Số liệu kỳ5/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2025

Tháng 5-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 39,78 tỉ USD, +17,5% so với cùng kỳ và +5,7% so với tháng trước; nhập khẩu 38,97 tỉ USD (+13,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 807,4 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 180,53 tỉ USD (+14,2%), nhập khẩu 175,43 tỉ USD (+17,4%), xuất siêu 5,10 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 4-2025 · Mọi tháng · Tháng 6-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.158,0+12,4%+52,4%23,0%38.422+39,7%21,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.002,8+6,2%+17,8%12,6%22.095+16,4%12,2%
Điện thoại các loại và linh kiện4.610,5+22,7%+8,0%11,6%22.406-0,0%12,4%
Hàng dệt, may3.300,1+7,3%+9,7%8,3%15.074+12,1%8,4%
Giày dép các loại2.154,4-3,4%+2,2%5,4%9.763+11,5%5,4%
Hàng hóa khác1.864,4+2,6%+18,6%4,7%8.364+14,4%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.424,1+1,2%+6,3%3,6%6.820+10,5%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.421,7-2,3%+5,8%3,6%6.821+8,9%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.004,1+2,0%+13,7%4.678+10,1%
Hàng thủy sản996,4+10,7%+16,1%2,5%4.206+17,8%2,3%
Cà phê917,0-9,1%+131,6%2,3%4.885+68,5%2,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận676,1+25,2%+117,9%1,7%2.453+91,9%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo651,7+6,5%+17,2%1,6%2.977+14,7%1,6%
Hàng rau quả615,1+17,9%-20,9%1,5%2.300-13,6%1,3%
Sắt thép các loại596,7-15,6%-24,9%1,5%3.087-23,6%1,7%
Hạt điều550,7+11,4%+33,2%1,4%1.883+19,3%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện538,2-17,5%-18,4%1,4%2.919-18,8%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép480,7-1,2%+27,7%1,2%2.339+31,0%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm415,1-1,4%+4,2%1,0%1.925+9,7%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù411,5+4,4%+12,2%1,0%1.800+12,4%1,0%
Gạo407,8-26,8%-22,9%1,0%2.170-15,4%1,2%
Dây điện và dây cáp điện379,5+3,3%+27,1%1,0%1.695+25,7%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại341,6-5,4%-15,2%0,9%1.735-4,4%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ295,8-3,1%+12,4%0,7%1.496+11,5%0,8%
Sản phẩm hóa chất226,1-13,5%-0,7%0,6%1.197+10,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại214,3-7,0%-11,4%1.137+6,5%
Hóa chất209,1-9,2%-2,9%0,5%1.117-2,0%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày206,4+0,3%+2,3%0,5%974+9,4%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu202,6+4,2%-2,7%0,5%991-13,8%0,5%
Hạt tiêu182,1-1,0%+30,4%0,5%690+40,4%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy179,1-7,6%-3,4%0,5%862-0,1%0,5%
Cao su174,6+25,1%+27,8%0,4%1.048+21,7%0,6%
Sản phẩm từ cao su124,1-4,6%+18,8%0,3%581+18,3%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn116,1+2,9%+123,0%0,3%602+7,0%0,3%
Clanhke và xi măng112,5+0,4%+11,5%0,3%523+1,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu108,9-10,3%+10,8%0,3%497+21,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh108,2-2,6%-1,6%0,3%524+22,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc102,2+5,2%+1,9%0,3%492+8,1%0,3%
Dầu thô83,7-40,3%-50,8%0,2%582-40,6%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm79,9+1,0%+13,2%0,2%368+8,7%0,2%
Phân bón các loại78,0+13,8%+71,3%0,2%372+24,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,8+9,5%+7,0%0,2%326+0,0%0,2%
Xăng dầu các loại59,6-34,7%-64,0%0,1%413-52,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ53,9-4,6%+4,7%0,1%263-1,1%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,7+11,8%-10,2%0,1%259-5,0%0,1%
↳ trong đó Sắn23,1-10,4%+118,8%121+49,0%
Chè18,8+26,8%+0,5%0,0%77-3,0%0,0%
Quặng và khoáng sản khác13,9-49,8%-39,7%0,0%86+2,0%0,0%
Than đá6,4-67,2%+2.528,4%0,0%54+68,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.315,0+18,5%+46,6%34,2%56.167+38,3%32,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.308,4+7,8%+18,2%13,6%22.867+22,5%13,0%
Hàng hóa khác1.938,4+2,1%+6,2%5,0%9.691+11,2%5,5%
Vải các loại1.451,9+2,4%-5,9%3,7%6.321+4,6%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.077,5+0,7%-4,8%2,8%5.177+12,4%3,0%
Kim loại thường khác971,0+5,7%+1,2%2,5%4.524+22,1%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo958,1+11,0%+18,2%2,5%4.044+17,9%2,3%
Sắt thép các loại939,7-2,4%-18,4%2,4%4.535-10,0%2,6%
Điện thoại các loại và linh kiện746,3-14,0%+7,9%1,9%4.164+10,8%2,4%
Sản phẩm từ sắt thép697,7+8,4%+12,2%1,8%2.976+19,1%1,7%
Than đá681,9-3,0%-11,5%1,7%3.194-8,4%1,8%
Sản phẩm hóa chất678,4+2,8%-5,2%1,7%3.148+0,4%1,8%
Hóa chất672,3-5,3%-20,8%1,7%3.250-7,4%1,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày641,0-0,5%-6,4%1,6%2.985+3,9%1,7%
Dầu thô537,7-21,3%-42,5%1,4%3.405-7,5%1,9%
Xăng dầu các loại480,1-15,2%-35,0%1,2%2.693-29,2%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô473,1+8,9%+20,5%1,2%2.176+28,2%1,2%
Hạt điều430,5-40,3%+43,9%1,1%2.074+39,7%1,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác427,0+9,4%+35,1%1,1%1.737+41,1%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại423,7-0,0%+37,2%1,1%1.825+47,4%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu421,1+3,3%-7,3%1,1%1.992-5,1%1,1%
Dây điện và dây cáp điện411,9+2,9%+34,3%1,1%1.808+43,5%1,0%
Dược phẩm369,0+10,9%-6,6%0,9%1.658-1,1%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ301,4+22,1%+15,8%0,8%1.216+18,0%0,7%
Hàng thủy sản281,1+5,4%+32,2%0,7%1.308+30,5%0,7%
Bông các loại275,7-5,2%-13,6%0,7%1.354+2,6%0,8%
Ngô258,7+14,5%+46,8%0,7%1.031-2,5%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại251,7+0,6%-0,2%0,6%1.152+8,9%0,7%
Cao su241,4+18,7%+11,1%0,6%1.187+24,9%0,7%
Quặng và khoáng sản khác235,4-28,9%-5,1%0,6%1.309+10,7%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện231,7-3,1%-12,3%0,6%1.248+17,5%0,7%
Giấy các loại214,8+6,5%+2,7%0,6%973+12,4%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện198,2-4,7%+8,4%0,5%940+2,4%0,5%
Hàng rau quả195,5+4,8%+4,0%0,5%987+19,9%0,6%
Phân bón các loại171,6+11,1%-4,2%0,4%749+8,0%0,4%
Phế liệu sắt thép170,1-13,8%+51,2%0,4%812+7,1%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng168,9+13,9%+28,1%0,4%576-1,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật149,4+20,1%+61,5%0,4%607+29,3%0,3%
Khí đốt hóa lỏng147,1-39,9%-16,7%0,4%796-3,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ138,4+0,3%+5,6%0,4%688-12,2%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh133,4+7,0%-1,5%0,3%606+7,4%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa126,5+14,0%+24,2%0,3%578+29,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,1+2,6%-23,0%0,3%544-24,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy114,7+6,4%+17,3%0,3%478+20,1%0,3%
Đậu tương110,9+97,2%-8,0%0,3%429-18,8%0,2%
Sản phẩm từ cao su109,2+7,0%+13,2%0,3%486+17,2%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác103,2-9,9%-19,8%0,3%561+15,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu91,1-8,8%-18,9%0,2%433+12,2%0,2%
Lúa mì90,4-56,5%-36,5%0,2%728-6,7%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm78,0-3,4%+1,4%0,2%388+15,0%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng61,9+10,3%+3,8%0,2%286+26,8%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá55,5+427,8%-5,7%0,1%110+14,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,5+5,0%-7,7%0,1%241+10,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,0-5,5%-1,9%0,1%215+9,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ13.751,1+36,0%34,6%1.599,4+5,9%+12.151,757.1337.268
Trung Quốc5.336,1+4,9%13,4%16.176,0+21,0%-10.839,923.48269.287
Hàn Quốc2.399,7+17,5%6,0%5.201,2+3,7%-2.801,511.48423.715
Nhật Bản2.089,1+5,8%5,3%1.893,1+12,3%+196,110.5669.673
Hồng Kông1.485,8+51,3%3,7%83,9-11,7%+1.401,96.056422
Hà Lan1.043,6-2,2%2,6%80,1+13,6%+963,55.198337
Ấn Độ847,7+6,8%2,1%498,6-2,2%+349,14.1442.376
Đức792,0+26,7%2,0%361,5-6,9%+430,54.0791.567
Thái Lan698,4+16,8%1,8%1.040,0-3,9%-341,63.4255.249
Anh684,7+26,9%1,7%94,5+34,6%+590,23.225391
Canada628,9+19,4%1,6%86,9+48,4%+542,02.736348
Đài Loan596,6+12,6%1,5%2.896,1+45,1%-2.299,52.73612.202
Philippines538,7+9,9%1,4%186,2-5,3%+352,52.4931.048
Mexico517,8+18,5%1,3%99,8+22,1%+418,02.574430
UAE516,1+4,8%1,3%58,2+72,2%+457,92.427249
Úc508,8-25,8%1,3%612,2+3,9%-103,42.5643.050
Singapore506,6+23,2%1,3%416,8+3,1%+89,82.3142.483
Ý478,5+20,4%1,2%165,3-1,9%+313,22.241772
Campuchia458,6-4,1%1,2%397,0+53,6%+61,72.2773.234
Malaysia430,4-15,7%1,1%1.023,4+17,3%-593,02.1524.156
Indonesia426,6-20,3%1,1%1.109,8+5,5%-683,22.3794.835
Bỉ365,1+9,9%0,9%58,1-0,9%+307,01.507299
Pháp332,2+35,4%0,8%239,2+46,4%+93,01.596768
Tây Ban Nha330,5+9,3%0,8%79,6+2,7%+250,91.780342
Ba Lan283,7+6,9%0,7%33,3-0,2%+250,31.443169
Brazil241,1+0,8%0,6%334,1-31,0%-93,01.1152.219
Nga202,2-10,6%0,5%257,4+22,3%-55,19751.056
Ả Rập Xê Út193,0+28,7%0,5%106,0-2,2%+87,0790502
Áo150,8+4,0%0,4%32,7-29,4%+118,11.111163
Thổ Nhĩ Kỳ142,4-18,8%0,4%37,0+5,7%+105,4720181
Séc126,2+17,3%0,3%19,7-3,1%+106,679194
Slovakia112,7-4,4%0,3%5,7+42,7%+107,064230
Thụy Điển106,5+29,3%0,3%37,6-13,6%+68,8510214
Lào102,5+96,0%0,3%160,6+49,4%-58,0583979
Colombia91,2+31,9%0,2%—329
Chile89,2+16,1%0,2%31,4-5,2%+57,7467163
Ireland88,9-26,9%0,2%377,6+1,0%-288,73591.380
Argentina86,7+100,2%0,2%378,4+7,6%-291,84441.503
Bangladesh82,3-13,1%0,2%8,6-18,7%+73,745954
Nam Phi77,5-5,2%0,2%48,9+50,5%+28,6366243
Israel71,3+11,0%0,2%302,1+54,1%-230,83541.211
Ghana65,0+85,1%0,2%69,4+8,6%-4,4273100
Hungary64,0+10,6%0,2%25,0+34,3%+39,027090
Algeria63,2+496,2%0,2%—283
New Zealand53,1-2,6%0,1%62,4-11,7%-9,2277323
Ai Cập48,6+18,5%0,1%—220
Bồ Đào Nha48,2+13,0%0,1%11,5-29,7%+36,724552
Pakistan47,7+22,1%0,1%10,7-55,8%+37,121774
Panama44,2+36,3%0,1%—203
Armenia42,9+28,5%0,1%—2090
Kazakhstan41,8+103,8%0,1%2,2-73,7%+39,620435
Hy Lạp39,6+28,7%0,1%10,5-6,6%+29,119650
Peru38,8+10,0%0,1%10,2+95,3%+28,619848
Litva37,3+157,0%0,1%3,4+0,5%+34,015612
Bờ Biển Ngà36,7-27,2%0,1%84,5-24,8%-47,8312158
Iraq36,4+21,3%0,1%—155
Slovenia33,3-38,4%0,1%10,9+1,8%+22,416038
Đan Mạch30,3-22,6%0,1%25,8+17,1%+4,5170103
Myanmar29,3+26,0%0,1%17,2-28,6%+12,012587
Romania27,2-1,9%0,1%9,4+20,3%+17,817951
Togo22,9+2,6%0,1%—83
Sri Lanka22,8+73,4%0,1%—122
Brunei22,5-15,6%0,1%33,6-45,4%-11,152195
Latvia20,1-13,4%0,1%2,7+39,2%+17,312110
Thụy Sĩ14,3-17,1%0,0%63,9+17,8%-49,673302
Na Uy13,9+16,8%0,0%48,3+8,2%-34,564249
Ukraine12,5+155,9%0,0%4,1-90,5%+8,44095
Mozambique11,2-57,6%0,0%—33
Tanzania11,1+200,9%0,0%3,1-55,0%+8,034251
Nigeria10,8+66,0%0,0%161,8+200,5%-151,069352
Phần Lan10,4-55,7%0,0%19,9+17,8%-9,55787
Kenya10,0+69,6%0,0%—53
Kuwait8,2+37,3%0,0%411,2-45,9%-403,0342.802
Bulgaria7,9-74,7%0,0%3,7-38,0%+4,27217
Luxembourg7,8-5,1%0,0%6,3-23,2%+1,54231
Senegal5,9+154,5%0,0%—49
Croatia5,7-6,8%0,0%6,4+26,0%-0,63126
Síp4,9-17,3%0,0%1,7-60,4%+3,22312
Estonia4,4+43,4%0,0%1,3-11,7%+3,1219
Belarus1,3-15,6%0,0%1,9+5,7%-0,6918
Malta1,3+133,3%0,0%4,3+77,1%-3,0714
Angola1,1-20,5%0,0%—25
Đông Timor1,1+5,0%0,0%—6
Kyrgyzstan0,6+14,5%0,0%—3
Iceland0,5+36,6%0,0%0,2-15,6%+0,332
Cameroon—8,0+6,8%45
Cộng hòa Congo—38,1-37,4%231
Qatar—16,4-72,0%202
Tunisia—0,8-15,8%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM7.835,5—19,7%8.514,9—-679,437.50539.878
Bắc Ninh7.448,4—18,7%7.330,1—+118,432.40531.454
Hải Phòng3.698,5—9,3%3.288,8—+409,717.03515.010
Đồng Nai3.012,1—7,6%2.118,1—+894,013.4329.676
Phú Thọ2.946,5—7,4%3.308,3—-361,713.23314.021
Thái Nguyên2.808,4—7,1%1.893,8—+914,612.9948.273
Ninh Bình2.296,2—5,8%2.399,3—-103,18.9418.565
Hà Nội1.757,6—4,4%4.056,8—-2.299,28.18018.251
Tây Ninh1.515,0—3,8%1.167,3—+347,67.0055.660
Hưng Yên829,6—2,1%753,1—+76,53.6253.300
Đồng Tháp822,3—2,1%358,0—+464,33.6552.154
Thanh Hóa618,5—1,6%749,7—-131,22.7784.156
Quảng Ninh501,4—1,3%495,2—+6,22.5722.420
Đà Nẵng382,0—1,0%404,0—-21,91.7471.753
Cần Thơ380,7—1,0%104,2—+276,61.656490
Vĩnh Long323,3—0,8%143,6—+179,71.489759
Gia Lai313,0—0,8%86,9—+226,11.836449
Đắk Lắk312,2—0,8%90,8—+221,41.265425
Nghệ An308,7—0,8%311,6—-2,91.2591.320
Khánh Hòa233,0—0,6%146,5—+86,51.279656
Lâm Đồng224,1—0,6%137,6—+86,5859720
Quảng Ngãi210,0—0,5%406,6—-196,61.3792.330
An Giang188,7—0,5%48,4—+140,3910531
Cà Mau152,6—0,4%33,1—+119,5611164
Hà Tĩnh146,3—0,4%265,9—-119,65911.229
Lào Cai139,7—0,4%62,9—+76,8610307
Huế123,3—0,3%105,4—+17,9602428
Lạng Sơn91,2—0,2%81,3—+9,9401405
Quảng Trị41,9—0,1%89,1—-47,3258500
Tuyên Quang40,8—0,1%12,9—+28,018075
Cao Bằng4,2—0,0%4,7—-0,53020
Lai Châu3,2—0,0%0,6—+2,6147
Sơn La1,6—0,0%1,7—-0,187
Điện Biên0,8—0,0%0,2—+0,641
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu39.778,830.953,9+28,4%77,8%8.824,9-9,5%
Nhập khẩu38.971,428.193,2+30,4%72,3%10.778,2-14,4%
Cán cân+807,4+2.760,7-1.953,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK39.778,839.778,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK39.711,539.778,899,83%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK39.072,739.778,898,23%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK30.953,930.953,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK38.971,438.971,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK38.971,338.971,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK37.818,838.971,497,04%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK28.193,228.193,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.