Xuất nhập khẩu xăng dầu các loại Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại xăng dầu các loại 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu xăng dầu các loại 752 triệu USD (+20,7%), nhập khẩu 8.341 triệu USD (+77,9%) — nhập siêu 7.589 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 4.065 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xăng dầu các loại — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 752,0 +20,7% 8.340,7 +77,9% ▼ −7.588,7 ▼ −3.523,7 2025 942,3 -50,8% 6.819,9 -13,5% ▼ −5.877,7 ▲ +95,9 2024 1.913,8 +1,8% 7.887,4 -5,7% ▼ −5.973,6 ▲ +512,6 2023 1.880,1 -8,1% 8.366,3 -6,7% ▼ −6.486,2 ▲ +437,7 2022 2.045,6 +42,3% 8.969,5 +118,5% ▼ −6.923,9 ▼ −4.257,0 2021 1.437,8 +50,2% 4.104,7 +23,4% ▼ −2.666,9 ▼ −297,3 2020 957,1 -52,6% 3.326,6 -45,7% ▼ −2.369,6 ▲ +1.740,6 2019 2.018,0 -0,2% 6.128,1 -19,7% ▼ −4.110,1 ▲ +1.503,3 2018 2.022,5 +43,6% 7.636,0 +8,1% ▼ −5.613,5 ▲ +42,8 2017 1.408,9 +69,4% 7.065,2 +38,9% ▼ −5.656,3 ▼ −1.401,7 2016 831,8 +4,3% 5.086,3 -4,7% ▼ −4.254,5 ▲ +284,0 2015 797,2 5.335,7 ▼ −4.538,5
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xăng dầu các loại — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 271,9 +77,8% 2.541,3 +94,5% ▼ −2.269,4 ▼ −1.115,5 Q2/2026 415,4 +99,5% 2.900,4 +67,3% ▼ −2.485,0 ▼ −959,1 Q1/2026 64,6 -75,3% 2.899,0 +76,0% ▼ −2.834,4 ▼ −1.449,1 Q4/2025 238,0 -49,6% 1.612,6 -17,7% ▼ −1.374,6 ▲ +111,3 Q3/2025 234,0 -41,4% 1.826,0 +18,9% ▼ −1.592,0 ▼ −455,3 Q2/2025 208,2 -59,2% 1.734,1 -24,7% ▼ −1.525,9 ▲ +265,2 Q1/2025 262,0 -50,7% 1.647,2 -21,2% ▼ −1.385,3 ▲ +174,6 Q4/2024 472,7 -24,6% 1.958,6 +13,7% ▼ −1.485,9 ▼ −391,0 Q3/2024 399,4 -12,9% 1.536,1 -38,1% ▼ −1.136,7 ▲ +886,8 Q2/2024 510,4 +13,3% 2.301,6 +19,5% ▼ −1.791,1 ▼ −315,9 Q1/2024 531,2 +54,3% 2.091,1 -6,5% ▼ −1.559,9 ▲ +332,7 Q4/2023 627,1 +22,1% 1.722,0 -19,8% ▼ −1.094,9 ▲ +537,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xăng dầu các loại — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 143,7 +98,5% 1.375,5 +149,6% ▼ −1.231,9 ▼ −753,2 7-2026 128,3 +59,2% 1.165,8 +54,3% ▼ −1.037,5 ▼ −362,3 6-2026 146,9 +155,9% 989,3 +43,8% ▼ −842,4 ▼ −211,7 5-2026 133,3 +123,6% 653,6 +36,1% ▼ −520,3 ▼ −99,8 4-2026 135,2 +48,2% 1.257,5 +122,2% ▼ −1.122,3 ▼ −647,5 3-2026 9,0 -92,3% 1.455,4 +165,7% ▼ −1.446,4 ▼ −1.014,8 2-2026 31,7 -55,1% 720,8 +40,8% ▼ −689,1 ▼ −247,8 1-2026 24,0 -68,2% 722,8 +23,0% ▼ −698,8 ▼ −186,5 12-2025 93,6 -41,0% 633,3 -14,4% ▼ −539,7 ▲ +41,3 11-2025 74,8 -47,8% 465,6 -16,8% ▼ −390,9 ▲ +25,6 10-2025 69,6 -59,2% 513,6 -22,1% ▼ −444,0 ▲ +44,5 9-2025 81,1 -31,6% 519,2 +18,9% ▼ −438,1 ▼ −120,0 8-2025 72,4 -50,6% 551,1 +8,7% ▼ −478,7 ▼ −117,9 7-2025 80,6 -40,1% 755,7 +27,6% ▼ −675,2 ▼ −217,4 6-2025 57,4 -68,0% 688,1 +16,6% ▼ −630,7 ▼ −219,8 5-2025 59,6 -64,0% 480,1 -35,0% ▼ −420,5 ▲ +152,0 4-2025 91,2 -44,9% 565,9 -41,9% ▼ −474,7 ▲ +333,0 3-2025 116,2 -27,3% 547,8 -38,4% ▼ −431,6 ▲ +297,7 2-2025 70,5 -60,8% 511,8 -17,0% ▼ −441,3 ▼ −4,9 1-2025 75,3 -60,6% 587,6 +0,4% ▼ −512,4 ▼ −118,2 12-2024 158,7 -35,0% 739,7 +40,5% ▼ −581,0 ▼ −298,6 11-2024 143,3 -36,7% 559,7 +9,2% ▼ −416,4 ▼ −130,1 10-2024 170,6 +8,8% 659,1 -3,5% ▼ −488,5 ▲ +37,7 9-2024 118,5 -20,8% 436,6 -44,1% ▼ −318,1 ▲ +313,0
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân xăng dầu các loại theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Hàn Quốc 255,6 2.216,6 ▼ −1.961,0 ▼ −1.133,6 Singapore 119,8 2.060,9 ▼ −1.941,2 ▼ −1.607,9 Malaysia 37,4 1.670,2 ▼ −1.632,8 ▼ −707,9 Trung Quốc 226,4 1.013,6 ▼ −787,2 ▼ −485,6 Thái Lan 128,7 888,3 ▼ −759,5 ▼ −111,7 Đài Loan 202,3 ▼ −202,3 Campuchia 88,4 ▲ +88,4 ▲ +109,4 Nga 35,4 0,1 ▲ +35,3 ▲ +5,1 Lào 16,2 ▲ +16,2 ▲ +13,8 Hồng Kông 10,8 ▲ +10,8 ▲ +1,7 Indonesia 3,1 ▲ +3,1 ▲ +0,1 Philippines 1,3 ▲ +1,3 Nhật Bản 0,1 ▼ −0,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu xăng dầu các loại 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu xăng dầu các loại đạt 752 triệu USD (+20,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 43 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 740,5 nghìn tấn, giá bình quân 1.016 USD/tấn (+48,9%). Hàn Quốc là thị trường lớn nhất với 256 triệu USD (34,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Thái Lan (+127 triệu USD); giảm nhiều nhất: Campuchia (−21 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu xăng dầu các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Hàn Quốc 255,6 34,0% +54,0% ▲ +89,7 30,5 Trung Quốc 226,4 30,1% +48,1% ▲ +73,5 31,0 Thái Lan 128,7 17,1% +8.129,2% ▲ +127,2 21,6 Singapore 119,8 15,9% +4,5% ▲ +5,2 32,8 Campuchia 88,4 11,8% -19,2% ▼ −21,0 10,9 Malaysia 37,4 5,0% -14,3% ▼ −6,2 0,2 Nga 35,4 4,7% +588,4% ▲ +30,3 9,8 Lào 16,2 2,2% +17,3% ▲ +2,4 Hồng Kông 10,8 1,4% +524,3% ▲ +9,1 2,1 Indonesia 3,1 0,4% +6.118,8% ▲ +3,1 1,0 Philippines 1,3 0,2% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu xăng dầu các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Hàn Quốc 30,5 34,2 48,6 43,9 36,0 25,4 19,2 17,8 28,7 16,2 14,2 24,8 17,9 25,2 14,1 23,8 14,2 25,0 26,1 19,6 26,5 14,2 17,4 6,6 Trung Quốc 31,0 30,5 53,2 23,5 23,9 25,9 21,7 16,7 31,2 20,2 14,1 16,7 20,7 19,5 17,4 15,3 14,5 37,2 14,0 14,2 22,5 10,2 22,9 8,7 Thái Lan 21,6 21,1 23,1 25,8 0,1 21,3 15,6 0,1 0,5 0,4 0,3 0,5 0,1 0,1 1,0 Singapore 32,8 16,1 21,1 9,5 8,6 12,9 14,5 4,3 9,7 7,1 13,3 13,7 10,3 10,0 10,7 9,0 15,8 33,9 13,6 11,4 12,4 6,7 21,9 5,6 Campuchia 10,9 0,8 4,8 5,4 14,6 26,0 19,3 6,6 14,5 16,4 17,4 12,2 13,9 10,1 7,3 3,9 20,2 13,9 13,1 27,0 25,0 23,7 19,4 20,9 Malaysia 0,2 13,9 5,2 3,0 0,3 0,0 5,4 9,3 3,6 7,7 3,4 6,5 3,9 8,7 3,3 2,5 20,8 3,3 1,1 1,3 2,1 2,4 Nga 9,8 3,4 7,9 0,3 5,9 3,2 2,3 2,5 3,1 1,4 1,5 2,7 1,4 1,0 Lào 0,2 0,3 6,4 7,3 0,9 1,0 0,8 1,5 0,2 0,1 0,5 2,2 3,4 1,8 1,6 0,9 1,7 1,8 5,3 3,5 3,1 1,8 Hồng Kông 2,1 0,3 0,5 3,6 0,1 0,3 4,0 0,3 0,3 0,2 1,6 0,7 0,3 0,2 0,5 0,9 Indonesia 1,0 0,7 0,2 0,1 1,0 0,2 0,3 0,2 0,4 0,1 0,0 Philippines 1,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu xăng dầu các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Hàn Quốc 256 250 215 209 138 51 24 48 83 68 21 13 34 151 124 97 43 22 Trung Quốc 226 235 185 178 149 80 110 384 332 250 157 187 233 118 383 754 369 118 Thái Lan 129 2 7 4 2 26 25 98 62 20 119 27 30 62 31 52 15 3 Singapore 120 158 168 204 121 239 76 89 62 89 49 84 6 12 82 84 98 60 Campuchia 88 170 314 438 655 386 251 408 483 375 268 366 499 607 807 824 528 455 Malaysia 37 65 31 25 43 139 63 70 66 26 9 34 35 28 64 69 15 10 Nga 35 11 2 2 11 35 34 23 12 2 19 43 14 8 19 8 Lào 16 16 59 57 125 23 20 74 101 89 56 65 86 107 97 66 41 35 Hồng Kông 11 4 4 2 0 0 0 1 2 3 5 20 6 9 Indonesia 3 1 2 1 1 0 12 0 1 0 0 1 5 41 2 5 43 Philippines 1 60 1 0 12 1 0 0 0 24
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân xăng dầu các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Hàn Quốc 1.171 1.187 1.536 1.727 1.285 781 780 794 818 784 782 789 Trung Quốc 1.191 1.225 1.658 1.953 1.321 826 804 847 867 838 832 829 Thái Lan 755 765 854 950 844 821 557 619 Singapore 717 624 585 761 748 820 496 391 380 407 423 430 Campuchia 1.222 1.035 1.266 1.570 1.645 1.120 703 651 705 739 717 707 Malaysia 1.275 928 1.776 1.974 907 848 462 530 843 594 490 403 Nga 1.213 1.401 1.869 1.308 1.963 832 767 883 886 834 848 Lào 1.060 1.391 1.879 1.435 697 625 627 700 693 680 Hồng Kông 1.249 1.169 1.918 2.063 777 768 868 812 780 777 1.213 Indonesia 1.277 752 1.297 853 709 843 844 844 850
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu xăng dầu các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 752,0 +20,7% 0,20% 43 740,5 1.016 +48,9% 2025 942,3 -50,8% 0,20% 38 1.381,4 682 -15,1% 2024 1.913,8 +1,8% 0,47% 30 2.380,8 804 -4,8% 2023 1.880,1 -8,1% 0,57% 29 2.225,7 845 -13,3% 2022 2.045,6 +42,3% 0,55% 30 2.100,5 974 +60,3% 2021 1.437,8 +50,2% 0,43% 32 2.366,1 608 +44,2% 2020 957,1 -52,6% 0,34% 34 2.271,7 421 -31,4% 2019 2.018,0 -0,2% 0,76% 24 3.284,1 614 -5,2% 2018 2.022,5 +43,6% 0,83% 23 3.119,3 648 +25,3% 2017 1.408,9 +69,4% 0,66% 24 2.722,8 517 +26,3% 2016 831,8 +4,3% 0,47% 31 2.030,5 410 -22,2% 2015 797,2 0,49% 29 1.513,0 527
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu xăng dầu các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 271,9 +77,8% 281,7 965 +42,5% Q2/2026 415,4 +99,5% 324,9 1.279 +95,8% Q1/2026 64,6 -75,3% 133,9 483 -32,0% Q4/2025 238,0 -49,6% 342,1 696 -8,6% Q3/2025 234,0 -41,4% 351,2 666 -13,8% Q2/2025 208,2 -59,2% 318,8 653 -21,7% Q1/2025 262,0 -50,7% 369,2 709 -15,7% Q4/2024 472,7 -24,6% 620,7 762 -13,1% Q3/2024 399,4 -12,9% 516,7 773 -7,8% Q2/2024 510,4 +13,3% 612,3 834 +4,2% Q1/2024 531,2 +54,3% 631,1 842 -2,2% Q4/2023 627,1 +22,1% 715,6 876 -5,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu xăng dầu các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 143,7 +98,5% 149.319 962 140,0 7-2026 128,3 +59,2% 132.429 969 121,0 6-2026 146,9 +155,9% 114.295 1.285 141,7 5-2026 133,3 +123,6% 101.054 1.319 112,7 4-2026 135,2 +48,2% 109.502 1.235 122,8 3-2026 9,0 -92,3% 15.172 593 101,2 2-2026 31,7 -55,1% 65.954 480 105,8 1-2026 24,0 -68,2% 52.755 454 78,0 12-2025 93,6 -41,0% 128.690 727 91,8 11-2025 74,8 -47,8% 106.521 702 69,9 10-2025 69,6 -59,2% 106.900 651 64,3 9-2025 81,1 -31,6% 125.418 647 77,5 8-2025 72,4 -50,6% 106.709 678 68,5 7-2025 80,6 -40,1% 119.101 676 78,9 6-2025 57,4 -68,0% 87.699 654 56,7 5-2025 59,6 -64,0% 88.720 672 57,6 4-2025 91,2 -44,9% 142.406 641 88,2 3-2025 116,2 -27,3% 170.983 679 114,2 2-2025 70,5 -60,8% 95.437 739 70,2 1-2025 75,3 -60,6% 102.828 732 74,5 12-2024 158,7 -35,0% 208.278 762 91,7 11-2024 143,3 -36,7% 185.427 773 59,7 10-2024 170,6 +8,8% 226.983 752 88,7 9-2024 118,5 -20,8% 149.482 793 46,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xăng dầu các loại 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu xăng dầu các loại đạt 8.341 triệu USD (+77,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 7 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,1% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 7.768,8 nghìn tấn, giá bình quân 1.074 USD/tấn (+57,2%). Hàn Quốc là thị trường lớn nhất với 2.217 triệu USD (26,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Malaysia (+919 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu xăng dầu các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Hàn Quốc 2.216,6 26,6% +70,6% ▲ +917,1 333,6 Singapore 2.060,9 24,7% +19,6% ▲ +338,4 123,2 Malaysia 1.670,2 20,0% +122,2% ▲ +918,6 170,0 Trung Quốc 1.013,6 12,2% +58,7% ▲ +375,1 227,7 Thái Lan 888,3 10,6% +684,3% ▲ +775,0 340,6 Đài Loan 202,3 2,4% — 90,5 Nhật Bản 0,1 0,0% — Nga 0,1 0,0% +2,3% ▲ +0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu xăng dầu các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Hàn Quốc 333,6 221,8 271,5 95,2 358,0 571,9 203,1 161,6 136,0 127,0 112,3 154,5 172,5 274,8 177,4 129,5 95,1 141,8 177,9 130,4 201,1 162,1 152,5 151,9 Singapore 123,2 147,6 278,4 237,2 291,4 457,7 270,5 254,7 214,4 111,6 161,5 131,3 130,5 203,8 272,0 118,5 316,9 204,3 178,8 297,7 347,2 184,3 278,6 99,4 Malaysia 170,0 282,9 119,3 106,2 454,1 198,0 160,6 179,1 67,3 55,8 64,1 87,1 99,0 165,1 148,3 109,3 64,6 62,9 50,4 52,0 40,6 66,3 39,6 64,4 Trung Quốc 227,7 137,0 130,2 128,3 111,5 136,4 69,4 73,1 110,3 114,1 79,2 73,6 88,3 79,6 56,3 87,5 59,0 97,6 97,4 72,8 45,9 54,7 70,7 51,2 Thái Lan 340,6 332,9 89,0 10,4 44,3 71,1 51,5 32,7 63,6 49,7 22,6 23,2 13,1 13,9 7,7 16,8 16,0 80,7 92,3 117,5 46,4 Đài Loan 90,5 42,2 69,6 Nhật Bản 0,1 Nga 0,1 0,1 0,1 0,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xăng dầu các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Hàn Quốc 2.217 1.829 2.328 3.220 3.428 1.002 1.026 1.928 1.793 1.939 988 179 502 649 938 1.121 741 681 Singapore 2.061 2.341 2.267 1.819 1.437 743 536 1.259 1.531 2.158 1.607 2.040 2.289 1.888 3.659 3.892 2.059 2.325 Malaysia 1.670 1.026 1.579 1.578 1.296 1.252 883 1.475 2.048 1.288 1.226 379 330 441 256 351 324 241 Trung Quốc 1.014 1.016 870 848 1.007 176 293 976 1.002 519 455 921 1.518 1.268 1.261 1.300 1.065 1.270 Thái Lan 888 311 641 857 1.159 734 449 393 991 952 650 1.158 715 467 672 706 591 364 Đài Loan 202 1 0 15 5 53 455 1.118 1.213 1.281 1.357 751 990 Nhật Bản 0 28 99 0 0 9 0 0 3 103 34 14 107 42 Nga 0 0 0 0 47 85 37 110 22 48 62 302 287 170 194 172 310
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân xăng dầu các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Hàn Quốc 1.185 1.134 1.005 1.500 1.770 1.403 828 634 638 704 673 671 Singapore 1.052 1.032 983 1.298 1.337 1.161 702 678 646 733 690 712 Malaysia 1.071 1.088 1.034 1.303 1.754 1.217 696 656 681 650 654 644 Trung Quốc 1.237 1.161 1.209 1.398 1.631 1.136 715 692 775 747 715 707 Thái Lan 1.233 1.123 1.030 745 829 672 693 771 705 705 Đài Loan 1.263 1.157 1.903
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu xăng dầu các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 8.340,7 +77,9% 2,12% 7 7.768,8 1.074 +57,2% 2025 6.819,9 -13,5% 1,50% 15 9.958,1 685 -10,5% 2024 7.887,4 -5,7% 2,07% 12 10.305,0 765 -8,0% 2023 8.366,3 -6,7% 2,56% 8 10.057,8 832 -17,7% 2022 8.969,5 +118,5% 2,49% 10 8.874,6 1.011 +71,1% 2021 4.104,7 +23,4% 1,23% 19 6.947,9 591 +46,8% 2020 3.326,6 -45,7% 1,27% 18 8.267,7 402 -33,8% 2019 6.128,1 -19,7% 2,42% 10 10.075,2 608 -9,0% 2018 7.636,0 +8,1% 3,22% 8 11.423,2 668 +22,1% 2017 7.065,2 +38,9% 3,32% 8 12.908,4 547 +26,5% 2016 5.086,3 -4,7% 2,91% 8 11.753,1 433 -18,5% 2015 5.335,7 3,22% 8 10.045,1 531
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu xăng dầu các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 2.541,3 +94,5% 2.214,3 1.148 +67,0% Q2/2026 2.900,4 +67,3% 2.185,6 1.327 +101,5% Q1/2026 2.899,0 +76,0% 3.368,8 861 +21,8% Q4/2025 1.612,6 -17,7% 2.333,6 691 -1,9% Q3/2025 1.826,0 +18,9% 2.659,7 687 -6,6% Q2/2025 1.734,1 -24,7% 2.633,6 658 -17,4% Q1/2025 1.647,2 -21,2% 2.331,2 707 -14,0% Q4/2024 1.958,6 +13,7% 2.780,1 705 -16,7% Q3/2024 1.536,1 -38,1% 2.090,3 735 -17,0% Q2/2024 2.301,6 +19,5% 2.888,9 797 +8,6% Q1/2024 2.091,1 -6,5% 2.545,6 821 -4,9% Q4/2023 1.722,0 -19,8% 2.037,0 845 -7,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xăng dầu các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.375,5 +149,6% 1.164.327 1.181 1.285,6 7-2026 1.165,8 +54,3% 1.050.023 1.110 1.164,5 6-2026 989,3 +43,8% 939.105 1.053 888,4 5-2026 653,6 +36,1% 474.595 1.377 566,9 4-2026 1.257,5 +122,2% 771.932 1.629 1.215,1 3-2026 1.455,4 +165,7% 1.191.770 1.221 1.444,0 2-2026 720,8 +40,8% 1.057.951 681 747,8 1-2026 722,8 +23,0% 1.119.126 646 739,7 12-2025 633,3 -14,4% 939.705 674 579,6 11-2025 465,6 -16,8% 647.484 719 441,4 10-2025 513,6 -22,1% 746.456 688 480,7 9-2025 519,2 +18,9% 757.934 685 496,3 8-2025 551,1 +8,7% 812.790 678 513,0 7-2025 755,7 +27,6% 1.088.947 694 746,5 6-2025 688,1 +16,6% 1.000.486 688 667,2 5-2025 480,1 -35,0% 758.247 633 458,6 4-2025 565,9 -41,9% 874.879 647 543,3 3-2025 547,8 -38,4% 809.541 677 523,3 2-2025 511,8 -17,0% 720.357 711 504,5 1-2025 587,6 +0,4% 801.260 733 569,0 12-2024 739,7 +40,5% 1.043.073 709 715,6 11-2024 559,7 +9,2% 793.561 705 559,7 10-2024 659,1 -3,5% 943.512 699 659,1 9-2024 436,6 -44,1% 648.178 674 413,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận