Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép

Cán cân thương mại sản phẩm từ sắt thép

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép 3.878 triệu USD (+4,1%), nhập khẩu 6.482 triệu USD (+24,6%) — nhập siêu 2.605 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.480 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân sản phẩm từ sắt thép, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -19210/24: -17411/24: -17212/24: -1111/25: -832/25: -883/25: -934/25: -1575/25: -2176/25: -2257/25: -3278/25: -2919/25: -32410/25: -27611/25: -34712/25: -4061/26: -3472/26: -2193/26: -2264/26: -3635/26: -3936/26: -3867/26: -3548/26: -318-40611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân sản phẩm từ sắt thép từng năm

triệu USD
2015: -2.0352016: -9812017: -9092018: -6482019: -7572020: -1.4832021: -1.3522022: -7512023: -1.6802024: -1.9042025: -2.8332026*: -2.605-2.833201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)3.877,7+4,1%6.482,5+24,6%▼ −2.604,8▼ −1.125,0
20255.472,9+19,1%8.305,7+27,8%▼ −2.832,8▼ −929,3
20244.593,7+25,6%6.497,2+21,7%▼ −1.903,5▼ −223,1
20233.658,4-21,3%5.338,9-1,1%▼ −1.680,4▼ −929,5
20224.648,5+17,6%5.399,5+1,8%▼ −751,0▲ +600,9
20213.952,0+29,4%5.303,9+16,9%▼ −1.351,9▲ +131,5
20203.054,1-7,9%4.537,5+11,4%▼ −1.483,3▼ −726,8
20193.317,0+10,0%4.073,6+11,2%▼ −756,6▼ −108,1
20183.014,8+31,2%3.663,2+14,2%▼ −648,4▲ +260,3
20172.297,8+15,8%3.206,5+8,1%▼ −908,7▲ +72,4
20161.984,3+11,9%2.965,4-22,1%▼ −981,1▲ +1.054,3
20151.772,93.808,3▼ −2.035,4
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)1.075,7+17,8%1.747,0+14,2%▼ −671,4▼ −54,1
Q2/20261.467,9+2,0%2.609,8+28,0%▼ −1.141,9▼ −542,6
Q1/20261.334,2-2,8%2.125,6+30,0%▼ −791,5▼ −528,4
Q4/20251.339,5+2,2%2.368,5+34,0%▼ −1.028,9▼ −571,9
Q3/20251.321,5+15,3%2.262,9+34,8%▼ −941,4▼ −408,5
Q2/20251.439,6+33,0%2.039,0+19,1%▼ −599,4▲ +31,2
Q1/20251.372,3+30,1%1.635,3+22,3%▼ −263,1▲ +19,9
Q4/20241.311,1+36,4%1.768,1+19,5%▼ −457,0▲ +61,5
Q3/20241.145,9+19,1%1.678,9+18,0%▼ −533,0▼ −72,4
Q2/20241.082,1+5,9%1.712,6+35,5%▼ −630,6▼ −388,7
Q1/20241.054,6+47,9%1.337,5+14,1%▼ −282,9▲ +176,5
Q4/2023961,5-9,9%1.480,0+6,4%▼ −518,5▼ −195,6

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ sắt thép — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026544,5+20,9%862,2+16,4%▼ −317,7▼ −27,2
7-2026531,2+14,8%884,8+12,1%▼ −353,6▼ −26,8
6-2026494,8+4,7%880,4+26,1%▼ −385,6▼ −160,3
5-2026475,8-1,0%869,0+24,6%▼ −393,2▼ −176,2
4-2026497,2+2,3%860,4+33,7%▼ −363,1▼ −206,0
3-2026506,4-4,3%732,6+17,8%▼ −226,3▼ −133,6
2-2026352,5-12,8%571,2+16,1%▼ −218,7▼ −130,9
1-2026475,3+8,3%821,8+57,6%▼ −346,5▼ −263,9
12-2025463,8-8,2%869,8+41,1%▼ −406,0▼ −294,7
11-2025409,3-0,5%755,8+29,6%▼ −346,6▼ −174,8
10-2025466,4+18,2%742,8+30,6%▼ −276,4▼ −102,3
9-2025408,5+21,4%732,6+38,7%▼ −324,1▼ −132,2
8-2025450,3+4,8%740,8+32,1%▼ −290,5▼ −159,3
7-2025462,7+21,8%789,5+33,9%▼ −326,8▼ −117,0
6-2025472,6+34,4%697,9+26,8%▼ −225,3▼ −26,4
5-2025480,7+27,7%697,7+12,2%▼ −217,0▲ +28,4
4-2025486,3+37,4%643,4+19,1%▼ −157,1▲ +29,2
3-2025529,2+27,2%621,9+29,7%▼ −92,7▼ −29,4
2-2025404,2+59,8%492,0+46,2%▼ −87,8▼ −4,1
1-2025438,8+13,8%521,4-0,0%▼ −82,6▲ +53,4
12-2024505,1+57,7%616,4+31,0%▼ −111,2▲ +39,0
11-2024411,4+21,4%583,1+11,7%▼ −171,7▲ +11,5
10-2024394,6+30,5%568,7+16,7%▼ −174,1▲ +11,0
9-2024336,4+15,2%528,3+15,1%▼ −191,9▼ −24,9

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân sản phẩm từ sắt thép theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc97,04.877,9▼ −4.780,9▼ −3.689,6
Mỹ1.224,883,9▲ +1.140,9▲ +941,9
Hàn Quốc138,5513,2▼ −374,8▼ −357,3
Úc178,72,7▲ +175,9▲ +160,9
Đức175,352,6▲ +122,7▲ +83,3
Nhật Bản411,3312,6▲ +98,8▲ +119,2
Campuchia91,9▲ +91,9▲ +111,4
Canada88,33,0▲ +85,3▲ +73,3
Philippines97,416,0▲ +81,4▲ +55,2
Ba Lan53,37,8▲ +45,5▲ +51,1
Đan Mạch50,14,7▲ +45,3▲ +7,1
Ấn Độ92,447,2▲ +45,2▲ +60,1
Indonesia52,014,7▲ +37,3▲ +17,6
Lào34,1▲ +34,1▲ +48,7
Bỉ34,23,2▲ +31,0▲ +27,5
Thái Lan140,2109,3▲ +30,9▼ −12,2
Malaysia71,240,8▲ +30,4▲ +23,6
Đài Loan162,3132,3▲ +29,9▲ +296,1
Ả Rập Xê Út29,2▲ +29,2▲ +57,7
Hà Lan61,132,8▲ +28,4▲ +49,8
Tây Ban Nha32,511,4▲ +21,1▲ +15,5
Singapore36,816,7▲ +20,1▲ +12,9
Phần Lan16,7▲ +16,7▲ +15,5
Thụy Điển26,111,8▲ +14,3▲ +36,4
Ý38,324,1▲ +14,2▲ +9,5
Nga11,5▼ −11,5▼ −32,9
Hồng Kông11,70,3▲ +11,4▲ +10,0
Anh23,014,3▲ +8,8▲ +7,8
Mozambique8,5▲ +8,5▲ +2,7
Brazil8,4▲ +8,4▲ +14,9
Áo6,7▼ −6,7▼ −6,0
Na Uy0,96,7▼ −5,8▼ −5,7
Myanmar4,7▲ +4,7▲ +5,7
Romania4,1▲ +4,1▲ +27,0
UAE3,9▲ +3,9▲ +28,3
Nam Phi3,5▲ +3,5▲ +2,5
Hy Lạp3,2▲ +3,2▲ +3,8
Séc5,72,9▲ +2,8▼ −0,6
Brunei2,5▲ +2,5▲ +0,2
Pháp17,019,3▼ −2,3▲ +2,4
Thụy Sĩ6,48,7▼ −2,3▼ −0,1
Argentina2,2▲ +2,2▲ +1,3
Litva1,2▲ +1,2▲ +43,3
Pakistan0,7▲ +0,7▲ +1,2
Kuwait0,4▲ +0,4▲ +1,5
Ukraine0,2▼ −0,2▼ −0,1
Bangladesh0,2▲ +0,2▲ +1,1
Iceland0,0▲ +0,0▲ +0,3
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép đạt 3.878 triệu USD (+4,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 16 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 68,4% (2.654 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.225 triệu USD (31,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+216 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−260 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 33610/24: 39511/24: 41112/24: 5051/25: 4392/25: 4043/25: 5294/25: 4865/25: 4816/25: 4737/25: 4638/25: 4509/25: 40910/25: 46611/25: 40912/25: 4641/26: 4752/26: 3533/26: 5064/26: 4975/26: 4766/26: 4957/26: 5318/26: 54454411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm

triệu USD
2015: 1.7732016: 1.9842017: 2.2982018: 3.0152019: 3.3172020: 3.0542021: 3.9522022: 4.6492023: 3.6582024: 4.5942025: 5.4732026*: 3.8785.473201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ1.224,831,6%+21,4%▲ +215,5173,5
Nhật Bản411,310,6%-0,2%▼ −0,761,6
Úc178,74,6%+9,6%▲ +15,627,2
Đức175,34,5%+29,6%▲ +40,027,4
Đài Loan162,34,2%-61,6%▼ −260,516,6
Thái Lan140,23,6%+56,7%▲ +50,711,8
Hàn Quốc138,53,6%+6,7%▲ +8,718,4
Philippines97,42,5%+29,3%▲ +22,112,6
Trung Quốc97,02,5%+55,6%▲ +34,715,0
Ấn Độ92,42,4%+2,0%▲ +1,89,5
Campuchia91,92,4%-17,6%▼ −19,612,3
Canada88,32,3%+17,3%▲ +13,013,5
Malaysia71,21,8%+26,0%▲ +14,714,4
Hà Lan61,11,6%-6,0%▼ −3,98,4
Ba Lan53,31,4%-8,4%▼ −4,95,2
Indonesia52,01,3%+73,6%▲ +22,04,9
Đan Mạch50,11,3%+219,5%▲ +34,42,1
Ý38,31,0%+6,5%▲ +2,35,0
Singapore36,80,9%+45,6%▲ +11,55,8
Bỉ34,20,9%+15,8%▲ +4,73,8
Lào34,10,9%-29,9%▼ −14,64,2
Tây Ban Nha32,50,8%+22,7%▲ +6,03,8
Ả Rập Xê Út29,20,8%-49,3%▼ −28,50,6
Thụy Điển26,10,7%-43,3%▼ −19,91,7
Anh23,00,6%+14,7%▲ +2,93,6
Pháp17,00,4%+27,5%▲ +3,72,3
Phần Lan16,70,4%+7,8%▲ +1,21,1
Hồng Kông11,70,3%+8,8%▲ +0,91,3
Mozambique8,50,2%+212,7%▲ +5,82,1
Brazil8,40,2%-43,9%▼ −6,61,2
Thụy Sĩ6,40,2%-6,1%▼ −0,40,8
Séc5,70,1%+156,6%▲ +3,50,8
Myanmar4,70,1%-18,4%▼ −1,10,3
Romania4,10,1%-84,8%▼ −22,90,8
UAE3,90,1%-86,3%▼ −24,40,5
Nam Phi3,50,1%+43,1%▲ +1,10,2
Hy Lạp3,20,1%-16,6%▼ −0,60,3
Brunei2,50,1%+1.096,1%▲ +2,30,0
Argentina2,20,1%+77,0%▲ +1,00,0
Litva1,20,0%-97,2%▼ −42,10,2
Na Uy0,90,0%-8,6%▼ −0,10,1
Pakistan0,70,0%-43,6%▼ −0,50,1
Kuwait0,40,0%-75,9%▼ −1,10,1
Bangladesh0,20,0%-84,9%▼ −0,90,0
Iceland0,00,0%-87,4%▼ −0,20,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ173,5181,4161,7163,4151,8147,7100,0145,2153,5124,6151,2143,6139,2151,6133,8116,9126,5130,393,4117,4165,9107,5119,9102,6
Nhật Bản61,656,653,950,648,652,738,349,051,550,550,547,952,852,451,948,751,155,050,549,652,753,653,147,3
Úc27,223,628,616,918,625,015,323,524,418,324,618,620,918,222,921,417,021,120,221,415,914,119,215,4
Đức27,421,511,619,024,830,027,813,220,214,724,712,317,611,79,623,117,911,816,127,512,912,310,29,1
Đài Loan16,68,212,218,259,414,413,819,614,116,813,713,915,222,677,261,064,982,144,555,454,447,212,48,7
Thái Lan11,822,912,717,622,516,715,720,322,318,115,511,114,312,911,910,39,511,58,910,110,311,010,513,1
Hàn Quốc18,421,117,817,716,017,912,417,117,018,417,716,116,619,617,114,516,416,714,414,519,522,118,214,9
Philippines12,614,812,112,012,513,87,212,410,610,913,913,113,611,910,78,99,38,55,46,99,58,08,26,3
Trung Quốc15,014,311,89,610,215,97,812,47,88,19,58,89,37,88,35,611,48,65,95,56,87,37,45,8
Ấn Độ9,59,813,814,515,113,18,48,110,49,910,29,09,913,613,015,013,712,66,86,110,011,112,912,7
Campuchia12,313,210,910,810,113,77,313,514,210,811,511,814,714,413,414,613,515,411,214,413,712,912,912,5
Canada13,59,79,011,210,912,013,78,310,210,79,17,810,710,67,57,29,29,611,68,910,37,15,86,6
Malaysia14,414,58,66,97,48,44,86,35,55,45,63,44,23,83,724,38,93,84,53,46,44,22,93,5
Hà Lan8,47,68,48,18,17,54,48,610,36,410,09,17,69,08,67,910,59,16,16,411,76,09,36,4
Ba Lan5,26,25,65,48,49,54,58,57,14,87,19,09,29,68,35,27,57,75,15,66,56,36,44,3
Indonesia4,93,49,56,35,517,13,32,04,13,53,83,76,44,73,13,12,83,73,22,93,54,23,53,4
Đan Mạch2,12,111,19,25,01,96,112,62,55,97,81,92,70,91,41,02,12,51,63,43,52,76,33,0
Ý5,05,44,63,95,04,73,85,84,74,23,94,14,84,54,24,14,64,85,53,45,13,54,23,8
Singapore5,85,74,44,54,14,33,64,44,82,94,13,13,53,83,82,22,82,72,54,02,92,62,82,9
Bỉ3,84,24,34,76,24,42,93,82,44,64,33,73,93,43,63,44,93,23,23,95,54,74,75,0
Lào4,24,94,25,35,05,01,83,84,03,74,04,34,54,15,06,78,310,05,14,95,55,15,84,7
Tây Ban Nha3,84,55,13,75,03,23,33,73,13,55,13,35,64,02,53,42,84,31,52,42,12,02,72,4
Ả Rập Xê Út0,69,02,13,32,01,42,78,25,01,41,31,22,48,63,515,69,210,26,12,11,71,92,30,3
Thụy Điển1,71,41,31,611,81,15,02,23,24,03,34,43,55,04,82,02,88,212,76,98,90,91,61,1
Anh3,63,42,92,82,82,41,93,42,72,42,42,52,62,42,53,03,61,22,52,22,62,02,82,5
Pháp2,32,32,61,92,11,91,62,21,71,52,82,41,62,01,71,51,91,61,31,81,51,92,02,4
Phần Lan1,11,49,41,20,61,00,91,14,12,13,11,22,92,81,61,91,32,91,20,91,21,01,30,7
Hồng Kông1,32,51,51,31,71,41,01,01,60,91,11,21,11,71,81,21,01,61,21,11,70,61,30,9
Mozambique2,15,20,00,10,60,00,10,40,40,20,10,00,10,70,30,31,00,20,10,20,3
Brazil1,21,21,21,11,01,20,70,90,91,12,01,42,00,81,31,40,86,41,11,27,21,10,70,5
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ1.2251.5821.3311.1581.17998962367550336431232734242942528511592
Nhật Bản4116126135906415424834804333442652602421831541269281
Úc1792491831561541378111793815631526624171516
Đức1752071431752591781311081108877901029889936948
Đài Loan16248125510712377766248363645493937413822
Thái Lan140156129911041141231812291691197150382419911
Hàn Quốc1381992371911981931551751581197876825646552825
Philippines971247338454124241616131819117423
Trung Quốc979685601028476886054454839342922108
Ấn Độ921301171451891881381851887049501532252656
Campuchia92160137130162169161160110806365626779865752
Canada881131078211186926759454442483750231412
Malaysia717647364825212217293524322325204411
Hà Lan61101897218010211288104727281645044352720
Ba Lan53867268716437445237304240201095
Indonesia524549628260396573644442382518101112
Đan Mạch50344726141412121198101376768
Ý38535042583931343231252127181113116
Singapore374033463922232421212126283239241719
Bỉ34455666736841638483785952171113117
Lào346553384475504136402527191415141512
Tây Ban Nha324125222720192226148111075765
Ả Rập Xê Út2967101673371510116151225277
Thụy Điển2661201190394364211213101210111078
Anh233030236377406883373739363727252115
Pháp172221182623141719119899914117
Phần Lan17261066789110431613
Hồng Kông1216151219211120191268723322
Mozambique934512109
Brazil8202214111091421272218151593432
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.877,72.653,5+17,2%1.224,2-16,2%68,4%
20255.472,93.436,2+26,0%2.036,7+9,1%62,8%
20244.593,72.726,9+9,0%1.866,8+61,5%59,4%
20233.658,42.502,7-20,6%1.155,8-22,9%68,4%
20224.648,53.150,4+22,8%1.498,2+8,0%67,8%
20213.952,02.564,7+37,0%1.387,3+17,3%64,9%
20203.054,11.871,6-11,1%1.182,5-2,3%61,3%
20193.317,02.106,2+7,7%1.210,8+14,4%63,5%
20183.014,81.956,0+25,7%1.058,8+42,7%64,9%
20172.297,81.556,0+9,5%741,8+31,7%67,7%
20161.984,31.421,0+12,2%563,3+11,3%71,6%
20151.772,91.266,7+4,2%506,2—71,4%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)3.877,7+4,1%1,04%16
20255.472,9+19,1%1,15%16
20244.593,7+25,6%1,13%16
20233.658,4-21,3%1,11%18
20224.648,5+17,6%1,25%14
20213.952,0+29,4%1,18%14
20203.054,1-7,9%1,08%18
20193.317,0+10,0%1,26%16
20183.014,8+31,2%1,24%19
20172.297,8+15,8%1,07%20
20161.984,3+11,9%1,12%20
20151.772,91,09%19
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.075,7+17,8%68,6%
Q2/20261.467,9+2,0%69,1%
Q1/20261.334,2-2,8%67,6%
Q4/20251.339,5+2,2%67,0%
Q3/20251.321,5+15,3%66,1%
Q2/20251.439,6+33,0%59,5%
Q1/20251.372,3+30,1%58,9%
Q4/20241.311,1+36,4%53,5%
Q3/20241.145,9+19,1%60,2%
Q2/20241.082,1+5,9%62,9%
Q1/20241.054,6+47,9%62,0%
Q4/2023961,5-9,9%60,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026544,5+20,9%370,768,1%475,4
7-2026531,2+14,8%367,169,1%486,1
6-2026494,8+4,7%333,867,5%449,8
5-2026475,8-1,0%326,768,6%437,3
4-2026497,2+2,3%353,371,1%490,0
3-2026506,4-4,3%333,965,9%452,8
2-2026352,5-12,8%246,469,9%324,1
1-2026475,3+8,3%321,667,7%426,3
12-2025463,8-8,2%307,166,2%429,2
11-2025409,3-0,5%274,667,1%373,9
10-2025466,4+18,2%315,767,7%428,6
9-2025408,5+21,4%275,667,5%380,4
8-2025450,3+4,8%295,265,6%412,4
7-2025462,7+21,8%302,665,4%427,2
6-2025472,6+34,4%274,558,1%444,9
5-2025480,7+27,7%299,362,3%450,4
4-2025486,3+37,4%283,058,2%453,7
3-2025529,2+27,2%299,756,6%497,1
2-2025404,2+59,8%247,361,2%377,9
1-2025438,8+13,8%261,559,6%411,4
12-2024505,1+57,7%260,051,5%469,0
11-2024411,4+21,4%222,654,1%381,7
10-2024394,6+30,5%219,255,5%360,7
9-2024336,4+15,2%206,961,5%310,4
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép đạt 6.482 triệu USD (+24,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 12 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 72,3% (4.685 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 4.878 triệu USD (75,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.126 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nga (−21 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 52810/24: 56911/24: 58312/24: 6161/25: 5212/25: 4923/25: 6224/25: 6435/25: 6986/25: 6987/25: 7908/25: 7419/25: 73310/25: 74311/25: 75612/25: 8701/26: 8222/26: 5713/26: 7334/26: 8605/26: 8696/26: 8807/26: 8858/26: 86288511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm

triệu USD
2015: 3.8082016: 2.9652017: 3.2072018: 3.6632019: 4.0742020: 4.5372021: 5.3042022: 5.4002023: 5.3392024: 6.4972025: 8.3062026*: 6.4828.306201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc4.877,975,2%+30,0%▲ +1.126,0667,3
Hàn Quốc513,27,9%+5,4%▲ +26,263,5
Nhật Bản312,64,8%+6,8%▲ +19,839,2
Đài Loan132,32,0%+4,5%▲ +5,717,1
Thái Lan109,31,7%+7,5%▲ +7,614,4
Mỹ83,91,3%+24,6%▲ +16,612,8
Đức52,60,8%+1,2%▲ +0,65,6
Ấn Độ47,20,7%+54,6%▲ +16,75,5
Malaysia40,80,6%+24,0%▲ +7,93,6
Hà Lan32,80,5%+114,7%▲ +17,51,7
Ý24,10,4%-8,7%▼ −2,32,6
Pháp19,30,3%+76,3%▲ +8,31,6
Singapore16,70,3%+34,4%▲ +4,32,3
Philippines16,00,2%-20,4%▼ −4,10,8
Indonesia14,70,2%+18,2%▲ +2,32,4
Anh14,30,2%+15,7%▲ +1,91,6
Thụy Điển11,80,2%+23,3%▲ +2,22,1
Nga11,50,2%-65,2%▼ −21,50,4
Tây Ban Nha11,40,2%+3,8%▲ +0,41,0
Thụy Sĩ8,70,1%+25,8%▲ +1,80,8
Ba Lan7,80,1%+11,2%▲ +0,81,2
Na Uy6,70,1%+0,9%▲ +0,10,8
Áo6,70,1%+11,1%▲ +0,70,7
Đan Mạch4,70,1%-44,7%▼ −3,80,6
Bỉ3,20,0%+54,5%▲ +1,10,1
Canada3,00,0%+56,5%▲ +1,10,4
Séc2,90,0%+1,9%▲ +0,10,4
Úc2,70,0%+29,8%▲ +0,60,7
Hồng Kông0,30,0%-58,8%▼ −0,50,0
Ukraine0,20,0%+298,8%▲ +0,20,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc667,3667,8667,8675,7656,0522,5400,4620,5651,5572,9542,8543,9548,8584,2505,3507,1469,1448,8304,3384,3436,8412,5392,2374,8
Hàn Quốc63,570,364,765,260,463,554,271,374,464,058,060,660,269,459,064,664,160,061,648,265,862,558,455,1
Nhật Bản39,243,339,536,537,042,737,936,440,433,145,839,337,943,343,534,433,736,739,723,632,732,235,131,5
Đài Loan17,119,417,017,716,416,511,616,716,615,716,916,617,217,214,716,615,116,415,114,313,615,612,111,6
Thái Lan14,413,313,914,711,615,210,915,415,712,713,613,014,713,013,613,613,311,512,39,613,213,313,910,9
Mỹ12,810,711,311,512,710,17,27,79,08,39,47,28,27,69,18,78,29,410,16,110,38,17,97,9
Đức5,67,09,45,46,26,14,98,19,06,67,96,07,68,37,15,96,15,05,26,86,15,06,66,1
Ấn Độ5,56,35,84,97,06,25,65,85,33,66,05,93,44,13,42,92,75,62,75,64,24,35,75,4
Malaysia3,64,94,84,47,66,93,84,84,83,13,42,84,03,24,34,44,54,14,83,63,64,83,52,5
Hà Lan1,72,23,72,59,55,11,86,36,13,32,12,11,21,82,52,62,41,81,51,32,41,72,71,5
Ý2,63,82,92,23,84,61,52,73,32,15,93,43,34,54,93,64,12,22,41,31,92,22,92,4
Pháp1,62,52,94,23,02,21,31,53,01,62,12,11,41,61,21,51,22,01,40,60,90,90,90,9
Singapore2,31,92,32,31,63,81,11,41,41,11,42,82,01,71,41,82,31,61,00,80,80,91,90,9
Philippines0,81,61,91,52,83,72,31,43,92,41,32,94,23,63,91,61,11,01,73,03,02,90,71,2
Indonesia2,42,62,71,21,21,81,11,71,82,32,41,61,71,33,11,10,91,81,51,01,11,22,22,1
Anh1,63,31,43,31,21,51,01,22,01,31,11,41,61,82,71,51,90,91,10,93,11,11,30,7
Thụy Điển2,11,91,41,31,01,71,11,31,92,31,31,20,91,52,11,30,71,11,50,50,40,60,70,5
Nga0,43,02,21,20,54,00,10,00,14,20,62,76,93,97,70,01,410,30,30,05,60,9
Tây Ban Nha1,00,82,40,85,10,40,30,50,90,91,00,20,60,80,71,91,80,82,02,30,40,62,10,7
Thụy Sĩ0,80,90,91,02,40,80,90,81,00,90,90,81,00,70,81,01,00,81,00,61,00,70,81,1
Ba Lan1,20,81,11,30,60,91,20,70,80,81,31,51,11,41,11,10,90,40,60,50,70,60,31,4
Na Uy0,81,20,40,51,10,21,21,40,60,80,81,22,00,70,91,30,11,30,10,30,50,12,40,2
Áo0,70,60,90,60,72,30,70,31,31,21,22,30,81,30,61,10,60,60,40,60,60,50,40,7
Đan Mạch0,60,40,70,40,60,40,51,00,40,40,40,30,21,10,32,11,51,81,20,30,60,70,60,4
Bỉ0,10,60,30,10,11,20,70,10,30,20,10,50,20,20,70,10,10,20,20,40,31,90,10,1
Canada0,40,60,20,60,50,10,20,40,30,40,70,40,20,50,10,30,10,10,50,10,40,20,10,1
Séc0,40,40,40,30,30,20,40,41,10,20,40,30,40,60,40,30,30,20,20,30,20,40,20,3
Úc0,70,40,40,30,30,30,10,30,30,50,40,50,20,30,20,30,40,20,30,20,40,20,40,2
Hồng Kông0,00,00,00,00,10,00,00,10,10,00,40,10,30,10,10,00,10,10,00,10,10,10,2
Ukraine0,10,10,00,10,00,00,00,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc4.8786.0634.5443.4453.3813.2132.4631.9481.5821.2691.0671.3201.027840747607533386
Hàn Quốc5137446986826727277707086806956971.029799713372282268161
Nhật Bản313451392416502539487568579511463530494510451381354251
Đài Loan13219214012115916514214014913612014318413411613211089
Thái Lan1091571441291581731961901931611571651461191251098367
Mỹ8410187827473717759517284897470836949
Đức538267667471697364554961665349504928
Ấn Độ47515734302327322926211518202224238
Malaysia414747435248323851484443423648647240
Hà Lan332922201612151420192035183518141110
Ý244133344039443529283855363219242127
Pháp192010111011161715162117315021291615
Singapore171916152116152421183542415076953654
Philippines16311989747414106811781128
Indonesia152019202720172431342733262219232317
Anh141815181012132313111417131514211610
Thụy Điển12168866675244446733
Nga1138294316697991424352831161325
Tây Ban Nha11148101210159697137436212
Thụy Sĩ91098913131411171188520445
Ba Lan811118611444225212122
Na Uy710891067710697423533
Áo71278116961553321881231
Đan Mạch510749895126853345616
Bỉ3343434853357117455
Canada342222232328334845
Séc3533444531215
Úc34566564536589111365
Hồng Kông01112536775810137865
Ukraine0000023562112253853215
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)6.482,54.684,9+24,4%1.797,6+25,0%72,3%
20258.305,76.020,6+51,4%2.285,2-9,4%72,5%
20246.497,23.975,9+11,5%2.521,3+42,2%61,2%
20235.338,93.565,7-6,1%1.773,1+10,7%66,8%
20225.399,53.797,4+1,8%1.602,1+1,8%70,3%
20215.303,93.730,0+25,4%1.573,9+0,8%70,3%
20204.537,52.975,6+18,1%1.561,8+0,5%65,6%
20194.073,62.519,0+8,3%1.554,6+16,3%61,8%
20183.663,22.326,0+9,7%1.337,2+23,2%63,5%
20173.206,52.120,8+9,5%1.085,7+5,6%66,1%
20162.965,41.937,5-27,9%1.027,8-8,3%65,3%
20153.808,32.687,7+19,2%1.120,6—70,6%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)6.482,5+24,6%1,65%12
20258.305,7+27,8%1,83%10
20246.497,2+21,7%1,71%16
20235.338,9-1,1%1,64%16
20225.399,5+1,8%1,50%18
20215.303,9+16,9%1,59%13
20204.537,5+11,4%1,73%13
20194.073,6+11,2%1,61%15
20183.663,2+14,2%1,55%15
20173.206,5+8,1%1,51%16
20162.965,4-22,1%1,70%16
20153.808,32,30%11
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.747,0+14,2%73,0%
Q2/20262.609,8+28,0%71,2%
Q1/20262.125,6+30,0%73,0%
Q4/20252.368,5+34,0%72,1%
Q3/20252.262,9+34,8%74,5%
Q2/20252.039,0+19,1%71,8%
Q1/20251.635,3+22,3%71,0%
Q4/20241.768,1+19,5%62,2%
Q3/20241.678,9+18,0%62,8%
Q2/20241.712,6+35,5%56,9%
Q1/20241.337,5+14,1%63,4%
Q4/20231.480,0+6,4%65,4%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm từ sắt thép từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026862,2+16,4%623,172,3%851,2
7-2026884,8+12,1%652,073,7%872,7
6-2026880,4+26,1%624,370,9%863,2
5-2026869,0+24,6%624,471,9%860,5
4-2026860,4+33,7%609,570,8%852,1
3-2026732,6+17,8%547,674,7%721,4
2-2026571,2+16,1%414,472,5%557,9
1-2026821,8+57,6%589,671,7%810,4
12-2025869,8+41,1%618,171,1%856,8
11-2025755,8+29,6%552,573,1%742,9
10-2025742,8+30,6%537,472,3%732,8
9-2025732,6+38,7%546,174,5%721,8
8-2025740,8+32,1%556,875,2%728,0
7-2025789,5+33,9%583,974,0%782,7
6-2025697,9+26,8%508,172,8%691,5
5-2025697,7+12,2%515,473,9%690,4
4-2025643,4+19,1%440,668,5%638,4
3-2025621,9+29,7%429,469,0%617,9
2-2025492,0+46,2%363,673,9%484,8
1-2025521,4-0,0%368,770,7%517,2
12-2024616,4+31,0%373,260,6%605,3
11-2024583,1+11,7%369,763,4%575,9
10-2024568,7+16,7%356,562,7%561,8
9-2024528,3+15,1%336,863,8%522,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Sản phẩm từ sắt thép: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.