0 65,2% 207,1 2-2026 177,5 -27,3% 115.919 1.531 96,8 54,5% 159,0 1-2026 282,6 +0,8% 185.571 1.523 133,8 47,4% 259,2 12-2025 329,5 -13,0% 219.186 1.503 150,7 45,7% 311,5 11-2025 283,1 -13,7% 183.933 1.539 140,0 49,4% 259,6 10-2025 281,6 -12,0% 184.345 1.528 136,6 48,5% 261,7 9-2025 230,9 -9,5% 144.656 1.596 118,0 51,1% 213,3 8-2025 253,0 -12,1% 167.349 1.512 122,2 48,3% 235,2 7-2025 273,5 +9,4% 174.728 1.565 142,5 52,1% 252,7 6-2025 239,5 +3,7% 152.879 1.567 124,3 51,9% 222,1 5-2025 241,4 +11,1% 144.193 1.674 134,4 55,7% 217,5 4-2025 203,3 +20,3% 112.339 1.810 118,1 58,1% 176,7 3-2025 217,9 +28,9% 116.810 1.865 125,4 57,6% 198,4 2-2025 244,3 +67,1% 138.090 1.769 121,4 49,7% 221,1 1-2025 280,3 +12,6% 172.742 1.623 114,8 40,9% 267,8 12-2024 378,5 +49,5% 228.505 1.657 136,4 36,0% 360,2 11-2024 327,9 +38,2% 193.947 1.691 131,4 40,1% 312,9 10-2024 320,1 +64,1% 186.952 1.712 138,7 43,3% 299,9 9-2024 255,0 +35,6% 155.879 1.636 111,6 43,8% 243,8
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận