Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2019
Tháng 12-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,53 tỉ USD, +13,8% so với cùng kỳ và -1,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,41 tỉ USD (+9,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 116,0 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 264,27 tỉ USD (+8,4%), nhập khẩu 253,39 tỉ USD (+7,0%), xuất siêu 10,87 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.541,2 | +8,4% | +46,6% | 15,7% | 35.920 | +21,5% | 13,6% |
| Hàng dệt, may | 2.963,0 | +14,8% | +7,2% | 13,2% | 32.832 | +7,7% | 12,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.852,4 | -36,5% | -4,9% | 12,7% | 51.374 | +4,4% | 19,4% |
| Giày dép các loại | 1.770,6 | +4,0% | +12,2% | 7,9% | 18.315 | +12,8% | 6,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.747,6 | -1,5% | +28,0% | 7,8% | 18.302 | +11,9% | 6,9% |
| Hàng hóa khác | 1.115,8 | +16,5% | +22,3% | 5,0% | 11.724 | +12,4% | 4,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.114,3 | +15,9% | +32,9% | 4,9% | 10.652 | +19,6% | 4,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 839,6 | +10,3% | +33,1% | 7.787 | +23,6% | ||
| Hàng thủy sản | 724,3 | -5,2% | -5,0% | 3,2% | 8.542 | -2,8% | 3,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 703,1 | -4,1% | +7,0% | 3,1% | 8.505 | +6,1% | 3,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 373,8 | +6,6% | +7,4% | 1,7% | 4.177 | +3,8% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 359,1 | -1,1% | +5,9% | 1,6% | 4.205 | -7,5% | 1,6% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 356,8 | +12,8% | +10,3% | 1,6% | 3.744 | +10,4% | 1,4% |
| Hàng rau quả | 334,1 | +11,3% | +15,5% | 1,5% | 3.745 | -1,6% | 1,4% |
| Cà phê | 326,8 | +66,6% | +18,5% | 1,5% | 2.862 | -19,1% | 1,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 298,8 | +2,7% | +10,8% | 1,3% | 3.436 | +12,8% | 1,3% |
| Hạt điều | 298,0 | +2,4% | +8,9% | 1,3% | 3.288 | -2,3% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 283,9 | +10,2% | +4,7% | 1,3% | 3.317 | +10,0% | 1,3% |
| Cao su | 275,8 | +5,5% | +31,5% | 1,2% | 2.301 | +10,0% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 230,5 | +5,4% | +112,9% | 1,0% | 1.943 | +39,4% | 0,7% |
| Gạo | 227,8 | +36,0% | +0,5% | 1,0% | 2.806 | -8,3% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 223,9 | +9,8% | +10,5% | 1,0% | 2.573 | +10,8% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 217,1 | +16,5% | +78,2% | 1,0% | 1.686 | +57,6% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 193,6 | -0,8% | +51,1% | 0,9% | 1.985 | +16,7% | 0,8% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 191,9 | +4,2% | +11,0% | 2.127 | +20,9% | ||
| Dầu thô | 178,6 | +30,9% | +13,6% | 0,8% | 2.046 | -6,9% | 0,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 178,4 | +7,7% | +21,6% | 0,8% | 2.015 | +5,9% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 173,3 | -26,9% | -61,5% | 0,8% | 3.684 | -29,7% | 1,4% |
| Xăng dầu các loại | 161,9 | +15,7% | -3,8% | 0,7% | 2.018 | -0,2% | 0,8% |
| Hóa chất | 149,4 | +25,4% | -10,3% | 0,7% | 1.856 | -1,6% | 0,7% |
| Clanhke và xi măng | 140,9 | -2,5% | +26,6% | 0,6% | 1.391 | +12,2% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 121,7 | -1,2% | +25,6% | 0,5% | 1.355 | +24,5% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 116,8 | +18,9% | +46,3% | 0,5% | 1.133 | +15,5% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 112,0 | +2,0% | +44,7% | 0,5% | 966 | +0,9% | 0,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 91,5 | -1,6% | -14,5% | 0,4% | 1.265 | +30,7% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 76,3 | +6,0% | -3,9% | 0,3% | 842 | -15,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 69,0 | +7,5% | +6,6% | 0,3% | 760 | +7,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 65,8 | -2,5% | +9,5% | 0,3% | 722 | +9,6% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 56,0 | +19,4% | +11,1% | 0,2% | 539 | +5,9% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 51,1 | +5,7% | +46,2% | 0,2% | 483 | +39,0% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 50,2 | -11,6% | +10,8% | 0,2% | 685 | -1,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 49,6 | -35,5% | -6,4% | 0,2% | 2.078 | +231,2% | 0,8% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 42,6 | -1,7% | +6,8% | 0,2% | 589 | +11,2% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 40,2 | +0,4% | -1,1% | 0,2% | 714 | -5,9% | 0,3% |
| Chè | 24,3 | +8,2% | +14,6% | 0,1% | 236 | +8,8% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 18,4 | -8,9% | +19,6% | 0,1% | 268 | -4,5% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 15,3 | +28,9% | -19,1% | 0,1% | 218 | +11,3% | 0,1% |
| Than đá | 12,8 | -49,6% | -51,1% | 0,1% | 169 | -47,5% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 7,9 | -23,9% | +91,2% | 79 | -47,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.308,8 | -1,4% | +13,4% | 19,2% | 51.341 | +19,0% | 20,3% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.617,8 | +14,5% | +22,5% | 16,1% | 36.735 | +11,7% | 14,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.250,3 | +2,4% | -17,2% | 5,6% | 14.616 | -8,2% | 5,8% |
| Hàng hóa khác | 1.235,1 | +9,3% | +18,4% | 5,5% | 12.511 | +14,9% | 4,9% |
| Vải các loại | 1.149,1 | -2,2% | +8,8% | 5,1% | 13.276 | +3,9% | 5,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 778,2 | +6,0% | +3,3% | 3,5% | 9.016 | -0,7% | 3,6% |
| Sắt thép các loại | 727,4 | +2,5% | -9,5% | 3,2% | 9.513 | -3,9% | 3,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 612,2 | +7,3% | +18,0% | 2,7% | 6.544 | +10,5% | 2,6% |
| Xăng dầu các loại | 576,1 | -4,0% | +52,0% | 2,6% | 6.128 | -19,7% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 534,3 | -1,0% | +3,5% | 2,4% | 6.391 | -11,9% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 513,4 | +6,9% | +16,9% | 2,3% | 5.420 | +7,6% | 2,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 470,7 | -3,7% | +7,6% | 2,1% | 5.864 | +2,7% | 2,3% |
| Hóa chất | 452,5 | +8,4% | +3,2% | 2,0% | 5.129 | -0,7% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 358,6 | +5,4% | +5,5% | 1,6% | 4.074 | +11,2% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 347,6 | +1,4% | +30,0% | 1,6% | 4.162 | +16,2% | 1,6% |
| Dầu thô | 331,8 | +92,4% | +0,3% | 1,5% | 3.692 | +34,4% | 1,5% |
| Than đá | 320,4 | +35,7% | +10,3% | 1,4% | 3.789 | +48,3% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 296,1 | +27,3% | -20,5% | 1,3% | 3.702 | -5,4% | 1,5% |
| Dược phẩm | 295,0 | +18,7% | +17,8% | 1,3% | 3.070 | +10,1% | 1,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 241,0 | +9,7% | +8,7% | 1,1% | 2.544 | +9,9% | 1,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 215,9 | +1,2% | +15,1% | 1,0% | 2.646 | +7,6% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 206,7 | -21,4% | -33,4% | 0,9% | 3.158 | +72,8% | 1,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 201,3 | +4,3% | -3,5% | 0,9% | 2.410 | -0,4% | 1,0% |
| Ngô | 197,6 | -27,0% | -3,8% | 0,9% | 2.324 | +10,2% | 0,9% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 188,9 | +9,1% | +29,3% | 0,8% | 1.993 | +6,8% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 180,3 | +21,2% | +16,6% | 0,8% | 1.788 | +3,9% | 0,7% |
| Giấy các loại | 165,4 | +12,8% | +4,0% | 0,7% | 1.787 | -5,7% | 0,7% |
| Bông các loại | 162,1 | -2,8% | -28,8% | 0,7% | 2.573 | -14,6% | 1,0% |
| Hạt điều | 151,9 | -11,5% | +63,0% | 0,7% | 2.182 | -6,8% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 151,3 | +25,1% | -9,5% | 0,7% | 1.778 | +2,0% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 148,0 | -10,5% | +26,9% | 0,7% | 1.608 | -7,5% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 147,4 | +3,2% | +6,6% | 0,7% | 1.690 | +24,3% | 0,7% |
| Cao su | 134,8 | +12,4% | +29,9% | 0,6% | 1.221 | +9,5% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 125,8 | -1,6% | +42,6% | 0,6% | 1.239 | +27,6% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 119,0 | +23,0% | -29,0% | 0,5% | 1.661 | -14,2% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 109,6 | -19,6% | +1,0% | 0,5% | 1.114 | +2,9% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 107,8 | +50,7% | -20,6% | 0,5% | 1.048 | -12,9% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 100,7 | +16,4% | +46,1% | 0,4% | 849 | +29,7% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 99,9 | +20,5% | +25,7% | 0,4% | 1.047 | +8,6% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 98,6 | +16,7% | +44,7% | 0,4% | 957 | +32,6% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 96,1 | +11,6% | +1,5% | 0,4% | 929 | -4,6% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 87,9 | +19,8% | +28,6% | 0,4% | 734 | -1,0% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 84,1 | +6,6% | +34,3% | 0,4% | 864 | +9,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 82,9 | +11,0% | +29,2% | 0,4% | 778 | +7,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 82,6 | +6,2% | +9,5% | 0,4% | 904 | +4,5% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 79,2 | -18,6% | +54,5% | 0,4% | 898 | +6,4% | 0,4% |
| Quặng và khoáng sản khác | 73,6 | -50,6% | -31,0% | 0,3% | 1.538 | +27,8% | 0,6% |
| Đậu tương | 73,2 | +58,7% | +59,6% | 0,3% | 674 | -12,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 72,2 | +7,3% | +31,5% | 0,3% | 762 | +10,1% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 71,8 | +17,2% | -13,2% | 0,3% | 865 | -7,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 55,0 | +1,2% | +14,7% | 0,2% | 428 | +15,1% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 52,4 | +102,1% | -1,3% | 0,2% | 318 | -10,1% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 37,9 | +39,9% | +7,6% | 0,2% | 390 | -4,2% | 0,2% |
| Lúa mì | 34,3 | -36,6% | -20,7% | 0,2% | 719 | -39,1% | 0,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2019
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 5.739,7 | +40,5% | 25,5% | 1.359,8 | +30,1% | +4.380,0 | 61.332 | 14.434 |
| Trung Quốc | 4.259,1 | +15,1% | 18,9% | 6.921,3 | +17,2% | -2.662,3 | 41.463 | 75.472 |
| Nhật Bản | 1.790,5 | +14,1% | 7,9% | 1.769,2 | +11,8% | +21,3 | 20.334 | 19.540 |
| Hàn Quốc | 1.488,5 | -0,2% | 6,6% | 3.772,7 | -5,0% | -2.284,2 | 19.735 | 47.021 |
| Hồng Kông | 670,3 | +13,3% | 3,0% | 88,4 | -17,8% | +581,9 | 7.154 | 1.314 |
| Hà Lan | 628,2 | +4,9% | 2,8% | 53,4 | -28,9% | +574,7 | 6.879 | 661 |
| Đức | 537,0 | +1,9% | 2,4% | 337,7 | -0,6% | +199,4 | 6.551 | 3.702 |
| Đài Loan | 472,7 | +65,5% | 2,1% | 1.230,6 | +9,8% | -757,9 | 4.391 | 15.152 |
| Anh | 408,0 | +1,8% | 1,8% | 74,5 | -44,4% | +333,5 | 5.757 | 857 |
| Ấn Độ | 401,3 | -1,6% | 1,8% | 484,5 | +43,5% | -83,2 | 6.673 | 4.528 |
| Campuchia | 387,4 | +8,6% | 1,7% | 69,0 | -1,5% | +318,4 | 4.383 | 900 |
| Thái Lan | 358,2 | -5,9% | 1,6% | 955,2 | -12,4% | -597,0 | 5.303 | 11.663 |
| Canada | 349,4 | +29,2% | 1,6% | 73,3 | +9,3% | +276,1 | 3.889 | 854 |
| Úc | 304,8 | +2,1% | 1,4% | 321,0 | -19,4% | -16,2 | 3.527 | 4.456 |
| UAE | 288,8 | -31,9% | 1,3% | 46,9 | +26,5% | +241,9 | 4.785 | 396 |
| Malaysia | 273,3 | -8,9% | 1,2% | 697,8 | +17,1% | -424,5 | 3.788 | 7.334 |
| Philippines | 271,2 | -16,3% | 1,2% | 139,6 | +29,6% | +131,5 | 3.727 | 1.578 |
| Indonesia | 266,1 | -7,4% | 1,2% | 605,6 | +21,2% | -339,5 | 3.369 | 5.720 |
| Pháp | 255,7 | +3,4% | 1,1% | 182,8 | +49,6% | +72,9 | 3.762 | 1.595 |
| Ý | 253,0 | +21,4% | 1,1% | 153,0 | +7,7% | +100,0 | 3.439 | 1.878 |
| Bỉ | 233,6 | +3,4% | 1,0% | 43,2 | -10,1% | +190,4 | 2.550 | 559 |
| Singapore | 222,6 | -14,0% | 1,0% | 354,7 | +15,6% | -132,0 | 3.206 | 4.142 |
| Tây Ban Nha | 212,7 | +15,9% | 0,9% | 54,8 | +41,5% | +157,9 | 2.718 | 540 |
| Mexico | 177,9 | +8,8% | 0,8% | 68,3 | +74,7% | +109,6 | 2.827 | 642 |
| Brazil | 166,8 | +3,9% | 0,7% | 209,8 | -40,2% | -42,9 | 2.147 | 2.747 |
| Nga | 156,2 | +8,3% | 0,7% | 144,3 | -14,5% | +11,8 | 2.666 | 1.826 |
| Áo | 134,2 | -28,4% | 0,6% | 36,8 | +31,6% | +97,3 | 3.266 | 339 |
| Ba Lan | 113,0 | -15,9% | 0,5% | 35,6 | +57,0% | +77,4 | 1.499 | 299 |
| Thụy Điển | 70,2 | -7,9% | 0,3% | 30,4 | -0,2% | +39,8 | 1.184 | 373 |
| Lào | 69,7 | +22,1% | 0,3% | 57,1 | +12,3% | +12,7 | 702 | 462 |
| Myanmar | 68,0 | +51,9% | 0,3% | 18,4 | +30,7% | +49,5 | 721 | 231 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 67,8 | -13,7% | 0,3% | 28,0 | +0,7% | +39,8 | 1.140 | 352 |
| Argentina | 67,0 | +175,3% | 0,3% | 271,7 | +38,5% | -204,8 | 554 | 3.234 |
| Slovakia | 60,9 | -30,5% | 0,3% | 3,4 | -6,3% | +57,5 | 913 | 45 |
| Chile | 53,5 | +30,4% | 0,2% | 21,9 | -10,7% | +31,6 | 941 | 289 |
| Israel | 50,0 | -16,1% | 0,2% | 74,9 | +257,5% | -24,9 | 774 | 382 |
| Bangladesh | 46,1 | -14,2% | 0,2% | 8,2 | +24,6% | +37,9 | 694 | 72 |
| Hungary | 44,7 | +38,2% | 0,2% | 34,1 | -12,7% | +10,6 | 408 | 338 |
| Nam Phi | 40,3 | -21,2% | 0,2% | 20,5 | -48,1% | +19,8 | 800 | 329 |
| Iraq | 39,3 | +72,2% | 0,2% | — | 382 | |||
| Pakistan | 36,8 | -20,8% | 0,2% | 12,2 | -23,3% | +24,5 | 353 | 160 |
| Ai Cập | 35,7 | +9,4% | 0,2% | — | 458 | |||
| Đan Mạch | 34,7 | -13,9% | 0,2% | 17,8 | -31,1% | +16,9 | 336 | 244 |
| New Zealand | 34,0 | -4,1% | 0,2% | 44,7 | +5,4% | -10,7 | 542 | 553 |
| Colombia | 32,3 | +53,1% | 0,1% | — | 492 | |||
| Panama | 30,0 | +50,6% | 0,1% | — | 337 | |||
| Bồ Đào Nha | 29,8 | +38,8% | 0,1% | 6,9 | -41,9% | +22,9 | 395 | 104 |
| Séc | 29,5 | +67,7% | 0,1% | 13,0 | -36,8% | +16,5 | 210 | 123 |
| Slovenia | 27,3 | +13,9% | 0,1% | 4,2 | -35,7% | +23,1 | 342 | 70 |
| Algeria | 24,2 | +131,6% | 0,1% | — | 186 | |||
| Ả Rập Xê Út | 24,2 | -5,5% | 0,1% | 96,4 | -8,6% | -72,2 | 350 | 1.205 |
| Bờ Biển Ngà | 22,7 | -21,9% | 0,1% | 13,0 | -47,3% | +9,6 | 273 | 703 |
| Sri Lanka | 19,4 | +26,2% | 0,1% | — | 249 | |||
| Peru | 18,3 | +34,5% | 0,1% | 9,3 | +200,7% | +9,0 | 341 | 81 |
| Hy Lạp | 17,8 | -24,0% | 0,1% | 9,4 | +9,1% | +8,4 | 272 | 104 |
| Ukraine | 17,4 | +33,5% | 0,1% | 7,0 | -27,3% | +10,4 | 248 | 122 |
| Togo | 15,6 | +118,3% | 0,1% | — | 106 | |||
| Thụy Sĩ | 15,3 | -0,0% | 0,1% | 76,5 | +5,9% | -61,2 | 1.561 | 720 |
| Romania | 14,8 | +4,9% | 0,1% | 8,6 | +63,5% | +6,1 | 194 | 67 |
| Ghana | 13,8 | +33,3% | 0,1% | 3,1 | -66,7% | +10,7 | 272 | 293 |
| Latvia | 12,3 | +12,9% | 0,1% | 1,0 | +8,2% | +11,4 | 204 | 15 |
| Senegal | 11,1 | +205,7% | 0,0% | — | 53 | |||
| Phần Lan | 11,1 | +7,8% | 0,0% | 20,8 | +22,1% | -9,7 | 120 | 248 |
| Na Uy | 11,1 | -16,0% | 0,0% | 29,8 | +5,4% | -18,8 | 130 | 313 |
| Ireland | 10,6 | -0,9% | 0,0% | 367,7 | +132,6% | -357,1 | 148 | 2.497 |
| Litva | 10,1 | -3,2% | 0,0% | 3,8 | +28,0% | +6,3 | 117 | 26 |
| Nigeria | 9,9 | -34,0% | 0,0% | 31,7 | +130,1% | -21,8 | 127 | 388 |
| Kenya | 7,8 | +206,8% | 0,0% | — | 38 | |||
| Croatia | 6,6 | -25,7% | 0,0% | 2,6 | +2,8% | +4,0 | 84 | 32 |
| Kuwait | 6,4 | +6,7% | 0,0% | 267,7 | -1,0% | -261,3 | 62 | 3.545 |
| Brunei | 6,1 | +84,9% | 0,0% | 10,0 | +208,2% | -3,9 | 67 | 192 |
| Bulgaria | 5,2 | +15,6% | 0,0% | 4,7 | +11,1% | +0,4 | 58 | 50 |
| Luxembourg | 4,5 | +49,2% | 0,0% | 2,6 | +43,8% | +1,9 | 51 | 46 |
| Mozambique | 3,6 | -50,5% | 0,0% | — | 62 | |||
| Síp | 3,5 | +2,3% | 0,0% | 6,9 | -1,9% | -3,5 | 37 | 45 |
| Tanzania | 2,7 | -39,5% | 0,0% | 90,5 | +13.005,5% | -87,8 | 59 | 239 |
| Estonia | 2,6 | -33,1% | 0,0% | 2,1 | +74,4% | +0,5 | 32 | 26 |
| Đông Timor | 0,8 | +108,7% | 0,0% | — | 34 | 1 | ||
| Angola | 0,6 | -88,6% | 0,0% | — | 43 | |||
| Malta | 0,5 | -56,8% | 0,0% | 1,6 | -14,0% | -1,1 | 10 | 27 |
| Belarus | — | 9,4 | -22,9% | 91 | ||||
| Kazakhstan | — | 4,2 | +798,8% | 24 | ||||
| Cameroon | — | 20,8 | +34,1% | 210 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 13,5 | -59,4% | 414 | ||||
| Qatar | — | 9,7 | -25,5% | 180 | ||||
| Tunisia | — | 2,0 | +168,8% | 15 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2019
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.144,5 | +26,1% | 18,4% | 5.006,3 | +17,5% | -861,8 | 42.496 | 51.416 |
| Bình Dương | 2.367,3 | +10,1% | 10,5% | 1.858,6 | +14,1% | +508,8 | 25.287 | 19.959 |
| Bắc Ninh | 2.354,5 | -9,4% | 10,5% | 2.258,2 | -15,3% | +96,3 | 34.037 | 28.064 |
| Đồng Nai | 1.755,3 | +11,6% | 7,8% | 1.378,1 | -2,2% | +377,2 | 19.445 | 15.818 |
| Hải Phòng | 1.448,0 | +33,6% | 6,4% | 1.231,9 | +42,3% | +216,1 | 14.759 | 13.175 |
| Hà Nội | 1.304,4 | +11,3% | 5,8% | 3.057,3 | +14,0% | -1.752,9 | 15.840 | 31.666 |
| Thái Nguyên | 1.259,7 | -7,5% | 5,6% | 920,7 | -14,5% | +339,0 | 27.761 | 15.628 |
| Bắc Giang | 785,5 | +82,6% | 3,5% | 694,9 | +69,6% | +90,7 | 7.450 | 6.976 |
| Hải Dương | 678,6 | +12,0% | 3,0% | 541,0 | -4,4% | +137,6 | 7.492 | 6.820 |
| Long An | 554,1 | +14,9% | 2,5% | 361,9 | +8,1% | +192,2 | 5.980 | 4.325 |
| Tây Ninh | 431,9 | +10,3% | 1,9% | 291,2 | -9,0% | +140,7 | 4.806 | 3.787 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 344,3 | -7,3% | 1,5% | 521,3 | +3,2% | -177,0 | 4.506 | 6.251 |
| Hưng Yên | 315,4 | +14,8% | 1,4% | 334,3 | +12,2% | -18,9 | 3.441 | 3.846 |
| Vĩnh Phúc | 309,2 | +12,5% | 1,4% | 589,0 | -1,9% | -279,8 | 3.927 | 7.673 |
| Thanh Hóa | 293,6 | -0,5% | 1,3% | 457,5 | +22,2% | -164,0 | 3.424 | 4.934 |
| Phú Thọ | 292,0 | +145,0% | 1,3% | 283,2 | +153,9% | +8,8 | 2.254 | 2.236 |
| Bình Phước | 289,4 | +39,6% | 1,3% | 153,1 | +80,0% | +136,3 | 2.644 | 1.488 |
| Tiền Giang | 284,1 | +12,1% | 1,3% | 139,3 | +8,7% | +144,8 | 3.299 | 1.639 |
| Hà Nam | 255,9 | +37,1% | 1,1% | 192,7 | +2,9% | +63,3 | 2.651 | 2.264 |
| Quảng Ninh | 241,7 | +11,1% | 1,1% | 243,2 | +28,6% | -1,5 | 2.491 | 2.525 |
| Nam Định | 189,1 | +10,4% | 0,8% | 109,2 | +28,9% | +79,9 | 2.028 | 1.116 |
| Ninh Bình | 170,1 | +40,6% | 0,8% | 213,0 | +44,4% | -42,9 | 1.921 | 2.675 |
| Thái Bình | 160,2 | +15,4% | 0,7% | 110,6 | -7,0% | +49,7 | 1.728 | 1.442 |
| Đà Nẵng | 147,0 | +19,5% | 0,7% | 130,5 | -8,0% | +16,5 | 1.629 | 1.344 |
| Quảng Ngãi | 146,3 | +153,0% | 0,6% | 112,4 | -15,7% | +33,9 | 1.031 | 1.097 |
| Cần Thơ | 132,7 | +9,1% | 0,6% | 32,8 | -1,4% | +100,0 | 1.478 | 402 |
| Đồng Tháp | 117,0 | -2,8% | 0,5% | 42,0 | -10,9% | +75,1 | 1.196 | 467 |
| Quảng Nam | 112,6 | +18,4% | 0,5% | 135,8 | +14,2% | -23,2 | 1.276 | 1.857 |
| Bến Tre | 111,4 | +13,5% | 0,5% | 34,8 | -6,0% | +76,6 | 1.154 | 424 |
| Lạng Sơn | 109,4 | +14,9% | 0,5% | 68,1 | -7,7% | +41,3 | 1.056 | 727 |
| Đắk Lắk | 104,6 | +17,0% | 0,5% | 32,1 | -40,0% | +72,5 | 1.120 | 409 |
| Bình Định | 104,1 | +12,8% | 0,5% | 28,2 | -11,7% | +75,9 | 928 | 409 |
| Thừa Thiên Huế | 94,8 | +20,0% | 0,4% | 42,8 | -2,7% | +52,0 | 914 | 510 |
| Khánh Hòa | 83,8 | -30,0% | 0,4% | 101,2 | +17,2% | -17,4 | 1.279 | 1.083 |
| Sóc Trăng | 82,2 | +43,6% | 0,4% | 11,7 | +46,8% | +70,5 | 867 | 107 |
| An Giang | 74,4 | +5,5% | 0,3% | 22,7 | -5,2% | +51,7 | 851 | 343 |
| Lào Cai | 73,9 | +1,1% | 0,3% | 27,6 | +2,0% | +46,3 | 1.027 | 299 |
| Nghệ An | 73,9 | +15,5% | 0,3% | 60,2 | -1,0% | +13,7 | 815 | 755 |
| Hà Tĩnh | 70,9 | -2,0% | 0,3% | 87,0 | -57,4% | -16,1 | 804 | 2.478 |
| Cà Mau | 63,8 | -28,5% | 0,3% | 9,1 | -41,6% | +54,7 | 957 | 83 |
| Kon Tum | 63,3 | +73,4% | 0,3% | 3,1 | +59,5% | +60,2 | 405 | 17 |
| Kiên Giang | 61,9 | +15,6% | 0,3% | 12,4 | +0,6% | +49,5 | 674 | 128 |
| Vĩnh Long | 56,3 | +20,1% | 0,2% | 20,8 | +18,9% | +35,4 | 668 | 234 |
| Hậu Giang | 47,8 | -5,4% | 0,2% | 56,2 | +10,0% | -8,4 | 572 | 455 |
| Bạc Liêu | 47,2 | +18,9% | 0,2% | 7,3 | +33,0% | +39,9 | 556 | 88 |
| Gia Lai | 43,5 | +34,1% | 0,2% | 13,1 | -7,5% | +30,4 | 318 | 157 |
| Bình Thuận | 42,9 | +10,9% | 0,2% | 54,4 | -27,7% | -11,5 | 445 | 1.138 |
| Lâm Đồng | 34,1 | -0,7% | 0,2% | 12,7 | -33,3% | +21,4 | 425 | 159 |
| Hòa Bình | 33,6 | +6,5% | 0,1% | 42,4 | +17,0% | -8,8 | 459 | 503 |
| Trà Vinh | 33,4 | +5,7% | 0,1% | 115,3 | +1.089,1% | -81,9 | 348 | 589 |
| Yên Bái | 23,2 | +30,4% | 0,1% | 6,8 | -6,3% | +16,4 | 206 | 101 |
| Quảng Trị | 21,3 | -38,7% | 0,1% | 26,0 | +21,7% | -4,6 | 325 | 210 |
| Điện Biên | 20,6 | +1.170,4% | 0,1% | 0,2 | -80,7% | +20,4 | 76 | 11 |
| Phú Yên | 15,7 | +27,5% | 0,1% | 10,5 | +36,2% | +5,2 | 168 | 165 |
| Quảng Bình | 12,7 | +36,2% | 0,1% | 23,3 | +86,4% | -10,6 | 132 | 241 |
| Đắk Nông | 9,9 | -24,7% | 0,0% | 1,7 | +61,0% | +8,2 | 93 | 19 |
| Hà Giang | 9,0 | +9,8% | 0,0% | 1,9 | +266,7% | +7,1 | 156 | 18 |
| Tuyên Quang | 7,6 | +65,8% | 0,0% | 8,9 | -12,4% | -1,3 | 68 | 90 |
| Ninh Thuận | 6,3 | +71,9% | 0,0% | 50,7 | +34,5% | -44,5 | 79 | 473 |
| Sơn La | 2,6 | +18,4% | 0,0% | 2,3 | -55,0% | +0,3 | 21 | 22 |
| Cao Bằng | 2,1 | +12,0% | 0,0% | 5,7 | +13,7% | -3,5 | 13 | 37 |
| Lai Châu | 1,1 | +219,3% | 0,0% | 10,9 | +1.378,3% | -9,8 | 7 | 20 |
| Bắc Kạn | 0,7 | — | 0,0% | 0,4 | — | +0,2 | 4 | 6 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2019
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 22.528,4 | 15.249,5 | +15,8% | 67,7% | 7.278,9 | +10,0% |
| Nhập khẩu | 22.412,4 | 12.922,5 | +8,9% | 57,7% | 9.489,9 | +9,3% |
| Cán cân | +116,0 | +2.327,0 | -2.211,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2019: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 22.528,4 | 22.528,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 22.528,4 | 22.528,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 22.118,3 | 22.528,4 | 98,18% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 15.249,5 | 15.249,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 22.412,4 | 22.412,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 22.412,4 | 22.412,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 22.078,0 | 22.412,4 | 98,51% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 12.922,5 | 12.922,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2019
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.