Số liệu kỳ9/2026

Đồng Nai: xuất nhập khẩu, GRDP

9 tháng 2026, GRDP Đồng Nai tăng 10,01% so với cùng kỳ, đứng thứ 12/34 tỉnh, thành phố. 9 tháng đầu năm 2026, Đồng Nai xuất khẩu 27,31 tỉ USD (+6,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 7 cả nước, chiếm 6,3% kim ngạch xuất khẩu; nhập khẩu 19,44 tỉ USD (+7,3%) — xuất siêu 7,87 tỉ USD.

Riêng tháng 9-2026: xuất khẩu 3,18 tỉ USD, nhập khẩu 2,31 tỉ USD.

Số theo 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp đơn vị hành chính (từ 2025). Nguồn: Cục Hải quan, biểu trị giá xuất, nhập khẩu chia theo tỉnh/thành phố; GRDP: Cục Thống kê (Bộ Tài chính). Số sơ bộ, công bố 9-10-2026.

Xuất khẩu của Đồng Nai từng tháng

triệu USD
1/25: 2.5102/25: 2.2503/25: 2.7604/25: 2.9005/25: 3.0126/25: 2.9337/25: 3.1808/25: 3.1919/25: 3.01410/25: 3.10011/25: 2.92712/25: 3.2081/26: 3.1592/26: 2.0163/26: 2.9244/26: 3.0865/26: 3.0056/26: 3.1787/26: 3.4078/26: 3.3559/26: 3.1763.4073/256/259/2512/253/266/269/26

Cán cân thương mại của Đồng Nai

triệu USD, dương = xuất siêu
1/25: 1.0042/25: 4163/25: 6724/25: 7705/25: 8946/25: 7787/25: 9758/25: 1.1069/25: 1.01710/25: 1.13011/25: 1.02512/25: 9501/26: 1.1942/26: 4073/26: 5734/26: 6765/26: 8796/26: 8417/26: 1.1458/26: 1.3009/26: 8651.3003/256/259/2512/253/266/269/26

Xuất nhập khẩu của Đồng Nai từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânTỉ trọng XK cả nướcHạng XK
9-20263.175,6+5,4%2.310,7+15,7%+864,85,3%6
8-20263.354,9+5,1%2.055,3-1,4%+1.299,66,1%6
7-20263.406,6+7,1%2.261,3+2,6%+1.145,46,4%7
6-20263.178,1+8,4%2.337,0+8,5%+841,16,3%7
5-20263.005,0-0,2%2.125,8+0,4%+879,16,4%7
4-20263.086,4+6,4%2.410,3+13,2%+676,26,8%6
3-20262.923,7+5,9%2.350,6+12,6%+573,06,3%7
2-20262.015,7-10,4%1.608,7-12,3%+407,06,1%6
1-20263.159,0+25,9%1.965,0+30,5%+1.194,07,3%5
12-20253.207,62.258,0+949,77,3%5
11-20252.927,11.902,2+1.024,97,5%5
10-20253.099,61.969,2+1.130,47,3%5
9-20253.014,01.996,5+1.017,57,1%5
8-20253.191,12.085,2+1.105,97,3%5
7-20253.180,12.204,8+975,37,5%5
6-20252.932,82.154,7+778,17,4%5
5-20253.012,12.118,1+894,07,6%4
4-20252.899,62.129,8+769,87,7%4
3-20252.760,32.088,3+672,07,2%5
2-20252.250,01.833,9+416,17,2%6
1-20252.509,91.505,7+1.004,27,5%5
Ghi chú
  • Bấm tháng để xem toàn cảnh xuất nhập khẩu cả nước tháng đó (mặt hàng, nước, các tỉnh).
  • So cùng kỳ chỉ có từ 2026: năm 2025 là năm đầu Hải quan công bố theo 34 tỉnh. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xuất nhập khẩu của Đồng Nai từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳHạng XKNhập khẩuSo cùng kỳHạng NKCán cânTỉ trọng XK
2026 (9 tháng)27.312+6,1%719.439+7,3%8+7.8736,3%
202534.984—524.246—6+10.7387,4%
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng dồn từ đầu năm, so với cùng số tháng năm trước.

Tăng trưởng GRDP của Đồng Nai

%
KỳTăng so cùng kỳHạng trong 34 tỉnhĐóng góp vào tăng trưởng cả nước (điểm %)
9 tháng 2026 (ước tính)+10,01%12 / 34
Quý 3-2026 (ước tính)+10,21%15 / 34
6 tháng 2026 (sơ bộ)+9,90%10 / 34
Quý 2-2026 (sơ bộ)+9,66%14 / 34
Năm 2025+9,63%7 / 345,49
Ghi chú

Đồng Nai so với 33 tỉnh, thành phố khác

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩu 9 tháng 2026XK so cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuTỉ trọng NKCán cânGRDP 9 tháng 2026
Bắc Ninh88.270+31,7%20,3%90.51220,0%-2.242+11,81%
TP.HCM75.739+10,3%17,4%82.33418,1%-6.595+9,06%
Phú Thọ50.905+91,6%11,7%65.78314,5%-14.878+10,01%
Hải Phòng38.722+14,5%8,9%35.6307,9%+3.092+12,08%
Thái Nguyên30.297+28,4%7,0%21.7404,8%+8.558+11,24%
Ninh Bình27.676+47,5%6,4%24.7565,5%+2.921+11,31%
Đồng Nai27.312+6,1%6,3%19.4394,3%+7.873+10,01%
Hà Nội16.705+8,3%3,8%48.06510,6%-31.360+8,85%
Tây Ninh15.287+17,0%3,5%11.4482,5%+3.839+10,30%
Hưng Yên8.093+14,6%1,9%7.0611,6%+1.032+11,22%
Đồng Tháp7.559+8,0%1,7%3.9780,9%+3.580+7,44%
Thanh Hóa5.741+9,4%1,3%9.3012,1%-3.561+8,54%
Quảng Ninh5.518+21,3%1,3%5.9371,3%-419+12,54%
Nghệ An4.209+53,9%1,0%4.3881,0%-179+9,75%
Đà Nẵng3.822+12,1%0,9%3.6180,8%+204+10,31%
Quảng Ngãi3.339+37,4%0,8%4.7491,0%-1.410+9,16%
Cần Thơ3.171+1,4%0,7%1.0540,2%+2.117+7,89%
Vĩnh Long3.152+17,0%0,7%1.5870,3%+1.565+7,32%
Gia Lai2.895+1,6%0,7%8020,2%+2.093+8,03%
Đắk Lắk2.675+13,3%0,6%8510,2%+1.824+8,22%
Lâm Đồng2.266+32,1%0,5%1.6620,4%+604+8,51%
Khánh Hòa2.063-2,1%0,5%1.2910,3%+772+11,21%
An Giang1.830+7,5%0,4%8630,2%+967+9,23%
Cà Mau1.482+18,1%0,3%2370,1%+1.245+7,37%
Huế1.274+10,6%0,3%9420,2%+331+8,72%
Lạng Sơn1.194-2,4%0,3%1.2100,3%-16+7,52%
Hà Tĩnh1.043-13,3%0,2%2.4830,5%-1.440+12,36%
Lào Cai1.008-3,7%0,2%7980,2%+209+9,09%
Quảng Trị448-10,7%0,1%8310,2%-383+8,42%
Tuyên Quang364+4,7%0,1%1420,0%+222+8,04%
Cao Bằng24-39,0%0,0%620,0%-38+7,96%
Sơn La22+24,2%0,0%280,0%-6+5,59%
Lai Châu18-24,4%0,0%790,0%-62+9,62%
Điện Biên8+61,7%0,0%50,0%+4+9,81%
Ghi chú
  • Bấm tên tỉnh để sang trang tỉnh đó. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

34 tỉnh, thành phố

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Đồng Nai từng tháng theo biểu thống kê của Cục Hải quan; tăng trưởng GRDP theo báo cáo và thông cáo của Cục Thống kê. Tháng gần nhất là số sơ bộ.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Từ 1-2025 Hải quan công bố theo 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp đơn vị hành chính (phát hành lại cả năm 2025 theo địa giới mới). Số 63 tỉnh cũ (2013–2024) nằm ở khu lưu trữ riêng, không quy đổi sang tỉnh mới.

Xem thêm: xuất nhập khẩu 34 tỉnh, thành phố · lưu trữ 63 tỉnh cũ · xuất nhập khẩu cả nước tháng 9-2026.