Số liệu kỳ3/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2019

Tháng 3-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,76 tỉ USD, +7,1% so với cùng kỳ và +64,0% so với tháng trước; nhập khẩu 21,15 tỉ USD (+11,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,61 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 58,82 tỉ USD (+5,2%), nhập khẩu 57,40 tỉ USD (+7,8%), xuất siêu 1,42 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 2-2019 · Mọi tháng · Tháng 4-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.383,1+55,8%+2,2%23,7%12.125-3,7%20,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.821,0+59,2%+23,7%12,4%7.055+10,5%12,0%
Hàng dệt, may2.534,6+94,3%+8,9%11,1%7.133+10,8%12,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.478,5+56,2%+0,7%6,5%3.975+8,8%6,8%
Giày dép các loại1.307,8+53,5%+9,7%5,7%3.929+14,0%6,7%
Hàng hóa khác1.032,2+65,2%+11,1%4,5%2.674+15,4%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ882,8+119,4%+21,2%3,9%2.278+16,5%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng811,4+65,3%+10,3%3,6%2.158+5,6%3,7%
Hàng thủy sản681,0+83,3%-2,3%3,0%1.788+1,4%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ626,7+136,0%+22,6%1.635+18,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện380,1+41,0%+34,5%1,7%1.071+1,6%1,8%
Xơ, sợi dệt các loại368,0+37,3%+1,8%1,6%991+7,9%1,7%
Sắt thép các loại365,8+26,6%-4,9%1,6%1.125+8,5%1,9%
Hàng rau quả356,5+55,8%+11,2%1,6%939-3,0%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo303,5+69,9%+15,3%1,3%808+18,9%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù299,0+82,4%+9,7%1,3%839+10,2%1,4%
Cà phê297,4+49,6%-26,6%1,3%848-22,1%1,4%
Gạo296,7+154,5%-11,7%1,3%606-18,4%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép290,1+68,5%+10,6%1,3%751+6,9%1,3%
Hạt điều248,8+102,9%-12,8%1,1%638-15,4%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm242,5+74,8%+16,6%1,1%614+15,4%1,0%
Dầu thô226,6+91,2%+32,5%1,0%578+10,0%1,0%
↳ trong đó Vải các loại195,4+79,0%+19,2%496+42,3%
Xăng dầu các loại177,1+39,3%-3,6%0,8%522+3,8%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày169,0+73,4%-1,8%0,7%435-3,9%0,7%
Dây điện và dây cáp điện149,9+78,9%+6,8%0,7%376-3,3%0,6%
Clanhke và xi măng143,8+52,4%+20,2%0,6%361+22,1%0,6%
Cao su142,9+36,1%+24,6%0,6%448+15,3%0,8%
Hóa chất142,5+18,1%+26,3%0,6%483+33,2%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ135,3+115,4%+34,0%0,6%354+21,3%0,6%
Sản phẩm hóa chất112,7+59,7%+17,6%0,5%296+20,9%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn104,3+99,8%-6,1%0,5%255-10,7%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu102,2+18,5%+30,9%0,4%316+63,8%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận100,2+62,9%-12,4%0,4%288-5,7%0,5%
Hạt tiêu89,3+105,7%-15,7%0,4%189-14,3%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy87,3+75,5%-5,6%0,4%227+8,6%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,9+56,7%-17,8%0,3%193-23,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su62,5+69,8%+1,6%0,3%168+9,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,6+81,8%+4,5%0,3%160+7,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu56,1+62,3%-15,0%0,2%141-7,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác54,9+20,4%+13,4%0,2%154+16,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,1+4,2%+3,6%0,2%153+19,7%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ45,4+67,7%+5,0%0,2%130+4,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm40,2+84,3%+49,8%0,2%108+37,6%0,2%
Quặng và khoáng sản khác18,0-14,3%+5,0%0,1%49-1,9%0,1%
Chè16,5+93,5%+22,4%0,1%46+18,4%0,1%
Phân bón các loại14,0+43,9%-56,3%0,1%38-47,9%0,1%
↳ trong đó Sắn13,4+158,8%-59,8%29-66,1%
Than đá0,1-95,8%-99,5%0,0%4-94,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.423,7+30,8%+17,5%20,9%11.793+11,9%20,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.024,5+44,7%+14,0%14,3%8.550+14,6%14,9%
Vải các loại1.079,0+71,6%+20,4%5,1%2.868+7,4%5,0%
Hàng hóa khác1.003,9+53,6%+18,8%4,7%2.771+13,6%4,8%
Điện thoại các loại và linh kiện961,5+44,6%-2,7%4,5%2.787-16,6%4,9%
Sắt thép các loại895,1+62,3%+19,7%4,2%2.257+2,8%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu785,3+39,6%-3,7%3,7%2.149+1,0%3,7%
Xăng dầu các loại590,0+97,4%-27,2%2,8%1.258-43,8%2,2%
Kim loại thường khác563,6+46,9%-14,9%2,7%1.508-9,5%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo545,6+55,2%+11,8%2,6%1.477+7,8%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày522,5+61,1%+6,3%2,5%1.327+6,5%2,3%
Hóa chất469,6+48,3%+4,8%2,2%1.250+7,5%2,2%
Sản phẩm hóa chất433,6+53,2%+2,5%2,1%1.173+3,2%2,0%
Than đá360,8+79,2%+82,7%1,7%895+84,3%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu360,7+48,8%+5,6%1,7%983+6,8%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô348,6+53,8%+14,2%1,6%981+25,8%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép308,8+41,8%+10,3%1,5%907+13,2%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại301,3+0,5%+249,8%1,4%874+640,8%1,5%
Bông các loại282,5+69,1%-5,4%1,3%712-5,3%1,2%
Dầu thô266,6+6,1%—1,3%918+2.096,3%1,6%
Dược phẩm254,4+41,9%+11,6%1,2%700+16,1%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại221,6+71,9%+9,2%1,0%563+6,4%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ209,4+74,8%+17,6%1,0%580+11,6%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện207,5+50,6%-9,5%1,0%489-15,3%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện191,2+22,8%+20,2%0,9%536+4,6%0,9%
Hạt điều164,5+33,9%+13,3%0,8%396-18,0%0,7%
Quặng và khoáng sản khác159,0+90,6%+54,0%0,8%397+53,9%0,7%
Giấy các loại150,6+41,7%-10,7%0,7%412-6,2%0,7%
Hàng thủy sản148,5+38,6%+10,3%0,7%413+1,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện141,6+65,1%+35,0%0,7%359+19,2%0,6%
Hàng rau quả137,3+28,0%+41,6%0,6%419+21,4%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác124,0+89,6%+48,5%0,6%327+47,5%0,6%
Phế liệu sắt thép118,6+93,5%-24,7%0,6%266-42,4%0,5%
Cao su97,8+42,3%-3,0%0,5%271+0,9%0,5%
Ngô93,1-37,2%+4,9%0,4%434+17,0%0,8%
Sữa và sản phẩm sữa92,0-5,6%-15,4%0,4%258+5,1%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng90,9+43,6%+32,7%0,4%238+7,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,7+93,3%+11,8%0,4%227-0,9%0,4%
Phân bón các loại81,3-18,0%-29,9%0,4%291+12,6%0,5%
Sản phẩm từ cao su73,6+51,3%+1,3%0,3%202+1,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng71,8+52,0%+17,9%0,3%196-7,9%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác70,1+9,6%+12,8%0,3%202+34,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ70,0+5,3%-30,6%0,3%212-13,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh67,9+29,4%-2,2%0,3%187+3,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật65,5+81,7%-4,2%0,3%162-10,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng63,8+36,0%+38,3%0,3%175+37,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu63,3+97,0%-10,8%0,3%185-9,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy62,9+65,9%+11,9%0,3%163+2,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm60,2+24,0%-11,9%0,3%168+14,7%0,3%
Đậu tương45,3-14,7%-9,3%0,2%160-4,1%0,3%
Lúa mì37,7+36,9%-62,3%0,2%140-50,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,1+55,5%-3,8%0,2%104-2,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,5+183,5%+6,8%0,2%63+24,7%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc25,2+60,3%+10,9%0,1%73+2,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ5.138,8+19,2%22,6%1.197,1+16,4%+3.941,713.3023.036
Trung Quốc2.861,7+9,3%12,6%6.214,4+37,0%-3.352,77.54216.209
Hàn Quốc1.723,4+10,4%7,6%4.114,2-0,6%-2.390,84.64711.449
Nhật Bản1.715,9+4,9%7,5%1.486,4-12,3%+229,54.6514.271
UAE676,0+11,2%3,0%34,4-12,7%+641,61.528102
Đức662,9+6,3%2,9%325,3-5,1%+337,61.655978
Hà Lan629,3-2,3%2,8%50,9-15,0%+578,41.586170
Hồng Kông617,2-29,2%2,7%135,0-0,1%+482,21.590307
Anh573,8+10,1%2,5%77,2+17,7%+496,61.368196
Ấn Độ551,9-13,3%2,4%384,9+1,1%+167,01.4781.081
Thái Lan505,4-0,0%2,2%1.076,2+8,3%-570,81.4122.964
Campuchia413,2+17,7%1,8%165,4+14,4%+247,81.044433
Philippines387,6+52,6%1,7%138,2+18,8%+249,4963354
Pháp378,5+7,4%1,7%133,4+20,8%+245,1952353
Áo370,3-29,0%1,6%23,8+8,8%+346,586568
Malaysia363,2-4,4%1,6%699,3+9,9%-336,19181.706
Úc361,8-2,8%1,6%326,1-2,2%+35,6828919
Ý355,7+111,5%1,6%178,1+33,1%+177,5917469
Canada343,2+46,5%1,5%53,3-19,0%+289,9823199
Singapore328,1+5,6%1,4%350,7-27,6%-22,6815974
Đài Loan324,5+23,9%1,4%1.252,0+13,3%-927,48003.350
Indonesia297,5-21,6%1,3%461,9+24,3%-164,38371.282
Nga268,4+34,2%1,2%154,7-7,7%+113,8681461
Tây Ban Nha249,4+7,5%1,1%47,1-5,5%+202,3660132
Bỉ196,0+13,9%0,9%62,3+33,3%+133,7584142
Mexico175,0+2,4%0,8%60,5-47,2%+114,5496136
Brazil167,3-3,4%0,7%247,7+53,6%-80,3459834
Ba Lan142,4+20,3%0,6%20,6+9,4%+121,936963
Thụy Điển135,7+0,9%0,6%28,0-12,1%+107,732472
Thổ Nhĩ Kỳ108,2-36,6%0,5%23,1+13,1%+85,232469
Israel92,4+4,0%0,4%15,9-68,9%+76,619643
Nam Phi88,3+6,2%0,4%28,2+12,3%+60,120073
Iraq80,6+49,4%0,4%—107
Slovakia78,8+53,8%0,3%2,3+0,9%+76,522713
Myanmar70,0-10,6%0,3%21,1+80,7%+48,916163
Bangladesh65,6-38,6%0,3%6,4+5,5%+59,218217
Lào64,1+15,5%0,3%46,1-1,2%+18,1161119
New Zealand56,9+17,3%0,3%44,8-21,2%+12,1128138
Chile45,3-40,5%0,2%26,0+5,2%+19,314976
Ai Cập43,7+15,4%0,2%—107
Bồ Đào Nha39,1-0,6%0,2%8,0+17,5%+31,09427
Argentina37,3-12,9%0,2%183,3-7,6%-146,077487
Ả Rập Xê Út35,2+14,3%0,2%113,5-27,8%-78,386317
Pakistan32,6-21,1%0,1%12,7-9,5%+20,09336
Hy Lạp28,6+25,7%0,1%11,1+174,1%+17,56833
Hungary27,1-1,7%0,1%28,1+117,3%-0,97285
Slovenia26,5+5,9%0,1%6,0+49,2%+20,48415
Bờ Biển Ngà26,1-13,8%0,1%14,8+35,3%+11,36068
Đan Mạch25,6-20,1%0,1%22,8-33,3%+2,88058
Na Uy24,7+120,2%0,1%25,9-6,6%-1,14576
Colombia24,1-31,8%0,1%—73
Ukraine21,5-2,9%0,1%6,1-65,4%+15,44732
Panama20,7-30,4%0,1%—62
Ghana20,4+4,8%0,1%12,6+199,2%+7,84524
Romania20,2+101,0%0,1%4,8+0,4%+15,45016
Latvia19,8+16,9%0,1%2,0+220,2%+17,8505
Peru16,8-7,0%0,1%8,4+184,9%+8,45414
Algeria16,7-24,6%0,1%—43
Sri Lanka15,0-13,7%0,1%—42
Séc13,5+54,2%0,1%9,0-43,8%+4,53827
Nigeria12,3-16,5%0,1%13,5-65,3%-1,23040
Togo11,7+0,8%0,1%—26
Croatia11,6+40,1%0,1%3,8+15,3%+7,8317
Thụy Sĩ11,3-19,2%0,0%54,1+1,0%-42,847170
Ireland10,5-0,9%0,0%121,5-2,4%-111,045356
Phần Lan10,4-7,9%0,0%24,3+118,1%-13,92758
Litva9,8+110,9%0,0%1,7+37,4%+8,1258
Tanzania6,2-41,8%0,0%1,6-92,5%+4,6155
Kuwait5,4-15,5%0,0%276,4+3.563,7%-271,015917
Angola4,4+5,5%0,0%—13
Brunei4,4+439,3%0,0%—844
Mozambique4,3-18,0%0,0%—12
Luxembourg3,8-18,7%0,0%1,6-27,4%+2,2134
Bulgaria3,7+32,6%0,0%3,2-23,9%+0,51210
Estonia3,4-33,0%0,0%0,5-5,7%+3,083
Síp3,4-34,2%0,0%3,5-17,8%-0,1811
Senegal3,4+103,9%0,0%—6
Đông Timor2,5+21,5%0,0%—4
Kenya2,3-33,5%0,0%—6
Malta0,4-54,8%0,0%2,8+32,3%-2,427
Belarus—2,4+37,6%28
Kazakhstan—4,5-62,2%9
Cameroon—14,8-1,6%57
Cộng hòa Congo—40,8-30,7%127
Qatar—38,4+53,1%79
Tunisia—0,8-16,0%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM3.578,3+14,8%15,7%4.116,1+4,0%-537,99.15311.066
Bắc Ninh3.224,6-8,4%14,2%2.106,9-10,8%+1.117,77.6026.263
Thái Nguyên3.210,3+12,0%14,1%1.660,3+23,3%+1.550,07.3574.323
Bình Dương2.078,3+8,6%9,1%1.552,2+8,8%+526,15.6294.020
Đồng Nai1.623,4+2,6%7,1%1.398,6-0,5%+224,84.4743.782
Hà Nội1.241,6+3,7%5,5%2.733,9+7,6%-1.492,33.3507.384
Hải Phòng981,8+15,8%4,3%949,3+14,2%+32,52.8712.602
Hải Dương581,7+13,9%2,6%581,7+28,4%-0,11.5821.663
Bắc Giang548,5+20,8%2,4%477,6+5,0%+70,91.3411.270
Long An508,3+10,6%2,2%355,9+10,3%+152,41.319975
Bà Rịa – Vũng Tàu472,4+22,6%2,1%492,1-9,7%-19,81.1351.331
Tây Ninh365,5+14,8%1,6%461,6+70,3%-96,09941.114
Vĩnh Phúc333,2+21,9%1,5%640,6+29,2%-307,48911.776
Hưng Yên264,1+1,6%1,2%307,9+15,6%-43,7737872
Tiền Giang261,0+14,8%1,1%159,8+9,9%+101,2746395
Thanh Hóa222,5+19,8%1,0%379,4+266,9%-156,97581.171
Hà Nam208,6+10,8%0,9%167,8+9,4%+40,7559495
Quảng Ninh181,0-2,4%0,8%239,5+42,7%-58,5524576
Cần Thơ178,0+5,5%0,8%33,3-7,0%+144,735695
Bình Phước168,1+8,3%0,7%92,9+0,1%+75,2480272
Ninh Bình165,2+56,2%0,7%225,7+96,1%-60,5423613
Nam Định150,6+29,0%0,7%87,7+17,2%+62,9425234
Đà Nẵng144,0-3,8%0,6%109,4-8,2%+34,6356299
Phú Thọ129,8+0,3%0,6%101,0+6,1%+28,8358316
Thái Bình125,1+5,0%0,5%111,7+2,8%+13,4354275
Khánh Hòa124,7-18,9%0,5%99,1+56,4%+25,6422281
Lạng Sơn113,8-18,4%0,5%69,1+29,1%+44,7307192
Đắk Lắk109,1-18,6%0,5%42,8+85,3%+66,3293114
Lào Cai102,5+7,9%0,5%28,8+10,4%+73,727075
Bến Tre95,8+6,1%0,4%36,4-20,9%+59,4268100
Đồng Tháp95,7-14,3%0,4%49,0-9,0%+46,8270121
Bình Định91,6+15,2%0,4%38,9+18,2%+52,7233117
Quảng Nam86,1+27,8%0,4%149,9+1,4%-63,8253512
Quảng Ngãi84,9+96,7%0,4%99,6+180,6%-14,7195297
Thừa Thiên Huế80,4+5,2%0,4%44,1-11,2%+36,3211120
Cà Mau77,4-6,9%0,3%6,1-74,3%+71,319428
An Giang72,4+20,4%0,3%32,4+271,9%+40,018264
Nghệ An69,1+20,7%0,3%103,8+107,2%-34,8193206
Hà Tĩnh59,9+25,8%0,3%271,5+58,2%-211,6245692
Sóc Trăng59,6-13,4%0,3%12,0+5,2%+47,716825
Kiên Giang49,5-6,2%0,2%8,8-1,9%+40,612229
Vĩnh Long47,6+36,0%0,2%20,2-19,3%+27,412954
Hậu Giang42,6-23,2%0,2%37,7-39,4%+4,910894
Lâm Đồng40,4-10,7%0,2%17,0+19,4%+23,412145
Bạc Liêu39,0-33,2%0,2%6,1+3,2%+33,010521
Hòa Bình35,0+7,0%0,2%39,2-12,0%-4,1103111
Quảng Trị34,1+36,7%0,1%20,5+8,7%+13,69150
Bình Thuận32,8-11,8%0,1%194,4+217,8%-161,590384
Gia Lai28,9-46,0%0,1%21,1-13,3%+7,89151
Trà Vinh24,1-26,0%0,1%24,6+154,6%-0,58455
Kon Tum22,0+45,0%0,1%0,4-88,0%+21,6735
Yên Bái17,3+37,9%0,1%8,8-1,5%+8,54226
Quảng Bình15,2+67,3%0,1%18,9+38,5%-3,83461
Hà Giang14,4+59,5%0,1%0,4-77,9%+14,0341
Phú Yên14,2+46,9%0,1%13,2+97,8%+1,03532
Đắk Nông10,2-37,1%0,0%1,1-58,1%+9,1263
Ninh Thuận4,8+21,8%0,0%54,1+4.865,1%-49,312159
Tuyên Quang4,2+55,5%0,0%4,7-51,7%-0,51218
Điện Biên1,9+296,7%0,0%1,8+708,5%+0,145
Sơn La1,4+528,5%0,0%1,4+36,5%-0,146
Cao Bằng0,9-81,3%0,0%4,4+12,9%-3,438
Lai Châu0,5+1.019,4%0,0%0,7+146,0%-0,212
Bắc Kạn0,0—0,0%0,7+505,4%-0,701
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.757,216.137,2+5,5%70,9%6.619,9+11,1%
Nhập khẩu21.147,412.172,2+5,5%57,6%8.975,2+20,0%
Cán cân+1.609,8+3.965,0-2.355,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.757,222.757,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.749,922.757,299,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.324,422.757,298,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK16.137,216.137,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.147,421.147,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.126,821.147,499,90%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.792,221.147,498,32%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.172,212.172,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.