Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu dầu thô

Cán cân thương mại dầu thô

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu dầu thô 872 triệu USD (-2,2%), nhập khẩu 6.247 triệu USD (+20,1%) — nhập siêu 5.375 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 4.308 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân dầu thô, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -48110/24: -55311/24: -38712/24: -5261/25: -5272/25: -6793/25: -6214/25: -5435/25: -4546/25: -5137/25: -4288/25: -5449/25: -68710/25: -48511/25: -27012/25: -5981/26: -5572/26: -3203/26: -4984/26: -3165/26: -1.0826/26: -1.1067/26: -7128/26: -784-1.10611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân dầu thô từng năm

triệu USD
2015: 3.6272016: 2.2022017: 2.4092018: -5492019: -1.6462020: -2.2402021: -3.4582022: -5.5002023: -5.3342024: -6.3892025: -6.3492026*: -5.3753.627-6.389201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)872,0-2,2%6.246,8+20,1%▼ −5.374,7▼ −1.066,6
20251.394,0-19,3%7.743,1-4,6%▼ −6.349,1▲ +39,6
20241.727,7-1,1%8.116,4+14,6%▼ −6.388,7▼ −1.055,1
20231.746,2-23,1%7.079,8-8,9%▼ −5.333,6▲ +166,1
20222.272,0+30,1%7.771,6+49,3%▼ −5.499,6▼ −2.041,5
20211.745,9+11,0%5.204,0+36,5%▼ −3.458,1▼ −1.217,9
20201.572,8-23,1%3.813,0+3,3%▼ −2.240,2▼ −594,1
20192.046,2-6,9%3.692,3+34,4%▼ −1.646,1▼ −1.097,4
20182.198,1-23,8%2.746,8+476,4%▼ −548,7▼ −2.957,8
20172.885,6+22,2%476,5+199,3%▲ +2.409,1▲ +207,1
20162.361,2-36,4%159,2+90,9%▲ +2.202,0▼ −1.425,0
20153.710,483,4▲ +3.627,0
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)110,4-53,7%1.606,7+32,8%▼ −1.496,2▼ −524,6
Q2/2026507,3+71,8%3.011,5+66,8%▼ −2.504,2▼ −994,4
Q1/2026254,3-29,0%1.628,6-25,5%▼ −1.374,3▲ +452,5
Q4/2025416,7+52,3%1.770,2+1,8%▼ −1.353,4▲ +112,3
Q3/2025324,0-12,3%1.983,1-5,1%▼ −1.659,1▲ +60,6
Q2/2025295,3-34,3%1.805,1-19,5%▼ −1.509,8▲ +284,0
Q1/2025358,0-43,6%2.184,8+6,9%▼ −1.826,8▼ −417,2
Q4/2024273,6-48,6%1.739,4-22,8%▼ −1.465,7▲ +254,0
Q3/2024369,5-14,1%2.089,2+69,3%▼ −1.719,7▼ −915,6
Q2/2024449,5+1,6%2.243,2+17,9%▼ −1.793,8▼ −333,4
Q1/2024635,1+86,2%2.044,7+21,0%▼ −1.409,5▼ −60,2
Q4/2023532,7-20,8%2.252,5+8,8%▼ −1.719,7▼ −321,6

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-202637,3-64,9%821,2+26,3%▼ −783,8▼ −240,0
7-202673,1-44,7%785,5+40,3%▼ −712,4▼ −284,6
6-202669,3-3,0%1.175,2+101,1%▼ −1.106,0▼ −593,1
5-202638,2-54,4%1.120,3+108,4%▼ −1.082,1▼ −628,2
4-2026399,8+185,3%715,9+4,8%▼ −316,1▲ +226,8
3-202652,0-55,7%549,7-25,6%▼ −497,6▲ +123,3
2-2026160,8+39,7%480,8-39,4%▼ −319,9▲ +358,7
1-202641,4-67,0%598,1-8,4%▼ −556,7▼ −29,6
12-2025130,9+15,7%729,3+14,2%▼ −598,4▼ −72,9
11-2025118,4+32,9%388,0-18,6%▼ −269,6▲ +117,8
10-2025167,5+134,4%652,9+4,6%▼ −485,4▲ +67,3
9-202585,5-50,2%773,0+18,4%▼ −687,5▼ −206,6
8-2025106,2+135,0%650,0-0,7%▼ −543,8▲ +65,7
7-2025132,2-13,3%560,0-28,4%▼ −427,8▲ +201,5
6-202571,4-32,0%584,4-3,8%▼ −512,9▼ −10,3
5-202583,7-50,8%537,7-42,5%▼ −454,0▲ +310,3
4-2025140,2-19,5%683,1-2,6%▼ −542,9▼ −16,0
3-2025117,4-60,5%738,4+10,4%▼ −621,0▼ −249,5
2-2025115,1-47,5%793,8+45,1%▼ −678,6▼ −350,6
1-2025125,5+5,7%652,6-21,2%▼ −527,1▲ +182,9
12-2024113,1-25,5%638,7-21,4%▼ −525,6▲ +135,5
11-202489,1-55,9%476,5-18,2%▼ −387,4▼ −6,7
10-202471,5-60,1%624,2-27,2%▼ −552,8▲ +125,2
9-2024171,8+160,4%652,7+129,6%▼ −480,9▼ −262,6

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân dầu thô theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Kuwait1.501,1▼ −1.501,1▼ −4.224,1
Úc321,6▲ +321,6▲ +389,3
Nigeria280,3▼ −280,3▼ −381,9
Thái Lan188,3▲ +188,3▲ +346,1
Hàn Quốc54,3▲ +54,3
Brunei49,6▼ −49,6▼ −50,0
Nhật Bản27,6▲ +27,6▲ +18,8
Malaysia25,7▲ +25,7
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu dầu thô

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu dầu thô đạt 872 triệu USD (-2,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 39 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.075,1 nghìn tấn, giá bình quân 811 USD/tấn (+40,4%). Úc là thị trường lớn nhất với 322 triệu USD (36,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Nhật Bản (+9 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−158 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu dầu thô theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 17210/24: 7111/24: 8912/24: 1131/25: 1252/25: 1153/25: 1174/25: 1405/25: 846/25: 717/25: 1328/25: 1069/25: 8610/25: 16711/25: 11812/25: 1311/26: 412/26: 1613/26: 524/26: 4005/26: 386/26: 697/26: 738/26: 3740011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu dầu thô từng năm

triệu USD
2015: 3.7102016: 2.3612017: 2.8862018: 2.1982019: 2.0462020: 1.5732021: 1.7462022: 2.2722023: 1.7462024: 1.7282025: 1.3942026*: 8723.710201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu dầu thô, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Úc321,636,9%-17,4%▼ −67,7
Thái Lan188,321,6%-45,6%▼ −157,8
Hàn Quốc54,36,2%—
Nhật Bản27,63,2%+46,7%▲ +8,8
Malaysia25,73,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu dầu thô theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Úc26,033,687,964,488,521,166,961,388,663,365,324,321,442,443,746,070,975,347,524,262,1
Thái Lan148,021,918,422,241,516,422,329,242,938,119,974,971,444,225,426,064,947,148,9
Hàn Quốc14,129,011,215,716,3
Nhật Bản27,620,718,824,420,1
Malaysia25,7
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu dầu thô theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Úc32266954460040221192994532381535121.8541.6441.5261.2891.6841.501
Thái Lan1884487137399195712883715244461581734943113144232313
Hàn Quốc5432261491119779160211725777808556376
Nhật Bản2839125218369158923041953501715641.0352.0772.4711.580150469
Malaysia2681304818419660222164543821913991951796742
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân dầu thô theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Úc781867933843641556549527536565
Thái Lan943574508562515475548
Hàn Quốc649943519
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu dầu thô từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)872,0-2,2%0,23%391.075,1811+40,4%
20251.394,0-19,3%0,29%342.482,1562-15,5%
20241.727,7-1,1%0,43%312.598,8665-2,7%
20231.746,2-23,1%0,53%312.554,5684-16,5%
20222.272,0+30,1%0,61%282.774,6819+46,6%
20211.745,9+11,0%0,52%303.125,3559+65,4%
20201.572,8-23,1%0,56%284.656,8338-34,4%
20192.046,2-6,9%0,77%233.976,2515-7,3%
20182.198,1-23,8%0,90%213.961,0555+30,9%
20172.885,6+22,2%1,34%176.805,9424+23,0%
20162.361,2-36,4%1,34%166.847,9345-14,6%
20153.710,42,29%109.186,3404
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu dầu thô từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)110,4-53,7%139,1794+40,6%
Q2/2026507,3+71,8%505,71.003+82,1%
Q1/2026254,3-29,0%430,2591-3,3%
Q4/2025416,7+52,3%785,6530-11,8%
Q3/2025324,0-12,3%575,0563-12,1%
Q2/2025295,3-34,3%536,0551-20,1%
Q1/2025358,0-43,6%585,4612-11,9%
Q4/2024273,6-48,6%455,0601-16,7%
Q3/2024369,5-14,1%576,2641-8,1%
Q2/2024449,5+1,6%652,2689+8,0%
Q1/2024635,1+86,2%915,4694+3,1%
Q4/2023532,7-20,8%738,1722-1,2%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu dầu thô từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Cộng các nước kê riêng
8-202637,3-64,9%42.000889
7-202673,1-44,7%97.12675340,2
6-202669,3-3,0%78.20788653,3
5-202638,2-54,4%39.99095533,6
4-2026399,8+185,3%387.5491.032264,9
3-202652,0-55,7%80.10065064,4
2-2026160,8+39,7%276.724581121,6
1-202641,4-67,0%73.36556439,5
12-2025130,9+15,7%237.773550108,2
11-2025118,4+32,9%228.636518102,7
10-2025167,5+134,4%319.151525125,7
9-202585,5-50,2%152.60956185,5
8-2025106,2+135,0%191.48355594,5
7-2025132,2-13,3%230.93957386,0
6-202571,4-32,0%124.57857359,5
5-202583,7-50,8%156.14653662,3
4-2025140,2-19,5%255.325549118,7
3-2025117,4-60,5%197.081596117,4
2-2025115,1-47,5%191.090602115,1
1-2025125,5+5,7%197.268636100,7
12-2024113,1-25,5%187.42660389,2
11-202489,1-55,9%151.08559089,1
10-202471,5-60,1%116.48761371,5
9-2024171,8+160,4%283.373606147,4
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dầu thô

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu dầu thô đạt 6.247 triệu USD (+20,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 14 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 8.412,2 nghìn tấn, giá bình quân 743 USD/tấn (+33,1%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 85,6% (5.350 triệu USD). Kuwait là thị trường lớn nhất với 1.501 triệu USD (24,0%).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu dầu thô theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 65310/24: 62411/24: 47712/24: 6391/25: 6532/25: 7943/25: 7384/25: 6835/25: 5386/25: 5847/25: 5608/25: 6509/25: 77310/25: 65311/25: 38812/25: 7291/26: 5982/26: 4813/26: 5504/26: 7165/26: 1.1206/26: 1.1757/26: 7868/26: 8211.17511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu dầu thô từng năm

triệu USD
2015: 832016: 1592017: 4772018: 2.7472019: 3.6922020: 3.8132021: 5.2042022: 7.7722023: 7.0802024: 8.1162025: 7.7432026*: 6.2478.116201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu dầu thô, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Kuwait1.501,124,0%-64,5%▼ −2.723,1168,1
Nigeria280,34,5%-26,6%▼ −101,6
Brunei49,60,8%-0,7%▼ −0,3
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu dầu thô theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Kuwait168,1425,5404,0503,5535,6265,1533,7564,6573,4426,9538,2400,6569,9607,1635,5472,4580,4443,7453,2602,9
Nigeria112,361,4106,776,376,681,767,874,581,387,0
Brunei24,525,150,049,8
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dầu thô theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Kuwait1.5016.1236.9985.5646.2954.4953.0963.3962.489
Nigeria28045843389
Brunei50501058515932553992600593
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân dầu thô theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Kuwait624662499478487489529553
Nigeria8721.122860571
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu dầu thô: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)6.246,85.349,9+26,7%896,8-8,1%85,6%
20257.743,16.192,9-11,5%1.550,1+38,6%80,0%
20248.116,46.997,9+25,8%1.118,5-26,2%86,2%
20237.079,85.563,6—1.516,2—78,6%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu dầu thô từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)6.246,8+20,1%1,59%148.412,2743+33,1%
20257.743,1-4,6%1,70%1314.153,0547-9,4%
20248.116,4+14,6%2,13%1113.440,6604-4,5%
20237.079,8-8,9%2,17%1411.200,7632-17,0%
20227.771,6+49,3%2,16%1310.201,9762+47,0%
20215.204,0+36,5%1,56%1410.040,1518+59,7%
20203.813,0+3,3%1,45%1611.745,2325-31,6%
20193.692,3+34,4%1,46%187.775,8475-10,5%
20182.746,8+476,4%1,16%195.177,5531+31,5%
2017476,5+199,3%0,22%501.180,9404+10,4%
2016159,2+90,9%0,09%54435,4366-20,1%
201583,40,05%54182,1458
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu dầu thô từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.606,7+32,8%2.227,2721+32,0%96,3%
Q2/20263.011,5+66,8%3.120,3965+82,6%82,0%
Q1/20261.628,6-25,5%3.064,6531-10,3%81,8%
Q4/20251.770,2+1,8%3.450,8513-7,9%79,3%
Q3/20251.983,1-5,1%3.598,4551-7,5%78,9%
Q2/20251.805,1-19,5%3.414,7529-18,3%83,6%
Q1/20252.184,8+6,9%3.689,1592-3,1%78,5%
Q4/20241.739,4-22,8%3.122,8557-15,8%84,9%
Q3/20242.089,2+69,3%3.507,7596-7,0%85,3%
Q2/20242.243,2+17,9%3.465,5647+7,6%85,9%
Q1/20242.044,7+21,0%3.344,7611-2,2%88,6%
Q4/20232.252,5+8,8%3.404,8662-4,3%79,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu dầu thô từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026821,2+26,3%1.168.356703762,192,8%168,1
7-2026785,5+40,3%1.058.867742785,5100,0%
6-20261.175,2+101,1%1.259.542933879,974,9%112,3
5-20261.120,3+108,4%1.105.6251.0131.084,596,8%
4-2026715,9+4,8%755.133948505,070,5%61,4
3-2026549,7-25,6%839.291655425,577,4%532,2
2-2026480,8-39,4%954.713504404,084,0%428,6
1-2026598,1-8,4%1.270.633471503,584,2%528,6
12-2025729,3+14,2%1.457.033501605,583,0%535,6
11-2025388,0-18,6%772.265502265,168,3%265,1
10-2025652,9+4,6%1.221.516534533,781,7%533,7
9-2025773,0+18,4%1.384.454558564,673,0%640,9
8-2025650,0-0,7%1.205.605539573,488,2%650,0
7-2025560,0-28,4%1.008.381555426,976,2%508,6
6-2025584,4-3,8%1.131.535516538,292,1%538,2
5-2025537,7-42,5%1.036.001519400,674,5%468,5
4-2025683,1-2,6%1.247.166548569,983,4%644,4
3-2025738,4+10,4%1.287.664573607,182,2%738,4
2-2025793,8+45,1%1.297.749612635,580,1%635,5
1-2025652,6-21,2%1.103.644591472,472,4%472,4
12-2024638,7-21,4%1.163.231549580,490,9%580,4
11-2024476,5-18,2%862.478552443,793,1%443,7
10-2024624,2-27,2%1.097.054569453,272,6%540,2
9-2024652,7+129,6%1.167.895559602,992,4%652,7
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Dầu thô: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.