Xuất nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại sản phẩm từ sắt thép 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép 3.878 triệu USD (+4,1%), nhập khẩu 6.482 triệu USD (+24,6%) — nhập siêu 2.605 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.480 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 3.877,7 +4,1% 6.482,5 +24,6% ▼ −2.604,8 ▼ −1.125,0 2025 5.472,9 +19,1% 8.305,7 +27,8% ▼ −2.832,8 ▼ −929,3 2024 4.593,7 +25,6% 6.497,2 +21,7% ▼ −1.903,5 ▼ −223,1 2023 3.658,4 -21,3% 5.338,9 -1,1% ▼ −1.680,4 ▼ −929,5 2022 4.648,5 +17,6% 5.399,5 +1,8% ▼ −751,0 ▲ +600,9 2021 3.952,0 +29,4% 5.303,9 +16,9% ▼ −1.351,9 ▲ +131,5 2020 3.054,1 -7,9% 4.537,5 +11,4% ▼ −1.483,3 ▼ −726,8 2019 3.317,0 +10,0% 4.073,6 +11,2% ▼ −756,6 ▼ −108,1 2018 3.014,8 +31,2% 3.663,2 +14,2% ▼ −648,4 ▲ +260,3 2017 2.297,8 +15,8% 3.206,5 +8,1% ▼ −908,7 ▲ +72,4 2016 1.984,3 +11,9% 2.965,4 -22,1% ▼ −981,1 ▲ +1.054,3 2015 1.772,9 3.808,3 ▼ −2.035,4
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 1.075,7 +17,8% 1.747,0 +14,2% ▼ −671,4 ▼ −54,1 Q2/2026 1.467,9 +2,0% 2.609,8 +28,0% ▼ −1.141,9 ▼ −542,6 Q1/2026 1.334,2 -2,8% 2.125,6 +30,0% ▼ −791,5 ▼ −528,4 Q4/2025 1.339,5 +2,2% 2.368,5 +34,0% ▼ −1.028,9 ▼ −571,9 Q3/2025 1.321,5 +15,3% 2.262,9 +34,8% ▼ −941,4 ▼ −408,5 Q2/2025 1.439,6 +33,0% 2.039,0 +19,1% ▼ −599,4 ▲ +31,2 Q1/2025 1.372,3 +30,1% 1.635,3 +22,3% ▼ −263,1 ▲ +19,9 Q4/2024 1.311,1 +36,4% 1.768,1 +19,5% ▼ −457,0 ▲ +61,5 Q3/2024 1.145,9 +19,1% 1.678,9 +18,0% ▼ −533,0 ▼ −72,4 Q2/2024 1.082,1 +5,9% 1.712,6 +35,5% ▼ −630,6 ▼ −388,7 Q1/2024 1.054,6 +47,9% 1.337,5 +14,1% ▼ −282,9 ▲ +176,5 Q4/2023 961,5 -9,9% 1.480,0 +6,4% ▼ −518,5 ▼ −195,6
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 544,5 +20,9% 862,2 +16,4% ▼ −317,7 ▼ −27,2 7-2026 531,2 +14,8% 884,8 +12,1% ▼ −353,6 ▼ −26,8 6-2026 494,8 +4,7% 880,4 +26,1% ▼ −385,6 ▼ −160,3 5-2026 475,8 -1,0% 869,0 +24,6% ▼ −393,2 ▼ −176,2 4-2026 497,2 +2,3% 860,4 +33,7% ▼ −363,1 ▼ −206,0 3-2026 506,4 -4,3% 732,6 +17,8% ▼ −226,3 ▼ −133,6 2-2026 352,5 -12,8% 571,2 +16,1% ▼ −218,7 ▼ −130,9 1-2026 475,3 +8,3% 821,8 +57,6% ▼ −346,5 ▼ −263,9 12-2025 463,8 -8,2% 869,8 +41,1% ▼ −406,0 ▼ −294,7 11-2025 409,3 -0,5% 755,8 +29,6% ▼ −346,6 ▼ −174,8 10-2025 466,4 +18,2% 742,8 +30,6% ▼ −276,4 ▼ −102,3 9-2025 408,5 +21,4% 732,6 +38,7% ▼ −324,1 ▼ −132,2 8-2025 450,3 +4,8% 740,8 +32,1% ▼ −290,5 ▼ −159,3 7-2025 462,7 +21,8% 789,5 +33,9% ▼ −326,8 ▼ −117,0 6-2025 472,6 +34,4% 697,9 +26,8% ▼ −225,3 ▼ −26,4 5-2025 480,7 +27,7% 697,7 +12,2% ▼ −217,0 ▲ +28,4 4-2025 486,3 +37,4% 643,4 +19,1% ▼ −157,1 ▲ +29,2 3-2025 529,2 +27,2% 621,9 +29,7% ▼ −92,7 ▼ −29,4 2-2025 404,2 +59,8% 492,0 +46,2% ▼ −87,8 ▼ −4,1 1-2025 438,8 +13,8% 521,4 -0,0% ▼ −82,6 ▲ +53,4 12-2024 505,1 +57,7% 616,4 +31,0% ▼ −111,2 ▲ +39,0 11-2024 411,4 +21,4% 583,1 +11,7% ▼ −171,7 ▲ +11,5 10-2024 394,6 +30,5% 568,7 +16,7% ▼ −174,1 ▲ +11,0 9-2024 336,4 +15,2% 528,3 +15,1% ▼ −191,9 ▼ −24,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân sản phẩm từ sắt thép theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 97,0 4.877,9 ▼ −4.780,9 ▼ −3.689,6 Mỹ 1.224,8 83,9 ▲ +1.140,9 ▲ +941,9 Hàn Quốc 138,5 513,2 ▼ −374,8 ▼ −357,3 Úc 178,7 2,7 ▲ +175,9 ▲ +160,9 Đức 175,3 52,6 ▲ +122,7 ▲ +83,3 Nhật Bản 411,3 312,6 ▲ +98,8 ▲ +119,2 Campuchia 91,9 ▲ +91,9 ▲ +111,4 Canada 88,3 3,0 ▲ +85,3 ▲ +73,3 Philippines 97,4 16,0 ▲ +81,4 ▲ +55,2 Ba Lan 53,3 7,8 ▲ +45,5 ▲ +51,1 Đan Mạch 50,1 4,7 ▲ +45,3 ▲ +7,1 Ấn Độ 92,4 47,2 ▲ +45,2 ▲ +60,1 Indonesia 52,0 14,7 ▲ +37,3 ▲ +17,6 Lào 34,1 ▲ +34,1 ▲ +48,7 Bỉ 34,2 3,2 ▲ +31,0 ▲ +27,5 Thái Lan 140,2 109,3 ▲ +30,9 ▼ −12,2 Malaysia 71,2 40,8 ▲ +30,4 ▲ +23,6 Đài Loan 162,3 132,3 ▲ +29,9 ▲ +296,1 Ả Rập Xê Út 29,2 ▲ +29,2 ▲ +57,7 Hà Lan 61,1 32,8 ▲ +28,4 ▲ +49,8 Tây Ban Nha 32,5 11,4 ▲ +21,1 ▲ +15,5 Singapore 36,8 16,7 ▲ +20,1 ▲ +12,9 Phần Lan 16,7 ▲ +16,7 ▲ +15,5 Thụy Điển 26,1 11,8 ▲ +14,3 ▲ +36,4 Ý 38,3 24,1 ▲ +14,2 ▲ +9,5 Nga 11,5 ▼ −11,5 ▼ −32,9 Hồng Kông 11,7 0,3 ▲ +11,4 ▲ +10,0 Anh 23,0 14,3 ▲ +8,8 ▲ +7,8 Mozambique 8,5 ▲ +8,5 ▲ +2,7 Brazil 8,4 ▲ +8,4 ▲ +14,9 Áo 6,7 ▼ −6,7 ▼ −6,0 Na Uy 0,9 6,7 ▼ −5,8 ▼ −5,7 Myanmar 4,7 ▲ +4,7 ▲ +5,7 Romania 4,1 ▲ +4,1 ▲ +27,0 UAE 3,9 ▲ +3,9 ▲ +28,3 Nam Phi 3,5 ▲ +3,5 ▲ +2,5 Hy Lạp 3,2 ▲ +3,2 ▲ +3,8 Séc 5,7 2,9 ▲ +2,8 ▼ −0,6 Brunei 2,5 ▲ +2,5 ▲ +0,2 Pháp 17,0 19,3 ▼ −2,3 ▲ +2,4 Thụy Sĩ 6,4 8,7 ▼ −2,3 ▼ −0,1 Argentina 2,2 ▲ +2,2 ▲ +1,3 Litva 1,2 ▲ +1,2 ▲ +43,3 Pakistan 0,7 ▲ +0,7 ▲ +1,2 Kuwait 0,4 ▲ +0,4 ▲ +1,5 Ukraine 0,2 ▼ −0,2 ▼ −0,1 Bangladesh 0,2 ▲ +0,2 ▲ +1,1 Iceland 0,0 ▲ +0,0 ▲ +0,3
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép đạt 3.878 triệu USD (+4,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 16 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 68,4% (2.654 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.225 triệu USD (31,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+216 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−260 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 1.224,8 31,6% +21,4% ▲ +215,5 173,5 Nhật Bản 411,3 10,6% -0,2% ▼ −0,7 61,6 Úc 178,7 4,6% +9,6% ▲ +15,6 27,2 Đức 175,3 4,5% +29,6% ▲ +40,0 27,4 Đài Loan 162,3 4,2% -61,6% ▼ −260,5 16,6 Thái Lan 140,2 3,6% +56,7% ▲ +50,7 11,8 Hàn Quốc 138,5 3,6% +6,7% ▲ +8,7 18,4 Philippines 97,4 2,5% +29,3% ▲ +22,1 12,6 Trung Quốc 97,0 2,5% +55,6% ▲ +34,7 15,0 Ấn Độ 92,4 2,4% +2,0% ▲ +1,8 9,5 Campuchia 91,9 2,4% -17,6% ▼ −19,6 12,3 Canada 88,3 2,3% +17,3% ▲ +13,0 13,5 Malaysia 71,2 1,8% +26,0% ▲ +14,7 14,4 Hà Lan 61,1 1,6% -6,0% ▼ −3,9 8,4 Ba Lan 53,3 1,4% -8,4% ▼ −4,9 5,2 Indonesia 52,0 1,3% +73,6% ▲ +22,0 4,9 Đan Mạch 50,1 1,3% +219,5% ▲ +34,4 2,1 Ý 38,3 1,0% +6,5% ▲ +2,3 5,0 Singapore 36,8 0,9% +45,6% ▲ +11,5 5,8 Bỉ 34,2 0,9% +15,8% ▲ +4,7 3,8 Lào 34,1 0,9% -29,9% ▼ −14,6 4,2 Tây Ban Nha 32,5 0,8% +22,7% ▲ +6,0 3,8 Ả Rập Xê Út 29,2 0,8% -49,3% ▼ −28,5 0,6 Thụy Điển 26,1 0,7% -43,3% ▼ −19,9 1,7 Anh 23,0 0,6% +14,7% ▲ +2,9 3,6 Pháp 17,0 0,4% +27,5% ▲ +3,7 2,3 Phần Lan 16,7 0,4% +7,8% ▲ +1,2 1,1 Hồng Kông 11,7 0,3% +8,8% ▲ +0,9 1,3 Mozambique 8,5 0,2% +212,7% ▲ +5,8 2,1 Brazil 8,4 0,2% -43,9% ▼ −6,6 1,2 Thụy Sĩ 6,4 0,2% -6,1% ▼ −0,4 0,8 Séc 5,7 0,1% +156,6% ▲ +3,5 0,8 Myanmar 4,7 0,1% -18,4% ▼ −1,1 0,3 Romania 4,1 0,1% -84,8% ▼ −22,9 0,8 UAE 3,9 0,1% -86,3% ▼ −24,4 0,5 Nam Phi 3,5 0,1% +43,1% ▲ +1,1 0,2 Hy Lạp 3,2 0,1% -16,6% ▼ −0,6 0,3 Brunei 2,5 0,1% +1.096,1% ▲ +2,3 0,0 Argentina 2,2 0,1% +77,0% ▲ +1,0 0,0 Litva 1,2 0,0% -97,2% ▼ −42,1 0,2 Na Uy 0,9 0,0% -8,6% ▼ −0,1 0,1 Pakistan 0,7 0,0% -43,6% ▼ −0,5 0,1 Kuwait 0,4 0,0% -75,9% ▼ −1,1 0,1 Bangladesh 0,2 0,0% -84,9% ▼ −0,9 0,0 Iceland 0,0 0,0% -87,4% ▼ −0,2 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 173,5 181,4 161,7 163,4 151,8 147,7 100,0 145,2 153,5 124,6 151,2 143,6 139,2 151,6 133,8 116,9 126,5 130,3 93,4 117,4 165,9 107,5 119,9 102,6 Nhật Bản 61,6 56,6 53,9 50,6 48,6 52,7 38,3 49,0 51,5 50,5 50,5 47,9 52,8 52,4 51,9 48,7 51,1 55,0 50,5 49,6 52,7 53,6 53,1 47,3 Úc 27,2 23,6 28,6 16,9 18,6 25,0 15,3 23,5 24,4 18,3 24,6 18,6 20,9 18,2 22,9 21,4 17,0 21,1 20,2 21,4 15,9 14,1 19,2 15,4 Đức 27,4 21,5 11,6 19,0 24,8 30,0 27,8 13,2 20,2 14,7 24,7 12,3 17,6 11,7 9,6 23,1 17,9 11,8 16,1 27,5 12,9 12,3 10,2 9,1 Đài Loan 16,6 8,2 12,2 18,2 59,4 14,4 13,8 19,6 14,1 16,8 13,7 13,9 15,2 22,6 77,2 61,0 64,9 82,1 44,5 55,4 54,4 47,2 12,4 8,7 Thái Lan 11,8 22,9 12,7 17,6 22,5 16,7 15,7 20,3 22,3 18,1 15,5 11,1 14,3 12,9 11,9 10,3 9,5 11,5 8,9 10,1 10,3 11,0 10,5 13,1 Hàn Quốc 18,4 21,1 17,8 17,7 16,0 17,9 12,4 17,1 17,0 18,4 17,7 16,1 16,6 19,6 17,1 14,5 16,4 16,7 14,4 14,5 19,5 22,1 18,2 14,9 Philippines 12,6 14,8 12,1 12,0 12,5 13,8 7,2 12,4 10,6 10,9 13,9 13,1 13,6 11,9 10,7 8,9 9,3 8,5 5,4 6,9 9,5 8,0 8,2 6,3 Trung Quốc 15,0 14,3 11,8 9,6 10,2 15,9 7,8 12,4 7,8 8,1 9,5 8,8 9,3 7,8 8,3 5,6 11,4 8,6 5,9 5,5 6,8 7,3 7,4 5,8 Ấn Độ 9,5 9,8 13,8 14,5 15,1 13,1 8,4 8,1 10,4 9,9 10,2 9,0 9,9 13,6 13,0 15,0 13,7 12,6 6,8 6,1 10,0 11,1 12,9 12,7 Campuchia 12,3 13,2 10,9 10,8 10,1 13,7 7,3 13,5 14,2 10,8 11,5 11,8 14,7 14,4 13,4 14,6 13,5 15,4 11,2 14,4 13,7 12,9 12,9 12,5 Canada 13,5 9,7 9,0 11,2 10,9 12,0 13,7 8,3 10,2 10,7 9,1 7,8 10,7 10,6 7,5 7,2 9,2 9,6 11,6 8,9 10,3 7,1 5,8 6,6 Malaysia 14,4 14,5 8,6 6,9 7,4 8,4 4,8 6,3 5,5 5,4 5,6 3,4 4,2 3,8 3,7 24,3 8,9 3,8 4,5 3,4 6,4 4,2 2,9 3,5 Hà Lan 8,4 7,6 8,4 8,1 8,1 7,5 4,4 8,6 10,3 6,4 10,0 9,1 7,6 9,0 8,6 7,9 10,5 9,1 6,1 6,4 11,7 6,0 9,3 6,4 Ba Lan 5,2 6,2 5,6 5,4 8,4 9,5 4,5 8,5 7,1 4,8 7,1 9,0 9,2 9,6 8,3 5,2 7,5 7,7 5,1 5,6 6,5 6,3 6,4 4,3 Indonesia 4,9 3,4 9,5 6,3 5,5 17,1 3,3 2,0 4,1 3,5 3,8 3,7 6,4 4,7 3,1 3,1 2,8 3,7 3,2 2,9 3,5 4,2 3,5 3,4 Đan Mạch 2,1 2,1 11,1 9,2 5,0 1,9 6,1 12,6 2,5 5,9 7,8 1,9 2,7 0,9 1,4 1,0 2,1 2,5 1,6 3,4 3,5 2,7 6,3 3,0 Ý 5,0 5,4 4,6 3,9 5,0 4,7 3,8 5,8 4,7 4,2 3,9 4,1 4,8 4,5 4,2 4,1 4,6 4,8 5,5 3,4 5,1 3,5 4,2 3,8 Singapore 5,8 5,7 4,4 4,5 4,1 4,3 3,6 4,4 4,8 2,9 4,1 3,1 3,5 3,8 3,8 2,2 2,8 2,7 2,5 4,0 2,9 2,6 2,8 2,9 Bỉ 3,8 4,2 4,3 4,7 6,2 4,4 2,9 3,8 2,4 4,6 4,3 3,7 3,9 3,4 3,6 3,4 4,9 3,2 3,2 3,9 5,5 4,7 4,7 5,0 Lào 4,2 4,9 4,2 5,3 5,0 5,0 1,8 3,8 4,0 3,7 4,0 4,3 4,5 4,1 5,0 6,7 8,3 10,0 5,1 4,9 5,5 5,1 5,8 4,7 Tây Ban Nha 3,8 4,5 5,1 3,7 5,0 3,2 3,3 3,7 3,1 3,5 5,1 3,3 5,6 4,0 2,5 3,4 2,8 4,3 1,5 2,4 2,1 2,0 2,7 2,4 Ả Rập Xê Út 0,6 9,0 2,1 3,3 2,0 1,4 2,7 8,2 5,0 1,4 1,3 1,2 2,4 8,6 3,5 15,6 9,2 10,2 6,1 2,1 1,7 1,9 2,3 0,3 Thụy Điển 1,7 1,4 1,3 1,6 11,8 1,1 5,0 2,2 3,2 4,0 3,3 4,4 3,5 5,0 4,8 2,0 2,8 8,2 12,7 6,9 8,9 0,9 1,6 1,1 Anh 3,6 3,4 2,9 2,8 2,8 2,4 1,9 3,4 2,7 2,4 2,4 2,5 2,6 2,4 2,5 3,0 3,6 1,2 2,5 2,2 2,6 2,0 2,8 2,5 Pháp 2,3 2,3 2,6 1,9 2,1 1,9 1,6 2,2 1,7 1,5 2,8 2,4 1,6 2,0 1,7 1,5 1,9 1,6 1,3 1,8 1,5 1,9 2,0 2,4 Phần Lan 1,1 1,4 9,4 1,2 0,6 1,0 0,9 1,1 4,1 2,1 3,1 1,2 2,9 2,8 1,6 1,9 1,3 2,9 1,2 0,9 1,2 1,0 1,3 0,7 Hồng Kông 1,3 2,5 1,5 1,3 1,7 1,4 1,0 1,0 1,6 0,9 1,1 1,2 1,1 1,7 1,8 1,2 1,0 1,6 1,2 1,1 1,7 0,6 1,3 0,9 Mozambique 2,1 5,2 0,0 0,1 0,6 0,0 0,1 0,4 0,4 0,2 0,1 0,0 0,1 0,7 0,3 0,3 1,0 0,2 0,1 0,2 0,3 Brazil 1,2 1,2 1,2 1,1 1,0 1,2 0,7 0,9 0,9 1,1 2,0 1,4 2,0 0,8 1,3 1,4 0,8 6,4 1,1 1,2 7,2 1,1 0,7 0,5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 1.225 1.582 1.331 1.158 1.179 989 623 675 503 364 312 327 342 429 425 285 115 92 Nhật Bản 411 612 613 590 641 542 483 480 433 344 265 260 242 183 154 126 92 81 Úc 179 249 183 156 154 137 81 117 93 81 56 31 52 66 24 17 15 16 Đức 175 207 143 175 259 178 131 108 110 88 77 90 102 98 89 93 69 48 Đài Loan 162 481 255 107 123 77 76 62 48 36 36 45 49 39 37 41 38 22 Thái Lan 140 156 129 91 104 114 123 181 229 169 119 71 50 38 24 19 9 11 Hàn Quốc 138 199 237 191 198 193 155 175 158 119 78 76 82 56 46 55 28 25 Philippines 97 124 73 38 45 41 24 24 16 16 13 18 19 11 7 4 2 3 Trung Quốc 97 96 85 60 102 84 76 88 60 54 45 48 39 34 29 22 10 8 Ấn Độ 92 130 117 145 189 188 138 185 188 70 49 50 15 32 25 26 5 6 Campuchia 92 160 137 130 162 169 161 160 110 80 63 65 62 67 79 86 57 52 Canada 88 113 107 82 111 86 92 67 59 45 44 42 48 37 50 23 14 12 Malaysia 71 76 47 36 48 25 21 22 17 29 35 24 32 23 25 20 44 11 Hà Lan 61 101 89 72 180 102 112 88 104 72 72 81 64 50 44 35 27 20 Ba Lan 53 86 72 68 71 64 37 44 52 37 30 42 40 20 10 9 5 Indonesia 52 45 49 62 82 60 39 65 73 64 44 42 38 25 18 10 11 12 Đan Mạch 50 34 47 26 14 14 12 12 11 9 8 10 13 7 6 7 6 8 Ý 38 53 50 42 58 39 31 34 32 31 25 21 27 18 11 13 11 6 Singapore 37 40 33 46 39 22 23 24 21 21 21 26 28 32 39 24 17 19 Bỉ 34 45 56 66 73 68 41 63 84 83 78 59 52 17 11 13 11 7 Lào 34 65 53 38 44 75 50 41 36 40 25 27 19 14 15 14 15 12 Tây Ban Nha 32 41 25 22 27 20 19 22 26 14 8 11 10 7 5 7 6 5 Ả Rập Xê Út 29 67 10 16 7 3 3 7 15 10 1 16 15 12 25 27 7 Thụy Điển 26 61 20 11 90 39 43 64 21 12 13 10 12 10 11 10 7 8 Anh 23 30 30 23 63 77 40 68 83 37 37 39 36 37 27 25 21 15 Pháp 17 22 21 18 26 23 14 17 19 11 9 8 9 9 9 14 11 7 Phần Lan 17 26 106 67 89 110 43 16 13 Hồng Kông 12 16 15 12 19 21 11 20 19 12 6 8 7 2 3 3 2 2 Mozambique 9 3 4 5 1 2 1 0 9 Brazil 8 20 22 14 11 10 9 14 21 27 22 18 15 15 9 3 43 2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.877,7 2.653,5 +17,2% 1.224,2 -16,2% 68,4% 2025 5.472,9 3.436,2 +26,0% 2.036,7 +9,1% 62,8% 2024 4.593,7 2.726,9 +9,0% 1.866,8 +61,5% 59,4% 2023 3.658,4 2.502,7 -20,6% 1.155,8 -22,9% 68,4% 2022 4.648,5 3.150,4 +22,8% 1.498,2 +8,0% 67,8% 2021 3.952,0 2.564,7 +37,0% 1.387,3 +17,3% 64,9% 2020 3.054,1 1.871,6 -11,1% 1.182,5 -2,3% 61,3% 2019 3.317,0 2.106,2 +7,7% 1.210,8 +14,4% 63,5% 2018 3.014,8 1.956,0 +25,7% 1.058,8 +42,7% 64,9% 2017 2.297,8 1.556,0 +9,5% 741,8 +31,7% 67,7% 2016 1.984,3 1.421,0 +12,2% 563,3 +11,3% 71,6% 2015 1.772,9 1.266,7 +4,2% 506,2 — 71,4%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 3.877,7 +4,1% 1,04% 16 2025 5.472,9 +19,1% 1,15% 16 2024 4.593,7 +25,6% 1,13% 16 2023 3.658,4 -21,3% 1,11% 18 2022 4.648,5 +17,6% 1,25% 14 2021 3.952,0 +29,4% 1,18% 14 2020 3.054,1 -7,9% 1,08% 18 2019 3.317,0 +10,0% 1,26% 16 2018 3.014,8 +31,2% 1,24% 19 2017 2.297,8 +15,8% 1,07% 20 2016 1.984,3 +11,9% 1,12% 20 2015 1.772,9 1,09% 19
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.075,7 +17,8% 68,6% Q2/2026 1.467,9 +2,0% 69,1% Q1/2026 1.334,2 -2,8% 67,6% Q4/2025 1.339,5 +2,2% 67,0% Q3/2025 1.321,5 +15,3% 66,1% Q2/2025 1.439,6 +33,0% 59,5% Q1/2025 1.372,3 +30,1% 58,9% Q4/2024 1.311,1 +36,4% 53,5% Q3/2024 1.145,9 +19,1% 60,2% Q2/2024 1.082,1 +5,9% 62,9% Q1/2024 1.054,6 +47,9% 62,0% Q4/2023 961,5 -9,9% 60,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 544,5 +20,9% 370,7 68,1% 475,4 7-2026 531,2 +14,8% 367,1 69,1% 486,1 6-2026 494,8 +4,7% 333,8 67,5% 449,8 5-2026 475,8 -1,0% 326,7 68,6% 437,3 4-2026 497,2 +2,3% 353,3 71,1% 490,0 3-2026 506,4 -4,3% 333,9 65,9% 452,8 2-2026 352,5 -12,8% 246,4 69,9% 324,1 1-2026 475,3 +8,3% 321,6 67,7% 426,3 12-2025 463,8 -8,2% 307,1 66,2% 429,2 11-2025 409,3 -0,5% 274,6 67,1% 373,9 10-2025 466,4 +18,2% 315,7 67,7% 428,6 9-2025 408,5 +21,4% 275,6 67,5% 380,4 8-2025 450,3 +4,8% 295,2 65,6% 412,4 7-2025 462,7 +21,8% 302,6 65,4% 427,2 6-2025 472,6 +34,4% 274,5 58,1% 444,9 5-2025 480,7 +27,7% 299,3 62,3% 450,4 4-2025 486,3 +37,4% 283,0 58,2% 453,7 3-2025 529,2 +27,2% 299,7 56,6% 497,1 2-2025 404,2 +59,8% 247,3 61,2% 377,9 1-2025 438,8 +13,8% 261,5 59,6% 411,4 12-2024 505,1 +57,7% 260,0 51,5% 469,0 11-2024 411,4 +21,4% 222,6 54,1% 381,7 10-2024 394,6 +30,5% 219,2 55,5% 360,7 9-2024 336,4 +15,2% 206,9 61,5% 310,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép đạt 6.482 triệu USD (+24,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 12 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 72,3% (4.685 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 4.878 triệu USD (75,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.126 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nga (−21 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 4.877,9 75,2% +30,0% ▲ +1.126,0 667,3 Hàn Quốc 513,2 7,9% +5,4% ▲ +26,2 63,5 Nhật Bản 312,6 4,8% +6,8% ▲ +19,8 39,2 Đài Loan 132,3 2,0% +4,5% ▲ +5,7 17,1 Thái Lan 109,3 1,7% +7,5% ▲ +7,6 14,4 Mỹ 83,9 1,3% +24,6% ▲ +16,6 12,8 Đức 52,6 0,8% +1,2% ▲ +0,6 5,6 Ấn Độ 47,2 0,7% +54,6% ▲ +16,7 5,5 Malaysia 40,8 0,6% +24,0% ▲ +7,9 3,6 Hà Lan 32,8 0,5% +114,7% ▲ +17,5 1,7 Ý 24,1 0,4% -8,7% ▼ −2,3 2,6 Pháp 19,3 0,3% +76,3% ▲ +8,3 1,6 Singapore 16,7 0,3% +34,4% ▲ +4,3 2,3 Philippines 16,0 0,2% -20,4% ▼ −4,1 0,8 Indonesia 14,7 0,2% +18,2% ▲ +2,3 2,4 Anh 14,3 0,2% +15,7% ▲ +1,9 1,6 Thụy Điển 11,8 0,2% +23,3% ▲ +2,2 2,1 Nga 11,5 0,2% -65,2% ▼ −21,5 0,4 Tây Ban Nha 11,4 0,2% +3,8% ▲ +0,4 1,0 Thụy Sĩ 8,7 0,1% +25,8% ▲ +1,8 0,8 Ba Lan 7,8 0,1% +11,2% ▲ +0,8 1,2 Na Uy 6,7 0,1% +0,9% ▲ +0,1 0,8 Áo 6,7 0,1% +11,1% ▲ +0,7 0,7 Đan Mạch 4,7 0,1% -44,7% ▼ −3,8 0,6 Bỉ 3,2 0,0% +54,5% ▲ +1,1 0,1 Canada 3,0 0,0% +56,5% ▲ +1,1 0,4 Séc 2,9 0,0% +1,9% ▲ +0,1 0,4 Úc 2,7 0,0% +29,8% ▲ +0,6 0,7 Hồng Kông 0,3 0,0% -58,8% ▼ −0,5 0,0 Ukraine 0,2 0,0% +298,8% ▲ +0,2 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 667,3 667,8 667,8 675,7 656,0 522,5 400,4 620,5 651,5 572,9 542,8 543,9 548,8 584,2 505,3 507,1 469,1 448,8 304,3 384,3 436,8 412,5 392,2 374,8 Hàn Quốc 63,5 70,3 64,7 65,2 60,4 63,5 54,2 71,3 74,4 64,0 58,0 60,6 60,2 69,4 59,0 64,6 64,1 60,0 61,6 48,2 65,8 62,5 58,4 55,1 Nhật Bản 39,2 43,3 39,5 36,5 37,0 42,7 37,9 36,4 40,4 33,1 45,8 39,3 37,9 43,3 43,5 34,4 33,7 36,7 39,7 23,6 32,7 32,2 35,1 31,5 Đài Loan 17,1 19,4 17,0 17,7 16,4 16,5 11,6 16,7 16,6 15,7 16,9 16,6 17,2 17,2 14,7 16,6 15,1 16,4 15,1 14,3 13,6 15,6 12,1 11,6 Thái Lan 14,4 13,3 13,9 14,7 11,6 15,2 10,9 15,4 15,7 12,7 13,6 13,0 14,7 13,0 13,6 13,6 13,3 11,5 12,3 9,6 13,2 13,3 13,9 10,9 Mỹ 12,8 10,7 11,3 11,5 12,7 10,1 7,2 7,7 9,0 8,3 9,4 7,2 8,2 7,6 9,1 8,7 8,2 9,4 10,1 6,1 10,3 8,1 7,9 7,9 Đức 5,6 7,0 9,4 5,4 6,2 6,1 4,9 8,1 9,0 6,6 7,9 6,0 7,6 8,3 7,1 5,9 6,1 5,0 5,2 6,8 6,1 5,0 6,6 6,1 Ấn Độ 5,5 6,3 5,8 4,9 7,0 6,2 5,6 5,8 5,3 3,6 6,0 5,9 3,4 4,1 3,4 2,9 2,7 5,6 2,7 5,6 4,2 4,3 5,7 5,4 Malaysia 3,6 4,9 4,8 4,4 7,6 6,9 3,8 4,8 4,8 3,1 3,4 2,8 4,0 3,2 4,3 4,4 4,5 4,1 4,8 3,6 3,6 4,8 3,5 2,5 Hà Lan 1,7 2,2 3,7 2,5 9,5 5,1 1,8 6,3 6,1 3,3 2,1 2,1 1,2 1,8 2,5 2,6 2,4 1,8 1,5 1,3 2,4 1,7 2,7 1,5 Ý 2,6 3,8 2,9 2,2 3,8 4,6 1,5 2,7 3,3 2,1 5,9 3,4 3,3 4,5 4,9 3,6 4,1 2,2 2,4 1,3 1,9 2,2 2,9 2,4 Pháp 1,6 2,5 2,9 4,2 3,0 2,2 1,3 1,5 3,0 1,6 2,1 2,1 1,4 1,6 1,2 1,5 1,2 2,0 1,4 0,6 0,9 0,9 0,9 0,9 Singapore 2,3 1,9 2,3 2,3 1,6 3,8 1,1 1,4 1,4 1,1 1,4 2,8 2,0 1,7 1,4 1,8 2,3 1,6 1,0 0,8 0,8 0,9 1,9 0,9 Philippines 0,8 1,6 1,9 1,5 2,8 3,7 2,3 1,4 3,9 2,4 1,3 2,9 4,2 3,6 3,9 1,6 1,1 1,0 1,7 3,0 3,0 2,9 0,7 1,2 Indonesia 2,4 2,6 2,7 1,2 1,2 1,8 1,1 1,7 1,8 2,3 2,4 1,6 1,7 1,3 3,1 1,1 0,9 1,8 1,5 1,0 1,1 1,2 2,2 2,1 Anh 1,6 3,3 1,4 3,3 1,2 1,5 1,0 1,2 2,0 1,3 1,1 1,4 1,6 1,8 2,7 1,5 1,9 0,9 1,1 0,9 3,1 1,1 1,3 0,7 Thụy Điển 2,1 1,9 1,4 1,3 1,0 1,7 1,1 1,3 1,9 2,3 1,3 1,2 0,9 1,5 2,1 1,3 0,7 1,1 1,5 0,5 0,4 0,6 0,7 0,5 Nga 0,4 3,0 2,2 1,2 0,5 4,0 0,1 0,0 0,1 4,2 0,6 2,7 6,9 3,9 7,7 0,0 1,4 10,3 0,3 0,0 5,6 0,9 Tây Ban Nha 1,0 0,8 2,4 0,8 5,1 0,4 0,3 0,5 0,9 0,9 1,0 0,2 0,6 0,8 0,7 1,9 1,8 0,8 2,0 2,3 0,4 0,6 2,1 0,7 Thụy Sĩ 0,8 0,9 0,9 1,0 2,4 0,8 0,9 0,8 1,0 0,9 0,9 0,8 1,0 0,7 0,8 1,0 1,0 0,8 1,0 0,6 1,0 0,7 0,8 1,1 Ba Lan 1,2 0,8 1,1 1,3 0,6 0,9 1,2 0,7 0,8 0,8 1,3 1,5 1,1 1,4 1,1 1,1 0,9 0,4 0,6 0,5 0,7 0,6 0,3 1,4 Na Uy 0,8 1,2 0,4 0,5 1,1 0,2 1,2 1,4 0,6 0,8 0,8 1,2 2,0 0,7 0,9 1,3 0,1 1,3 0,1 0,3 0,5 0,1 2,4 0,2 Áo 0,7 0,6 0,9 0,6 0,7 2,3 0,7 0,3 1,3 1,2 1,2 2,3 0,8 1,3 0,6 1,1 0,6 0,6 0,4 0,6 0,6 0,5 0,4 0,7 Đan Mạch 0,6 0,4 0,7 0,4 0,6 0,4 0,5 1,0 0,4 0,4 0,4 0,3 0,2 1,1 0,3 2,1 1,5 1,8 1,2 0,3 0,6 0,7 0,6 0,4 Bỉ 0,1 0,6 0,3 0,1 0,1 1,2 0,7 0,1 0,3 0,2 0,1 0,5 0,2 0,2 0,7 0,1 0,1 0,2 0,2 0,4 0,3 1,9 0,1 0,1 Canada 0,4 0,6 0,2 0,6 0,5 0,1 0,2 0,4 0,3 0,4 0,7 0,4 0,2 0,5 0,1 0,3 0,1 0,1 0,5 0,1 0,4 0,2 0,1 0,1 Séc 0,4 0,4 0,4 0,3 0,3 0,2 0,4 0,4 1,1 0,2 0,4 0,3 0,4 0,6 0,4 0,3 0,3 0,2 0,2 0,3 0,2 0,4 0,2 0,3 Úc 0,7 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,1 0,3 0,3 0,5 0,4 0,5 0,2 0,3 0,2 0,3 0,4 0,2 0,3 0,2 0,4 0,2 0,4 0,2 Hồng Kông 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,0 0,1 0,1 0,0 0,4 0,1 0,3 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 Ukraine 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 4.878 6.063 4.544 3.445 3.381 3.213 2.463 1.948 1.582 1.269 1.067 1.320 1.027 840 747 607 533 386 Hàn Quốc 513 744 698 682 672 727 770 708 680 695 697 1.029 799 713 372 282 268 161 Nhật Bản 313 451 392 416 502 539 487 568 579 511 463 530 494 510 451 381 354 251 Đài Loan 132 192 140 121 159 165 142 140 149 136 120 143 184 134 116 132 110 89 Thái Lan 109 157 144 129 158 173 196 190 193 161 157 165 146 119 125 109 83 67 Mỹ 84 101 87 82 74 73 71 77 59 51 72 84 89 74 70 83 69 49 Đức 53 82 67 66 74 71 69 73 64 55 49 61 66 53 49 50 49 28 Ấn Độ 47 51 57 34 30 23 27 32 29 26 21 15 18 20 22 24 23 8 Malaysia 41 47 47 43 52 48 32 38 51 48 44 43 42 36 48 64 72 40 Hà Lan 33 29 22 20 16 12 15 14 20 19 20 35 18 35 18 14 11 10 Ý 24 41 33 34 40 39 44 35 29 28 38 55 36 32 19 24 21 27 Pháp 19 20 10 11 10 11 16 17 15 16 21 17 31 50 21 29 16 15 Singapore 17 19 16 15 21 16 15 24 21 18 35 42 41 50 76 95 36 54 Philippines 16 31 19 8 9 7 4 7 4 14 10 68 11 7 8 11 28 Indonesia 15 20 19 20 27 20 17 24 31 34 27 33 26 22 19 23 23 17 Anh 14 18 15 18 10 12 13 23 13 11 14 17 13 15 14 21 16 10 Thụy Điển 12 16 8 8 6 6 6 7 5 2 4 4 4 4 6 7 3 3 Nga 11 38 29 43 16 6 9 7 9 9 14 24 35 28 31 16 13 25 Tây Ban Nha 11 14 8 10 12 10 15 9 6 9 7 13 7 4 3 6 21 2 Thụy Sĩ 9 10 9 8 9 13 13 14 11 17 11 8 8 5 20 4 4 5 Ba Lan 8 11 11 8 6 11 4 4 4 2 2 5 2 1 2 1 2 2 Na Uy 7 10 8 9 10 6 7 7 10 6 9 7 4 2 3 5 3 3 Áo 7 12 7 8 11 6 9 6 15 5 3 3 21 8 8 12 3 1 Đan Mạch 5 10 7 4 9 8 9 5 12 6 8 5 3 3 4 5 6 16 Bỉ 3 3 4 3 4 3 4 8 5 3 3 5 7 11 7 4 5 5 Canada 3 4 2 2 2 2 2 3 2 3 2 8 3 3 4 8 4 5 Séc 3 5 3 3 4 4 4 5 3 1 2 1 5 Úc 3 4 5 6 6 5 6 4 5 3 6 5 8 9 11 13 6 5 Hồng Kông 0 1 1 1 2 5 3 6 7 7 5 8 10 13 7 8 6 5 Ukraine 0 0 0 0 0 2 3 5 6 2 1 1 22 53 8 53 2 15
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.482,5 4.684,9 +24,4% 1.797,6 +25,0% 72,3% 2025 8.305,7 6.020,6 +51,4% 2.285,2 -9,4% 72,5% 2024 6.497,2 3.975,9 +11,5% 2.521,3 +42,2% 61,2% 2023 5.338,9 3.565,7 -6,1% 1.773,1 +10,7% 66,8% 2022 5.399,5 3.797,4 +1,8% 1.602,1 +1,8% 70,3% 2021 5.303,9 3.730,0 +25,4% 1.573,9 +0,8% 70,3% 2020 4.537,5 2.975,6 +18,1% 1.561,8 +0,5% 65,6% 2019 4.073,6 2.519,0 +8,3% 1.554,6 +16,3% 61,8% 2018 3.663,2 2.326,0 +9,7% 1.337,2 +23,2% 63,5% 2017 3.206,5 2.120,8 +9,5% 1.085,7 +5,6% 66,1% 2016 2.965,4 1.937,5 -27,9% 1.027,8 -8,3% 65,3% 2015 3.808,3 2.687,7 +19,2% 1.120,6 — 70,6%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 6.482,5 +24,6% 1,65% 12 2025 8.305,7 +27,8% 1,83% 10 2024 6.497,2 +21,7% 1,71% 16 2023 5.338,9 -1,1% 1,64% 16 2022 5.399,5 +1,8% 1,50% 18 2021 5.303,9 +16,9% 1,59% 13 2020 4.537,5 +11,4% 1,73% 13 2019 4.073,6 +11,2% 1,61% 15 2018 3.663,2 +14,2% 1,55% 15 2017 3.206,5 +8,1% 1,51% 16 2016 2.965,4 -22,1% 1,70% 16 2015 3.808,3 2,30% 11
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.747,0 +14,2% 73,0% Q2/2026 2.609,8 +28,0% 71,2% Q1/2026 2.125,6 +30,0% 73,0% Q4/2025 2.368,5 +34,0% 72,1% Q3/2025 2.262,9 +34,8% 74,5% Q2/2025 2.039,0 +19,1% 71,8% Q1/2025 1.635,3 +22,3% 71,0% Q4/2024 1.768,1 +19,5% 62,2% Q3/2024 1.678,9 +18,0% 62,8% Q2/2024 1.712,6 +35,5% 56,9% Q1/2024 1.337,5 +14,1% 63,4% Q4/2023 1.480,0 +6,4% 65,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 862,2 +16,4% 623,1 72,3% 851,2 7-2026 884,8 +12,1% 652,0 73,7% 872,7 6-2026 880,4 +26,1% 624,3 70,9% 863,2 5-2026 869,0 +24,6% 624,4 71,9% 860,5 4-2026 860,4 +33,7% 609,5 70,8% 852,1 3-2026 732,6 +17,8% 547,6 74,7% 721,4 2-2026 571,2 +16,1% 414,4 72,5% 557,9 1-2026 821,8 +57,6% 589,6 71,7% 810,4 12-2025 869,8 +41,1% 618,1 71,1% 856,8 11-2025 755,8 +29,6% 552,5 73,1% 742,9 10-2025 742,8 +30,6% 537,4 72,3% 732,8 9-2025 732,6 +38,7% 546,1 74,5% 721,8 8-2025 740,8 +32,1% 556,8 75,2% 728,0 7-2025 789,5 +33,9% 583,9 74,0% 782,7 6-2025 697,9 +26,8% 508,1 72,8% 691,5 5-2025 697,7 +12,2% 515,4 73,9% 690,4 4-2025 643,4 +19,1% 440,6 68,5% 638,4 3-2025 621,9 +29,7% 429,4 69,0% 617,9 2-2025 492,0 +46,2% 363,6 73,9% 484,8 1-2025 521,4 -0,0% 368,7 70,7% 517,2 12-2024 616,4 +31,0% 373,2 60,6% 605,3 11-2024 583,1 +11,7% 369,7 63,4% 575,9 10-2024 568,7 +16,7% 356,5 62,7% 561,8 9-2024 528,3 +15,1% 336,8 63,8% 522,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận