Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 13.341 triệu USD (+16,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 7 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 3,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 84,4% (11.256 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 2.828 triệu USD (21,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+483 triệu USD); giảm nhiều nhất: Singapore (−236 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 1.16810/24: 1.36111/24: 1.31212/24: 1.2991/25: 1.2552/25: 1.2893/25: 1.4464/25: 1.4075/25: 1.4246/25: 1.4417/25: 1.7418/25: 1.4889/25: 1.38710/25: 1.58911/25: 1.48212/25: 1.5821/26: 1.6192/26: 1.2433/26: 1.6384/26: 1.7535/26: 1.7316/26: 1.7757/26: 1.8688/26: 1.7141.86811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng từng năm

triệu USD
2015: 5.8442016: 6.0592017: 7.0152018: 8.0182019: 8.5052020: 9.0912021: 10.6162022: 11.9892023: 13.3022024: 15.2432025: 17.5302026*: 13.34117.530201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ2.828,321,2%+20,6%▲ +483,4385,4
Nhật Bản2.267,917,0%+4,7%▲ +102,2295,0
Hàn Quốc1.286,39,6%-2,0%▼ −26,9120,5
Mexico590,04,4%+53,0%▲ +204,377,6
Philippines524,43,9%+165,1%▲ +326,6116,3
Thái Lan474,03,6%+9,4%▲ +40,654,1
Trung Quốc348,52,6%+21,4%▲ +61,431,0
Singapore343,82,6%-40,7%▼ −236,456,5
Brazil299,62,2%+12,5%▲ +33,332,1
Indonesia298,82,2%-41,9%▼ −215,144,3
Đức294,02,2%+40,5%▲ +84,836,1
Ý289,42,2%+6,9%▲ +18,641,6
Hà Lan247,91,9%+31,6%▲ +59,526,0
Ba Lan234,91,8%+159,1%▲ +144,312,2
Ấn Độ191,71,4%+24,8%▲ +38,031,9
Canada187,21,4%-5,6%▼ −11,024,2
Malaysia148,81,1%-23,1%▼ −44,812,9
Anh139,41,0%+14,8%▲ +18,035,9
Tây Ban Nha121,40,9%+63,1%▲ +47,019,9
Pháp110,40,8%+34,6%▲ +28,47,5
Na Uy90,00,7%+402,6%▲ +72,12,6
Đài Loan88,40,7%+56,6%▲ +31,97,4
Úc65,50,5%-15,1%▼ −11,714,2
Thổ Nhĩ Kỳ60,40,5%+37,1%▲ +16,38,1
Campuchia54,00,4%+63,7%▲ +21,06,1
Colombia33,50,3%+184,5%▲ +21,72,6
Ả Rập Xê Út33,30,2%-9,3%▼ −3,40,6
Ai Cập32,70,2%-29,0%▼ −13,41,3
Lào30,60,2%+6,5%▲ +1,92,9
Séc30,10,2%+33,9%▲ +7,63,6
UAE28,80,2%-69,6%▼ −65,83,7
Phần Lan27,20,2%+288,4%▲ +20,21,7
Chile24,10,2%+5,6%▲ +1,31,9
Hy Lạp23,10,2%+4,3%▲ +0,93,2
Myanmar19,20,1%+119,5%▲ +10,52,4
Romania17,50,1%+37,2%▲ +4,74,2
Nam Phi13,30,1%-24,4%▼ −4,33,1
Đan Mạch9,30,1%+62,6%▲ +3,61,5
Pakistan7,30,1%+20,4%▲ +1,21,4
Hungary6,20,0%+13,9%▲ +0,80,8
Kuwait4,00,0%+11,1%▲ +0,41,5
Síp2,90,0%+91,8%▲ +1,41,0
Senegal2,70,0%+55,2%▲ +1,00,6
Thụy Sĩ1,20,0%-32,2%▼ −0,60,0
Panama1,20,0%-92,7%▼ −14,70,2
Nigeria0,50,0%+70,8%▲ +0,20,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ385,4387,1371,4361,8346,6384,8248,3342,9354,1285,8312,5306,0311,4342,8314,8320,6305,0290,3233,5226,4311,3296,5265,1231,0
Nhật Bản295,0302,8302,2290,9269,3294,9212,1300,8290,0268,7299,1263,1297,2280,3265,1285,3249,7270,7260,9256,5282,1276,4282,6231,7
Hàn Quốc120,5206,6158,0147,2197,6150,3155,8150,3145,3131,2190,5133,7146,4216,3143,5137,3198,7136,5172,8161,8130,4126,7124,6159,8
Mexico77,6116,079,372,672,266,642,463,361,254,258,456,356,853,548,346,653,848,837,240,749,948,243,236,6
Philippines116,382,187,293,965,838,230,310,620,514,435,735,144,612,632,846,712,123,115,210,518,415,521,620,0
Thái Lan54,158,560,267,261,467,746,358,672,458,759,958,558,458,254,252,751,158,249,551,244,150,155,439,6
Trung Quốc31,054,139,255,647,956,226,438,243,834,740,433,035,850,138,240,334,131,529,028,127,232,737,125,4
Singapore56,549,018,018,879,921,813,886,084,911,390,148,716,079,974,578,978,5103,797,351,463,616,947,350,1
Brazil32,140,435,338,842,639,725,944,847,746,740,541,445,639,646,834,329,130,618,022,123,630,026,027,2
Indonesia44,352,942,427,932,521,258,818,847,5155,966,437,178,3105,683,941,790,865,223,025,414,626,780,020,8
Đức36,137,336,430,935,541,729,346,739,135,526,826,528,139,726,020,421,925,925,222,123,536,414,219,1
Ý41,633,927,629,336,642,835,142,642,423,022,221,823,631,423,740,136,238,135,042,635,729,320,133,7
Hà Lan26,026,031,261,828,823,813,936,419,220,420,333,422,734,120,419,819,218,818,534,920,423,618,612,7
Ba Lan12,213,011,011,362,041,536,747,321,034,118,812,817,121,110,77,99,39,28,17,37,810,17,66,9
Ấn Độ31,922,423,522,222,825,718,125,130,423,924,320,117,422,922,318,318,219,317,018,415,513,817,114,3
Canada24,228,523,423,521,223,917,025,424,722,919,820,527,026,324,531,720,524,418,425,433,630,947,823,3
Malaysia12,917,013,613,716,213,345,616,714,515,317,313,815,955,013,813,412,559,213,310,412,112,524,811,7
Anh35,910,010,312,210,522,78,429,413,711,722,813,935,212,712,011,613,814,910,310,915,610,526,29,7
Tây Ban Nha19,916,410,631,411,316,56,19,310,09,58,88,08,69,35,05,75,89,524,26,310,37,34,45,4
Pháp7,510,635,47,921,77,97,511,98,37,416,04,64,75,323,85,65,56,08,722,47,54,64,55,1
Na Uy2,64,423,91,52,352,80,91,52,40,918,60,40,310,31,31,51,31,21,50,60,40,20,30,6
Đài Loan7,46,97,839,26,89,44,36,66,07,66,95,95,06,46,86,56,113,56,75,57,25,65,75,4
Úc14,29,47,67,98,17,53,67,28,119,610,08,46,310,913,915,06,813,84,65,87,25,810,36,7
Thổ Nhĩ Kỳ8,110,36,87,75,78,97,15,81,21,71,41,06,83,14,11,81,51,94,220,611,88,23,32,2
Campuchia6,16,76,95,34,710,06,08,28,58,16,44,85,14,74,34,13,84,53,13,53,83,43,810,2
Colombia2,62,72,03,42,913,92,03,93,12,32,34,63,32,82,20,70,70,80,40,90,70,90,20,6
Ả Rập Xê Út0,62,63,92,13,10,40,620,10,817,31,220,520,211,60,61,00,81,10,60,80,41,51,40,2
Ai Cập1,33,65,23,05,75,12,36,65,75,65,16,35,46,47,26,75,86,82,15,64,34,94,84,3
Lào2,94,85,83,93,22,83,14,14,68,23,63,63,33,63,84,13,44,23,33,04,23,16,23,8
Séc3,65,24,23,73,43,42,64,13,64,63,72,93,73,32,02,72,52,92,72,62,62,92,62,9
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ2.8283.6033.2752.8832.5862.4591.8211.6991.3211.182730691578614616496199150
Nhật Bản2.2683.2873.0272.9412.5332.4722.3772.5852.4852.1771.7591.9382.0651.8591.6851.244357238
Hàn Quốc1.2861.9141.6361.2488136374833852682562322672175125712144444
Mexico5906164433293542091531208561809011154332152
Philippines524304200221133114755865776157666666706037
Thái Lan474683580716637477395396380333287339319300226944724
Trung Quốc349439401405448449371288269252187137566167111995930
Singapore344815768373253182314343448218124305792081612406235
Brazil30044335434924712970858891805555423837167
Indonesia29982139432626517810415215412610998929476747523
Đức29433722618921116213198110939285421834489643
Ý28938036435830723820018315416113191905652635
Hà Lan248282315318328229228245195255128117685781266039
Ba Lan23517711674
Ấn Độ1922522041641401017510017613368721154029382611
Canada187286384469320340296269191202139142126120594796
Malaysia14925518119420815618320017715915122012610390614021
Anh13918418821115012291127483128303067984313
Tây Ban Nha1211118277775224291721199654745
Pháp1101187511869128557662615962374665303917
Na Uy904091084891021600011035000
Đài Loan888311486119786762108654848453730551811
Úc651231218611813071895296554094565139185
Thổ Nhĩ Kỳ60491509672562115131617161477531
Campuchia5461444259514858444134581644045231210
Colombia342496109879
Ả Rập Xê Út3377108324134157
Ai Cập33694326222218171815812181518161611
Lào314945453746475558534750584235201411
Séc30373732292826231515121517204211713
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)13.340,811.255,6+16,4%2.085,2+14,4%84,4%
202517.530,414.851,9+20,4%2.678,5-7,8%84,7%
202415.243,412.337,6+6,1%2.905,8+73,5%80,9%
202313.302,311.627,3+11,5%1.675,0+7,7%87,4%
202211.988,610.432,7+15,2%1.555,9-0,4%87,0%
202110.616,59.054,8+20,2%1.561,7+0,3%85,3%
20209.090,67.533,9+4,2%1.556,7+21,8%82,9%
20198.505,47.227,7+2,6%1.277,7+31,3%85,0%
20188.017,87.044,9+12,3%972,8+31,0%87,9%
20177.015,16.272,5+12,0%742,5+62,1%89,4%
20166.059,05.600,9+1,7%458,0+35,7%92,4%
20155.843,85.506,3+7,4%337,5—94,2%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)13.340,8+16,1%3,56%7
202517.530,4+15,0%3,69%7
202415.243,4+14,6%3,76%8
202313.302,3+11,0%4,02%7
202211.988,6+12,9%3,23%8
202110.616,5+16,8%3,16%9
20209.090,6+6,9%3,22%8
20198.505,4+6,1%3,22%9
20188.017,8+14,3%3,29%9
20177.015,1+15,8%3,26%9
20166.059,0+3,7%3,43%9
20155.843,83,61%9
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)3.581,8+10,9%82,2%
Q2/20265.259,0+23,1%82,4%
Q1/20264.500,1+12,8%88,4%
Q4/20254.653,4+17,2%85,1%
Q3/20254.616,4+16,0%84,4%
Q2/20254.271,1+17,9%84,8%
Q1/20253.989,5+8,7%84,6%
Q4/20243.972,1+13,3%78,5%
Q3/20243.980,5+10,6%79,5%
Q2/20243.622,0-7,0%81,9%
Q1/20243.668,9+59,4%84,2%
Q4/20233.506,7+10,2%82,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20261.713,7+15,2%1.406,082,0%1.537,6
7-20261.868,1+7,3%1.537,682,3%1.646,9
6-20261.774,9+23,2%1.400,278,9%1.513,5
5-20261.731,2+21,6%1.416,481,8%1.532,8
4-20261.752,9+24,6%1.517,086,5%1.548,4
3-20261.638,3+13,3%1.447,888,4%1.533,2
2-20261.242,5-3,6%1.070,786,2%1.123,9
1-20261.619,2+29,0%1.459,990,2%1.497,2
12-20251.581,7+21,7%1.401,588,6%1.465,1
11-20251.482,4+13,0%1.203,381,2%1.369,2
10-20251.589,4+16,8%1.353,885,2%1.473,5
9-20251.387,5+18,8%1.226,488,4%1.269,2
8-20251.488,0+8,3%1.245,983,7%1.376,6
7-20251.740,9+21,0%1.426,081,9%1.579,3
6-20251.440,5+28,8%1.214,684,3%1.350,2
5-20251.424,1+6,3%1.215,585,4%1.333,4
4-20251.406,5+20,9%1.190,484,6%1.330,2
3-20251.445,6+5,9%1.199,383,0%1.361,6
2-20251.288,8+32,9%1.079,483,7%1.185,1
1-20251.255,1-5,9%1.095,887,3%1.156,1
12-20241.299,5+10,8%1.039,380,0%1.214,5
11-20241.311,9+13,1%1.037,879,1%1.175,6
10-20241.360,7+15,9%1.042,576,6%1.226,1
9-20241.167,9-4,1%946,281,0%1.063,5
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Phương tiện vận tải và phụ tùng: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.