Xuất nhập khẩu dây điện và dây cáp điện Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại dây điện và dây cáp điện 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu dây điện và dây cáp điện 3.659 triệu USD (+27,7%), nhập khẩu 3.535 triệu USD (+18,5%) — xuất siêu 124 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 119 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 3.659,3 +27,7% 3.535,4 +18,5% ▲ +123,9 ▲ +242,5 2025 4.392,4 +25,5% 4.550,5 +33,7% ▼ −158,1 ▼ −254,4 2024 3.500,8 +13,4% 3.404,5 +32,5% ▲ +96,3 ▼ −419,9 2023 3.085,9 -9,4% 2.569,7 +5,3% ▲ +516,2 ▼ −449,1 2022 3.406,2 +9,5% 2.440,9 +1,1% ▲ +965,3 ▲ +269,0 2021 3.109,5 +27,3% 2.413,2 +17,7% ▲ +696,3 ▲ +304,2 2020 2.442,9 +23,1% 2.050,8 +21,3% ▲ +392,1 ▲ +97,5 2019 1.985,1 +16,7% 1.690,5 +24,3% ▲ +294,6 ▼ −47,6 2018 1.701,7 +21,0% 1.359,5 +11,9% ▲ +342,2 ▲ +150,0 2017 1.406,6 +31,4% 1.214,4 +15,3% ▲ +192,2 ▲ +175,1 2016 1.070,7 +19,4% 1.053,6 +5,7% ▲ +17,1 ▲ +117,7 2015 896,6 997,2 ▼ −100,6
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 1.119,6 +43,1% 1.000,7 +23,4% ▲ +118,9 ▲ +147,5 Q2/2026 1.434,5 +26,4% 1.402,8 +19,2% ▲ +31,7 ▲ +74,1 Q1/2026 1.105,2 +16,6% 1.131,9 +13,7% ▼ −26,7 ▲ +20,9 Q4/2025 1.153,4 +23,3% 1.187,5 +22,5% ▼ −34,1 ▼ −0,3 Q3/2025 1.156,5 +25,0% 1.190,4 +31,8% ▼ −33,9 ▼ −56,1 Q2/2025 1.134,5 +30,5% 1.176,9 +41,7% ▼ −42,4 ▼ −81,3 Q1/2025 948,0 +23,0% 995,6 +42,0% ▼ −47,6 ▼ −116,7 Q4/2024 935,8 +8,4% 969,6 +36,0% ▼ −33,8 ▼ −184,4 Q3/2024 925,1 +5,8% 903,0 +31,7% ▲ +22,1 ▼ −166,4 Q2/2024 869,5 +6,9% 830,6 +32,0% ▲ +38,8 ▼ −145,2 Q1/2024 770,4 +44,0% 701,3 +29,4% ▲ +69,1 ▲ +76,1 Q4/2023 863,5 -0,9% 712,9 +17,0% ▲ +150,6 ▼ −111,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 557,1 +41,7% 487,0 +23,4% ▲ +70,1 ▲ +71,7 7-2026 562,5 +44,5% 513,7 +23,4% ▲ +48,8 ▲ +75,8 6-2026 524,8 +35,4% 497,9 +36,5% ▲ +26,9 ▲ +3,9 5-2026 468,8 +23,5% 469,6 +14,0% ▼ −0,8 ▲ +31,5 4-2026 441,0 +20,1% 435,3 +8,7% ▲ +5,7 ▲ +38,7 3-2026 405,9 +15,8% 413,1 +10,4% ▼ −7,3 ▲ +16,5 2-2026 277,4 -5,8% 305,1 -1,6% ▼ −27,6 ▼ −12,1 1-2026 421,9 +39,2% 413,7 +32,8% ▲ +8,2 ▲ +16,5 12-2025 408,9 +30,0% 428,6 +23,0% ▼ −19,7 ▲ +14,1 11-2025 365,7 +19,2% 378,1 +18,8% ▼ −12,4 ▼ −0,9 10-2025 378,8 +20,5% 380,8 +25,7% ▼ −2,0 ▼ −13,5 9-2025 374,1 +32,4% 379,5 +42,6% ▼ −5,4 ▼ −21,7 8-2025 393,1 +14,6% 394,7 +19,3% ▼ −1,5 ▼ −13,6 7-2025 389,2 +29,9% 416,2 +36,1% ▼ −27,0 ▼ −20,7 6-2025 387,7 +33,2% 364,8 +34,1% ▲ +22,9 ▲ +3,8 5-2025 379,5 +27,1% 411,9 +34,3% ▼ −32,3 ▼ −24,3 4-2025 367,2 +31,3% 400,3 +58,9% ▼ −33,0 ▼ −60,9 3-2025 350,5 +23,0% 374,2 +53,2% ▼ −23,7 ▼ −64,5 2-2025 294,4 +52,7% 309,9 +67,7% ▼ −15,6 ▼ −23,6 1-2025 303,2 +3,6% 311,5 +14,4% ▼ −8,3 ▼ −28,6 12-2024 314,5 +13,3% 348,3 +46,6% ▼ −33,8 ▼ −73,9 11-2024 306,8 +11,0% 318,3 +26,9% ▼ −11,5 ▼ −37,2 10-2024 314,5 +1,7% 302,9 +34,9% ▲ +11,5 ▼ −73,3 9-2024 282,6 -7,1% 266,2 +13,8% ▲ +16,4 ▼ −53,8
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân dây điện và dây cáp điện theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 616,4 2.424,9 ▼ −1.808,5 ▼ −1.510,5 Mỹ 1.467,5 49,0 ▲ +1.418,5 ▲ +944,8 Nhật Bản 302,8 140,4 ▲ +162,4 ▲ +139,0 Hồng Kông 59,2 0,1 ▲ +59,1 ▲ +67,5 Campuchia 50,7 ▲ +50,7 ▲ +39,7 Úc 50,6 ▲ +50,6 ▲ +36,7 Singapore 53,0 2,5 ▲ +50,5 ▲ +49,9 Thái Lan 74,5 120,0 ▼ −45,5 ▼ −21,9 Philippines 53,1 89,6 ▼ −36,5 ▼ −21,4 Indonesia 24,9 58,4 ▼ −33,6 ▼ −11,9 Malaysia 40,6 70,9 ▼ −30,3 ▼ −52,2 Đan Mạch 25,0 1,8 ▲ +23,3 ▲ +19,7 Anh 22,8 ▲ +22,8 ▲ +15,1 Hàn Quốc 302,9 324,1 ▼ −21,2 ▲ +13,2 Đức 19,8 ▼ −19,8 ▼ −12,0 Lào 8,0 ▲ +8,0 ▲ +9,8 Myanmar 4,9 ▲ +4,9 ▲ +5,5 Đài Loan 30,7 35,6 ▼ −4,8 ▼ −18,3 Mozambique 3,2 ▲ +3,2 ▲ +1,6 Hà Lan 1,7 ▼ −1,7 ▼ −1,7 Nga 0,7 ▼ −0,7 ▼ −0,1 Pháp 4,0 4,2 ▼ −0,2 ▲ +2,3
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu dây điện và dây cáp điện đạt 3.659 triệu USD (+27,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 17 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 97,0% (3.550 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.468 triệu USD (40,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+494 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−10 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu dây điện và dây cáp điện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 1.467,5 40,1% +50,8% ▲ +494,2 227,3 Trung Quốc 616,4 16,8% +15,3% ▲ +81,9 105,9 Hàn Quốc 302,9 8,3% +1,7% ▲ +5,2 43,9 Nhật Bản 302,8 8,3% +23,7% ▲ +58,0 40,6 Thái Lan 74,5 2,0% +31,0% ▲ +17,6 10,3 Hồng Kông 59,2 1,6% -13,9% ▼ −9,5 7,2 Philippines 53,1 1,5% +21,8% ▲ +9,5 7,9 Singapore 53,0 1,4% +0,1% ▲ +0,0 6,1 Campuchia 50,7 1,4% +27,7% ▲ +11,0 5,0 Úc 50,6 1,4% +37,9% ▲ +13,9 7,0 Malaysia 40,6 1,1% +151,6% ▲ +24,4 9,1 Đài Loan 30,7 0,8% +133,7% ▲ +17,6 2,7 Đan Mạch 25,0 0,7% +15,2% ▲ +3,3 5,1 Indonesia 24,9 0,7% -0,9% ▼ −0,2 2,9 Anh 22,8 0,6% +50,5% ▲ +7,6 3,6 Lào 8,0 0,2% -18,2% ▼ −1,8 1,1 Myanmar 4,9 0,1% -11,7% ▼ −0,6 0,7 Pháp 4,0 0,1% -11,1% ▼ −0,5 0,5 Mozambique 3,2 0,1% +93,7% ▲ +1,5 0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 227,3 259,9 229,7 192,8 168,0 142,8 96,1 151,0 138,4 128,4 122,8 113,9 125,2 127,3 144,9 137,9 126,4 117,5 94,8 99,4 101,4 88,8 84,2 81,9 Trung Quốc 105,9 76,6 79,5 69,8 76,7 71,2 50,0 86,7 82,8 85,0 81,3 84,6 86,1 67,3 66,0 67,7 65,8 67,9 53,2 60,5 66,2 75,1 85,0 71,6 Hàn Quốc 43,9 44,5 40,7 35,9 37,9 37,0 25,8 37,2 36,6 32,3 34,3 33,0 39,2 40,7 37,5 38,5 40,2 36,8 33,8 31,0 34,4 36,5 34,0 29,8 Nhật Bản 40,6 42,1 41,8 41,0 37,3 39,1 25,8 35,0 34,9 30,9 35,4 31,2 34,0 31,1 32,9 32,3 29,2 31,3 27,0 27,0 29,0 29,7 29,6 25,7 Thái Lan 10,3 9,6 9,0 9,4 10,1 9,6 7,1 9,4 9,2 8,1 8,4 6,9 8,3 8,2 7,4 6,9 6,3 6,7 6,1 6,9 5,9 5,9 5,9 6,4 Hồng Kông 7,2 7,3 6,6 6,5 7,9 6,9 5,7 11,0 12,9 6,0 11,0 21,6 7,8 11,7 8,8 10,4 11,4 6,9 6,3 5,4 5,9 6,3 4,9 4,2 Philippines 7,9 6,6 6,7 6,7 5,8 9,0 5,7 4,8 5,5 4,0 5,6 5,3 4,7 5,3 5,4 5,8 7,7 4,2 5,7 4,7 5,1 6,1 5,1 5,7 Singapore 6,1 7,0 6,6 7,5 8,8 7,1 2,8 7,0 7,0 5,9 7,2 4,7 8,0 7,2 4,8 8,7 5,8 5,8 5,7 6,8 5,9 6,9 10,1 5,0 Campuchia 5,0 8,5 7,9 7,5 5,0 7,4 4,0 5,4 4,5 3,4 5,8 3,8 5,8 5,0 5,2 5,3 3,5 6,0 4,9 3,9 4,2 3,7 4,2 4,0 Úc 7,0 10,0 8,2 8,0 4,1 5,6 2,1 5,6 8,9 2,8 4,2 5,4 4,9 3,8 5,4 6,6 5,1 5,3 2,3 3,2 4,2 2,8 3,5 3,5 Malaysia 9,1 4,3 7,7 6,6 2,8 3,4 2,6 4,1 5,4 3,0 4,0 2,6 2,4 2,8 2,5 1,8 1,9 1,7 1,5 1,5 1,7 1,8 2,0 1,4 Đài Loan 2,7 5,2 4,0 4,0 5,5 4,1 2,8 2,5 2,5 1,4 2,3 2,8 2,2 2,3 2,0 1,3 1,4 1,8 1,2 1,0 1,2 1,0 1,2 0,9 Đan Mạch 5,1 0,5 2,5 5,5 2,4 3,7 1,7 3,6 1,4 3,8 1,0 2,0 3,5 3,0 4,4 1,2 1,7 2,9 3,8 1,2 2,1 1,0 4,2 1,3 Indonesia 2,9 3,2 3,5 3,6 3,3 3,4 2,4 2,5 2,8 2,6 2,2 2,9 2,4 3,2 2,2 4,4 4,9 2,6 2,3 3,1 1,8 2,1 1,6 2,5 Anh 3,6 3,5 4,0 3,4 2,2 2,1 1,7 2,3 2,4 2,0 1,4 1,3 1,8 1,9 1,6 2,4 1,7 2,2 1,3 2,1 1,5 2,1 2,0 1,7 Lào 1,1 1,0 0,9 0,9 1,1 1,7 0,5 1,0 1,6 1,4 3,0 2,8 1,6 0,8 1,8 2,5 0,7 1,1 0,9 0,5 1,1 0,7 0,7 1,1 Myanmar 0,7 0,8 0,9 0,5 0,3 1,1 0,2 0,5 0,5 0,1 0,2 1,2 0,2 2,5 0,8 0,7 0,0 0,9 0,2 0,1 0,9 0,4 1,8 0,2 Pháp 0,5 0,6 0,2 0,5 0,6 0,3 0,4 0,7 0,3 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,5 0,7 0,6 0,7 1,2 0,3 0,2 0,4 0,6 0,3 Mozambique 0,2 0,8 1,7 0,2 0,2 0,0 0,2 0,1 0,1 1,4 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,8
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 1.468 1.477 971 822 777 745 535 332 95 79 64 63 55 43 75 35 144 91 Trung Quốc 616 868 858 869 968 907 806 621 615 507 347 225 166 114 72 53 23 7 Hàn Quốc 303 434 441 395 327 266 207 174 165 123 83 74 61 37 21 24 35 17 Nhật Bản 303 377 333 397 445 379 317 304 331 308 204 185 187 190 182 154 844 639 Thái Lan 74 89 77 85 108 95 69 57 48 42 23 22 17 19 17 10 14 9 Hồng Kông 59 120 62 63 96 87 46 38 49 50 51 67 55 44 44 29 15 16 Philippines 53 64 64 72 77 65 34 34 29 31 26 26 23 20 14 3 13 12 Singapore 53 78 71 58 76 90 42 75 76 38 32 43 48 46 51 31 20 14 Campuchia 51 57 48 34 40 50 46 46 40 34 31 36 35 31 17 16 8 7 Úc 51 58 43 27 34 19 10 10 16 4 5 7 9 5 3 9 10 11 Malaysia 41 31 20 22 26 22 16 15 16 13 7 6 5 4 3 4 4 2 Đài Loan 31 22 12 8 9 9 9 6 6 5 3 2 2 3 3 3 7 3 Đan Mạch 25 30 31 32 15 15 4 6 13 Indonesia 25 36 26 27 20 25 16 20 30 18 32 36 15 21 13 8 9 Anh 23 22 20 16 10 8 15 19 5 9 1 2 2 3 6 7 6 Lào 8 19 8 9 9 12 10 7 9 9 8 10 9 20 8 9 6 2 Myanmar 5 8 10 15 30 21 43 48 40 Pháp 4 6 4 5 5 5 7 6 5 3 2 2 2 3 2 0 4 4 Mozambique 3 2 1 2 2 1 2 2 2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.659,3 3.549,6 +29,5% 109,7 -12,1% 97,0% 2025 4.392,4 4.203,5 +30,9% 188,9 -34,5% 95,7% 2024 3.500,8 3.212,3 +3,9% 288,5 — 91,8% 2023 3.085,9 3.092,5 -3,2% -6,6 — 100,2% 2022 3.406,2 3.195,5 +9,3% 210,6 +14,0% 93,8% 2021 3.109,5 2.924,7 +47,8% 184,8 -60,2% 94,1% 2020 2.442,9 1.978,7 +38,0% 464,2 -15,8% 81,0% 2019 1.985,1 1.433,5 +2,3% 551,6 +83,3% 72,2% 2018 1.701,7 1.400,8 +15,2% 300,9 +57,9% 82,3% 2017 1.406,6 1.216,0 +32,1% 190,6 +27,1% 86,5% 2016 1.070,7 920,7 +24,1% 150,0 -2,9% 86,0% 2015 896,6 742,1 +13,6% 154,5 — 82,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 3.659,3 +27,7% 0,98% 17 2025 4.392,4 +25,5% 0,92% 20 2024 3.500,8 +13,4% 0,86% 22 2023 3.085,9 -9,4% 0,93% 22 2022 3.406,2 +9,5% 0,92% 20 2021 3.109,5 +27,3% 0,92% 20 2020 2.442,9 +23,1% 0,86% 24 2019 1.985,1 +16,7% 0,75% 26 2018 1.701,7 +21,0% 0,70% 26 2017 1.406,6 +31,4% 0,65% 25 2016 1.070,7 +19,4% 0,61% 25 2015 896,6 0,55% 28
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.119,6 +43,1% 97,2% Q2/2026 1.434,5 +26,4% 96,9% Q1/2026 1.105,2 +16,6% 96,9% Q4/2025 1.153,4 +23,3% 95,8% Q3/2025 1.156,5 +25,0% 95,9% Q2/2025 1.134,5 +30,5% 95,3% Q1/2025 948,0 +23,0% 95,8% Q4/2024 935,8 +8,4% 89,0% Q3/2024 925,1 +5,8% 92,7% Q2/2024 869,5 +6,9% 92,1% Q1/2024 770,4 +44,0% 93,6% Q4/2023 863,5 -0,9% 93,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 557,1 +41,7% 541,6 97,2% 487,2 7-2026 562,5 +44,5% 546,7 97,2% 491,9 6-2026 524,8 +35,4% 506,3 96,5% 462,2 5-2026 468,8 +23,5% 454,3 96,9% 410,5 4-2026 441,0 +20,1% 429,2 97,3% 380,0 3-2026 405,9 +15,8% 391,9 96,5% 355,3 2-2026 277,4 -5,8% 268,7 96,8% 237,4 1-2026 421,9 +39,2% 410,9 97,4% 370,2 12-2025 408,9 +30,0% 390,0 95,4% 357,7 11-2025 365,7 +19,2% 353,3 96,6% 321,5 10-2025 378,8 +20,5% 361,4 95,4% 330,9 9-2025 374,1 +32,4% 358,8 95,9% 326,4 8-2025 393,1 +14,6% 378,6 96,3% 338,3 7-2025 389,2 +29,9% 372,1 95,6% 325,8 6-2025 387,7 +33,2% 367,3 94,7% 334,3 5-2025 379,5 +27,1% 361,1 95,1% 335,3 4-2025 367,2 +31,3% 352,8 96,1% 314,3 3-2025 350,5 +23,0% 335,1 95,6% 302,4 2-2025 294,4 +52,7% 281,7 95,7% 252,5 1-2025 303,2 +3,6% 291,3 96,1% 258,7 12-2024 314,5 +13,3% 273,7 87,0% 272,7 11-2024 306,8 +11,0% 274,3 89,4% 271,5 10-2024 314,5 +1,7% 285,1 90,7% 280,7 9-2024 282,6 -7,1% 262,9 93,0% 248,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu dây điện và dây cáp điện đạt 3.535 triệu USD (+18,5% so với cùng kỳ), đứng thứ 21 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 88,5% (3.131 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 2.425 triệu USD (68,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+380 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−1 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu dây điện và dây cáp điện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 2.424,9 68,6% +18,6% ▲ +379,9 335,0 Hàn Quốc 324,1 9,2% +13,9% ▲ +39,6 35,9 Nhật Bản 140,4 4,0% +32,7% ▲ +34,6 17,0 Thái Lan 120,0 3,4% +52,3% ▲ +41,2 14,0 Philippines 89,6 2,5% +37,9% ▲ +24,7 12,8 Malaysia 70,9 2,0% +3,7% ▲ +2,6 7,8 Indonesia 58,4 1,7% +58,0% ▲ +21,4 6,2 Mỹ 49,0 1,4% +71,3% ▲ +20,4 9,9 Đài Loan 35,6 1,0% +13,2% ▲ +4,1 5,9 Đức 19,8 0,6% +65,1% ▲ +7,8 3,0 Pháp 4,2 0,1% +94,8% ▲ +2,1 0,5 Singapore 2,5 0,1% -17,1% ▼ −0,5 0,2 Đan Mạch 1,8 0,1% -13,5% ▼ −0,3 0,4 Hà Lan 1,7 0,0% -2,7% ▼ −0,0 0,2 Nga 0,7 0,0% +565,4% ▲ +0,6 0,0 Hồng Kông 0,1 0,0% -94,7% ▼ −1,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 335,0 348,3 342,4 334,2 308,4 268,3 196,6 291,7 287,5 259,6 260,4 260,3 275,8 286,3 246,4 286,6 277,7 258,4 197,9 215,9 233,6 206,8 195,0 174,0 Hàn Quốc 35,9 44,2 40,9 40,4 42,6 46,3 36,0 37,9 39,0 38,8 30,3 38,2 33,2 40,7 36,2 38,1 39,1 36,4 34,4 26,4 33,4 35,2 33,4 28,3 Nhật Bản 17,0 20,5 18,9 15,1 20,2 17,0 16,9 14,8 18,3 14,2 15,5 13,4 14,2 16,0 14,7 12,8 13,9 12,8 11,9 9,4 14,1 12,7 14,5 11,2 Thái Lan 14,0 16,5 17,7 17,2 16,0 14,3 10,5 13,8 12,8 10,0 10,8 9,2 10,6 9,6 9,8 11,3 8,1 9,8 9,9 9,8 8,8 8,2 6,9 7,0 Philippines 12,8 12,3 11,7 10,6 12,5 9,4 10,7 9,7 13,2 9,5 9,7 8,3 8,9 9,0 9,3 8,0 8,1 8,2 8,0 5,5 8,8 6,9 8,4 6,5 Malaysia 7,8 10,3 9,7 8,4 7,9 9,9 6,1 10,8 11,4 9,3 9,7 8,2 9,2 9,7 8,1 8,8 8,6 8,2 8,2 7,6 12,3 8,7 10,3 7,3 Indonesia 6,2 5,9 9,4 8,4 8,9 7,9 5,3 6,4 6,7 4,6 5,5 5,3 5,7 5,7 4,0 4,6 4,1 4,1 4,6 4,3 5,1 5,6 6,0 4,6 Mỹ 9,9 8,3 5,7 6,4 4,3 7,3 2,7 4,5 3,5 4,5 3,2 3,3 4,8 3,3 4,6 4,0 4,1 3,6 2,2 2,0 2,2 2,5 3,8 2,2 Đài Loan 5,9 8,1 4,4 4,1 3,6 3,2 2,8 3,4 3,5 3,0 3,6 3,1 3,6 3,9 2,6 4,0 4,0 3,9 4,4 5,1 3,0 4,1 3,9 3,0 Đức 3,0 3,2 2,9 2,7 2,1 2,0 1,4 2,5 2,0 1,8 2,5 1,5 2,3 1,8 1,5 1,6 1,3 1,0 1,4 1,1 1,1 1,6 1,9 1,7 Pháp 0,5 0,4 0,3 0,5 0,6 0,8 0,7 0,4 0,3 0,2 0,5 0,6 0,2 0,3 0,2 0,4 0,4 0,3 0,2 0,2 0,3 0,3 0,3 0,3 Singapore 0,2 0,4 0,4 0,5 0,2 0,3 0,1 0,5 0,3 0,2 0,3 0,4 0,9 0,3 0,3 0,3 0,3 0,2 0,4 0,5 0,3 0,3 0,2 0,1 Đan Mạch 0,4 0,4 0,2 0,1 0,1 0,2 0,2 0,2 0,3 0,3 0,1 0,4 0,5 0,4 0,3 0,1 0,2 0,3 0,1 0,1 0,2 0,2 0,2 0,1 Hà Lan 0,2 0,3 0,7 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,3 0,1 0,1 0,3 0,1 0,2 0,2 0,2 0,5 0,1 0,2 0,1 0,1 0,3 0,2 0,1 Nga 0,0 0,6 0,0 0,0 0,0 0,1 0,2 0,0 0,0 0,0 Hồng Kông 0,0 0,0 0,0 0,1 0,2 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,3 0,1 0,2 0,3 0,2 0,1 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 2.425 3.113 2.208 1.519 1.493 1.458 1.287 969 664 635 521 506 455 363 299 218 178 138 Hàn Quốc 324 431 379 356 282 228 188 171 167 139 133 112 88 130 75 70 46 36 Nhật Bản 140 167 139 140 161 164 133 134 143 138 115 101 101 134 152 84 105 88 Thái Lan 120 122 83 62 72 85 91 120 107 88 69 71 53 59 70 65 62 40 Philippines 90 106 95 89 51 43 27 23 20 14 16 23 18 22 23 7 15 8 Malaysia 71 107 93 79 70 67 47 39 42 37 34 43 39 41 40 28 21 17 Indonesia 58 59 70 62 54 72 38 31 25 14 14 11 11 19 14 4 4 4 Mỹ 49 43 30 24 29 23 19 15 14 12 13 11 10 16 8 10 12 20 Đài Loan 36 45 39 34 54 67 52 53 50 43 32 33 43 37 30 20 23 14 Đức 20 20 17 11 12 16 13 11 16 9 10 8 15 9 9 4 5 2 Pháp 4 4 5 13 13 6 13 15 3 6 3 2 3 4 4 3 4 3 Singapore 3 4 2 2 3 3 6 9 9 8 9 10 9 9 16 11 11 7 Đan Mạch 2 3 3 2 3 3 2 2 5 5 6 5 5 6 5 5 3 11 Hà Lan 2 2 2 2 1 1 1 2 1 1 2 7 3 10 2 2 1 3 Nga 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 3 2 2 6 2 3 Hồng Kông 0 2 2 2 1 2 1 3 3 3 2 2 2 7 11 1 1 2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.535,4 3.130,5 +18,5% 404,9 +18,5% 88,5% 2025 4.550,5 4.011,4 +49,8% 539,1 -25,9% 88,2% 2024 3.404,5 2.677,3 +24,1% 727,2 +76,3% 78,6% 2023 2.569,7 2.157,1 +3,5% 412,6 +15,6% 83,9% 2022 2.440,9 2.083,9 +0,8% 357,0 +3,4% 85,4% 2021 2.413,2 2.068,0 +33,9% 345,1 -31,9% 85,7% 2020 2.050,8 1.544,2 +31,3% 506,6 -1,5% 75,3% 2019 1.690,5 1.176,1 +15,7% 514,4 +50,1% 69,6% 2018 1.359,5 1.016,9 +10,3% 342,6 +17,3% 74,8% 2017 1.214,4 922,3 +16,8% 292,2 +10,8% 75,9% 2016 1.053,6 789,9 -0,0% 263,7 +27,3% 75,0% 2015 997,2 790,1 +12,9% 207,1 — 79,2%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 3.535,4 +18,5% 0,90% 21 2025 4.550,5 +33,7% 1,00% 21 2024 3.404,5 +32,5% 0,89% 21 2023 2.569,7 +5,3% 0,79% 25 2022 2.440,9 +1,1% 0,68% 29 2021 2.413,2 +17,7% 0,73% 29 2020 2.050,8 +21,3% 0,78% 25 2019 1.690,5 +24,3% 0,67% 31 2018 1.359,5 +11,9% 0,57% 33 2017 1.214,4 +15,3% 0,57% 32 2016 1.053,6 +5,7% 0,60% 30 2015 997,2 0,60% 31
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.000,7 +23,4% 87,7% Q2/2026 1.402,8 +19,2% 87,7% Q1/2026 1.131,9 +13,7% 90,3% Q4/2025 1.187,5 +22,5% 87,5% Q3/2025 1.190,4 +31,8% 87,3% Q2/2025 1.176,9 +41,7% 88,5% Q1/2025 995,6 +42,0% 89,6% Q4/2024 969,6 +36,0% 79,3% Q3/2024 903,0 +31,7% 75,9% Q2/2024 830,6 +32,0% 79,5% Q1/2024 701,3 +29,4% 80,2% Q4/2023 712,9 +17,0% 83,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 487,0 +23,4% 427,8 87,9% 448,8 7-2026 513,7 +23,4% 449,5 87,5% 479,7 6-2026 497,9 +36,5% 415,9 83,5% 465,4 5-2026 469,6 +14,0% 414,6 88,3% 448,5 4-2026 435,3 +8,7% 400,1 91,9% 427,6 3-2026 413,1 +10,4% 362,0 87,6% 386,8 2-2026 305,1 -1,6% 278,3 91,2% 290,3 1-2026 413,7 +32,8% 382,4 92,4% 396,6 12-2025 428,6 +23,0% 374,0 87,3% 399,1 11-2025 378,1 +18,8% 333,2 88,1% 356,2 10-2025 380,8 +25,7% 331,8 87,1% 352,5 9-2025 379,5 +42,6% 330,7 87,1% 352,6 8-2025 394,7 +19,3% 348,9 88,4% 370,1 7-2025 416,2 +36,1% 359,2 86,3% 387,3 6-2025 364,8 +34,1% 324,8 89,0% 338,1 5-2025 411,9 +34,3% 358,6 87,1% 380,8 4-2025 400,3 +58,9% 358,5 89,6% 370,6 3-2025 374,2 +53,2% 331,7 88,6% 347,5 2-2025 309,9 +67,7% 280,4 90,5% 284,1 1-2025 311,5 +14,4% 279,6 89,8% 288,2 12-2024 348,3 +46,6% 276,0 79,2% 323,8 11-2024 318,3 +26,9% 255,0 80,1% 293,6 10-2024 302,9 +34,9% 238,1 78,6% 285,3 9-2024 266,2 +13,8% 210,5 79,1% 246,7
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận