Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Malaysia

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Malaysia 4.986 triệu USD (+44,9% so với cùng kỳ), nhập khẩu 10.272 triệu USD — nhập siêu 5.286 triệu USD. Malaysia là thị trường xuất khẩu thứ 15 của Việt Nam, chiếm 1,3% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 995 triệu USD, nhập khẩu 1.365 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Malaixia"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Malaysia theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 34710/24: 40411/24: 40412/24: 4211/25: 3332/25: 4183/25: 4874/25: 4845/25: 4306/25: 3997/25: 4498/25: 4419/25: 43610/25: 46511/25: 47312/25: 5111/26: 5142/26: 4153/26: 5594/26: 6235/26: 5646/26: 7187/26: 5988/26: 99599511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Malaysia

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -33110/24: -34111/24: -34212/24: -3091/25: -3282/25: -3093/25: -3704/25: -4045/25: -5936/25: -6497/25: -5388/25: -5829/25: -53510/25: -53711/25: -34112/25: -4921/26: -5222/26: -5013/26: -6484/26: -1.1445/26: -6516/26: -6167/26: -8358/26: -370-1.14411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Malaysia, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện533,4164,1235,9139,1152,7126,365,049,680,873,971,874,382,660,872,963,6118,278,060,346,891,882,256,956,9
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác88,472,064,165,651,956,645,651,255,262,059,959,154,436,843,441,730,936,037,731,839,131,926,931,3
Hàng hóa khác61,566,755,253,779,049,450,566,468,466,645,937,138,440,636,435,838,837,833,227,437,035,529,031,7
Điện thoại các loại và linh kiện35,435,533,643,145,763,646,431,736,123,933,331,739,824,925,326,338,343,436,133,215,827,224,622,3
Sắt thép các loại49,924,840,137,334,542,232,163,841,932,436,039,230,733,722,529,940,237,047,126,846,543,256,832,9
Phương tiện vận tải và phụ tùng12,917,013,613,716,213,345,616,714,515,317,313,815,955,013,813,412,559,213,310,412,112,524,811,7
Gạo24,815,112,616,120,025,58,419,520,124,621,319,111,329,320,720,320,337,07,08,811,614,627,726,3
Hàng dệt, may15,115,921,420,515,313,111,917,517,218,816,112,013,114,613,514,410,713,912,815,316,516,915,511,2
Gỗ và sản phẩm gỗ13,917,218,419,217,514,27,016,617,213,013,813,315,614,014,713,214,816,710,510,614,515,213,58,9
Cà phê10,310,312,013,819,419,18,323,815,817,612,916,312,119,122,625,628,317,913,418,720,312,510,78,2
Sản phẩm hóa chất15,616,611,116,014,713,311,48,79,87,88,910,17,47,17,07,06,37,66,26,87,16,57,26,1
Hàng thủy sản12,714,112,315,014,911,75,914,413,513,016,411,911,912,011,911,09,610,011,26,99,710,110,99,8
Hóa chất1,51,736,42,422,310,94,010,61,52,29,110,113,21,61,817,710,09,441,39,52,59,17,313,4
Hàng rau quả8,88,97,811,212,513,59,713,211,38,311,78,510,09,58,47,97,08,46,55,15,24,74,54,1
Thức ăn gia súc và nguyên liệu11,011,712,19,310,19,87,611,29,19,812,09,99,210,99,89,68,68,18,48,18,58,29,57,3
Giày dép các loại10,38,911,910,010,46,96,710,09,910,26,55,69,68,28,714,16,47,610,28,810,814,110,46,7
Cao su13,812,020,07,41,33,90,912,911,46,45,78,35,97,07,62,91,03,73,810,113,47,611,57,8
Sản phẩm từ sắt thép14,414,58,66,97,48,44,86,35,55,45,63,44,23,83,724,38,93,84,53,46,44,22,93,5
Chất dẻo nguyên liệu7,26,97,68,514,09,04,55,66,94,76,64,15,14,44,55,15,14,25,84,13,43,34,55,3
Phân bón các loại5,13,55,55,916,96,85,48,73,72,31,80,41,93,72,94,58,54,87,55,55,61,71,42,5
Sản phẩm từ chất dẻo7,37,48,86,77,16,84,15,87,05,66,44,96,05,55,66,45,05,24,94,14,74,65,64,4
Clanhke và xi măng5,26,46,56,07,43,45,68,58,06,37,16,35,73,16,45,12,84,43,05,06,45,37,33,7
Giấy và các sản phẩm từ giấy6,06,35,97,15,46,95,25,96,96,16,75,76,56,45,45,06,45,35,63,65,95,46,15,5
Dây điện và dây cáp điện9,14,37,76,62,83,42,64,15,43,04,02,62,42,82,51,81,91,71,51,51,71,82,01,4
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh5,35,64,64,56,75,22,35,54,74,54,94,14,95,34,83,12,82,85,24,53,84,85,75,9
Xăng dầu các loại0,213,95,23,00,30,05,49,33,67,73,46,53,98,73,32,520,83,31,11,32,12,4
Dầu thô25,7
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù2,52,32,22,11,91,61,32,62,72,22,21,82,11,71,92,01,72,31,72,02,12,92,22,1
Xơ, sợi dệt các loại1,92,91,81,92,42,41,11,52,41,51,51,72,11,92,51,41,72,02,61,73,61,61,72,1
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc2,01,91,92,01,72,21,71,92,41,92,22,11,91,91,41,72,01,92,01,31,71,71,61,2
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1,43,21,03,01,22,80,71,21,51,11,51,21,21,10,90,90,60,90,80,60,91,11,00,7
Sắn và các sản phẩm từ sắn1,81,42,00,91,51,90,34,02,02,30,80,80,60,70,21,20,81,71,60,60,50,60,60,3
Hạt tiêu1,40,91,31,11,61,50,71,81,51,51,71,11,61,61,81,01,31,61,81,21,11,10,80,8
Sản phẩm từ cao su1,20,90,90,91,41,30,71,01,01,00,80,71,11,22,51,81,31,30,80,71,01,21,81,1
Sản phẩm gốm, sứ1,00,90,81,30,90,60,80,61,00,90,90,81,01,01,11,11,31,00,80,51,21,31,21,6
Kim loại thường khác0,61,20,81,10,80,70,40,9
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ0,80,60,60,60,80,40,20,50,90,50,70,40,40,50,40,40,60,70,40,60,60,60,70,8
Chè0,50,40,50,40,50,50,20,40,40,50,50,50,40,40,50,40,30,50,30,40,40,40,30,2
Quặng và khoáng sản khác0,30,11,80,10,20,00,30,10,10,11,60,11,71,50,31,81,50,10,80,40,1
Kim loại thường khác và sản phẩm9,67,97,36,66,56,66,14,36,45,65,15,15,46,56,45,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Malaysia, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện630,5542,3624,1479,9563,1388,9261,4311,4320,7297,3350,8401,6435,9354,5366,0401,2287,1297,8223,7207,3217,8233,3237,4205,2
Xăng dầu các loại170,0282,9119,3106,2454,1198,0160,6179,167,355,864,187,199,0165,1148,3109,364,662,950,452,040,666,339,664,4
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác160,2141,5116,4125,3124,1129,3134,6124,6117,499,7117,886,487,090,093,379,473,463,752,173,671,365,973,060,3
Hóa chất72,447,383,466,266,063,650,454,266,826,154,039,734,949,048,442,653,336,833,726,449,546,352,538,9
Hàng hóa khác38,572,154,953,856,554,839,136,177,054,476,238,858,836,255,859,057,133,857,844,135,666,760,633,4
Dầu mỡ động thực vật33,846,856,654,762,750,338,550,658,632,151,540,744,118,928,445,141,317,627,227,244,946,333,944,9
Kim loại thường khác38,138,546,344,445,354,727,043,945,145,041,147,554,256,555,365,252,961,445,642,449,037,043,045,7
Hàng điện gia dụng và linh kiện15,326,725,038,740,958,957,123,88,19,56,97,610,716,322,439,538,560,648,430,921,09,811,012,0
Khí đốt hóa lỏng23,035,631,959,437,624,613,814,821,013,837,015,216,616,564,016,267,451,722,721,514,69,713,39,6
Chất dẻo nguyên liệu25,034,032,530,628,536,121,926,430,028,941,932,233,531,527,229,734,940,941,427,541,135,041,235,1
Sản phẩm khác từ dầu mỏ5,85,97,410,5144,45,73,64,65,830,34,530,93,76,73,63,83,02,62,37,63,22,42,74,1
Sản phẩm hóa chất21,828,120,523,825,022,217,320,524,722,125,522,325,123,321,122,018,823,520,417,823,124,122,318,6
Giấy các loại19,022,121,417,615,421,011,818,514,812,817,021,616,819,913,313,612,912,215,29,613,515,214,916,9
Vải các loại9,810,310,112,412,613,78,810,511,011,212,911,08,912,912,412,19,212,912,88,713,48,715,612,7
Sản phẩm từ chất dẻo9,412,29,59,710,47,36,89,88,78,37,37,48,49,09,68,49,09,36,34,96,96,77,27,6
Dây điện và dây cáp điện7,810,39,78,47,99,96,110,811,49,39,78,29,29,78,18,88,68,28,27,612,38,710,37,3
Chế phẩm thực phẩm khác6,27,48,58,77,98,96,18,08,65,98,15,45,55,66,47,34,85,45,45,37,77,57,25,7
Quặng và khoáng sản khác33,35,20,71,00,54,96,34,80,60,70,90,50,93,40,40,80,30,70,52,00,50,42,81,0
Sắt thép các loại1,51,92,18,22,30,91,730,124,02,116,621,016,37,011,54,91,74,32,51,31,41,91,81,1
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc4,56,55,24,45,66,13,86,28,05,77,16,04,04,34,53,83,14,13,52,75,96,26,04,3
Sản phẩm từ sắt thép3,64,94,84,47,66,93,84,84,83,13,42,84,03,24,34,44,54,14,83,63,64,83,52,5
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh4,23,73,15,85,33,44,05,66,37,38,79,812,910,112,611,510,112,06,15,813,89,85,56,5
Sữa và sản phẩm sữa4,04,33,75,15,54,83,34,05,04,04,83,43,55,23,46,34,85,44,62,54,64,35,35,9
Sản phẩm từ cao su3,94,83,34,94,34,73,64,44,13,83,94,03,43,53,63,13,03,23,53,43,33,83,72,7
Thức ăn gia súc và nguyên liệu3,43,04,23,84,43,73,33,93,13,23,52,72,52,92,42,62,62,62,12,45,22,13,32,0
Xơ, sợi dệt các loại3,03,22,23,34,42,61,35,16,73,63,41,83,74,03,63,31,82,82,73,42,42,42,11,9
Sản phẩm từ kim loại thường khác3,13,61,54,54,34,11,42,42,52,62,61,72,02,22,42,11,51,82,22,22,32,52,73,7
Dược phẩm0,26,43,43,11,91,13,02,62,20,82,91,31,61,40,80,30,20,10,20,74,11,51,50,7
Linh kiện, phụ tùng ô tô1,92,33,12,82,61,72,12,02,72,21,42,52,73,93,02,71,91,91,61,42,42,43,12,7
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày1,51,52,41,92,82,42,02,12,22,12,32,01,91,61,72,31,71,82,40,92,21,81,91,3
Hàng thủy sản2,61,81,81,81,41,92,32,32,11,42,62,02,71,81,81,81,12,52,01,22,51,70,92,5
Gỗ và sản phẩm gỗ1,81,62,41,72,62,20,92,21,41,21,31,01,41,80,71,50,81,21,21,51,92,33,22,7
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu0,41,20,92,32,42,12,61,72,81,22,71,12,31,42,11,51,40,82,90,71,41,81,01,3
Cao su1,11,61,51,41,51,51,01,71,11,31,61,11,51,51,21,01,21,42,11,11,32,52,92,7
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng0,50,26,50,10,20,32,90,019,40,40,10,00,40,31,20,00,60,10,10,10,10,10,50,2
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh1,31,31,31,31,42,10,71,11,51,21,21,01,01,00,60,91,30,70,91,10,91,10,70,8
Phân bón các loại0,17,90,10,20,10,50,10,12,41,83,00,20,22,90,33,05,42,05,57,82,90,55,14,9
Sản phẩm từ giấy1,01,21,01,01,50,90,61,31,40,90,81,01,51,00,70,90,91,10,90,51,00,90,60,9
Nguyên phụ liệu thuốc lá0,60,21,10,50,50,40,30,20,70,40,60,80,20,21,30,80,70,60,40,20,20,80,70,8
Hàng rau quả0,20,40,30,70,30,50,30,40,40,30,50,30,20,30,20,20,40,30,30,20,30,50,40,5
Than các loại0,00,00,00,00,00,12,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Malaysia

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Sắt thép các loại692923677663689636635561580705656634
Gạo422419438396396400436409435427445424
Cà phê5.1364.7755.0195.1044.8054.9525.6395.0385.3575.6045.6005.270
Cao su1.5351.5991.6511.6001.8531.5581.4141.2901.3011.2851.3021.315
Chất dẻo nguyên liệu1.1871.1901.4251.4811.3321.1049439459519409841.061
Phân bón các loại761432499654629549412539519544519382
Clanhke và xi măng374338384237373536373735
Xăng dầu các loại1.2759281.7761.974907848462530843594490403
Xơ, sợi dệt các loại2.5042.4832.3182.3822.2102.1592.1442.0222.0311.9722.2342.039
Sắn và các sản phẩm từ sắn638606556537463439451406385373387371
Hạt tiêu6.4316.8486.8686.9086.4587.0146.9857.0866.7016.4467.1196.832
Kim loại thường khác4.9954.5876.8835.9325.5198.2334.2244.606
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Malaysia từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)4.985,7+44,9%10.272,0▼ −5.286,3
20255.326,8+5,1%11.004,0▼ −5.677,3
20245.066,0+4,2%9.074,9▼ −4.008,9
20234.863,0-12,6%7.808,3▼ −2.945,3
20225.565,9+26,1%9.123,1▼ −3.557,2
20214.412,3+29,1%8.137,0▼ −3.724,7
20203.418,7-9,8%6.574,6▼ −3.155,9
20193.788,2-6,8%7.333,7▼ −3.545,4
20184.064,6-3,2%7.450,4▼ −3.385,7
20174.197,7+36,4%5.949,4▼ −1.751,7
20163.078,1-12,5%5.171,3▼ −2.093,2
20153.518,5-10,4%4.199,0▼ −680,4
20143.928,4-20,2%4.207,4▼ −279,0
20134.922,0+10,2%4.099,5▲ +822,5
20124.468,3+57,8%3.401,5▲ +1.066,8
20112.832,4+43,1%3.919,7▼ −1.087,3
20101.980,0+19,1%3.413,4▼ −1.433,4
20091.662,32.498,4▼ −836,1
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026994,61.364,6▼ −370,0
7-2026597,81.432,5▼ −834,7
6-2026718,31.334,2▼ −615,9
5-2026563,71.214,4▼ −650,7
4-2026622,71.766,3▼ −1.143,6
3-2026559,31.207,2▼ −647,9
2-2026415,0916,1▼ −501,1
1-2026514,11.036,6▼ −522,5
12-2025510,91.002,6▼ −491,7
11-2025473,1813,9▼ −340,8
10-2025465,31.002,3▼ −537,0
9-2025436,3971,6▼ −535,3
8-2025440,81.023,1▼ −582,3
7-2025449,0986,6▼ −537,6
6-2025399,31.048,0▼ −648,6
5-2025430,41.023,4▼ −593,0
4-2025483,8888,2▼ −404,4
3-2025487,0856,6▼ −369,6
2-2025417,8726,7▼ −308,8
1-2025332,9661,0▼ −328,1
12-2024420,6729,6▼ −309,0
11-2024403,8745,7▼ −341,9
10-2024404,0745,1▼ −341,1
9-2024347,5678,5▼ −331,1

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Malaysia theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.