Số liệu kỳ12/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2019

Tháng 12-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,53 tỉ USD, +13,8% so với cùng kỳ và -1,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,41 tỉ USD (+9,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 116,0 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 264,27 tỉ USD (+8,4%), nhập khẩu 253,39 tỉ USD (+7,0%), xuất siêu 10,87 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 11-2019 · Mọi tháng · Tháng 1-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.541,2+8,4%+46,6%15,7%35.920+21,5%13,6%
Hàng dệt, may2.963,0+14,8%+7,2%13,2%32.832+7,7%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện2.852,4-36,5%-4,9%12,7%51.374+4,4%19,4%
Giày dép các loại1.770,6+4,0%+12,2%7,9%18.315+12,8%6,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.747,6-1,5%+28,0%7,8%18.302+11,9%6,9%
Hàng hóa khác1.115,8+16,5%+22,3%5,0%11.724+12,4%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.114,3+15,9%+32,9%4,9%10.652+19,6%4,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ839,6+10,3%+33,1%7.787+23,6%
Hàng thủy sản724,3-5,2%-5,0%3,2%8.542-2,8%3,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng703,1-4,1%+7,0%3,1%8.505+6,1%3,2%
Xơ, sợi dệt các loại373,8+6,6%+7,4%1,7%4.177+3,8%1,6%
Sắt thép các loại359,1-1,1%+5,9%1,6%4.205-7,5%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù356,8+12,8%+10,3%1,6%3.744+10,4%1,4%
Hàng rau quả334,1+11,3%+15,5%1,5%3.745-1,6%1,4%
Cà phê326,8+66,6%+18,5%1,5%2.862-19,1%1,1%
Sản phẩm từ chất dẻo298,8+2,7%+10,8%1,3%3.436+12,8%1,3%
Hạt điều298,0+2,4%+8,9%1,3%3.288-2,3%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép283,9+10,2%+4,7%1,3%3.317+10,0%1,3%
Cao su275,8+5,5%+31,5%1,2%2.301+10,0%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận230,5+5,4%+112,9%1,0%1.943+39,4%0,7%
Gạo227,8+36,0%+0,5%1,0%2.806-8,3%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm223,9+9,8%+10,5%1,0%2.573+10,8%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ217,1+16,5%+78,2%1,0%1.686+57,6%0,6%
Dây điện và dây cáp điện193,6-0,8%+51,1%0,9%1.985+16,7%0,8%
↳ trong đó Vải các loại191,9+4,2%+11,0%2.127+20,9%
Dầu thô178,6+30,9%+13,6%0,8%2.046-6,9%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày178,4+7,7%+21,6%0,8%2.015+5,9%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện173,3-26,9%-61,5%0,8%3.684-29,7%1,4%
Xăng dầu các loại161,9+15,7%-3,8%0,7%2.018-0,2%0,8%
Hóa chất149,4+25,4%-10,3%0,7%1.856-1,6%0,7%
Clanhke và xi măng140,9-2,5%+26,6%0,6%1.391+12,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất121,7-1,2%+25,6%0,5%1.355+24,5%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy116,8+18,9%+46,3%0,5%1.133+15,5%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn112,0+2,0%+44,7%0,5%966+0,9%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu91,5-1,6%-14,5%0,4%1.265+30,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh76,3+6,0%-3,9%0,3%842-15,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su69,0+7,5%+6,6%0,3%760+7,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc65,8-2,5%+9,5%0,3%722+9,6%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ56,0+19,4%+11,1%0,2%539+5,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm51,1+5,7%+46,2%0,2%483+39,0%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu50,2-11,6%+10,8%0,2%685-1,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,6-35,5%-6,4%0,2%2.078+231,2%0,8%
Vải mành, vải kỹ thuật khác42,6-1,7%+6,8%0,2%589+11,2%0,2%
Hạt tiêu40,2+0,4%-1,1%0,2%714-5,9%0,3%
Chè24,3+8,2%+14,6%0,1%236+8,8%0,1%
Phân bón các loại18,4-8,9%+19,6%0,1%268-4,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác15,3+28,9%-19,1%0,1%218+11,3%0,1%
Than đá12,8-49,6%-51,1%0,1%169-47,5%0,1%
↳ trong đó Sắn7,9-23,9%+91,2%79-47,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.308,8-1,4%+13,4%19,2%51.341+19,0%20,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.617,8+14,5%+22,5%16,1%36.735+11,7%14,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.250,3+2,4%-17,2%5,6%14.616-8,2%5,8%
Hàng hóa khác1.235,1+9,3%+18,4%5,5%12.511+14,9%4,9%
Vải các loại1.149,1-2,2%+8,8%5,1%13.276+3,9%5,2%
Chất dẻo nguyên liệu778,2+6,0%+3,3%3,5%9.016-0,7%3,6%
Sắt thép các loại727,4+2,5%-9,5%3,2%9.513-3,9%3,8%
Sản phẩm từ chất dẻo612,2+7,3%+18,0%2,7%6.544+10,5%2,6%
Xăng dầu các loại576,1-4,0%+52,0%2,6%6.128-19,7%2,4%
Kim loại thường khác534,3-1,0%+3,5%2,4%6.391-11,9%2,5%
Sản phẩm hóa chất513,4+6,9%+16,9%2,3%5.420+7,6%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày470,7-3,7%+7,6%2,1%5.864+2,7%2,3%
Hóa chất452,5+8,4%+3,2%2,0%5.129-0,7%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép358,6+5,4%+5,5%1,6%4.074+11,2%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô347,6+1,4%+30,0%1,6%4.162+16,2%1,6%
Dầu thô331,8+92,4%+0,3%1,5%3.692+34,4%1,5%
Than đá320,4+35,7%+10,3%1,4%3.789+48,3%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu296,1+27,3%-20,5%1,3%3.702-5,4%1,5%
Dược phẩm295,0+18,7%+17,8%1,3%3.070+10,1%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ241,0+9,7%+8,7%1,1%2.544+9,9%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện215,9+1,2%+15,1%1,0%2.646+7,6%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại206,7-21,4%-33,4%0,9%3.158+72,8%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại201,3+4,3%-3,5%0,9%2.410-0,4%1,0%
Ngô197,6-27,0%-3,8%0,9%2.324+10,2%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện188,9+9,1%+29,3%0,8%1.993+6,8%0,8%
Hàng thủy sản180,3+21,2%+16,6%0,8%1.788+3,9%0,7%
Giấy các loại165,4+12,8%+4,0%0,7%1.787-5,7%0,7%
Bông các loại162,1-2,8%-28,8%0,7%2.573-14,6%1,0%
Hạt điều151,9-11,5%+63,0%0,7%2.182-6,8%0,9%
Hàng rau quả151,3+25,1%-9,5%0,7%1.778+2,0%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác148,0-10,5%+26,9%0,7%1.608-7,5%0,6%
Dây điện và dây cáp điện147,4+3,2%+6,6%0,7%1.690+24,3%0,7%
Cao su134,8+12,4%+29,9%0,6%1.221+9,5%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh125,8-1,6%+42,6%0,6%1.239+27,6%0,5%
Phế liệu sắt thép119,0+23,0%-29,0%0,5%1.661-14,2%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng109,6-19,6%+1,0%0,5%1.114+2,9%0,4%
Phân bón các loại107,8+50,7%-20,6%0,5%1.048-12,9%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng100,7+16,4%+46,1%0,4%849+29,7%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa99,9+20,5%+25,7%0,4%1.047+8,6%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác98,6+16,7%+44,7%0,4%957+32,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ96,1+11,6%+1,5%0,4%929-4,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật87,9+19,8%+28,6%0,4%734-1,0%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh84,1+6,6%+34,3%0,4%864+9,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy82,9+11,0%+29,2%0,4%778+7,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su82,6+6,2%+9,5%0,4%904+4,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng79,2-18,6%+54,5%0,4%898+6,4%0,4%
Quặng và khoáng sản khác73,6-50,6%-31,0%0,3%1.538+27,8%0,6%
Đậu tương73,2+58,7%+59,6%0,3%674-12,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm72,2+7,3%+31,5%0,3%762+10,1%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu71,8+17,2%-13,2%0,3%865-7,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc55,0+1,2%+14,7%0,2%428+15,1%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá52,4+102,1%-1,3%0,2%318-10,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,9+39,9%+7,6%0,2%390-4,2%0,2%
Lúa mì34,3-36,6%-20,7%0,2%719-39,1%0,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ5.739,7+40,5%25,5%1.359,8+30,1%+4.380,061.33214.434
Trung Quốc4.259,1+15,1%18,9%6.921,3+17,2%-2.662,341.46375.472
Nhật Bản1.790,5+14,1%7,9%1.769,2+11,8%+21,320.33419.540
Hàn Quốc1.488,5-0,2%6,6%3.772,7-5,0%-2.284,219.73547.021
Hồng Kông670,3+13,3%3,0%88,4-17,8%+581,97.1541.314
Hà Lan628,2+4,9%2,8%53,4-28,9%+574,76.879661
Đức537,0+1,9%2,4%337,7-0,6%+199,46.5513.702
Đài Loan472,7+65,5%2,1%1.230,6+9,8%-757,94.39115.152
Anh408,0+1,8%1,8%74,5-44,4%+333,55.757857
Ấn Độ401,3-1,6%1,8%484,5+43,5%-83,26.6734.528
Campuchia387,4+8,6%1,7%69,0-1,5%+318,44.383900
Thái Lan358,2-5,9%1,6%955,2-12,4%-597,05.30311.663
Canada349,4+29,2%1,6%73,3+9,3%+276,13.889854
Úc304,8+2,1%1,4%321,0-19,4%-16,23.5274.456
UAE288,8-31,9%1,3%46,9+26,5%+241,94.785396
Malaysia273,3-8,9%1,2%697,8+17,1%-424,53.7887.334
Philippines271,2-16,3%1,2%139,6+29,6%+131,53.7271.578
Indonesia266,1-7,4%1,2%605,6+21,2%-339,53.3695.720
Pháp255,7+3,4%1,1%182,8+49,6%+72,93.7621.595
Ý253,0+21,4%1,1%153,0+7,7%+100,03.4391.878
Bỉ233,6+3,4%1,0%43,2-10,1%+190,42.550559
Singapore222,6-14,0%1,0%354,7+15,6%-132,03.2064.142
Tây Ban Nha212,7+15,9%0,9%54,8+41,5%+157,92.718540
Mexico177,9+8,8%0,8%68,3+74,7%+109,62.827642
Brazil166,8+3,9%0,7%209,8-40,2%-42,92.1472.747
Nga156,2+8,3%0,7%144,3-14,5%+11,82.6661.826
Áo134,2-28,4%0,6%36,8+31,6%+97,33.266339
Ba Lan113,0-15,9%0,5%35,6+57,0%+77,41.499299
Thụy Điển70,2-7,9%0,3%30,4-0,2%+39,81.184373
Lào69,7+22,1%0,3%57,1+12,3%+12,7702462
Myanmar68,0+51,9%0,3%18,4+30,7%+49,5721231
Thổ Nhĩ Kỳ67,8-13,7%0,3%28,0+0,7%+39,81.140352
Argentina67,0+175,3%0,3%271,7+38,5%-204,85543.234
Slovakia60,9-30,5%0,3%3,4-6,3%+57,591345
Chile53,5+30,4%0,2%21,9-10,7%+31,6941289
Israel50,0-16,1%0,2%74,9+257,5%-24,9774382
Bangladesh46,1-14,2%0,2%8,2+24,6%+37,969472
Hungary44,7+38,2%0,2%34,1-12,7%+10,6408338
Nam Phi40,3-21,2%0,2%20,5-48,1%+19,8800329
Iraq39,3+72,2%0,2%—382
Pakistan36,8-20,8%0,2%12,2-23,3%+24,5353160
Ai Cập35,7+9,4%0,2%—458
Đan Mạch34,7-13,9%0,2%17,8-31,1%+16,9336244
New Zealand34,0-4,1%0,2%44,7+5,4%-10,7542553
Colombia32,3+53,1%0,1%—492
Panama30,0+50,6%0,1%—337
Bồ Đào Nha29,8+38,8%0,1%6,9-41,9%+22,9395104
Séc29,5+67,7%0,1%13,0-36,8%+16,5210123
Slovenia27,3+13,9%0,1%4,2-35,7%+23,134270
Algeria24,2+131,6%0,1%—186
Ả Rập Xê Út24,2-5,5%0,1%96,4-8,6%-72,23501.205
Bờ Biển Ngà22,7-21,9%0,1%13,0-47,3%+9,6273703
Sri Lanka19,4+26,2%0,1%—249
Peru18,3+34,5%0,1%9,3+200,7%+9,034181
Hy Lạp17,8-24,0%0,1%9,4+9,1%+8,4272104
Ukraine17,4+33,5%0,1%7,0-27,3%+10,4248122
Togo15,6+118,3%0,1%—106
Thụy Sĩ15,3-0,0%0,1%76,5+5,9%-61,21.561720
Romania14,8+4,9%0,1%8,6+63,5%+6,119467
Ghana13,8+33,3%0,1%3,1-66,7%+10,7272293
Latvia12,3+12,9%0,1%1,0+8,2%+11,420415
Senegal11,1+205,7%0,0%—53
Phần Lan11,1+7,8%0,0%20,8+22,1%-9,7120248
Na Uy11,1-16,0%0,0%29,8+5,4%-18,8130313
Ireland10,6-0,9%0,0%367,7+132,6%-357,11482.497
Litva10,1-3,2%0,0%3,8+28,0%+6,311726
Nigeria9,9-34,0%0,0%31,7+130,1%-21,8127388
Kenya7,8+206,8%0,0%—38
Croatia6,6-25,7%0,0%2,6+2,8%+4,08432
Kuwait6,4+6,7%0,0%267,7-1,0%-261,3623.545
Brunei6,1+84,9%0,0%10,0+208,2%-3,967192
Bulgaria5,2+15,6%0,0%4,7+11,1%+0,45850
Luxembourg4,5+49,2%0,0%2,6+43,8%+1,95146
Mozambique3,6-50,5%0,0%—62
Síp3,5+2,3%0,0%6,9-1,9%-3,53745
Tanzania2,7-39,5%0,0%90,5+13.005,5%-87,859239
Estonia2,6-33,1%0,0%2,1+74,4%+0,53226
Đông Timor0,8+108,7%0,0%—341
Angola0,6-88,6%0,0%—43
Malta0,5-56,8%0,0%1,6-14,0%-1,11027
Belarus—9,4-22,9%91
Kazakhstan—4,2+798,8%24
Cameroon—20,8+34,1%210
Cộng hòa Congo—13,5-59,4%414
Qatar—9,7-25,5%180
Tunisia—2,0+168,8%15
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM4.144,5+26,1%18,4%5.006,3+17,5%-861,842.49651.416
Bình Dương2.367,3+10,1%10,5%1.858,6+14,1%+508,825.28719.959
Bắc Ninh2.354,5-9,4%10,5%2.258,2-15,3%+96,334.03728.064
Đồng Nai1.755,3+11,6%7,8%1.378,1-2,2%+377,219.44515.818
Hải Phòng1.448,0+33,6%6,4%1.231,9+42,3%+216,114.75913.175
Hà Nội1.304,4+11,3%5,8%3.057,3+14,0%-1.752,915.84031.666
Thái Nguyên1.259,7-7,5%5,6%920,7-14,5%+339,027.76115.628
Bắc Giang785,5+82,6%3,5%694,9+69,6%+90,77.4506.976
Hải Dương678,6+12,0%3,0%541,0-4,4%+137,67.4926.820
Long An554,1+14,9%2,5%361,9+8,1%+192,25.9804.325
Tây Ninh431,9+10,3%1,9%291,2-9,0%+140,74.8063.787
Bà Rịa – Vũng Tàu344,3-7,3%1,5%521,3+3,2%-177,04.5066.251
Hưng Yên315,4+14,8%1,4%334,3+12,2%-18,93.4413.846
Vĩnh Phúc309,2+12,5%1,4%589,0-1,9%-279,83.9277.673
Thanh Hóa293,6-0,5%1,3%457,5+22,2%-164,03.4244.934
Phú Thọ292,0+145,0%1,3%283,2+153,9%+8,82.2542.236
Bình Phước289,4+39,6%1,3%153,1+80,0%+136,32.6441.488
Tiền Giang284,1+12,1%1,3%139,3+8,7%+144,83.2991.639
Hà Nam255,9+37,1%1,1%192,7+2,9%+63,32.6512.264
Quảng Ninh241,7+11,1%1,1%243,2+28,6%-1,52.4912.525
Nam Định189,1+10,4%0,8%109,2+28,9%+79,92.0281.116
Ninh Bình170,1+40,6%0,8%213,0+44,4%-42,91.9212.675
Thái Bình160,2+15,4%0,7%110,6-7,0%+49,71.7281.442
Đà Nẵng147,0+19,5%0,7%130,5-8,0%+16,51.6291.344
Quảng Ngãi146,3+153,0%0,6%112,4-15,7%+33,91.0311.097
Cần Thơ132,7+9,1%0,6%32,8-1,4%+100,01.478402
Đồng Tháp117,0-2,8%0,5%42,0-10,9%+75,11.196467
Quảng Nam112,6+18,4%0,5%135,8+14,2%-23,21.2761.857
Bến Tre111,4+13,5%0,5%34,8-6,0%+76,61.154424
Lạng Sơn109,4+14,9%0,5%68,1-7,7%+41,31.056727
Đắk Lắk104,6+17,0%0,5%32,1-40,0%+72,51.120409
Bình Định104,1+12,8%0,5%28,2-11,7%+75,9928409
Thừa Thiên Huế94,8+20,0%0,4%42,8-2,7%+52,0914510
Khánh Hòa83,8-30,0%0,4%101,2+17,2%-17,41.2791.083
Sóc Trăng82,2+43,6%0,4%11,7+46,8%+70,5867107
An Giang74,4+5,5%0,3%22,7-5,2%+51,7851343
Lào Cai73,9+1,1%0,3%27,6+2,0%+46,31.027299
Nghệ An73,9+15,5%0,3%60,2-1,0%+13,7815755
Hà Tĩnh70,9-2,0%0,3%87,0-57,4%-16,18042.478
Cà Mau63,8-28,5%0,3%9,1-41,6%+54,795783
Kon Tum63,3+73,4%0,3%3,1+59,5%+60,240517
Kiên Giang61,9+15,6%0,3%12,4+0,6%+49,5674128
Vĩnh Long56,3+20,1%0,2%20,8+18,9%+35,4668234
Hậu Giang47,8-5,4%0,2%56,2+10,0%-8,4572455
Bạc Liêu47,2+18,9%0,2%7,3+33,0%+39,955688
Gia Lai43,5+34,1%0,2%13,1-7,5%+30,4318157
Bình Thuận42,9+10,9%0,2%54,4-27,7%-11,54451.138
Lâm Đồng34,1-0,7%0,2%12,7-33,3%+21,4425159
Hòa Bình33,6+6,5%0,1%42,4+17,0%-8,8459503
Trà Vinh33,4+5,7%0,1%115,3+1.089,1%-81,9348589
Yên Bái23,2+30,4%0,1%6,8-6,3%+16,4206101
Quảng Trị21,3-38,7%0,1%26,0+21,7%-4,6325210
Điện Biên20,6+1.170,4%0,1%0,2-80,7%+20,47611
Phú Yên15,7+27,5%0,1%10,5+36,2%+5,2168165
Quảng Bình12,7+36,2%0,1%23,3+86,4%-10,6132241
Đắk Nông9,9-24,7%0,0%1,7+61,0%+8,29319
Hà Giang9,0+9,8%0,0%1,9+266,7%+7,115618
Tuyên Quang7,6+65,8%0,0%8,9-12,4%-1,36890
Ninh Thuận6,3+71,9%0,0%50,7+34,5%-44,579473
Sơn La2,6+18,4%0,0%2,3-55,0%+0,32122
Cao Bằng2,1+12,0%0,0%5,7+13,7%-3,51337
Lai Châu1,1+219,3%0,0%10,9+1.378,3%-9,8720
Bắc Kạn0,7—0,0%0,4—+0,246
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.528,415.249,5+15,8%67,7%7.278,9+10,0%
Nhập khẩu22.412,412.922,5+8,9%57,7%9.489,9+9,3%
Cán cân+116,0+2.327,0-2.211,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.528,422.528,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.528,422.528,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.118,322.528,498,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.249,515.249,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.412,422.412,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.412,422.412,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.078,022.412,498,51%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.922,512.922,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.