Số liệu kỳ8/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2025

Tháng 8-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 43,48 tỉ USD, +14,8% so với cùng kỳ và +2,4% so với tháng trước; nhập khẩu 39,82 tỉ USD (+18,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,67 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 306,14 tỉ USD (+14,9%), nhập khẩu 292,12 tỉ USD (+18,0%), xuất siêu 14,02 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 7-2025 · Mọi tháng · Tháng 9-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện10.166,8+12,7%+50,7%23,4%66.900+43,2%21,9%
Điện thoại các loại và linh kiện5.723,7+2,8%+21,8%13,2%38.184+2,4%12,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.188,5-2,6%+8,8%11,9%37.407+13,8%12,2%
Hàng dệt, may3.873,2-1,5%-4,5%8,9%26.485+8,6%8,7%
Hàng hóa khác2.045,7+2,3%+12,4%4,7%14.303+15,3%4,7%
Giày dép các loại1.996,7-9,0%-3,9%4,6%16.084+7,2%5,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.488,0-14,5%+8,3%3,4%11.490+13,7%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.475,7-0,5%-2,6%3,4%11.140+6,7%3,6%
Hàng thủy sản1.073,6+10,6%+9,3%2,5%7.155+13,4%2,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.070,2-2,9%+137,3%2,5%5.485+121,4%1,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ980,9-3,4%-5,7%7.610+6,4%
Hàng rau quả949,7+24,3%+12,8%2,2%4.817+2,0%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện836,3+26,6%+10,0%1,9%5.023-7,6%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo639,1-3,5%+4,9%1,5%4.903+12,9%1,6%
Hạt điều473,6+2,9%+15,3%1,1%3.281+17,8%1,1%
Cà phê460,5-17,6%+14,5%1,1%6.599+63,5%2,2%
Sản phẩm từ sắt thép450,3-2,7%+4,8%1,0%3.725+26,4%1,2%
Sắt thép các loại444,2-17,8%-52,0%1,0%4.676-27,7%1,5%
Gạo428,5+12,8%-14,8%1,0%3.252-15,4%1,1%
Dây điện và dây cáp điện393,1+1,0%+14,6%0,9%2.865+25,5%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù390,1-5,6%-1,7%0,9%3.002+8,6%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm385,4-6,4%+4,8%0,9%3.109+9,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại380,4+2,5%-0,0%0,9%2.832-3,1%0,9%
Cao su359,3+7,3%+4,1%0,8%1.981+12,5%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ296,5+1,9%+5,8%0,7%2.353+10,5%0,8%
↳ trong đó Vải các loại262,3+5,1%-0,3%1.872+6,3%
Hóa chất248,4+21,8%+1,9%0,6%1.799-1,0%0,6%
Sản phẩm hóa chất239,8-2,4%-4,9%0,6%1.904+5,7%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày218,3+0,5%+2,5%0,5%1.603+8,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy198,2+4,6%-6,4%0,5%1.416-0,2%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu174,2-2,7%-19,1%0,4%1.537-12,8%0,5%
Hạt tiêu140,3-1,2%+20,1%0,3%1.130+28,4%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh134,4+3,5%+18,2%0,3%913+19,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu128,2-7,5%+45,9%0,3%870+28,9%0,3%
Clanhke và xi măng122,5+5,5%+38,7%0,3%867+10,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su120,6+0,1%+12,0%0,3%949+19,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc112,7+8,6%-1,8%0,3%810+5,1%0,3%
Dầu thô106,2-19,7%+135,0%0,2%892-30,5%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn101,7+45,3%+17,5%0,2%859+4,4%0,3%
Phân bón các loại93,5+15,1%+59,5%0,2%624+30,3%0,2%
Xăng dầu các loại72,4-10,1%-50,6%0,2%623-52,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm66,2+0,3%-1,2%0,2%574+5,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác61,4+1,1%-13,5%0,1%503-5,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ53,0+6,8%-6,8%0,1%419-1,5%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,8-24,6%+0,2%0,1%430+2,0%0,1%
↳ trong đó Sắn27,0+69,5%+305,4%181+93,0%
Chè25,0+3,3%-14,7%0,1%146-10,4%0,0%
Quặng và khoáng sản khác20,6+64,9%+88,0%0,0%139+0,9%0,0%
Than đá5,5-46,3%-71,4%0,0%79-18,3%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện14.200,0+2,3%+44,7%35,7%96.038+38,3%32,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.352,6-2,8%+18,1%13,4%38.829+23,5%13,3%
Hàng hóa khác2.092,2+3,3%+8,3%5,3%15.697+10,7%5,4%
Vải các loại1.162,9-4,1%-6,2%2,9%9.919+2,0%3,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.108,3+20,2%+22,4%2,8%6.987+10,2%2,4%
Chất dẻo nguyên liệu1.025,2-5,9%-5,9%2,6%8.366+9,3%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo953,0-3,3%+21,0%2,4%6.891+20,0%2,4%
Sắt thép các loại947,3+11,4%-6,6%2,4%7.164-9,3%2,5%
Kim loại thường khác910,9-3,6%+10,7%2,3%7.289+16,6%2,5%
Sản phẩm từ sắt thép740,8-6,2%+32,1%1,9%5.205+23,9%1,8%
Sản phẩm hóa chất676,2-4,1%+0,4%1,7%5.185+1,0%1,8%
Dầu thô650,0+16,1%-0,7%1,6%5.200-9,2%1,8%
Hóa chất637,1-8,1%-13,6%1,6%5.258-6,8%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày585,0-1,3%-3,4%1,5%4.759+3,1%1,6%
Xăng dầu các loại551,1-27,1%+8,7%1,4%4.688-14,6%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô459,6-12,2%+7,8%1,2%3.623+23,7%1,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác421,6-9,5%+46,9%1,1%3.052+46,4%1,0%
Dây điện và dây cáp điện394,7-5,2%+19,3%1,0%2.983+37,6%1,0%
Hạt điều392,6-9,2%+38,9%1,0%3.317+36,3%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu385,2+11,2%-14,9%1,0%3.058-8,1%1,0%
Than đá377,3-23,3%-43,4%0,9%4.706-17,8%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại361,6-14,8%+22,0%0,9%3.015+38,0%1,0%
Ngô311,9+19,6%+9,7%0,8%1.725+0,6%0,6%
Dược phẩm308,3-15,7%-11,7%0,8%2.797+1,1%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ288,5-6,8%+6,4%0,7%2.110+17,2%0,7%
Hàng thủy sản278,4-5,5%+16,8%0,7%2.155+28,8%0,7%
Cao su253,0-7,5%-12,1%0,6%1.953+13,6%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại238,6-1,5%-9,6%0,6%1.870+4,7%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện235,4+5,3%+26,4%0,6%1.598+8,8%0,5%
Hàng rau quả228,0-8,2%+3,7%0,6%1.677+15,8%0,6%
Bông các loại227,1-7,0%-9,5%0,6%2.093+6,3%0,7%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ224,6+14,7%+41,3%0,6%1.249+8,1%0,4%
Phân bón các loại222,2-6,7%+37,4%0,6%1.512+32,1%0,5%
Quặng và khoáng sản khác212,9-24,0%-21,5%0,5%2.038+4,4%0,7%
Giấy các loại201,3-11,1%+2,5%0,5%1.599+9,9%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng193,7+25,8%+57,1%0,5%1.037+9,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng191,5+12,6%-9,3%0,5%1.346-4,1%0,5%
Phế liệu sắt thép167,8+3,0%+7,4%0,4%1.310+7,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật152,8+24,4%+6,5%0,4%1.017+23,5%0,3%
Lúa mì148,7+145,5%+102,9%0,4%1.022+0,0%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện146,9-11,7%+4,3%0,4%1.750+12,5%0,6%
Đậu tương141,7+2,2%+115,7%0,4%838+11,1%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh127,7-4,3%-4,5%0,3%992+5,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,4+6,2%+12,2%0,3%903-16,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy117,4-0,0%+14,0%0,3%826+20,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su104,7-6,1%+5,9%0,3%809+16,0%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa104,3-19,0%-4,0%0,3%960+29,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác102,3-5,1%-10,0%0,3%888+6,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm88,5-9,7%+21,4%0,2%646+18,7%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu78,2-10,2%-6,4%0,2%683+8,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc68,7+37,5%+4,4%0,2%408+4,3%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng62,9-7,1%+5,0%0,2%481+20,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá49,2+113,1%+21,2%0,1%267+4,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm32,1-14,5%-19,1%0,1%328+4,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ13.913,0+18,1%32,0%1.596,1+28,7%+12.317,099.01812.141
Trung Quốc7.030,4+21,8%16,2%16.443,2+26,5%-9.412,841.900117.935
Hàn Quốc2.624,9+11,6%6,0%5.309,9+7,5%-2.685,019.03139.024
Nhật Bản2.356,6+3,6%5,4%2.236,4+23,2%+120,117.47816.009
Hồng Kông1.743,6+55,6%4,0%48,6-59,7%+1.694,911.160622
Hà Lan1.199,1+1,9%2,8%59,1-32,8%+1.140,08.649523
Ấn Độ945,4+7,1%2,2%522,2+7,7%+423,36.8903.856
Anh796,2+7,2%1,8%83,0+2,5%+713,25.476631
Thái Lan739,0+18,7%1,7%1.121,6+2,2%-382,65.5998.588
Mexico731,7+48,0%1,7%102,6+33,2%+629,14.506720
Đức705,1+4,6%1,6%352,2-1,1%+352,86.2032.611
Canada698,1+32,4%1,6%97,4-13,4%+600,74.899680
Úc632,1-0,9%1,5%494,5-34,2%+137,64.2584.694
Philippines558,1-11,0%1,3%184,2-10,8%+373,93.9351.615
Đài Loan538,8+8,4%1,2%3.085,3+45,8%-2.546,54.41821.102
UAE532,4+12,8%1,2%57,0-45,1%+475,43.920377
Campuchia494,2+2,8%1,1%447,4+30,9%+46,83.7664.234
Indonesia484,9-28,8%1,1%878,5+1,9%-393,63.8337.482
Singapore462,5-11,2%1,1%415,2+3,9%+47,33.8323.999
Malaysia440,8+1,8%1,0%1.023,1+50,0%-582,33.4417.214
Ý438,2+17,5%1,0%158,5-8,7%+279,83.5311.314
Tây Ban Nha364,7-3,0%0,8%67,6-7,4%+297,12.851556
Pháp358,8+22,5%0,8%246,3+77,3%+112,52.6451.430
Ba Lan313,9+3,3%0,7%41,1+39,6%+272,72.291295
Bỉ255,2-9,9%0,6%58,0-0,7%+197,22.450514
Áo253,9+69,0%0,6%37,6-10,6%+216,31.774317
Brazil239,5-3,0%0,6%405,3+1,3%-165,71.7783.331
Chile205,4+69,7%0,5%19,9-45,9%+185,5918241
Slovakia204,4-5,8%0,5%5,9-0,6%+198,51.11851
Ả Rập Xê Út192,7+51,4%0,4%110,4-10,1%+82,31.335811
Nga191,6-12,1%0,4%192,4+14,8%-0,81.5851.693
Séc158,5-6,4%0,4%28,7+54,1%+129,91.226163
Thổ Nhĩ Kỳ154,1-4,6%0,4%35,2+9,0%+118,81.178298
Thụy Điển108,6+37,0%0,2%35,0-14,8%+73,5854325
Hungary90,8+22,0%0,2%21,2-1,0%+69,6510156
Bangladesh90,7+7,7%0,2%10,6+75,0%+80,170384
Argentina82,5+64,8%0,2%356,3-14,9%-273,87172.351
Colombia68,8+17,6%0,2%—550
Pakistan67,6+36,9%0,2%20,2-47,7%+47,5396129
Armenia67,2+68,7%0,2%0,0-81,8%+67,13530
Bờ Biển Ngà66,6+203,5%0,2%192,8+91,5%-126,2490714
Israel64,9+9,2%0,1%331,3+73,9%-266,45501.942
Nam Phi64,6+0,2%0,1%35,5-69,0%+29,1567382
Ireland62,6-32,1%0,1%287,3-5,1%-224,65382.306
New Zealand60,8-8,3%0,1%52,0-10,6%+8,8462527
Lào58,0-21,7%0,1%123,2-18,5%-65,28131.373
Ghana53,2+326,8%0,1%55,2+21,8%-2,0451287
Ai Cập52,1+37,2%0,1%—373
Peru51,7+6,8%0,1%4,1-48,7%+47,633660
Bồ Đào Nha46,4+5,8%0,1%13,2-17,3%+33,3393101
Hy Lạp43,8+41,3%0,1%7,1-5,4%+36,731880
Kazakhstan39,0+23,1%0,1%3,7-49,4%+35,330545
Panama35,8-2,1%0,1%—313
Myanmar35,2+79,2%0,1%21,4-0,1%+13,8221153
Đan Mạch34,5-8,3%0,1%22,5+3,3%+12,0272172
Iraq33,3+31,3%0,1%—264
Slovenia30,0-3,2%0,1%8,5-4,8%+21,525566
Latvia29,5+60,5%0,1%2,1+5,6%+27,419816
Romania29,0-21,1%0,1%17,6+3,4%+11,428592
Algeria24,2+104,9%0,1%—400
Sri Lanka23,4-29,8%0,1%—187
Togo23,2+8,6%0,1%—164
Litva23,1+55,6%0,1%5,1+125,1%+18,122424
Phần Lan22,2-1,5%0,1%14,9-58,9%+7,2110143
Thụy Sĩ14,5+14,6%0,0%75,2+45,9%-60,7120525
Kenya14,4+69,2%0,0%—86
Nigeria13,3-31,7%0,0%110,9-49,7%-97,6105759
Bulgaria11,8+15,6%0,0%19,2-7,6%-7,410049
Na Uy11,8-14,1%0,0%49,2+0,6%-37,5120412
Luxembourg9,2+0,7%0,0%3,9-29,6%+5,36246
Kuwait8,7+52,9%0,0%581,5+9,5%-572,7564.402
Mozambique8,3-18,8%0,0%—60
Tanzania6,4+7,8%0,0%2,4+26,3%+3,949258
Croatia5,9+3,2%0,0%5,1+6,7%+0,84545
Ukraine5,0+9,4%0,0%34,0-3,1%-29,057178
Síp4,9+1,3%0,0%1,4-48,6%+3,63820
Senegal4,4+80,0%0,0%—77
Estonia3,9-30,8%0,0%1,3-39,0%+2,63313
Angola2,3-52,0%0,0%—40
Brunei1,8+102,2%0,0%45,8+10,9%-44,0102291
Đông Timor1,6+26,3%0,0%—11
Belarus0,9-67,2%0,0%2,1-67,0%-1,11532
Malta0,6-92,0%0,0%0,9-72,6%-0,41220
Kyrgyzstan0,4-31,4%0,0%—5
Iceland0,1+36,3%0,0%1,5+659,2%-1,454
Cameroon—12,8-6,2%79
Cộng hòa Congo—57,4+77,9%420
Qatar—8,7-83,8%283
Tunisia—1,5-27,2%12
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Bắc Ninh8.620,3—19,8%8.365,1—+255,357.25554.914
TP.HCM7.856,1—18,1%8.085,9—-229,861.01464.807
Hải Phòng4.612,9—10,6%3.787,6—+825,329.48225.811
Phú Thọ3.548,4—8,2%3.511,8—+36,523.10323.945
Đồng Nai3.191,1—7,3%2.085,2—+1.105,922.73616.121
Thái Nguyên2.928,4—6,7%1.885,1—+1.043,321.08813.461
Ninh Bình2.549,1—5,9%2.128,2—+420,816.36914.787
Hà Nội1.878,8—4,3%4.031,7—-2.152,913.78230.311
Tây Ninh1.547,5—3,6%1.098,4—+449,011.6378.923
Hưng Yên868,3—2,0%672,5—+195,86.2555.349
Đồng Tháp848,0—2,0%429,0—+419,06.1323.317
Thanh Hóa630,4—1,4%868,8—-238,44.6716.617
Quảng Ninh499,4—1,1%405,5—+93,84.0333.758
Đà Nẵng447,2—1,0%382,2—+65,03.0462.910
Cần Thơ445,8—1,0%136,8—+309,02.782860
Nghệ An397,3—0,9%330,7—+66,62.3602.255
Vĩnh Long301,2—0,7%163,0—+138,22.4091.209
Quảng Ngãi278,0—0,6%368,1—-90,12.1473.484
Đắk Lắk267,3—0,6%74,7—+192,62.090672
Gia Lai238,5—0,5%76,7—+161,82.627662
Lâm Đồng215,1—0,5%106,7—+108,51.4891.085
An Giang197,8—0,5%129,3—+68,41.509796
Lạng Sơn195,8—0,5%100,5—+95,3933687
Hà Tĩnh176,9—0,4%169,7—+7,21.0681.852
Khánh Hòa173,8—0,4%86,1—+87,71.893989
Cà Mau151,4—0,3%65,1—+86,31.081293
Huế143,3—0,3%103,1—+40,21.023728
Lào Cai111,1—0,3%75,0—+36,1946544
Quảng Trị66,2—0,2%68,6—-2,4441751
Tuyên Quang39,6—0,1%17,5—+22,1306125
Sơn La2,7—0,0%2,3—+0,51514
Cao Bằng2,1—0,0%3,9—-1,83732
Lai Châu2,0—0,0%1,5—+0,42113
Điện Biên0,3—0,0%0,3—+0,051
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu43.482,934.173,7+27,6%78,6%9.309,2-16,2%
Nhập khẩu39.816,829.114,0+34,9%73,1%10.702,9-11,7%
Cán cân+3.666,1+5.059,7-1.393,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK43.482,943.482,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK43.431,943.482,999,88%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK42.671,643.482,998,13%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK34.173,734.173,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK39.816,839.816,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK39.816,739.816,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK38.620,139.816,896,99%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK29.114,029.114,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.