Xuất nhập khẩu dầu thô Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại dầu thô 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu dầu thô 872 triệu USD (-2,2%), nhập khẩu 6.247 triệu USD (+20,1%) — nhập siêu 5.375 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 4.308 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 872,0 -2,2% 6.246,8 +20,1% ▼ −5.374,7 ▼ −1.066,6 2025 1.394,0 -19,3% 7.743,1 -4,6% ▼ −6.349,1 ▲ +39,6 2024 1.727,7 -1,1% 8.116,4 +14,6% ▼ −6.388,7 ▼ −1.055,1 2023 1.746,2 -23,1% 7.079,8 -8,9% ▼ −5.333,6 ▲ +166,1 2022 2.272,0 +30,1% 7.771,6 +49,3% ▼ −5.499,6 ▼ −2.041,5 2021 1.745,9 +11,0% 5.204,0 +36,5% ▼ −3.458,1 ▼ −1.217,9 2020 1.572,8 -23,1% 3.813,0 +3,3% ▼ −2.240,2 ▼ −594,1 2019 2.046,2 -6,9% 3.692,3 +34,4% ▼ −1.646,1 ▼ −1.097,4 2018 2.198,1 -23,8% 2.746,8 +476,4% ▼ −548,7 ▼ −2.957,8 2017 2.885,6 +22,2% 476,5 +199,3% ▲ +2.409,1 ▲ +207,1 2016 2.361,2 -36,4% 159,2 +90,9% ▲ +2.202,0 ▼ −1.425,0 2015 3.710,4 83,4 ▲ +3.627,0
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 110,4 -53,7% 1.606,7 +32,8% ▼ −1.496,2 ▼ −524,6 Q2/2026 507,3 +71,8% 3.011,5 +66,8% ▼ −2.504,2 ▼ −994,4 Q1/2026 254,3 -29,0% 1.628,6 -25,5% ▼ −1.374,3 ▲ +452,5 Q4/2025 416,7 +52,3% 1.770,2 +1,8% ▼ −1.353,4 ▲ +112,3 Q3/2025 324,0 -12,3% 1.983,1 -5,1% ▼ −1.659,1 ▲ +60,6 Q2/2025 295,3 -34,3% 1.805,1 -19,5% ▼ −1.509,8 ▲ +284,0 Q1/2025 358,0 -43,6% 2.184,8 +6,9% ▼ −1.826,8 ▼ −417,2 Q4/2024 273,6 -48,6% 1.739,4 -22,8% ▼ −1.465,7 ▲ +254,0 Q3/2024 369,5 -14,1% 2.089,2 +69,3% ▼ −1.719,7 ▼ −915,6 Q2/2024 449,5 +1,6% 2.243,2 +17,9% ▼ −1.793,8 ▼ −333,4 Q1/2024 635,1 +86,2% 2.044,7 +21,0% ▼ −1.409,5 ▼ −60,2 Q4/2023 532,7 -20,8% 2.252,5 +8,8% ▼ −1.719,7 ▼ −321,6
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân dầu thô — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 37,3 -64,9% 821,2 +26,3% ▼ −783,8 ▼ −240,0 7-2026 73,1 -44,7% 785,5 +40,3% ▼ −712,4 ▼ −284,6 6-2026 69,3 -3,0% 1.175,2 +101,1% ▼ −1.106,0 ▼ −593,1 5-2026 38,2 -54,4% 1.120,3 +108,4% ▼ −1.082,1 ▼ −628,2 4-2026 399,8 +185,3% 715,9 +4,8% ▼ −316,1 ▲ +226,8 3-2026 52,0 -55,7% 549,7 -25,6% ▼ −497,6 ▲ +123,3 2-2026 160,8 +39,7% 480,8 -39,4% ▼ −319,9 ▲ +358,7 1-2026 41,4 -67,0% 598,1 -8,4% ▼ −556,7 ▼ −29,6 12-2025 130,9 +15,7% 729,3 +14,2% ▼ −598,4 ▼ −72,9 11-2025 118,4 +32,9% 388,0 -18,6% ▼ −269,6 ▲ +117,8 10-2025 167,5 +134,4% 652,9 +4,6% ▼ −485,4 ▲ +67,3 9-2025 85,5 -50,2% 773,0 +18,4% ▼ −687,5 ▼ −206,6 8-2025 106,2 +135,0% 650,0 -0,7% ▼ −543,8 ▲ +65,7 7-2025 132,2 -13,3% 560,0 -28,4% ▼ −427,8 ▲ +201,5 6-2025 71,4 -32,0% 584,4 -3,8% ▼ −512,9 ▼ −10,3 5-2025 83,7 -50,8% 537,7 -42,5% ▼ −454,0 ▲ +310,3 4-2025 140,2 -19,5% 683,1 -2,6% ▼ −542,9 ▼ −16,0 3-2025 117,4 -60,5% 738,4 +10,4% ▼ −621,0 ▼ −249,5 2-2025 115,1 -47,5% 793,8 +45,1% ▼ −678,6 ▼ −350,6 1-2025 125,5 +5,7% 652,6 -21,2% ▼ −527,1 ▲ +182,9 12-2024 113,1 -25,5% 638,7 -21,4% ▼ −525,6 ▲ +135,5 11-2024 89,1 -55,9% 476,5 -18,2% ▼ −387,4 ▼ −6,7 10-2024 71,5 -60,1% 624,2 -27,2% ▼ −552,8 ▲ +125,2 9-2024 171,8 +160,4% 652,7 +129,6% ▼ −480,9 ▼ −262,6
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân dầu thô theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Kuwait 1.501,1 ▼ −1.501,1 ▼ −4.224,1 Úc 321,6 ▲ +321,6 ▲ +389,3 Nigeria 280,3 ▼ −280,3 ▼ −381,9 Thái Lan 188,3 ▲ +188,3 ▲ +346,1 Hàn Quốc 54,3 ▲ +54,3 Brunei 49,6 ▼ −49,6 ▼ −50,0 Nhật Bản 27,6 ▲ +27,6 ▲ +18,8 Malaysia 25,7 ▲ +25,7
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu dầu thô 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu dầu thô đạt 872 triệu USD (-2,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 39 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.075,1 nghìn tấn, giá bình quân 811 USD/tấn (+40,4%). Úc là thị trường lớn nhất với 322 triệu USD (36,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Nhật Bản (+9 triệu USD); giảm nhiều nhất: Thái Lan (−158 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu dầu thô, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Úc 321,6 36,9% -17,4% ▼ −67,7 Thái Lan 188,3 21,6% -45,6% ▼ −157,8 Hàn Quốc 54,3 6,2% — Nhật Bản 27,6 3,2% +46,7% ▲ +8,8 Malaysia 25,7 3,0% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu dầu thô theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Úc 26,0 33,6 87,9 64,4 88,5 21,1 66,9 61,3 88,6 63,3 65,3 24,3 21,4 42,4 43,7 46,0 70,9 75,3 47,5 24,2 62,1 Thái Lan 148,0 21,9 18,4 22,2 41,5 16,4 22,3 29,2 42,9 38,1 19,9 74,9 71,4 44,2 25,4 26,0 64,9 47,1 48,9 Hàn Quốc 14,1 29,0 11,2 15,7 16,3 Nhật Bản 27,6 20,7 18,8 24,4 20,1 Malaysia 25,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu dầu thô theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Úc 322 669 544 600 402 211 92 99 453 238 153 512 1.854 1.644 1.526 1.289 1.684 1.501 Thái Lan 188 448 713 739 919 571 288 371 524 446 158 173 494 311 314 42 32 313 Hàn Quốc 54 32 26 149 111 97 79 160 211 725 777 808 556 376 Nhật Bản 28 39 125 218 369 158 92 304 195 350 171 564 1.035 2.077 2.471 1.580 150 469 Malaysia 26 8 130 48 184 196 60 222 164 543 821 913 991 951 796 742
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân dầu thô theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Úc 781 867 933 843 641 556 549 527 536 565 Thái Lan 943 574 508 562 515 475 548 Hàn Quốc 649 943 519
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu dầu thô từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 872,0 -2,2% 0,23% 39 1.075,1 811 +40,4% 2025 1.394,0 -19,3% 0,29% 34 2.482,1 562 -15,5% 2024 1.727,7 -1,1% 0,43% 31 2.598,8 665 -2,7% 2023 1.746,2 -23,1% 0,53% 31 2.554,5 684 -16,5% 2022 2.272,0 +30,1% 0,61% 28 2.774,6 819 +46,6% 2021 1.745,9 +11,0% 0,52% 30 3.125,3 559 +65,4% 2020 1.572,8 -23,1% 0,56% 28 4.656,8 338 -34,4% 2019 2.046,2 -6,9% 0,77% 23 3.976,2 515 -7,3% 2018 2.198,1 -23,8% 0,90% 21 3.961,0 555 +30,9% 2017 2.885,6 +22,2% 1,34% 17 6.805,9 424 +23,0% 2016 2.361,2 -36,4% 1,34% 16 6.847,9 345 -14,6% 2015 3.710,4 2,29% 10 9.186,3 404
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu dầu thô từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 110,4 -53,7% 139,1 794 +40,6% Q2/2026 507,3 +71,8% 505,7 1.003 +82,1% Q1/2026 254,3 -29,0% 430,2 591 -3,3% Q4/2025 416,7 +52,3% 785,6 530 -11,8% Q3/2025 324,0 -12,3% 575,0 563 -12,1% Q2/2025 295,3 -34,3% 536,0 551 -20,1% Q1/2025 358,0 -43,6% 585,4 612 -11,9% Q4/2024 273,6 -48,6% 455,0 601 -16,7% Q3/2024 369,5 -14,1% 576,2 641 -8,1% Q2/2024 449,5 +1,6% 652,2 689 +8,0% Q1/2024 635,1 +86,2% 915,4 694 +3,1% Q4/2023 532,7 -20,8% 738,1 722 -1,2%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu dầu thô từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 37,3 -64,9% 42.000 889 7-2026 73,1 -44,7% 97.126 753 40,2 6-2026 69,3 -3,0% 78.207 886 53,3 5-2026 38,2 -54,4% 39.990 955 33,6 4-2026 399,8 +185,3% 387.549 1.032 264,9 3-2026 52,0 -55,7% 80.100 650 64,4 2-2026 160,8 +39,7% 276.724 581 121,6 1-2026 41,4 -67,0% 73.365 564 39,5 12-2025 130,9 +15,7% 237.773 550 108,2 11-2025 118,4 +32,9% 228.636 518 102,7 10-2025 167,5 +134,4% 319.151 525 125,7 9-2025 85,5 -50,2% 152.609 561 85,5 8-2025 106,2 +135,0% 191.483 555 94,5 7-2025 132,2 -13,3% 230.939 573 86,0 6-2025 71,4 -32,0% 124.578 573 59,5 5-2025 83,7 -50,8% 156.146 536 62,3 4-2025 140,2 -19,5% 255.325 549 118,7 3-2025 117,4 -60,5% 197.081 596 117,4 2-2025 115,1 -47,5% 191.090 602 115,1 1-2025 125,5 +5,7% 197.268 636 100,7 12-2024 113,1 -25,5% 187.426 603 89,2 11-2024 89,1 -55,9% 151.085 590 89,1 10-2024 71,5 -60,1% 116.487 613 71,5 9-2024 171,8 +160,4% 283.373 606 147,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dầu thô 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu dầu thô đạt 6.247 triệu USD (+20,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 14 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 8.412,2 nghìn tấn, giá bình quân 743 USD/tấn (+33,1%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 85,6% (5.350 triệu USD). Kuwait là thị trường lớn nhất với 1.501 triệu USD (24,0%).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu dầu thô, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Kuwait 1.501,1 24,0% -64,5% ▼ −2.723,1 168,1 Nigeria 280,3 4,5% -26,6% ▼ −101,6 Brunei 49,6 0,8% -0,7% ▼ −0,3
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu dầu thô theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Kuwait 168,1 425,5 404,0 503,5 535,6 265,1 533,7 564,6 573,4 426,9 538,2 400,6 569,9 607,1 635,5 472,4 580,4 443,7 453,2 602,9 Nigeria 112,3 61,4 106,7 76,3 76,6 81,7 67,8 74,5 81,3 87,0 Brunei 24,5 25,1 50,0 49,8
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dầu thô theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 Kuwait 1.501 6.123 6.998 5.564 6.295 4.495 3.096 3.396 2.489 Nigeria 280 458 433 89 Brunei 50 50 105 85 159 32 55 39 92 600 593
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân dầu thô theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Kuwait 624 662 499 478 487 489 529 553 Nigeria 872 1.122 860 571
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu dầu thô: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.246,8 5.349,9 +26,7% 896,8 -8,1% 85,6% 2025 7.743,1 6.192,9 -11,5% 1.550,1 +38,6% 80,0% 2024 8.116,4 6.997,9 +25,8% 1.118,5 -26,2% 86,2% 2023 7.079,8 5.563,6 — 1.516,2 — 78,6%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu dầu thô từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 6.246,8 +20,1% 1,59% 14 8.412,2 743 +33,1% 2025 7.743,1 -4,6% 1,70% 13 14.153,0 547 -9,4% 2024 8.116,4 +14,6% 2,13% 11 13.440,6 604 -4,5% 2023 7.079,8 -8,9% 2,17% 14 11.200,7 632 -17,0% 2022 7.771,6 +49,3% 2,16% 13 10.201,9 762 +47,0% 2021 5.204,0 +36,5% 1,56% 14 10.040,1 518 +59,7% 2020 3.813,0 +3,3% 1,45% 16 11.745,2 325 -31,6% 2019 3.692,3 +34,4% 1,46% 18 7.775,8 475 -10,5% 2018 2.746,8 +476,4% 1,16% 19 5.177,5 531 +31,5% 2017 476,5 +199,3% 0,22% 50 1.180,9 404 +10,4% 2016 159,2 +90,9% 0,09% 54 435,4 366 -20,1% 2015 83,4 0,05% 54 182,1 458
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu dầu thô từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.606,7 +32,8% 2.227,2 721 +32,0% 96,3% Q2/2026 3.011,5 +66,8% 3.120,3 965 +82,6% 82,0% Q1/2026 1.628,6 -25,5% 3.064,6 531 -10,3% 81,8% Q4/2025 1.770,2 +1,8% 3.450,8 513 -7,9% 79,3% Q3/2025 1.983,1 -5,1% 3.598,4 551 -7,5% 78,9% Q2/2025 1.805,1 -19,5% 3.414,7 529 -18,3% 83,6% Q1/2025 2.184,8 +6,9% 3.689,1 592 -3,1% 78,5% Q4/2024 1.739,4 -22,8% 3.122,8 557 -15,8% 84,9% Q3/2024 2.089,2 +69,3% 3.507,7 596 -7,0% 85,3% Q2/2024 2.243,2 +17,9% 3.465,5 647 +7,6% 85,9% Q1/2024 2.044,7 +21,0% 3.344,7 611 -2,2% 88,6% Q4/2023 2.252,5 +8,8% 3.404,8 662 -4,3% 79,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu dầu thô từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 821,2 +26,3% 1.168.356 703 762,1 92,8% 168,1 7-2026 785,5 +40,3% 1.058.867 742 785,5 100,0% 6-2026 1.175,2 +101,1% 1.259.542 933 879,9 74,9% 112,3 5-2026 1.120,3 +108,4% 1.105.625 1.013 1.084,5 96,8% 4-2026 715,9 +4,8% 755.133 948 505,0 70,5% 61,4 3-2026 549,7 -25,6% 839.291 655 425,5 77,4% 532,2 2-2026 480,8 -39,4% 954.713 504 404,0 84,0% 428,6 1-2026 598,1 -8,4% 1.270.633 471 503,5 84,2% 528,6 12-2025 729,3 +14,2% 1.457.033 501 605,5 83,0% 535,6 11-2025 388,0 -18,6% 772.265 502 265,1 68,3% 265,1 10-2025 652,9 +4,6% 1.221.516 534 533,7 81,7% 533,7 9-2025 773,0 +18,4% 1.384.454 558 564,6 73,0% 640,9 8-2025 650,0 -0,7% 1.205.605 539 573,4 88,2% 650,0 7-2025 560,0 -28,4% 1.008.381 555 426,9 76,2% 508,6 6-2025 584,4 -3,8% 1.131.535 516 538,2 92,1% 538,2 5-2025 537,7 -42,5% 1.036.001 519 400,6 74,5% 468,5 4-2025 683,1 -2,6% 1.247.166 548 569,9 83,4% 644,4 3-2025 738,4 +10,4% 1.287.664 573 607,1 82,2% 738,4 2-2025 793,8 +45,1% 1.297.749 612 635,5 80,1% 635,5 1-2025 652,6 -21,2% 1.103.644 591 472,4 72,4% 472,4 12-2024 638,7 -21,4% 1.163.231 549 580,4 90,9% 580,4 11-2024 476,5 -18,2% 862.478 552 443,7 93,1% 443,7 10-2024 624,2 -27,2% 1.097.054 569 453,2 72,6% 540,2 9-2024 652,7 +129,6% 1.167.895 559 602,9 92,4% 652,7
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận