Số liệu kỳ6/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2019

Tháng 6-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 21,44 tỉ USD, +7,7% so với cùng kỳ và -2,1% so với tháng trước; nhập khẩu 19,46 tỉ USD (+1,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,97 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 122,56 tỉ USD (+7,2%), nhập khẩu 120,85 tỉ USD (+8,8%), xuất siêu 1,72 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 5-2019 · Mọi tháng · Tháng 7-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.776,3+1,7%+13,9%17,6%23.491+3,9%19,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.963,0+1,0%+18,4%13,8%15.526+14,2%12,7%
Hàng dệt, may2.881,3+5,2%+4,9%13,4%15.106+10,4%12,3%
Giày dép các loại1.629,6-5,1%+11,1%7,6%8.731+13,3%7,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.410,2-6,4%+5,5%6,6%8.236+6,5%6,7%
Hàng hóa khác978,5-3,8%+8,8%4,6%5.587+12,5%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ819,0-9,8%+8,6%3,8%4.863+17,6%4,0%
Hàng thủy sản717,2-5,0%-5,6%3,3%3.891-1,8%3,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng663,6-12,2%+7,8%3,1%4.241+5,2%3,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ592,6-5,7%+13,0%3.449+19,7%
Sắt thép các loại330,5-14,1%-12,8%1,5%2.210+3,6%1,8%
Xơ, sợi dệt các loại315,0-15,2%-13,6%1,5%2.030+1,9%1,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm314,5+446,4%+500,1%1,5%575+97,5%0,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù307,2-8,8%+4,5%1,4%1.806+10,5%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép296,9-0,2%+18,8%1,4%1.614+11,8%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện289,8-20,1%-25,8%1,4%2.120+2,1%1,7%
Hàng rau quả276,8-22,0%-14,2%1,3%2.033+2,5%1,7%
Hạt điều274,7-9,5%-6,0%1,3%1.488-12,3%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo270,7-9,1%+4,1%1,3%1.656+15,2%1,4%
Gạo264,7-9,1%-5,5%1,2%1.447-18,1%1,2%
Cà phê241,6+1,5%-18,6%1,1%1.570-21,6%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm204,7-12,7%-2,8%1,0%1.281+10,4%1,0%
Xăng dầu các loại178,8-8,0%+14,1%0,8%1.084+6,8%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày177,8-1,0%+12,4%0,8%956+0,6%0,8%
Cao su173,3+55,5%+0,0%0,8%840+2,4%0,7%
↳ trong đó Vải các loại170,8-9,3%+13,9%1.025+30,2%
Dầu thô167,8-12,9%-8,1%0,8%1.061+1,0%0,9%
Dây điện và dây cáp điện152,2-1,0%+5,9%0,7%824+4,9%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận138,2+10,3%+14,4%0,6%665+3,8%0,5%
Hóa chất129,9-24,1%-13,0%0,6%972+23,7%0,8%
Sản phẩm hóa chất113,4+1,5%+27,3%0,5%627+22,7%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ111,1-3,0%+74,3%0,5%701+35,5%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu106,5+0,2%+28,0%0,5%639+45,5%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy81,9-21,1%-19,1%0,4%507-0,1%0,4%
Clanhke và xi măng78,3-27,8%-9,8%0,4%668+18,0%0,5%
Hạt tiêu75,2-19,3%+6,2%0,4%451-0,2%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh67,5-7,2%-20,7%0,3%404-20,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu66,7+9,2%+2,3%0,3%331-7,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su63,2-6,4%+3,4%0,3%360+8,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc53,4-11,6%-3,3%0,2%330+6,0%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn52,0-9,8%-32,9%0,2%460-15,1%0,4%
Vải mành, vải kỹ thuật khác50,3-4,4%+16,5%0,2%311+17,1%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,8-7,4%-6,0%0,2%252+2,3%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm38,1-10,4%+35,2%0,2%226+40,0%0,2%
Than đá33,7+43,0%+67,0%0,2%62-59,7%0,1%
Quặng và khoáng sản khác23,8+8,8%+86,3%0,1%122+16,2%0,1%
Phân bón các loại21,0-17,1%-0,9%0,1%111-27,9%0,1%
Chè17,9-1,5%-11,6%0,1%98+7,5%0,1%
↳ trong đó Sắn5,5+21,3%-27,2%50-57,6%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.822,0-10,3%+17,7%19,6%23.863+18,7%19,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.803,2-14,0%+2,8%14,4%17.605+13,0%14,6%
Vải các loại1.119,0-18,4%-2,1%5,7%6.565+4,7%5,4%
Hàng hóa khác1.004,8-13,2%+18,0%5,2%5.924+15,4%4,9%
Điện thoại các loại và linh kiện959,8-8,2%+9,6%4,9%5.815-2,9%4,8%
Sắt thép các loại719,4-25,9%-18,5%3,7%4.814-2,4%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu704,6-14,2%-6,5%3,6%4.384+1,0%3,6%
Kim loại thường khác506,8-13,7%-10,6%2,6%3.155-8,8%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo502,5-11,2%+5,4%2,6%3.062+9,4%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày477,3-20,3%-3,2%2,5%2.933+3,9%2,4%
Sản phẩm hóa chất424,0-15,9%+4,7%2,2%2.532+5,8%2,1%
Hóa chất398,7-18,1%-6,1%2,0%2.558+4,2%2,1%
Xăng dầu các loại358,3-32,4%-61,7%1,8%2.809-39,8%2,3%
Than đá357,5-3,0%+66,5%1,8%1.969+63,2%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép296,0-18,9%+2,8%1,5%1.894+13,1%1,6%
Hạt điều295,5+16,7%+5,4%1,5%1.029-9,1%0,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô291,0-18,6%+6,6%1,5%1.947+12,9%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu281,8-20,1%-23,3%1,4%1.893-4,2%1,6%
Dầu thô268,0-42,0%+87,8%1,4%2.075+248,1%1,7%
Bông các loại258,6-1,4%-8,0%1,3%1.492-3,7%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại253,7-17,6%+207,1%1,3%1.681+413,5%1,4%
Dược phẩm244,8-28,1%+12,8%1,3%1.512+11,5%1,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ218,1-9,0%+14,0%1,1%1.234+15,3%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại196,7-19,1%-2,1%1,0%1.214+5,2%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện195,7-11,5%-5,8%1,0%1.165+9,6%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện161,5-26,8%+6,2%0,8%1.071-4,2%0,9%
Quặng và khoáng sản khác151,8+19,2%+76,8%0,8%816+53,1%0,7%
Hàng thủy sản149,5-11,4%-8,7%0,8%879+2,1%0,7%
Hàng rau quả147,3-22,9%+10,0%0,8%988+34,4%0,8%
Giấy các loại140,8-13,3%-6,4%0,7%853-6,3%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác135,5-13,2%-58,2%0,7%734-7,3%0,6%
Dây điện và dây cáp điện131,2-11,9%+21,9%0,7%799+28,2%0,7%
Phế liệu sắt thép128,5-23,4%-7,2%0,7%762-13,6%0,6%
Ngô94,5-59,8%-45,0%0,5%956-2,8%0,8%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng91,4-0,7%-0,7%0,5%528+19,0%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh86,5-9,2%+19,1%0,4%491+6,9%0,4%
Cao su84,2-15,1%-5,0%0,4%545+3,0%0,5%
Phân bón các loại79,1-17,4%-31,5%0,4%575-8,4%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa74,9-23,2%+1,0%0,4%520+3,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác72,0-20,1%+15,3%0,4%429+27,8%0,4%
Đậu tương72,0+0,0%+37,4%0,4%368+0,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su70,5-16,2%+1,2%0,4%431+4,7%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ67,0-30,8%-15,6%0,3%453-8,2%0,4%
Khí đốt hóa lỏng65,7-36,1%-29,6%0,3%436+5,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh64,0-22,1%+0,3%0,3%402+6,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy61,9-10,1%+14,6%0,3%352+4,4%0,3%
Dầu mỡ động thực vật60,5+12,9%-12,6%0,3%332-6,6%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu59,9-54,3%-23,3%0,3%457+0,5%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,8-12,5%+28,1%0,3%361+31,5%0,3%
Lúa mì55,3-33,4%-19,8%0,3%341-47,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,0-19,0%-13,8%0,3%327+4,0%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,0-4,9%+12,2%0,2%208+2,9%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá29,7+11,1%-0,8%0,2%152+5,9%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc26,7-12,3%+17,0%0,1%155+9,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ4.779,0+20,0%22,3%1.205,7-12,2%+3.573,327.4806.904
Trung Quốc3.086,9+9,3%14,4%5.815,0+8,9%-2.728,216.63235.603
Nhật Bản1.738,0+14,5%8,1%1.473,1-3,2%+264,99.6508.826
Hàn Quốc1.399,6-6,9%6,5%3.470,7-7,4%-2.071,19.11122.558
Ấn Độ616,0+3,8%2,9%289,3-17,8%+326,83.4042.114
Hồng Kông610,6-0,4%2,8%112,7+3,3%+497,93.222710
Hà Lan559,7-12,4%2,6%51,7-17,6%+507,93.238337
Đức541,3-15,4%2,5%273,8-4,9%+267,53.3251.871
Anh471,3-6,8%2,2%93,8+47,8%+377,52.785423
Thái Lan462,7-4,5%2,2%949,4+4,1%-486,72.8106.009
UAE375,8-6,0%1,8%30,3-19,6%+345,52.895197
Campuchia373,6+17,4%1,7%40,6-22,5%+333,02.171601
Đài Loan370,6+56,4%1,7%1.143,1+4,9%-772,41.8547.149
Pháp357,9+5,0%1,7%119,8+14,7%+238,21.923729
Malaysia320,0-7,6%1,5%486,1-19,4%-166,11.9533.552
Canada319,0+9,6%1,5%95,8+25,8%+223,21.778446
Philippines298,7-6,2%1,4%127,9+18,8%+170,82.028762
Ý286,2+4,3%1,3%130,9-11,8%+155,21.778919
Indonesia283,4+10,3%1,3%371,7+0,9%-88,31.6122.654
Singapore272,7-2,9%1,3%323,7-39,8%-51,01.6832.054
Mexico271,9+21,1%1,3%45,2+18,3%+226,71.311289
Thụy Sĩ255,4+1.284,6%1,2%82,5+76,8%+172,8335392
Áo252,6-3,6%1,2%32,4+16,4%+220,21.647156
Tây Ban Nha250,1-7,1%1,2%41,8+2,6%+208,31.326274
Úc243,4-27,8%1,1%406,5+41,2%-163,11.6372.203
Nga238,6+3,5%1,1%108,3-2,2%+130,31.412812
Bỉ221,3-7,1%1,0%46,7+26,4%+174,51.271297
Brazil180,2+23,1%0,8%159,3-1,8%+20,91.0371.319
Chile111,1+45,7%0,5%20,7-17,9%+90,4419154
Thổ Nhĩ Kỳ108,4+19,9%0,5%23,4-17,5%+85,0663178
Ba Lan96,4+4,1%0,4%21,7-1,7%+74,6703134
Thụy Điển87,2-4,2%0,4%38,7-3,2%+48,5588186
Slovakia83,1+6,3%0,4%2,0-42,9%+81,043624
Israel71,5-5,8%0,3%15,2-69,6%+56,340588
Nam Phi63,4+14,0%0,3%37,4+28,0%+26,0421151
Argentina61,8+47,3%0,3%256,0+215,9%-194,22221.424
Myanmar59,9-2,8%0,3%16,5+46,3%+43,4353123
Lào55,1+2,1%0,3%30,3-5,8%+24,8347229
Bangladesh54,4+14,6%0,3%5,4+9,5%+49,034734
Iraq52,7+194,3%0,2%—198
New Zealand45,7+31,2%0,2%36,4-22,0%+9,3266269
Colombia39,6+27,4%0,2%—178
Hungary37,5-15,4%0,2%20,5+23,3%+17,0171149
Peru36,4+31,7%0,2%4,8-21,4%+31,515039
Bồ Đào Nha33,9-10,5%0,2%7,6-27,1%+26,319747
Panama32,5+54,3%0,2%—145
Đan Mạch30,2-12,0%0,1%19,4-36,0%+10,8166131
Ai Cập28,8-41,9%0,1%—232
Slovenia28,1+17,8%0,1%8,6+97,3%+19,517137
Ghana27,5-13,6%0,1%48,8-21,4%-21,4105183
Bờ Biển Ngà25,0+72,5%0,1%144,6+12,9%-119,7120328
Sri Lanka24,3+38,9%0,1%—101
Pakistan23,0-16,7%0,1%12,6-3,3%+10,416785
Ả Rập Xê Út22,7+0,8%0,1%113,3-9,8%-90,6175624
Hy Lạp21,6-22,7%0,1%7,4+75,8%+14,313363
Séc16,8+16,8%0,1%10,2-13,7%+6,78956
Ukraine16,3-30,9%0,1%22,5+311,7%-6,211068
Romania16,3+42,0%0,1%3,1-38,5%+13,210429
Algeria16,1-8,5%0,1%—99
Latvia15,3+3,2%0,1%2,8+783,3%+12,69710
Na Uy12,4+38,1%0,1%19,7-20,7%-7,376152
Ireland12,3+12,8%0,1%187,6+46,7%-175,383839
Phần Lan11,8+33,0%0,1%13,6-52,0%-1,860101
Nigeria9,0+2,6%0,0%42,9-25,7%-33,956150
Litva8,1+43,3%0,0%2,1-34,7%+6,05215
Togo7,0-34,5%0,0%—48
Tanzania6,5+59,3%0,0%2,1+38,6%+4,4299
Bulgaria6,3+149,1%0,0%4,1+4,2%+2,22722
Croatia5,9-6,1%0,0%2,0-25,3%+3,94815
Brunei5,8+858,2%0,0%3,6+47,3%+2,22495
Kuwait4,8-24,5%0,0%275,3+82,9%-270,5312.053
Senegal4,6+191,2%0,0%—14
Luxembourg4,0-19,2%0,0%4,1+6,4%-0,12518
Síp3,6+23,3%0,0%2,7-26,4%+0,91823
Mozambique2,8-67,2%0,0%—22
Estonia2,7-5,3%0,0%0,8+22,7%+1,91717
Angola2,7-26,8%0,0%—24
Kenya2,4+17,1%0,0%—14
Đông Timor2,1-15,8%0,0%—110
Malta0,4-48,2%0,0%1,2-27,6%-0,8514
Belarus—0,6-95,7%39
Kazakhstan—1,1-13,9%13
Cameroon—23,8+57,6%113
Cộng hòa Congo—33,6+9,3%233
Qatar—6,7-89,5%106
Tunisia—2,0+126,7%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM3.601,1+10,3%16,8%4.006,1+2,1%-405,019.56323.954
Thái Nguyên2.367,5+21,1%11,0%1.248,8+30,5%+1.118,815.0448.483
Bắc Ninh2.279,0-5,5%10,6%1.905,2-3,3%+373,914.13912.216
Bình Dương2.116,5+1,5%9,9%1.546,9-3,1%+569,611.8938.998
Đồng Nai1.600,9+2,7%7,5%1.277,9-7,7%+322,99.3067.760
Hà Nội1.404,1+10,4%6,6%2.228,5-12,3%-824,37.24315.120
Hải Phòng1.119,5+17,5%5,2%956,3+2,7%+163,26.1005.711
Hải Dương630,8+10,1%2,9%551,6+8,7%+79,23.4333.411
Bắc Giang542,9+4,1%2,5%549,5+21,9%-6,62.9572.945
Long An501,9+8,0%2,3%356,6-6,2%+145,22.8572.123
Tây Ninh425,7+8,8%2,0%254,9+1,2%+170,82.1952.090
Bà Rịa – Vũng Tàu350,0+0,8%1,6%540,5-34,1%-190,52.2503.145
Vĩnh Phúc303,3+24,1%1,4%644,1+51,6%-340,81.8553.737
Hưng Yên286,1+1,0%1,3%326,4+3,5%-40,31.5861.931
Tiền Giang277,2+13,2%1,3%120,8+2,7%+156,51.587838
Thanh Hóa269,4+19,8%1,3%382,9+51,6%-113,51.7122.624
Quảng Ninh220,1+16,1%1,0%238,2+11,1%-18,11.1471.240
Hà Nam214,3+27,2%1,0%196,1+7,7%+18,21.1741.111
Bình Phước209,2+5,2%1,0%166,7+37,0%+42,61.057637
Nam Định183,8+18,6%0,9%91,0+2,1%+92,7936536
Ninh Bình142,9+35,1%0,7%188,9+74,1%-45,98951.270
Phú Thọ142,5+3,7%0,7%160,4+19,7%-17,8764746
Thái Bình141,8+11,1%0,7%147,4-6,3%-5,6755712
Cần Thơ137,9+2,0%0,6%31,3-13,7%+106,5723209
Đà Nẵng128,5-6,6%0,6%97,5-8,7%+31,0773626
Quảng Nam109,2+24,1%0,5%122,8-16,5%-13,7581940
Đồng Tháp102,9+0,6%0,5%32,0-30,2%+70,9565248
Khánh Hòa102,2+11,6%0,5%83,7+6,0%+18,5720567
Đắk Lắk94,2-9,9%0,4%27,4-54,1%+66,9580204
Bến Tre93,1+4,1%0,4%31,8-8,0%+61,3557203
Cà Mau90,2+2,6%0,4%4,2-79,7%+86,044960
Lào Cai88,6-11,2%0,4%30,1-4,5%+58,5565169
Lạng Sơn80,1-38,5%0,4%57,2-5,5%+22,8648429
Nghệ An73,5+11,2%0,3%44,0-27,8%+29,6417398
Sóc Trăng73,0+14,3%0,3%6,6+14,1%+66,437553
Thừa Thiên Huế72,3-6,6%0,3%44,1-27,5%+28,2433258
An Giang71,8+7,0%0,3%16,6+8,4%+55,2400232
Bình Định70,9+24,3%0,3%31,5-20,2%+39,4458211
Quảng Ngãi69,3+15,4%0,3%82,8-22,4%-13,6437569
Hà Tĩnh61,9+20,8%0,3%267,3+38,6%-205,44801.472
Vĩnh Long61,0+24,0%0,3%18,6+30,1%+42,4305120
Kiên Giang57,7+8,3%0,3%9,0-52,8%+48,729666
Bạc Liêu47,9-6,4%0,2%7,8-1,6%+40,123845
Hậu Giang43,7-25,2%0,2%33,5-47,5%+10,2231229
Hòa Bình40,1+19,5%0,2%41,5+2,2%-1,4216243
Bình Thuận38,6+3,0%0,2%75,5+17,0%-36,9200745
Lâm Đồng33,7-23,1%0,2%11,9-11,5%+21,923685
Quảng Trị28,6+1,9%0,1%12,5-35,6%+16,1198114
Kon Tum27,1+7,8%0,1%2,0+6,6%+25,21327
Gia Lai23,1-32,4%0,1%8,5-59,4%+14,616488
Hà Giang21,5+263,8%0,1%2,5-4,8%+19,09411
Trà Vinh21,2-24,3%0,1%30,4+168,9%-9,2152140
Yên Bái19,1+22,7%0,1%9,9-1,5%+9,39756
Phú Yên14,5+22,5%0,1%14,6+70,2%-0,180113
Quảng Bình12,6-11,8%0,1%21,5+19,3%-8,972126
Đắk Nông7,8-7,8%0,0%0,4-20,9%+7,45015
Ninh Thuận5,9+28,6%0,0%17,3+32,5%-11,433284
Tuyên Quang5,8+37,5%0,0%9,5+36,6%-3,72942
Lai Châu1,9+117,1%0,0%0,0-47,8%+1,945
Sơn La1,3-39,5%0,0%1,4-51,3%-0,11010
Điện Biên1,3+104,1%0,0%0,1+52,7%+1,2119
Cao Bằng1,0-82,3%0,0%2,2+32,0%-1,2815
Bắc Kạn0,2+281,1%0,0%0,9+377,5%-0,822
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu21.436,614.443,7+5,6%67,4%6.992,9+12,3%
Nhập khẩu19.462,511.432,0+1,9%58,7%8.030,5-0,3%
Cán cân+1.974,1+3.011,7-1.037,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK21.436,621.436,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK21.366,021.436,699,67%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK20.994,221.436,697,94%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.443,714.443,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK19.462,519.462,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK19.428,119.462,599,82%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK19.087,419.462,598,07%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.432,011.432,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.