Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu dây điện và dây cáp điện

Cán cân thương mại dây điện và dây cáp điện

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu dây điện và dây cáp điện 3.659 triệu USD (+27,7%), nhập khẩu 3.535 triệu USD (+18,5%) — xuất siêu 124 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 119 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân dây điện và dây cáp điện, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 1610/24: 1211/24: -1112/24: -341/25: -82/25: -163/25: -244/25: -335/25: -326/25: 237/25: -278/25: -29/25: -510/25: -211/25: -1212/25: -201/26: 82/26: -283/26: -74/26: 65/26: -16/26: 277/26: 498/26: 7070-3411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân dây điện và dây cáp điện từng năm

triệu USD
2015: -1012016: 172017: 1922018: 3422019: 2952020: 3922021: 6962022: 9652023: 5162024: 962025: -1582026*: 124965-158201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)3.659,3+27,7%3.535,4+18,5%▲ +123,9▲ +242,5
20254.392,4+25,5%4.550,5+33,7%▼ −158,1▼ −254,4
20243.500,8+13,4%3.404,5+32,5%▲ +96,3▼ −419,9
20233.085,9-9,4%2.569,7+5,3%▲ +516,2▼ −449,1
20223.406,2+9,5%2.440,9+1,1%▲ +965,3▲ +269,0
20213.109,5+27,3%2.413,2+17,7%▲ +696,3▲ +304,2
20202.442,9+23,1%2.050,8+21,3%▲ +392,1▲ +97,5
20191.985,1+16,7%1.690,5+24,3%▲ +294,6▼ −47,6
20181.701,7+21,0%1.359,5+11,9%▲ +342,2▲ +150,0
20171.406,6+31,4%1.214,4+15,3%▲ +192,2▲ +175,1
20161.070,7+19,4%1.053,6+5,7%▲ +17,1▲ +117,7
2015896,6997,2▼ −100,6
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)1.119,6+43,1%1.000,7+23,4%▲ +118,9▲ +147,5
Q2/20261.434,5+26,4%1.402,8+19,2%▲ +31,7▲ +74,1
Q1/20261.105,2+16,6%1.131,9+13,7%▼ −26,7▲ +20,9
Q4/20251.153,4+23,3%1.187,5+22,5%▼ −34,1▼ −0,3
Q3/20251.156,5+25,0%1.190,4+31,8%▼ −33,9▼ −56,1
Q2/20251.134,5+30,5%1.176,9+41,7%▼ −42,4▼ −81,3
Q1/2025948,0+23,0%995,6+42,0%▼ −47,6▼ −116,7
Q4/2024935,8+8,4%969,6+36,0%▼ −33,8▼ −184,4
Q3/2024925,1+5,8%903,0+31,7%▲ +22,1▼ −166,4
Q2/2024869,5+6,9%830,6+32,0%▲ +38,8▼ −145,2
Q1/2024770,4+44,0%701,3+29,4%▲ +69,1▲ +76,1
Q4/2023863,5-0,9%712,9+17,0%▲ +150,6▼ −111,5

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dây điện và dây cáp điện — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026557,1+41,7%487,0+23,4%▲ +70,1▲ +71,7
7-2026562,5+44,5%513,7+23,4%▲ +48,8▲ +75,8
6-2026524,8+35,4%497,9+36,5%▲ +26,9▲ +3,9
5-2026468,8+23,5%469,6+14,0%▼ −0,8▲ +31,5
4-2026441,0+20,1%435,3+8,7%▲ +5,7▲ +38,7
3-2026405,9+15,8%413,1+10,4%▼ −7,3▲ +16,5
2-2026277,4-5,8%305,1-1,6%▼ −27,6▼ −12,1
1-2026421,9+39,2%413,7+32,8%▲ +8,2▲ +16,5
12-2025408,9+30,0%428,6+23,0%▼ −19,7▲ +14,1
11-2025365,7+19,2%378,1+18,8%▼ −12,4▼ −0,9
10-2025378,8+20,5%380,8+25,7%▼ −2,0▼ −13,5
9-2025374,1+32,4%379,5+42,6%▼ −5,4▼ −21,7
8-2025393,1+14,6%394,7+19,3%▼ −1,5▼ −13,6
7-2025389,2+29,9%416,2+36,1%▼ −27,0▼ −20,7
6-2025387,7+33,2%364,8+34,1%▲ +22,9▲ +3,8
5-2025379,5+27,1%411,9+34,3%▼ −32,3▼ −24,3
4-2025367,2+31,3%400,3+58,9%▼ −33,0▼ −60,9
3-2025350,5+23,0%374,2+53,2%▼ −23,7▼ −64,5
2-2025294,4+52,7%309,9+67,7%▼ −15,6▼ −23,6
1-2025303,2+3,6%311,5+14,4%▼ −8,3▼ −28,6
12-2024314,5+13,3%348,3+46,6%▼ −33,8▼ −73,9
11-2024306,8+11,0%318,3+26,9%▼ −11,5▼ −37,2
10-2024314,5+1,7%302,9+34,9%▲ +11,5▼ −73,3
9-2024282,6-7,1%266,2+13,8%▲ +16,4▼ −53,8

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân dây điện và dây cáp điện theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc616,42.424,9▼ −1.808,5▼ −1.510,5
Mỹ1.467,549,0▲ +1.418,5▲ +944,8
Nhật Bản302,8140,4▲ +162,4▲ +139,0
Hồng Kông59,20,1▲ +59,1▲ +67,5
Campuchia50,7▲ +50,7▲ +39,7
Úc50,6▲ +50,6▲ +36,7
Singapore53,02,5▲ +50,5▲ +49,9
Thái Lan74,5120,0▼ −45,5▼ −21,9
Philippines53,189,6▼ −36,5▼ −21,4
Indonesia24,958,4▼ −33,6▼ −11,9
Malaysia40,670,9▼ −30,3▼ −52,2
Đan Mạch25,01,8▲ +23,3▲ +19,7
Anh22,8▲ +22,8▲ +15,1
Hàn Quốc302,9324,1▼ −21,2▲ +13,2
Đức19,8▼ −19,8▼ −12,0
Lào8,0▲ +8,0▲ +9,8
Myanmar4,9▲ +4,9▲ +5,5
Đài Loan30,735,6▼ −4,8▼ −18,3
Mozambique3,2▲ +3,2▲ +1,6
Hà Lan1,7▼ −1,7▼ −1,7
Nga0,7▼ −0,7▼ −0,1
Pháp4,04,2▼ −0,2▲ +2,3
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu dây điện và dây cáp điện đạt 3.659 triệu USD (+27,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 17 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 97,0% (3.550 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.468 triệu USD (40,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+494 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−10 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 28310/24: 31411/24: 30712/24: 3151/25: 3032/25: 2943/25: 3504/25: 3675/25: 3806/25: 3887/25: 3898/25: 3939/25: 37410/25: 37911/25: 36612/25: 4091/26: 4222/26: 2773/26: 4064/26: 4415/26: 4696/26: 5257/26: 5628/26: 55756211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm

triệu USD
2015: 8972016: 1.0712017: 1.4072018: 1.7022019: 1.9852020: 2.4432021: 3.1092022: 3.4062023: 3.0862024: 3.5012025: 4.3922026*: 3.6594.392201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu dây điện và dây cáp điện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ1.467,540,1%+50,8%▲ +494,2227,3
Trung Quốc616,416,8%+15,3%▲ +81,9105,9
Hàn Quốc302,98,3%+1,7%▲ +5,243,9
Nhật Bản302,88,3%+23,7%▲ +58,040,6
Thái Lan74,52,0%+31,0%▲ +17,610,3
Hồng Kông59,21,6%-13,9%▼ −9,57,2
Philippines53,11,5%+21,8%▲ +9,57,9
Singapore53,01,4%+0,1%▲ +0,06,1
Campuchia50,71,4%+27,7%▲ +11,05,0
Úc50,61,4%+37,9%▲ +13,97,0
Malaysia40,61,1%+151,6%▲ +24,49,1
Đài Loan30,70,8%+133,7%▲ +17,62,7
Đan Mạch25,00,7%+15,2%▲ +3,35,1
Indonesia24,90,7%-0,9%▼ −0,22,9
Anh22,80,6%+50,5%▲ +7,63,6
Lào8,00,2%-18,2%▼ −1,81,1
Myanmar4,90,1%-11,7%▼ −0,60,7
Pháp4,00,1%-11,1%▼ −0,50,5
Mozambique3,20,1%+93,7%▲ +1,50,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ227,3259,9229,7192,8168,0142,896,1151,0138,4128,4122,8113,9125,2127,3144,9137,9126,4117,594,899,4101,488,884,281,9
Trung Quốc105,976,679,569,876,771,250,086,782,885,081,384,686,167,366,067,765,867,953,260,566,275,185,071,6
Hàn Quốc43,944,540,735,937,937,025,837,236,632,334,333,039,240,737,538,540,236,833,831,034,436,534,029,8
Nhật Bản40,642,141,841,037,339,125,835,034,930,935,431,234,031,132,932,329,231,327,027,029,029,729,625,7
Thái Lan10,39,69,09,410,19,67,19,49,28,18,46,98,38,27,46,96,36,76,16,95,95,95,96,4
Hồng Kông7,27,36,66,57,96,95,711,012,96,011,021,67,811,78,810,411,46,96,35,45,96,34,94,2
Philippines7,96,66,76,75,89,05,74,85,54,05,65,34,75,35,45,87,74,25,74,75,16,15,15,7
Singapore6,17,06,67,58,87,12,87,07,05,97,24,78,07,24,88,75,85,85,76,85,96,910,15,0
Campuchia5,08,57,97,55,07,44,05,44,53,45,83,85,85,05,25,33,56,04,93,94,23,74,24,0
Úc7,010,08,28,04,15,62,15,68,92,84,25,44,93,85,46,65,15,32,33,24,22,83,53,5
Malaysia9,14,37,76,62,83,42,64,15,43,04,02,62,42,82,51,81,91,71,51,51,71,82,01,4
Đài Loan2,75,24,04,05,54,12,82,52,51,42,32,82,22,32,01,31,41,81,21,01,21,01,20,9
Đan Mạch5,10,52,55,52,43,71,73,61,43,81,02,03,53,04,41,21,72,93,81,22,11,04,21,3
Indonesia2,93,23,53,63,33,42,42,52,82,62,22,92,43,22,24,44,92,62,33,11,82,11,62,5
Anh3,63,54,03,42,22,11,72,32,42,01,41,31,81,91,62,41,72,21,32,11,52,12,01,7
Lào1,11,00,90,91,11,70,51,01,61,43,02,81,60,81,82,50,71,10,90,51,10,70,71,1
Myanmar0,70,80,90,50,31,10,20,50,50,10,21,20,22,50,80,70,00,90,20,10,90,41,80,2
Pháp0,50,60,20,50,60,30,40,70,30,40,40,30,30,30,50,70,60,71,20,30,20,40,60,3
Mozambique0,20,81,70,20,20,00,20,10,11,40,10,10,10,00,10,8
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ1.4681.477971822777745535332957964635543753514491
Trung Quốc6168688588699689078066216155073472251661147253237
Hàn Quốc3034344413953272662071741651238374613721243517
Nhật Bản303377333397445379317304331308204185187190182154844639
Thái Lan748977851089569574842232217191710149
Hồng Kông5912062639687463849505167554444291516
Philippines53646472776534342931262623201431312
Singapore537871587690427576383243484651312014
Campuchia5157483440504646403431363531171687
Úc51584327341910101645795391011
Malaysia4131202226221615161376543442
Đài Loan312212899966532233373
Đan Mạch2530313215154613
Indonesia25362627202516203018323615211389
Anh232220161081519591223676
Lào81989912107998109208962
Myanmar5810153021434840
Pháp464555765322232044
Mozambique321221222
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.659,33.549,6+29,5%109,7-12,1%97,0%
20254.392,44.203,5+30,9%188,9-34,5%95,7%
20243.500,83.212,3+3,9%288,5—91,8%
20233.085,93.092,5-3,2%-6,6—100,2%
20223.406,23.195,5+9,3%210,6+14,0%93,8%
20213.109,52.924,7+47,8%184,8-60,2%94,1%
20202.442,91.978,7+38,0%464,2-15,8%81,0%
20191.985,11.433,5+2,3%551,6+83,3%72,2%
20181.701,71.400,8+15,2%300,9+57,9%82,3%
20171.406,61.216,0+32,1%190,6+27,1%86,5%
20161.070,7920,7+24,1%150,0-2,9%86,0%
2015896,6742,1+13,6%154,5—82,8%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)3.659,3+27,7%0,98%17
20254.392,4+25,5%0,92%20
20243.500,8+13,4%0,86%22
20233.085,9-9,4%0,93%22
20223.406,2+9,5%0,92%20
20213.109,5+27,3%0,92%20
20202.442,9+23,1%0,86%24
20191.985,1+16,7%0,75%26
20181.701,7+21,0%0,70%26
20171.406,6+31,4%0,65%25
20161.070,7+19,4%0,61%25
2015896,60,55%28
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.119,6+43,1%97,2%
Q2/20261.434,5+26,4%96,9%
Q1/20261.105,2+16,6%96,9%
Q4/20251.153,4+23,3%95,8%
Q3/20251.156,5+25,0%95,9%
Q2/20251.134,5+30,5%95,3%
Q1/2025948,0+23,0%95,8%
Q4/2024935,8+8,4%89,0%
Q3/2024925,1+5,8%92,7%
Q2/2024869,5+6,9%92,1%
Q1/2024770,4+44,0%93,6%
Q4/2023863,5-0,9%93,5%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu dây điện và dây cáp điện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026557,1+41,7%541,697,2%487,2
7-2026562,5+44,5%546,797,2%491,9
6-2026524,8+35,4%506,396,5%462,2
5-2026468,8+23,5%454,396,9%410,5
4-2026441,0+20,1%429,297,3%380,0
3-2026405,9+15,8%391,996,5%355,3
2-2026277,4-5,8%268,796,8%237,4
1-2026421,9+39,2%410,997,4%370,2
12-2025408,9+30,0%390,095,4%357,7
11-2025365,7+19,2%353,396,6%321,5
10-2025378,8+20,5%361,495,4%330,9
9-2025374,1+32,4%358,895,9%326,4
8-2025393,1+14,6%378,696,3%338,3
7-2025389,2+29,9%372,195,6%325,8
6-2025387,7+33,2%367,394,7%334,3
5-2025379,5+27,1%361,195,1%335,3
4-2025367,2+31,3%352,896,1%314,3
3-2025350,5+23,0%335,195,6%302,4
2-2025294,4+52,7%281,795,7%252,5
1-2025303,2+3,6%291,396,1%258,7
12-2024314,5+13,3%273,787,0%272,7
11-2024306,8+11,0%274,389,4%271,5
10-2024314,5+1,7%285,190,7%280,7
9-2024282,6-7,1%262,993,0%248,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu dây điện và dây cáp điện đạt 3.535 triệu USD (+18,5% so với cùng kỳ), đứng thứ 21 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 88,5% (3.131 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 2.425 triệu USD (68,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+380 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−1 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 26610/24: 30311/24: 31812/24: 3481/25: 3112/25: 3103/25: 3744/25: 4005/25: 4126/25: 3657/25: 4168/25: 3959/25: 37910/25: 38111/25: 37812/25: 4291/26: 4142/26: 3053/26: 4134/26: 4355/26: 4706/26: 4987/26: 5148/26: 48751411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm

triệu USD
2015: 9972016: 1.0542017: 1.2142018: 1.3602019: 1.6902020: 2.0512021: 2.4132022: 2.4412023: 2.5702024: 3.4052025: 4.5502026*: 3.5354.550201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu dây điện và dây cáp điện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc2.424,968,6%+18,6%▲ +379,9335,0
Hàn Quốc324,19,2%+13,9%▲ +39,635,9
Nhật Bản140,44,0%+32,7%▲ +34,617,0
Thái Lan120,03,4%+52,3%▲ +41,214,0
Philippines89,62,5%+37,9%▲ +24,712,8
Malaysia70,92,0%+3,7%▲ +2,67,8
Indonesia58,41,7%+58,0%▲ +21,46,2
Mỹ49,01,4%+71,3%▲ +20,49,9
Đài Loan35,61,0%+13,2%▲ +4,15,9
Đức19,80,6%+65,1%▲ +7,83,0
Pháp4,20,1%+94,8%▲ +2,10,5
Singapore2,50,1%-17,1%▼ −0,50,2
Đan Mạch1,80,1%-13,5%▼ −0,30,4
Hà Lan1,70,0%-2,7%▼ −0,00,2
Nga0,70,0%+565,4%▲ +0,60,0
Hồng Kông0,10,0%-94,7%▼ −1,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc335,0348,3342,4334,2308,4268,3196,6291,7287,5259,6260,4260,3275,8286,3246,4286,6277,7258,4197,9215,9233,6206,8195,0174,0
Hàn Quốc35,944,240,940,442,646,336,037,939,038,830,338,233,240,736,238,139,136,434,426,433,435,233,428,3
Nhật Bản17,020,518,915,120,217,016,914,818,314,215,513,414,216,014,712,813,912,811,99,414,112,714,511,2
Thái Lan14,016,517,717,216,014,310,513,812,810,010,89,210,69,69,811,38,19,89,99,88,88,26,97,0
Philippines12,812,311,710,612,59,410,79,713,29,59,78,38,99,09,38,08,18,28,05,58,86,98,46,5
Malaysia7,810,39,78,47,99,96,110,811,49,39,78,29,29,78,18,88,68,28,27,612,38,710,37,3
Indonesia6,25,99,48,48,97,95,36,46,74,65,55,35,75,74,04,64,14,14,64,35,15,66,04,6
Mỹ9,98,35,76,44,37,32,74,53,54,53,23,34,83,34,64,04,13,62,22,02,22,53,82,2
Đài Loan5,98,14,44,13,63,22,83,43,53,03,63,13,63,92,64,04,03,94,45,13,04,13,93,0
Đức3,03,22,92,72,12,01,42,52,01,82,51,52,31,81,51,61,31,01,41,11,11,61,91,7
Pháp0,50,40,30,50,60,80,70,40,30,20,50,60,20,30,20,40,40,30,20,20,30,30,30,3
Singapore0,20,40,40,50,20,30,10,50,30,20,30,40,90,30,30,30,30,20,40,50,30,30,20,1
Đan Mạch0,40,40,20,10,10,20,20,20,30,30,10,40,50,40,30,10,20,30,10,10,20,20,20,1
Hà Lan0,20,30,70,10,10,10,10,10,30,10,10,30,10,20,20,20,50,10,20,10,10,30,20,1
Nga0,00,60,00,00,00,10,20,00,00,0
Hồng Kông0,00,00,00,10,20,20,20,10,10,10,10,30,10,20,30,20,10,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc2.4253.1132.2081.5191.4931.4581.287969664635521506455363299218178138
Hàn Quốc3244313793562822281881711671391331128813075704636
Nhật Bản1401671391401611641331341431381151011011341528410588
Thái Lan1201228362728591120107886971535970656240
Philippines90106958951432723201416231822237158
Malaysia7110793797067473942373443394140282117
Indonesia585970625472383125141411111914444
Mỹ49433024292319151412131110168101220
Đài Loan364539345467525350433233433730202314
Đức20201711121613111691081599452
Pháp4451313613153632344343
Singapore3422336998910991611117
Đan Mạch2332332255655655311
Hà Lan2222111211273102213
Nga100110101111322623
Hồng Kông0222121333222711112
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.535,43.130,5+18,5%404,9+18,5%88,5%
20254.550,54.011,4+49,8%539,1-25,9%88,2%
20243.404,52.677,3+24,1%727,2+76,3%78,6%
20232.569,72.157,1+3,5%412,6+15,6%83,9%
20222.440,92.083,9+0,8%357,0+3,4%85,4%
20212.413,22.068,0+33,9%345,1-31,9%85,7%
20202.050,81.544,2+31,3%506,6-1,5%75,3%
20191.690,51.176,1+15,7%514,4+50,1%69,6%
20181.359,51.016,9+10,3%342,6+17,3%74,8%
20171.214,4922,3+16,8%292,2+10,8%75,9%
20161.053,6789,9-0,0%263,7+27,3%75,0%
2015997,2790,1+12,9%207,1—79,2%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)3.535,4+18,5%0,90%21
20254.550,5+33,7%1,00%21
20243.404,5+32,5%0,89%21
20232.569,7+5,3%0,79%25
20222.440,9+1,1%0,68%29
20212.413,2+17,7%0,73%29
20202.050,8+21,3%0,78%25
20191.690,5+24,3%0,67%31
20181.359,5+11,9%0,57%33
20171.214,4+15,3%0,57%32
20161.053,6+5,7%0,60%30
2015997,20,60%31
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.000,7+23,4%87,7%
Q2/20261.402,8+19,2%87,7%
Q1/20261.131,9+13,7%90,3%
Q4/20251.187,5+22,5%87,5%
Q3/20251.190,4+31,8%87,3%
Q2/20251.176,9+41,7%88,5%
Q1/2025995,6+42,0%89,6%
Q4/2024969,6+36,0%79,3%
Q3/2024903,0+31,7%75,9%
Q2/2024830,6+32,0%79,5%
Q1/2024701,3+29,4%80,2%
Q4/2023712,9+17,0%83,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dây điện và dây cáp điện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026487,0+23,4%427,887,9%448,8
7-2026513,7+23,4%449,587,5%479,7
6-2026497,9+36,5%415,983,5%465,4
5-2026469,6+14,0%414,688,3%448,5
4-2026435,3+8,7%400,191,9%427,6
3-2026413,1+10,4%362,087,6%386,8
2-2026305,1-1,6%278,391,2%290,3
1-2026413,7+32,8%382,492,4%396,6
12-2025428,6+23,0%374,087,3%399,1
11-2025378,1+18,8%333,288,1%356,2
10-2025380,8+25,7%331,887,1%352,5
9-2025379,5+42,6%330,787,1%352,6
8-2025394,7+19,3%348,988,4%370,1
7-2025416,2+36,1%359,286,3%387,3
6-2025364,8+34,1%324,889,0%338,1
5-2025411,9+34,3%358,687,1%380,8
4-2025400,3+58,9%358,589,6%370,6
3-2025374,2+53,2%331,788,6%347,5
2-2025309,9+67,7%280,490,5%284,1
1-2025311,5+14,4%279,689,8%288,2
12-2024348,3+46,6%276,079,2%323,8
11-2024318,3+26,9%255,080,1%293,6
10-2024302,9+34,9%238,178,6%285,3
9-2024266,2+13,8%210,579,1%246,7
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Dây điện và dây cáp điện: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.